wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý bệnh – Miễn dịch

Total questions: 150

Worksheet time: 38hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Giãn tim là tình trạng mỗi sợi cơ tim to ra, làm tăng sức chứa của buồng tim đồng thời giúp tim bơm máu ra với lực mạnh hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Phù do tăng áp lực thủy tĩnh trong máu thường gặp trong tình trạng nào?

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Suy tim

c)

Hội chứng thận hư

d)

Dị ứng

3.

Tăng natri máu có thể gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Yếu cơ, chuột rút

b)

Hạ huyết áp tư thế

c)

Tiểu nhiều

d)

Tăng huyết áp

4.

Thành phần lipid được sử dụng chủ yếu trong cơ thể như là một nguồn năng lượng là loại nào?

a)

Triglycerid

b)

Cholesterol

c)

Phospholipid

d)

Chylomicron

5.

Mất nước đẳng trương thường gặp ở bệnh nhân trong tình huống nào?

a)

Tiêu chảy cấp

b)

Sốt

c)

Đái tháo nhạt

d)

Thiếu Aldosterone

6.

Thời kỳ kéo dài nhất của đói là giai đoạn nào?

a)

Thời kỳ hưng phấn

b)

Thời kỳ suy sụp

c)

Thời kỳ ức chế

d)

Thời kỳ không tiết kiệm

7.

Trong bệnh thận, cơ chế gây toan hóa máu chủ yếu là gì?

a)

Tăng đào thải các sản phẩm acid qua nước tiểu

b)

Tăng sản xuất NH3 ở tế bào ống thận

c)

Tăng tái hấp thu HCO3\mathrm{HCO_3^-} ở ống thận

d)

Giảm bài tiết H+\mathrm{H^+} qua ống thận

8.

Hậu quả của tăng áp lực tĩnh mạch cửa ở gan là gì?

a)

Vàng da

b)

Tuần hoàn bàng hệ

c)

Lòng bàn tay son

d)

Rối loạn đông máu

9.

Được gọi là tăng huyết áp khi chỉ số huyết áp đạt mức nào?

a)

Huyết áp tâm thu 140mmHg\ge 140\,\mathrm{mmHg} và/hoặc huyết áp tâm trương 90mmHg\ge 90\,\mathrm{mmHg}

b)

Huyết áp tâm thu 140mmHg\ge 140\,\mathrm{mmHg}

c)

Huyết áp tâm trương 90mmHg\ge 90\,\mathrm{mmHg}

d)

Huyết áp tâm thu >140mmHg> 140\,\mathrm{mmHg} và/hoặc huyết áp tâm trương >90mmHg> 90\,\mathrm{mmHg}

10.

Người bệnh nên được can thiệp bằng thuốc hạ sốt khi nhiệt độ cơ thể đạt mức nào?

a)

38C\ge 38^{\circ}\mathrm{C}

b)

38,5C\ge 38{,}5^{\circ}\mathrm{C}

c)

39C\ge 39^{\circ}\mathrm{C}

d)

39,5C\ge 39{,}5^{\circ}\mathrm{C}

11.

Bệnh nhân bị viêm cầu thận cấp có albumin trong nước tiểu do nguyên nhân nào?

a)

Trọng lượng phân tử albumin bị giảm đi

b)

Mức lọc cầu thận tăng lên đẩy albumin đi qua màng lọc

c)

Khả năng tái hấp thu albumin của ống lượn giảm xuống

d)

Màng đáy cầu thận bị tổn thương nên bị mất điện tích âm

12.

Hormon làm tăng sử dụng lipid mạnh mẽ nhất là hormon tuyến giáp.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Trong các biện pháp thích nghi cơ bản của tim, giãn tim là tình trạng nào?

a)

Sợi cơ tim dài ra theo chiều dài

b)

Sợi cơ tim to ra theo chiều ngang

c)

Sợi cơ tim tăng tính đàn hồi

d)

Các buồng tim giãn rộng

14.

Chẩn đoán tiêu chảy cấp khi bệnh nhân đi tiêu phân lỏng trên 3 lần/ngày trong thời gian nào?

a)

Dưới 2 tuần

b)

Từ 2–4 tuần

c)

Trên 4 tuần

d)

Trên 8 tuần

15.

Dịch viêm là các sản phẩm xuất tiết tại ổ viêm xuất hiện ngay sau hiện tượng sung huyết động mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Trên lâm sàng, người bệnh bị tăng nhịp tim khi tần số tim vượt mức nào?

a)

> 100 lần/phút

b)

> 90 lần/phút

c)

> 80 lần/phút

d)

> 70 lần/phút

17.

