wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu 201 đến 250

Total questions: 50

Worksheet time: 8hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu cơ cấu tổ chức nào thường chỉ phù hợp với doanh nghiệp quy mô nhỏ?

a)

Quản trị theo trực tuyến, quản trị trực tuyến - chức năng

b)

Quản trị theo chức năng, quản trị trực tuyến - chức năng

c)

Quản trị trực tuyến - chức năng, ma trận

d)

Quản trị theo trực tuyến, quản trị theo chức năng

2.

Đặc điểm chính quản cơ cấu quản trị trực tuyến?

a)

Cấp quản lý chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất

b)

Bộ phận quản lý cấp dưới nhận mệnh lệnh từ nhiều phòng, ban chức năng khác nhau

c)

Phân chia thành các phòng ban chức năng

d)

Cấp dưới chịu quản lý theo chiều dọc và theo chiều ngang

3.

Đặc điểm chính của cơ cấu quản lý theo chức năng?

a)

Cấp quản lý chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất

b)

Bộ phận quản lý cấp dưới nhận mệnh lệnh từ nhiều phòng, ban chức năng khác nhau

c)

Phân chia thành các phòng ban chức năng

d)

Cấp dưới chịu quản lý theo chiều dọc và theo chiều ngang

4.

Đặc điểm chính của cơ cấu quản lý theo trực tuyến - chức năng?

a)

Cấp quản lý chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất

b)

Bộ phận quản lý cấp dưới nhận mệnh lệnh từ nhiều phòng, ban chức năng khác nhau

c)

Phân chia thành các phòng ban chức năng

d)

Cấp dưới chịu quản lý theo chiều dọc và theo chiều ngang

5.

Đặc điểm chính của cơ cấu quản lý theo trực tuyến - chức năng?

a)

Cấp quản lý chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất

b)

Phân chia thành các phòng ban chức năng

c)

Cấp dưới chịu quản lý theo chiều dọc và theo chiều ngang

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Đặc điểm chính của cơ cấu quản lý theo ma trận?

a)

Cấp quản lý chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất

b)

Bộ phận quản lý cấp dưới nhận mệnh lệnh từ nhiều phòng, ban chức năng khác nhau

c)

Phân chia thành các phòng ban chức năng

d)

Cấp dưới chịu quản lý theo chiều dọc và theo chiều ngang

7.

Kiểu cơ cấu tổ chức nào chia thành các phòng ban chức năng khác nhau?

a)

Cơ cấu tổ chức kiểu trực tuyến

b)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng

c)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến - chức năng

d)

B và C đúng

8.

Điểm khác nhau giữa cơ cấu quản lý kiểu trực tuyến với cơ cấu quản lý kiểu trực tuyến - chức năng là?

a)

Cơ cấu quản lý trực tuyến không chia thành các bộ phận chức năng

b)

Cơ cấu quản lý trực tuyến hình thành 1 đường thẳng rõ ràng về mệnh lệnh

c)

Cơ cấu quản lý trực tuyến - chức năng không hình thành quan hệ quản lý trực tuyến

d)

Cả 3 ý kiến trên

9.

Điểm khác nhau giữa cơ cấu quản lý kiểu chức năng với cơ cấu quản lý kiểu trực tuyến - chức năng là?

a)

Cơ cấu quản lý chức năng chia thành các bộ phận phòng ban chức năng

b)

Ở cơ cấu quản lý chức năng, một cấp dưới nhận mệnh lệnh từ nhiều cấp trên

c)

Ở cơ cấu quản lý trực tuyến - chức năng, chia thành các bộ phận phòng ban chức năng

d)

Cả 3 ý kiến trên

10.

Trong cơ cấu tổ chức nào, cấp dưới chỉ nhận mệnh lệnh từ 1 cấp trên duy nhất?

a)

Cơ cấu kiểu trực tuyến

b)

Cơ cấu kiểu chức năng

c)

Cơ cấu kiểu trực tuyển - chức năng

d)

Cả 3 ý trên

11.

Ưu điểm của cơ cấu tổ chức quản lý có quan hệ quản lý trực tuyến là?

a)

Phản ảnh logic chức năng

b)

Nhiệm vụ được phân định rõ ràng

c)

Giảm chi phí và thời gian đào tạo

d)

Thống nhất chỉ huy

12.

Ưu điểm của kiểu cơ cấu tổ chức quản lý theo chức năng là?

a)

Thống nhất chỉ huy

b)

Tăng cường trách nhiệm cá nhân

c)

Nhiệm vụ được phân định rõ ràng

d)

Tránh tình trạng mâu thuẫn về mệnh lệnh

13.

