Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi lý thuyết về thiết bị đo

Total questions: 145

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thiết bị mẫu là thiết bị đo?

a)

Để khôi phục một đại lượng vật lý nhất định.

b)

Là dụng cụ đo để kiểm tra và chuẩn hóa dụng cụ khác.

c)

Là thiết bị mẫu có độ chính xác thấp hơn dụng cụ chuẩn.

d)

Là dụng cụ đắt tiền, bảo quản sửa chữa nghiêm ngặt.

2.

Câu 2: Đặc điểm của dụng cụ đo kiểu so sánh?

a)

Có cấu trúc phức tạp hơn so với dụng cụ đo biến đổi thẳng.

b)

Thường dùng vi xử lý bên trong.

c)

Độ chính xác cao, giá thành đắt.

d)

Độ chính xác thấp, giá thành rẻ.

3.

Câu 3: Sử dụng phương pháp đo gián tiếp để tạo ra?

a)

Các số liệu hiệu chỉnh dụng cụ đo được kiểm tra.

b)

So sánh chỉ số của dụng cụ đo.

c)

Để đo chuẩn hay mẫu bằng thiết bị đo được kiểm tra.

d)

Để sử dụng thiết bị đo cần kiểm tra và thiết bị mẫu.

4.

Câu 4: Trong cơ cấu đo điện động moment quay được tính theo công thức?

a)

M_q = k_q.I_1.I_2

b)

M_q = k_q.퐼_1^2

c)

M_q = k_q.퐼_2^2

d)

M_q = K_2.α

5.

Câu 5: Trong cơ cấu đo điện động góc α được xác định?

a)

훼=푘푞/푘푐.퐼_1.퐼_2

b)

훼=퐾_1/퐾_2.퐼_2

c)

훼=퐵푆푁/퐾.퐼

d)

훼=퐾_1/퐾_2.퐼

6.

Câu 6: Cho mạch điện như hình vẽ. Dòng điện qua cơ cấu chỉ thị được xác định?

a)

I_m = E/(R_x + R_1 + R_m)

b)

I_m = E/(R_x + R_1)

c)

I_m = E/(R_1 + R_m)

d)

I_m = E/(R_x.(R_1 + R_m))

7.

Câu 7: Cho mạch điện như hình vẽ. Giá trị L_x được xác định?

a)

L_x = V_s/I.ω

b)

L_x = V_s/(2πf)

c)

L_x = I/V_s.ω

d)

L_x = I/V_s

8.

Câu 8: Khi tháo điện kế G ra khỏi mạch. Tổng trở được xác định?

a)

R_tổng = (R_1 + R_x) // (R_2 + R_3)

b)

R_tổng = (R_1 // R_2) + (R_2 // R_3)

c)

R_tổng = (R_1 // R_x) + (R_x // R_3)

d)

R_tổng = (R_1 // R_3) + (R_2 // R_x)

9.

Câu 9: Khi tháo điện kế G ra khỏi mạch. Điện áp ngõ ra của cầu?

a)

U_A – U_C = E (R_x/(R_x + R_1) − R_3/(R_2 + R_3))

b)

U_A – U_C = E (R_2/(R_x + R_1) − R_x/(R_2 + R_3))

c)

U_A – U_C = E (R_x/(R_x + R_1) − R_2/(R_x + R_3))

d)

U_A – U_C = E (R_1/(R_x + R_1) − R_1)

10.

ngõ ra của cầu?

a)

U_A - U_C = E (R_x R_x+ R_1−R_3 R_2+R_3)

b)

U_A - U_C = E (R_2 R_x+ R_1−R_x R_2+R_3)

c)

U_A - U_C = E (R_x R_x+ R_1−R_2 R_x+R_3)

d)

U_A - U_C = E (R_1 R_x+ R_1−R_2 R_2+R_3)

11.

Cho mạch điện như hình vẽ. Giá trị C_x được xác định?

a)

C_x = I/V_s . ω

b)

C_x = V_s/2πf

c)

C_x = I/V_s .2ω

d)

C_x = I/V_s

12.

Cho mạch điện như hình vẽ. Giá trị R được xác định?

a)

R=P/I_c^2

b)

R=P/U^2

c)

R=U/I_c^2

d)

R=P/I_c

13.

Theo mạch điện trên, nếu R_2 song song R_m và nhỏ hơn rất nhiều so với R_1. Dòng I_b được xác định?

a)

I_b = E/(R_x + R_1)

b)

I_b = E/(R_1 + R_2)//R_m

c)

I_b = E/(R_x + R_2)//R_m

d)

I_b = E/(R_x + R_2)

14.

Cho mạch điện như hình vẽ. Tổng trở được xác định theo công thức?

a)

z=U/I

b)

z=U^2/R

c)

z=U/I^2

d)

z=U/R

15.

Núm chỉnh Volt/Div ở vị trí 2V/Div có nghĩa một ô theo phương đứng, trục tung trên màn hình tương ứng với?

a)

2V

b)

3V

c)

4V

d)

5V

16.

Núm chỉnh Volt/Div ở vị trí 2ms/Div có nghĩa một ô theo phương ngang, trục hoành trên màn hình tương ứng với?

a)

2ms

b)

3ms

c)

4ms

d)

5ms

17.

