Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐiều Dưỡng cho chó điên
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Name
Class
Date
1.
Người điều dưỡng có bao nhiêu chức năng?
a)
A. Một
b)
B. Hai
c)
C. Ba
d)
D. Bốn
2.
Chức năng của điều dưỡng gồm:
a)
A. Chức năng chủ động và phối hợp
b)
B. Chức năng sáng tạo và phối hợp
c)
C. Chức năng chủ động và giáo dục
d)
D. Chức năng giáo dục và sáng tạo
3.
Ngày quốc tế điều dưỡng là ngày:
a)
A. Mười hai tháng năm
b)
B. Mùng năm tháng mười hai
c)
C. Mùng năm tháng hai
d)
D. Mùng hai tháng năm
4.
Người được tôn thớ là Người điều dưỡng đầu tiên là:
a)
A. Phoebe
b)
B. Fabiola
c)
C. Florence Nightingale
d)
D. Vigrinia Henderson
5.
Vào thế kỷ IV Người đã tự nguyện biến nhà mình thành nơi điều trị và CSBN là:
a)
A. Bà Phoebe
b)
B. Fabiola
c)
C. Florence Nightingale
d)
A. Vigrinia Henderson
6.
Vào năm 60 Bà Phoebe đã:
a)
A. Đến từng gia đình để tuyên truyền chăm sóc người bệnh
b)
B. Đến từng gia đình để chăm sóc người bệnh
c)
C. Đến từng gia đình để giáo dục chăm sóc người bệnh
d)
D. Đến từng gia đình để định hướng chăm sóc người bệnh
7.
Vào thế kỷ XVI, được chọn làm điều dưỡng CSNB (Anh, châu Âu) là:
a)
A. Nữ sinh viên
b)
B. Nữ tu
c)
C. Nữ tù nhân
d)
D. Nữ công nhân
8.
Bước quan trọng nhất trong Quy trình điều dưỡng
a)
A. Thực hiện Kế hoạch chăm sóc
b)
B. Lập kế hoạch chăm sóc
c)
C. Chẩn đoán điều dưỡng
d)
D. Nhận định
9.
Người điều dưỡng tại gia đầu tiên trên thế giới là ai?
a)
A. Phoebe
b)
B. Fabiola
c)
C. Florence Nightingale
d)
D. Vigrinia Henderson
10.
Hội Y tá - ĐD Việt nam được thành lập năm nào?
a)
A. 1989
b)
B. 1990
c)
C. 1991
d)
D. 1992
11.
Ngày Quốc tế Điều dưỡng 12/5 là ngày sinh của ai?
a)
A. Bà Phoebe
b)
B. Fabiola
c)
C. Florence Nightingale
d)
D. Vigrinia Henderson
12.
Chẩn đoán ĐD nào sau đây là đúng nhất:
a)
A. Ngành ĐD ngày càng phát triển do có nhiều trường đào tạo điều dưỡng
b)
B. Ngành ĐD ngày càng phát triển do nhu cầu sử dụng ngày càng tăng
c)
C. Ngành ĐD ngày càng phát triển do các nước tăng cường hợp tác
d)
D. Ngành ĐD ngày càng phát triển do có chủ trương và chính sách đúng
13.
TK XVII, tổ chức Saint Vincent de Paul đầu tiên chăm sóc người đau ốm, được thành lập ở nước nào?
a)
A. Ý
b)
B. Pháp
c)
C. Canada
d)
D. Mỹ
14.
C.N.A là Hội Điều dưỡng của nước nào sau đây:
a)
A. Hoa kỳ
b)
B. Úc
c)
C. Canada
d)
D. Pháp
15.
Những phương pháp giảm đau không dùng thuốc có thể sử dụng:
a)
A. Thay đổi tư thế đúng,
b)
B. Thức ăn,
c)
C. Tất cả đều đúng
d)
D. Chườm nóng/chườm lạnh và xoa bóp
16.
Nguyên tắc điều dưỡng
a)
Người bệnh tham gia vào quá trình chăm sóc
b)
Đáp ứng nhu cầu người bệnh
c)
A và B đúng
d)
A và B sai
17.
Học thuyết của Maslow đưa ra 5 cấp nhu cần cơ bản của con người theo thứ tự từ thấp đến cao
a)
Sinh lý -> an toàn-> giao tiếp xã hội -> tôn trọng -> khẳng định.
b)
Sinh lý -> an toàn-> giao tiếp xã hội -> khẳng định -> tôn trọng
c)
Khẳng định -> an toàn-> giao tiếp xã hội -> tôn trọng -> sinh lý
d)
Sinh lý -> giao tiếp xã hội -> an toàn-> tôn trọng -> khẳng định
18.
Virginia Henderson đề ra bao nhiêu nhu cầu cơ bản
a)
Mười hai
b)
Mười ba
c)
Mười bốn
d)
Mười lăm
19.
Một số nhu cần cơ bản, theo Virginia Henderson
a)
Thở
b)
Ăn uống
c)
Bài tiết
d)
Tất cả đều đúng
20.
