Font size
S
M
L
XL
Worksheetscbnv-chung
Total questions: 75
Worksheet time: 4hrs 45mins
Name
Class
Date
1.
Theo Chính sách QLRR, định nghĩa rủi ro là gì?
a)
Là khả năng xảy ra tổn thất (tổn thất tài chính, tổn thất phi tài chính) làm giảm thu nhập, vốn tự có dẫn đến làm giảm tỷ lệ an toàn vốn hoặc hạn chế khả năng đạt được mục tiêu kinh doanh của ngân hàng
b)
Là khả năng xảy ra tổn thất (tổn thất tài chính, tổn thất phi tài chính) làm giảm thu nhập, vốn tự có dẫn đến làm giảm tỷ lệ an toàn vốn của ngân hàng
c)
Là khả năng xảy ra tổn thất (tổn thất tài chính, tổn thất phi tài chính) làm giảm thu nhập, vốn tự có dẫn đến khả năng đạt được mục tiêu kinh doanh của ngân hàng
d)
Là khả năng xảy ra tổn thất dẫn đến làm giảm tỷ lệ an toàn vốn hoặc hạn chế khả năng đạt được mục tiêu kinh doanh của ngân hàng
2.
Theo mô hình 3 vòng (tuyến) bảo vệ, đơn vị có chức năng đầu tiên trong việc nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát các rủi ro trong hoạt động hàng ngày là đơn vị tại Vòng bảo vệ thứ mấy?
a)
Vòng (tuyến) bảo vệ thứ nhất
b)
Vòng (tuyến) bảo vệ thứ hai
c)
Vòng (tuyến) bảo vệ thứ ba
d)
Vòng (tuyến) bảo vệ thứ nhất và thứ hai
3.
Theo mô hình 3 vòng (tuyến) bảo vệ, đơn vị thuộc Vòng bảo vệ thứ mấy chịu trách nhiệm phân bổ hạn mức rủi ro đối với từng nghiệp vụ/hoạt động/sản phẩm?
a)
Vòng (tuyến) bảo vệ thứ nhất
b)
Vòng (tuyến) bảo vệ thứ hai
c)
Vòng (tuyến) bảo vệ thứ ba
d)
Tùy thuộc mô hình tổ chức từng ngân hàng
4.
Chức năng Xây dựng và sử dụng các phương pháp, mô hình đánh giá và đo lường rủi ro là của vòng (tuyến) bảo vệ thứ mấy?
a)
Vòng (tuyến) bảo vệ thứ nhất
b)
Vòng (tuyến) bảo vệ thứ hai
c)
Vòng (tuyến) bảo vệ thứ ba
5.
Câu nào sau đây đúng về khẩu vị rủi ro của MB?
a)
MB tuân thủ quy định pháp luật
b)
MB chấp nhận các rủi ro ở mức thấp
c)
MB đạt kết quả xếp hạng tín nhiệm quốc tế thấp hơn tối đa 1 bậc so với xếp hạng tín nhiệm quốc tế
d)
Tất cả các phương án trên
6.
Khẩu vị rủi ro của MB trong việc thực hiện giao dịch với Khách hàng là gì
a)
MB không thực hiện giao dịch với các Khách hàng mà MB chưa hiểu rõ và chưa có đủ nguồn lực để giám sát, quản lý rủi ro với các khách hàng đó nhằm hướng tới một tổ chức minh bạch về thông tin
b)
MB thực hiện giao dịch với tất cả các Khách hàng có nhu cầu về dịch vụ tài chính
c)
MB không thực hiện giao dịch với các Khách hàng thuộc phân khúc siêu nhỏ
7.
Chỉ tiêu nào sau đây KHÔNG thuộc bộ khẩu vị rủi ro của MB?
a)
Tỷ lệ an toàn vốn riêng lẻ (CAR)
b)
Tỷ lệ nợ xấu (NPL) cho vay và đầu tư trái phiếu
c)
Mức thay đổi thu nhập thuần (delta NII)
d)
Tỷ lệ sinh lời trên tổng tài sản (ROA) riêng lẻ
8.
Quá trình Đánh giá rủi ro gồm bước nào?
a)
Nhận dạng rủi ro
b)
Đo lường rủi ro
c)
Theo dõi rủi ro
d)
Tất cả các phương án trên
9.
Việc nhận dạng rủi ro căn cứ trên nguồn thông tin nào?
a)
Dữ liệu lịch sử
b)
Phân tích kịch bản
c)
Ý kiến/ nhận định của chuyên gia
d)
Nhu cầu quản lý của các bên liên quan trong ngân hàng
10.
Văn hóa quản lý rủi ro ở MB hướng tới điều gì?
a)
Chia sẻ và duy trì nhận thức văn hóa quản lý rủi ro ở tất cả các cấp, từ quản lý cấp cao đến nhân viên
b)
Mỗi cá nhân hành động trong phạm vi trách nhiệm và quyền hạn được phân cấp và ủy quyền, có trách nhiệm giải trình và báo cáo các rủi ro phát sinh
c)
Có cơ chế khuyến khích, khen thưởng và chế độ phù hợp nhằm thúc đẩy phát triển nhận thức, thái độ và các hành động nhận diện và ngăn ngừa rủi ro trong ngân hàng
d)
Thúc đẩy môi trường giao tiếp cởi mở và hiệu quả
11.