Khi sử dụng ampe kìm số để đo cùng lúc dây pha và dây trung tính của một phụ tải đang hoạt động, kết quả thu được là?

a)

Ampe kìm báo gần như không có gia trị dòng điện

b)

Ampe kìm báo giá trị dòng điện chính xác

c)

Ampe kìm báo giá trị dòng điện gấp đôi giá trị thực

d)

Ampe kìm báo giá trị dòng điện phân nửa giá trị thực

18.

Khi sử dụng ampe kìm số để đo dây trung tính của một phụ tải ba pha cân bằng đang hoạt động, kết quả thu được là?

a)

Ampe kìm báo gần như không có giá trị dòng điện

b)

Ampe kìm báo giá trị dòng điện chính xác

c)

Ampe kìm báo giá trị dòng điện gấp đôi giá trị thực

d)

Ampe kìm báo giá trị dòng điện phân nửa giá trị thực

19.

Sơ đồ đo dùng ampe kìm HIOKI 3826-20 như trong hình là để đo t

4 lines
20.

Câu 18: Sơ đồ đo dùng ampe kìm HIOKI 3826-20 như trong hình là để đo thông số nào?

a)

Công suất, hệ số công suất 3 pha 3 dây

b)

Công suất, hệ số công suất 1 pha 3 dây

c)

Cường độ dòng điện dây pha

d)

Điện áp 1 pha

21.

Câu 19: Sơ đồ đo dùng ampe kìm HIOKI 3826-20 như trong hình là để đo thông số nào, biết trước khi đo, người đo nhấn chứng năng watt?

a)

Công suất, hệ số công suất 1 pha

b)

Công suất, hệ số công suất 3 pha

c)

Cường độ dòng điện dây pha

d)

Điện áp 1 pha

22.

Câu 20: Dựa trên kiến thức đã học, thao tác “Sử dụng đồng hồ vạn năng điện tử đo điện áp” nếu do DC.V thao tác đo cần lưu ý gì?

a)

Đặt que đen vào điểm có điện thế thấp, que đỏ vào điểm có điện thế cao

b)

Đặt que đỏ vào điểm có điện thế thấp, que đen vào điểm có điện thế cao

c)

Que đen cắm cổng chung V/Ω, que đỏ cắm vào cổng COM

d)

Để đồng hồ ở thang V ~

23.

Câu 21: Dựa trên kiến thức đã học, thao tác “Sử dụng đồng hồ vạn năng điện tử đo điện áp” nếu do AC.V thao tác đo cần lưu ý gì?

a)

Đặt que đo để đồng hồ song song với vật cần đo.

b)

Đặt que đỏ vào điểm có điện thế thấp, que đen vào điểm có điện thế cao

c)

Đặt que đo để đồng hồ nối tiếp với vật cần đo.

d)

Để đồng hồ ở thang V -

24.

Câu 22: Dựa trên kiến thức đã học, thao tác “Sử dụng đồng hồ vạn năng điện tử kiểm tra thông mạch và tiếp giáp bán dẫn” nếu đo thông mạch, cần lưu ý gì?

a)

Để đồng hồ ở thang đo điốt/thông mạch

b)

Để đồng hồ ở thang đo DC.V

c)

Để đồng hồ ở thang đo AC.V

d)

Để đồng hồ ở thang battery

25.

Câu 23: Dựa trên kiến thức đã học, thao tác “Sử dụng đồng hồ vạn năng điện tử kiểm tra thông mạch và tiếp giáp bán dẫn” nếu đo kiểm tra tiếp giáp P-N, cần lưu ý gì?

4 lines
26.

Dựa trên kiến thức đã học, thao tác “Sử dụng đồng hồ vạn năng điện tử kiểm tra thông mạch và tiếp giáp bán dẫn” nếu đo kiểm tra tiếp giáp P-N, cần lưu ý gì?

a)

Khi diode được phân cực thuận thì sụt áp < 1 còn khi diode được phân cực ngược thì không có sụt áp.

b)

Khi diode được phân cực ngược thì sụt áp < 1 còn khi diode được phân cực thuận thì không có sụt áp.

c)

Khi diode được phân cực thuận thì sụt áp >1 còn khi diode được phân cực ngược thì không có sụt áp.

d)

Khi diode được phân cực ngược thì sụt áp >1 còn khi diode được phân cực thuận thì không có sụt áp..

27.

Dựa trên kiến thức đã học, thao tác “Sử dụng đồng hồ vạn năng điện tử kiểm tra thông mạch và tiếp giáp bán dẫn” nếu đo kiểm tra tiếp giáp P-N bằng đồng hồ vạn năng hiển thị số, cần lưu ý gì?

a)

Que đen sẽ là (-) nguồn pin và que đỏ là (+) nguồn pin.

b)

Que đen sẽ là (+) nguồn pin và que đỏ là (-) nguồn pin.

c)

Để đồng hồ ở thang đo DC.V.

d)

Để đồng hồ ở thang đo AC.V.

28.

Nhược điểm lớn nhất của việc sử dụng ampe kìm số để đo dòng điện là gì?

a)

Bị ảnh hưởng bởi từ trường ngoài.

b)

Bắt buộc phải tách điểm cần đo để đo nối tiếp.

c)

Cần phải kẹp cùng lúc cả 2 dây pha và trung tính.

d)

Cần phải kẹp cùng lúc cả 3 dây pha.

29.