Học thuyết Gordon
a)
Tình trạng sức khỏe và quản lý sức khỏe
b)
Hoạt động hằng ngày/tập vận động
c)
Dinh dưỡng và chuyển hóa
d)
Tất cả đều đúng
21.
Nhận định sự thở
a)
Tần số thở
b)
Kiều thở
c)
Màu sắc da, niêm mạc
d)
Tất cả đều đúng
22.
Trách nhiệm của người điều dưỡng:
a)
Tham gia cấp cứu ban đầu
b)
Phối hợp với bác sĩ
c)
Hỗ trợ bệnh nhân về vệ sinh
d)
Tất cả đều đúng
23.
Đáp ứng của sự thở của người bệnh
a)
Tư thế thích hợp
b)
Thông đường thờ
c)
Cung cấp oxy
d)
Tất cả đều đúng
24.
Nhận định sự bài tiết của người bệnh
a)
Số lượng
b)
Tình chất
c)
Sinh lý bài tiết
d)
Tất cả đều đúng
25.
Đáp ứng của sự bài tiết của người bệnh
a)
Quản lý bài tiết
b)
Theo dõi lượng xuất nhập
c)
Bồi hoàn dịch
d)
Tất cả đều đúng
26.
Nhận định nhu cầu vế kiến thức y học
a)
Học vấn
b)
Khả năng tiếp thu
c)
Tình trạng bệnh
d)
Tất cả đều đúng
27.
Đáp ứng nhu cầu vế kiến thức y học cho người bệnh
a)
Cung cấp thông tin y tế
b)
Nguyên nhân
c)
Lây truyền
d)
Tất cả đều đúng
28.
Thứ tự 5 bậc thang nhu cầu của Maslow
a)
Sinh lý, an toàn, giao tiếp xã hội, tôn trọng, khẳng định.
b)
Sinh lý, an toàn, giao tiếp xã hội, khẳng định, tôn trọng.
c)
Khẳng định, an toàn, giao tiếp xã hội, tôn trọng, sinh lý.
d)
Sinh lý, tôn trọng, khẳng định, an toàn, giao tiếp xã hội,.
29.
Mức cao/thấp trong 5 bậc thang nhu cầu của Maslow
a)
Mức cao: Sinh lý, an toàn, giao tiếp xã hội
b)
Mức cao: Giao tiếp xã hội, tôn trọng, khẳng định
c)
Mức thấp: Giao tiếp xã hội, tôn trọng
d)
Mức thấp: Tôn trọng, khẳng định
30.
Mục đích của nhận định là
a)
Thu thập dữ liệu cơ bản trên người bệnh
b)
Xác định các chứng năng bình thường trên người bệnh
c)
Hướng dẫn chăm sóc cho người bệnh
d)
Đánh giá tình trạng sức khỏe của người bệnh
31.
Đo thân nhiệt có thể dùng loại nhiệt kế:
a)
Theo độ C, độ K
b)
Theo độ F, độ K
c)
Theo độ C, độ F
d)
Theo độ C, độ K, độ F
32.
Đo HA động mạch, xác định HA tối thiểu khi nghe:
a)
Tiếng đập đầu tiên/Tiếng thay đổi âm sắc
b)
Tiếng đập cuối cùng/Tiếng thay đổi âm sắc
c)
Tiếng thay đổi âm sắc
d)
Tiếng đập cuối cùng.
33.
Để đo HA được chính xác, nên đo ở tư thế:
a)
Ngồi, tay để trên bàn
b)
Đứng, tay dang rộng
c)
Nằm đầu bằng, chân thẳng, tay dang
d)
Nửa nằm, nửa ngồi, tay dang rộng
34.
Huyết áp tối đa của người lớn, trong khoảng bình thường:
a)
60 đến 80 mmHg
b)
80 đến120 mmHg
c)
90 đến140 mmHg
d)
120 đến 130 mmHg
35.
Máy đo huyết áp chính xác nhất là máy:
a)
Máy đo huyết áp thủy ngân
b)
Máy đo huyết áp đồng hồ
c)
Máy đo huyết áp điện tử, bán tự động.
d)
Máy đo huyết áp điện tử, tự động.
36.
Thể hiện huyết áp lên bảng theo dõi, bằng:
a)
Màu xanh, dạng đồ thị
b)
Màu đỏ, dạng đồ thị
c)
Màu xanh, dạng biểu đồ.
d)
Màu đỏ, dạng biểu đồ.
37.
Lấy dấu sinh hiệu cho người bệnh:
a)
Cứ 30 phút/1 lần
b)
Cứ 1 giờ/1 lần
c)
Sáng 1 lần và chiều 1 lần
d)
Phụ thuộc tình trạng người bệnh
38.
Chỉ đo thân nhiệt ở miệng cho người bệnh trong trường hợp:
a)
Là trẻ nhỏ
b)
Người lớn, tỉnh
c)
Người già yếu.
d)
Đang hôn mê
39.
