Font size
WorksheetsQuiz 3.5
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
Từ nào sau đây mang nghĩa là “giúp đỡ”?
帮忙
联系
等待
问题
“更” nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Cũng
Vẫn
Càng, hơn
Hơi
“眼镜” có nghĩa là gì?
Mắt
Mắt kính
Kính râm
Kính áp tròng
Từ nào có nghĩa là “công viên”?
公司
公园
学校
商店
“聊天” có nghĩa là gì?
Học nhóm
Trò chuyện
Cãi nhau
Hỏi bài
“特别” nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Quan trọng
Lớn lao
Đặc biệt
Lạ lùng
Từ nào có nghĩa là “vừa nãy”?
马上
刚才
现在
以后
Từ nào sau đây nghĩa là “rõ ràng”?
明白
清楚
看见
了解
"睡着" nghĩa là gì?
Thức dậy
Ngủ thiếp đi
Ngủ ngày
Buồn ngủ
“讲” mang nghĩa là gì?
Nhìn
Giảng, nói, kể
Nghe
Viết
“离开” có nghĩa là gì?
Đi bộ
Trở lại
Rời khỏi
Quay vòng
Từ nào sau đây có nghĩa là “âm nhạc”?
歌词
音乐
唱歌
舞蹈
“锻炼” có nghĩa là gì?
Tập thể dục
Học tập
Chơi thể thao
Nghỉ ngơi
“突然” nghĩa là gì?
Tự nhiên
Đột nhiên
Lúc nào đó
Dần dần
"帮忙" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Giúp đỡ
Làm giúp
Trợ lý
Xin lỗi
Từ nào có nghĩa là “hiểu, rõ”?
明白
觉得
听懂
知道
“刚才” dùng để nói về thời điểm nào?
Ngày mai
Hôm qua
Vừa nãy
Bây giờ
“聊天” thường dùng khi nào?
Lúc đi học
Khi làm bài
Khi trò chuyện
Khi ngủ
Từ nào mang nghĩa là “ngủ thiếp đi”?
睡着
睡觉
起床
休息
"音乐" là từ nào trong các lựa chọn sau?
Âm nhạc
Vũ đạo
Kịch
Lời hát
你喜欢听什么样的音乐?
你常常去公园锻炼身体吗?
你明白昨天老师讲的内容了吗?
你最喜欢哪个季节?
你的朋友身体怎么样?
