wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-105

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Bước nào trong quy trình quản trị rủi ro được coi là tiêu chuẩn đo lường sự thành công hay thất bại của chương trình cũng như là quyết định triết lý nền tảng cho những hoạt động quản trị rủi ro

a)

Thực hiện các biện pháp quản trị rủi ro

b)

Xác định mục tiêu của quản trị rủi ro

c)

Lựa chọn công cụ quản trị rủi ro

d)

Nhận dạng rủi ro

2.

Biện pháp kiểm soát rủi ro bằng cách tạo ra nhiều thực thể khác nhau thay vì một thế lực duy nhất gánh chịu rủi ro là:

a)

Ngăn ngừa tổn thất

b)

Chuyển giao rủi ro

c)

Đa dạng hóa rủi ro

d)

Giảm thiểu tổn thất

3.

Biện pháp kiểm soát rủi ro bằng cách loại bỏ những nguyên nhân dẫn a tổn thất là:

a)

Đa dạng hóa rủi ro

b)

Giảm thiểu tổn thất

c)

Né tránh rủi ro

d)

Ngăn ngừa tổn thất

4.

Biện pháp kiểm soát rủi ro bằng cách giảm bớt giá trị thiệt hại khi tổn thất xảy ra là:

a)

Giảm thiểu tổn thất

b)

Chuyển giao rủi ro

c)

Đa dạng hóa rủi ro

d)

Ngăn ngừa tổn thất

5.

Biện pháp kiểm soát rủi ro bằng cách phân chia tổng rủi ro của doanh nghiệp thành nhiều dạng khác nhau là:

a)

Ngăn ngừa tổn thất

b)

Đa dạng hóa rủi ro

c)

Giảm thiểu tổn thất

d)

Né tránh rủi ro

6.

Biện pháp kiểm soát rủi ro bằng cách giảm bớt số lượng tổn thất xảy ra hoặc giảm mức thiệt hại của tổn thất là:

a)

Giảm thiểu tổn thất

b)

Ngăn ngừa tổn thất

c)

Đa dạng hóa rủi ro

d)

Né tránh rủi ro

7.

Biện pháp sử dụng để kiểm soát rủi ro tài sản:

a)

Có kế hoạch sử dụng tài sản

b)

Kiểm tra, bảo dưỡng, bảo trì tài sản

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Xây dựng chính sách mua tài sản đảm bảo về số lượng

8.

Các quy luật vật lý, các môn khoa học tự nhiên là ví dụ cho sự bất định ở mức độ nào?

a)

Sự bất định chủ quan

b)

Sự bất định khách quan

c)

Sự bất định cao nhất

d)

Không có sự bất định

9.

Chức năng nào trong doanh nghiệp bao gồm tất cả những hoạt động nhằm hạn chế tốt nhất những thiệt hại khi rủi ro xảy ra, để thực hiện tốt nhất mục tiêu của doanh nghiệp:

a)

Chức năng của quản trị rủi ro

b)

Chức năng quản trị hoạt động

c)

Chức năng quản trị chiến lược

d)

Chức năng quản trị hệ thống

10.

Các đặc trưng của rủi ro là

a)

Tất cả các phương án

b)

Rủi ro là sự kiện ngoài mong muốn

c)

Rủi ro là sự cố gây tổn thất

d)

Rủi ro là sự kiện ngẫu nhiên, bất ngờ

11.

Câu nào sau đây là SAl khi nói về vai trò của quản trị rủi ro trong tổ chức:

a)

Giúp tổ chức hoạt động ổn định

b)

Giúp các nhà quản trị đưa ra quyết định đúng đắn

c)

Giúp tổ chức thực hiện mục tiêu, sứ mạng, chiến lược kinh doanh

d)

Giúp ngăn ngừa các hoạt động kinh doanh mạo hiểm

12.

Câu nào sau đây SAI khi nói về vai trò của quản trị rủi ro trong tổ chức:

a)

Giúp các nhà quản trị đưa ra quyết định đúng đắn

b)

Giúp tổ chức thực hiện mục tiêu, sứ mạng, chiến lược kinh doanh

c)

Quản trị rủi ro làm gia tăng chi phí, tốn kém cho tổ chức

d)

Giúp tổ chức hoạt động ổn định

13.

Các đối tượng có thể gặp rủi ro trong kinh doanh:

a)

Tài sân

b)

Con người

c)

Trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp

d)

Tất cả các đối tượng ở đây

14.

Các chỉ tiêu đánh giá mức độ nghiêm trọng của mỗi rủi ro:

a)

Thiệt hại trực tiếp cho rủi ro gây ra

b)

Mức độ tổn thất tối đa và khả năng xảy ra tổn thất

c)

Thiệt hại gián tiếp cho rủi ro đem lại

d)

Thiệt hại có liên quan a xảy ra rủi ro

15.

