wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Internet và Thương mại điện tử

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Website là:

a)

Một trang web

b)

Một tập hợp gồm một hoặc nhiều trang web với một tên miền nhất định

c)

Một nơi để doanh nghiệp tự giới thiệu mình trên mạng

d)

Một show-room (phòng trưng bày) của doanh nghiệp trên mạng Internet

2.

Trong các câu bên dưới, câu nào sai?

a)

Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp giảm chi phí và tăng hiệu quả trong quảng cáo

b)

Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp vươn ra thị trường thế giới

c)

Thương mại điện tử hoàn toàn độc lập với các hoạt động thương mại truyền thống

d)

Thương mại điện tử là một khái niệm còn khá mới mẻ ở Việt Nam

3.

www.amazon.com là một website về mô hình:

a)

Bán hàng qua mạng, siêu thị điện tử, e-shop

b)

Đấu giá qua mạng

c)

Tin tức trực tuyến

d)

Website giới thiệu doanh nghiệp

4.

Diễn đàn trên Internet dùng để làm gì?

a)

Cho phép các thành viên giao lưu trực tuyến với nhau

b)

Cho phép các thành viên thảo luận trực tuyến với nhau

c)

Cho phép các thành viên có thể trao đổi, học hỏi về nhiều lĩnh vực có cùng sự quan tâm

d)

Tìm kiếm thông tin

5.

Hệ thống tên miền được tổ chức theo cấu trúc nào?

a)

Ngang hàng

b)

Phân cấp hình cây

c)

Không có cấu trúc rõ ràng

d)

Cấu trúc lớp

6.

Internet Explorer là gì?

a)

1 chuẩn mạng cục bộ

b)

Trình duyệt web

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

7.

ISP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

Internet Service Provider

b)

Internet System Protocol

c)

Internet Sharing Platform

d)

Internet Security Program

8.

Khi muốn lưu một trang Web lên máy tính cục bộ, bạn phải làm thế nào?

a)

Kích phải chuột trên trang Web và chọn Save.

b)

Chọn Edit > Select all.

c)

Chọn File > Save.

d)

Chọn File > Save As.

9.

Khi muốn lưu địa chỉ của một trang web yêu thích (Favorites), bạn chọn mục nào trong thực đơn Favorites của trình duyệt web?

a)

Add Link

b)

Save Favorites

c)

Add to Favorites

d)

Organize Favorites

10.

Mạng Internet được hình thành vào thời gian nào của thế kỷ 20?

a)

Đầu thập kỷ 60.

b)

Cuối thập kỷ 60.

c)

Đầu thập kỷ 70.

d)

Cuối thập kỷ 70.

11.

Mạng tiền thân của Internet có tên gọi là gì?

a)

Ethernet

b)

DECNet

c)

ARPANET

d)

TELNET

12.

Một cách ngắn gọn nhất, Internet là gì?

a)

Mạng máy tính bao gồm từ 2 mạng con trở lên.

b)

Mạng kết nối mạng máy tính của các nước phát triển.

c)

Mạng kết nối các mạng máy tính của 1 châu lục.

d)

Mạng của mạng (có phạm vi trên toàn thế giới).

13.

Mục đích của Folder History là gì?

a)

Để liệt kê tất cả các website đã viếng thăm.

b)

Để liệt kê tất cả các website đã viếng thăm trong phiên làm việc hiện hành.

c)

Để liệt kê tất cả các website được viếng thăm nhiều nhất.

d)

Để liệt kê tất cả các website ưa thích.

14.

Muốn trao đổi trực tuyến với người dùng khác trên mạng, bạn sử dụng dịch vụ gì?

a)

Tải tệp tin (FTP).

b)

Tán gẫu (Chat).

c)

Thư điện tử (e-mail).

d)

Tìm kiếm (search).

15.

Nút Back trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?

a)

Quay trở lại trang Web trước đó.

b)

Quay trở lại cửa sổ trước đó.

c)

Quay trở lại màn hình trước đó.

d)

Đi đến trang Web tiếp theo.