Yếu tố ức chế khả năng thực bào trong quá trình viêm là gì?

a)

Nhiệt độ 373739C39^{\circ}\mathrm{C}

b)

pH trung tính

c)

Các ion Ca++\mathrm{Ca^{++}} , Na+\mathrm{Na^+}

d)

Thuốc ngủ, thuốc mê, corticoid …

18.

Viêm phế quản mạn tính là tình trạng ho, khạc đàm kéo dài ít nhất trong thời gian nào?

a)

1 tháng trong năm và kéo dài 1 năm

b)

2 tháng trong năm và kéo dài 2 năm

c)

3 tháng trong năm và kéo dài 2 năm

d)

3 tháng trong năm và kéo dài 1 năm

19.

Khi cơ thể có nhu cầu tăng cung cấp máu thì tim sẽ thích nghi bằng cách nào?

a)

Giảm nhịp tim

b)

Giãn buồng tim

c)

Giãn cơ tim

d)

Giảm cung lượng tim

20.

Nguyên nhân gây giảm protid huyết tương là gì?

a)

Thức ăn nhiều protid

b)

Viêm gan mạn

c)

Viêm loét dạ dày

d)

Đái tháo nhạt

21.

Phản ứng sốt ở trẻ em mạnh hơn ở người già.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu của khẩu phần ăn là gì?

a)

Glucid

b)

Protid

c)

Lipid

d)

Vitamin

23.

Đặc điểm của mất nước đẳng trương là gì?

a)

Mất nước nhiều hơn mất điện giải

b)

Mất nước bằng với mất điện giải

c)

Mất nước ít hơn mất điện giải

d)

Mất nước ở bên trong tế bào

24.

Vai trò của chất điện giải đối với cơ thể là gì?

a)

Môi trường cho mọi phản ứng hoá học

b)

Tham gia hệ đệm điều hoà pH cơ thể

c)

Tham gia vào điều hoà phản ứng viêm

d)

Làm giảm ma sát giữa các màng

25.

Cơ chế chính gây ra phù ở bệnh nhân suy dinh dưỡng là gì?

a)

Tăng áp lực thuỷ tĩnh trong máu

b)

Tăng tính thấm thành mạch với protein

c)

Giảm áp lực keo nội mạch

d)

Giảm áp lực thẩm thấu trong máu và gian bào

26.

Vai trò của protid huyết tương là gì?

a)

Điều chỉnh pH máu

b)

Chuyển cholesterol từ các tế bào thừa đến các tế bào thiếu cholesterol

c)

Giữ độ nhớt cho huyết tương, giữ áp suất keo trong lòng mạch

d)

Duy trì thể tích tuần hoàn

27.

Nguyên nhân giảm sử dụng và chuyển hoá lipid dẫn đến tăng lipid máu thường gặp trong trường hợp nào?

a)

Ưu năng tuyến giáp

b)

Vàng da tắc mật

c)

Ăn nhiều thức ăn giàu cholesterol

d)

Hội chứng thận hư

28.

Ở người, giai đoạn tế bào cơ thể chứa nhiều nước nhất là giai đoạn nào?

a)

Sơ sinh

b)

Nhũ nhi

c)

Thanh thiếu niên

d)

Trưởng thành

29.

Nguyên nhân dẫn đến giảm tiết dịch mật là gì?

a)

Viêm dạ dày

b)

Sỏi ống mật chủ

c)

Viêm tụy cấp

d)

Viêm đại tràng

30.

Vì nhu cầu dùng năng lượng trong sốt tăng cao nên khi sốt cao và kéo dài cần cung cấp nhiều năng lượng cho bệnh nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Protein niệu do tổn thương tại ống thận có thể gặp trong bệnh lý nào?

a)

Viêm cầu thận cấp

b)

Hội chứng thận hư

c)

Viêm ống thận cấp

d)

Tiểu đạm tư thế

32.

Định nghĩa đúng về trạng thái đói là gì?

a)

Thiếu protein và năng lượng kéo dài

b)

Tình trạng cơ thể giảm cân hơn 10%10\% trọng lượng

c)

Tình trạng tiếp nhận, thu nhận các chất dinh dưỡng không được đầy đủ so với nhu cầu

d)

Chỉ xảy ra khi tuyệt thực hoặc thiên tai

33.

