NEW
Font size
WorksheetsLượng giá bài 2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Tính khối lượng KMnO4 (M=158, P=95%) cần để pha 100ml KMnO4 1N. Tính thể tích KMnO4 1N cần lấy để pha được 100ml KMnO4 0,1N. Biết KMnO4 được sử dụng là chất chuẩn trong môi trường acid mạnh.
2,52 gam; 10ml
B. 2,52 gam; 50ml
C. 3,33 gam; 5ml
D. 3,33 gam; 10ml
Câu 2: Xác định đương lượng gam của dung dịch H2SO4 trong phản ứng sau đây
NaOH + H2SO4 --> NaHSO4 + H20
A. 98
B. 49
C. 32,6
D. 24,
Câu 3: Tính nồng độ đương lượng của dung dịch HCL đậm đặc 38% (d=1,19 g/ml)
A. 11,38N
B. 12,38M
C. 11,38M
D. 12,38N
Câu 4: Cần bao nhiêu gam NaOH để pha 3 lít dung dịch NaOH 20%, giả sử dung dịch NaOH 20% có d = 1,11 g/ml (Giả sử độ tinh khiết 100%)
A. 6,66 gam
B. 66,6 gam
666 gam
666,6 gam
Câu 5: Tính Đ của ZnCl2 trong phản ứng sau đây? Biết ZnCl2=136
ZnCl2 + 4NaOH --> Na2ZnO2 +2NaCl+2H2O
A. 136
B. 68
C. 34
D. 45,3
Câu 6: Để pha 1000 ml dung dịch EDTA C10H14O8N2Na2 (hay còn gọi là Trilon B) 0,1N thì chúng ta cần lấy bao nhiêu gam EDTA tinh thể?
Biết M = 372,24 đvC; P = 100%
A. 18,6120 gam
B. 37,2240 gam
C. 3,7224 gam
D. 1,8612 gam
Câu 7: Nồng độ ban đầu lần lượt của Na2SO4 và BaCl2 là bao nhiêu khi trộn 100ml dd Na2SO4 0,2M và 300ml dd BaCL2 0,2M?
A. 0,15M và 0,05M
B. 0,05M và 0,15M
C. 0,1M và 0,05M
D. 0,05M và 0,1M
Câu 8: Công thức nào sau đây dùng để pha trộn dung dịch?
A. C1V1 + C2V2 = CV
B. C1V1 = C2V2
C. C1V1.C2V2=CV
D. Tất cả đều đúng
Câu 9: Công thức tính toán nào sau đây sử dụng để tính khối lượng NaOH rắn dùng để pha dd NaOH 1N làm dung dịch chuẩn độ?
A. mct= 1000CN.M.Vpha
B. mct= 1000CN.Đ.V pha
C. mct= 1000CN.Đ.V pha⋅P100
D. V= P⋅10.dCN.Đ.V pha
Câu 10: Xác định đương lượng gam của dung dịch H2C2O4 trong định lượng KMnO4
2KMnO4 + 5H2C2O4 + 3H2SO4 --> K2SO4 + 10CO2 + 2MnSO4 + 8H2O
A. 18
B. 45
C. 36
D. 90
Câu 11: Xác định đương lượng gam của dung dịch KMnO4 trong phản ứng sau đây?
2KMnO4 + 5H2C2O4 + 3H2SO4 --> K2SO4 + 10CO2 + 2MnSO4 + 8H2O
A. 158
B. 79
C. 31,6
39,5
Câu 12: Cách biểu thị nồng độ nào sau đây được sử dụng nhiều trong Thực hành Hóa phân tích?
A. Nồng độ phần trăm
B. Nồng độ phần mol
C. Nồng độ phần molan
D. Nồng độ đương lượng
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng về dung dịch
A. Dung dịch là chất lỏng
B. Dung dịch là một hệ đồng thể gồm hai hay nhiều cấu tử (gồm chất tan và dung môi(
C. Nồng độ dung môi trong dung dịch được biểu thị bằng nồng độ dung dịch
D. Tất cả đều đúng
Câu 14: Đương lượng gam của natri hydroxid được tính kh phản ứng với HCL theo phản ứng:
HCl+NaOH=NaCl+H2O
A. 20
B. 30
C. 40
D. 50
Câu 15: Cần bao nhiêu ml acid hydrocloric đậm đặc 12,1N để pha loãng thành 1 lít dung dịch HCl có nồng độ 0,1N
A. 8,23ml
B. 8,26ml
C. 8,32ml
D. 8,35ml
Câu 16: Người ta cần 250ml dung dịch HCl 0,02N nhưng phóng thí nghiệm chỉ có dung dịch HCl 36% (d = 1,18 g/ml; Đ = 36,46) Để pha dung dịch này kỹ thuật viên cần lấy thể tích dung dịch là HCl 36% là:
A. 0,51ml
B. 0,52ml
C. 0,43ml
D. 0,54ml
Câu 17: Cho biết nồng độ đương lượng của dung dịch acid sulfuric 98% có d = 1,84g/ml (M= 98)
A. 36,8N
B. 35,3 N
C. 42 N
D. 28,5 N
Câu 18: Số gam kali dicromat cần thiết để pha 250ml dung dịch kali dicromat 2M là: (M = 294,185) Giả sử độ tinh khiết là 100%
A. 138g
B. 147g
C. 142g
D. 159g
Câu 19: Công thức tính Nồng độ phần trăm (kl/kl) đúng là:
A. C%=mddmct×100
B. C%=Vddmct×100
C. C%=VddVct×100
D. C%=mddVct×100
Câu 20: Công thức tính Đương lượng gam là công thức nào sau đây?
