Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hẹ Hẹ Hẹ

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Mômen động lượng của một chất điểm là đại lượng:

a)

Có hướng cùng với vận tốc của chất điểm

b)

Được xác định bằng tích có hướng giữa vectơ bán kính và vectơ động lượng

c)

Là một đại lượng vectơ

d)

Luôn bằng nếu chất điểm đứng yên

2.

Công thức mômen động lượng của một chất điểm chuyển động theo quỹ đạo là:

a)

L⃗=r⃗⋅p⃗\vec{L}=\vec{r}\cdot\vec{p}

b)


L⃗=r⃗×p⃗\vec{L}=\vec{r}\times\vec{p}

c)

L⃗=r⃗×mv⃗\vec{L}=\vec{r}\times m\vec{v}

d)

L⃗=mv⃗×r⃗\vec{L}=m\vec{v}\times\vec{r}

3.

Đối với chất điểm chuyển động tròn đều:

a)

Mômen động lượng L⃗=Iω⃗\vec{L}=I\vec{\omega}

b)

Vận tốc góc không có ảnh hưởng đến mômen động lượng

c)

Mômen động lượng luôn bằng 0

d)

Mômen động lượng tỉ lệ với mômen quán tính

4.

Đối với vật rắn quay quanh một trục cố định, mômen động lượng của hệ bằng:

a)

Tổng các mômen động lượng của từng chất điểm

b)


L⃗=∑iIiω⃗\vec{L}=\sum_i^{ }I_i\vec{\omega}

c)

Tổng khối lượng của các điểm nhân với vận tốc tuyến tính

d)

Một giá trị vô hướng

5.

Mômen quán tính được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)


I=∑imiI=\sum_i^{ }m_i

b)

I=∑imiri2I=\sum_i^{ }m_ir_i^2

c)

I=m⋅aI=m\cdot a

d)

I=12mv2I=\frac{1}{2}mv^2

6.

Mômen động lượng tỉ lệ với:

a)

Mômen quán tính

b)

Vận tốc góc

c)

Gia tốc hướng tâm

d)

Quãng đường

7.

Mômen động lượng bảo toàn khi:

a)

Không có ngoại lực tác dụng

b)

Mômen lực ngoài bằng

c)

Khối lượng vật tăng dần theo thời gian

d)

Vật chuyển động thẳng đều

8.

Nếu mômen lực tác dụng lên một vật bằng 0 thì:

a)

Mômen động lượng của vật được bảo toàn

b)

Vận tốc của vật phải không đổi

c)

Mômen quán tính không đổi

d)

Chuyển động phải là tròn đều

9.

Biểu thức của mômen lực là:

a)

M=m⋅aM=m\cdot a

b)

M⃗=r⃗×F⃗\vec{M}=\vec{r}\times\vec{F}

c)

M=F⋅r⋅cos⁡θM=F\cdot r\cdot\cos\theta

d)

M=m⋅g⋅hM=m\cdot g\cdot h

10.

Một vật có mômen quán tính lớn sẽ:

a)

Khó thay đổi chuyển động quay

b)

Chuyển động nhanh hơn

c)

Có vận tốc góc nhỏ hơn

d)

Không có động lượng

11.

Mômen động lượng đơn vị là:

a)

kg⋅m2/s\text{kg}\cdot\text{m}^2/\text{s}

b)

kg⋅m/s\text{kg}\cdot\text{m/s}

c)

N⋅m\text{N}\cdot\text{m}

d)

J\text{J}

12.

Trong hệ kín, định luật bảo toàn mômen động lượng phát biểu:

(a)  

13.

Nếu một vật đang quay co gọn lại mà không có mômen lực ngoài thì:

a)
  • Vận tốc góc tăng

b)
  • Mômen quán tính giảm

c)
  • Mômen động lượng bảo toàn

d)
  • Mômen động lượng tăng

14.

Công thức liên hệ giữa mômen lực và mômen động lượng:

a)

M⃗=dL⃗dt\vec{M}=\frac{d\vec{L}}{dt}

b)

M⃗=L⃗×ω⃗\vec{M}=\vec{L}\times\vec{\omega}

c)

M⃗=m⋅a⃗\vec{M}=m\cdot\vec{a}

d)

M⃗=I⋅v⃗\vec{M}=I\cdot\vec{v}

15.

