wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hoa và thực vật

Total questions: 79

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Rễ cây là cơ quan sinh trưởng của cây, thường mọc ở dưới đất, từ trên xuống

b)

Thân cây là cơ quan sinh dưỡng của cây, thường mọc ở trên không theo hướng từ dưới lên trên

c)

Lá cây là cơ quan sinh dưỡng của cây, mọc có hạn trên thân cây, có cấu tạo đối xứng qua một mặt phẳng

d)

Hoa là cơ quan sinh sản vô tính của các cây Hạt kín

2.

Các phần chính của một hoa?

a)

Đài hoa, tràng hoa, bộ nhị, bộ nhụy

b)

Đài hoa, lá bắc, bộ nhị, bộ nhụy

c)

Bộ nhị, bộ nhụy, đế hoa, tràng hoa

d)

Đài hoa, đế hoa, tràng hoa, lá bắc

3.

Nhiệm vụ của đài hoa?

a)

Thu hút côn trùng

b)

Bảo vệ các bộ phận của hoa khi hoa đã nở

c)

Bảo vệ các bộ phận của hoa khi còn ở trạng thái nụ

d)

Bảo vệ quả

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đài hoa rụng sau khi hoa tàn gọi là đài rụng sớm

b)

Đài hoa còn lại sau khi hoa tàn gọi là đài tồn tại

c)

Đài hoa phát triển cùng với quả gọi là đài cùng lớn

d)

Đài hoa tồn tại nhưng không phát triển gọi là tồn héo

5.

Đài hoa cây Tầm bóp thuộc loại?

a)

Đài rụng sớm

b)

Đài tồn tại

c)

Đài cùng lớn

d)

Đài tồn héo

6.

Lá đài có màu sắc như cánh hoa là đặc điểm của hoa cây?

a)

Hoa hồng

b)

Cải

c)

Dâm bụt

d)

Hoa huệ

7.

Hoa của các cây sau có các lá đài dính liền nhau?

a)

Hoa hồng, Vông vang, Sâm bố chính, Bông, Cối xay

b)

Cải, Dâm bụt, Vông vang, Sâm bố chính, Cà

c)

Dâm bụt, Vông vang, Sâm bố chính, Bông, Cối xay

d)

Cà, Hoa hồng, Cải, Sâm bố chính, Vông vang

8.

Hoa của các cây sau có các lá đài rời nhau?

a)

Hoa hồng, Vông vang, Sâm bố chính, Bông

b)

Cải, Dâm bụt, Vông vang, Cối xay

c)

Dâm bụt, Vông vang, Sâm bố chính, Dành dành

d)

Cà chua, Hoa hồng, Cải, Dành dành

9.

Đài phụ là đặc điểm của hoa của các cây?

a)

Bông, Vông vang, Sâm bố chính

b)

Hoa hồng, Vông vang, Bông

c)

Bưởi, Dâm bụt, Vông vang

d)
10.

Đài phụ là đặc điểm của hoa của các cây:

a)

Bông, Vông vang, Sâm bốchính

b)

Hoa hồng, Vông vang, Bông

c)

Bưởi, Dâm bụt, Vông vang

d)

Bí ngô, Hoa hồng, Sâm bốchính

11.

Cánh hợp đều gồm các loại:

a)

Tràng hình bánh xe, tràng hình nhạc, tràng hình đinh, tràng hình chuông, tràng hình phễu, tràng hình môi

b)

Tràng hình bánh xe, tràng hình nhạc, tràng hình đinh, tràng hình chuông, tràng hình môi, tràng hình lưỡi nhỏ

c)

Tràng hình bánh xe, tràng hình nhạc, tràng hình đinh, tràng hình chuông, tràng hình phễu, tràng hình ống

d)

Tràng hình bánh xe, tràng hình môi, tràng hình lưỡi nhỏ, tràng hình chuông, tràng hình phễu, tràng hình ống

12.