Bệnh nhân bị tiểu máu: khi làm cặn lắng nước tiểu, quan sát thấy có trên 3 hồng cầu/quang trường 20x.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Nguyên nhân gây tiêu máu là gì?

a)

Viêm, chấn thương hệ niệu

b)

Tắc đài bể thận

c)

Đái tháo nhạt

d)

Thận nhiễm mỡ

35.

Yếu tố nguy cơ gây viêm loét dạ dày tá tràng là gì?

a)

Thuốc kháng sinh

b)

Ăn nhiều đạm

c)

Ăn uống không đủ chất

d)

Thuốc lá, bia rượu

36.

Trong điều hoà nhiễm toan, thận tham gia bằng cách nào?

a)

Tăng thải CO2\mathrm{CO_2}

b)

Tăng thải H+\mathrm{H^+}

c)

Tăng thải OH\mathrm{OH^-}

d)

Tăng thải glucose

37.

Người bệnh được xem là vô niệu khi thể tích nước tiểu trong 24 giờ ở mức nào?

a)

< 300ml300\,\mathrm{ml}

b)

< 100ml100\,\mathrm{ml}

c)

< 3000ml3000\,\mathrm{ml}

d)

< 1000ml1000\,\mathrm{ml}

38.

Trên lâm sàng, thường sử dụng creatinin để đo hệ số thanh thải của thận (clearance).

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Loại kháng thể chứa trong các dịch tiết như sữa, nước bọt của cơ thể là loại nào?

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgE

d)

IgA

40.

Hậu quả của việc giảm tiết dịch mật là gì?

a)

Tiêu chảy

b)

Thiếu vitamin A, D, E và K

c)

Thiếu vitamin B

d)

Đau hạ sườn phải

41.

Suy hô hấp là tình trạng bộ máy hô hấp không đáp ứng được nhu cầu oxy cho cơ thể khi làm việc.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trụ mạch là tình trạng giãn đột ngột của hệ nào?

a)

Hệ động mạch

b)

Hệ tĩnh mạch

c)

Hệ động mạch và tĩnh mạch

d)

Hệ tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch

43.

Một hệ thống đệm trong cơ thể thường gồm thành phần nào?

a)

Một acid mạnh và muối của nó với base mạnh

b)

Một acid yếu và muối của nó với base mạnh

c)

Một base mạnh và muối của nó với acid yếu

d)

Một base yếu và muối của nó với acid mạnh

44.

Đánh giá cân bằng acid–base trong cơ thể là một cận lâm sàng thường quy.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Sụt cân trong hội chứng kém hấp thu là hậu quả trực tiếp của việc kém hấp thu các chất nào?

a)

Vitamin và khoáng chất

b)

Nước và điện giải

c)

Mỡ, protein và carbohydrate

d)

Vitamin B12 và sắt

46.

Kháng thể anti-D của người có nhóm máu Rh (−) thuộc loại nào?

a)

IgA

b)

IgG

c)

IgE

d)

IgM

47.

Khi cơ thể có nhu cầu tăng cung cấp máu thì tim sẽ thích nghi bằng cách nào?

a)

Giãn mạch vành

b)

Tăng nhịp tim

c)

Co cơ tim

d)

Giảm nhịp tim

48.

Nguyên nhân làm giảm áp suất lọc là:

a)

Tăng huyết áp.

b)

Giảm áp suất keo huyết tương.

c)

Sỏi niệu quản.

d)

Hội chứng thận hư.

49.

Triệu chứng của tăng co bóp ở dạ dày là:

a)

Chán ăn.

b)

Tiêu chảy.

c)

Đau tức vùng thượng vị.

d)

Đầy bụng, khó tiêu.

50.

Rối loạn chuyển hóa gây giảm hấp thu các vitamin A, D, E và K là:

a)

Lipid.

b)

Protid.

c)

Glucid.

d)

Muối nước.

51.

Chức năng chính của muối mật trong quá trình tiêu hóa là:

a)

Tiêu hóa trực tiếp protein.

b)

Nhũ tương hóa mỡ để enzyme lipase hoạt động.

c)

Trung hòa acid từ dạ dày xuống.

d)

Thủy phân tinh bột.

52.

Bình thường, lượng oxy hòa tan trong 100 ml máu là khoảng:

a)

0.10.1 ml.

b)

0.30.3 ml.

c)

1.391.39 ml.

d)

20.820.8 ml.

53.

Hormon làm tăng thoái hóa lipid là:

a)

ACTH, Cortisol, Hormon tuyến tụy.

b)

ACTH, GH, Hormon tuyến giáp, Noradrenalin.

c)

ACTH, Cortisol, GH, Hormon tuyến giáp.

d)

ACTH, Cortisol, Hormon tuyến giáp, Insulin.