Lý do của việc đồng hồ ampe kìm không đo chính xác nếu kẹp cùng lúc dây pha và dây trung tính khi đo là gì?

a)

Từ trường 2 dây triệt tiêu lẫn nhau.

b)

Thiết bị đo không đủ chính xác.

c)

Kích thước khung kẹp quá nhỏ.

d)

Phần kẹp không đảm bảo chất lượng cách điện.

30.

Đối với dụng cụ đo số có thể đo được hàng nghìn điểm trong thời gian.

a)

1 giây

b)

2 giây

c)

3 giây

d)

4 giây

31.

Dùng sơ đồ mắc Ampe mét và Vôn mét như hình bên dưới để đo công suất mạch điện một chiều theo phương pháp gián tiếp:

4 lines
32.

Dùng sơ đồ mắc Ampe mét và Vôn mét như hình bên dưới để đo công suất mạch điện một chiều theo phương pháp gián tiếp:

a)

Khi điện trở cần đo có giá trị lớn hoặc nội trở của Ampe mét có giá trị nhỏ

b)

Khi điện trở cần đo có giá trị nhỏ hoặc Vôn mét có giá trị lớn

c)

Khi điện trở cần đo có giá trị lớn hoặc nội trở của Ampe mét có giá trị lớn

d)

Khi điện trở cần đo có giá trị nhỏ hoặc Vôn mét có giá trị nhỏ

33.

Máy biến dòng là một máy biến áp đặc biệt làm việc ở .......

a)

Chế độ thứ cấp ngắn mạch

b)

Chế độ thứ cấp hở mạch

c)

Chế độ sơ cấp ngắn mạch

d)

Chế độ sơ cấp hở mạch

34.

Ampe mét chỉnh lưu có độ chính xác không cao là do:

a)

Hệ số chỉnh lưu thay đổi theo nhiệt độ và tần số

b)

Thang chia độ không đều

c)

Độ cứng của lò xo phản kháng và số vòng dây

d)

Hệ số chỉnh lưu thay đổi theo dòng điện

35.

Cho cầu đơn như hình vẽ có thế V_A > V_B thì:

a)

Điện kế G có kim lệch phải

b)

Điện kế G có kim lệch trái

c)

Điện kế G có kim chỉ 0

d)

Không xác định được

36.

Điện trở R_x trong sơ đồ được xác định theo công thức?

a)

R_x = P_w / I_A^2

b)

R_x = U.I

c)

R_x = I_A R_A

d)

R_x = P_v / (U_v + I_A)

37.

Tìm giá trị điện trở (R_X′) tương đương cho mạch nhánh nối tiếp trong sơ đồ trên?

a)

R_X′ = R_x + R_A

b)

R_X′ = R_P + R_A

c)

R_X′ = U_v / R_P

d)

R_X′ = I_A R_A

38.

Theo sơ đồ trên, nếu R_2 song song R_m và nhỏ hơn rất nhiều so với R_1. Điện áp V_m được xác định?

a)

V_m = I_b.(R_2 // R_m)

b)

V_m = I_b.(R_1 + R_m)

c)

V_m = I_m.(R_2 // R_m)

d)

V_m = I_2.(R_2 + R_m)

39.

Núm chỉnh Time/Div ở vị trí 2ms/Div nghĩa gì?

a)

Một ô theo phương ngang tương ứng là 2ms.

b)

Số ô theo phương đứng tương ứng là 2ms

c)

Số ô theo phương ngang tương ứng là 2ms.

d)

Điện áp từ đỉnh đến đỉnh là 2V.

40.

Giả sử có hai tín hiệu u_1(t)=u_1m.sin(ωt); u_2(t)=u_2m.sin(ωt-φ). Góc lệ

4 lines
41.

Giả sử có hai tín hiệu 푢1(푡)=푢1푚.푠푖푛휔푡; 푢2(푡)=푢2푚.푠푖푛(휔푡-휑). Góc lệch pha cần đo được xác định theo công thức?

a)

휑=∆푡푇.3600=(퐴퐵)(3600)

b)

휑=(퐴퐶)(3600)=∆푡푇.3600

c)

휑=∆푡푇.3600=(퐴퐵)(1800)

d)

휑=푇∆푡.3600=(퐴퐵)(3600)

42.

Dựa vào sơ đồ khối của máy phát xung, thì xung đầu ra của mạch trễ xung chính có nhiệm vụ:

a)

Kích cho mạch tạo độ dài của xung chính làm việc

b)

Điều chỉnh thời gian lệch của xung chính so với xung đồng bộ

c)

Tạo ra xung đồng bộ

d)

Tạo ra xung vuông với biên độ cực đại

43.

Dựa vào sơ đồ khối của máy phát xung, hãy cho biết xung nào có nhiệm vụ đưa nhanh mạch truyền xung ra về trạng thái ban đầu?

a)

Xung ngắt

b)

Xung đầu

c)

Xung cuối

d)

Xung chính

44.

Ampe kìm Hioki 3280-10F có dải đo dòng giới hạn lớn nhất là bao nhiêu?

a)

1000A

b)

2000A

c)

3000A

d)

600A

45.

Ưu điểm của ampe kìm so với đồng hồ đo vạn năng là:

a)

Ampe kìm đo được dòng điện với dải đo lớn lên đến 2000A

b)

Ampe kìm chỉ đo được dòng điện nhỏ hơn 10A

c)

Ampe kìm không đo được điện áp

d)

Ampe kìm chỉ đo được điện áp dưới 200V

46.