16.

Nút Forward trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?

a)

Đi đến cửa sổ trước đó.

b)

Đi đến màn hình trước đó.

c)

Quay lại trang Web trước đó.

d)

Đi đến trang Web tiếp theo.

17.

Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép bạn tìm kiếm thông tin trên WWW?

a)

Refresh

b)

Home

c)

Next

d)

Search

18.

Tên miền nào dưới đây là hợp lệ?

a)

www.hvtc.edu.vn

b)

www.hvtc.com,vn

c)

www#hvtc#edu#vn

d)

www.hvtc@com.vn

19.

Tên viết tắt của tổ chức quản lý tên miền tại Việt Nam là gì?

a)

VNName.

b)

VietName.

c)

VNDomainName.

d)

VNNIC.

20.

TCP/IP là tên viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

Telecoms Control Protocol / Information Protocol.

b)

Transmission Control Protocol / Internet Protocol.

c)

Transfer Control Protocol / Internet Protocol.

d)

Telecoms Communication Protocol / Internet Protocol.

21.

Thông thường, để có thể biết một tên miền là của nước nào, ta nên nhìn vào thành phần nào của tên miền đó?

a)

Thành phần cuối cùng (bên phải).

b)

Thành phần đầu tiên (bên trái).

c)

Thành phần thứ 2 từ phải sang.

d)

Không có quy tắc về quốc gia trong tên miền.

22.

Thiết bị nào cho phép hai máy tính truyền thông với nhau thông qua mạng điện thoại?

a)

Máy Fax.

b)

Bộ ghép kênh.

c)

Router.

d)

Modem.

23.

Đâu không phải là địa chỉ của trang web tìm kiếm thông dụng?

a)

www.panvn.com.

b)

www.vnn.vn.

c)

www.google.com.

d)

www.altavista.com.

24.

Đâu là địa chỉ thư điện tử hợp lệ?

a)

ducbeo.hvtc.edu.vn.

b)

ducbeo#hvtc.edu.vn.

c)

ducbeo&hvtc.edu.vn.

d)

ducbeo@hvtc.edu.vn.

25.

Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?

a)

Là trang văn bản thông thường.

b)

Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó.

c)

Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác.

d)

Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh.

26.

Để sử dụng thư điện tử, trước hết bạn phải làm gì?

a)

Đăng ký một tài khoản thư điện tử.

b)

Đăng ký một tài khoản Internet.

c)

Đăng ký đường kết nối Internet.

27.

Để thay đổi địa chỉ trang nhà (home page), bạn chọn thể nào trong hộp thoại Internet?

a)

Options

b)

General

c)

Content

d)

Connections

e)

Advanced

28.

Địa chỉ được đặt cho các máy trên mạng Internet là địa chỉ gì?

a)

Địa chỉ IP.

b)

Địa chỉ TCP.

c)

Địa chỉ TCP/IP.

d)

Các máy trên mạng Internet không có địa chỉ.

29.

Bộ giao thức nào được dùng chủ yếu trên Internet?

a)

NETBEUI.

b)

IPX/SPX.

c)

TCP/IP.

d)

ARPA.

30.

Các mạng trên Internet thường được kết nối với nhau bởi thiết bị có tên gọi là gì?

a)

Router

b)

Network Card

c)

Internet Host

d)

HUB

31.

Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì?

a)

Dấu "."

b)

Dấu ","

c)

Dấu "#"

d)

Dấu "@"

32.

Dịch vụ Internet được chính thức cung cấp tại Việt Nam vào năm nào?

a)

1986

b)

1970

c)

1997

d)

2000

33.

Dịch vụ thư điện tử được dùng để làm gì?

a)

Trao đổi thông tin trực tuyến.

b)

Lưu trữ dữ liệu.

c)

Chơi trò chơi trực tuyến.

d)

Tải phần mềm.

