wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK 1 3.0 - LAN 1

Total questions: 62

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

第一部分
HÃY CHỌN MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

a. 1: ×

b)

b. 1: √

c)

c. 1: √×

d)

d. 1: ×√

2.

HÃY CHỌN MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)


a. 2: ×

b)


b. 2: √

c)


c. 2: √×

d)


d. 2: ×√

3.

HÃY CHỌN MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)


a. 3: √

b)


b. 3: ×

c)


c. 3: ×√

d)


d. 3: ×√

4.

HÃY CHỌN MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)


a. 4: √

b)


b. 4: ×

c)


c. 4: ×√

d)


d. 4: ×√

5.

HÃY CHỌN MỘT ĐÁP AN ĐÚNG

a)


a. 5: ×

b)


b. 5: √

c)


c. 5: ×√

d)


d. 5: ×√

6.

HÃY CHỌN MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)


c. 6: ×

b)

c. 6: √

c)


c. 6: √×

d)


c. 6: √×

7.

HÃY CHỌN MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

c. 7: √

b)

c. 7: ×

c)

c. 7: √×

d)

c. 7: √×

8.

HÃY CHỌN MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

c. 8: ×

b)

c. 8: √

c)

c. 8: √×

d)

c. 8: √×

9.

HÃY CHỌN MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

a. 9: √

b)

a. 9: ×

c)

a. 9: ×√

d)

a. 9: √×

10.

HÃY CHỌN MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

10: ×

b)

10: √

c)

10: √×

d)

10: √×

11.

HÃY CHỌN MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

11: √

b)

11: ×

c)

11: √×

d)

11: √×

12.

HÃY CHỌN MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

c. 12: ×

b)

c. 12: √

c)

c. 12: √×

d)

c. 12: √×

13.

HÃY CHỌN MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

13: ×

b)

13: √

c)

13: √×

d)

13: √×

14.

HÃY CHỌN MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

14: ×√

b)

14: √×

c)

14: √

d)

14: ×

15.

HÃY CHỌN MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

15: ×√

b)

15: √×

c)

15: ×

d)

15: √

16.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
例如:今天天气很好 ( A )

a)
  1. 16.我的工作时工人(D)

b)
  1. 16.我的工作时工人(C)

c)
  1. 16.我的工作时工人(F)

d)
  1. 16.我的工作时工人(C)

17.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
例如:今天天气很好 ( A )

a)
  1. 17.你什么时候坐火车去北京?(F)

b)
  1. 17.你什么时候坐火车去北京?(D)

c)
  1. 17.你什么时候坐火车去北京?(B)

d)
  1. 17.你什么时候坐火车去北京?(C)

18.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
例如:今天天气很好 ( A )

a)
  1. 18.今天工作好累,我很饿。(B)

b)
  1. 18.今天工作好累,我很饿。(E)

c)
  1. 18.今天工作好累,我很饿。(D)

d)
  1. 18.今天工作好累,我很饿。(C)

19.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
例如:今天天气很好 ( A )

a)

19.这台电视机多少钱?我也想买一台。(B)

b)

19.这台电视机多少钱?我也想买一台。(F)

c)

19.这台电视机多少钱?我也想买一台。(D)

d)

19.这台电视机多少钱?我也想买一台。(E)

20.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
例如:今天天气很好 ( A )

a)

20.这家饭店的菜很好吃。明天我们一起去吧!(C)

b)

20.这家饭店的菜很好吃。明天我们一起去吧!(F)

c)

20.这家饭店的菜很好吃。明天我们一起去吧!(B)

d)

20.这家饭店的菜很好吃。明天我们一起去吧!(D)

21.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
例如:今天天气很好 ( A )

a)

21.我正在等出租车,你们来了吗?(B)

b)

21.我正在等出租车,你们来了吗?(D)

c)

21.我正在等出租车,你们来了吗?(F)

d)

21.我正在等出租车,你们来了吗?(E)

22.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
例如:今天天气很好 ( A )

a)

22.星期三,我们一起去唱歌吧!(B)

b)

22.星期三,我们一起去唱歌吧!(D)

c)

22.星期三,我们一起去唱歌吧!(C)

d)

22.星期三,我们一起去唱歌吧!(F)

23.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
例如:今天天气很好 ( A )

a)

23.你生病了吗?明天跟我去医院看病吧!(D)

b)

23.你生病了吗?明天跟我去医院看病吧!(B)

c)

23.你生病了吗?明天跟我去医院看病吧!(E)

d)

23.你生病了吗?明天跟我去医院看病吧!(C)

24.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
例如:今天天气很好 ( A )

a)

24.我妈妈做包子很好吃!(F)

b)

24.我妈妈做包子很好吃!(D)

c)

24.我妈妈做包子很好吃!(B)

d)

24.我妈妈做包子很好吃!(E)

25.

Chọn đáp án đúng
例如:我很喜欢这本书  ( E )

a)

25.你喜欢吃中国菜还是越南菜?(C)

b)

25.你喜欢吃中国菜还是越南菜?(B)

c)

25.你喜欢吃中国菜还是越南菜?(E)

d)

25.你喜欢吃中国菜还是越南菜?(D)

26.