Giảm thiểu rủi ro là gì?
a)
Là việc sử dụng các biện pháp để triệt tiêu hoàn toàn xác suất xảy ra rủi ro
b)
Là việc sử dụng các biện pháp để giảm xác suất xảy ra và/ hoặc giảm mức độ nghiêm trọng của hậu quả do rủi ro gây ra
c)
Là việc chấp nhận rủi ro đã xảy ra và không thực hiện bất cứ hành động để giảm thiểu rủi ro
12.
Việc kiểm soát các phương án chi tiêu mua sắm của chi nhánh đảm bảo phù hợp với ngân sách đã được phê duyệt hàng năm và phù hợp quy định về phân cấp, ủy quyền của MB từng thời kỳ thuộc nhiệm vụ của đơn vị nào thuộc vòng (tuyến) bảo vệ thứ hai ?
a)
Đơn vị thực hiện chức năng quản lý chất lượng thuộc vòng (tuyến) bảo vệ thứ hai
b)
Đơn vị thực hiện chức năng quản lý rủi ro thuộc vòng (tuyến) bảo vệ thứ hai
c)
Đơn vị thực hiện chức năng kiểm soát tài chính thuộc vòng (tuyến) bảo vệ thứ hai
13.
Cán bộ X của Chi nhánh A phát hiện lỗ hổng trong quy trình chuyển tiền có thể khiến rủi ro thất thoát tiền xảy ra, cán bộ X cần làm gì?
a)
Không cần thực hiện gì, đã có bộ phận khác chịu trách nhiệm rà soát các quy chế, quy trình nội bộ
b)
Báo cáo phát hiện tới CBQL trực tiếp
c)
Báo cáo phát hiện tới CBQL trực tiếp và gửi thông tin tới đơn vị chủ sở hữu quy trình
14.
A là người thân của CBNV B. A thông tin với CBNV B mình bị lừa và đã chuyển tiền vào STK của C - là KH của MB. A nhờ CBNV B thực hiện truy vấn thông tin nhân thân của C tại MB, để A tố cáo C về hành vi lừa đảo, chiếm đoạt tài sản. Trong TH này, CBNV B sẽ thực hiện:
a)
Truy vấn thông tin của C và chụp màn hình gửi cho A do A là người thân trong gia đình và đây cũng là hành động vì chính nghĩa nên CBNV B không vi phạm
b)
Không thực hiện truy vấn thông tin KH C do vi phạm quy định về bảo mật thông tin KH
c)
Truy vấn thông tin của C, không chụp màn hình gửi cho A mà chỉ nói cho A biết thông tin của C và việc này cũng đảm bảo không tiết lộ hình ảnh giao dịch của KH ra bên ngoài
15.
CBNV A chiếm đoạt 5 tỷ đồng từ quỹ của chi nhánh, tuy nhiên sau đó đã bán tài sản để hoàn trả 2 tỷ đồng. Giá trị tổn thất thuần của sự kiện rủi ro hoạt động này là bao nhiêu?
a)
2 tỷ đồng
b)
3 tỷ đồng
c)
5 tỷ đồng
d)
7 tỷ đồng
16.
CBNV B phát hiện CBNV C có dấu hiệu chiếm đoạt tiền giải ngân của KH. CBNV B cần phải:
a)
Báo cáo thông tin tới Lãnh đạo đơn vị
b)
Báo cáo Đơn vị có chức năng điều tra và P.QTRRHĐ&PCRT
c)
Thuyết phục CBNV C không vi phạm nữa
17.
Nguyên tắc quản lý rủi ro trong Chính sách QLRR bao gồm các nguyên tắc nào?
a)
Nguyên tắc tuân thủ
b)
Nguyên tắc minh bạch, khách quan
c)
Nguyên tắc quản trị hiệu quả
d)
Nguyên tắc phân định trách nhiệm
e)
Nguyên tắc quản trị tiên tiến
18.
Chính sách Quản lý rủi ro được lập cho khoang thời gian bao lâu?
a)
Tối thiểu 3 năm nhưng không quá 5 năm tiếp theo
b)
Tối thiểu 1 năm nhưng không quá 3 năm tiếp theo
c)
Tối thiểu 2 năm nhưng không quá 3 năm tiếp theo
d)
Tối thiểu 2 năm nhưng không quá 5 năm tiếp theo
19.
Rủi ro trọng yếu của MB bao gồm các rủi ro nào
a)
rủi ro tín dụng, rủi ro hoạt động, rủi ro thị trường, rủi ro thanh khoản, rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng, rủi ro tập trung, rủi ro mô hình và các rủi ro khác phát sinh từ hoạt động trọng yếu theo các quy định cụ thể về rủi ro trọng yếu của MB từng thời kỳ
b)
rủi ro tín dụng, rủi ro hoạt động, rủi ro thị trường, rủi ro thanh khoản, rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng, rủi ro tập trung và các rủi ro khác phát sinh từ hoạt động trọng yếu theo các quy định cụ thể về rủi ro trọng yếu của MB từng thời kỳ
c)
rủi ro tín dụng, rủi ro hoạt động, rủi ro thị trường, rủi ro tập trung và các rủi ro khác phát sinh từ hoạt động trọng yếu theo các quy định cụ thể về rủi ro trọng yếu của MB từng thời kỳ
20.
