wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50 den 100

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 51. Người bệnh đánh giá mức độ đau của họ là "7" trên thang đau VAS. Điều này cho thấy:
a)
A. Đau nhẹ, không ảnh hưởng đến sinh hoạt
b)
B. Đau vừa, gây khó chịu và ảnh hưởng đến sinh hoạt
c)
C. Đau dữ dội, cần can thiệp giảm đau mạnh
d)
D. Không có cảm giác đau
2.
Câu 52. Phù mềm, ấn lõm sâu 2-4 mm và biến mất sau vài giây tương ứng với mức độ phù nào?
a)
A. Phù độ 1
b)
B. Phù độ 2
c)
C. Phù độ 3
d)
D. Phù độ 4
3.
Câu 53. Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp phòng ngừa viêm tĩnh mạch khi truyền dịch?
a)
A. Chọn catheter có kích thước phù hợp
b)
B. Cố định catheter chắc chắn
c)
C. Truyền dịch liên tục trong thời gian dài mà không thay đổi vị trí
d)
D. Theo dõi dấu hiệu viêm tại vị trí truyền dịch thường xuyên
4.
Câu 54: Thang đo Glasgow (Glasgow Coma Scale - GCS) được sử dụng để đánh giá điều gì ở người bệnh?
a)
A. Mức độ đau
b)
B. Chức năng vận động
c)
C. Mức độ ý thức
d)
D. Chức năng hô hấp
5.
Câu 55: Nội dung nào không thuộc Thang đo Glasgow đánh giá ý thức NB?
a)
A. Mắt
b)
B. Lời nói
c)
C. Dấu hiệu sinh tồn
d)
D. Vận động
6.
Câu56: Thang đo Glasgow đánh giá ý thức dựa trên những yếu tố nào?
a)
A. Đáp ứng mắt, đáp ứng vận động, đáp ứng lời nói.
b)
B. Mạch, nhiệt độ, huyết áp.
c)
C. Khả năng tự ăn uống, vệ sinh cá nhân, di chuyển.
d)
D. Tình trạng da, niêm mạc, phù nề
7.
Câu 57: Trong thang đo Glasgow, đáp ứng vận động tốt nhất được đánh giá bằng điểm số tối đa là bao nhiêu?
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
8.
Câu 58: Tổng điểm số tối thiểu của thang đo Glasgow là bao nhiêu và điều này thường chỉ ra điều gì?
a)
A. 0 điểm, hôn mê sâu.
b)
B. 3 điểm, hôn mê sâu.
c)
C. 6 điểm, lơ mơ.
d)
D. 15 điểm, tỉnh táo hoàn toàn
9.
Câu 59. Người bệnh bị chấn thương vào khoa, điều dưỡng nhận định: Mở mắt khi đau, trả lời lộn xộn và đáp ứng khi gây đau. Tính điểm Glasgrow
a)
A. 4 điểm
b)
B. 6 điểm
c)
C. 10 điểm
d)
D. 12 điểm
10.
Câu 60. Thang đo Morse (Morse Fall Scale) là công cụ được sử dụng để làm gì?
a)
A. Đánh giá mức độ đau của người bệnh
b)
B. Dự đoán nguy cơ té ngã của người bệnh
c)
C. Đánh giá chức năng hô hấp của người bệnh
d)
D. Đo lường khả năng tự chăm sóc của người bệnh
11.
Câu 61. Thông tư nào quy định về cập nhật kiến thức y khoa liên tục
a)
A. TT 31.2021 TT BYT
b)
B. TT 32/.2023 T\T BYT
c)
C. Luật KCB số 15.2023
d)
D. TT 03.2023 TT BYT
12.
Câu 62: Theo Thông tư 32/2023/TT-BYT, 1 tiết học tương đương bao nhiêu giờ tín chỉ?
a)
A. 0.5 giờ tín chỉ
b)
B. 1 giờ tín chỉ
c)
C. 1.5 giờ tín chỉ
d)
D. 2 giờ tín chỉ
13.