54.

Bệnh lý nào đặc trưng bởi protein niệu:

a)

Hội chứng thận hư.

b)

Đái tháo đường.

c)

Đái tháo nhạt.

d)

Sốc giảm thể tích.

55.

Đặc điểm rối loạn chuyển hóa đường trong sốt là:

a)

Acid lactic tăng.

b)

Acid pyruvic tăng.

c)

Acid clohydric tăng.

d)

Acid sulfuric tăng.

56.

Thành phần lipid máu tăng sớm và cao nhất sau bữa ăn là:

a)

Triglyceride.

b)

Cholesterol.

c)

Phospholipid.

d)

VLDL.

57.

Rối loạn liên quan đến chất lượng nước tiểu là:

a)

Đa niệu.

b)

Thiểu niệu.

c)

Protein niệu.

d)

Vô niệu.

58.

Enzym tiêu hóa protid ở tụy là:

a)

Trypsin.

b)

Pepsin.

c)

Lipase.

d)

Muối mật.

59.

Thời kỳ thích nghi của dối là giai đoạn mà cơ thể không thể nuôi dưỡng lại bằng chế độ dinh dưỡng thông thường, cần phải bắt đầu bằng chế độ ăn lỏng tăng dần.

a)

Đúng.

b)

Sai.

60.

Triệu chứng mạch nhiệt phân ly gặp trong trường hợp:

a)

Nhiễm trùng tiết niệu.

b)

Sốt thương hàn.

c)

Sốt phát ban.

d)

Sốt xuất huyết.

61.

Thiếu protein là nguyên nhân hiếm gặp vì protid có trong hầu hết các loại lương thực thực phẩm.

a)

Đúng.

b)

Sai.

62.

Bệnh nhân suy gan dễ bị nhiễm độc thuốc là do:

a)

Rối loạn hệ thần kinh thực vật.

b)

Giảm khả năng chuyển chất độc thành chất không độc bằng phương pháp hóa học.

c)

Tăng hấp thu thuốc từ đường tiêu hóa.

d)

Giảm bài tiết thuốc qua đường hô hấp.

63.

Yếu tố bên trong gây rối loạn chức năng gan là:

a)

Xơ gan ứ mật.

b)

Ngộ độc chì.

c)

Nhiễm ký sinh trùng.

d)

Ngộ độc rượu.

64.

Rối loạn cân bằng điện giải hay gặp nhất là:

a)

Na, K.

b)

Na, Mg.

c)

Mg, K.

d)

Na, Fe.

65.

Điền vào chỗ trống: Tim có … biện pháp thích nghi cơ bản khi cơ thể có nhu cầu tăng cung cấp máu.

a)

11 .

b)

22 .

c)

33 .

d)

44 .

66.

Trong bệnh thận, cơ chế gây thiếu máu là:

a)

Giảm sản xuất hồng cầu do giảm tiết renin.

b)

Tăng nồng độ ure trong máu, gây ra hội chứng ure máu cao.

c)

Tăng tiết erythropoietin.

d)

Giảm nồng độ ure trong máu, gây ra hội chứng ure máu cao.

67.

Phân độ suy tim theo NYHA có:

a)

44 độ.

b)

33 độ.

c)

55 độ.

d)

22 độ.

68.

Cơ chế gây ra viêm trong bệnh viêm cầu thận cấp là:

a)

Nhiệt độ cao.

b)

Phản ứng kết hợp kháng nguyên – kháng thể.

c)

Tia xạ.

d)

Thiếu oxy mô.

69.

Triệu chứng gặp trong suy tim trái là:

a)

Ho đàm lẫn máu.

b)

Ho khan, đôi khi ho ra máu.

c)

Nhịp thở chậm.

d)

Đau ngực nhói ra sau lưng.

70.

Thành phần α\alpha globulin trong huyết tương tăng trong các trường hợp:

a)

Viêm cấp tính, mạn tính.

b)

Hội chứng thận hư.

c)

Tắc mật.

d)

Đái tháo đường.

71.

Khi trọng lượng cơ thể giảm 5%5\% do mất nước thì sẽ có dấu hiệu mất nước.

a)

Đúng.

b)

Sai.

72.

Đường huyết lúc đói vượt quá 140140 mg% gọi là tăng đường huyết.

a)

Đúng.

b)

Sai.

73.

Trong các biện pháp thích nghi cơ bản của tim, phì đại tim là tình trạng:

a)

Các buồng tim giãn rộng.

b)

Sợi cơ tim tăng tính đàn hồi.

c)

Sợi cơ tim dài ra theo chiều dài.

d)

Sợi cơ tim to ra theo chiều ngang.