Sản phẩm mới, hoạt động trong thị trường mới là gì
a)
Sản phẩm chưa từng được MB cung cấp ra thị trường, không tồn tại sản phẩm có đặc điểm tương tự tại MB (tính đến thời điểm cung cấp), và khi cung cấp đồng thời đáp ứng: (i) làm phát sinh các rủi ro mà MB chưa nhận dạng được đầy đủ; (ii) yêu cầu MB phải thay đổi cơ bản quy trình triển khai cung cấp sản phẩm (bên ngoài và nội bộ) bao gồm: quy trình bán hàng - vận hành liên quan đến những thay đổi về hệ thống công nghệ để vận hành sản phẩm, kênh phân phối sản phẩm
b)
Sản phẩm MB phải xin giấy phép của cơ quan quản lý nhà nước trước khi thực hiện.
c)
Hoạt động trong thị trường mới là hoạt động tại những quốc gia, khu vực địa lý mà MB phải xin cấp phép của cơ quan quản lý nhà nước trước khi thực hiện
21.
Phân cấp thẩm quyền có các đặc điểm gì
a)
Là việc phân chia và giao thẩm quyền nội bộ của MB từ cấp trên cho cấp dưới;
b)
Bên được phân cấp nhân danh chính mình thực hiện công việc được phân cấp. Bên phân cấp chịu trách nhiệm về việc phân cấp cho cấp dưới theo quy định. Bên được phân cấp chịu trách nhiệm về việc thực hiện công việc được phân cấp trước pháp luật, MB và Bên phân cấp.
c)
Công việc được phân cấp là: (i) một phần nhiệm vụ, quyền hạn của Bên phân cấp mà thông qua đó Bên phân cấp thực hiện được các quyền và nghĩa vụ của mình phù hợp quy định pháp luật và quy định nội bộ; và (ii) công việc thuộc thẩm quyền của Bên phân cấp mà không bắt buộc đích danh Bên phân cấp phải trực tiếp thực hiện theo quy định.
d)
Là việc bên được ủy quyền nhân danh bên ủy quyền thực hiện một số công việc thuộc thẩm quyền của Bên ủy quyền
22.
Ủy quyền đại diện pháp nhân có các đặc điểm gì
a)
là việc MB hoặc Người đại diện theo pháp luật của MB hoặc người khác có thẩm quyền đại diện MB theo quy định pháp luật (sau đây gọi là “Bên ủy quyền”) ủy quyền cho cá nhân, pháp nhân khác (sau đây gọi là “Bên được ủy quyền”) xác lập, thực hiện giao dịch và/hoặc các công việc khác nhân danh MB và vì lợi ích của MB trong phạm vi và thời hạn được ủy quyền, phù hợp với quy định pháp luật và quy định của MB
b)
Có hiệu lực pháp lý đối với nội bộ MB và bên thứ ba (Bên ngoài MB);
c)
Bên được ủy quyền sẽ nhân danh MB trong quan hệ dân sự và quan hệ, giao dịch khác theo phạm vi ủy quyền
d)
Bên được ủy quyền sẽ nhân danh chính mình thực hiện các công việc được ủy quyền
23.
Ma trận phân cấp, ủy quyền còn hiệu lực do K.QTRR ban hành bao gồm các văn bản nào (tính đến 30/09/2025)
a)
QĐ 870/QĐ-MB-HĐQT, ngày 17/10/2024 v/v phân cấp thẩm quyền cấp HĐQT
b)
QĐ 795/QĐ-MB-HĐQT, ngày 18/09/2023 v/v phân cấp thẩm quyền cấp HĐQT
c)
QĐ: 11660/QĐ-HS, ngày 21/11/2024 v/v phân cấp, ủy quyền cấp BĐH
d)
QĐ: 3889/QĐ-HS, ngày 18/05/2023 v/v phân cấp, ủy quyền cấp BĐH
24.
Theo quy định của HĐQT, các chức danh nào được phân cấp, ủy quyền lại trừ trường hợp HĐQT có quyết định khác
a)
Chủ tịch HĐQT
b)
Tổng Giám đốc
c)
Các chức danh thuộc HĐQT và BĐH
d)
chỉ 1&2
25.
Đối với nội dung phân cấp, ủy quyền dựa trên giá trị, hạn mức có cần tuân thủ nguyên tắc không chia nhỏ phương án/ giao dịch để trình phê duyệt/ký/kiểm soát?
a)
Có
b)
Không
26.
Theo yêu cầu của NHNN và quy định MB (Thông báo số: 2424/TB-HS, ngày 25/03/2025) các cấp nào được ủy quyền ký văn bản Hội sở MB gửi Ngân hàng Nhà nước
a)
Chỉ Chủ tịch HĐQT/ Tổng Giám đốc
b)
Phó TGĐ/ Thành viên BĐH trở lên theo các văn bản ủy quyền còn hiệu lực
c)
Giám đốc Khối/ Phó Giám đốc Khối trở lên theo các văn bản ủy quyền còn hiệu lực
27.