Khi một vận động viên nhào lộn co người lại khi quay, điều gì xảy ra?

a)

Vận tốc góc tăng x

b)

Mômen quán tính giảm x

c)

Mômen động lượng bảo toàn x

d)

Mômen động lượng tăng

16.

Đại lượng nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến mômen động lượng?

a)
  • Vị trí chất điểm so với trục quay

b)
  • Khối lượng chất điểm

c)
  • Vận tốc của chất điểm

d)
  • Áp suất tác dụng lên chất điểm

17.

Nếu một vật quay chậm lại mà không có mômen lực ngoài, thì:

a)

Vận tốc góc tăng x

b)

Mômen quán tính giảm x

c)

Mômen động lượng giảm

d)

Mômen lực tăng

18.

Trường hợp mômen động lượng không bảo toàn là:

a)
  • Có mômen lực ngoài tác dụng

b)
  • Hệ kín, không ma sát

c)
  • Chuyển động tròn đều

d)
  • Vật rơi tự do

19.

Biểu thức tính mômen động lượng của một vật rắn quay quanh trục là:

a)

L=IωL=I\omega

b)

L=m⋅vL=m\cdot v

c)

L=r⋅pL=r\cdot p

d)

L=F⋅rL=F\cdot r

20.

Đơn vị của mômen lực là:

a)
  • kg.m/s

b)

N.m

c)

J

d)

kg.m^2/s

21.

Cho tam giác đều ABC, cạnh a. Đặt tại các đỉnh A, B, C các chất điểm có khối lượng bằng nhau và bằng m. Đặt thêm một chất điểm có khối lượng 3m tại A. Mômen quán tính đối với trục quay đi qua khối tâm của hệ và vuông góc với mặt phẳng (ABC) là:

a)

I=3ma2I=3ma^2

b)

I=32ma2I=\frac{3}{2}ma^2

c)

I=2ma2I=2ma^2

d)

ma2ma^2

22.

Cho tam giác đều ABC, cạnh a. Đặt tại các đỉnh A, B, C các chất điểm có khối lượng bằng nhau và bằng m. Đặt thêm một chất điểm có khối lượng 3m tại A. Mômen quán tính đối với trục quay chứa khối tâm G của hệ và chứa đỉnh A là :

a)

I=3ma2I=3ma^2

b)

I=32ma2I=\frac{3}{2}ma^2

c)

I=2ma2I=2ma^2

d)

I=12ma2I=\frac{1}{2}ma^2

23.

Khối cầu đặc đồng chất, tâm O, bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Người ta khoét bên trong khối cầu đó một lỗ hổng cũng có dạng hình cầu tâm O’, bán kính r = R/2. Nếu O’ cách O một đoạn d = R/2 thì mômen quán tính của phần còn lại của khối cầu đối với trục quay chứa O và O’ là :

a)

I=25mR2I=\frac{2}{5}mR^2

b)

I=32mR2I=\frac{3}{2}mR^2

c)

I=3170mR2I=\frac{31}{70}mR^2

d)

I=3180mR2I=\frac{31}{80}mR^2

24.

Khối cầu đặc đồng chất, tâm O, bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Người ta khoét bên trong khối cầu đó một lỗ hổng cũng có dạng hình cầu tâm O’, bán kính r = R/2. Nếu O’ cách O một đoạn d = R/2 thì mômen quán tính của phần còn lại của khối cầu đối với trục quay chứa O và vuông góc với OO’ là :

a)

I=25mR2I=\frac{2}{5}mR^2

b)

I=57160mR2I=\frac{57}{160}mR^2

c)

I=3170mR2I=\frac{31}{70}mR^2

d)

I=3180mR2I=\frac{31}{80}mR^2

25.