Chỉ tiêu sử dụng để đo lường mức độ xảy ra rủi ro là

a)

Mức độ tổn thất tối đa mà gửi do gây ra

b)

Tần suất xuất hiện của rủi ro trong một khoảng thời gian nhất định

c)

Thiệt hại gián tiếp do rủi ro gây ra

d)

Phương pháp triển khai tổn thất dựa trên đối tượng rủi ro

16.

Các biện pháp doanh nghiệp nên sử dụng để giảm thiểu tổn thất:

a)

Chuyển nợ

b)

Tập trung vào các môi trường rủi ro

c)

Tập trung vào sự tương tác giữa mối nguy, nguy cơ và môi trường rủi ro

d)

Chấp nhận rủi ro

17.

Các biện pháp doanh nghiệp nên sử dụng để né tránh rủi ro:

a)

Các biện pháp loại bỏ những nguyên nhân gây ra rủi ro

b)

Các biện pháp tập trung tác động vào môi trường rủi ro

c)

Các biện pháp tập trung và sự tương tác giữa mối nguy cơ và môi trường rủi ro

d)

Các biện pháp tập trung tác động vào chính mối nguy (nguyên nhân) gây ra rủi ro để ngăn ngừa tôn thất

18.

Các biện pháp doanh nghiệp nên sử dụng để đa dạng hóa rủi ro:

a)

Đa dạng hóa mặt hàng

b)

Tất cả các biện pháp ở đây

c)

Đa dạng hóa thị trường

d)

Đa dạng hóa khách hàng

19.

Các biện pháp doanh nghiệp nên sử dụng để ngăn ngừa tổn thất là:

a)

Các biện pháp loại bỏ những nguyên nhân gây ra rủi ro

b)

Xây dựng và thực hiện các kế hoạch phòng ngừa rủi ro

c)

Các biện pháp tránh từ trước khi rủi ro xảy ra

d)

Các biện pháp tập trung và tác động vào môi trường rủi ro

20.

Có thể tài trợ rủi ro tài sản thông qua biện pháp:

a)

Tất cả các phương án đều sai

b)

Lập các quỹ bù đắp tài sản hao mòn, hư hỏng và mua bảo hiểm cho các tài sản có giá trị

c)

Lập các quỹ bù đắp tài sản hao mòn, hư hỏng và mua bảo hiểm cho các tài sản không có giá trị

d)

Mua bảo hiểm cho các tài sản có giá trị

21.

Các hoạt động nhằm loại bỏ những yếu tố có thể gây ra ảnh hưởng không tốt đến lực lượng lao động được gọi là:

a)

Né tránh rủi ro

b)

Giảm thiểu rủi ro

c)

Phòng ngừa rủi ro

d)

Tài trợ rủi ro

22.

Các tác động tiêu cực của thuyên chuyển lao động:

a)

Tất cả các phương án

b)

Gián đoạn hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Chi phí cao và gây tổn thất thu nhập

d)

Mất đi những người tài giỏi

23.

Các hoạt động cơ bản của quản trị rủi ro nhân lực trong doanh nghiệp:

a)

Phân tích, đo lường, đánh giá, kiểm soát và tài trợ rủi ro nhân lực

b)

Nhận dạng, phân tích, đo lường, kiểm soát và tài trợ rủi ro nhân lực

c)

Nhân dạng, phân tích, đo lường, kiểm soát và phòng ngừa rủi ro nhân lực

d)

Nhận dạng, đo lường, đánh giá, kiểm soát và tài trợ rủi ro nhân lực

24.

Chức năng nào trong doanh nghiệp dùng để chỉ những hoạt động quản trị liên quan đến kinh doanh như quản trị sản xuất cung cấp hàng hóa, quản trị dịch vụ.....nhằm thực hiện các mục tiêu chiến lược:

a)

Chức năng quản trị chiến lược

b)

Chức năng quản trị hoạt động

c)

Chức năng quản trị hệ thống

d)

Chức năng quản trị rủi ro

25.

Chức năng nào trong doanh nghiệp dùng để chỉ những hoạt động quản trị nhằm xác định những mục tiêu lâu dài, để thực hiện sứ mạng của một tổ chức:

a)

Chức năng quản trị chiến lược

b)

Chức năng quản trị rủi ro

c)

Chức năng quản trị hoạt động

d)

Chức năng quản trị hệ thống

26.

Doanh nghiệp vì kinh doanh trái pháp luật nên đã bị rơi vào vòng lao lý và giám đốc bị đi tù. Vậy đối với doanh nghiệp, đây là rủi ro gì?

a)

Rủi ro khách quan

b)

Rủi ro chủ quan

c)

Rủi ro môi trường

d)

Rủi ro thông thường

27.

Doanh nghiệp nên lựa chọn phương án “né tránh rủi ro” khi:

a)

Tần suất rủi ro cao, biên độ rủi ro cao

b)

Tần suất rủi ro cao, biên độ rủi ro thấp

c)

Tần suất rủi ro thấp, biên độ rủi ro thấp

d)

Tần suất rủi ro tháp, biên độ rủi ro cao

28.