Cơ chế thực hiện trong trường hợp 01 nội dung được phân cấp/ủy quyền cho từ 02 Bên được phân cấp/ủy quyền khác nhau trở lên trong nội bộ MB?
a)
ưu tiên trình cho Bên được phân cấp/ủy quyền có chức danh thấp hơn
b)
ưu tiên trình cho Bên được phân cấp/ủy quyền có chức danh cao hơn
c)
Không quy định
28.
Ủy ban QLRR bao gồm các chức năng nào?
a)
Tham mưu HĐQT, đánh giá hiệu quả về hệ thống QLRR và hệ thống quản lý tuân thủ của MB, CTTV, công ty MB có phần vốn góp hoặc cổ phần khác.
b)
Giúp việc HĐQT thực hiện giám sát của quản lý cấp cao về hệ thống kiểm soát nội bộ, hệ thống QLRR, hệ thống quản lý tuân thủ, và đánh giá nội bộ về mức đủ vốn.
c)
Các chức năng khác theo quy định pháp luật và phân giao của HĐQT từng thời kỳ
29.
Cơ quan giúp việc chuyên môn của Ủy ban QLRR là các đơn vị nào
a)
Khối Quản trị rủi ro
b)
Khối Pháp chế & Tuân thủ
c)
Văn phòng HĐQT
d)
Chỉ 1&2
30.
Cuộc họp của Ủy ban được coi là hợp lệ khi nào?
a)
có tối thiểu 2/3 tổng số thành viên có quyền biểu quyết của Ủy ban tham dự họp và không ít hơn 03 thành viên có quyền biểu quyết
b)
có tối thiểu 1/2 tổng số thành viên có quyền biểu quyết của Ủy ban tham dự họp và không ít hơn 03 thành viên có quyền biểu quyết
c)
có tối thiểu 3/4 tổng số thành viên có quyền biểu quyết của Ủy ban tham dự họp và không ít hơn 04 thành viên có quyền biểu quyết
31.
Kết luận của Uỷ ban QLRR được thông qua khi nào?
a)
có trên 50% tổng số phiếu có quyền biểu quyết của từng cuộc họp/lấy ý kiến đồng ý. Trường hợp số phiếu ngang bằng, quyết định cuối cùng thuộc ý kiến biểu quyết đồng ý của Chủ nhiệm Uỷ ban QLRR
b)
có trên 45% tổng số phiếu có quyền biểu quyết của từng cuộc họp/lấy ý kiến đồng ý. Trường hợp số phiếu ngang bằng, quyết định cuối cùng thuộc ý kiến biểu quyết đồng ý của Chủ nhiệm Uỷ ban QLRR
c)
có trên 40% tổng số phiếu có quyền biểu quyết của từng cuộc họp/lấy ý kiến đồng ý. Trường hợp số phiếu ngang bằng, quyết định cuối cùng thuộc ý kiến biểu quyết đồng ý của Chủ nhiệm Uỷ ban QLRR
32.
Thành viên HĐRR bao gồm các chức danh nào?
a)
Phó Tổng Giám đốc/Thành viên cao cấp Ban điều hành/Thành viên Ban điều hành
b)
Ban lãnh đạo/Người phụ trách các Khối/Ban/Văn Phòng/Trung tâm thuộc Hội sở
c)
Các Giám đốc phê duyệt tín dụng từ cấp 2 trở lên.
d)
Trưởng phòng/ Phó phòng các Khối/Ban/Văn Phòng/Trung tâm thuộc Hội sở
33.
Theo cơ cấu của HĐRR, những ai có quyền biểu quyết?
a)
Chủ tịch HĐRR
b)
Thành viên HĐRR
c)
Khách mời
34.
Cuộc họp của Hội đồng rủi ro được coi là hợp lệ khi nào?
a)
Có tối thiểu 2/3 tổng số thành viên của Hội đồng rủi ro có quyền biểu quyết được triệu tập tham gia họp (trong đó có bao gồm Chủ tịch Hội đồng rủi ro/Người được Chủ tịch Hội đồng rủi ro ủy quyền điều hành cuộc họp, Thành viên Hội đồng rủi ro/Người được Thành viên Hội đồng rủi ro ủy quyền họp)
b)
Có tối thiểu 2/3 tổng số thành viên và khách mời của Hội đồng rủi ro được triệu tập tham gia họp (trong đó có bao gồm Chủ tịch Hội đồng rủi ro/Người được Chủ tịch Hội đồng rủi ro ủy quyền điều hành cuộc họp, Thành viên Hội đồng rủi ro/Người được Thành viên Hội đồng rủi ro ủy quyền họp)
c)
Có tối thiểu 1/2 tổng số thành viên của Hội đồng rủi ro có quyền biểu quyết được triệu tập tham gia họp (trong đó có bao gồm Chủ tịch Hội đồng rủi ro/Người được Chủ tịch Hội đồng rủi ro ủy quyền điều hành cuộc họp, Thành viên Hội đồng rủi ro/Người được Thành viên Hội đồng rủi ro ủy quyền họp)
35.
