Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOICES Listening 3 Unit 1

Total questions: 41

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
skim
a)
lướt qua
b)
đi kèm
c)
thêm vào
d)
kiến trúc sư
2.
habit
a)
thói quen
b)
kỳ nghỉ hàng năm
c)
thời gian quy định
d)
tập hợp
3.
personality
a)
tính cách
b)
phục vụ ăn uống
c)
hàng năm
d)
người tham dự
4.
opinion
a)
ý kiến
b)
quan tâm về
c)
bữa ăn xế
d)
thanh toán
5.
strategy
a)
chiến lược
b)
sự chỉ trích
c)
phong cách kinh doanh
d)
phá sản
6.
profile
a)
hồ sơ
b)
du thuyền
c)
tư vấn
d)
người môi giới
7.
curious
a)
tò mò
b)
sự cống hiến
c)
sự kiện giải trí
d)
đối tác kinh doanh
8.
PE
a)
thể dục
b)
xứng đáng
c)
lịch giải trí
d)
máy pha cà phê
9.
physics
a)
vật lý
b)
khẩn cấp
c)
thứ lỗi
d)
Nhà thầu
10.
calculator
a)
máy tính
b)
vượt quá
c)
trải nghiệm
d)
phiên bản
11.
characteristic
a)
đặc điểm
b)
các điểm đặc trưng
c)
tin tức thời trang
d)
hiệu quả
12.
option
a)
lựa chọn
b)
bao gồm
c)
bánh xèo khổng lồ
d)
cuộc thí nghiệm
13.
best self
a)
bản thân tốt nhất
b)
du lịch nước ngoài
c)
Lợi ích sức khỏe
d)
cơ sở
14.
situation
a)
tình huống
b)
mùa đông khắc nghiệt
c)
máy ảnh độ phân giải cao
d)
trong cuộc họp
15.
interviewer
a)
người phỏng vấn
b)
tình trạng sức khỏe
c)
bệnh tật
d)
hóa đơn
16.
expression
a)
biểu hiện
b)
bảo hiểm y tế
c)
khét tiếng
d)
ngủ trưa
17.
introduce
a)
giới thiệu
b)
cản trở
c)
kẻ xâm nhập
d)
sạp báo
18.
phrase
a)
cụm từ
b)
kế hoạch bảo hiểm
c)
xác định vị trí
d)
thông báo
19.
reason
a)
lý do
b)
theo dõi
c)
thị trưởng
d)
Tòa nhà văn phòng
20.
speaker
a)
người nói
b)
chỉ ra
c)
màn hình
d)
quản lý văn phòng
21.
strongly
a)
mạnh mẽ
b)
tin tức chính trị
c)
cuốn sách phi hư cấu
d)
không có chỗ
22.
comfortable
a)
thoải mái
b)
xuất hiện trước công chúng
c)
cửa hàng văn phòng phẩm
d)
bưu kiện
23.
confident
a)
tự tin
b)
lên lịch lại
c)
mực máy in
d)
máy photocopy
24.
topic
a)
chủ đề
b)
rút lui
c)
thời tiết ẩm ướt
d)
ghim
25.
extract
a)
trích xuất
b)
lên lịch một cuộc hẹn
c)
đền bù
d)
nghề nghiệp
26.
fit
a)
phù hợp
b)
người lớn tuổi
c)
còn lại
d)
chuyên gia
27.
suitable
a)
thích hợp
b)
nghiêm trọng
c)
hạn chế
d)
giáo sư
28.
serious
a)
nghiêm túc
b)
dấu hiệu
c)
sửa đổi
d)
bơm
29.
naturally
a)
tự nhiên
b)
tuyết rơi
c)
hết
d)
ví
30.
either
a)
hoặc
b)
đặc biệt
c)
lý do an toàn
d)
nhân viên lễ tân
31.
at the moment
a)
vào lúc này
b)
thay thế
c)
chắc chắn
d)
đã nghỉ hưu
32.
these days
a)
những ngày này
b)
nỗ lực
c)
nhà thám hiểm
d)
đáng tin cậy
33.
definitely
a)
chắc chắn
b)
được là chính mình
c)
sự biểu lộ
d)
nghiêm trọng
34.
absolutely
a)
hoàn toàn
b)
đặc trưng
c)
phần trích xuất
d)
cơn mưa rào
35.
creative
a)
sáng tạo
b)
thuận lợi
c)
kiên nhẫn
d)
tình huống
36.
friendly
a)
thân thiện
b)
vùng nông thôn
c)
có lẽ
d)
thích hợp
37.
honest
a)
trung thực
b)
chắc chắn
c)
bài thuyết trình
d)
thanh thiếu niên
38.
patient
a)
kiên nhẫn
b)
chết dần, tắt ngấm, lỗi thời
c)
Trước đây
d)
ngăn nắp
39.
professional
a)
chuyên nghiệp
b)
giám đốc
c)

kỹ sư

d)
núi lửa
40.
reliable
a)
đáng tin cậy
b)
bài học lái xe
c)
nhận ra
d)
dự báo thời tiết
41.
emphasize
a)
nhấn mạnh
b)

sắp xếp

c)
sự đăng ký
d)
nhìn xung quanh