Tràng hoa cây Ớt thuộc loại:

a)

Tràng hình bánh xe

b)

Tràng hình nhạc

c)

Tràng hình đinh

d)

Tràng hình chuông

13.

Tràng hoa cây Hồng ăn quả thuộc loại:

a)

Tràng hình bánh xe

b)

Tràng hình nhạc

c)

Tràng hình đinh

d)

Tràng hình chuông

14.

Hoa của các cây sau có tràng hoa hình đinh:

a)

Cà độc dược, Dừa cạn, Đinh hương

b)

Mẫu đơn, Nhọn Nhồi, Đinh hương

c)

Dừa cạn, Mẫu đơn, Đinh hương

d)

Vông nem, Sắn dây, Mẫu đơn

15.

Hoa của các cây sau có tràng hoa hình phễu:

a)

Cà độc dược, Bìm bìm, Sừng dê hoa vàng

b)

Mẫu đơn, nhọnhồi, Cà độc dược

c)

Dừa cạn, Sen, Sừng dê hoa vàng

d)

Cà độc dược, Bìm bìm, Sài đất

16.

Hoa của các cây sau có tràng hình chuông:

a)

Đẳng sâm, Cát cánh, Địa hoàng

b)

Dừa cạn, Đảng sâm, Địa hoàng

c)

Nhọnhồi, Cát cánh, Dừa cạn

d)

Đảng sâm, Cát cánh, Cam thảo bắc

17.

Cánh hợp không đều gồm các loại sau:

a)

Tràng hình bánh xe, tràng hình nhạc, tràng hình lưỡi nhỏ

b)

Tràng hình môi, tràng hình mặt nạ, tràng hình ống

c)

Tràng hình chuông, tràng hình đinh, tràng hình mặt nạ

d)

Tràng hình môi, tràng hình mặt nạ, tràng hình lưỡi nhỏ

18.

Hoa của các cây sau có tràng hình môi:

a)

Ích mẫu, Bạc hà, Tía tô, Kinh giới, Hương nhu

b)

Ích mẫu, Bạc hà, Sài đất, Cam thảo bắc, Hương nhu

c)

Tía tô, Kinh giới, Hương nhu, Vông nem, Sài đất

d)

Lan, Bạc hà, Tía tô, Kinh giới, Sắn dây

19.

Tràng hoa của các cây họ Cúc thuộc loại:

a)

Tràng hình ống, hình đinh.

b)

Tràng hình lưỡi nhỏ, hình đinh.

c)

Tràng hình ống và hình lưỡi nhỏ

d)

Tràng hình phễu, hình đinh.

20.

Tràng hoa cây Mõm chó thuộc loại:

a)

Tràng hình bánh xe

b)

Tràng hình mặt nạ

c)

Tràng hình môi

d)

Tràng hình lưỡi nhỏ

21.

Hoa của các cây sau có tràng hình lưỡi nhỏ:

a)

Sài đất, Nhọnhồi, Sen, Địa hoàng

b)

Hướng dương, Sài đất, Nhọnhồi, Bồcông anh

c)

Hướng dương, Sài đất, Đảng sâm, Hồng hoa

d)

Nhọnhồi, Bồcông anh, Đảng sâm, Hồng hoa

22.

Cánh phân đều nhau gồm các loại:

a)

Tràng hình mặt nạ, tràng hình hoa cẩm chướng, tràng hình chữ thập

b)

Tràng hình môi, tràng hình hoa cẩm chướng, tràng hình chữ thập

c)

Tràng hình hoa hồng, tràng hình hoa cẩm chướng, tràng hình cánh bướm

d)

Tràng hình hoa hồng, tràng hình hoa cẩm chướng, tràng hình chữ thập

23.

Cánh phân không đều gồm các loại sau:

a)

Tràng hình cánh bướm, tràng hoa lan

b)

Tràng hình hoa hồng, tràng hoa lan

c)

Tràng hoa lan, tràng hình lưỡi nhỏ

d)

Tràng hình cánh bướm, tràng hình mặt nạ

24.