Doanh nghiệp nên lựa chọn phương án "chấp nhận rủi ro” khi:

a)

Tần suất rủi ro cao, biên độ rủi ro cao

b)

Tần suất rủi ro thấp, biên độ rủi ro cao

c)

Tần suất rủi ro thấp, biên độ rủi ro thấp

d)

Tần suất rủi ro cao, biên độ rủi ro thấp

29.

Doanh nghiệp thay thế hoặc sửa đổi môi trường là một trong các kỹ thuật:

a)

Chuyển giao rủi ro

b)

Né tránh rủi ro

c)

Giảm thiểu tổn thất

d)

Ngăn ngừa rủi ro

30.

Doanh nghiệp đối mặt với việc một số lượng không nhỏ nhân viên đến độ tuổi nghỉ hưu nhưng lực lượng thay thế không đủ về số lượng và chất lượng dẫn đến hiệu suất lao động giảm sút. Đây là loại rủi ro trong công tác nào?

a)

Rủi ro trong công tác sắp xếp và bố trí nhân lực

b)

Rủi ro trong công tác đào tạo, phát triển nhân lực

c)

Rủi ro trong công tác tuyển dụng

d)

Rủi ro trong công tác hoạch định nhân lực

31.

Doanh nghiệp cần làm gì để giảm thiểu tỷ lệ thuyên chuyển lao động:

a)

Tất cả các phương án

b)

Luôn có những chính sách cũng như ưu đãi cho nhân viên và gia đình họ

c)

Tạo dựng mối quan hệ tốt đẹp giữa nhân viên với cấp trên, giữa nhân viên với nhân viên

d)

Tạo môi trường cho nhân viên phát triển, cũng như tạo điều kiện cho nhân viên đi lên phát triển mình

32.

Đặc tính những kết quả không được nhận ra đầy đủ và xác suất không được biết là sự bất định ở mức độ nào:

a)

Sự bất định cao nhất

b)

Sự bất định khách quan

c)

Không có sự bất định

d)

Sự bất định chủ quan

33.

Đặc điểm của hiểm họa là gì:

a)

Hiểm họa không là yếu tố làm tăng mức độ tổn thất khi rủi ro xảy ra

b)

Mang tình chủ quan

c)

Hiểm họa vừa mang tình khách quan vừa mang tình chủ quan

d)

Mang tính khách quan

34.

Đặc điểm của nguy cơ là gì:

a)

Mang tính chủ quan

b)

Vừa mang tính khách quan, vừa mang tính chủ quan

c)

Mang tính khách quan

d)

Phương án khác

35.

Đặc tính những kết quả có thể được nhận ra và xác suất có thể tính toán được là sự bất định ở mức độ nào:

a)

Sự bất định chủ quan

b)

Sự bất định khách quan

c)

Không có sự bất định

d)

Sự bất định cao nhất

36.

Đặc tính những kết quả có thể được tiên đoán chính xác là sự bất định ở mức độ nào:

a)

Sự bất định khách quan

b)

Sự bất định cao nhất

c)

Sự bất định chủ quan

d)

Không có sự bất định

37.

Đâu KHÔNG phải là nguyên tắc của quản trị rủi ro:

a)

Quản trị rủi ro gắn liền với trách nhiệm của nhà quân trị

b)

Quản trị rủi ro phải gắn liền với trách nhiệm của nhân viên

c)

Quản trị rủi ro găn liền với các hoạt động của tổ chức

d)

Quản trị rủi ro phải hướng vào mục tiêu

38.

Đặc tính những kết quả có thể được nhận ra và xác suất KHÔNG được biết là sự bất định ở mức độ nào:

a)

Sự bất định cao nhất

b)

Sự bất định khách quan

c)

Không có sự bất định

d)

Sự bất định chủ quan

39.

Đâu KHÔNG phải là các biện pháp doanh nghiệp nên sử dụng để ngăn ngừa tổn thất:

a)

Loại bỏ những nguyên nhân gây ra rủi ro

b)

Cứu vớt những tài sản có sử dụng được

c)

Chuyển giao hoặc chia sẻ rủi ro

d)

Xây dựng và thực hiện các kế hoạch

40.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc nguồn rủi ro vật chất:

a)

Luôn cố định và không bị thay đổi

b)

Tồn tại khách quan bên ngoài ý muốn của con người

c)

Không phương án nào đúng

d)

Con người hoàn toàn kiểm soát được

41.

Đối với những tài sản có giá trị lớn, biện pháp tài trợ rủi ro hữu hiệu hơn cả là:

a)

Tất cả các phương án đều sai

b)

Lập quỹ dự phòng rủi ro tài sản

c)

Mua bao hiểm

d)

Huy động nguồn lực nội bộ để giải quyết rủi ro tài sản

42.

Điểm KHÔNG thuộc các biện pháp xây dựng và tổ chức các chương trình kiểm soát tài trợ rủi ro kinh doanh:

a)

Giúp doanh nghiệp nhận dạng phân tích đo lường phân loại những rủi ro đã và có thể sẽ đến với doanh nghiệp

b)

Vận động sự ủng hộ các nhà cung cấp của khách hàng xã hội

c)

Tổ chức những lớp tập huấn đào tạo để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ cho nhân viên

d)

Nghiên cứu phổ biến những thông tin về các thị trường mà doanh nghiệp tham gia kinh doanh

43.