Vị trí có thể đo thân nhiệt cho người bệnh:
a)
Nách, miệng, hậu môn
b)
Tai, nách, miệng, hậu môn
c)
Tai, miệng, hậu môn
d)
Tai, nách, miệng
40.
Thời gian đo nhiệt độ ở miệng:
a)
03 phút
b)
05 phút.
c)
10 phút
d)
15 phút
41.
Thời gian đếm mạch:
a)
Đếm 20 giây x 3
b)
Đếm 30 giây x 2
c)
Đếm 60 giây
d)
Tùy từng trường hợp
42.
Huyết áp kẹp khi hiệu số huyết áp:
a)
Dưới 20 mmHg.
b)
Dưới 25 mmHg.
c)
Dưới 30 mmHg.
d)
Dưới 35 mmHg.
43.
Thân nhiệt giảm khi đo nhiệt độ ở trực tràng:
a)
Dưới 35,5 độ C.
b)
Dưới 36 độ C.
c)
Dưới 36,5 độ C.
d)
Dưới 37 độ C
44.
Trẻ 1 tuổi, tần số mạch bình thường khoảng:
a)
130 - 140 lần/phút.
b)
120 - 125 lần/phút.
c)
90 - 100 lần/phút.
d)
80 - 90 lần/phút.
45.
HA tụt khi huyết áp tâm thu:
a)
Dưới 100 mmHg.
b)
Dưới 95 mmHg.
c)
Dưới 90 mmHg.
d)
Dưới 85 mmHg.
46.
HA tăng khi huyết áp tâm trương:
a)
Trên 80 mmHg.
b)
Trên 85 mmHg.
c)
Trên 90 mmHg.
d)
Trên 95 mmHg.
47.
HA tăng khi huyết áp tâm thu:
a)
Trên 120 mmHg.
b)
Trên 140 mmHg.
c)
Trên 160 mmHg.
d)
Trên 180 mmHg.
48.
Trường hợp nào sau đây là tăng huyết áp độ 2:
a)
HATĐ 120 – 129 mmHg và/hoặc HATT 80 – 84 mmHg.
b)
HATĐ 140 – 159 mmHg và/hoặc HATT 90 – 99 mmHg.
c)
HATĐ 160 – 179 mmHg và/hoặc HATT 100 – 109 mmHg.
d)
HATĐ ≥ 180 mmHg và/hoặc HATT ≥ 110 mmHg.
49.
Nhịp thở bình thường ở người lớn:
a)
15 - 22 lần/phút.
b)
16 - 20 lần/phút.
c)
20 - 25 lần/phút.
d)
25 - 30 lần/phút.
50.
Tần số mạch bình thường ở người lớn:
a)
60 - 70 lần/phút.
b)
70 - 80 lần/phút.
c)
80 - 90 lần/phút.
d)
90 - 100 lần/phút.
51.
Sốt cao là khi thân nhiệt:
a)
37,5 - 38 độ C
b)
38 - 39 độ C
c)
39 - 40 độ C
d)
> 40 độ C
52.
Huyết áp tối thiểu của người lớn bình thường:
a)
60–90 mmHg
b)
90–120 mmHg.
c)
100–140 mmHg.
d)
120–130 mmHg
53.
Thời gian đo nhiệt độ ở hậu môn:
a)
03 phút
b)
05 phút.
c)
10 phút
d)
15 phút
54.
Thời gian đo nhiệt độ ở nách:
a)
03 phút
b)
05 phút.
c)
10 phút
d)
15 phút
55.
Chỉ số mạch, thân nhiệt, HA bình thường là:
a)
80 lần/phút, 36 độ C, 90 – 140/60 – 90 mmHg.
b)
80 lần/phút, 37 độ C, 90 – 140/60 – 90 mmHg.
c)
80 lần/phút, 37 độ C, 90 – 150/60 – 90 mmHg.
d)
90 lần/phút, 37 độ C, 90 – 140/60 – 90 mmHg.
56.
Các bước của quy trình lấy dấu hiệu sinh tồn là:
a)
Đếm mạch, đếm nhịp thở, đo nhiệt độ, đo huyết áp.
b)
Đếm nhịp thở, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp.
c)
Đo nhiệt độ, đếm mạch, đếm nhịp thở, đo huyết áp.
d)
Đo nhiệt độ, đo huyết áp, đếm mạch, đếm nhịp thở.
57.
Thứ tự các bước Quy trình điều dưỡng:
a)
Nhận định, lập kế hoạch, thực hiện, đánh giá.
b)
Nhận định, đánh giá, lập kế hoạch, thực hiện.
c)
Nhận định, chẩn đoán điều dưỡng, lập kế hoạch, thực hiện
d)
Nhận định, chẩn đoán điều dưỡng, thực hiện, đánh giá.
58.
Công thức viết chẩn đoán điều dưỡng
a)
Vần đề người bệnh + liên quan + nguyên nhân (nếu có)
b)
Vần đề người bệnh + nguyên nhân (nếu có) + liên quan
c)
Vần đề người bệnh + nguyên nhân (nếu có)
d)
Vần đề người bệnh + liên quan
59.