Hoa của các cây sau có tràng hình cánh bướm:

a)

Cam thảo bắc, Hòe, Vông nem, Nhọnhồi

b)

Sắn dây, Cam thảo bắc, Hòe, Bán hạ

c)

Sắn dây, Cam thảo bắc, Hòe, Vông nem

d)

Hòe, Vông nem, Nhọnhồi, Sài đất

25.

Tràng hoa hình bướm là đặc điểm đặc trưng của họ:

a)

Hoa môi

b)

Cúc

c)

Đậu

d)

Lan

26.

Hoa của cây sau có tràng hình chữ thập:

a)

Hoa Lan

b)

Hoa Cúc

c)

Hoa Cải

d)

Hoa Hồng

27.

Phần hai ô phấn nối với nhau gọi là:

a)

Trung tuyến

b)

Trung phấn

c)

Trung đới

d)

Trung trực

28.

Bộ nhụy gồm các phần sau:

a)

Bầu, vòi nhị, núm nhị

b)

Vòi nhị, núm nhị, bao phấn

c)

Vòi nhuỵ, núm nhuỵ, bầu

d)

Núm nhuỵ, vòi nhuỵ, bao phấn

29.

Hoa các cây thuộc loại hoa lưỡng tính:

a)

Quýt, Hồng bì, Tô mộc, Mướp đắng, Cam thảo bắc

b)

Mơ, Kim anh, Hồng bì, Vông nem, Hòe

c)

Hồng bì, Vông nem, Hòe, Thảo quyết minh, Qua lâu

d)

Ý dĩ, Mơ, Kim anh, Hồng bì, Vông nem

30.

Hoa cây sau thuộc loại hoa đơn tính cùng gốc:

a)

Bí ngô, Ngô, Gấc, Qua lâu

b)

Bí ngô, Cam, Gấc, Qua lâu

c)

Bí ngô, Mướp đắng, Quýt, Qua lâu

d)

Bí ngô, Mướp đắng, Gấc, Hồng bì

31.

Hoa các cây sau thuộc loại hoa đơn tính khác gốc:

a)

Đu đủ, Bình vôi, Hoài sơn, Qua lâu

b)

Bình vôi, Hoài sơn, Tỳ giải, Gấc

c)

Hoàng đằng, Bình vôi, Hoài sơn, Tỳ giải

d)

Hoàng đằng, Bình vôi, Thảo quyết minh, Cam thảo bắc

32.

Bầu của hoa cây Hoa ly thuộc loại:

a)

Bầu dưới

b)

Bầu trên

c)

Bầu giữa

d)

Bầu trung

33.

Bầu của hoa cây Mua thuộc loại:

a)

Bầu dưới

b)

Bầu trên

c)

Bầu giữa

d)

Bầu trung

34.

Các phần phụ của một hoa:

a)

Cuống hoa, lá đài, đế hoa

b)

Cuống hoa, lá kèm, đế hoa

c)

Cuống hoa, lá bắc, đế hoa

d)

Cánh hoa, lá đài, đế hoa

35.

Các phần phụ của một hoa:

a)

Cuống hoa, lá đài, đế hoa

b)

Cuống hoa, lá kèm, đế hoa

c)

Cuống hoa, lá bắc, đế hoa

d)

Cánh hoa, lá đài, đế hoa

36.

"Tổng bao lá bắc" gặp ở hoa của các cây thuộc họ:

a)

Hoa môi

b)

Đậu

c)

Cúc

d)

Lan

37.

Nhiệm vụ của 'Tổng bao lá bắc':

a)

Thu hút côn trùng

b)

Thụ phấn cho hoa

c)

Bảo vệ hoa khi còn ở trạng thái nụ

d)

Bảo vệ quả

38.