Đâu là chi phí trực tiếp do việc thuyên chuyển lao động gây ra:

a)

Khối lượng công việc cho số lao động còn lại tăng lên do nguyên nhân năng suất giảm

b)

Thời gian cần thiết mà phòng tổ chức phải làm việc với người ra đi

c)

Mất khách hàng có quan hệ trực tiếp với người nghỉ việc

d)

Tỷ lệ thuyên chuyển cao, gây tâm lý xấu cho những người ở lại

44.

Đâu là chi phí gián tiếp do việc thuyên chuyên lao động gây ra:

a)

Đào tạo người mới thay thế làm ảnh hưởng đến năng suất của nhà quản trị và đội ngũ lao động

b)

Chi phí đào tạo cho những người bỏ việc bao gồm: tổn thất về bằng cấp, về chuyên môn

c)

Chi phí thuê lao động tạm thờ

45.

Điểm KHÔNG thuộc nội dung nhận dạng rủi ro nhân lực do:

a)

Thu thập các thông tin về đối tượng có thể gặp rủi ro của doanh nghiệp

b)

Thu thập thông tin về các nguôn phát sinh rủi ro nhân lực các yếu tố mạo hiểm hiểm họa

c)

Thu thập thông tin về các loại tổn thất và rủi ro về nhân lực có thể gây cho doanh nghiệp

d)

Xác định chỉ tiêu đánh giá mức độ nghiêm trọng của rủi ro

46.

Đâu là chi phí trực tiếp do việc thuyên chuyên lao động gây ra:

a)

Đào tạo người mới thay thế làm ảnh hưởng a năng suất của nhà quản trị và đội ngũ lao động

b)

Người lao động mới có năng suất lao động thấp

c)

Chi phí đào tạo cho những người bỏ việc bao gồm: tổn thất về bằng cấp về chuyên môn

d)

Năng suất lao động của toàn đội giảm do có người bỏ việc và phải đào tạo người mới thay thế

47.

Điểm KHÔNG thuộc các biện pháp xây dựng và thực hiện tốt chương trình tài trợ rủi ro:

a)

Sử dụng các biện pháp kỹ thuật phù hợp với từng loại rủi ro

b)

Thu xếp để thực hiện nhanh chóng những hợp đồng bảo hiểm có liên quan

c)

Sử dụng có hiệu quả quỹ bảo hiểm

d)

Giáo dục những vấn đề liên quan đến an toàn lao động vệ sinh thực phẩm báo vệ môi trường

48.

Để tài trợ rủi ro nhân lực cần phải thực hiện chính sách:

a)

Đánh giá kết quả lao động chính xác

b)

Thực hiện quy chế an toàn lao động chặt chẽ

c)

Các chương trình bảo hiểm

d)

Tuyên dụng lao động hợp lý

49.

Đâu KHÔNG phải là rủi ro do công tác tuyển dụng kém:

a)

Mức thuyên chuyển công việc cao

b)

Kết quả làm việc kém

c)

Giảm chi phí đào tạo

d)

Phát sinh nhiều mâu thuẫn trong công việc

50.

Điểm KHÔNG thuộc các biện pháp xây dựng và tổ chức chương trình kiểm soát rủi ro của doanh nghiệp:

a)

Thu thập phổ biến các quy định mới của nhà nước các cơ quan hữu trách

b)

Xây dựng và thực hiện tốt chương trình tài trợ rủi ro khi nó xảy ra

c)

Tổ chức các lớp tập huấn đào tạo để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ cho nhân viên

d)

Thiết lập và phát triển tốt các mối quan hệ với cơ quan hữu quan quan hệ công chúng

51.

Giá bán của hàng hóa trên thị trường đột ngột giảm là loại rủi ro do nguyên nhân:

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Ngẫu nhiên

d)

Vừa mang tính khách quan, vừa mang tính chủ quan

52.

Giải pháp để kiểm soát rủi ro tài sản

a)

né tránh

b)

ngăn ngừa

c)

giảm thiểu

d)

tất cả đều đúng

53.

Hỏa hoạn, tai nạn xe cộ, sự suy đoán kinh doanh là ví dụ cho sự bất định ở mức độ nào:

a)

Sự bất định khách quan

b)

Không có sự bất định

c)

Sự bất định chủ quan

d)

Sự bất định cao nhất

54.

Hư hỏng dây chuyền sản xuất, mất điện, tai nạn lao động là rủi ro trong khâu nào trong các phương án sau:

a)

Rủi ro trong khâu sản xuất

b)

Rủi ro trong khâu vận chuyển

c)

Rủi ro trong khâu tiêu thụ

d)

Rủi ro trong khâu bảo quản

55.