Khối cầu đặc đồng chất, tâm O, bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Người ta khoét bên trong khối cầu đó một lỗ hổng cũng có dạng hình cầu tâm O’, bán kính r = R/2. Nếu O’ cách O một đoạn d = R/2 thì mômen quán tính của phần còn lại của khối cầu đối với trục quay chứa O’ và vuông góc với OO’ là :

a)

I=57160mR2I=\frac{57}{160}mR^2

b)

I=5180mR2I=\frac{51}{80}mR^2

c)

I=3170mR2I=\frac{31}{70}mR^2

d)

I=3180mR2I=\frac{31}{80}mR^2

26.

Một quả cầu đặc đồng chất, tâm O, bán kính R, khối lượng m phân bố đều, được gắn chặt tiếp xúc ngòai với một quả cầu đặc khác, tâm O’, đồng chất với nó nhưng có bán kính gấp đôi. Mômen quán tính của hệ hai quả cầu này đối với trục quay chứa O và O’ là :

a)

I=665mR2I=\frac{66}{5}mR^2

b)

I=mR2I=mR^2

c)

I=25mR2I=\frac{2}{5}mR^2

d)

I=3380mR2I=\frac{33}{80}mR^2

27.

Một quả cầu đặc đồng chất, tâm O, bán kính R, khối lượng m phân bố đều được gắn chặt tiếp xúc ngoài với một quả cầu đặc khác, tâm O’, đồng chất với nó nhưng có bán kính gấp đôi. Mômen quán tính của hệ hai quả cầu này đối với trục quay chứa O và vuông góc với OO’ là :

a)

I=85.2mR2I=85.2mR^2

b)

I=13.2mR2I=13.2mR^2

c)

I=0.4mR2I=0.4mR^2

d)

I=mR2I=mR^2

28.

Một vòng kim loại bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Mômen quán tính đối với trục quay chứa đường kính vòng dây là:

a)

mR2mR^2

b)

12mR2\frac{1}{2}mR^2

c)

14mR2\frac{1}{4}mR^2

d)

32mR2\frac{3}{2}mR^2

29.

Một vòng kim loại bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Mômen quán tính đối với trục quay vuông góc với mặt phẳng vòng dây tại một điểm trên vòng dây là:

a)

mR2mR^2

b)

12mR2\frac{1}{2}mR^2

c)

2mR22mR^2

d)

32mR2\frac{3}{2}mR^2

30.

Một khối hình nón đặc đồng chất, khối lượng m phân bố đều, bán kính đáy là R. Mômen quán tính đối với trục của hình nón là:

a)

mR2mR^2

b)

12mR2\frac{1}{2}mR^2

c)

25mR2\frac{2}{5}mR^2

d)

310mR2\frac{3}{10}mR^2

31.

Có bốn hạt, khối lượng là 50g, 25g, 50g và 30g; lần lượt đặt trong mặt phẳng Oxy tại các điểm A(2; 2); B(0; 4); C(- 3; - 3) ; D(-2; 4), (đơn vị đo toạ độ là cm). Mômen quán tính của hệ đối với trục Oy là:

a)

153100⋅10−4mR2\frac{153}{100}\cdot10^{-4}mR^2\quad

b)

77100⋅10−4mR2\frac{77}{100}\cdot10^{-4}mR^2\quad

c)

173100⋅10−4mR2\frac{173}{100}\cdot10^{-4}mR^2\quad

d)

a,b,c đều sai.

32.

Bốn quả cầu nhỏ giống nhau, mỗi quả cầu (coi như chất điểm) có khối lượng 0,5kg đặt ở các đỉnh một hình vuông cạnh 2m và được giữ cố định ở đó bằng bốn thanh không khối lượng, các thanh này chính là cạnh hình vuông. Mômen quán tính của hệ này đối với trục quay D đi qua trung điểm của hai cạnh đối diện là :

a)

4 kgm24\text{ kg}\text{m}^2

b)

2 kgm22\ \text{kg}\text{m}^2

c)

1kgm21\text{kg}\text{m}^2

d)

0,5kgm20,5\text{kg}\text{m}^2

33.