74.

Nguyên nhân gây rối loạn hấp thu ngoài ống tiêu hóa là:

a)

Viêm tụy.

b)

Viêm dạ dày.

c)

Viêm ruột.

d)

Viêm đại tràng.

75.

Đói hoàn toàn xảy ra trong trường hợp:

a)

Cung cấp đủ năng lượng nhưng thiếu Lysin.

b)

Vẫn được cung cấp thức ăn nhưng không đủ calo so với nhu cầu.

c)

Bị bệnh lý tiêu chảy cấp gây kém hấp thu.

d)

Tuyệt thực hoặc tai nạn không được cung cấp bất kỳ chất dinh dưỡng nào.

76.

Hiện tượng loạn sản trong bệnh ung thư máu được định nghĩa là:

a)

Mất tính chất biệt hóa.

b)

Tăng sinh quá mức, lấn át các tổ chức lân cận.

c)

Sự sinh sản xảy ra ở những nơi bất thường.

d)

Các tế bào có tính chất chuyển biệt.

77.

Bệnh nhân Nguyễn Văn A, vào viện vì than khó thở. Bệnh nhân khai thời gian gần đây thường xuyên khó thở khi đánh răng, thay quần áo, giảm khi nghỉ ngơi. Phân độ suy tim của bệnh nhân theo NYHA:

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

78.

Huyết áp phụ thuộc vào hai yếu tố là cung lượng tim và sức cản ngoại vi.

a)

Đúng.

b)

Sai.

79.

Hạ huyết áp là:

a)

Khi huyết áp tâm thu <80<80 mmHg.

b)

Khi huyết áp tâm thu <100<100 mmHg.

c)

Khi huyết áp tâm thu <140<140 mmHg.

d)

Khi huyết áp tâm thu <90<90 mmHg.

80.

Trong các con đường xâm nhập của yếu tố gây bệnh lên gan, con đường chính và quan trọng nhất là:

a)

Tĩnh mạch cửa.

b)

Ống dẫn mật.

c)

Tuần hoàn máu.

d)

Bạch huyết.

81.

Vai trò chủ yếu của α\alpha globulin khi tăng cao trong máu là:

a)

Đảm bảo 80%80\% áp lực keo.

b)

Làm tăng độ nhớt của máu và tăng tốc độ lắng máu.

c)

Vận chuyển lipid.

d)

Tham gia tạo miễn dịch bảo vệ cơ thể.

82.

Phản ứng tan máu sau truyền máu thuộc bệnh lý quá mẫn típ:

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

83.

Táo bón là tình trạng đi tiêu:

a)

<1<1 lần/tuần.

b)

<2<2 lần/tuần.

c)

<3<3 lần/tuần.

d)

<4<4 lần/tuần.

84.

Bình thường tỷ lệ CO2\mathrm{CO_2} được vận chuyển nhờ phản ứng thủy hóa trong hồng cầu là:

a)

50%50\% .

b)

60%60\% .

c)

70%70\% .

d)

80%80\% .

85.

Nguồn năng lượng chủ yếu dùng trong phản ứng viêm:

a)

Protid.

b)

Glucid.

c)

Lipid.

d)

Vitamin.

86.

Nguyên nhân gây thiếu máu do mất máu cấp là:

a)

Rong kinh.

b)

Chấn thương mạch máu.

c)

Táo bón.

d)

Ký sinh trùng.

87.

Phù toàn thân thường gặp trong:

a)

Côn trùng đốt.

b)

Phụ nữ có thai.

c)

Suy van tĩnh mạch chi dưới.

d)

Hội chứng thận hư.

88.

Vàng da do nguyên nhân trước gan (như truyền nhầm nhóm máu) là:

a)

Tăng bilirubin tự do do tăng tan máu.

b)

Tắc đường mật gây phân trắng.

c)

Tổn thương tế bào nhu mô gan.

d)

Nước tiểu vàng sậm do sắc tố mật.

89.

Loại kháng thể có vai trò quan trọng trong phản ứng dị ứng của cơ thể là:

a)

IgG.

b)

IgM.

c)

IgE.

d)

IgA.

90.

Béo phì là sự tích lũy mỡ quá mức khiến trọng lượng cơ thể vượt quá:

a)

20%20\% so với mức quy định.

b)

30%30\% so với mức quy định.

c)

40%40\% so với mức quy định.

d)

50%50\% so với mức quy định.