Hoa của các cây sau có lá bắc phát triển và có màu:

a)

Hoa hồng, Trạng nguyên

b)

Sài đất, Hoa hồng

c)

Hướng dương, Hoa giấy

d)

Trạng nguyên, Hoa giấy

39.

Hoa của các cây sau thuộc loại hoa đơn độc:

a)

Sen, Hoa hồng, Dâm bụt, Hướng dương

b)

Sen, Hoa hồng, Hướng dương, Đồng tiền

c)

Sen, Hoa hồng, Thuốc phiện, Dâm bụt

d)

Thuốc phiện, Dâm bụt, Hướng dương, Đồng tiền

40.

Các loại cụm hoa đơn không hạn:

a)

Hoa tự chùm, tán kép, chùm đầu, hoa tự ngù, hoa tự bông

b)

Chùm kép, tán kép, hoa tự đầu, hoa tự ngù, hoa tự bông

c)

Hoa tự chùm, tán kép, ngù đầu, hoa tự ngù, hoa tự bông

d)

Hoa tự chùm, hoa tự tán, hoa tự đầu, hoa tự ngù, hoa tự bông

41.

Cụm hoa bông có 3 kiểu đặc biệt sau:

a)

Bông đuôi sóc, bông mo, buồng

b)

Bông đuôi sóc, chùm, bông mo

c)

Bông đuôi sóc, bông mo, ngù

d)

Bông đuôi sóc, bông mo, tán

42.

Đặc điểm nào sau đây là của hoa tự tán:

a)

Không có cuống hoa

b)

Có cuống dài ngắn khác nhau cùng đưa lên cùng 1 mặt phẳng

c)

Có cuống tỏa ra từ đầu cành đều dài bằng nhau

d)

Có cuống hoa, hoa già ở phía gốc, hoa non ở phía ngọn

43.

Đặc điểm của hoa tự ngù:

a)

Không có cuống hoa

b)

Có cuống dài ngắn khác nhau cùng đưa lên cùng 1 mặt phẳng

c)

Có cuống tỏa ra từ đầu cành đều dài bằng nhau

d)

Có cuống hoa, hoa già ở phía gốc, hoa non ở phía ngọn

44.

Đặc điểm của hoa tự bông:

a)

Không có cuống hoa, hoa già ở phía gốc, hoa non ở phía ngọn

b)

Có cuống dài ngắn khác nhau cùng đưa lên cùng 1 mặt phẳng

c)

Có cuống tỏa ra từ đầu cành đều dài bằng

45.

Đặc điểm của hoa tự bông:

a)

Không có cuống hoa, hoa già ở phía gốc, hoa non ở phía ngọn

b)

Có cuống dài ngắn khác nhau cùng đưa lên cùng 1 mặt phẳng

c)

Có cuống toả ra từ đầu cành đều dài bằng nhau

d)

Có cuống hoa, hoa già ởphía gốc, hoa non ởphía ngọn

46.

Hoa tự đầu là đặc điểm đặc trưng của các cây thuộc họ:

a)

HọĐậu

b)

HọHoa môi

c)

HọCúc

d)

HọLan

47.

Hoa tự tán là một đặc điểm của các cây thuộc họ:

a)

Cúc

b)

Hoa môi

c)

Đậu

d)

Hoa tán

48.

Hoa của các cây sau thuộc loại hoa tựchùm:

a)

Vông nem, Hòe, Cam thảo bắc, Tô mộc, Nhân sâm

b)

Thảo quyết minh, Vông nem, Hòe, Cam thảo bắc, Tô mộc

c)

Sắn dây, Cam thảo bắc, Hòe, Thầu dầu, Ích mẫu

d)

Sắn dây, Cam thảo bắc, Hòe, Đinh lăng, Tam thất

49.

Hoa của cây Cau thuộc loại hoa tự:

a)

Chùm

b)

Bông đuôi sóc

c)

Bông mo

d)

Buồng

50.