第二部分:写作
CHO CÁC TỪ VỰNG SAU, HÃY VIẾT ĐOẠN VĂN 80 TỪ CÓ SỬ DỤNG CÁC TỪ VỰNG ĐÃ CHO

帮忙、中国、学生、飞机、朋友

4 lines
27.

第三部分:听力
Hãy chọn một đáp án:

a)
  1. 1.a: x

b)

1.b: √

c)

1.c: √x

d)

1.d: x√

28.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.2. ×

b)

a.2.√

c)

a.2.√×

d)

a.2.√×

29.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.3.√

b)

b.3.×

c)

c.3.×√

d)

d.3.×√

30.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.4.×

b)

b.4.√

c)

c.4.×√

d)

d.4.×√

31.

Hãy chọn một đáp án:

a)


a.5.×√


b)


b.5.×√


c)

c.5.√

d)

d.5.×

32.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.6.×√

b)

b.6.√

c)

c.6.×√

d)

d.6.×

33.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.7.√

b)

b.7.×

c)

c.7.√×

d)

d.7.√×

34.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.8.×

b)

b.8.√×

c)

c.8.√

d)

d.8.√×

35.

Hãy chọn một đáp án:

a)

c.9.√

b)

c.9.√×

c)

c.9.×

d)

c.9.√×

36.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.10.×

b)

a.10.×√

c)

a.10.×√

d)

a.10.√

37.

例如:男:你喜欢什么运动?

女:我最喜欢踢足球。( D )
Hãy chọn một đáp án:

a)

a.11C

b)

b.11A

c)

c.11D

d)

d.11B

38.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.12B

b)

b.12C

c)

c.12E


d)

d.12D

39.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

13B

b)

b.

13C

c)

c.

13D

d)

d.

13A


40.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

14C

b)

b.

14F


c)

c.

14B

d)

d.

14D

41.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

15C


b)

b.

15A

c)

c.

15D

d)

d.

15B

42.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

16D

b)

b.

16A

c)

c.

16C

d)

d.

16B

43.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

17C

b)

b.

17B

c)

c.

17E


d)

d.

17D

44.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

18A

b)

b.

18D


c)

c.

18B

d)

d.

18C

45.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

19D

b)

b.

19B

c)

c.

19C


d)

d.

19A

46.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

20B

b)

b.

20A


c)

c.

20D

d)

d.

20C

47.

例如:男:小王,这里有几个杯子,哪个是你的?

女:左边那个红色的是我的。

问:小王的杯子是什么颜色的?

A。红色√ B。黑色 C。白色
Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

21:D。____

b)

b.

21:C。要考试了

c)

c.

21:A。下雨

d)

d.

21:B。太忙了

48.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

22:C。后天

b)

b.

22:A。今天

c)

c.

22:B。明天

d)

d.

22:D。____

49.


Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

23:D。____

b)

b.

23:B。做妈妈了

c)

c.

23:A。很高

d)

d.

23:C。没男朋友

50.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

24:D。____

b)

b.

24:C。快没电了


c)

c.

24:A。没开机

d)

d.

24:B。找不到

51.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

25:B。公司

b)

b.

25:C。医院


c)

c.

25:D。____

d)

d.

25:A。教室

52.

26Hãy chọn một đáp án:


a)

a.

26:C。饭馆儿

b)

b.

26:D。____

c)

c.

26:B。商店

d)

d.

26:A。家里


53.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

27:B。少吃肉

b)

b.

27:A。多运动

c)

c.

27:C。多吃水果

d)

d.

27:D。____

54.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

28:C。还没看见

b)

b.

28:A。在右边

c)

c.

28:D。____

d)

d.

28:B。有两张

55.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

29:D。____

b)

b.

29:C。15分钟

c)

c.

29:B。10分钟

d)

d.

29:A。5分钟

56.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

30:B。身体


b)

b.

30:D。____

c)

c.

30:A。菜

d)

d.

30:C。茶官儿

57.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

31:D。___

b)

b.

31:B。路上

c)

c.

31:A。机场

d)

d.

31:C。飞机上

58.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

32:B。6点

b)

b.

32:D。___

c)

c.

32:A。5点

d)

d.

32:C。7点

59.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

33:A。8月1号

b)

b.

33:B。10月1号

c)

c.

33:D。___

d)

d.

33:C。10月2号

60.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

34:D。___

b)

b.

34:C。自行车

c)

c.

34:A。手表

d)

d.

34:B。电脑

61.

Hãy chọn một đáp án:

a)

a.

35:D。___

b)

b.

35:B。同学

c)

c.

35:C。学生

d)

d.

35:A。妻子

62.


"查理 là người Anh, năm nay 12 tuổi, hiện tại đang sinh sống tại Bắc Kinh. Anh ấy đến Trung Quốc vào tháng trước, đang làm việc ở một công ty Trung Quốc. Mỗi ngày 查理 đều rất bận, Buổi sáng họp ở công ty, buổi chiều đi gặp khách hàng. Khẩu ngữ Tiếng Trung của anh ấy rất tốt, lúc gặp khách hàng Trung Quốc anh ấy thường dùng tiếng Trung. Nhưng 查理 lại không viết nhiều hán tự, cho nên mỗi ngày buổi tối anh ấy đều học hán tự."

CHO ĐOẠN VĂN SAU BẰNG TIẾNG VIỆT, HÃY DỊCH SANG TIẾNG TRUNG

4 lines