Khi đo đại lượng điện tác động thì thiết bị đo:

a)

Không cần cung cấp nguồn năng lượng cho mạch đo

b)

Phải có nguồn năng lượng cung cấp cho mạch đo

c)

Phải có điện trở vào và ra phù hợp với đại lượng cần đo

d)

Phải có độ chính xác và độ tin cậy cao

47.

Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng điện tác động?

a)

Hỗ cảm

b)

Điện năng

c)

Điện áp

d)

Công suất

48.

Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng điện thụ động?

a)

Công suất

b)

Điện trở

c)

Điện dung

d)

Điện cảm

49.

Thiết bị đo lường có độ nhạy cao khi:

4 lines
50.

đây không phải là đại lượng điện thụ động?

a)

Công suất

b)

Điện trở

c)

Điện dung

d)

Điện cảm

51.

Thiết bị đo lường có độ nhạy cao khi:

a)

Phát hiện được sự thay đổi rất nhỏ của đại lượng cần đo.

b)

Tổng trở vào của thiết bị rất lớn.

c)

Tổng trở ra của thiết bị rất lớn.

d)

Luôn làm việc ổn định trong mọi điều kiện của môi trường.

52.

Trong một thiết bị đo việc biến đổi các đại lượng đo thành tín hiệu điện là nhiệm vụ của khâu:

a)

Chuyển đổi sơ cấp

b)

Mạch đo

c)

Chỉ thị

d)

Chuyển đổi thứ cấp

53.

Trong cơ cấu đo từ điện góc α được xác định?

a)

휶=퐵푆푁/퐾.퐼

b)

휶=퐾1/퐾2.퐼2

c)

휶=푘/푞/푘푐.퐼1.퐼2

d)

휶=퐾1/퐾2.퐼

54.

Trong cơ cấu đo điện từ góc α được xác định?

a)

휶=퐾1/퐾2.퐼2

b)

휶=퐵푆푁/퐾.퐼

c)

휶=푘/푞/푘푐.퐼1.퐼2

d)

휶=퐾1/퐾2.퐼

55.

Hình vẽ dưới đây là cách đấu dây các cuộn dòng và áp của Oát mét trong trường hợp:

a)

Mạch điện có công suất nhỏ

b)

Mạch điện có công suất lớn

c)

Mạch điện có công suất lớn hay nhỏ đều được

d)

Mạch điện sử dụng điện một chiều

56.

Để đo điện áp bằng phương pháp gián tiếp ta có thể dùng sơ đồ:

4 lines
57.

Một thiết bị đo hiển thị số gồm có ba khối như hình dưới đây, nhiệm vụ của khối cảm biến là:

a)

Biến đổi các đại lượng không điện sang đại lượng điện

b)

Biến đổi các đại lượng điện như dòng điện, điện áp, điện trở...cho phù hợp với bộ hiển thị kết quả

c)

Sửa dạng tín hiệu đầu vào

d)

Lọc tín hiệu đầu vào

58.

Máy phát sóng số có dao diện như hình dưới đây có chức năng tạo ra các sóng hình gì?

a)

Sóng sine, vuông, tam giác.

b)

Sóng sine

c)

Sóng vuông

d)

Sóng có hình dạng bất kỳ

59.

Hình dưới đây là sơ đồ khối của máy ......

a)

Phát xung vuông

b)

Phát xung tam giác

c)

Phát sóng sine

d)

Đo tần số

60.

Khi đo điện áp rơi trên phụ tải thì tổng trở vào của vôn mét:

4 lines
61.

ây là sơ đồ khối của máy ......

a)

Phát xung vuông

b)

Phát xung tam giác

c)

Phát sóng sine

d)

Đo tần số

62.

Khi đo điện áp rơi trên phụ tải thì tổng trở vào của vôn mét:

a)

Càng lớn càng tốt

b)

Càng nhỏ càng tốt

c)

Điện trở càng nhỏ để công suất càng lớn

d)

Điện trở càng nhỏ để công suất càng nhỏ

63.

Khi đo dòng điện qua phụ tải thì tổng trở vào của ampe mét:

a)

Càng lớn càng tốt

b)

Càng nhỏ càng tốt

c)

Càng lớn để giảm sai số

d)

Càng nhỏ sai số càng lớn

64.

Tính chính xác của phép đo được thể hiện qua biểu thức:

a)

1nnnXXP−=−

b)

1nnnXXP−=−

c)

1nnnXXP−=−

d)

1nnnXXP−=+

65.

Biểu thức tính sai số tương đối của phép đo điện áp là:

a)

%100%thdxU−=×

b)

%100%dthxU−=×

c)

%100%thdxU−=×

d)

%100%thdxU+=×

66.

Phương pháp đo biến đổi thẳng có sơ đồ như hình dưới đây có kết quả đo được thể hiện bằng biểu thức:

a)

0oNXXN=

b)

xooNXXN=

c)

0xNXXN=

d)

00xNXN=

67.

Tốc độ quay của công tơ phụ thuộc vào:

a)

Cấp chính xác

b)

Dòng tải càng lớn quay càng chậm

c)

Dòng điện định mức

d)

Dòng tải càng lớn quay càng nhanh

68.