Mục đích của nhận định là
a)
Thu thập các thông tin cơ bản về người bệnh
b)
Xác định các chứng năng bình thường trên người bệnh
c)
Là một hướng dẫn chăm sóc cho người bệnh
d)
Đánh giá tình trạng sức khỏe của người bệnh
60.
Chẩn đoán điều dưỡng không có đặc điểm nào?
a)
Bổ sung cho chẩn đoán điều trị
b)
Tồn tại không thay đổi trong suốt quá trình điều trị
c)
Thay đổi khi phản ứng của bệnh nhân thay đổi
d)
Là chỉ dẫn điều trị bệnh mà điều dưỡng có thể thực hiện
61.
Quy trình điều dưỡng gồm bao nhiêu bước?
a)
Ba bước
b)
Bốn bước
c)
Năm bước
d)
Sáu bước
62.
Bước 1 của quy trình điều dưỡng là
a)
Đánh giá
b)
Nhận định
c)
Lập kế hoạch chăm sóc
d)
Thực hiện kế hoạch chăm sóc
63.
Bước 3 của quy trình điều dưỡng là
a)
Nhận định
b)
Chẩn đoán điều dưỡng
c)
Thực hiện kế hoạch chăm sóc
d)
Lượng giá
64.
Năm 1955, Hall đưa ra Quy trình điều dưỡng 3 bước là:
a)
Quan sát, chăm sóc, đánh giá
b)
Hành vi người bệnh, phản ứng điều dưỡng, hành động điều dưỡng
c)
Nhận thức, giao tiếp, giải thích
d)
Quan sát, chẩn đoán điều dưỡng, lượng giá
65.
Năm 1961, Orlando đưa ra Quy trình điều dưỡng 3 bước là:
a)
Quan sát, chăm sóc, đánh giá
b)
Hành vi người bệnh, phản ứng điều dưỡng, hành động điều dưỡng
c)
Nhận thức, giao tiếp, giải thích
d)
Quan sát, chẩn đoán điều dưỡng, lượng giá
66.
Năm 1967, Wicher đưa ra Quy trình điều dưỡng 3 bước là:
a)
Quan sát, chăm sóc, đánh giá
b)
Hành vi người bệnh, phản ứng điều dưỡng, hành động điều dưỡng
c)
Nhận thức, giao tiếp, giải thích
d)
Quan sát, chẩn đoán điều dưỡng, lượng giá
67.
Năm 1967, Yura và Walsh đưa ra các bước Quy trình điều dưỡng:
a)
Nhận định, lập kế hoạch, thực hiện kế hoạch, lượng giá
b)
Nhận định, chẩn đoán điều dưỡng, thực hiện kế hoạch
c)
Nhận định, chẩn đoán điều dưỡng, lập kế hoạch
d)
Nhận định, mục tiêu, thực hiện kế hoạch, lượng giá.
68.
Năm 1991, đưa ra các bước của Quy trình điều dưỡng
a)
Nhận định, lập kế hoạch, thực hiện kế hoạch, lượng giá
b)
Nhận định, chẩn đoán ĐD, Mục tiêu, lập KH, thực hiện KH, lượng giá.
c)
Nhận định, chẩn đoán ĐD, lập KH, thực hiện KH, lượng giá.
d)
Nhận định, Mục tiêu, lập KH, thực hiện KH, lượng giá.
69.
Mục đích của quy trình điều dưỡng
a)
Tránh bỏ sót công việc
b)
Công việc chăm sóc được liên tục
c)
Cải thiện công việc, nâng cao chuyên môn
d)
Tất cả đều đúng
70.
Bước nhận định trong Quy trình điều dưỡng:
a)
Thu thập thông tin, phân tích, chẩn đoán điều dưỡng.
b)
Xác định vấn đề ưu tiên, vấn đề chăm sóc, đáp ứng mục tiêu
c)
Thu thập thông tin, xác định vấn đề ưu tiên, vấn đề chăm sóc
d)
Xác định vấn đề ưu tiên, phân tích, chẩn đoán ĐD
71.
Xác định bệnh sử của người bệnh cần
a)
Hoàn cảnh khởi phát, vị trí, hướng lan
b)
Yếu tố tăng, giảm, triệu chứng kèm theo, mức độ nghiêm trọng
c)
Tình chất, thời gian, điều trị, hiệu quả
d)
Tất cả đều đúng
72.
Đặc điểm của chẩn đoán điều dưỡng là
a)
Mô tả bệnh
b)
Không mô tả phản ứng của người bệnh
c)
Thay đổi theo đáp ứng của người bệnh
d)
Tồn tại trong suốt quá trình bệnh
73.
Dụng cụ khám sức khỏe gồm:
a)
Ống nghe, máy do huyết áp
b)
Đèn soi, cân người lớn, thước dây
c)
Đường, muối, dầu thơm, găng tay
d)
Tất cả đều đúng
74.