Hoa của cây Dâu tằm thuộc loại hoa tự:

a)

Chùm

b)

Bông đuôi sóc

c)

Bông mo

d)

Buồng

51.

Hoa của các cây sau thuộc loại hoa tựbông mo:

a)

Bán hạ, Thiên niên kiện, Cau

b)

Thiên niên kiện, Thủy xương bồ, Dâu tằm

c)

Bán hạ, Thiên niên kiện, Thạch xương bồ

d)

Bán hạ, Cau, Dâu tằm

52.

Hoa các cây sau thuộc loại hoa tựtán:

a)

Đinh lăng, Tam thất, Nhân sâm, Ngũ gia bì, Rau má

b)

Đinh lăng, Tam thất, Hoắc hương, Nhân sâm, Ngũ gia bì

c)

Đinh lăng, Tam thất, Nhân sâm, Ích mẫu, Rau má

d)

Đinh lăng, Tam thất, Ích mẫu, Ô đầu-phụtử, Ngũ gia bì

53.

Hoa cây Ô đầu-phụtửthuộc loại hoa tự:

a)

Bông

b)

Chùm

c)

Tán

d)

Đầu

54.

Hoa của các cây sau thuộc loại hoa tự đầu:

a)

Sài đất, Ngải cứu, Ích mẫu, Bồcông anh, Rau má

b)

Sài đất, Ngải cứu, Ké đầu ngựa, Bồcông anh, Ô đầu-phụtử

c)

Sài đất, Ngải cứu, Ké đầu ngựa, Bồ công anh, Hồng hoa

d)

Sài đất, Ngải cứu, Ké đầu ngựa, Ngũ gia bì, Đương quy

55.

Các loại cụm hoa đơn có hạn:

4 lines
56.

Các loại cụm hoa đơn có hạn:

a)

Xim một ngả, xim hai ngả, xim nhiều ngả, xim co

b)

Xim một ngả, ngù, xim nhiều ngả, xim co

c)

Xim một ngả, xim hai ngả, tán, đầu

d)

Xim một ngả, xim hai ngả, bông mo, xim co

57.

Đặc điểm của cụm hoa xim một ngả:

a)

Sựhình thành các nhánh xảy ra từng cái một

b)

Trục cụm hoa phân nhánh từng đôi một, tận cùng mang một hoa

c)

Trục cụm hoa phân nhiều nhánh

d)

Nhánh của cụm hoa rất ngắn, trông như tỏa ra từmột điểm

58.

Hoa của cây hoa La dơn thuộc loại hoa tự:

a)

Xim hai ngả

b)

Xim một ngảhình đinh ốc

c)

Xim một ngảhình bọcạp

d)

Xim nhiều ngả

59.

Đặc điểm của cụm hoa xim nhiều ngả:

a)

Sựhình thành các nhánh xảy ra từng cái một

b)

Trục cụm hoa phân nhánh từng đôi một, tận cùng mang một hoa

c)

Trục cụm hoa phân nhiều nhánh

d)

Nhánh của cụm hoa rất ngắn, trông như tỏa ra từmột điểm

60.

Hoa của cây Xoan thuộc loại hoa tự:

a)

Xim một ngả

b)

Xim hai ngả

c)

Xim co

d)

Xim nhiều ngả

61.

Đặc điểm của cụm hoa xim co:

a)

Sựhình thành các nhánh xảy ra từng cái một

b)

Trục cụm hoa phân nhánh từng đôi một, tận cùng mang một hoa

c)

Trục cụm hoa phân nhiều nhánh

d)

Nhánh của cụm hoa rất ngắn, trông như tỏa ra từmột điểm

62.

Cụm hoa xim co là đặc điểm đặc trưng cho các cây thuộc họ:

a)

Hoa tán

b)

Cúc

c)

Hoa môi

d)

Hoa hồng

63.

Hoa cây Ích mẫu thuộc loại hoa tự:

a)

Xim một ngả

b)

Xim hai ngả

c)

Xim co

d)

Xim nhiều ngả

64.