Để mở rộng giới hạn đo cho cơ cấu đo điện động thì phải:

a)

Thay đổi số vòng dây quấn cho cuộn dây cố định

b)

Mắc song song các điện trở Shunt với cuộn động

c)

Mắc song song các điện trở Shunt với cuộn tĩnh

d)

Mắc nối tiếp các điện trở Shunt với cuộn động

69.

Đo thông số mạch điện là đo các đại lượng:

a)

Điện trở, dòng điện, điện áp, điện dung

b)

Điện trở, điện áp, điện cảm, điện dung, góc pha

c)

Điện trở, dòng điện, điện cảm, điện dung

d)

Điện trở, điện cảm, điện dung, hỗ cảm

70.

Hai cuộn dây được mắc nối tiếp trên cùng một mạch từ và cùng cực tính thì điện cảm tổng được xác định bằng biểu thức:

a)

12LLLM=+

b)

12LLLM=−

c)

12LLLM=+

d)

12LLLM=−

71.

Hai cuộn dây được mắc nối tiếp trên cùng một mạch từ và cùng cực tính thì điện cảm tổng được xác định bằng biểu thức:

a)

12 2LLLM= + +

b)

12 2LLLM= − +

c)

12 2LLLM= + −

d)

12 2LLLM= − −

72.

Hai cuộn dây được mắc nối tiếp trên cùng một mạch từ và ngược cực tính thì điện cảm tổng được xác định bằng biểu thức:

a)

12 2LLLM= + +

b)

12 2LLLM= − +

c)

12 2LLLM= + −

d)

12 2LLLM= − −

73.

Hai cuộn dây được mắc nối tiếp trên cùng một mạch từ và cùng cực tính thì điện cảm tổng được xác định bằng biểu thức:

a)

22 12 1 ()LZRR ω =− −

b)

22 12 1 ()LZRR ω =+ +

c)

22 12 1 ()LZRR ω =− +

d)

22 12 1 ()LZRR ω =+ −

74.

Hai cuộn dây được mắc nối tiếp trên cùng một mạch từ và ngược cực tính thì điện cảm tổng được xác định bằng biểu thức:

a)

22 12 1 ()LZRR ω =− −

b)

22 12 1 ()LZRR ω =+ +

c)

22 12 1 ()LZRR ω =− +

d)

22 12 1 ()LZRR ω =+ −

75.

Nếu sử dụng cầu Maxwell và thỏa điều kiện cầu cân bằng thì điện cảm Lx được xác định bằng công thức

a)

12xm LRRR=  

b)

1xxm LRRC=  

c)

2xxm LRRC=  

d)

12xm LRRC=  

76.

Khi nào sử dụng phương pháp đo điện cảm bằng cầu Maxwell

a)

Điện trở cuộn dây lớn, mắc song song Rx và Lx

b)

Điện trở cuộn dây nhỏ, mắc song song Rx và Lx

c)

Điện trở cuộn dây lớn, mắc nối tiếp Rx và Lx

d)

Điện trở cuộn dây nhỏ, mắc nối tiếp Rx và Lx

77.

Núm chỉnh Volt/Div ở vị trí 5V/Div có nghĩa gì?

a)

Một ô theo phương đứng tương ứng 5V

b)

Số ô theo phương ngang tương ứng 5V

c)

Số ô theo phương đứng tương ứng 5V

d)

Điện áp từ đỉnh đến đỉnh là 5V

78.

Dạng sóng điện áp xuất hiện trên màn hình máy hiện sóng thể hiện giá trị:

a)

Trị trung bình

b)

Trị hiệu dụng

c)

Trị đỉnh

d)

Trị tức thời

79.

Từ hình vẽ dưới đây để đo điện áp dây cần mắc ampe kìm như thế nào?

4 lines
80.

hình máy hiện sóng thể hiện giá trị:

a)

Trị trung bình

b)

Trị hiệu dụng

c)

Trị đỉnh

d)

Trị tức thời

81.

Từ hình vẽ dưới đây để đo điện áp dây cần mắc ampe kìm như thế nào?

a)

Dây đỏ kẹp vào dây pha, hai dây còn lại kẹp vào dây trung tính

b)

Dây đỏ kẹp vào dây pha thứ nhất, hai dây còn lại kẹp vào dây pha thứ 2

c)

Kẹp ampe kìm vào dây pha

d)

Kẹp que đen vào dây pha

82.

Cách mắc ampe kìm như hình vẽ bên dưới dùng để đo thông số nào?

a)

Đo dòng điện và điện áp mạch 1 pha

b)

Đo công suất mạch 3 pha 3 dây

c)

Đo công suất, hệ số công suất mạch 1 pha 3 dây

d)

Đo công suất, hệ số công suất mạch 3 pha 3 dây

83.

Một điện trở có trị số được viết như sau: R=200±20Ω. Với ±20Ω là giới hạn sai số tuyệt đối của điện trở đo được. Tính giới hạn sai số theo phần trăm?

a)

10%

b)

20%

c)

15%

d)

25%

84.

Một điện trở có trị số được viết như sau: R=100±10Ω. Với ±10Ω là giới hạn sai số tuyệt đối của điện trở đo được. Tính giới hạn sai số theo phần trăm?

a)

10%

b)

20%

c)

15%

d)

25%

85.

Một ampe kế kiểu từ điện có nội trở Rm=95Ω và dòng điện làm kim lệch tối đa là Imax= 0.1mA, giá trị điện trở shunt là Rs= 1Ω. Tính điện áp rơi Vm trên cơ cấu đó.

a)

9.5mV

b)

9.4mV

c)

9.2mV

d)

9.1mV

86.