91.

Nguyên nhân gây thiếu máu do mất máu mạn là:

a)

Rong kinh.

b)

Chấn thương mạch máu.

c)

Xuất huyết tiêu hóa do vỡ giãn tĩnh mạch thực quản.

d)

Chấn thương thận.

92.

Điều kiện quan trọng nhất để một phản ứng viêm cấp chuyển thành mạn tính là:

a)

Có sự thâm nhiễm và tham gia của lympho bào tại ổ viêm.

b)

Yếu tố gây viêm còn tồn tại.

c)

Tạo nhiều mô xơ.

d)

Hệ miễn dịch của cơ thể yếu.

93.

Trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa, vỡ vòng nối tĩnh mạch nôn ra máu là:

a)

Quanh rốn.

b)

Trực tràng.

c)

Thực quản (giữa tĩnh mạch vành vị và tĩnh mạch đơn).

d)

Tĩnh mạch chủ dưới.

94.

11 g Hemoglobin (Hgb) có khả năng gắn với oxy tối đa là:

a)

1.341.34 ml.

b)

1.391.39 ml.

c)

20.820.8 ml.

d)

0.30.3 ml.

95.

Trong phân loại kháng thể, thì miễn dịch dịch thể có số loại kháng thể là:

a)

55 .

b)

44 .

c)

33 .

d)

22 .

96.

Bệnh nhân bị tiểu máu khi làm cặn lắng nước tiểu quan sát có >3>3 hồng cầu/quang trường 40×40\times .

a)

Đúng.

b)

Sai.

97.

Cơ chế gây tăng cholesterol máu trong trường hợp tắc mật là

a)

Gan tăng tổng hợp cholesterol do thiếu nguyên liệu

b)

Acid mật ứ lại ức chế phản hồi quá trình tổng hợp acid mật từ cholesterol

c)

Tăng hấp thu cholesterol từ ruột

d)

Giảm phân hủy cholesterol tại tế bào Kupffer

98.

Nguyên nhân gây bệnh Thalassemia là do rối loạn

a)

Gen cấu trúc protid

b)

Gen điều hòa tổng hợp protid

c)

Chuyển hóa acid nucleic

d)

Enzyme

99.

Khi cơ thể bị dị ứng thì loại bạch cầu tăng trong máu là

a)

Bạch cầu ái toan

b)

Bạch cầu đa nhân trung tính

c)

Lympho bào

d)

Thực bào

100.

Nguyên nhân gây rối loạn giai đoạn thông khí của quá trình hô hấp là

a)

Nhược cơ hô hấp

b)

Áp xe phổi

c)

Sốc

d)

Suy tim

101.

Lipid toàn phần trong máu ổn định trong khoảng 600 – 800 mg% (mg/dL)

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Bộ phận tiêu hóa có khả năng hấp thu mạnh nhất là

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

103.

Khi bị sốt, nhu cầu vitamin trong cơ thể tăng cao, quan trọng nhất là

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin E

d)

Vitamin D

104.

Glycogen được dự trữ chủ yếu ở gan

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Cơ chế bệnh sinh của thiểu niệu do nguyên nhân sau thận liên quan đến bệnh lý

a)

Hội chứng thận hư

b)

Tiêu chảy cấp

c)

Mất máu cấp

d)

Sỏi niệu quản

106.

Hiện tượng quá sản trong bệnh ung thư máu được định nghĩa là

a)

Mất tính chất biệt hóa

b)

Tăng sinh quá mức, lấn át các tổ chức lân cận

c)

Sự sinh sản xảy ra ở những nơi bất thường

d)

Các tế bào có tính chất chuyên biệt

107.

Hẹp van động mạch chủ là nguyên nhân gây

a)

Suy tim trái

b)

Suy tim phải

c)

Suy tim toàn bộ

d)

Suy mạch vành

108.

Khi vận chuyển CO2, phản ứng thủy hóa trong hồng cầu mạnh hơn trong huyết tương nhờ men

a)

Carbonic anhydrase

b)

Lipase

c)

Decarboxylase

d)

Proteinase

109.

Viêm cầu thận cấp thường xuất hiện triệu chứng sau đây

a)

Tụt huyết áp

b)

Tăng huyết áp

c)

Đa niệu

d)

Tiểu mủ

110.

Suy thận cấp được định nghĩa là

a)

Suy giảm chức năng thận kéo dài trên 3 tháng

b)

Tổn thương không hồi phục của nhu mô thận

c)

Giảm nhanh chóng độ thanh lọc cầu thận

d)

Giảm sản xuất erythropoietin gây thiếu máu

111.

