Font size
WorksheetsTÀI LIỆU CHỈ MANG TÍNH CHẤT ÔN TẬP/ THAM KHẢO
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Bản chất của enzyme là gì?
Protein
Lipid
Coenzyme
Hormone
Tập hợp nào sau đây gồm các vitamin tan trong nước?
B1, B6, acid ascorbic
Vitamin B1, B2, E và C
Vitamin K, A, C, B1
Vitamin B2, C và thiamin
Phản ứng AB → A + B được xúc tác bởi yếu tố nào?
Hydrolase
Hydratase
Transferase
Catalase
Phản ứng RCOOH → RH + CO2 được xúc tác bởi yếu tố nào?
Hydrolase
Decarboxylase
Isomerase
Synthetase
Coenzyme A chứa chất gì?
Riboflavin (vitamin B2)
Acid phantothetic (B5)
Nicotinamid (vitamin PP)
Thiamin (vitamin B1)
Các loại vitamin tan trong lipid gồm loại nào?
A, B, C, D
A, B, E, K
A, B, D, P
A, D, E, K
Vitamin PP có tác dụng nào sau đây?
Chống bệnh Beri – Beri
Chống bệnh Seobus
Chống bệnh góc miệng
Chống bệnh vảy nến
Vai trò xúc tác của enzyme cho các phản ứng là?
Giảm năng lượng hoạt hoá
Tăng năng lượng hoạt hoá
Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất
Ngăn cản phản ứng nghịch
Vùng dưới đồi tiết ra loại hormon?
RF
IF
GH
Cả A và B
Vitamin A có tác dụng gì?
Chống bệnh Beri Beri
Chống bệnh Scorbus
Chuyển opsin thành rhodopsin
Xúc tác phản ứng đồng phân hóa
Có bao nhiêu ATP được tạo thành khi các e- được vận chuyển từ 1 phân tử FADH2 và 1 phân tử NADH đến chất nhận cuối cùng là O2?
3
4
5
6
Tập hợp nào sau đây tham gia thành phần cấu tạo NAD?
Adenin, nicotinamid, deoxyribose
Acid adenyllic, nicotinamid, ribose
Acid adenyllic, acid pantothenic, nicotinamid
Adenin, ribose, thioethanolamin
Coenzym nào sau đây không chứa vitamin?
NAD
FAD
CoA
Acid lipoic
Các enzym dehydrogenase có các coenzym sau?
NAD+
NADP+
CoA
FAD
Bản chất của enzyme là gì?
Protein
Lipid
Coenzyme
Hormone
Vai trò chủ yếu của vitamin B6?
Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt
Chống bệnh pellagra
Tham gia vào quá trình đông máu
Xúc tác phản ứng trao đổi amin và decarboxyl
Tập hợp nào sau đây là nhóm vitamin tan trong dầu?
E, A, K, acid folic
D, E, B1, K
K, D, A, tocopherol
A, C, B6, D
Vitamin tham gia cấu tạo coenzyme A là gì?
Vitamin E
Vitamin B5
Vitamin A
Vitamin B
Thiếu nicotinamid có thể bị bệnh gì?
Tê phù Beri Beri
Scorbus
Pellagra
Xơ giác mạc
Vitamin nào sau đây có vai trò bảo vệ thượng bì?
Vitamin C
Vitamin A
Vitamin B1
Vitamin B12
Các enzym trong cơ thể có nhiệt độ hoạt động tối ưu là bao nhiêu?
25ºC
30ºC
37ºC
40ºC
Amylase tuyến nước bọt hoạt động tối ưu ở pH bao nhiêu?
5
6
7
8
NAD+, NADP+ là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng gì?
Trao đổi amin
Trao đổi điện tử
Trao đổi hydro
Trao đổi nhóm -CH3
Trong bệnh lý tim mạch, isoenzym nào tăng ưu thế trong máu?
LDH 1
LDH 2
LDH 3
LDH 4
Muốn tốc độ phản ứng đạt đến cực đại thì nồng độ cơ chất S lớn gấp bao nhiêu lần so với Km?
10 lần
20 lần
50 lần
100 lần
Dựa theo bản chất hóa học, ta phân loại được bao nhiêu loại hormon?
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Insulin do tế bào nào tiết ra?