Hàng giả, hàng nhái, cạnh tranh không lành mạnh là rủi ro trong khâu nào trong các phương án sau:

a)

Rủi ro trong khâu tiêu thụ

b)

Rủi ro trong khâu vận chuyển

c)

Rủi ro trong khâu sản xuất

d)

Rủi ro trong khâu bảo quản

56.

Hoạt động nào sau đây dùng để tính toán, xác định tần suất rủi ro và biên độ rủi ro và từ đó phân nhóm rủi ro:

a)

Phân tích hiếm họa

b)

Đo lường rủi ro

c)

Phân tích rủi ro

d)

Phân tích nguy cơ

57.

Hoạt động quản trị rủi ro nguồn nhân lực hướng tới vấn đề quan trọng nào của quản trị rủi ro?

a)

Dung hòa giữa nguồn nhân lực và công cụ quản trị rủi ro được các nhà quản lí chấp nhận

b)

Mối nguy hiểm nguồn nhân lực có thể gây trở ngại cho các quyết định quản trị rủi

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Đánh giá kết quả nguồn nhân lực bị ràng buộc với quản trị rủi ro

58.

Hoạt động nhận dạng rủi ro nhân lực nhằm thu thập về các thông tin:

a)

Các đối tượng có thể gặp rủi ro

b)

Các yếu tố mạo hiểm làm tăng mức độ rủi ro nhân lực

c)

Các nguồn phát sinh rủi ro nhân lực

d)

Tất cả các phương án đều đúng

59.

Khái niệm nào dùng để chỉ một trạng thái tư tưởng, sự nghi ngờ của chúng ta trong việc tiên đoán kết quả tương lai của một loạt những hành động hiện tại:

a)

Sự bất định

b)

Rủi ro

c)

Nguy cơ

d)

Hiêm họa

60.

Khái niệm nào để nói đến hiểm họa:

a)

Là những nhân tố hay nguyên nhân chính dẫn đến rủi ro

b)

Là sự thất thiệt của một đối tượng nào đó có thể phát sinh khi rủi ro xây ra

c)

Là điều kiện vất chất làm tăng khả năng dẫn đến rủi ro

d)

Là điều kiện tinh thần làm tăng khả năng dẫn đến rủi ro

61.

Khái niệm nào KHÔNG phải là khái niệm rủi ro theo quan điểm truyền thống:

a)

Rủi ro là điều không lành, không tốt bất ngờ xảy ra

b)

Rủi ro có thể mang đến những tổn thất mất mát cho con người nhưng cũng có thể mang lại những lợi ích, những cơ hội

c)

Rủi ro là sự không may mắn

d)

Rủi

62.

Kiểm soát rủi ro nhân lực:

a)

Là việc sử dụng các biện pháp để đo lường những tổn thất về nhân lực của tổ chức

b)

Là việc sử dụng các biện pháp để né tránh ngăn ngừa, giảm thiểu những tổn thất về nhân lực của tổ chức

c)

Là việc sử dụng các biện pháp để khác phục những tổn thất về nhân lực của tổ chức

d)

Là việc sử dụng các biện pháp để loại bỏ những tổn thất về nhân lực của tổ chức

63.

Kiểm soát rủi ro nhân lực gồm các nhóm biện pháp nào:

a)

Né tránh, ngăn ngừa, giảm thiểu

b)

Ngăn ngừa, giảm thiểu, chuyển giao

c)

Né tránh, ngăn ngừa, đa dạng hóa

d)

Ngăn ngừa, chuyển giao, đa dạng hóa

64.

Khẳng định nào sau đây mô tả chính xác nhất về quản trị rủi ro nhân lực:

a)

Quản trị rủi ro nhân lực là quá trình nhận dạng phân tích (bao gồm cả đo lường và đánh giá) những rủi ro nhân lực và thiết lập những biện pháp kiểm soát và tài trợ khắc phục các hậu quả của rủi ro nhân lực nhằm sử dụng tối ưu nguồn nhân lực của tổ chức

b)

Quản trị rủi ro nhân lực là việc nhận diện, phân tích, đánh giá và giải quyết các tình huống rủi ro liên quan a nhân lực của tổ chức

c)

Quản trị rủi ro nhân lực là quá trình xác định liên tục và có hệ thống các rủi ro nhân lực có thể xảy ra trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Quản trị rủi ro nhân lực là quá trình nghiên cứu những hiểm họa, xác định nguyên nhân gây ra rủi ro nhân lực và phân tích những tổn thất

65.

Mục tiêu nào là mục tiêu của quản trị rủi ro:

a)

Giảm thiểu rủi ro về mức bằng không

b)

Loại bỏ rủi ro

c)

Gia tăng thu nhập cho doanh nghiệp

d)

Tối ưu hóa giữa lợi ích với rủi ro

66.

Mắt xích nào trong chuỗi rủi ro là kết quả trực tiếp của sự tác động:

a)

Kết quả của sự tương tác

b)

Sự tương tác

c)

Mối hiểm họa

d)

Yếu tố môi trường

67.