Khối hình hộp chữ nhật, mỏng, khối lượng m phân bố đều, chiều rộng là a, chiều dài b. Mômen quán tính đối với trục quay qua tâm và vuông góc mặt phẳng hình chữ nhật là:

a)

112m(a2+b2)\frac{1}{12}m(a^2+b^2)

b)

512m(a2+b2)\frac{5}{12}m(a^2+b^2)

c)

13m(a2+b2)\frac{1}{3}m(a^2+b^2)

d)

a,b,c đều sai

34.

Có bốn hạt, khối lượng là 50g, 25g, 50g và 30g; lần lượt đặt trong mặt phẳng Oxy tại các điểm A(2; 2); B(0; 4); C(- 3; - 3) ; D(-2; 4), (đơn vị đo toạ độ là cm). Mômen quán tính của hệ đối với trục Ox là:

a)

1,53.10−4kgm21,53.10^{-4}\text{kg}\text{m}^2

b)

0,77.10−4kgm20,77.10^{-4}\text{kg}\text{m}^2

c)

1,73.10−4kgm21,73.10^{-4}\text{kg}\text{m}^2

d)

a,b,c đều sai.

35.

Một vô lăng hình đĩa tròn đồng chất, có khối lượng m = 10 kg, bán kính R = 20 cm, đang quay với vận tốc 240 vòng/phút thì bị hãm đều và dừng lại sau 20 giây. Độ lớn của mômen hãm là :

a)

0,13 Nm0,13\text{ Nm}

b)

0,50 Nm0,50\text{ Nm}

c)

0,25 Nm0,25\text{ Nm}

d)

1 Nm1\text{ Nm}

36.

Khối bán cầu đồng chất, khối lượng m phân bố đều, có trục quay Delta trùng với trục đối xứng của nó. Mômen quán tính của khối bán cầu đối với truc Delta có dạng nào sau đây:

a)

25mR2\frac{2}{5}mR^2

b)

15mR2\frac{1}{5}mR^2

c)

23mR2\frac{2}{3}mR^2

d)

45mR2\frac{4}{5}mR^2

37.

Một trụ rỗng có thành dày, khối lượng m phân bố đều, bánh kính thành trong là R1, bán kính thành ngoài là R2. Tính mômen quán tính đối với trục của trụ.

a)

I=12m(R22+R12)I=\frac{1}{2}m(R_2^2+R_1^2)

b)

I=12m(R22−R12)I=\frac{1}{2}m(R_2^2-R_1^2)

c)

I=m(R22+R12)I=m(R_2^2+R_1^2)

d)

I=m(R22−R12)I=m(R_2^2-R_1^2)

38.

Một quả cầu rỗng, thành mỏng, bán kính R = 1m, chịu tác dụng bởi mômen quay 960Nm và nó quay với gia tốc góc 6 rad/s2, quanh một trục đi qua tâm quả cầu. Khối lượng quả cầu là:

a)

160 kg

b)

200 kg

c)

240 kg

d)

400

39.

Một cái thang dựa vào tường, nghiêng một góc a so với mặt sàn ngang. Hệ số ma sát giữa thang và tường là m1 = 0,4; giữa thang và mặt sàn là m2 = 0,5. Khối tâm của thang ở trung điểm chiều dài thang. Tìm giá trị nhỏ nhất của a để thang không bị trượt.

a)

22 °\degree

b)

27 °\degree

c)

45 °\degree

d)

60 °\degree

40.

Một người có khối lượng m = 70 kg đứng ở mép một bàn tròn bán kính R = 1m nằm ngang. Bàn đang quay theo quán tính quanh trục thẳng đứng đi qua tâm của bàn tròn với vận tốc 1 vòng/giây. Hỏi bàn sẽ quay với vận tốc bao nhiêu khi người này dời vào tâm bàn? Biết mômen quán tính của bàn là I = 140 kgm2; mômen quán tính của người được tính như đối với chất điểm.

a)

1 voˋng/giaˆy1\text{ vòng/giây}

b)

1,5 voˋng/giaˆy1,5\text{ vòng/giây}

c)

2 voˋng/giaˆy2\text{ vòng/giây}

d)

3 voˋng/giaˆy3\text{ vòng/giây}