NEW
Font size
WorksheetsCHƯƠNG 10: CARBOXYLIC ACID
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Cần dùng bộ hóa chất nào để thực hiện chuyển hóa sau:
CH3OH + H2SO4( xúc tác)
Na3H4 và H20
LiNH4 và H20
H2/Ni
Isoleucine là một acid amin tham gia cấu trúc protein, có cấu trúc hóa học như hình dưới đây, Tên goi theo IUPAC của hợp chất này là:
Acid (2R,3S)-2 amino-3-metylpentanoic
Acid (2R,3R)-2-amino-3-metylpentaoic
Acid(2S,3S)-2-amino-3metylpentoic
Acid(2S,3R) -2-amino-3metylpentoic
Phát biểu sai:
Acid carboxylic có nhiệt độ sôi cao hơn aldehyd,ceton và ancol có phân tử lượng tương đương
Liên kết phân cực nhất trong carboxylic là liên kết đơn C-0
Các acid carboxylic phân tử lượng thấp(acid fiormic, acetic,propanoic,butanoic)tan được trong trong bất cứ nồng độ nào
Acid carboxylic là hợp chất không phân cực
Hợp chất tạo thành trong phản ừng dưới đây:
Muối natri o-methoxylbenzoat, CO2 và nước
Muối natri 3-methoxylbenzoat, CO2 và nước
Muối natri m-methoxylbenzoat, CO2 và nước
Muối natri 6-methoxylbenzoat, CO2 và nước
Cần dùng bộ hóa chất nào đây để thực hiện chuyển hóa:
CH3OH + HCL đặc
C2H5OH + H2SO4 đặc
CH3OH + H2SO4 đặc
C2H5OH = HCL đặc
Hợp chất nào là sản phẩm của phản ứng sau?
IV
II
I
III
Hợp chất ester có cấu trúc dưới đây được tổng hợp từ acid carboxylic nào và alcol nào?
Acid acetic và 1,4-cyclohexandiol
Acid 1,4-cyclohexandioic và methanol
Acid acetic và cyclohexanol
Acid 1,4-cyclohexandioic và ethanol
Chọn các phát biểu sai:
Acid carboxylic tan trong nước kém hơn aldehyd, cteton và alcol có phân tử lượng tương đương
Trong dãy đồng đẳng các acid carboxylic, nhiệt đọ sôi tăng theo chiều tăng số lượng carbon trong phân tử
Acis carboxylic có nhiệt độ sôi cao hơn aldehyd, ceton và alcol có phân tử tương đương do liên kết hydro liên phân tử giữa các acid carboxylic bền hơn
Trong dãy dồng đẳng các acid carboxylic, dộ tan trong nước giảm theo chiều carbon trong phân tử do phần kỵ nước tăng lên.
Acid gamma-aminobutyric (GABA) là chất ức chế dẫn truyền thần kinh chính trong hệ thống thần kinh trung ương động vật có vú trưởng thành, có cấu trúc hóa học như hình sau. Tên gọi của hợp chất này theo danh pháp IUPAC là:
Acid 5-aminopentanoic
Acid 3-aminopropanoic
Acid aminobutanoic
Acid 4-aminobutanoic
Theo danh pháp IUPAC, hợp chất sau có tên gọi là:
N-methylhexanamid
2-aminoheptanon
N,N-methylpentylamid
Methylhexanamid
Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ độ tăng dần tính acid:acid benzoic(I), benzyl alcol(II),phenol(III)
I,III,II
III,II,I
II,III,I
II,I,III
Acid oxalic và muối oxalat của nó có trong nhiều loại thực vật như rau muối, chua me đât. Acid oxalic có cấu trúc hóa học như hình sau, Tên gọi của hợp chất này theo danh pháp IUPAC:
Acid ethandioic
Acid ethan-1,2-dioic
Acid ethylendioic
Acid ethylen-1,2-dioic
Hợp chất nào tạo thành từ phản ứng sau:
Natri oxalat và ethanol
Acid acetic và ethylen glycol
Natri acetat và ethylen glycol
Acid oxalic và ethanol
Hình nào sau đây mô tả đúng liên kết hydro giữa acid carboxylic và nước?