Sốt gây rối loạn chuyển hóa của cơ thể, khi nhiệt độ cơ thể tăng 1 độ thì chuyển hóa năng lượng tăng

a)

2,3%

b)

3,3%

c)

4,3%

d)

5,3%

112.

Cơ chế bệnh sinh chủ yếu của bệnh khí phế thũng là do mất cân bằng của hệ thống

a)

Oxy hóa/Khử

b)

Protease/Antiprotease

c)

Acid/Base

d)

Giao cảm/Phó giao cảm

113.

Hormone tuyến thượng thận (cortisone, hydrocortisone) có tác dụng làm giảm phản ứng viêm

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Phát biểu sau đây là đúng khi nói về khoang màng phổi

a)

Bình thường trong khoang màng phổi có áp lực âm

b)

Bình thường trong khoang màng phổi có áp lực dương

c)

Bình thường trong khoang màng phổi có nhiều dịch

d)

Bình thường trong khoang màng phổi có nhiều khí

115.

Triệu chứng uống nhiều trong bệnh đái tháo đường là do

a)

Bệnh nhân tiểu nhiều bị mất nước và điện giải

b)

Bệnh nhân ăn nhiều nên bị khát

c)

Đường trong máu cao gây khát

d)

Rối loạn cân bằng acid-base

116.

Nồng độ glucose trong máu luôn luôn duy trì ổn định ở mức

a)

80 – 120 mg%

b)

120 – 140 mg%

c)

120 – 200 mg%

d)

140 – 200 mg%

117.

Khi hô hấp, quá trình chuyển O2 từ mao mạch phổi đến gian dịch bao quanh các tế bào và chuyển CO2 từ gian dịch đến mao mạch phổi, là quá trình

a)

Thông khí

b)

Khuếch tán

c)

Vận chuyển

d)

Trao đổi

118.

Các tế bào não chỉ có thể lấy năng lượng từ glucid

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Tiêu chảy thẩm thấu là do sự bài tiết nước và muối vào lòng ruột không bình thường, thường do enterotoxin của vi trùng

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Nguyên nhân trước thận gây thiểu niệu là

a)

Hội chứng thận hư

b)

Sỏi dài bể thận

c)

Mất máu cấp

d)

Sỏi niệu quản

121.

Trong cơ thể, cơ quan hoạt động càng nhiều thì lượng nước trong cơ quan đó càng nhiều

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Dựa vào tỷ trọng, lipoprotein được phân chia thành

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

123.

Trong bệnh thận, cơ chế gây toan hóa máu do

a)

Tăng đào thải các sản phẩm acid qua nước tiểu

b)

Giảm sản xuất NH3 ở tế bào ống thận

c)

Tăng tái hấp thu HCO3- ở ống thận

d)

Tăng bài tiết H+ qua ống thận

124.

Đói hoàn toàn là tình trạng vẫn được cung cấp một số chất dinh dưỡng nhưng vẫn đủ so với nhu cầu của cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Khi nước nhập vào nhiều hơn nước xuất ra sẽ gây tình trạng

a)

Mất nước

b)

Dư nước

c)

Hạ huyết áp

d)

Tăng dịch dạ dày

126.

Nguyên nhân gây tiểu máu là

a)

Viêm cầu thận cấp

b)

Đái tháo đường

c)

Đái tháo nhạt

d)

Thận nhiễm mỡ

127.

Hậu quả chính của việc cung cấp protein không đủ về số lượng, chất lượng kém và tỷ lệ acid amin không cân đối là

a)

Thường không gây rối loạn vì cơ thể có thể tự tổng hợp protein

b)

Chỉ xảy ra ở người lớn tuổi

c)

Dẫn đến rối loạn nặng nhẹ, chậm phát triển, giảm sức đề kháng và có thể bị phù nề

d)

Chỉ ảnh hưởng đến chuyển hóa đường

128.

Người bệnh bị xem là đái niệu khi thể tích nước tiểu trong 24 giờ

a)

> 3000 ml

b)

> 300 ml

c)

> 0,3 lít

d)

> 1000 ml

129.

Cholesterol máu tăng và kéo dài sẽ xâm nhập vào các tế bào, gây rối loạn chức năng và là nguyên nhân chính dẫn đến hậu quả

a)

Béo phì

b)

Giảm huyết áp

c)

Đái tháo đường type 1

d)

Vữa xơ động mạch

130.