Mắt xích nào trong chuỗi rủi ro là bối cảnh mà trong đó nguy hiểm tồn tại:

a)

Sự tương tác

b)

Yếu tố môi trường

c)

Kết quả của sự tương tác

d)

Hiểm họa

68.

Mắt xích nào trong chuỗi rủi ro là kết quả giản tiếp của sự tác động:

a)

Yếu tố môi trường

b)

Kết quả của sự tương tác

c)

Sự tương tác

d)

Những hậu quả kéo theo

69.

Một bộ phận của máy móc được bảo quản KHÔNG đúng cách gây ra rủi ro tai nạn lao động là mắt xích nào trong chuỗi rủi ro:

a)

Sự tương tác

b)

Mối hiểm họa

c)

Kết quả của sự tương tác

d)

Yếu tố môi trường

70.

Một người công nhân vận hành thiết có thể bị tai nạn vì tấm chắn bảo vệ không được đặt đúng chỗ khi mùi khoan bị gãy là mắt xích nào trong chuỗi rủi ro:

a)

Sự tương tác

b)

Kết quả sự tương tác

c)

Mỗi hiểm họa

d)

Yếu tố môi trường

71.

Mắt xích nào trong chuỗi rủi ro là quá trình mà mối hiểm họa và môi trường rủi ro tác động lẫn nhau, đôi khi không có ảnh hưởng nhưng đôi khi dẫn đến tổn thất:

a)

Kết quả của sự tương tác

b)

Sự tương tác

c)

Mỗi hiểm họa

d)

Yếu tố môi trường

72.

Mắt xích nào trong chuỗi rủi ro là những điều kiện dẫn đến tổn thất:

a)

Sự tương tác

b)

Kết quả của sự tương tác

c)

Mối hiểm họa

d)

Yếu tố môi trường

73.

Mục đích của đo lường rủi ro:

a)

Mỗi loại rủi ro có thể xảy ra ở mức độ hậu quả năng nhẹ khác nhau

b)

Để xác định các loại rủi ro mà doanh nghiệp có thể gặp phải

c)

Làm căn cứ để phân loại rủi ro theo mức độ nghiêm trọng và có kiểm soát phù hợp

d)

Vì khả năng của doanh nghiệp không thể cùng lúc kiểm tra được mọi loại rủi ro

74.

Mức độ tổn thất tối đa mà rủi ro có thể gây ra cho doanh nghiệp đối với một dự án đầu tư là

a)

Toàn bộ số tiền mà doanh nghiệp bỏ ra để đầu tư cho dự án đó

b)

Mức độ khả năng xảy ra tổn thất để thực hiện dự án

c)

Thiệt hại giản tiếp do thực hiện dự án

d)

Thiệt hại trực tiếp do thực hiện dự án

75.

Môi trường pháp luật có đặc điểm nào dưới đây:

a)

Tính giai cấp, dân tộc và thời đại

b)

Tính bắt buộc chung

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

76.

Môi trường kinh tế KHÔNG có đặc điểm nào dưới đây:

a)

Hoạt động tuân thủ các quy luật kinh tế

b)

Luôn chịu ảnh hưởng bởi môi trường chính trị

c)

Không phương án nào đúng

d)

Tính cấu trúc phức tạp

77.

Môi trường văn hóa – xã hội bao gồm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phong tục tập quán

b)

Giáo dục

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Ngôn ngữ

78.

Một số phương pháp cụ thể nhận dạng phân tích rủi ro nhân lực:

a)

Làm việc với các bộ phận trong doanh nghiệp với các đối tượng ngoài doanh nghiệp

b)

Sử dụng các phương pháp đo lường định tính xác định các rủi ro về nhân lực

c)

Sử dụng các phương pháp đo lường định lượng các rủi ro nhân lực

d)

Xác định chí tiêu đánh giá mức độ nghiêm trọng của rủi ro nhân lực

79.

Một doanh nghiệp cần lựa chọn phương án khai thác mỏ. Khả năng có quặng tốt là 65%. Nếu có quặng tốt khả năng có nhu cầu cao là 40%, điều này đem lại cho doanh nghiệp một khoản NPV là 6 triệu USD. Nếu nhu cầu thấp NPV sẽ là 4.6 triệu USD. Còn nếu quặng xấu thì NPV chí đạt 3 triệu USD. Giá trị kỳ vọng trung bình EV (NPV) trong trường hợp có quặng tốt là:

a)

5.3 triệu USD

b)

3.65 triệu USD

c)

5.16 triệu USD (6*0.4+4.6*0.6) = 5.16 triệu USD

d)

Khác

80.

Một doanh nghiệp dự kiến phương án phát triển sản phẩm mới cụ thể như sau: Trường hợp khả năng nhu cầu thị trường tốt là 62%, nếu mức thuế sản phẩm không đổi (xác suất 40%) doanh thu kỳ vọng ước tình 46.000$. Trường hợp tăng thuế, doanh thu chí còn 24.5008. Trường hợp xấu, nhu cầu thị trường không tốt, doanh thu dự kiến chí còn 16.0008. Hãy cho biết: Giá trị kỳ vọng trung bình trong trường hợp nhu cầu thị trường tốt là:

a)

27.900$

b)

35.200$

c)

33.100$ (46.000*0.4 + 24.500*0.6 = 33.100$) không nhân thêm với khả năng nhu cầu thị trường là 62%

d)

Khác

81.

