wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về PIN ĐIỆN VÀ ĐIỆN PHÂN

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Cặp oxi hoá - khử thường chứa hai chất (hoặc ion) có cùng một nguyên tố hoá học nhưng có số oxi hoá khác nhau; dạng oxi hoá chứa nguyên từ của nguyên tố với số oxi hoá…(1)…. và dạng khử chứa nguyên tử của nguyên tố đó với số oxi hoá...(2)… Thông tin phù hợp điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

cao hơn và thấp hơn.

b)

dương và âm.

c)

thấp hơn và cao hơn.

d)

âm và dương.

2.

Kí hiệu nào sau đây biểu diễn đúng với cặp oxi hoá - khử?

a)

Cu/Cu2+.

b)

Ag/Ag+

c)

Fe3+/Fe2+.

d)

Cr2+/Cr3+.

3.

Chất (hoặc ion) nào sau đây là dạng oxi hoá của ion Cr2+?

a)

Cr3+.

b)

Cr.

c)

Cr(OH)2.

d)

CrO.

4.

Cho hai phản ứng sau: Zn(s) + Cu2+(aq) → Zn2+(aq) + Cu(s) (1) Cu(s) + 2Ag+(aq) → Cu2+(aq) + 2Ag(s) (2) Số cặp oxi hoá - khử trong hai phản ứng trên là

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

5.

Cho phản ứng oxi hoá - khử sau: X(s) + Y2+ (aq) → X2+(aq) + Y(s). Dựa vào phản ứng đã cho, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng.

a)

Chất X có tính khử mạnh hơn chất Y.

b)

Ion Y2+ có tính khử mạnh hơn ion X2+.

c)

Chất X có tính oxi hoá mạnh hơn chất Y.

d)

Ion X2+ có tính oxi hoá manh hơn ion Y2+.

6.

Nhúng thanh kim loại X vào dung dịch muối chứa ion Y2+ thì có kim loại Y bám vào thanh kim loại X. Nhúng thanh kim loại Y vào dung dịch muối chứa ion M2+ thì có kim loại M bám vào thanh kim loại Y. So sánh nào sau đây đúng với tính khử của các kim loại?

a)

M < X < Y.

b)

M < Y < X.

c)

X < Y < M.

d)

Y < M < Χ.

7.

Trong pin điện hoá, một điện cực hydrogen được tạo bởi dây platinum (Pt) phủ lớp Pt xốp, có hấp phụ khí hydrogen (H2) trên bên mặt và được nhúng vào dung dịch HCl. Vai trò của dây platinum là

a)

vật dẫn electron của cặp oxi hoá - khử.

b)

dạng khử trong cặp oxi hoá - khử.

c)

dạng oxi hoá trong cặp oxi hóa - khử

d)

vật dẫn ion của cặp oxi hoá - khử.

8.

Theo quy ước, thế điện cực chuẩn (E0) của điện cực hydrogen bằng

a)

0 V.

b)

1,00 V.

c)

2,00 V.

d)

-1,00 V.

9.

Cho biết thế điện cực chuẩn 2 cặp (hình vẽ). Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

X có tính khử mạnh; Y có tính khử yếu.

b)

X và Y đều có tính khử mạnh.

c)

X và Y đều có tính khử yếu.

d)

X có tính khử yếu; Y có tính khử mạnh.

10.

Thế điện cực chuẩn (E) của cặp oxi hoá - khử càng lớn thì tính oxi hoá của...(1)… càng mạnh và tính khử của….(2)…càng yếu. Thông tin phù hợp điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

(1): dạng oxi hoá; (2): dạng khử.

b)

(1): dạng khử; (2): dạng oxi hoá.

c)

(1): acid; (2): base.

d)

(1): hợp chất; (2): đơn chất.

11.

Cho biết thế điện cực chuẩn như hình vẽ . Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tính khử của aluminium (Al) lớn hơn tính khử của copper (Cu).

b)

Tính oxi hoá của aluminium (Al) lớn hơn tính oxi hoá của copper (Cu).

c)

Tính oxi hoá của cation Al3+ lớn hơn tính oxi hoá của cation Cu2+.

d)

Tính khử của cation Al³+ lớn hơn tính khử của cation Cu2+.

12.

Sự sắp xếp nào sau đây đúng với tính khử của các kim loại Al, Fe và Ag ở điều kiện chuẩn?

a)

Al > Fe > Ag.

b)

Ag > Fe > Al.

c)

Al > Ag > Fe.

d)

Fe > Ag > Al.

13.
a)

Al3+ > Fe2+ > Cu2+.

b)

Cu2+ > Fe2+ > Al3+.

c)

Cu2+ > Al3+ > Fe2+.

d)

Fe2+ > Cu2+ > Al3+.

14.
a)

(1) và (2).

b)

(1).

c)

(1), (2) và (3).

d)

(2).

15.

Dãy điện hoá là dãy các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng(1)... của cặp oxi hoá - khử. Thông tin phù hợp điền vào (1) là

a)

thế điện cực chuẩn.

b)

tính khử.

c)

tính acid.

d)

nguyên tử khối.

16.
a)

Fe(s) + 2Fe3+(aq) → 3Fe2+(aq).

b)

Cu(s) + 2Fe3+(aq) → Cu²+(aq) + 2Fe2+(aq).

c)

Fe(s) + Cu2+(aq) → Fe2+(aq) + Cu(s).

d)

2Fe2+(aq) + Cu2+(aq) → Cu(s) + 2Fe3+(aq).

17.
a)

3.

b)

4.

c)

1.

d)

2.

18.
a)

3.

b)

4.

c)

1.

d)

2.

19.
a)

Dung dịch HCl 1 M.

b)

Dung dịch ZnCl2 1 M.

c)

Dung dịch NiCl2 1 M.

d)

Dung dịch FeCl3 1 M.

20.

Kim loại nào sau đây khi lấy dư chỉ khử được Fe3+ trong dung dịch Fe(NO3)3 thành Fe2+?

a)

Zn.

b)

Al.

c)

Mg.

d)

Cu.

21.
a)

2.

b)

4.

c)

1.

d)

3.

22.

Lựa chọn cụm từ phù hợp để hoàn thiện phát biểu sau: Pin điện hoá là công cụ chuyển hoá năng (năng lượng phản ứng hoá học) thành

a)

động năng.

b)

thể năng.

c)

điện năng.

d)

quang năng.

23.
a)

5.

b)

6.

c)

4.

d)

3.

24.

Theo quy ước, kí hiệu pin điện hoá với điện cực âm hay còn gọi là….(1)…. đặt ở bên trái và điện cực dương hay còn gọi là….(2)…. đặt ở bên phải. Thông tin phù hợp điền vào (1) và (2) là

a)

anode và cathode.

b)

cathode và anode.

c)

anion và cation.

d)

cation và anion.

25.
a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

26.

Phản ứng chung trong pin nhiên liệu hydrogen là

a)

2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l).

b)

2H2(g) + 2O2(g) → 2H2O2(1).

c)

2H2(g) + O2(g) → 2H+(aq) + 2OH (aq).

d)

2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g).

27.

Nguồn điện hoá học nào sau đây không dựa vào các phản ứng hoá học?

a)

Pin Galvani.

b)

Pin nhiên liệu.

c)

Acquy.

d)

Pin mặt trời.