A. Đ=mddVct×100
B. Đ=zM×100
C. Đ=zM
D. Đ=VM
Câu 21: Hãy tính khối lượng phân tử của acid oxalic H2C2O4. 2H2O?
A. 90
B. 126
C. 92
D. 100
Câu 22: Ký hiệu C% là biểu thị cho cách biểu diễn nồng độ nào sau đây?
A. Nồng độ Đương lượng
B. Nồng độ phần nghìn
C. Nồng độ mol
D. Nồng độ Bách phân
Câu 23: Ký hiệu CN là biểu thị cho cách biểu diễn nồng độ nào sau đây?
A. Nồng độ đương lượng
B. Nồng độ phần nghìn
C. Nồng độ mol
D. Nồng độ Bách phân
Câu 24: Công thức nào sau đây là công thức tính nồng độ phần trăm (thể tích/thể tích)?
A. C%=mddmct×100
B. C%=Vddmct×100
C. C%=VddVct×100
D. C%=mddVct×100
Câu 25: Công thức nào sau đây dùng để pha một dung dịch từ dung dịch có sẵn khác (pha loãng dung dịch)?
A. C1V1+C2V2=CV
B. C1.V1 = C2.V2
C. C1V1.C2V2=CV
D. Tất cả đều đúng
Câu 26: Tính nồng độ phần trăm C% (khối lượng/khối lượng) của dung dịch Na2CO3 nếu cân 25gam chất này pha trong 250ml nước. (Biết dH2O=1g/ml)
A. 10%
B. 9,09%
C. 11,11%
D. 10,5%
Câu 27: Nước biển tiêu chuẩn chứa 2,7gam muối NaCl trong mỗi 100ml dung dịch. Xác định nồng độ mol của NaCl trong nước biển?
A. 0,46 M
B. 4,6. 10-4 M
C. 1,17 M
D. 1,17.10-3 M
Câu 28: Vật chất nào sau đây được coi là một dung dịch?
A. Nước cất
B. Không khí
C. H2SO4 đặc
D. NaCl khan
Câu 29: Dung dịch bao gồm:……………… và........................... ?
A. Chất rắn và dung môi
B. Chất khí và dung môi
C. Chất lỏng và dung môi
D. Chất tan và dung môi
Câu 30: Nồng độ nào sau đây không phải là Nồng độ phần trăm C% của dung dịch?
A. Nồng độ C% khối lượng/khối lượng
B. Nồng độ C% khối lượng/thể tích
C. Nồng độ C% thể tích/khối lượng
D. Nồng độ C% thể tích/thể tích
Câu 31: Lấy 960 ml ethanol tuyệt đối pha thành 1000ml dd. Tính nồng độ dung dịch cồn? Và hãy nêu công thức phân tử của ethanol?
A. 96 độ; C2H5OH
B. 4 độ; C2H5OH
C. 96 độ; CH3OH
D. 4 độ; CH3OH
Câu 32: Công thức nào sau đây là công thức tính Nồng độ mol?
A. CM=Vlitn
B. CM=M⋅Vlitm
C. CM=M⋅Vmlm⋅1000
D. Tất cả đều đúng
Câu 33: Công thức nào sau đây là công thức tính Nồng độ Đương lượng?
A. CN=Vn
B. CM=m⋅VĐ
C. CN=Đ⋅Vm
D. Tất cả đều sai
Câu 34: Công thức nào sau đây là công thức của Định luật Đương lượng?
A. CN1.V1= CN2.V2
B. CN1.V1+CN2.V2=CN.V
C. CN1.V2= CN2.V1
D. Tất cả đều đúng
Câu 35: Công thức nào sau đây dùng để tính ĐỘ CHUẨN?