Câu 63: Khi tham gia hội nghị, hội thảo chuyên môn, mỗi buổi 4 giờ được tính bao nhiêu giờ tín chỉ cho đại biểu tham dự?
a)
A. 1 giờ tín chỉ
b)
B. 1.5 giờ tín chỉ
c)
C. 2 giờ tín chỉ
d)
D. 2.5 giờ tín chỉ
14.
Câu 64. Theo Thông tư 32, người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh có nghĩa vụ tham gia cập nhật kiến thức y khoa liên tục tối thiểu bao nhiêu giờ tín chỉ trong 05 năm liên tục?
a)
A. 60 giờ tín chỉ
b)
B. 90 giờ tín chỉ
c)
C. 120 giờ tín chỉ
d)
D. 150 giờ tín chỉ
15.
Câu 65. Theo Thông tư 32 tại Điều 43, quy định về nguyên tắc trực khám bệnh, chữa bệnh. Các phiên trực phải được tổ chức như thế nào?
a)
A. Chỉ cần có đủ nhân lực
b)
B. Có thể thiếu phương tiện vận chuyển nếu không cần thiết
c)
C. Phải được tổ chức chặt chẽ, có đầy đủ nhân lực, phương tiện vận chuyển, thiết bị y tế và thuốc để cấp cứu người bệnh
d)
D. Không cần chuẩn bị thuốc men đầy đủ
16.
Câu 66. Theo Thông tư 32 tại Điều 43, quy định về nguyên tắc trực khám bệnh, chữa bệnh Người trực có được phép rời bỏ vị trí trực không?
a)
A. Được phép khi có việc riêng
b)
B. Được phép sau khi bàn giao ca trực
c)
C. Không được rời bỏ vị trí trực và phải thực hiện mệnh lệnh trực của cấp trên
d)
D. Được phép nếu có người thay thế
17.
Câu 67: Tham gia sinh hoạt chuyên môn (hội chẩn ca bệnh), mỗi ca bệnh được tính bao nhiêu giờ tín chỉ?
a)
A. 0.5 giờ tín chỉ
b)
B. 1 giờ tín chỉ
c)
C. 1.5 giờ tín chỉ
d)
D. 2 giờ tín chỉ
18.
Câu 68: Tài liệu dạy học chính thức trong chương trình cập nhật kiến thức y khoa liên tục do đơn vị nào biên soạn?
a)
A.    Bộ Y tế
b)
B.    Cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục
c)
C.    Nhà xuất bản y học
d)
D.    Giảng viên của khóa học
19.
Câu 69. Người bệnh có mạch 120 lần/phút, SpO₂ 89% là dấu hiệu của:
a)
A.  Mất nước nhẹ
b)
B.  Đau đầu
c)
C.  Suy hô hấp
d)
D.  Hạ thân nhiệt
20.
Câu 70. Mạch nghịch lý (thay đổi theo nhịp thở) thường gặp trong:
a)
A.  Hen phế quản nặng
b)
B.  Hạ đường huyết
c)
C.  Tăng huyết áp
d)
D.  Nhiễm trùng
21.
Câu 71. Người bệnh có huyết áp 80/50 mmHg, mạch 130 lần/phút cần được:
a)
A.  Cho uống nước
b)
B.  Đánh giá lại sau 1 giờ
c)
C.  Báo cáo ngay lập tức cho bác sĩ điều trị để có chỉ định can thiệp kịp thời
d)
D.  Tiếp tục theo dõi các chỉ số sinh tồn định kỳ
22.
Câu 72. Người bệnh 70 tuổi, huyết áp 170/95 mmHg, điều dưỡng cần làm gì đầu tiên?
a)
A.  Báo bác sỹ ngay và Ghi nhận vào hồ sơ
b)
B.  Cho NB dùng thuốc hạ áp ngay lập tức
c)
C.  Cho uống nhiều nước
d)
D.  Đo lại huyết áp cho người bệnh sau 5-10 phút và hướng dẫn nghỉ
23.