Quyết định của Hội đồng rủi ro được thông qua khi nào?
a)
Có trên 50% tổng số phiếu biểu quyết đồng ý. Trường hợp số phiếu ngang bằng, quyết định cuối cùng thuộc ý kiến biểu quyết đồng ý của Chủ tịch Hội đồng rủi ro. Chủ tịch Hội đồng rủi ro báo cáo TGĐ đối với các vấn đề được đánh giá có mức độ rủi ro cao thuộc phạm vi của Hội đồng rủi ro
b)
Có trên 45% tổng số phiếu biểu quyết đồng ý. Trường hợp số phiếu ngang bằng, quyết định cuối cùng thuộc ý kiến biểu quyết đồng ý của Chủ tịch Hội đồng rủi ro. Chủ tịch Hội đồng rủi ro báo cáo TGĐ đối với các vấn đề được đánh giá có mức độ rủi ro cao thuộc phạm vi của Hội đồng rủi ro
c)
Có trên 40% tổng số phiếu biểu quyết đồng ý. Trường hợp số phiếu ngang bằng, quyết định cuối cùng thuộc ý kiến biểu quyết đồng ý của Chủ tịch Hội đồng rủi ro. Chủ tịch Hội đồng rủi ro báo cáo TGĐ đối với các vấn đề được đánh giá có mức độ rủi ro cao thuộc phạm vi của Hội đồng rủi ro
36.
Số lượng thành viên của Hội đồng rủi ro trong 1 phiên họp tối thiểu là bao nhiêu?
a)
3 thành viên
b)
4 thành viên
c)
5 thành viên
37.
Cơ chế ủy quyền biểu quyết của các thành viên HĐRR thực hiện thế nào?
a)
Thành viên Hội đồng rủi ro có thể ủy quyền cho thành viên khác thuộc Hội đồng rủi ro
b)
Thành viên Hội đồng rủi ro có thể ủy quyền cho thành viên khác/ khách mời thuộc Hội đồng rủi ro
c)
Thành viên nhận ủy quyền không được ủy quyền lại
38.
Trường hợp không tham gia được, thành viên HĐRR phải thực hiện như việc gì?
a)
báo cáo Chủ tịch Hội đồng rủi ro/Người được Chủ tịch Hội đồng rủi ro ủy quyền điều hành cuộc họp (thông qua thư ký Hội đồng rủi ro) tối thiểu 01 ngày làm việc trước thời gian họp
b)
có trách nhiệm ủy quyền cho thành viên khác của Hội đồng rủi ro tham gia họp hoặc gửi ý kiến bằng văn bản đến Hội đồng rủi ro (thông qua thư ký Hội đồng rủi ro) trước thời gian tổ chức họp
c)
Không cần làm gì
39.
Hội đồng rủi ro có chức năng phê duyệt hay không?
a)
Có chức năng phê duyệt
b)
Không, chỉ có chức năng đề xuất, tham mưu cho TGĐ
40.
Thành viên HĐRR thực hiện quyền biểu quyết/ cho ý kiến qua các hình thức nào?
a)
Tham gia trực tiếp tại cuộc họp của Hội đồng rủi ro
b)
Gửi ý kiến bằng văn bản/email trước thời gian tổ chức họp tối thiểu một ngày làm việc
c)
Ý kiến bằng văn bản/email có giá trị như ý kiến trực tiếp tại cuộc họp và thay thế quyền biểu quyết tại cuộc họp
41.
Mục đích của việc ban hành Chính sách QLRR là gì?
a)
Thống nhất các nguyên tắc cơ bản về quản lý rủi ro tại Ngân hàng TMCP Quân đội (MB), đảm bảo nhận dạng, đo lường, theo dõi, kiểm soát và báo cáo đầy đủ, hiệu quả các rủi ro trọng yếu và các rủi ro cần quản trị khác phát sinh từ hoạt động của ngân hàng.
b)
Nâng cao nhận thức về quản lý rủi ro một cách toàn diện, sâu sắc, qua đó xây dựng, duy trì và phát triển văn hóa quản lý rủi ro tại MB.
c)
Đáp ứng định hướng kinh doanh, nhu cầu quản trị của MB từng thời kỳ, trên cơ sở tuân thủ các quy định pháp luật và ứng dụng các thông lệ quốc tế tiên tiến về quản lý rủi ro
d)
Tất cả các phương án trên
42.
Khẩu vị rủi ro của MB được thiết lập và quản lý qua các bước nào?
a)
Thiết lập khẩu vị rủi ro
b)
Triển khai khẩu vị rủi ro
c)
Giám sát khẩu vị rủi ro
d)
Điều chỉnh khẩu vị rủi ro
43.
Khẩu vị rủi ro được xây dựng trên các cơ sở nào?
a)
quy định pháp luật về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động mà các ngân hàng phải thường xuyên duy trì
b)
phù hợp với tầm nhìn, chiến lược của ngân hàng, bám sát mục tiêu hoạt động, kế hoạch kinh doanh
c)
thông lệ thị trường và diễn biến tình hình kinh tế vĩ mô
d)
Tất cả các phương án trên
44.