Nguyên nhân khách quan gây ra rủi ro cho doanh nghiệp là:

a)

Do mâu thuẫn trong nội bộ doanh nghiệp

b)

Do sự biến động của môi trường bên ngoài doanh nghiệp

c)

Do sai lầm trong lựa chọn chiến lược của doanh nghiệp

d)

Do sự bất cẩn của các thành viên trong doanh nghiệp

82.

Nguyên nhân nào thuộc nguyên nhân khách quan của rủi ro trong kinh doanh:

a)

Thiên tai, lũ lụt, hạn hán,....dẫn a khó khăn tổn thất trong hoạt động của các doanh nghiệp

b)

Sơ xuất, bát cần, thiếu trách nhiệm

c)

Thiếu thông tin hay thông tin sai lệch

d)

Thiếu sức khỏe, đạo đức, phẩm chất

83.

Nội dung nguyên tắc 2 của Quản trị rủi ro là

a)

Quản trị rủi ro gắn liền với các hoạt động của tổ chức

b)

Quản trị rủi ro phải hướng vào mục tiểu

c)

Quản trị rủi ro gắn liền với trách nhiệm của nhà quản trị

d)

Quản trị rủi ro phai linh hoạt

84.

Nhận định nào sau đây là KHÔNG đúng để thiết lập phạm vi quản trị rủi ro:

a)

Mức độ rủi ro nghiêm trọng hay không nghiêm trọng?

b)

Môi trường của tổ chức hoạt động đơn giản hay phức tạp ? có nhiều rủi ro hay ít rủi ro?

c)

Tiềm lực của tổ chức mạnh hay yếu ?

d)

Quy mô tổ chức lớn hay nhỏ ?

85.

Nguyên nhân nào thuộc nguyên nhân khách quan của rủi ro trong kinh doanh:

a)

Thiểu kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm

b)

Thiếu sức khỏe, đạo đức, phẩm chất

c)

Sự khác biệt phong tục tập quán, lối sống....dẫn đến khó khăn, tổn thất trong hoạt động của các doanh nghiệp.

d)

Sơ xuất, bất cần, thiếu trách nhiệm

86.

Nhiệm vụ của nhóm quản trị rủi ro trong doanh nghiệp:

a)

Giúp doanh nghiệp có thể tham gia các dự án khả năng sinh lời cao

b)

Giúp doanh nghiệp tránh được thiệt hại về tài sản về tinh thần

c)

Góp trực tiếp vào việc tạo ra lợi nhuận

d)

Xây dựng chính sách và chiến lược quản trị rủi ro

87.

Những trò chơi may rủi: chơi bài, xúc sắc, sắp ngừa là ví dụ cho sự bất định ở mức độ nào:

a)

Sự bất định cao nhất

b)

Không có sư bất định

c)

Sự bất định chủ quan

d)

Sự bất định khách quan

88.

Nhiệm vụ thuộc chức năng tổ chức quản trị rủi ro trong doanh nghiệp

a)

Thiết kế và sản xuất quy trình quản trị rủi ro

b)

Xây dựng chính sách và chiến lược quản trị rủi ro

c)

Xây dựng văn hóa nhận thức về rủi ro bao gồm đào tạo về quản lý rủi ro

d)

Điều phối các hoạt động chức năng khác nhau có liên quan đến quản trị rủi ro

89.

Nguyên nhân nào thuộc nguyên nhân khách quan của rủi ro trong kinh doanh

a)

Tình hình biến động thị trường về giá cả, khách hàng, nhà cung ứng dẫn đến khó khăn, tổn thất trong hoạt động của các doanh nghiệp

b)

Thiếu thông tin hay thông tin sai lệch

c)

Thiếu sức khỏe, đạo đức, phẩm chất

d)

Tham nhũng, cửa quyền, quan liêu, sách nhiễu

90.

Nguyên nhân nào thuộc nguyên nhân chủ quan của rủi ro trong kinh doanh:

a)

Cung - cầu - giá cả

b)

Chu kỳ kinh doanh

c)

Cạnh tranh

d)

Sai lầm trong lựa chọn chiến lược

91.

Nguyên nhân khách quan gây ra rủi ro cho doanh nghiệp là:

a)

Do sự thay đổi thị hiếu của khách hàng

b)

Do sự thiếu kinh nghiệm và kỹ năng của nhà quản trị

c)

Do mâu thuẫn trong nội bộ doanh nghiệp

d)

Do cơ cấu tổ chức không phù hợp

92.

Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc của quản trị rủi ro:

a)

Quản trị rủi ro gắn liền với các hoạt động của tổ chức

b)

Quản trị rủi ro mang tính thống nhất

c)

Quản trị rủi ro gắn liền với trách nhiệm của nhà quản trị

d)

Quản trị rủi ro phải hương vào mục tiêu

93.