Beta tuyến tuỵ
Tuỷ thượng thận
Gan
Tuyến yên trước
Vị trí thụ thể của hormon steroid là ở đâu?
Thụ thể nằm trên mặt tế bào
Thụ thể nằm trong màng tế bào
Thụ thể nằm trong tế bào
Thụ thể nằm trong ty thể
Hormon tuyến tuỵ thuộc nhóm nào?
Peptid
Glucid
Amin
Steroid
Hormon tuyến giáp được tổng hợp từ đâu?
Tyrosin tự do
Tyrosin trong phân tử albumin
Tyrosin trong phân tử globulin
Tyrosin trong phân tử fibrin
Tuỷ thượng thận tiết ra hormon gì?
Mineralcorticoid
Glucocorticoid
Insulin
Catecholamin
Tác dụng của receptor là gì?
Xúc tác như một enzym
Gắn với hormon đặc hiệu
Tạo thành khe hở cho hormon đặc hiệu xuyên qua
Tạo phức hợp để tăng độ hoà tan của hormon
Ý nghĩa của đồng hoá và dị hoá là gì?
Cung cấp nguyên liệu mới để xây dựng tế bào
Giúp cung cấp năng lượng hoạt động
Giúp tế bào cơ thể sinh vật hoạt động bình thường, duy trì sự sống
Cả 3 câu trên đều đúng
Sự phosphoryl hoá là gì?
Sự cắt đứt liên kết phosphate
Sự gắn một gốc P vào một phân tử vô cơ
Sự gắn một gốc P vào một phân tử hữu cơ
Là phản ứng giải phóng năng lượng
Chất oxi hoá là chất như thế nào?
Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hoá tăng sau phản ứng
Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hoá giảm sau phản ứng
Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hoá tăng sau phản ứng
Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hoá giảm sau phản ứng
Hãy cho biết những cặp khái niệm nào tương đương nhau?
Quá trình oxi hoá và sự oxi hoá
Quá trình oxi hoá và chất oxi hoá
Quá trình khử và sự oxi hoá
Quá trình oxi hoá và chất khử
Điện tử được truyền từ phân tử này sang phân tử theo phương thức nào?
Trực tiếp, nguyên tử H, Iron hydric, gắn trực tiếp với oxy
Gián tiếp, trực tiếp, nguyên tử H, gắn trực tiếp vs oxy
Gián tiếp, trực tiếp, nguyên tử C, nguyên tử H
Trực tiếp, nguyên tử H, nguyên tử C, nguyên tử H
Chất đầu tiên đi vào Axit Trichloracetic TCA?
Acetyl CoA
ATP
NADH
Glycolysis
Hợp chất nào không phải là hợp chất giàu năng lượng?
Glucose 6-phosphat
Phosphoenolpyruvat
Acetyl-CoA
1,3-Biphosphoglycerat
Liên kết nào sau đây là liên kết giàu năng lượng?
Glycoside
Ester phosphate
Peptide
Acyl phosphate
Chỉ số P/O đối với Succinat là?
1,5
1,25
2,5
2,25
1 NADH tạo bao nhiêu ATP?
2,5
1,5
2
3
Nếu 1 NADH tạo ra 3 ATP và 1 FADH2 tạo ra 2 ATP, 1 phân tử glucose sẽ tạo ra bao nhiêu ATP?
38
30
29
21
Chu trình Crep tạo ra bao nhiêu ATP?
2
3
4
5
Đâu không phải là kết quả của chuỗi hô hấp tế bào?
Tạo O2
Tạo CO2
Tạo H2O
Tạo H2O2
Enzyme nào không có vai trò khử độc trong cơ thể?
Hydroperoxidase
Peroxidase
Oxidase
Catalase
Các enzyme nào không tham gia chuỗi hô hấp tế bào?
Phosphorylase
Peroxidase
Dehydrogenase
Catalas
Phát biểu nào sau đây đúng về năng lượng tự do?
Phần năng lượng tế bào không sử dụng được gọi là năng lượng tự do
Năng lượng tự do của một hệ tỉ lệ thuận với entropy của hệ đó
Phản ứng xảy ra tự phát có năng lượng tự do giảm
Entropy thấp nhất khi hệ đạt trạng thái cân bằng
Sản phẩm nào không phải của chu trình acid citric?