Một ampe kế kiểu từ điện có nội trở Rm=95Ω và dòng điện làm kim lệch tối đa là Imax= 0.1mA, điện trở shunt là Rs= 1Ω. Tính giá trị dòng điện IA qua ampe kế?

a)

9.6mA

b)

9.5mA

c)

9.4mA

d)

9.3mA

87.

Một ampe kế điện từ có IW = 400A.vòng và có 3 thang đo là I1= 2A, I2= 5A, I3= 10A. Xác định số vòng dây ở từng phân đoạn:

a)

W1= 200 vòng; W2= 80 vòng; W3= 40 vòng

b)

W1= 40 vòng; W2= 80 vòng; W3= 50 vòng

c)

W1= 200 vòng; W2= 60 vòng; W3= 40 vòng

d)

W1= 200 vòng; W2= 80 vòng; W3= 60 vòng

88.

Một vôn kế có tầm đo 10A

4 lines
89.

Một vôn kế có tầm đo 10A được mắc vào mạch như sơ đồ. Biết R1=70kΩ, R2=50kΩ. Tính giá trị điện áp trên điện trở R2 khi chưa mắc vôn kế vào mạch.

a)

V R2 = 10V

b)

V R2 = 0.48V

c)

V R2 = 0.24V

d)

V R2 = 0.2V

90.

Một vôn kế có tầm đo 10A được mắc vào mạch như sơ đồ. Biết R1=70kΩ, R2=50kΩ. Tính giá trị điện áp trên điện trở R2 khi mắc vôn kế vào mạch, biết Rm=150 kΩ

a)

V R2 = 8.372 V

b)

V R2 = 11.16 V

c)

V R2 = 15.62 V

d)

V R2 = 14.2 V

91.

Một Miliampemet có dòng điện lớn nhất đi qua chỉ thị ICT=1mA, điện trở của cơ cấu chỉ thị RCT=100Ω. Tính giá trị điện trở Shunt để đo với dòng I=100mA. Với ICT=1mA; RCT=100 Ω; I=100mA.

a)

1.01 Ω

b)

2.01 Ω

c)

1.05 Ω

d)

2.04 Ω

92.

Cho mạch như hình bên dưới, ở vị trí 1 mạch đo có thể đo được điện áp lớn nhất là:

a)

10V

b)

50V

c)

100V

d)

250V

93.

Cho mạch như hình bên dưới, ở vị trí 4 mạch đo có thể đo được điện áp lớn nhất là:

a)

250V

b)

100V

c)

50V

d)

10V

94.

Cho mạch như hình bên dưới, ở vị trí 2 mạch đo có thể đo được điện áp lớn nhất là:

a)

50V

b)

100V

c)

250V

d)

10V

95.

Cho mạch đo như hình dưới đây, biết rằng khi công tắc K lần lượt ở vị trí 1 và 2 thì ampe mét đo được dòng điện IO=100mA và Ix=50mA. Vậy RX có giá trị là:

a)

200Ω

b)

50Ω

c)

300Ω

d)

150Ω

96.

Cho mạch đo như hình dưới đây, giá trị của điện trở Rx là:

a)

65.8Ω

b)

39Ω

c)

100Ω

d)

86.5Ω

97.

Nếu sử dụng cầu đo tụ điện có tổn hao lớn với điều kiện cầu cân bằng như hình sau thì giá trị Cx là:

a)

22μF

b)

4.5μF

c)

10μF

d)

33μF

98.

Nếu sử dụng cầu xoay chiều như hình dưới và thỏa điều kiện cầu cân bằng thì giá trị của điện cảm Lx là:

a)

1.1mH

b)

0.7mH

c)

5.5mH

d)

11mH

99.

Một thiết bị có độ chính xác là 1.5% và thang đo 0 – 150V. Vậy giới hạn sai số của tầm đo này là?

a)

2.25V

b)

2.34V

c)

2.72V

d)

2.12V

100.

Một vôn kế có tầm đo 0 – 150V trị số ∆A của vôn kế là 1.5V. Tìm sai số tương đối của tầm đo?

a)

0.01

b)

0.02

c)

0.03

d)

0.04

101.

Điện áp rơi trên một điện trở phụ tải là 90V. Nhưng khi đo bằng một Vôn mét, số chỉ của Vôn mét là 89V. Tính sai số tuyệt đối của phép đo?

a)

1V

b)

2V

c)

3V

d)

4V

102.

Điện áp rơi trên một điện trở phụ tải là 90V. Nhưng khi đo bằng một Vôn mét, số chỉ của Vôn mét là 89V. Tính sai số tương đối của phép đo?

a)

1.11%

b)

2.12%

c)

1.21%

d)

12.1%

103.

Tính độ chính xác tương ứng của phép đo sai số tuyệt đối của phép đo là 1V và sai số tương đối 1.25%?

a)

0.9875

b)

0.8975

c)

0.9785

d)

0.9857

104.

Điện trở Shunt ghi 500A/50mV có giá trị điện trở Shunt và công suất tổn hao là:

a)

0,0001Ω; 25W

b)

0,001Ω; 2,5W

c)

0,001Ω; 25W

d)

0,01Ω; 2,5W

105.