34.

Phát biểu sau đúng hay sai: “Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp tăng lợi thế cạnh tranh vì doanh nghiệp chỉ cần xây dựng website cho mình là có thể có được khách hàng từ khắp nơi trên Thế giới.”

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Theo thống kê, có X% các giao dịch thanh toán qua thẻ tín dụng là gian lận.

a)

X=3%

b)

X=5%

c)

X=7%

d)

X=10%

36.

Khi có gian lận trong thanh toán qua thẻ tín dụng xảy ra, đối tượng nào là người phải chịu mọi phí tổn?

a)

Người bán hàng

b)

Người mua hàng

c)

Nhà cung cấp dịch vụ xử lý thanh toán qua thẻ tín dụng

d)

Ngân hàng

37.

Người mua nên làm thế nào để hạn chế bị đánh cắp số thẻ tín dụng khi mua hàng trên mạng?

a)

Cẩn thận khi chọn nơi mua

b)

Không trả tiền bằng thẻ tín dụng mà trả bằng check

c)

Không mua hàng từ các máy tính dùng chung

d)

Tất cả đều đúng

38.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: “Cần phải làm cho website của doanh nghiệp thật đẹp với nhiều hình ảnh bắt mắt. Thông tin đưa lên mỗi trang phải thật chi tiết. Do đó, mỗi trang web có thể lên đến vài trăm KB.”

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Để có thể thành công trong Thương mại điện tử, doanh nghiệp phải tạo được:

a)

Nét đặc trưng riêng

b)

Một website thật đẹp

c)

Bán hàng thật rẻ

d)

Tất cả đều đúng

40.

Phát biểu sau đúng hay sai? “Khi áp dụng Thương mại điện tử, chúng ta nên làm theo những gì người khác đang làm bởi vì chỉ có một vài mô hình Thương mại điện tử mà thôi.”

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Đối với thực trạng Việt Nam, hiện nay các doanh nghiệp nên:

a)

Xây dựng website cho mình

b)

Chú trọng quảng bá thông tin qua mạng

c)

Kết hợp Thương mại điện tử với các hoạt động thương mại truyền thống

d)

Tất cả đều đúng

42.

Trên Internet hiện nay có khoảng X trang web. X là:

a)

X = 10 tỷ

b)

X = 10 triệu

c)

X = 100 triệu

d)

X = 100 tỷ

43.

Giỏ mua hàng (công cụ trong TMĐT) trong tiếng Anh gọi là:

a)

Shopping Cart

b)

Shopping Card

c)

Shopping Bag

d)

Shopping Basket

44.

Phát biểu nào là sai trong các phát biểu sau:

a)

Chi phí triển khai Thương mại điện tử rất tốn kém

b)

Chi phí triển khai Thương mại điện tử không cao nên cạnh tranh trong Thương mại điện tử rất mãnh liệt

c)

Thương mại điện tử không tốn nhiều chi phí để đầu tư nhưng tốn kém nỗ lực trong việc đầu tư vào con người

d)

Không chỉ có công ty lớn mới có khả năng triển khai Thương mại điện tử

45.

Phát biểu sau đúng hay sai? “Đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ, doanh nghiệp nên mua dịch vụ trọn gói về xây dựng, triển khai, tư vấn, vận hành Thương mại điện tử thay vì phải đầu tư cho nhân lực để tự doanh nghiệp làm các khâu trên.”

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Các việc cần làm để xây dựng một website cho doanh nghiệp?

a)

Lựa chọn tên miền phù hợp

b)

Thiết kế giao diện website

c)

Tích hợp các công cụ hỗ trợ kinh doanh

d)

Tất cả các đáp án trên

47.

Các bước cần thực hiện để xây dựng một website bao gồm những gì?

a)

Mua tên miền, mua host

b)

Chuẩn bị nội dung và xây dựng website

c)

Nghiên cứu sơ bộ các website tương tự hiện có trên mạng

d)

Tất cả các câu trên

48.