Hoa của cây Thầu dầu thuộc loại hoa tự:

a)

Xim một ngả

b)

Xim hai ngả

c)

Xim co

d)

Xim nhiều ngả

65.

Hoa của cây Thầu dầu thuộc loại hoa tự:

a)

Xim một ngả

b)

Xim hai ngả

c)

Xim co

d)

Xim nhiều ngả

66.

Đặc điểm của cụm hoa xim hai ngả:

a)

Sự hình thành các nhánh xảy ra từng cái một

b)

Trục cụm hoa phân nhánh từng đôi một, tận cùng mang một hoa

c)

Trục cụm hoa phân nhiều nhánh

d)

Nhánh của cụm hoa rất ngắn, trông như tỏa ra từ một điểm

67.

Khi viết hoa thức, vòng đài hoa được ký hiệu bằng chữ:

a)

K

b)

C

c)

P

d)

A

68.

Khi viết hoa thức, vòng nhuỵ được ký hiệu bằng chữ:

a)

P

b)

A

c)

G

d)

K

69.

Khi vẽ hoa đồ, các bộ phận của hoa đều được vẽ trên:

a)

Những vòng hình bầu dục

b)

Những vòng tròn đồng tâm

c)

Một đường xoắn ốc

d)

Những hình chữ nhật

70.

Khi vẽ hoa đồ, các bộ phận của hoa không đều được vẽ trên:

a)

Những vòng hình bầu dục

b)

Những vòng tròn đồng tâm

c)

Một đường xoắn ốc

d)

Những hình chữ nhật

71.

Khi vẽ hoa đồ, lá bắc được biểu thị bằng:

a)

Một vòng tròn tô đen

b)

Hình lưỡi liềm

c)

Hình lưỡi liềm có sống lưng nhọn

d)

Các vòng tròn nhỏ

72.

Đặc điểm của hoa thức:* hoa đực K(5) C(5) A(5) là:

a)

Hoa không đều, hoa lưỡng tính, 5 lá đài dính liền nhau, 5 cánh hoa dính liền nhau, 5 nhị dính liền nhau

b)

Hoa đều, hoa đực, 5 lá đài dính liền nhau, 5 cánh hoa dính liền nhau, 5 nhị dính liền nhau

c)

Hoa đều, hoa lưỡng tính, 5 lá đài rời nhau, 5 cánh hoa rời nhau, 5 nhị rời nhau

d)

Hoa không đều, hoa đực, 5 lá đài rời nhau, 5 cánh hoa rời nhau, 5 nhị rời nhau

73.

Đặc điểm của hoa thức:* hoa lưỡng tính P(3+3) A3+3 G(3)-:

a)

Hoa đều, lưỡng tính; bao hoa có 3 cánh đài và 3 cánh tràng dính liền nhau, bộ nhị có 6 nhị rời nhau, chia thành hai vòng, mỗi vòng 3 nhị; bầu có 3 lá noãn hàn liền, bầu dưới

b)

Hoa không đều, hoa lưỡng tính; bao hoa có 6 cánh rời nhau gồm 3 cánh đài và 3 cánh hoa; bộ nhị có 6 nhị rời nhau, chia thành hai vòn, mỗi vòng 3 nhị, bầu có 3 lá noãn hàn liền, bầu dưới

c)

Hoa đều, lưỡng tính; bao hoa có 6 cánh ròi nhau gồm 3 cánh đài và 3 cánh hoa, bộ nhị có 6 nhị rời nhau, chia thành hai vòng, mỗi vòng 3 nhị; bầu có 3 lá noãn hàn liền, bầu

74.