Cho mạch Shunt riêng rẽ như hình bên dưới. Biết cơ cấu đo từ điện có dòng điện cực đại của khung đo là 80mA, nội trở của cơ cấu đo là 100Ω. Tính giá trị điện trở Shunt ở thang đo 50V tương ứng chuyển mạch vị trí 3.

a)

Rs=525,0Ω

b)

Rs=338,0Ω

c)

Rs=837,5Ω

d)

Rs=962,5Ω

106.

Cho mạch Shunt riêng rẽ như hình bên dưới. Biết cơ cấu đo từ điện có dòng điện cực đại của khung đo là 80mA, nội trở của cơ cấu đo là 100Ω. Tính giá trị điện trở Shunt ở thang đo 25V tương ứng chuyển mạch vị trí 2.

a)

Rs=212,5Ω

b)

Rs=525,0Ω

c)

Rs=187,5Ω

d)

Rs=312,5Ω

107.

Tính giá trị điện trở Shunt ở thang đo 25V tương ứng chuyển mạch vị trí 2.

a)

Rs=212,5Ω

b)

Rs=525,0Ω

c)

Rs=187,5Ω

d)

Rs=312,5Ω

108.

Cho mạch Shunt riêng rẽ như hình bên dưới. Biết cơ cấu đo từ điện có giá trị giới hạn đo là 10mA, nội trở của cơ cấu đo là 1kΩ. Tính giá trị điện trở Shunt ở thang đo 5A tương ứng chuyển mạch vị trí 2.

a)

R2=2,004Ω

b)

R2=10,1Ω

c)

R2=1,001Ω

d)

R2=0,56Ω

109.

Cho một oát mét có bảng thông số với giá trị lớn nhất của thang đo như hình bên dưới. Đọc giá trị công suất khi kim lệch 70% so với độ lệch đầy?

a)

2100 W

b)

1050 W

c)

1575 W

d)

787,5 W

110.

Một cơ cấu từ điện có độ nhạy 20kΩ/V, khi kim lệch 45% độ lệch tối đa thì dòng điện đi qua cơ cấu là:

a)

22,5μA

b)

50μA

c)

12,5μA

d)

2,25μA

111.

Cho cầu đơn như hình vẽ với R2=120Ω, R3=480Ω, R4=160Ω, U=100V. Để cầu cân bằng (VA=VB) thì:

a)

Rx=360Ω

b)

Rx=640Ω

c)

Rx=280Ω

d)

Rx=40Ω

112.

Trên màn hình máy hiện sóng, có hai dạng sóng khác nhau. Dạng sóng A có biên độ 4,5 vạch chia thẳng đứng, sóng B đo được với biên độ 2 vạch chia. Thời gian cho mỗi vạch chia 0.5ms với núm điều khiển Volt/Div tại 100mV. Chu kỳ T của sóng A là:

a)

T = 2,2ms

b)

T = 2,50ms

c)

T = 2,12ms

d)

T = 2,21ms

113.

Trên màn hình máy hiện sóng, có hai dạng sóng khác nhau. Dạng sóng A có biên độ 4,5 vạch chia thẳng đứng, sóng B đo được với biên độ 2 vạch chia. Thời gian cho mỗi vạch chia 0.5ms với núm điều khiển Volt/Div tại 100mV. Tần số của sóng A là:

a)

f = 455 Hz

b)

f = 45.5 Hz

c)

f = 425 Hz

d)

f = 452 Hz

114.

Trên màn hình máy hiện sóng, có hai dạng sóng khác nhau. Dạng sóng A có biên độ 4,5 vạch chia thẳng đứng, sóng B đo được với biên độ 2 vạch chia. Thời gian cho mỗi vạch chia 0.5ms với núm điều khiển Volt/Div tại 100mV. Chu kỳ T sóng B là:

a)

T = 0.73ms

b)

T = 0,50ms

c)

T = 0,12ms

d)

T = 0,21ms

115.

Chu kỳ T sóng B là:

a)

T = 0.73ms

b)

T = 0,50ms

c)

T = 0,12ms

d)

T = 0,21ms

116.

Tần số của sóng B là:

a)

f = 1.37 kHz

b)

f = 15.5 Hz

c)

f = 12.5 Hz

d)

f = 1.52 Hz

117.

Tính điện trở Shunt của thang đo 1 (1mA).

a)

52,6 Ω

b)

47,6 Ω

c)

42,6 Ω

d)

57,6 Ω

118.

Khi Ampe thứ cấp chỉ I2 = 3A thì dòng điện cuộn sơ cấp là bao nhiêu?

a)

360A

b)

342A

c)

341A

d)

356A

119.

Khi Vôn mét chỉ U = 89V thì điện áp trên thanh góp là bao nhiêu?

a)

102,35 kV

b)

109,25 kV

c)

102,25 kV

d)

102,53 kV

120.

Ở thang đo 5V tổng trở vào là?

a)

100k Ω

b)

200k Ω

c)

150kV

d)

50k Ω

121.

Thì Vp – p là bao nhiêu?

a)

2V

b)

3V

c)

4V

d)

5V

122.

Tần số là bao nhiêu với giá trị Time/div là 0.2ms?

a)

625 Hz

b)

250 MHz

c)

725 Hz

d)

350 Hz

123.

Tính chính xác của lần đo thứ 8:

a)

0,975

b)

0,980

c)

0,979

d)

0,990

124.