A. Tg/l=Vlm
B. Tg/ml=Vmlm
C. Pg/l=Vlm
D. Tg/ml=VmlP
Câu 36: Hệ số đương lượng của H2SO4 trong phản ứng với NaOH sau đây bằng bao nhiêu?
2NaOH + H2SO4 --> Na2SO4 +2H2O
A. z=1
B. z=2
C. z=3
D. z=0
Câu 37: Nước biển tiêu chuẩn chứa 2,7g muối NaCl trong mỗi 100ml dung dịch. Xác định nồng độ mol CM của NaCl trong nước biển?
A. 0,56
B. 0,66
C. 0,36
D. 0,46
Câu 38: Xác định hệ số đương lượng của hợp chất Ag3PO4 ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 39: Biểu thức nào sau đây là Đương lượng gam của KMnO4?
A. Đ=3158,03
B. Đ=1158,03
C. Đ=5158,03
D. Đ=7158,03
Câu 40: Xác định Nồng độ đương lượng của dung dịch AgNO3 khi hòa tan 1,35g AgNO3 thành 250ml. Biết Đương lượng gam của AgNO3 là 170.
A. 0,0318N
B. 0,0183N
C. 0,0813N
D. Tất cả đều sai
Câu 41: Công thức tính toán nào sau đây sử dụng để tính thể tích HCl đặc cần lấy để pha dd HCl 1N để phục vụ cho Hóa phân tích?
A. V=1000CN.M.Vpha
B. V=1000CN.Đ.Vpha
C. V=1000CN.Đ.Vpha⋅P100
D. V=P.10.dCN.Đ.Vpha
Câu 42: Công thức tính toán nào sau đây sử dụng để tính khối lượng NaOH rắn dùng để pha dd
NaOH 1M làm dung dịch chuẩn độ?
A. mct=1000CM.M.Vpha
B. mct=1000CM.M.Vpha⋅P100
C. mct=1000CN.Đ.Vpha⋅P100
D. V=P.10.dCM.Đ.Vpha
Câu 43: Công thức tính toán nào sau đây sử dụng để tính thể tích HCl đặc cần lấy để pha dd HCl
1M để phục vụ cho Hóa phân tích?
A. V=1000CM.M.Vpha
B. V=1000CM.Đ.Vpha
C. V=1000CM.M.Vpha⋅P100
D. V=P.10.dCM.M.Vpha
Câu 44: Tính toán khối lượng tinh thể H2C2O4.2H2O để pha được 100ml H2C2O4.2H2O 0,1N. Biết Độ tinh khiết P = 100%, Đương lượng gam 63,03.
A. 0,3603 gam
B. 0,6033 gam
C. 0,6303 gam
D. 0,3306gam
Câu 45: Dựa vào công thức mối liên hệ của CM và C%. Hãy tính nồng độ mol của acid nitric (M=63 đvC) trong một dung dịch, biết rằng khối lượng riêng d=1,42 g/ml và chứa 70% (kl/kl) HNO3.
A. 15,78M
B. 17,58M
C. 18,75M
D. Tất cả đều sai
Câu 46: Tính số ml NH3 đặc có Độ tinh khiết P = 27,33%; Khối lượng riêng d = 0,9 g/ml cần thiết để pha 2 lít dung dịch NH3 2M?
A. 276,46 ml
B. 246,76 ml
C. 266,74 ml
D. 247,66 ml
Câu 47: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Dung dịch là một hệ đồng thể gồm hai hay nhiều cấu tử bất kỳ và chỉ chứa chất tan
B. Nồng độ là một đặc tính định tính cơ bản của dung dịch
C. Người ta biểu thị nồng độ dung dịch bằng lượng chất tan được hòa tan trong một lượng xác định dung dịch hay dung môi.
D. Tất cả đều đúng
Câu 48: Dung dịch amoniac 25% (kl/kl) nghĩa là trong 150 gam dung dịch có chứa bao nhiêu gam amoniac?
A. 35,7 gam
B. 25 gam
C. 50 gam
D. 37,5 gam
Câu 49: Để pha 1 lít dung dịch tiêm truyền NaCl 0,9% (kl/tt) thì khối lượng NaCl cần cân là bao nhiêu?
A. 0,9 gam
B. 90 gam
C. 0,09 gam
D. 9 gam
Câu 50: Cần lấy bao nhiêu ml H2SO4 đậm đặc 98% để pha thành 2 lit dung dịch H2SO4 6N (biết d= 1,84 g/ml)
A. 326,09ml
B. 362,09ml
C. 329,06ml
D. 392,06ml
