NEW
Font size
WorksheetsCOMMUNICATING FOR SUCCESS
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Good communication skills reduce potential workplace
Kỹ năng giao tiếp tốt làm giảm nơi làm việc tiềm năng
harmony/ hòa hợp
compatibility/ sự tương thích
conflict/ cuộc xung đột
consistency/ Tính nhất quán
In handling a client who is dissatisfied with a service, the ultimate goal is to ____
Khi xử lý khách hàng không hài lòng với dịch vụ, mục tiêu cuối cùng là ____
convince the client that you are right and she is wrong/ thuyết phục khách hàng rằng bạn là đúng và cô ấy sai
make the client happy and willing to return for future services/ làm cho khách hàng hài lòng và sẵn sàng quay lại sử dụng các dịch vụ trong tương lai
get the client out of the salon as quickly as possible/ đưa khách hàng ra khỏi tiệm càng nhanh càng tốt
fully satisfy the client, regardless of the cost/ hoàn toàn đáp ứng khách hàng, bất kể chi phí
Effective human relations and communication skills build ______, accelerate professional growth, and promote a positive work environment.
Kỹ năng giao tiếp và quan hệ con người hiệu quả xây dựng ______, thúc đẩy sự phát triển nghề nghiệp và thúc đẩy một môi trường làm việc tích cực.
strong values/ giá trị mạnh mẽ
professional ethics/ đạo đức nghề nghiệp
stimulating conversations/ cuộc trò chuyện kích thích
lasting client relationships/ mối quan hệ khách hàng lâu dài
The sixth step of the 10-Step Consultation Method is ___.
Bước thứ sáu của Phương pháp Tham vấn 10 Bước là ___.
review the intake form/ xem lại mẫu đơn tuyển sinh
determine and rate the client's preferences/ xác định và xếp hạng các sở thích của khách hàng
show and tell/ hiển thị và kể
discuss upkeep and maintenance/ thảo luận về bảo trì và bảo dưỡng
A practical step for effectively communicating in the workplace is to ___
Một bước thiết thực để giao tiếp hiệu quả tại nơi làm việc là ___
be inattentive/ không chú ý
believe in yourself/ tin vào bản thân
talk more and listen less/ nói nhiều hơn và lắng nghe ít hơn
react instead of responding/ phản ứng thay vì phản hồi
The ability to understand people is ___ to operating effectively in many industries.
Khả năng hiểu con người là ___ để hoạt động hiệu quả trong nhiều ngành.
the key/ chìa khóa
irrelevant/ không liên quan
incidenta/ sự cố
unimportant/ không quan trọng
To earn a client's ___ and loyalty, be consistent by always having a positive attitude.
Để có được __và lòng trung thành của khách hàng, hãy kiên định bằng cách luôn có thái độ tích cực.
money/ tiền bạc
affection/ tình cảm
trust/ lòng tin
respect/ sự tôn trọng
If a client requests a specific cut or color that she has seen on a celebrity that cannot be achieved, you should
Nếu khách hàng yêu cầu một kiểu cắt hoặc màu sắc cụ thể mà họ đã thấy trên người nổi tiếng mà không thể đạt được, bạn nên
create your own design ignoring what the client has specified that she would like/ tạo thiết kế của riêng bạn bỏ qua những gì khách hàng đã chỉ định mà họ muốn
refuse the service and tell the client this cut or color would not work for her/ từ chối dịch vụ và nói với khách hàng rằng kiểu cắt hoặc màu sắc này sẽ không phù hợp với cô ấy
perform the service since this is what the client has requested/ thực hiện dịch vụ vì đây là những gì khách hàng đã yêu cầu
create a plan, offer alternative looks, and set future goals/ tạo một kế hoạch, đưa ra các giao diện thay thế và đặt các mục tiêu trong tương lai
You may want to schedule clients who are ___ late for the last appointment of the day or ask them to arrive earlier than their actual appointment time.
Bạn có thể muốn hẹn những khách hàng đến trễ ___ cuộc hẹn cuối cùng trong ngày hoặc yêu cầu họ đến sớm hơn giờ hẹn thực tế của họ.
habitually/ theo thói quen
habitually/ không bao giờ
rarely/ ít khi
occasionally/ thỉnh thoảng
When you meet an older client for the first time, you should
Khi gặp một khách hàng lớn tuổi lần đầu tiên, bạn nên
address the client by the honorific/ xưng hô với khách hàng bằng kính ngữ
address the client solemnly/ xưng hô với khách hàng một cách trang trọng
address the client by their first name/ xưng hô với khách hàng bằng tên của họ
ask how the client wishes to be addressed/ hỏi cách khách hàng muốn được giải quyết
When interacting and communicating with coworkers, make every effort to remain ____ and resist being pulled into spats and cliques.
Khi tương tác và giao tiếp với đồng nghiệp, hãy cố gắng hết sức để duy trì ____ và không bị lôi kéo vào cuộc tranh giành và bè phái.
assertive/ quả quyết
aggressive/ xâm lược
objective/ mục tiêu
aloof/ đứng cách xa
As a cosmetologist, do not attempt to fulfill the role of ___, career guide, parental sounding board, or motivational coach for any of your clients.
Là một chuyên gia thẩm mỹ, đừng cố gắng hoàn thành vai trò của ___, hướng dẫn nghề nghiệp, hội đồng quản trị của phụ huynh hoặc huấn luyện viên động lực cho bất kỳ khách hàng nào của bạn.
haircolor expert/ chuyên gia màu tóc
counselor/ cố vấn
professional acquaintance/ người quen nghề nghiệp
polite listener/ người nghe lịch sự
If a client is revealing increasingly personal details, one recommended strategy is that you ___ or find a reason to excuse yourself, and when you return, change the subject or suggest a mini relaxation service.