CO2
NADH
FADH2
H2O
Chu trình Q xảy ra ở phức hợp nào?
I
II
III
IV
Chất nào không là chất vận chuyển điện tử gắn màng?
Coenzym Q
NADH
Cytochrom
Protein Fe-S
Các đường lượng khử được hình thành ở các giai đoạn nào?
1, 3, 4
2, 5, 7
1, 6, 8
4, 6, 8
Chuỗi hô hấp tế bào thuộc giai đoạn nào của dị hóa?
Giai đoạn 1
Giai đoạn 2
Giai đoạn 3
Giai đoạn 4
Quá trình nào thuộc giai đoạn thoái hóa chung các chất?
Phân giải protein thành acid amin
Đường phân glucose thành pyruvate
Beta oxi hóa acid béo
Chu trình acid citric
Về chuyển hóa các chất, phát biểu nào sau đây đúng?
Dị hóa là quá trình khử các chất dinh dưỡng phức tạp
Phần lớn năng lượng của dị hóa được tích trữ ở dạng P
Dị hóa cung cấp điện tử giàu năng lượng cho NAD+, NADP+
NADPH từ dị hóa cung cấp năng lượng cho quá trình phosphoryl oxy hóa
Chuyển hóa trung gian là gì?
Quá trình tổng hợp diễn ra qua 3 giai đoạn
Năng lượng được giải phóng nhiều nhất ở giai đoạn 1
Nửa đời sống của triglycerid não là 200 ngày
Acetyl CoA thoái hóa trong chu trình citric thành CO2 và H2O
Đồng hóa là gì?
Quá trình biến đổi các đại phân tử hữu cơ có tính đặc hiệu của thức ăn thành các đại phân tử có tính đặc hiệu của cơ thể
Quá trình biến đổi các đại phân tử có tính đặc hiệu của thức ăn thành các đơn vị cấu tạo
Quá trình thuỷ phân các đại phân tử có tính đặc hiệu của thức ăn thành các đơn vị cấu tạo
Quá trình chuyển hóa các đại phân tử hữu cơ có tính đặc hiệu của thức ăn thành các đại phân tử có tính đặc hiệu của cơ thể
Trong phản ứng dị hóa, năng lượng được giải phóng dưới dạng ATP chiếm bao nhiêu phần trăm?
40%
50%
60%
70%
Trong phản ứng dị hóa, bộ khung carbon alpha-ceto acid được tạo thành ở giai đoạn nào?
Giai đoạn 1
Giai đoạn 2
Giai đoạn 3
Giai đoạn 2 và 3
Chuyển hóa các chất có quá trình nào?
Tiêu hóa thức ăn
Hấp thụ các sản phẩm tiêu hóa
Chuyển hóa trung gian
Cả A, B và C đều đúng
Dị hoá gồm bao nhiêu giai đoạn?
4 giai đoạn
2 giai đoạn
5 giai đoạn
3 giai đoạn
Chuyển hóa các chất không có quá trình nào?
Tiêu hóa thức ăn
Hấp thụ các sản phẩm tiêu hóa
Chuyển hóa trung gian
Tạo đường lượng khử
Mỗi con đường chuyển hóa có thể ở nhiều dạng đường thẳng khác nhau, đâu là dạng thường gặp nhất?
Dạng đường thẳng
Dạng chu trình
Dạng đường xoắn ốc
Tất cả các câu trên sai
Trong điều kiện hiếu khí, quá trình thoái hóa các đại phân tử quy về sản phẩm cuối chung ở giai đoạn 2 là?
Pyruvat
Acetyl-CoA
H2O
CO2
Bộ khung carbon alpha-ceto acid được tạo thành ở giai đoạn nào của dị hóa?
Giai đoạn 1
Giai đoạn 2
Giai đoạn 3
Giai đoạn 2 và 3
Sự phosphoryl hóa cơ chất đầu tiên trong quá trình đường phân là gì?
Tạo sản phẩm là 3-phosphoglycerat
Tạo sản phẩm ADP từ AMP
Xúc tác bởi phosphofructokinase
Không đảo ngược các quá trình được
Enzyme chuyển nhóm phosphat thêm vào fructose-6-phosphat trong đường phân với mục đích?