Ưu điểm của cơ cấu tổ chức quản lý kiểu ma trận là?

a)

Thống nhất chỉ huy

b)

Tăng cường trách nhiệm cá nhân

c)

Nhiệm vụ được phân định rõ ràng

d)

Tránh tình trạng mâu thuẫn về mệnh lệnh

14.

Phân quyền/ủy quyền là gì ?

a)

Phân chia bớt quyền quyết định cho cấp dưới

b)

Cấp trên ủy nhiệm cho cấp dưới thay mình ký 1 số văn bản

c)

Cấp trên giao một phần quyền hành và trách nhiệm cho cấp dưới

d)

Tất cả các ý trên

15.

Mức độ phân quyền càng lớn khi?

a)

Số lượng các quyết định được đề ra ở các cấp tổ chức thấp hơn càng nhiều

b)

Các quyết định được đề ra ở các cấp thấp ít có ảnh hưởng quan trọng

c)

Phạm vi ra quyết định ở các cấp thấp hẹp

d)

Cấp dưới ít được độc lập trong việc ra quyết định

16.

Mức độ phân quyền càng lớn khi?

a)

Số lượng các quyết định được đề ra ở các cấp tổ chức thấp hơn không nhiều

b)

Phạm vi ra quyết định ở các cấp thấp hẹp

c)

Cấp dưới ít được độc lập trong việc ra quyết định

d)

Các quyết định được đề ra ở các cấp thấp có ảnh hưởng quan trọng

17.

Mức độ phân quyền càng lớn khi?

a)

Số lượng các quyết định được đề ra ở các cấp tổ chức thấp hơn không nhiều

b)

Các quyết định được đề ra ở các cấp thấp ít có ảnh hưởng quan trọng

c)

Phạm vi ra quyết định ở các cấp thấp rộng

d)

Cấp dưới ít được độc lập trong việc ra quyết định

18.

Đâu không là nguyên tắc giao quyền?

a)

Theo kết quả mong muốn

b)

Theo chức năng

c)

Bậc thang

d)

Theo bậc lương

19.

Đâu không là nguyên tắc giao quyền?

a)

Tính tuyệt đối trong trách nhiệm

b)

Mệnh lệnh thống nhất

c)

Tự do dân chủ

d)

Theo cấp bậc

20.

Kí thay là gì?

a)

Cấp trên uỷ nhiệm cho người dưới thủ trưởng một cấp ký một số văn bản nhất định

b)

Cấp trên có thể giao cho cấp phó của mình ký thay (KT.) các văn bản thuộc các lĩnh vực được phân công phụ trách

c)

Người ký là người thay mặt cho tập thể để ký các văn bản đã được thảo luận và quyết định theo đa số

d)

Cấp trên ủy quyền cho người dưới một cấp được quyền ký một số văn bản nhất định, trong một thời gian nhất định

21.

thừa lệnh gì?

a)

Cấp trên uỷ nhiệm cho người dưới thủ trưởng một cấp một số văn bản nhất định

b)

Cấp trên có thể giao cho cấp phó của mình ký thay (KT.) các văn bản thuộc các lĩnh vực được phân công phụ trách.

c)

Cấp trên có thể giao cho cấp phó của mình ký thay (KT.) các văn bản thuộc các lĩnh vực được phân công phụ trách.

d)

Cấp trên ủy quyền cho người dưới một cấp được quyền ký một số văn bản nhất định, trong một thời gian nhất định

22.

Kí thay mặt là gì?

a)

Cấp trên uỷ nhiệm cho người dưới thủ trưởng một cấp ký một số văn bản nhất định

b)

Cấp trên có thể giao cho cấp phó của mình ký thay (KT.) các văn bản thuộc các lĩnh vực được phân công phụ trách

c)

Người ký là người thay mặt cho tập thể để ký các văn bản đã được thảo luận và quyết định theo đa số

d)

Người ký là người thay mặt cho tập thể để ký các văn bản đã được thảo luận và quyết định theo đa số

23.

Đâu là chức năng cơ bản của nhà quản trị?

a)

Chỉ đạo công tác lập kế hoạch chiến lược, kế hoạch kinh doanh và chỉ đạo triển khai việc thực hiện trong phạm vi toàn doanh nghiệp

b)

Tổ chức bộ máy quản lý đủ về số lượng, mạnh về chất lượng, bố trí hợp lý lực lượng quản trị viên

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

24.