Khẩu vị rủi ro của MB: Tỷ lệ an toàn vốn (CAR) riêng lẻ tối thiểu là bao nhiêu?
a)
0.08
b)
0.085
c)
0.09
d)
0.1
45.
Khẩu vị rủi ro của MB: Tỷ lệ nợ xấu (NPL) cho vay và đầu tư trái phiếu (không bao gồm khách hàng định chế tài chính) tối đa là bao nhiêu?
a)
0.03
b)
0.025
c)
0.02
d)
0.01
46.
Khẩu vị rủi ro của MB: Tỷ lệ tổn thất thuần từ rủi ro hoạt động /lợi nhuận trước thuế tối đa là bao nhiêu?
a)
0.02
b)
0.015
c)
0.01
d)
0.005
47.
Khẩu vị rủi ro của MB: Tỷ lệ nhân sự nghỉ việc tối đa là bao nhiêu?
a)
0.15
b)
0.1
c)
0.08
d)
0.05
48.
Khẩu vị rủi ro của MB: Thời gian gián đoạn của 1 hệ thống tối đa là bao nhiêu?
a)
2h/ hệ thống
b)
3h/ hệ thống
c)
4h/ hệ thống
d)
5h/ hệ thống
49.
Khẩu vị rủi ro của MB: Tỷ lệ dự trữ thanh khoản tối thiểu là bao nhiêu?
a)
0.12
b)
0.11
c)
0.105
d)
0.1
50.
Khẩu vị rủi ro định lượng của MB có các ngưỡng nào?
a)
Mức sàn
b)
Mức cảnh bảo
c)
Mức trần
d)
Mức trung bình
51.
Trong xử lý và kiểm soát rủi ro, các phương thức kiểm soát rủi ro được xem xét áp dụng bao gồm?
a)
Chuyển rủi ro
b)
Giảm thiểu rủi ro
c)
Chấp nhận rủi ro
d)
Xử lý rủi ro
52.
Mức độ trọng yếu của rủi ro được đánh giá trên cơ sở nào?
a)
Xác suất xảy ra của rủi ro: tùy theo tính chất của từng loại rủi ro, việc đánh giá xác suất xảy ra của rủi ro sẽ dựa trên việc quan sát số lần xảy ra sự kiện rủi ro và/hoặc số lần vượt hạn mức rủi ro/ngưỡng cảnh báo của hạn mức rủi ro và/hoặc xu hướng tăng/giảm của trạng thái rủi ro
b)
Mức độ ảnh hưởng của rủi ro: tùy theo tính chất của từng loại rủi ro, việc xác định mức độ ảnh hưởng sẽ dựa vào mức độ vượt hạn mức rủi ro/ngưỡng cảnh báo của hạn mức rủi ro hoặc tổn thất tài chính của rủi ro đối với vốn (tỷ lệ an toàn vốn) và thu nhập (tỷ suất sinh lời ROE) của MB
c)
Ma trận rủi ro thể hiện xác suất xảy ra và mức độ ảnh hưởng của các rủi ro
53.
Các đơn vị có chức năng nào sau đây thuộc vòng (tuyến) bảo vệ thứ nhất?
a)
Các đơn vị thực hiện chức năng kinh doanh (bao gồm cả chức năng phát triển sản phẩm), chức năng tạo ra doanh thu và các chức năng thực hiện các quyết định có rủi ro
b)
Các đơn vị có chức năng phân bổ hạn mức rủi ro, kiểm soát rủi ro, giảm thiểu rủi ro (thuộc bộ phận kinh doanh hoặc bộ phận độc lập) đối với từng loại hình giao dịch, hoạt động kinh doanh
c)
Các đơn vị thực hiện chức năng kế toán, Các đơn vị thực hiện chức năng nhân sự
d)
Các đơn vị thực hiện chức năng quản lý rủi ro
54.
Các đơn vị có chức năng nào sau đây thuộc vòng (tuyến) bảo vệ thứ hai?
a)
Các đơn vị thực hiện chức năng quản lý rủi ro
b)
Các đơn vị thực hiện chức năng tuân thủ
c)
Các đơn vị thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ
55.
Các đơn vị có chức năng nào sau đây thuộc vòng (tuyến) bảo vệ thứ ba?
a)
Các đơn vị thực hiện chức năng quản lý rủi ro
b)
Các đơn vị thực hiện chức năng tuân thủ
c)
Các đơn vị thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ
56.
Có bao nhiêu vòng (tuyến) bảo vệ trong tổ chức quản lý rủi ro
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
57.
Văn hóa rủi ro hướng tới các giá trị/ mục tiêu nào
a)
Luôn hành động có đạo đức và chính trực
b)
Thúc đẩy môi trường giao tiếp cởi mở và hiệu quả, các quyết định trước khi đưa ra ban hành cần phải có sự tham gia và chia sẻ quan điểm của các bên liên quan
c)
Mỗi cá nhân hành động trong phạm vi trách nhiệm và quyền hạn được phân cấp và ủy quyền, có trách nhiệm giải trình và báo cáo kịp thời các rủi ro phát sinh;
d)
Có cơ chế khuyến khích, khen thưởng và chế độ phù hợp nhằm thúc đẩy phát triển nhận thức, thái độ và các hành động nhận diện và ngăn ngừa rủi ro trong Ngân hàng
58.