Câu 73. Người bệnh có nhiệt độ 39.5°C, rét run, điều dưỡng nên ưu tiên Điều dưỡng cần ưu tiên các biện pháp hạ sốt an toàn và hiệu quả.
a)
A.  Ủ ấm cho người bệnh để tránh rét run
b)
B.  Cho người bệnh uống thuốc hạ sốt theo y lệnh.
c)
C.  Cho người bệnh uống Paracetamol
d)
D.  Khuyên nghỉ ngơi
24.
Câu 74. Bệnh nhân sau mổ có SpO₂ 88%, điều dưỡng nên ưu tiên:
a)
A.  Theo dõi tiếp
b)
B.  Báo cáo ngay lập tức cho bác sĩ và chuẩn bị các biện pháp hỗ trợ hô hấp, thở oxy
c)
C.  Khuyến khích bệnh nhân thở sâu và ho
d)
D.  Kê cao đầu, Theo dõi SpO₂ thường xuyên
25.
Câu 75. Người bệnh đái tháo đường, có mạch 110, huyết áp 80/60, toát mồ hôi... điều dưỡng cần:
a)
A.  Cho NB ăn
b)
B.  Kiểm tra đường huyết mao mạch ngay lập tức và xử trí theo phác đồ hạ đường huyết.
c)
C.  Động viên tinh thần NB an tâm
d)
D.  Uống thuốc nâng huyết áp
26.
Câu 76. Nhịp thở nhanh, nông, SpO₂ giảm, người bệnh kích thích => có thể NB đang:
a)
A.  Tăng huyết áp
b)
B.  Rối loạn điện giải
c)
C.  Suy hô hấp cấp
d)
D.  Mất ngủ
27.
Câu 77. Điều dưỡng theo dõi sinh hiệu bao lâu một lần khi người bệnh có dấu hiệu sốc?
a)
A.  8 giờ
b)
B.  6 giờ
c)
C.1    giờ
d)
D. 15–30 phút
28.
Câu 78. SpO₂ < 92% ở người COPD được coi là:
a)
A. Bình thường
b)
B. Tăng oxy máu
c)
C. Suy hô hấp
d)
D. Giảm oxy máu, Cần can thiệp nếu có dấu hiệu suy hô hấp
29.
Câu 79. Người bệnh tụt huyết áp, mạch nhanh có thể do:
a)
A. Nhiễm trùng nặng
b)
B. Táo bón
c)
C. Đầy bụng
d)
D. Viêm da
30.
Câu 80. Trong trường hợp nào sau đây, điều dưỡng cần báo cáo ngay lập tức cho bác sĩ về chỉ số huyết áp của người bệnh?
a)
A.  Huyết áp 120/80 mmHg ở người trưởng thành khỏe mạnh.
b)
B.  Huyết áp 135/85 mmHg ở người bệnh tăng huyết áp đã được kiểm soát.
c)
C.  Huyết áp 90/60 mmHg kèm theo các dấu hiệu như lơ mơ, vã mồ hôi, mạch nhanh.
d)
D.  Huyết áp tăng nhẹ sau khi người bệnh vừa ăn no.
31.
Câu 81. Một người bệnh đang dùng thuốc hạ huyết áp than phiền về tình trạng chóng mặt khi thay đổi tư thế đột ngột. Điều dưỡng cần hướng dẫn người bệnh về biện pháp phòng ngừa nào?
a)
A.  Uống thêm một liều thuốc hạ huyết áp khi cảm thấy chóng mặt.
b)
B.  Hạn chế uống nước để tránh tăng thể tích tuần hoàn.
c)
C.  Thay đổi tư thế từ từ, tránh đứng dậy quá nhanh.
d)
D.  Tập thể dục gắng sức để tăng cường sức khỏe tim mạch
32.
Câu 82. Một người bệnh nhập viện do tai nạn và bị cụt cả hai tay. Bác sĩ có y lệnh đo huyết áp. Vị trí nào sau đây là phù hợp nhất để điều dưỡng thực hiện đo huyết áp cho người bệnh này?
a)
A.  Cẳng tay
b)
B.  Cẳng chân
c)
C.  Đùi
d)
D.  Mu bàn chân
33.