Lợi ích website mang lại cho doanh nghiệp gồm:

a)

Vươn đến thị trường quốc tế

b)

Tiết kiệm chi phí nhân lực, marketing…

c)

Tăng tính chuyên nghiệp cho doanh nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

49.

Website chưa mang lại hiệu quả mong đợi cho doanh nghiệp là vì:

a)

Chưa được nhiều người biết đến

b)

Chưa thu hút người xem và quay lại xem

c)

Chưa được cập nhật, chăm sóc thường xuyên

d)

Tất cả các câu trên

50.

Cách gọi nào không đúng bản chất TMĐT:

a)

Online Trade

b)

Cyber Trade

c)

Electronic Business

d)

Các câu trả lời trên đều đúng

51.

Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

52.

TMĐT là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hoá quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

53.

TMĐT là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng Internet và các mạng khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

54.

TMĐT là việc sử dụng.......để tiến hành các hoạt động thương mại.

a)

Internet

b)

Các mạng

c)

Các phương tiện điện tử

d)

Các phương tiện điện tử và mạng Internet

55.

Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của TMĐT.

a)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b)

Dịch vụ khách hàng tốt hơn

c)

Giao dịch an toàn hơn

d)

Tăng thêm cơ hội mua bán

56.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của TMĐT.

a)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

b)

Tăng phúc lợi xã hội

c)

Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn

d)

Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn

57.

Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của TMĐT.

a)

Vấn đề an toàn

b)

Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm

c)

Văn hoá của những người sử dụng Internet

d)

Thói quen mua sắm truyền thống

58.

Chỉ ra yếu tố không thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho TMĐT.

a)

Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng TMĐT

b)

Ngành điện lực

c)

Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài

d)

Tất cả các yếu tố trên

59.

Thành phần nào không trực tiếp tác động đến sự phát triển của TMĐT.

a)

Chuyên gia tin học

b)

Dân chúng

c)

Người biết sử dụng Internet

d)

Nhà kinh doanh TMĐT

60.

Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển TMĐT?

a)

Nhận thức của người dân

b)

Cơ sở pháp lý

c)

Chính sách phát triển TMĐT

d)

Các chương trình đào tạo về TMĐT

61.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển TMĐT?

a)

Công nghệ thông tin

b)

Nguồn nhân lực

c)

Môi trường pháp lý, kinh tế

d)

Môi trường chính trị, xã hội

62.

Chỉ ra loại hình không phải giao dịch cơ bản trong TMĐT.

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2G

d)

B2E

63.

Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng.

a)

A: Website phải thu hút sự chú ý của người xem

b)

I: Website được thiết kế tốt, dễ tìm kiếm, dễ xem, nhanh chóng, thông tin phong phú

c)

D: Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng

d)

A: FORm mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện đơn hàng qua mạng

64.

Chỉ ra hoạt động chưa hoàn hảo trong TMĐT.

a)

Hỏi hàng

b)

Chào hàng

c)

Xác nhận

d)

Hợp đồng

65.

Đối tượng nào không được phép kí kết hợp đồng mua bán ngoại thương qua mạng?

a)

Doanh nghiệp XNK

b)

Doanh nghiệp

c)

Cá nhân

d)

Tổ chức quốc tế

66.

Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử?

a)

Nhận được xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng

b)

Thời điểm chấp nhận được gửi đi, dù nhận được hay không

c)

Thời điểm chấp nhận được chấp nhận hay gửi đi tùy các nước quy định

d)

Thời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi

67.

Nội dung gì của hợp đồng điện tử không khác với hợp đồng truyền thống?

a)

Địa chỉ các bên

b)

Quy định về thời gian, địa điểm của giao dịch

c)

Quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng

d)

Quy định về các hình thức thanh toán điện tử

68.

Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chữ kí điện tử.

a)

Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ

b)

Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản

c)

Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ

d)

Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản

69.

Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hoá?

a)

Xác định chính xác người kí

b)

Lưu giữ chữ kí bí mật

c)

Nắm được mọi khoá công khai

d)

Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử

70.

Để thực hiện các giao dịch điện tử B2B các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ kí trong hợp đồng điện tử chính là của bên đối tác mình giao dịch, để đảm bảo như vậy cần?

a)

Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo

b)

Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo

c)

Có ngân hàng lớn, có tiềm lực tài chính, uy tín lớn đảm bảo

d)

Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo

71.

Bước nào trong quy trình sử dụng vận đơn đường biển điện tử sau là không đúng?

a)

Người chuyên chở sau khi nhận hàng sẽ soạn thảo vận đơn đường biển dưới dạng thông điệp điện tử/dữ liệu

b)

Người chuyên chở gửi vận đơn điện tử cho người gửi hàng

c)

Người gửi hàng xác nhận vận đơn điện tử đã nhận được

d)

Người chuyên chở gửi vận đơn điện tử cho người nhận hàng

72.

Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất là gì?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ thông minh

d)

Tiền điện tử

73.

Sử dụng …. khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính.

a)

Tiền số hóa

b)

Tiền điện tử

c)

Ví điện tử

d)

Séc điện tử

74.

Doanh thu bán lẻ trên mạng ở Mỹ và EU chiếm tỉ lệ…….trong tổng doanh thu bán lẻ.

a)

Dưới 3%

b)

Từ 3-5%

c)

Từ 5-20%

d)

Trên 20%

75.

Trong các luật sau, luật nào không áp dụng ở Mỹ?

a)

UETA

b)

UCITA

c)

E-SIGN

d)

E-SIGNATURE

76.

Hiện nay, khoảng…. số doanh nghiệp Việt Nam sử dụng Internet để gửi và nhận thư điện tử.

a)

20%

b)

20-40%

c)

40-60%

d)

Trên 60%

77.

Số doanh nghiệp có không quá 4 người biết sử dụng thư điện tử chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

10%

b)

10-20%

c)

20-40%

d)

40-60%

78.

Trung bình số chuyên viên CNTT/ Số doanh nghiệp khoảng là bao nhiêu?

a)

30000/100000

b)

20000/100000

c)

30000/150000

d)

20000/80000

79.

Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, kí kết hợp đồng thanh toán được gọi là gì?

a)

Sàn giao dịch điện tử

b)

Chợ điện tử

c)

Trung tâm thương mại điện tử

d)

Sàn giao dịch điện tử B2B

80.

Sàn giao dịch của nhà nước được chỉ ra là gì?

a)

http://www.vnet.vn

b)

http://www.Export.com.vn

c)

http://www.worldtradeB2B.com

d)

www.vnemart.com.vn

81.

Trên sàn giao dịch hiện nay, các doanh nghiệp không thể làm gì?

a)

Quảng cáo

b)

Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ

c)

Tìm kiếm khách hàng

d)

Kí kết hợp đồng

82.

Yếu tố nào không phải khó khăn khi tham gia TMĐT?

a)

Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng

b)

Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

c)

Thương mại truyền thống chưa phát triển

d)

Nhận thức quá "đơn giản" về TMĐT

83.

Tổ chức nào đã đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào kinh doanh quốc tế?

a)

WTO

b)

OECD

c)

UNCTAD

d)

APEC

84.

Sử dụng Internet vào hoạt động kinh doanh quốc tế cần tuân theo 5 bước cơ bản nào là đúng?

a)

Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu, quản trị mối quan hệ khách hàng

b)

Quản trị quan hệ khách hàng, đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu

c)

Đánh giá năng lực xuất khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu

d)

Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu

85.

Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, doanh nghiệp không cần yếu tố nào?

a)

Trang web riêng của công ty

b)

Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thư điện tử

c)

Tham gia các sàn giao dịch thương mại điện tử

d)

Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin

86.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

www.wtpfed.org là website cung cấp thông tin thị trường

b)

http://www.jetro.go.jp hỗ trợ các nhà xuất khẩu nước ngoài tìm nhà nhập khẩu Nhật Bản

c)

http://www.worldtariff.com là website của công ty FedEx Trade Network

d)

http://www.jurisint.org cung cấp các thông tin về thương mại trừ luật

87.

Chỉ ra các ví dụ thành công điển hình của e-markespace.

a)

Amazon.com

b)

Hp.com

c)

Jetro.go.jp

d)

Alibaba.com

88.

Website wtpfed.org là mô hình nào?

a)

B2C

b)

B2B

c)

B2G

d)

G2B

89.

Website http://unstats.un.org là website cung cấp thông tin gì?

a)

Thông tin về xuất nhập khẩu

b)

Thông tin về thương mại quốc tế

c)

Thông tin về thống kê quốc tế

d)

Thông tin về luật pháp quốc tế

90.

Website http://www.tsnn.com là website cung cấp thông tin về?

a)

Các mặt hàng cần mua và doanh nghiệp nhập khẩu

b)

Các mặt hàng cần bán và doanh nghiệp xuất khẩu

c)

Các thông tin về triển lãm thương mại

d)

Các thông tin về đấu giá quốc tế

91.

Website http://www.countryreports.org có tác dụng đối với hoạt động nào nhất?

a)

Nghiên cứu thị trường nước ngoài

b)

Đánh giá khả năng tài chính của đối tác

c)

Xin hỗ trợ tài chính xuất khẩu

d)

Tìm kiếm danh mục các công ty xuất nhập khẩu

92.

Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại?

a)

Hoàn thiện hệ thống chính sách pháp lý về TMĐT

b)

Bảo hộ sở hữu trí tuệ

c)

Bảo vệ người tiêu dùng

d)

Chiến lược ứng dụng TMĐT cho SMEs

93.

Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại?

a)

Đầu tư phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp

b)

Đầu tư, phát triển nguồn nhân lực cho TMĐT

c)

Xây dựng lộ trình cụ thể ứng dụng TMĐT cho doanh nghiệp XNK

d)

Luật hoá vấn đề bảo mật thông tin cá nhân

94.

Website nào không hỗ trợ về bảo mật thông tin cá nhân?

a)

W3C (P3P)

b)

BBBOnline

c)

BetterWeb

d)

Intracen

95.

Quy trình ứng dụng TMĐT với doanh nghiệp XNK nào đúng?

a)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh

b)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, hỗ trợ khách hàng, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh

96.

Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website

a)

Mua tên miền và dịch vụ hosting

b)

Tổ chức các nội dung website

c)

Thiết kế website

d)

Bảo trì và cập nhật thông tin

97.

Quảng bá website như thế nào sẽ không tiết kiệm nhất

a)

Đăng kí trên các search engine

b)

Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau

c)

Sử dụng viral-marketing

d)

Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông

98.

Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là:

a)

Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới

b)

Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trường thương mại điện tử

c)

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống

d)

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới

99.

Chỉ ra mô hình kinh doanh B2B trong các mô hình sau:

a)

Amazon.com

b)

eBay.com

c)

ChemUnity.com

d)

Goodsonline.com

100.

Hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua các phương tiện điện tử, trong đó hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng được lập dưới dạng dữ liệu điện tử. Đây là khái niệm hợp đồng điện tử trong:

a)

Dự thảo pháp lệnh thương mại điện tử của Việt Nam

b)

Luật mẫu về thương mại điện tử Uncitral

c)

Nhóm nghiên cứu thuộc Ủy ban châu Âu về hợp đồng trong TMĐT

d)

OECD

101.

Thương mại điện tử là gì?

a)

Thanh toán qua mạng Internet

b)

B. Buôn bán qua mạng Internet

c)

C. Kinh doanh qua mạng Internet

d)

D. Thực hiện các hoạt động thương mại qua mạng Internet