Nội dung dưới đây thuộc Nguyên tắc quản lý rủi ro nào?
"Quản lý rủi ro hướng tới hỗ trợ các cấp quản lý của MB đưa ra các quyết định về lựa chọn giải pháp hành động phù hợp, cân bằng lợi ích – rủi ro, giúp MB đạt được mục tiêu chiến lược, kế hoạch kinh doanh đề ra"
a)
Nguyên tắc tuân thủ
b)
Nguyên tắc quản trị hiệu quả
c)
Nguyên tắc quản trị tiên tiến
d)
Nguyên tắc minh bạch, khách quan
59.
Nội dung dưới đây thuộc Nguyên tắc quản lý rủi ro nào?
"Các cá nhân, đơn vị trong quá trình triển khai tất cả các hoạt động (trong đó bao gồm cả hoạt động quản lý rủi ro) tại MB phải tuân thủ quy định của pháp luật và các quy định nội bộ của MB từng thời kỳ."
a)
Nguyên tắc tuân thủ
b)
Nguyên tắc quản trị hiệu quả
c)
Nguyên tắc quản trị tiên tiến
d)
Nguyên tắc minh bạch, khách quan
60.
Nội dung dưới đây thuộc Nguyên tắc quản lý rủi ro nào?
"Các quyết định có rủi ro phải minh bạch, rõ ràng và phù hợp với chính sách quản lý rủi ro, hạn mức rủi ro."
a)
Nguyên tắc tuân thủ
b)
Nguyên tắc quản trị hiệu quả
c)
Nguyên tắc quản trị tiên tiến
d)
Nguyên tắc minh bạch, khách quan
61.
Nội dung dưới đây thuộc Nguyên tắc quản lý rủi ro nào?
"Quản lý rủi ro của MB thường xuyên cập nhật các xu hướng phát triển, thông lệ quốc tế tốt về quản trị trong ngành tài chính – ngân hàng, không ngừng tích lũy kinh nghiệm và nâng cao năng lực học hỏi, đảm bảo phù hợp với chiến lược, cơ cấu tổ chức, quy mô của MB cũng như những thay đổi của môi trường bên ngoài từng thời kỳ"
a)
Nguyên tắc tuân thủ
b)
Nguyên tắc quản trị hiệu quả
c)
Nguyên tắc quản trị tiên tiến
d)
Nguyên tắc minh bạch, khách quan
62.
Nội dung dưới đây thuộc Nguyên tắc quản lý rủi ro nào?
"MB thực hiện quản lý rủi ro thông qua việc phân cấp, ủy quyền phù hợp với năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của đơn vị/cá nhân được phân cấp, ủy quyền; năng lực kiểm soát, giám sát của MB đối với từng lĩnh vực hoạt động/công việc cụ thể"
a)
Nguyên tắc tuân thủ
b)
Nguyên tắc quản trị hiệu quả
c)
Nguyên tắc phân định trách nhiệm
d)
Nguyên tắc minh bạch, khách quan
63.
Khung quản lý rủi ro bao gồm các cấu phần nào
a)
Cơ cấu tổ chức quản lý rủi ro, văn hóa quản lý rủi ro và tuân thủ
b)
Hệ thống các văn bản quản lý rủi ro về nhận dạng, đo lường, theo dõi, kiểm soát rủi ro hiệu quả
c)
Hệ thống các công cụ (đo lường, đánh giá, cảnh báo sớm rủi ro) và báo cáo quản lý rủi ro.
d)
Hệ thống cơ sở dữ liệu, hệ thống công nghệ thông tin quản lý rủi ro
64.
Các tuyên ngôn nào sau đây không thuộc khẩu vị rủi ro định tính của MB
a)
MB tuân thủ các quy định pháp luật tại các quốc gia/vùng lãnh thổ MB đang duy trì giao dịch, hoạt động kinh doanh và hướng tới tuân thủ quy định về hoạt động ngân hàng theo thông lệ quốc tế đảm bảo minh bạch, tránh xung đột lợi ích và bảo vệ quyền lợi của cổ đông
b)
MB đạt kết quả xếp hạng tín nhiệm quốc tế không thấp hơn xếp hạng tín nhiệm quốc tế của Chính phủ Việt Nam
c)
MB không thực hiện giao dịch với các khách hàng mà MB chưa hiểu rõ và chưa có đủ nguồn lực để giám sát, quản lý rủi ro đối với khách hàng đó, nhằm hướng tới một tổ chức minh bạch về thông tin
d)
MB cam kết cung cấp dịch vụ an toàn và liên tục đến khách hàng, nỗ lực tối đa và sử dụng mọi nguồn lực để phản ứng nhanh với những sự cố gây gián đoạn quá trình cung cấp sản phẩm dịch vụ cho khách hàng
65.