Giới hạn sai số ở 50V là:

a)

2,5%

b)

5 %

c)

10%

d)

1%

125.

thì điện áp đo được là bao nhiêu?

4 lines
126.

n sai số ở 50V là:

a)

2,5%

b)

5 %

c)

10%

d)

1%

127.

Dùng VOM đo điện áp xoay chiều, đặt chuyển mạch ở thang đo 1000ACV kim chỉ 4V của thang 10V thì điện áp đo được là:

a)

40V

b)

4V

c)

380V

d)

400V

128.

Nếu sử dụng cầu Maxwell và thỏa điều kiện cầu cân bằng có điện trở R1=5,1kΩ, R2=100kΩ, Rm=470kΩ, Cm=0.01μF tần số tín hiệu 200Hz thì hệ số phẩm chất là:

a)

0,169

b)

0,267

c)

5,907

d)

6,980

129.

Dạng sóng của tín hiệu cần đo hiển thị trên dao động ký như hình dưới đây. Nếu chọn Volts/div là 10V thì giá trị hiệu dụng của tín hiệu là:

a)

20V

b)

28,3V

c)

14,1V

d)

40V

130.

Tần số của tín hiệu là bao nhiêu với thông số Time/div là 2ms?

a)

250Hz

b)

62,5Hz

c)

65,5Hz

d)

125Hz

131.

Một vôn kế có giới hạn đo 250V, dùng vôn kế này đo điện áp 200V thì vôn kế chỉ 210V. Sai số tương đối của phép đo là:

a)

5%

b)

4,7%

c)

4%

d)

10V

132.

Độ nhạy của volt kế là 20KΩ/VDC, thang đo là 100VDC thì tổng trở đầu vào của volt kế là:

a)

2MΩ

b)

20KΩ

c)

200KΩ

d)

2KΩ

133.

Một vôn kế có sai số tầm đo ±1% ở tầm đo 300V, giới hạn sai số ở 120V là:

a)

2,5%

b)

5 %

c)

10%

d)

1%

134.

Khi đo điện áp xoay chiều 220V với dụng cụ đo có sai số tương đối 1,5% thì sai số tuyệt đối lớn nhất có thể có với dụng cụ đo là:

a)

3,3V

b)

2,2V

c)

10V

d)

1,1V

135.

Một ampere kế có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:

a)

9,7÷10,3 A

b)

9,3÷11 A

c)

9÷11 A

d)

9,6÷13 A

136.

Một điện kế có hằng số công tơ là 600/KWh. Khi hiệu chỉnh: nếu dùng bóng đèn 100W (ở đúng điện áp định mức) thì thời gian chỉ định cho một vòng quay là:

a)

60 giây

b)

45 giây

c)

30 giây

d)

75 giây

137.

Một máy biến điện áp BU có tỷ số biến áp K là 1150. Giá t

4 lines
138.

100W (ở đúng điện áp định mức) thì thời gian chỉ định cho một vòng quay là:

a)

60 giây

b)

45 giây

c)

30 giây

d)

75 giây

139.

Một máy biến điện áp BU có tỷ số biến áp K là 1150. Giá trị điện áp đọc được trên volt mét là 95V, điện áp sơ cấp của BU là bao nhiêu:

a)

109250V

b)

12,105V

c)

1245V

d)

0V

140.

Tần số là bao nhiêu với giá trị Time/div là 0.5mS

a)

250Hz

b)

250MHz

c)

125Hz

d)

200Hz

141.

Tính giá trị điện áp đỉnh đỉnh với thông số Volts/div là 0.5V

a)

2V

b)

1V

c)

4V

d)

2,5V

142.

Trên màn hình máy hiện sóng, có hai dạng sóng khác nhau. Dạng sóng A có biên độ 4,5 vạch chia thẳng đứng, sóng B đo được với biên độ 2 vạch chia. Với núm điều khiển Volt/Div tại 100mV. Thì điện áp đỉnh tới đỉnh của mỗi sóng là:

a)

Sóng A: U=450mV; Sóng B: U=200mV

b)

Sóng A: U=350mV; Sóng B: U=100mV

c)

Sóng A: U=250mV; Sóng B: U=20mV

d)

Sóng A: U=150mV; xxzxSóng B: U=200mV

143.

Trên màn hình máy hiện sóng, có hai dạng sóng khác nhau. Dạng sóng A có biên độ 4,5 vạch chia thẳng đứng, sóng B đo được với biên độ 2 vạch chia. Với núm điều khiển Volt/Div tại 20mV. Thì điện áp đỉnh tới đỉnh của mỗi sóng là:

a)

Sóng A: U=90mV; Sóng B: U=40mV

b)

Sóng A: U=60mV; Sóng B: U=20mV

c)

Sóng A: U=900mV; Sóng B: U=400mV

d)

Sóng A: U=90mV; Sóng B: U=20mV

144.

1 tín hiệu hiển thị trên oscilloscope như hình dưới với tỷ lệ Time/div = 0.0025s, tín hiệu sau có tần số bằng bao nhiêu?

a)

60Hz

b)

70Hz

c)

40Hz

d)

50Hz

145.

1 tín hiệu hiển thị trên oscilloscope như hình dưới với tỷ lệ Volt/div = 1V, tín hiệu sau có điện áp đỉnh – đỉnh (Vpp) bằng bao nhiêu?

a)

1V

b)

2V

c)

3V

d)

4V