Nếu có một khách hàng ngày càng tiết lộ nhiều chi tiết cá nhân, một chiến lược được đề xuất là bạn ___ hoặc tìm lý do để bào chữa cho bản thân, và khi bạn quay lại, hãy đổi chủ đề hoặc đề xuất một dịch vụ thư giãn nhỏ.
change the subject/ thay đổi chủ đề
reveal a personal detail/ tiết lộ một chi tiết cá nhân
discontinue the service/ ngừng dịch vụ
turn on a loud machine/ ngừng dịch vụ
As you interact and communicate with coworkers, you should be honest and ___
Khi bạn tương tác và giao tiếp với đồng nghiệp, bạn nên trung thực và ___
oblivious/ quên
sensitive/ nhạy cảm
frightened/ sợ hãi
averse/ ác cảm
When communicating with your salon manager about an issue or problem, it is recommended that you ______ beforehand.
Khi trao đổi với người quản lý thẩm mỹ viện của bạn về một đề tài nào hoặc vấn đề, bạn nên ______ trước.
cover up your mistakes/ che đậy những sai lầm của bạn
think of possible excuses/ nghĩ về những lời bào chữa có thể có
think of possible solutions/ nghĩ về các giải pháp khả thi
think of who you can blame/ nghĩ xem bạn có thể đổ lỗi cho ai
The act of successfully sharing information between two people (or groups of people) so that the information is understood is called ___.
Hành động chia sẻ thông tin thành công giữa hai người (hoặc nhóm người) để thông tin được hiểu được gọi là ___.
direct communication/ giao tiếp trực tiếp
effective communication/ Giao tiếp hiệu quả
strong communication/ giao tiếp mạnh mẽ
overt communication/ giao tiếp công khai
The document also known as a client questionnaire, consultation card, or health history form is the client
Tài liệu cũng còn được gọi là bảng câu hỏi khách hàng, phiếu tư vấn, hoặc mẫu lịch sử sức khỏe là khách hàng
intake form/ hình thức nạp
welcome form/ biểu mẫu chào mừng
greeting form/ hình thức chào hỏi
entrance form/ hình thức đầu vào
The ____ is the communication with a client that determines the client's needs and how to achieve the desired results.
____ là cách giao tiếp với khách hàng xác định nhu cầu của khách hàng và cách đạt được kết quả mong muốn.
client conversation/ cuộc trò chuyện với khách hàng
client communion/ hiệp thông khách hàng
client consultation/ tư vấn khách hàng
client conference/ hội nghị khách hàng
When should the client consultation be performed?
Khi nào nên thực hiện tham vấn thân chủ?
Before starting the actual service/ Trước khi bắt đầu dịch vụ thực tế
During the service/ Trong quá trình phục vụ
After the service/ Sau khi dịch vụ
When booking the appointment/ Khi đặt lịch hẹn
It is recommended that you allow how much time in your schedule to do the client consultation?
Bạn nên dành bao nhiêu thời gian trong lịch trình để thực hiện tư vấn khách hàng?
3-5 minutes/ 3-5 phút
5-15 minutes/ 5-15 phút
1-3 minutes/ 1-3 phút
15-20 minutes/ 15-20 phút
The third step of the 10-Step Consultation Method is to
Bước thứ ba của Phương pháp Tham vấn 10 Bước là
perform a needs assessment/ thực hiện đánh giá nhu cầu
analyze the client's hair/ phân tích tóc của khách hàng
determine and rate the client's preferences/ xác định và xếp hạng các sở thích của khách hàng
review the client's lifestyle/ xem xét lối sống của khách hàng
Your reactions to situations beyond your control and your ability to _____ in the face of challenges are critical to being successful in a people profession.
Phản ứng của bạn đối với các tình huống nằm ngoài khả năng kiểm soát của bạn và khả năng ___ của bạn khi đối mặt với thách thức là yếu tố then chốt để thành công trong một nghề nhân sự.
stand up/ đứng lên
communicate effectively/ giao tiếp hiệu quả
control fear/ kiểm soát nỗi sợ hãi
remain assertive/ vẫn quyết đoán
If you are involved with a scheduling mix-up, always remember to ___
Nếu bạn liên quan đến việc sắp xếp lịch trình, hãy luôn nhớ ___
be polite while arguing that you are correct/ lịch sự trong khi tranh luận rằng bạn đúng
be polite and never argue about who is correct/ lịch sự và không bao giờ tranh cãi về việc ai đúng
be assertive and argue that you are correct/ hãy quyết đoán và tranh luận rằng bạn đúng
be aggressive, but refrain from arguing/ hãy hung hăng, nhưng không tranh cãi
One important golden rule of communication for building a successful beauty industry career is to _____
Một nguyên tắc vàng quan trọng trong giao tiếp để xây dựng sự nghiệp thành công trong ngành làm đẹp là ___
be aware of your body language/ nhận thức được ngôn ngữ cơ thể của bạn
speak softly/ nói chuyện nhẹ nhàng
use casual grammar and slang/ sử dụng ngữ pháp thông thường và tiếng lóng
be casual and comfortable/ bình thường và thoải mái
The ninth step of the 10-Step Consultation Method is to
Bước thứ chín của Phương pháp Tham vấn 10 Bước là
review the consultation/ xem lại cuộc tư vấn
discuss upkeep and maintenance/ thảo luận về bảo trì và bảo dưỡng
make color recommendations/ đưa ra các đề xuất về màu sắc
review the client's lifestyle/ xem xét lối sống của khách hàng