Các hội đồng nào chỉ có chức năng tham mưu, đề xuất cho TGĐ, không có chức năng phê duyệt?
a)
Hội đồng rủi ro
b)
Hội đồng ALCO
c)
Hội đồng quản lý vốn
d)
Hội đồng tín dụng
66.
Khác biệt chính giữa phân cấp và ủy quyền là gì
a)
Phân cấp: Bên được phân cấp nhân danh chính mình thực hiện công việc được phân cấp
Ủy quyền: Bên được ủy quyền nhân danh cho Bên ủy quyền thực hiện công việc trong phạm vi được ủy quyền
b)
Phân cấp: Bên được phân cấp nhân danh Bên phân cấp thực hiện công việc được phân cấp
Ủy quyền: Bên được ủy quyền nhân danh chính mình thực hiện công việc trong phạm vi được ủy quyền
c)
Phân cấp: Bên được phân cấp nhân danh Bên phân cấp thực hiện công việc được phân cấp
Ủy quyền: Bên được ủy quyền nhân danh cho Bên ủy quyền thực hiện công việc trong phạm vi được ủy quyền
67.
Mục tiêu xây dựng hệ thống phân cấp, ủy quyền là gì?
a)
Tối ưu hóa hiệu quả xử lý công việc của các cấp có thẩm quyền.
b)
Tạo cơ hội trải nghiệm và phát triển bản thân cho cán bộ quản lý cấp trung.
c)
Xây dựng đội ngũ cán bộ quản lý có trách nhiệm.
d)
Tăng hiệu quả và phân tán rủi ro.
68.
Phân cấp, ủy quyền được phân loại như thế nào?
a)
Theo tần suất phát sinh (thường xuyên, từng lần)
b)
Theo lĩnh vực hoạt động (Hoạt động kinh doanh, Hoạt động quản lý
c)
Theo đối tượng được phân cấp, ủy quyền (Cá nhân theo đích danh, chức danh hoặc đơn vị thuộc MB hoặc cho cơ quan/tổ chức khác)
69.
Hệ thống phân cấp, ủy quyền tại MB bao gồm các cấu phần nào?
a)
Chính sách phân cấp, ủy quyền; quy định phân cấp, ủy quyền.
b)
Ma trận phân cấp, ủy quyền cấp HĐQT và cấp TGĐ.
c)
Quy trình, thủ tục, hướng dẫn và/hoặc văn bản tương đương liên quan đến phân cấp, ủy quyền.
d)
Nền tảng công nghệ thông tin quản lý hệ thống phân cấp, ủy quyền
70.
Tiêu chuẩn đối với Chủ tịch HĐRR?
a)
Do TGĐ phân công/bổ nhiệm, là Người điều hành của MB tại trụ sở chính (không phải là Tổng giám đốc) và là Người phụ trách/Giám đốc Khối quản trị rủi ro (Người có kinh nghiệm, hiểu biết, trình độ chuyên môn về quản lý rủi ro), không đồng thời là Chủ tịch của các Hội đồng khác cấp TGĐ
b)
Do TGĐ phân công/bổ nhiệm, là Người điều hành của MB tại trụ sở chính (không phải là Tổng giám đốc) và là Người phụ trách/Giám đốc Khối quản trị rủi ro (Người có kinh nghiệm, hiểu biết, trình độ chuyên môn về quản lý rủi ro), Chủ tịch HĐRR có thể đồng thời là Chủ tịch của các Hội đồng khác cấp TGĐ
c)
Do TGĐ phân công/bổ nhiệm, là Người điều hành của MB tại trụ sở chính (có thể là Tổng giám đốc) và là Người phụ trách/Giám đốc Khối quản trị rủi ro (Người có kinh nghiệm, hiểu biết, trình độ chuyên môn về quản lý rủi ro), không đồng thời là Chủ tịch của các Hội đồng khác cấp TGĐ
71.
Cơ quan chuyên môn giúp việc và thư ký của HĐRR?
a)
Khối Quản trị rủi ro
b)
Khối Pháp chế & Tuân thủ
c)
Cả 1&2
72.
Cuộc họp Hội đồng rủi ro có thể được tổ chức dưới hình thức nào
a)
Trực tiếp
b)
Trực tuyến
c)
Cả 1&2
73.
Trưởng Ban kiểm soát có thuộc khách mời có UBQLRR
a)
Có
b)
Không
74.
Cơ chế ủy quyền biểu quyết của các thành viên UBQLRR thực hiện thế nào?
a)
Thành viên Ủy ban chỉ được ủy quyền họp cho 01 thành viên khác
b)
Thành viên Ủy ban được ủy quyền họp cho 01 thành viên khác hoặc Khách mời (không phải là thành viên Ủy ban)
c)
Việc ủy quyền được thực hiện bằng phương thức điện tử hoặc bằng văn bản
d)
Thành viên Ủy ban ủy quyền họp cho thành viên khác phải có văn bản ủy quyền trước ngày diễn ra cuộc họp
75.
Chủ nhiệm Ủy ban QLRR có được đồng thời là Chủ nhiệm Ủy ban khác của HĐQT
a)
Có
b)
Không
Reset