Trình tự khám thể chất:
a)
Nhìn, sờ, gõ, nghe
b)
Nhìn, sờ, nghe, gõ
c)
Nhìn, nghe, sờ, gõ
d)
Nhìn, gõ, sờ, nghe
75.
Trình tự khám bụng:
a)
Nhìn, sờ, gõ, nghe
b)
Nhìn, sờ, nghe, gõ
c)
Nhìn, nghe, gõ, sờ
d)
Nhìn, gõ, sờ, nghe
76.
Mục đích của nhìn là
a)
Quan sát sự cân xứng của các bộ phận của cơ thể.
b)
Quan sát tình trạng da, niêm, sự hô hấp
c)
Quan sát những dấu hiệu bất thường trên cơ thể, những vùng da đổi màu, lở loét.
d)
Tất cả đều đúng
77.
Khi khám bụng yêu cầu nhìn là
a)
Quan sát xem bụng tròn hay lõm?
b)
Di động của bụng theo sự hô hấp.
c)
Quan sát màu sắc, sự cân xứng của hai bên bụng.
d)
Tất cả đều đúng
78.
Giường bệnh được cấu tạo
a)
Đơn giản, gọn
b)
Dễ tẩy uế, dễ di chuyển
c)
Bằng thép không rỉ
d)
Bằng thép không rỉ, dễ tẩy uế, dễ di chuyển.
79.
Nguyên tắc đảm bảo kỹ thuật trải giường
a)
Không được sử dụng đồ vải bị rách
b)
Kiểm tra đồ vải trước khi thay
c)
Không để người bệnh nằm trực tiếp lên nylon
d)
Tất cả đều đúng
80.
Kích thước vải trải giường
a)
Chiều dài khoảng 3 m
b)
Chiều dài khoảng 2 m
c)
Chiều rộng khoảng 3 m
d)
Chiều rộng khoảng 2 m
81.
Đặt nylon và vải lót vào
a)
Một phần ba giữa giường
b)
Một phần hai giữa giường
c)
Một phần ba cuối giường
d)
Một phần hai đầu giường
82.
Giường ngoại khoa, chăn được gấp làm ba nếp theo
a)
Chiều ngang của giường
b)
Chiều dọc của giường
c)
Chiều ngang 1/4 của giường
d)
Chiều dọc 2/3 của giường
83.
Giường nội khoa chăn được gấp làm ba nếp theo
a)
Chiều ngang của giường
b)
Chiều dọc của giường
c)
Chiều ngang 1/4 của giường
d)
Chiều dọc 2/3 của giường
84.
Mục đích của việc ghi chép hồ sơ đầy đủ:
a)
Theo dõi các diễn biến bệnh
b)
Theo dõi quá trình điều trị
c)
Theo dõi về hành chính, pháp lý
d)
Tất cả đều đúng
85.
Việc của điều dưỡng khi người bệnh nhập viện
a)
Làm thủ tục cho người bệnh nhập viện
b)
Hướng dẫn người bệnh vệ sinh cá nhân
c)
Vận chuyển người bệnh bằng xe đẩy vào khoa điều trị
d)
Tất cả đều đúng
86.
Bệnh án được chia làm bao nhiêu phần chính:
a)
Một
b)
Hai
c)
Ba
d)
Bốn
87.
Hai phần chính của bệnh án là
a)
Chăm sóc và điều trị
b)
Hành chính và chăm sóc
c)
Hành chính và chuyên môn
d)
Hành chính và điều trị
88.
Thủ tục khi người bệnh nhập viện cấp cứu
a)
Chuyển ngay vào phòng cấp cứu
b)
Khẩn trương ghi nhanh các thông tin đến bệnh
c)
Kê biên tài sản của người bệnh
d)
Tất cả đều đúng
89.
Nguyên tắc bảo quản hồ sơ cho người bệnh
a)
Bảo quản chu đáo, không lẫn lộn, không thất lạc.
b)
Không cho người bệnh tự ý xem hồ sơ
c)
Khi người bệnh xuất viện, hoàn chỉnh hồ sơ gửi phòng KHTH để lưu trữ
d)
Tất cả đều đúng
90.
Nguyên tắc ghi chép hồ sơ
a)
Chỉ dùng ký hiệu viết tắt phổ thông khi thật cần thiết
b)
Người bệnh từ chối chăm sóc, cần ghi rõ lý do từ chối
c)
Tất cả các tiêu đề trong hồ sơ đều phải được ghi chép chính xác và hoàn chỉnh
d)
Tất cả đều đúng
91.
Khi người bệnh ra viện, ĐD phải hoàn chỉnh hồ sơ sau bao lâu
a)
Hai bốn giờ
b)
Hai ngày
c)
Năm ngày
d)
Một tuần
92.
Sau khi người bệnh ra viện, hồ sơ người bệnh phải được đưa về đâu?
a)
Phòng Điều dưỡng
b)
Phòng Kế hoạch tổng hợp
c)
Phòng Tổ chức bệnh viện
d)
Giám đốc bệnh viện
93.