I
III
II
IV
Tên gọi theo danh pháp IUPAC của hợp chất có cấu trúc sau là:
1,4 diaminobenzaldehyd
Methylhexanamid
N-methylhexanamid
N,N- methylpentylamid
Hợp chất ester dưới đây được tổng hợp từ acid carboxylic nào và alcol nào?
Acid 1,4 butandioic và methanol
Acid 1,4- btandioic và ethanol
Acid acstic vaf1,4- butandiol
Acid acetic và butanol
Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần độ tan trong nước : acid acetic(I), acid decanoic(II), acid butyrioc(III).
II,III,I
I,III,II
III,II,I
II,I,III
Methyl2-hydroxybenzoat ( methyl salicylat) là một chất có mùi dầu gió, được dùng làm thước chống viêm, giảm đau, có cấu trúc như hình dưới đây. Hợp chất này có thể được tổng hợp bằng phản ứng ester hóa acid và alcol nào?
Acid acetic và phenol
Acid p-hydroxybenzoic và ethanol
Acid beoic và methanol
Acid 2- hydroxybenzoic và methanol
Acid lactic là hợp chất tạo ra trong quá trình phân giải đường, chất tạo ra vị chua của sữa chua. Tên gọi theo IUPAC của nó là acid (S)-2-hydroxypropanoic. Công thức hóa học nào sau đây biểu diễn đúng cấu trúc phân tử của hợp chất này:
I
II
III
IV
Dưới đây là công thức cấu tạo của aspartame, một chất làm ngọt nhân tạo ngọt gấp 180 lần đường saccharose. Hợp chất này có tính hoạt quang không? Nếu có thì có thể có bao nhiêu đồng phân quang học?
Có tính hoạt quang, có 2 đồng phân quang học
Có tính hoạt quang, có 4 đồng phân quang học
Có tính hoạt quang, có 8 đồng phân quang học
Không có tính hoạt quang, không có đồng phân quang học
Hợp chất nào tạo thành trong phản ứng dưới đây?
Acid formic và N,N-dimethylamid
Acid acetic và N,N-dimethylamoni clorid
Acetamid và methanol
Acid acetic và N,N- dimethylamin
Acid 4-aminobenzoic được điều chế từ acid benzoic bằng 2 bước phản ứng sau. Chỉ ra hóa chất và điều kiện cần thiết để thực hiện được mỗi phản ứng.
(1)HNO3;(2)H2/NI
(1)HNO3; (2)NaBH4
(1)HNO3/H2SO4; (2) NH3
(1) HNO3/H2SO4;(2)H2/NI
Sắp xếp theo chiều tăng đânnhiệt độ sôi: acid hexanoic(I), heptanol(II),1-heptanol(III).
II,III,I
II,I,III
III,II,I
I,II,III
Sắp xếp các acid sau theo tính acid tăng dần:
I,IV,III,II
II,I,III,IV
IV,II,III,I
III,II,IV,I
Chọn phát biểu sai:
Acid carboxylic có tính acid mạnh hơn alcol nhưng yếu hơn phenol
Phenol, alcol và acid carboxylic đều có chứa nhóm-OH trong phân tử
Phenol, alcol và carboxylic đều có tính acid
Acid carboxlic là acid yếu so với các acid vô cơ như HCL,H2SO4 và HNO3
Hợp chất nào tạo thành sau phản ứng?
Natri benzoat và 2- propanol
Benzaldehyd và isopropanol
Acid benozoic và n-propanol
Acid benzoic và isopropanol
Dưới đây là công thức cấu tạo của aspartame, một chất làm ngọt nhân tạo ngọt gấp 180 lần đường saccharose. Khi thủy phân hoàn toàn aspartame trong môi trường acid hoặc kiềm sẽ thu được sản phẩm gì?
Hai acid amin và một alcol
Hai acid và một amin
Một acid amin và hai alcol
Một acid amin và một alcol
Methylparaben (methyl 4-aminobenzoat) là một chất bảo quản dùng trong thực phẩm, có cấu trúc như hình dưới đây. Hợp chất này được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
Phản ứng ester hóa acid acetic và p-aminophenol với xúc tác H2SO4 đặc
Phản ứng ester hóa acid 4-aminobenzoic và methanol với xúc tác H2SO4 đặc
Phản ứng ester hóa acid 4-aminobenzoic và methanol với xúc tác H2SO4 loãng
Phản ứng oxy hóa 4-aminobenzaldehyd bằng H2SO4 đặc