Quá trình này tạo sản phẩm ATP
Kiểm soát quá trình đường phân
Tạo sản phẩm fructose-2,6-diphosphat
Là phosphofructokinase-2
Trong chuyển hóa yếm khí pyruvat được chuyển thành lactat. Quá trình này tạo ra?
ATP
FAD
NAD+
H2O
Enzyme chuyển phosphodiaceton thành phosphoglyceraldehyd thuộc nhóm gì?
Oxidoreductase
Transferase
Lypase
Isomerase
500 phân tử glucose gắn 14 C được cung cấp cho tế bào tạo lactat. Số phân tử ATP gắn 14 C được tạo thành từ các phân tử glucose này là bao nhiêu?
500
250
750
800
Trình tự thích hợp trong hô hấp hiếu khí là gì?
Acetyl-CoA, vận chuyển electron, đường phân, chu trình Krebs
Acetyl-CoA, đường phân, chu trình Krebs, vận chuyển electron
Chu trình Krebs, đường phân, vận chuyển electron, Acetyl-CoA
Đường phân, Acetyl-CoA, chu trình Krebs, vận chuyển electron
Chất chủ yếu ở cơ và kích thích tạo cAMP để kích thích phân giải glycogen và ức chế tổng hợp glycogen là gì?
Calmodulin
Insulin
Glucose
Glucagon
Hai chất nào sau đây là sản phẩm chính của con đường pentose phosphat?
NAD+ và ribose
NADH và glucose
NAD+ và glucose
NADPH và ribose
Cơ chất chính của tân tạo đường là gì?
Galactose
Glycerol
Mannitol
Sucrose
Vai trò của glucagon là gì?
Kích thích chu trình acid citric
Kích thích con đường pentose phosphat
Kích thích tổng hợp glycogen
Kích thích quá trình tân tạo đường
Hexokinase là gì?
Hoạt động chính tại gan
Ái lực thấp với glucose
Phosphoryl hóa lượng lớn glucose
Bị ức chế glucose-6-phosphat
Số ATP tiêu tốn trong quá trình đường phân đến giai đoạn tạo fructose-1,6-diphosphat nếu tính từ glucose tự do là bao nhiêu?
0
1
3
4
Đường nào sau đây không có tính khử?
Fructose
Saccarose
Glucose
Lactose
Đường nào sau đây được gọi là đường sữa?
Galactose
Saccarose
Lactose
Fructose
Các chất sau đây, chất nào được dùng để thăm dò chức năng lọc của cầu thận?
Heparin
Dextrin
Inulin
Insulin
Chất nào sau đây thường dùng để thay thế huyết tương?
Inulin
Dextrin
Inulin
Lactose
Heparin có vai trò gì?
Đông máu và làm trong huyết tương
Chống đông máu và làm trong huyết tương
Chống đông máu và làm đục huyết tương
Đông máu và làm đục huyết tương
Chất nào sau đây được sản xuất ở tế bào cơ trong điều kiện yếm khí?
ATP
Pyruvat
Lactat
Acetyl CoA
Trong điều kiện yếm khí, pyruvat được chuyển thành lactate, quá trình này đã tạo ra một phân tử nào?
NAD+
ATP
FAD
H2O
Enzym chuyển phosphodiaceton thành phosphoglyceraldehyd thuộc loại nào?
Oxidoreductase
Hydrolase
Lyase
Isomerase
Chất chủ yếu ở cơ và kích thích tạo cAMP để kích thích phân giải glycogen và ức chế tổng hợp glycogen là gì?
Epinephrine
Glucagon
Insulin
Glucose
Tập hợp nào sau đây chỉ gồm acid béo bão hòa?
Acid oleic, acid palmitic, acid arachidonic
Acid stearic, acid palmitic, acid butyric
Acid palmitic, acid linolenic, acid stearic
Acid butyric, acid oleic, acid linolenic
Tripalmitin có một trong số những đặc điểm nào sau đây?
Dễ hòa tan trong nước
Có nhiều trong gan
Là một loại lipid phức tạp
Là một glycerid đơn thuần
Thể ceton được tổng hợp tại?
Gan
Cơ
Thận
Tụy
Quá trình β-oxy hóa diễn ra tại?