Giấy nào sau đây không thực hiện trong cận lâm sàng
a)
Phiếu xét nghiệm huyết học
b)
Phiếu xét nghiệm sinh hóa
c)
Giấy chứng nhận thương tích
d)
Phiếu xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
94.
Người bệnh được chuyển vào khoa khi có quyết định của
a)
Bác sĩ trưởng khoa
b)
Điều dưỡng trưởng bệnh viện
c)
Điều dưỡng trưởng khoa
d)
Bác sĩ điều trị
95.
Chuyển người bệnh từ khoa này sang khoa khác là nhiệm vụ của ai?
a)
Bá sĩ điều trị
b)
Hộ lý
c)
Điều dưỡng viên
d)
Sinh viên
96.
Người bệnh vào viện cần có những yêu cầu nào sau đây?
a)
Giấy giới thiệu của cơ quan y tế tuyến dưới
b)
Lập hồ sơ cho người bệnh
c)
Giấy chứng nhận miễn giảm viện phí
d)
Tất cả đều đúng
97.
Thủ tục nào cần thiết khi chuyển người bệnh từ khoa đang nằm sang khoa mới
a)
Liên hệ với khoa mới
b)
Giải thích cho người bệnh lý do chuyển khoa
c)
Bàn giao người bệnh và hồ sơ bệnh án
d)
Tất cả đều đúng
98.
Yêu cầu cùa một phòng bệnh
a)
Sạch sẽ, gọn gàng, yên tĩnh.
b)
Đầy đủ ghế
c)
Có tranh ảnh, áp phích GDSK
d)
Tất cả đều đúng
99.
Việc nào điều dưỡng phải làm khi tiếp xúc với người bệnh tại phòng khám
a)
Vui vẻ, chào hỏi người bệnh
b)
Hướng dẫn người bệnh làm các thủ tục cần thiết
c)
Mời người bệnh vào khám theo thứ tự
d)
Tất cả đều đúng
100.
Thủ tục nào không phải làm cho người bệnh ra viện?
a)
Chuyển hồ sơ người bệnh về phòng KHTH để làm thủ tục
b)
Báo cho người bệnh biết giờ ra viện, thủ tục hành chính.
c)
Không phải báo cho người bệnh biết rõ kết quả điều trị.
d)
Đầy đủ hồ sơ, ghi rõ ngày giờ ra viện và kết quả điều trị.
101.
Chuẩn bị phòng đợi tại Khoa khám bệnh, yêu cầu:
a)
Phòng phải sạch sẽ, gọn gàng, yên tĩnh.
b)
Đầy đủ ghế cho người bệnh ngồi chờ
c)
Có tranh ảnh, áp phích GDSK.
d)
Tất cả đều đúng
102.
Chuẩn bị phòng khám yêu cầu:
a)
Phòng phải sạch sẽ, gọn gàng, yên tĩnh.
b)
Chuẩn bị bình phong, giường khám bệnh, bàn ghế.
c)
Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ cho BS khám
d)
Tất cả đều đúng
103.
Người bệnh vào viện cần có những yêu cầu nào?
a)
Giấy giới thiệu của cơ quan y tế tuyến dưới
b)
Lập hồ sơ cho người bệnh
c)
Giấy chứng nhận miễn giảm viện phí
d)
Tất cả đều đúng
104.
Tư thế cho bệnh nhân hôn mê:
a)
Nửa nằm, nửa ngồi.
b)
Nằm đầu hơi cao.
c)
Nằm đầu bằng, nghiêng 1 bên.
d)
Nằm đầu thấp, nghiêng 1 bên.
105.
Tư thế cho bệnh nhân mất máu:
a)
Nằm ngửa đầu thẳng.
b)
Nửa nằm nửa ngồi.
c)
Nằm đầu thấp hoặc kê chân cao
d)
Nằm đầu cao.
106.
Tư thế dẫn lưu sau mổ viêm ruột thừa:
a)
Nằm sấp.
b)
Nằm đầu hơi cao.
c)
Nửa nằm nửa ngồi.
d)
Nằm nghiêng trái.
107.
Tư thế cho bệnh nhân cao huyết áp:
a)
Nằm nghiêng phải.
b)
Nằm ngửa đầu hơi cao.
c)
Nằm đầu thấp.
d)
Nằm đầu bằng
108.
Thay đổi tư thế người bệnh, tối thiểu:
a)
1 giờ/1 lần.
b)
2 giờ/1 lần.
c)
3 giờ/1 lần.
d)
4 giờ/1 lần.
109.
Làm giảm chèn ép vùng tì đè:
a)
Thay đổi tư thế thường xuyên.
b)
Dùng nệm hơi, nệm nước
c)
Đặt vòng hơi vào điểm tì đè.
d)
Thay đổi tư thế, dùng nệm, vòng hơi.
110.
Biện pháp dự phòng loét là:
a)
Giữ da người bệnh luôn khô.
b)
Giữ cho người bệnh luôn sạch.
c)
Giữ cho drap trải giường không nhăn.
d)
Giữ da khô, sạch, drap không nhăn.