Đặc điểm của hoa thức: * hoa lưỡng tính P3+3 A3+3 G(3)_

a)

Hoa đều, hoa lưỡng tính; bao hoa có 6 cánh dính liền nhau gồm 3 cánh đài và 3 cánh hoa; bộ nhị có 6 nhị rời nhau, chia thành hai vòng, mỗi vòng 3 nhị; bầu có 3 lá noãn hàn liền, bầu trên

b)

Hoa đều, hoa lưỡng tính; bao hoa có 6 cánh rời nhau gồm 3 cánh đài và 3 cánh hoa; bộ nhị có 6 nhị rời nhau, chia thành hai vòng, mỗi vòng 3 nhị; bầu có 3 lá noãn hàn liền, bầu dưới

c)

Hoa đều, hoa lưỡng tính; bao hoa có 6 cánh rời nhau gồm 3 cánh đài và 3 cánh hoa; bộ nhị có 6 nhị rời nhau, chia thành hai vòng, mỗi vòng 3 nhị; bầu có 3 lá noãn hàn liền, bầu trên

d)

Hoa đều, lưỡng tính; bao hoa có 3 cánh đài và 3 cánh tràng dính liền nhau, bộ nhị có 6 nhị rời nhau, chia thành hai vòng, mỗi vòng 3 nhị; bầu có 3 lá noãn hàn liền, bầu dưới

75.

Đặc điểm của hoa thức: ↑ hoa lưỡng tính K4 C4 A2+4 G(2)_

a)

Hoa không đều, hoa lưỡng tính; có 4 cánh đài rời nhau, 4 cánh hoa rời nhau; bộ nhị có 6 nhị rời nhau chia thành 2 vòng, vòng ngoài 2 nhị, vòng trong 4 nhị; bầu có 2 lá noãn hàn liền, bầu dưới

b)

Hoa không đều, hoa lưỡng tính; có 4 lá đài rời nhau, 4 cánh hoa rời nhau; bộ nhị có 6 nhị rời nhau chia thành 2 bó, một bó 2 nhị, một bó 4 nhị, bầu có 2 lá noãn hàn liền, bầu trên

c)

Hoa đều, hoa lưỡng tính; có 4 cánh đài rời nhau, 4 cánh hoa rời nhau; bộ nhị có 6 nhị rời nhau chia thành 2 vòng, vòng ngoài 2 nhị, vòng trong 4 nhị; bầu có 2 lá noãn hàn liền, bầu dưới

76.

Các cây có bầu của hoa thuộc loại bầu trên:

a)

Quýt, Hồng bì, Cà độc dược, Vông nem, Hòe

b)

Thảo quyết minh, Tô mộc, Cà độc dược, Qua lâu, Sắn dây

c)

Cà độc dược, Vông nem, Hòe, Gấc, Mướp đắng

d)

Thảo quyết minh, Tô mộc, Cà độc dược, Qua lâu, Gấc

77.

Các cây có bầu của hoa thuộc loại bầu dưới:

a)

Bí ngô, Mướp đắng, Gấc, Qua lâu

b)

Bí ngô, Ớt, Gấc, Qua lâu

c)

Bí ngô, Mướp đắng, Quýt, Qua lâu

d)

Bí ngô, Mướp đắng, Gấc, Hồng bì

78.

Các cây có bộ phận dùng làm thuốc là hoa:

a)

Hòe, Sa nhân, Cúc hoa, Hồng hoa

b)

Hòe, Đinh hương, Hoắc hương, Thảo quả

c)

Mạch môn, Bách bộ, Cúc hoa, Hồng hoa

d)

Hòe, Đinh hương, Cúc hoa, Hồng hoa

79.

Hoa các cây sau thuộc loại hoa tự tán kép:

a)

Bạch chỉ, Xuyên khung, Thìa là, Sài đất, Ngũ gia bì

b)

Bạch chỉ, Xuyên khung, Ngũ gia bì, Thìa là, Ngải cứu

c)

Bạch chỉ, Xuyên khung, Thìa là, Rau mùi, Đương quy

d)

Bạch chỉ, Tam thất, Xuyên khung, Thìa là, Ngải cứu