Bào tương và trong ty thể
Bào tương và các tiểu thể
Trong ty thể
Các ý trên đều đúng
Cấu tạo của Acid linolenic là?
16C và 1 liên kết kép
18C và 3 liên kết kép
18C và 1 liên kết kép
18C và 2 liên kết kép
Chất béo trung tính là chất nào?
Triglycerid
Diglycerid
Monoglycerid
Acid phosphoric
Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong LDL?
Triglycerid
Phospholipid
Acid béo tự do
Cholesteron
Lipoprotein lipase có nhiều nhất ở đâu trong cơ thể?
Thành mạch
Lòng ruột non
Gan
Tụy tạng
Thành phần apolipoprotein nào sau đây có trong chylomicron?
Apo A-I
Apo B-48
Apo B-100
Apo A-II
Testosteron có bao nhiêu carbon?
24 carbon
21 carbon
12 carbon
19 carbon
Thoái hóa acid béo thành acetoacetyl CoA chủ yếu xảy ra ở đâu?
Mô mỡ
Ruột
Gan
Lách
Cholesteron có nhiều trong đâu?
HDL
VLDL
Chylomicron
LDL
Lipid không có những chức năng sau?
Tham gia cấu trúc màng
Dự trữ năng lượng
Vận chuyển
Chứa thông tin di truyền
Lipoprotein nào sau đây chỉ được tổng hợp ở ruột non?
HDL
LDL
Chylomicron
VLDL
Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong HDL?
Phospholipid
Cholesterol tự do
Triglycerid
Triglycerid A
Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong chylomicron?
Phospholipid
Acid béo tự do
Triglycerid nội sinh
Triglycerid ngoại sinh
Apolipoprotein nào sau có trong VLDL và LDL?
Apo A-I
Apo B-100
Apo A-II
Apo B-48
Cholesterol không phải tiền chất của các chất sau đây?
Muối mật
Aldosteron
Corticosteron
Testosteron
Quá trình tổng hợp acid béo chủ yếu xảy ra ở đâu?
Gan
Mô mỡ
Ngoài ty thể
Ti thể
Chất nào sau đây làm giảm hoạt tính của HMG–CoA reductase?
Insulin
Glucagon
TSH
Adrenalin
Apo B48 có nhiều trong đâu?
Chylomicron
LDL
VLDL
HDL
Enzym nào sau đây hoạt động ở pH 1–2?
Trypsin
Pepsin
Trypsinogen
Pepsinogen
Acid amin nào có chứa nhóm imin?
Valin
Tyrosin
Prolin
Cystin
Chất nào sau đây có bản chất là protein?
Carbohydrat
Vitamin
Triglycerid
Enzyme
Acid amin nào sau đây chứa nhóm -SH?
Cystein
Treonin
Cystine
Histidin
Keratin là chất gì?
Globulin
Tripeptid
Protein sợi
Protein cầu
Nhóm nào sau đây chỉ gồm các acid amin dị vòng?
Tyr, His, Pro, Lys
Try, Tyr, His, Lys
Pro, His, Hypro, Try
Pro, Phe, His, Try
Acid amin nào sau đây là acid amin kiềm?
Try
Met
Val
Lys
Chất nào cho phản ứng biuret dương tính?
Acid amin
Triglycerid
Tetrapeptid
Monosaccarid
Thyroxin (T4) dẫn xuất từ đâu?
Tyramin
Taurin
Tyrosin
Tryoamin
Arginase tác động lên chất nào cho ra ure?
Glutamat
Arginin
Glutamin
Ornithin
Chất nào sau đây là sản phẩm của phản ứng thủy phân arginin trong chu trình ure?
Ornithin
Citrullin
Glutamin
Aspartat
NH3 di chuyển trong máu dưới dạng nào?
Pyruvate
Asparagin
Glutamin
Ammoniac
Mỗi ngày cơ thể cần bao nhiêu gam protein?
40-50g
100-200g
30-60g
20-80g
Sản phẩm khử carboxyl oxy hóa của Tryptophan là gì?
Serotonin
Epinephrin
Histamin
Melanin
Dạ dày có độ pH là bao nhiêu?
2-3
1-3
6-6.5
4-5
Độ pH của tá tràng là bao nhiêu?