Đâu là chức năng cơ bản của nhà quản trị ?

a)

Tổ chức công tác kiểm tra, điều chỉnh hoạt động kinh doanh luôn đi đúng quỹ đạo, phù hợp với sự thay đổi của môi trường bên ngoài, đảm bảo đạt hiệu quả

b)

Bố trí hợp lý lực lượng quản trị viên đảm bảo quan hệ bền vững trong tổ chức hoạt động ăn khớp, nhịp nhàng, hoàn thanh tốt mục tiêu đề ra

c)

Có quyền ra chỉ thị, mệnh lệnh bắt buộc mọi người trong doanh nghiệp phải nghiêm chỉnh chấp hành.

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Đâu là chức năng cơ bản của nhà quản trị?

a)

Bố trí hợp lý lực lượng quản trị viên đảm bảo quan hệ bền vững trong tổ chức hoạt động ăn khớp, nhịp nhàng, hoàn thanh tốt mục tiêu đề ra

b)

Chỉ đạo công tác lập kế hoạch chiến lược, kế hoạch kinh doanh và chỉ đạo triển khai việc thực hiện trong phạm vi toàn doanh nghiệp

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

26.

Đâu là chức năng của điều hành là?

a)

Động viên và khuyến khích

b)

Quyết định và mệnh lệnh

c)

Phối hợp và điều hành

d)

Cả 3 phương án trên

27.

Giám đốc doanh nghiệp là?

a)

Người đứng đầu doanh nghiệp

b)

Người sở hữu doanh nghiệp

c)

Người được chủ sở hữu doanh nghiệp giao cho quyền quản lý điều hành doanh nghiệp

d)

Người sở hữu và điều hành doanh nghiệp

28.

Phương pháp nào sử dụng sự ủy quyền định đoạt của giám đốc cho cấp dưới?

a)

Phương pháp phân quyền

b)

Phương pháp kinh tế

c)

Phương pháp hành chính

d)

Phương pháp tổ chức giáo dục

29.

Phương pháp nào dựa vào việc sử dụng những chỉ thị mệnh lệnh mang tính chất bắt buộc, cưỡng chế được biểu hiện dưới nhiều hình thức khác nhau?

a)

Phương pháp tổ chức giáo dục

b)

Phương pháp hành chính

c)

Phương pháp kinh tế

d)

Phương pháp tâm lý xã hội

30.

Phương pháp nào quản trị sử dụng hệ thống tiền lương, thưởng và công cụ động viên vật chất kích thích người lao động?

a)

Phương pháp kinh tế

b)

Phương pháp hành chính

c)

Phương pháp phân quyền

d)

Phương pháp tâm lý xã hội

31.

Phương pháp nào quản trị dựa vào các cách tác động vào nhận thức và tình cảm của người lao động?

a)

Phương pháp phân quyền

b)

Phương pháp hành chính

c)

Phương pháp giáo dục

d)

Phương pháp tâm lý xã hội

32.

Phương pháp quản lý nào hướng tới việc phân tích và động viên tính tự giác của từng cá nhân người lao động?

a)

Phương pháp hành chính

b)

Phương pháp tâm lý xã hội

c)

Phương pháp kinh tế

d)

Phương pháp tổ chức giáo dục

33.

Phương pháp quản lý nào tác động trực tiếp đến lợi ích của người lao động về mặt vật chất?

a)

Phương pháp Tâm lý xã hội

b)

Phương pháp phân quyền

c)

Phương pháp kinh tế

d)

Phương pháp tổ chức giáo dục

34.

Phương pháp nào sẽ giảm bớt được gánh nặng công việc cho cấp trên?

a)

Phương pháp phân quyền

b)

Phương pháp hành chính

c)

Phương pháp kinh tế

d)

Phương pháp tâm lý xã hội

35.

Phương pháp lãnh đạo nào tốt nhất nhằm giúp giám đốc duy trì và phát triển doanh nghiệp?

a)

Phương pháp phân quyền

b)

Phương pháp kinh tế

c)

Phương pháp tâm lý xã hội

d)

Phương pháp hành chính

36.

Phương pháp phân quyền là phương pháp quản lý thông qua?

a)

Sự ủy quyền định đoạn cho cấp dưới

b)

Sự cưỡng chế bằng các quy định an toàn lao động, nội quy nơi làm việc

c)

Vật chất

d)

Tâm tư, tình cảm của con người

37.

Phương pháp hành chính là phương pháp quản lý thông qua?

a)

Tiền lương, tiền thưởng

b)

Sự cưỡng chế bằng các quy định an toàn lao động, nội quy nơi làm việc

c)

Sự tự giác của mỗi cá nhân

d)

Phong cách lao động

38.