Phù trong suy gan có liên quan đến việc gan giảm khả năng phân hủy hormone là

a)

Insulin và glucagon

b)

ADH và aldosteron

c)

Thyroxin và cortisol

d)

Adrenalin và noradrenalin

131.

Cơ chế điều hoà pH máu chậm nhưng triệt để nhất là

a)

Điều hoà qua hệ thống đệm trong huyết tương

b)

Điều hoà bằng cách tăng thải carbonic qua phổi

c)

Đào thải các acid không bay hơi qua thận

d)

Hệ đệm huy động muối kiềm

132.

Hậu quả của giảm hấp thu protid là

a)

Tiêu chảy

b)

Táo bón

c)

Phù

d)

Vọp bẻ

133.

Cận lâm sàng thường dùng để đánh giá rối loạn toan kiềm là

a)

Công thức máu

b)

Đo trực tiếp độ pH trong máu

c)

Khí máu động mạch

d)

Đường huyết

134.

Suy tim trái thường gây ra triệu chứng

a)

Tĩnh mạch cổ nổi

b)

Phù

c)

Khó thở

d)

Gan to ứ máu

135.

Mất nước ngoại bào thường gặp với dấu hiệu giảm khối lượng tuần hoàn và khi khối lượng giảm 2/3 thì bệnh nhân tử vong

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Nguyên nhân gây thiếu máu do mất máu mạn là

a)

Trĩ

b)

Băng huyết sau sinh

c)

Xuất huyết tiêu hóa do vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

d)

Chấn thương thận

137.

Suy hô hấp độ 1 (tiềm tàng) có đặc điểm lâm sàng là

a)

Khó thở ngay cả khi nghỉ ngơi

b)

Khó thở khi hoạt động nhẹ

c)

Chỉ mệt và khó thở khi lao động nhiều

d)

Không bao giờ khó thở

138.

Vai trò của các nước đối với cơ thể là

a)

Duy trì khối lượng tuần hoàn, qua đó duy trì huyết áp

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Vận chuyển oxy

d)

Duy trì pH máu

139.

Tăng tiết dịch tụy gặp trong trường hợp

a)

Viêm tụy cấp

b)

Viêm tụy mạn

c)

Tắc ống tụy

d)

Tắc mật

140.

Thực phẩm cung cấp nhiều natri là

a)

Thịt bò

b)

Mì ăn liền

c)

Trứng

d)

Sữa

141.

Nguyên nhân nhiễm acid cố định bệnh lý là

a)

Suy thận

b)

Suy gan

c)

Viêm dạ dày

d)

Rửa dạ dày

142.

Viêm cầu thận cấp thường xảy ra do phức hợp kháng nguyên - kháng thể lắng đọng ở các lớp tế bào của màng lọc cầu thận sau nhiễm liên cầu khuẩn tan huyết nhóm A

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Theo lâm sàng, thời kỳ của đói được đặc trưng bởi cảm giác đói cồn cào, rất thèm ăn và kéo dài khoảng 1 -3 day

a)

thời kì chưa thay đổi

b)

thời kì hưng phấn

c)

thời kì ức chế

d)

thời kì suy sụp

144.

Đặc điểm của tứ chứng Widal trong suy thận mạn:

a)

Không phù.

b)

Thiểu niệu.

c)

Không thiếu máu.

d)

Không tăng huyết áp.

145.

Ngay sau khi yếu tố gây viêm tác động, tại chỗ viêm xuất hiện bốn hiện tượng: dãn mạch – sung huyết động mạch – sung huyết mao mạch và ứ máu.

a)

Đúng.

b)

Sai.

146.

Chất điện giải là:

a)

Anion.

b)

Ure.

c)

Creatinin.

d)

Protein.

147.

Huyết sắc tố chủ yếu ở bào thai là:

a)

Hb F.

b)

Hb C.

c)

Hb S.

d)

Hb A.

148.

Hậu quả của thiếu vitamin B12 là:

a)

Tiêu chảy.

b)

Yếu cơ.

c)

Phù.

d)

Thiếu máu.

149.

Đặc tính của kháng thể tự nhiên là:

a)

Quá trình miễn dịch rõ ràng.

b)

Qua nhau thai.

c)

gây kết tủa, hủy diệt hồng cầu

d)

tiêu huyết trong lòng mạch

150.

Một bệnh nhân có protein niệu khi đứng lâu nhưng không có protein niệu khi nằm nghỉ. Đây là:

a)

Tiểu đạm bệnh lý.

b)

Tiểu đạm chức năng do sốt.

c)

Tiểu đạm tư thế.

d)

Tiểu đạm do viêm cầu thận.