6-6.5
3-4
2-3
6-7
Độ pH của ruột già là bao nhiêu?
5-7
1-3
6-6.5
5.5-7
Chymotrypsin tiết ra ở đâu?
Gan
Lách
Tuy
Thận
Protein máu tăng trong trường hợp nào?
Cô đặc máu
Tiểu đường
Cường giáp
Mất máu
Sản phẩm chuyển hóa acid amin đào thải ra trong nước tiêu của động vật dưới dạng gì?
Acid uric
Glutamin
Urê
Creatinin
Trong Hem, hai nhóm thể propionic gắn với nhân prophyrin ở các vị trí nào?
1, 2
3, 4
5, 6
7, 8
Loại Hb nào sau đây mà ở chuỗi Beta có acid amin ở vị trí số 6 là valin?
HbA
HbC
HbS
HbF
Loại Hb nào sau đây mà ở chuỗi Beta có acid amin ở vị trí số 6 là lysin?
HbA
HbC
HbF
HbS
Tập hợp nào chỉ gồm các dẫn xuất chứa Fe2+?
HbCO2, HbO2, Hb
HbO2, HbCO, Hb
MetHb, HbCO2, Hb
Hb, HbCO, HbCO2
Nhóm nào sau đây chỉ gồm loại chromoprotein có nhóm ngoại chứa nhân porphyrin?
Hemoglobin, cytochrom, glycoprotein
Hemoglobin, chlorophyl II, feritin
Hemoglobin, cytochrom, chlorophyl II
Flavoprotein, cytchrom, chlorophyl II
Bệnh hồng cầu hình liềm do gì?
Do đột biến gen mã hóa 1 chuỗi polypeptid gamma
Do đột biến gen mã hóa 2 chuỗi polypeptid beta
Do đột biến gen mã hóa 2 chuỗi polypeptid alpha
Do đột biến gen mã hóa 2 chuỗi polypeptid delta
Gen nào mã hóa chuỗi polypeptid alpha nằm trên nhiễm sắc thể?
NST 16
NST 18
NST 20
NST 12
Protein nào dự trữ oxy cho cơ?
Hemoglobin
Albumin
Myoglobin
Collagen
Dạng hemoglobin nào hiện diện chủ yếu trong bào thai?
HbA
HbB
HbC
HbF
Phân tử hemoglobin có tổng cộng bao nhiêu chuỗi polypeptid trong cấu trúc bậc IV?
1
2
4
5
Nguyên nhân nào sau đây gây vàng da trước gan?
Tắc mật
Viêm gan
Tán huyết
Viêm tụy
Có mấy loại bilirubin?
1
2
3
4
Nồng độ bình thường của bilirubin toàn phần trong huyết thanh?
<10 mg/dl
<1 mg/dl
<1 g/l
<1 mg/l
Nguyên nhân gây vàng da trước gan?
Virus viêm gan
Thuốc (Acetaminophen, Isoniazid,..)
Rượu
Tán huyết
Nguyên nhân gây vàng da tại gan?
Vàng da ở trẻ sơ sinh
Sỏi ống mật chủ
U đầu tụy
Virus viêm gan
Nguyên nhân gây vàng da sau gan?
Vàng da ở trẻ sơ sinh
Giun chui ống mật
Tán huyết
Xơ gan
Chỉ số Bilirubin GT/TP >80% gặp trong bệnh?
Tán huyết
U đầu tụy
Tắc mật
Viêm gan do thuốc
Chỉ số Bilirubin GT/TP <25% gặp trong bệnh?
Tán huyết
Vàng da trẻ sơ sinh
Tắc mật
Viêm gan virus
Trong ADN, cặp base nitơ nào sau đây nối với nhau bằng ba liên kết hydro?
Adenin và guanin
Adenin và thymin
Cytosin và guanin
Cytosin và adenin
Chất nào sau đây không phải là base purin?
Guanin
Cafein
Adenin
Cytosin
Chất nào sau đây không phải là base pyrimidin?
Thymin
Cytosin
Uracil
Guanin
Base nitơ nào sau đây có nhóm -CH3 trong công thức?
Guanin
Thymin
Uracil
Cytosin
Chất nào sau đây là một nucleotid?
Guanosin
Thymidin
AMP vòng
Deoxy adenosin