Câu 83. Tại sao nên đo huyết áp ở cả hai cánh tay trong lần đo đầu tiên cho một người bệnh?
a)
A.  Để kiểm tra độ chính xác của máy đo huyết áp
b)
B.  Để tăng độ tin cậy của kết quả đo.
c)
C.  Để phát hiện sự khác biệt về huyết áp giữa hai tay, có thể gợi ý các vấn đề về mạch máu.
d)
D.  Để chọn tay thuận giúp việc đo huyết áp dễ hơn
34.
Câu 84. Người bệnh sau phẫu thuật có biểu hiện rét run, nhiệt độ 35,5°C. Điều dưỡng cần xử trí gì đầu tiên?
a)
A.  Cho uống thuốc hạ sốt
b)
B.  Theo dõi tiếp vì thân nhiệt thấp là bình thường sau mổ
c)
C.  Ủ ấm và theo dõi sát dấu hiệu sinh tồn đồng thời báo bác sĩ
d)
D.  Cho uống nước mát
35.
Câu 85. Trong các vị trí sau đây, vị trí nào cho kết quả đo nhiệt độ gần đúng nhất với nhiệt độ trung tâm của cơ thể?
a)
A.  Nách
b)
B.  Trán
c)
C.  Miệng
d)
D.  Trực tràng
36.
Câu 86. Theo TT 32.2023 TT- BYT, khi NB vào viện điều dưỡng chỉ cần theo dõi các dấu hiệu sinh tồn sau
a)
A.  Mạch, nhiệt độ
b)
B.  Mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở, SP02
c)
C.  Mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở
d)
D.  Mạch, nhiệt độ, SP02
37.
Câu 87. Một người bệnh sốt cao 39,5°C. Điều dưỡng nên theo dõi nhiệt độ của người bệnh với tần suất bao nhiêu là phù hợp nhất?
a)
A.  15 phút/lần
b)
B.  30 phút – 1 giờ/lần hoặc theo chỉ định BS
c)
C.  2 giờ/lần
d)
D.  4 giờ/lần hoặc theo chỉ định BS
38.
Câu 88. Khi đo huyết áp ở cổ tay, điều dưỡng cần hướng dẫn người bệnh đặt cổ tay ở vị trí nào để đảm bảo kết quả chính xác?
a)
A.  Thấp hơn tim.
b)
B.  Cao hơn tim.
c)
C.  Ngang mức tim.
d)
D.  Gập khuỷu tay.
39.
Câu 89. Bệnh nhân bị bỏng độ II vùng cánh tay, than đau rát nhiều.. Chẩn đoán điều dưỡng nào sau đây là phù hợp nhất với tình trạng người bệnh?
a)
A.   Thiếu dịch thể liên quan đến mất nước qua vùng da bị bỏng
b)
B.   Nguy cơ nhiễm trùng liên quan đến tổn thương hàng rào bảo vệ da
c)
C.   Đau cấp liên quan đến tổn thương mô do bỏng
d)
D.   Lo âu liên quan đến thay đổi hình thể vùng bỏng
40.
Câu 90. BN hen phế quản, khó thở, thở khò khè. Chẩn đoán điều dưỡng nào sau đây là phù hợp nhất với tình trạng người bệnh?
a)
A.   Khó thở lien quan đến hen.
b)
B.   Thở không hiệu quả liên quan đến co thắt phế quản
c)
C.   Cơn hen cấp lien quan đến klho thở
d)
D.   Tắc nghẽn đường thở do hen.
41.
Câu 91. tình huống: BN yếu, hoa mắt, chóng mặt, HA 95/60 mmHg. Chẩn đoán điều dưỡng nào sau đây là phù hợp nhất với tình trạng người bệnh?
a)
A.   Hạ huyết áp gây chóng mặt.
b)
B.   Nguy cơ ngã liên quan đến hạ huyết áp biểu hiện bởi yếu và chóng mặt.
c)
C.   Chóng mặt do huyết áp thấp.
d)
D.   Suy nhược và hạ huyết áp.
42.