111.
Vận chuyển người bệnh mất máu trên đường, tư thế:
a)
Đầu thấp đi trước.
b)
Đầu thấp đi sau.
c)
Đầu cao đi trước.
d)
Đầu cao đi sau.
112.
Tư thế vận chuyển người bệnh khó thở:
a)
Nằm đầu bằng.
b)
Nằm đầu cao.
c)
Nửa nằm nửa ngồi.
d)
Nằm sấp.
113.
Tư thế khi vận chuyển bệnh nhân lên dốc:
a)
Đầu đi sau, chân đi trước
b)
Đầu đi trước, chân đi sau.
c)
Đầu đi trước.
d)
Chân đi sau.
114.
Việc không cần làm trước khi chuyển bệnh:
a)
Nếu đang truyền dịch, tháo dịch để lại.
b)
Giải thích cho người bệnh và gia đình.
c)
Thông báo cho khoa tiếp nhận.
d)
Chuẩn bị hồ sơ bệnh án, dụng cụ cấp cứu
115.
Điều cần thiết khi vận chuyển người bệnh:
a)
Theo dõi dấu hiệu sinh tồn.
b)
Đảm bảo chức năng sống.
c)
An ủi người bệnh, ủ ấm cho họ.
d)
Đảm bảo an toàn cho người bệnh
116.
Trước khi chuyển bệnh, điều dưỡng phải:
a)
Thông báo trước thời gian.
b)
Giải thích lý do chuyển
c)
Dặn dò những điều cần thiết
d)
Làm công tác chuẩn bị người bệnh đầy đủ
117.
Người bệnh tỉnh, có khả năng phối hợp; điều dưỡng chuyển từ giường sang cáng/xe lăn.
a)
Bằng phương pháp 1 người.
b)
Bằng phương pháp 2 người.
c)
Bằng phương pháp 3 người.
d)
Bằng phương pháp 4 người.
118.
Chỉ định của dự phòng, chăm sóc và điều trị mảng mục trong trường hợp:
a)
Liệt chân do tổn thương tủy sống
b)
Bệnh nhân suy tim
c)
Sau phẩu thuật ổ bụng
d)
Hôn mê do tai biến mạch máu não
119.
Mục đích của dự pòng chăm sóc ngừa loét
a)
Phát hiện sớm các dấu hiệu của mảng mục
b)
Ngăn chặn mảng mục lan rộng
c)
Giúp mảng mục mau lành
d)
Tất cả đều đúng
120.
Nguyên nhân nào sau đậy gây loét
a)
Liệt hai chân do tổn thương tủy sống
b)
Hôn mê do tai biến mạch máu não
c)
Châấn thương sọ não
d)
Tất cả đều đúng
121.
Người bệnh nào sau đây dễ bị loét do tỳ đè
a)
Người nằm lâu một chổ
b)
Người sống thực vật
c)
Người ngồi xe lăn
d)
Tất cả đều đúng
122.
Phân độ loét có bao nhiêu độ
a)
Hai
b)
Ba
c)
Bốn
d)
Năm
123.
Loét độ 1 biểu hiện nào sau đây:
a)
Tổn thương lớp thượng bì, lớp bì
b)
Không tổn thương lớp thượng bì, lớp bì, da bị mất
c)
Tổn thương không hoàn toàn vào chiều dày của da
d)
Không tổn thương lớp thượng bì, lớp bì, cảm giác đau
124.
Loét độ 2 biểu hiện nào sau đây
a)
Da không mất, màu đỏ nhạt, cảm giác đau
b)
Da mất, màu đỏ nhạt, cảm giác không đau
c)
Tổn thương không hoàn toàn chiều dày của da
d)
Tổn thương hoàn toàn vào chiều dày của da
125.
Loét độ ba biểu hiện nào sau đây
a)
Tổn thương không hoàn toàn vào chiều dày của da
b)
Tổn thương hoàn toàn chiều dày của da, tổ chức dưới da
c)
Da mất, màu đỏ nhạt, cảm giác không đau
d)
Tổn thương hoàn toàn vào chiều dày của da, tổ chức dưới da
126.
Loét độ bốn biểu hiện nào sau đây
a)
Tổn thương ăn sâu xuống lớp gân cơ, gây lộ xương.
b)
Không tổn thương ăn sâu xuống lớp gân cơ, gây lộ xương, tạo thành ngóc nghách
c)
Tổn thương chỉ mới khu trú ngoài gân cơ
d)
Mất da, gây lộ xương, tạo ngõ nghách, không cảm giác đau
127.
Vị trí khi nằm ngửa có nguy cơ gây loét tỳ đè
a)
Vùng xương cùng
b)
Vùng chẩm
c)
Hai gai chậu, khủy tay.
d)
Tất cả đều đúng
128.
Dự phòng loét tỳ đè xoay trở người bệnh bao nhiêu giờ sau đây
a)
Một giờ/lần
b)
Hai giờ/lần
c)
Ba giờ/lần
d)
Bốn giờ/lần
129.