Nguyên nhân nào thuộc nguyên nhân khách quan rủi ro trong kinh doanh:

a)

Thiểu kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm

b)

Suy thoái kinh tế dẫn đến khả năng làm giảm sự tăng trưởng của các doanh nghiệp

c)

Sai lầm trong lựa chọn, triển khai thực hiện chiến lược, kế hoạch, chính sách, cơ chế

d)

Sai lầm trong ra quyết định và thực hiện quyết định

94.

Nhiệm vụ thuộc chức năng hoạch định quản trị rủi ro trong doanh nghiệp:

a)

Xây dựng chính sách và chiến lược quản trị rủi ro

b)

Điều phối các hoạt động có liên quan đến quản trị rủi ro

c)

Thiết kế và rà soát quy trình quản trị rủi ro

d)

Ch

95.

Nội dung nguyên tắc 1 của Quản trị rủi ro là:

a)

Quản trị rủi ro gắn liền với trách nhiệm của nhà quản trị

b)

Quản trị rủi ro gắn liền với các hoạt động của tổ chức

c)

Quản trị rủi ro phải hướng vào mục tiêu

d)

Các phương án đều sai

96.

Nguyên nhân nào thuộc nguyên nhân khách quan của rủi ro trong kinh doanh:

a)

Thiếu kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm

b)

Sai lầm trong ra quyết định và thực hiện quyết định

c)

Sơ xuất, bất cần, thiếu trách nhiệm

d)

Bạo loạn, đảo chính dẫn đến khó khăn, tổn thất trong hoạt động của các doanh nghiệp

97.

Nội dung nguyên tắc 4 của Quản trị rủi ro là:

a)

Quản trị rủi ro gắn liền với trách nhiệm của nhà quản trị

b)

Quản trị rủi ro phải linh hoạt

c)

Quân trị rủi ro phải hướng vào mục tiêu

d)

Quản trị rủi ro gắn liền với các hoạt động của tổ chức

98.

Nội dung nguyên tắc 3 của Quản trị rủi ro là:

a)

Quản trị rủi ro phải hưởng vào mục tiêu

b)

Quản trị rủi ro phải linh hoạt

c)

Quản trị rủi ro gắn liền với trách nhiệm của nhà quản trị

d)

Quản trị rủi ro găn liền với các hoạt động của tổ chức

99.

Nguyên nhân nào KHÔNG thuộc nguyên nhân khách quan của rủi ro trong kinh doanh:

a)

Suy thoái kinh tế dẫn đến khả năng làm giảm sự tăng trưởng của doanh nghiệp

b)

Sự khác biệt phong tục tập quán. lối sống gây ra mất mát, hạn chế trong kinh doanh

c)

Sự bất ổn về chính trị, thay đổi về thể chế chính sách ảnh hưởng sâu rộng a toàn bộ hoạt động của nền kinh tế cũng như hoạt động của doanh nghiệp

d)

Sai lầm trong lựa chọn, triển khai thực hiện chiến lược, kế hoạch, chính sách, cơ chế

100.

Nguyên nhân chủ quan gây ra rủi ro cho doanh nghiệp là:

a)

Cung - cầu - giá cả

b)

Cạnh tranh

c)

Sai lầm trong lựa chọn chiến lược

d)

Chu kỳ kinh doanh

101.

Nhiệm vụ của nhà quản trị rủi ro trong tổ chức:

a)

Tất cả các nhiệm vụ

b)

Nhận diện rủi ro

c)

Phân tích và đo lường rủi ro

d)

Kiểm soát và tài trợ rủi ro

102.

Nguyên tắc của quản trị rủi ro trong tổ chức:

a)

Quản trị rủi ro phải hướng vào mục tiêu

b)

Quản trị rủi ro gắn liền với các hoạt động của tổ chức

c)

Quản trị rủi ro gắn liền với trách nhiệm của nhà quản trị

d)

Tất cả các phương án

103.

Nhân tố có tính đạo đức gây ảnh hưởng đến rủi ro:

a)

Điều kiện lao động

b)

Tính nóng vội chủ quan

c)

Môi trường cạnh trạnh không bình đẳng

d)

Sự lừa đảo

104.

Nội dung nào KHÔNG thuộc nội dung của phân tích rủi ro:

a)

Phân tích hiểm họa

b)

Phân tích nguyên nhân rủi ro

c)

Phân tích chi phí cơ hội

d)

Phân tích tổn thất

105.

Nhiệm vụ nào sau đây không phải là nhiệm vụ của nhận dạng rủi ro:

a)

Xác định các chỉ tiêu đánh giá mức độ nghiêm trọng của rủi ro

b)

Sắp xếp, phân loại, phân nhóm các nguy cơ

c)

Xác định danh sách các loại rủi ro có thể xảy ra trong hoạt động của doanh nghiệp

d)

Xác định thời điểm xuất hiện rủi ro