Câu 92. Tình huống: Bệnh nhân nam, 60 tuổi, được chẩn đoán Viêm phổi. Hiện tại, bệnh nhân ho nhiều, khạc đờm đặc màu vàng, khó thở khi gắng sức. đâu là chẩn đoán điều dưỡng
a)
A.   Viêm phổi liên quan đến nhiễm trùng đường hô hấp.
b)
B.   Thở không hiệu quả liên quan đến tăng tiết dịch và viêm đường thở
c)
C.   Ho và khó thở lien quan đến viêm phổi.
d)
D.   Nhiễm trùng phổi gây khó thở
43.
Câu 93. Tình huống: Bệnh nhân nữ, 75 tuổi, có tiền sử Tăng huyết áp. Huyết áp đo được là 160/90 mmHg, bệnh nhân than đau đầu âm ỉ. đâu là chẩn đoán điều dưỡng
a)
A.   Tăng huyết áp không kiểm soát.
b)
B.   Đau đầu liên quan đến tăng huyết áp biểu hiện bởi huyết áp 160/90 mmHg.
c)
C.   Huyết áp tăng gây đau đầu
d)
D.
44.
Câu 94. Bệnh nhân nam 70 tuổi , chẩn đoán đái tháo đường, Glucose máu 18 mmol, NB có siêu âm tiền lịệt tuyến to 65 gram, những nội dung nào ở kết quả cận lâm sàng bạn cần ghi vào hồ sơ bệnh án phần nhận định
a)
A.   Chỉ số đường huyết cao
b)
B.   Tiền liệt tuyến to bất thường
c)
C.   Ghi cả 2 chỉ số
d)
D.
45.
Câu 95. Bệnh nhân nam, 40 tuổi, bị tai nạn giao thông, gãy xương đùi, đang được bó bột. Bệnh nhân than phiền gặp khó khăn khi tự vệ sinh cá nhân.Chẩn đoán điều dưỡng nào sau đây là phù hợp nhất?
a)
A.   Nguy cơ nhiễm trùng liên quan đến bất động kéo dài
b)
B.   Giảm khả năng tự chăm sóc liên quan đến hạn chế vận động do bó bột
c)
C.   Rối loạn vận động liên quan đến gãy xương đùi
d)
D.
46.
Câu 96. Theo Nanda có mấy loại chẩn đoán điều dưỡng
a)
A.   2 nhóm
b)
B.   3 nhóm
c)
C.   4 nhóm
d)
D.   5 nhóm
47.
Câu 97. Chẩn đoán Điều dưỡng là nêu lên …….(1)….hay ….(2)…. của NB mà yêu cầu sự can thiệp của ĐD để giải quyết cùng với nguyên nhân của nó nếu biết được
a)
A.   Tiềm tàng
b)
B.   Vấn đề hiện tại
c)
C.   Hội chứng Đáp án: 1B, 2A
d)
D.
48.
Câu 98. Một chẩn đoán điều dưỡng hoặc vấn đề chăm sóc có bao nhiêu mục tiêu
a)
A.   Chỉ có 1 mục tiêu
b)
B.   Phải có 2 mục tiêu
c)
C.   ≥ 1 mục tiêu
d)
D.
49.
Câu 99. Theo TT32/2023/TT-BYT thì người bệnh được nhận định:
a)
A.   Tối thiểu 2 lần/ngày
b)
B.   Tối thiểu 1 lần/ngày
c)
C.   Tối thiểu 3 lần/ngày
d)
D.
50.
Câu 100. Trong ghi chép Hồ sơ bệnh án. Những nội dung nào không cần đánh giá
a)
A.   Nguy cơ té ngã
b)
B.   Viêm tĩnh mạch
c)
C.   Nguy cơ loét
d)
D.   Quá trình thực hiện y lệnh thuốc