Câu 238: Phương pháp kinh tế là phương pháp quản lý thông qua

a)

Tâm tư nguyện vọng của người lao động

b)

Sự cưỡng chế bằng các chỉ thị, mệnh lệnh mang tính bắt buộc

c)

Vật chất

d)

Sở trường của người lao động

39.

Câu 239: Phương pháp tâm lý xã hội là phương pháp quản lý thông qua?

a)

Khả năng hợp tác của từng cá nhân

b)

Sự cưỡng chế bằng các chỉ thị, mệnh lệnh mang tính bắt buộc

c)

Sử dụng công cụ vật chất làm đòn bẩy kinh tế

d)

Tâm tư, tình cảm của con người

40.

Câu 240: Phương pháp tổ chức giáo dục là phương pháp quản lý thông qua:

a)

Sự cưỡng chế bằng các chỉ thị, mệnh lệnh mang tính bắt buộc

b)

Phân tích và động viên tính tự giác, khả năng hợp tác của từng cá nhân

c)

Sử dụng công cụ vật chất làm đòn bẩy kinh tế

d)

Tâm tư, tình cảm của con người

41.

Câu 241: Nhà lãnh đạo mang phong cách mệnh lệnh là người:

a)

Đề ra các quyết định rồi bắt buộc cấp dưới phải làm theo, không được thảo luận, bàn bạc

b)

Thu hút tập thể tham gia thảo luận và được quyết định các vấn đề trong giới hạn cho phép

c)

Thường truyền đạt chỉ thị, định hướng rồi cho cấp dưới tự quyết định

d)

Cả 3 ý kiến trên đều sai

42.

Câu 242: Nhà lãnh đạo mang phong cách dân chủ là người:

a)

Đề ra các quyết định rồi bắt buộc cấp dưới phải làm theo, không được thảo luận, bàn bạc

b)

Thu hút tập thể tham gia thảo luận và được quyết định các vấn đề trong giới hạn cho phép

c)

Thưởng truyền đạt chỉ thị, định hướng rồi cho cấp dưới tự quyết định

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

43.

Câu 243: Nhà lãnh đạo mang phong cách tự do là người:

a)

Đề ra các quyết định rồi bắt buộc cấp dưới phải làm theo, không được thảo luận, bàn bạc

b)

Thu hút tập thể tham gia thảo luận và được quyết định các vấn đề trong giới hạn cho phép

c)

Thường truyền đạt chỉ thị, định hướng rồi cho cấp dưới tự quyết định

d)

Cả 3 ý kiến đều sai

44.

Khi nào thì cần người lãnh đạo mang phong cách mệnh lệnh?

a)

Khi cấp dưới thiếu kinh nghiệm

b)

Khi cần giải quyết vấn đề nhanh chóng

c)

Khi cần bảo mật thông tin

d)

Cả 3 ý kiến trên

45.

Đâu là nhược điểm của phong cách lãnh đạo mệnh lệnh?

a)

Triệt tiêu tính sáng tạo của cấp dưới

b)

Chậm trễ trong việc ra quyết định

c)

Có thể dẫn đến sự tan rã của tập thể

d)

Cả 3 ý kiến trên

46.

Khi nào người lãnh đạo có thể áp dụng phong cách dân chủ?

a)

Khi người lãnh đạo có đủ trình độ

b)

Khi nhân viên đủ trình độ và ý thức

c)

Khi nhân viên muốn tự do hành động

d)

Khi cần giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng

47.

Đâu là nhược điểm của phong cách lãnh đạo dân chủ?

a)

Triệt tiêu tính sáng tạo của cấp dưới

b)

Chậm trễ trong việc ra quyết định

c)

Có thể dẫn đến sự đổ vỡ của tập thể

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

48.

Khi nào người lãnh đạo có thể áp dụng phong cách tự do?

a)

Khi người lãnh đạo có trình độ cao

b)

Khi muốn phát huy tối đa tính sáng tạo của nhân viên

c)

Khi tập thể mới hình thành

d)

Khi nội bộ có nhiều mâu thuẫn, không thống nhất

49.

Nhà lãnh đạo chuyên đề ra các chỉ thị rồi bắt buộc cấp dưới phải làm theo là người mang phong cách?

a)

Mệnh lệnh

b)

Dân chủ

c)

Tự do

50.

Nhà lãnh đạo biết thu hút sự sáng tạo của tập thể bằng cách cho tập thể tham gia thảo luận trước khi đưa ra quyết định là người mang phong cách:

a)

Mệnh lệnh

b)

Dân chủ

c)

Tự do