Áp dụng ăn qua sonde dạ dày:
a)
Người bệnh uốn ván.
b)
Người bệnh hóc xương.
c)
Người bệnh áp xe thành họng.
d)
Người bệnh có lỗ dò thực quản.
130.
Không áp dụng ăn qua sonde dạ dày:
a)
Người bệnh hôn mê.
b)
Người bệnh co giật.
c)
Người bệnh hở hàm ếch.
d)
Người bệnh hóc xương.
131.
Biến chứng nguy hiểm nhất khi cho ăn qua sonde dạ dày:
a)
Rối loạn dinh dưỡng
b)
Nhiễm khuẩn
c)
Viêm phổi
d)
Tổn thương thực quản
132.
Ống dùng rửa dạ dày là ống:
a)
Foley
b)
Nelaton.
c)
Pezzer
d)
Faucher
133.
Chỉ định của rửa dạ dày:
a)
Người bệnh ngộ độc acid mạnh
b)
Người bệnh hôn mê.
c)
Người bệnh hẹp môn vị
d)
Người bệnh dò thực quản.
134.
Thử ống rửa dạ dày vào thời điểm:
a)
Trước khi đặt ống
b)
Trước khi rút ống
c)
Trước khi đổ nước vào phễu
d)
Sau khi đổ nước vào phễu
135.
Chỉ định của rửa dạ dày:
a)
Trước mổ đường tiêu hóa
b)
Sau mổ viêm phúc mạc
c)
Sau mổ viêm ruột thừa
d)
Xuất huyết tiêu hóa
136.
Thời gian thức ăn thường lưu trong dạ dày:
a)
Khoảng 2 giờ
b)
Khoảng 4 giờ
c)
Khoảng 6 giờ
d)
Khoảng 8 giờ
137.
Không áp dụng rửa dạ dày cho người bệnh:
a)
Ngộ độc thuốc trừ sâu
b)
Ngộ độc rượu
c)
Uống nhầm acid mạnh
d)
Hẹp môn vị
138.
Rửa dạ dày là làm sạch:
a)
Thức ăn ra khỏi dạ dày.
b)
Dịch vị ra khỏi dạ dày.
c)
Chất độc ra khỏi dạ dày.
d)
Tất cả các chất ra khỏi dạ dày.
139.
Mục đích rửa dạ dày:
a)
Điều trị người bệnh hẹp môn vị.
b)
Điều trị người bệnh ngộ độc thức ăn.
c)
Điều trị người bệnh uống thuốc trừ sâu.
d)
Làm sạch dạ dày.
140.
Không áp dụng rửa dạ dày:
a)
Người bệnh hẹp môn vị.
b)
Người bệnh nôn không cầm.
c)
Người bệnh ngộ độc rượu.
d)
Người bệnh chảy máu dạ dày
141.
Áp dụng rửa dạ dày:
a)
Người bệnh u thực quản.
b)
Người bệnh ngộ độc sau 6 giờ.
c)
Người bệnh suy kiệt.
d)
Ngộ độc thuốc trừ sâu, trước 6 giờ.
142.
Chỉ định rửa dạ dày:
a)
Ngộ độc acid mạnh
b)
Bệnh nhân hôn mê.
c)
Hẹp môn vị
d)
Dò thực quản.
143.
Dung dịch dùng đề hút dịch vị tá tràng
a)
HCL 0,01 %
b)
Nước muối sinh lý 0,9%
c)
NaHCO3
d)
MgSO4 30%
144.
Chỉ định của hút dịch vị dạ dày
a)
Chuẩn bị phẫu thuật đường tiêu hóa
b)
Chướng bụng
c)
Hẹp môn vị
d)
Tất cả đều đúng
145.
Hút dịch tá tràng dùng loại ống nào?
a)
Faucher
b)
Levine
c)
Eirhnor
d)
Nelaton.
146.
Hút dịch vị dùng loại ống nào?
a)
Faucher
b)
Levine
c)
Eirhnor
d)
Nelaton.
147.
Mục đích của hút dịch vị là
a)
Xét nghiệm tìm vi khuẩn
b)
Tìm vi trùng lao ở trẻ em
c)
Xác định thành phần, tình chất, số lượng dịch dạ dày.
d)
Tất cả đều đúng
148.
Dung dịch dùng để lấy dịch mật
a)
Bicarbonat 2 %
b)
Dầu olive
c)
Magnesi sunfat 30%
d)
Nước muối sinh lý
149.
Trước khi hút dịch vị cho người bệnh cần nhịn ăn trước đó
a)
Mười hai giờ
b)
Hai bốn giờ
c)
Bảy hai giờ
d)
Bốn tám giờ
150.
Chỉ số pH bình thường của dạ dày:
a)
Từ 1.6 đến 2.4
b)
Từ 2.6 đến 3.4
c)
Từ 3.6 đến 4.4
d)
Từ 4.6 đến 5.4
Reset
