wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Hormon

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

FSH và LH là Hormon của…

a)

Tuyến yên

b)

buồng trứng

c)

Vùng dưới đồi

2.

ACTH là hormon của…..

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến thượng thận

3.

Dựa vào bản chất, Hormon được chia thành ….loại.

a)

2

b)

3

c)

4

4.

.....bài tiết ra hormon T3, T4 và Calxitonin.

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến thượng thận

5.

Tuyến nội tiết là những tuyến.....................

a)

không có ống dẫn xuất

b)

có ống dẫn xuất

c)

có thể có ống dẫn xuất

6.

Các chất bài tiết của tuyến nội tiết được đổ .........

a)

vào máu

b)

vào các ống dẫn xuất

c)

ngay tại tuyến đó

7.

Hormon có tác dụng bài xuất sữa là:

a)

ACTH

b)

Oxytocin

c)

TSH

8.

Các tuyến nội tiết có nhiệm vụ tổng hợp và bài tiết.......

a)

hormon

b)

hoạt chất trung gian

c)

receptor đặc hiệu

9.

GH là hormon được bài tiết từ......

a)

tuyến yên

b)

tuyến giáp

c)

tuyến tụy

10.

TSH là hormon được bài tiết từ..........

a)

tuyến yên

b)

tuyến giáp

c)

tuyến tụy

11.

Insulin là hormon được bài tiết từ....

a)

tuyến yên

b)

tuyến giáp

c)

tuyến tụy

12.

Tuyến giáp điều hòa hoạt động tất cả các tuyến nội tiết khác.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Oxytoxin là hormon thùy sau tuyến yên.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Adrenalin là hormon tuyến tủy thượng thận.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Hormon tuyến cận giáp thúc đẩy sự hấp thu calci ở ruột non.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Trong chuyển hóa glucid, cortisol làm giảm tạo đường mới ở gan

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Khi đói, cơ thể tăng bài tiết Glucagon.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Tác dụng của Glucagon lên chuyển hóa carbonhydrat là tăng tạo đường mới.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Cortisol có

4 lines
20.

Khi đói, cơ thể tăng bài tiết Glucagon.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Tác dụng của Glucagon lên chuyển hóa carbonhydrat là tăng tạo đường mới.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Cortisol có tác dụng làm giảm tất cả các giai đoạn của quá trình viêm.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Sự giải phóng các hormone sản xuất ở vùng dưới đồi có thể điều khiển bài tiết một số hormone tuyến yên.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Hormon T3 – T4 của tuyến giáp làm tăng hoạt động chuyển hóa của hầu hết các mô trong cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Insulin có tác dụng chính là:

a)

Tăng đường huyết

b)

Hạ đường huyết

c)

Giảm tổng hợp glycogen

d)

Kích thích tổng hợp glucagon

26.

Ở nữ giới, Hormon nào sau đây tăng mạnh ngay trước khi xảy ra hiện tượng rụng trứng?

a)

FSH

b)

LH

c)

Prolactin

d)

Progesteron

27.

Suy giáp và bướu cổ có thể là hậu quả của việc thiếu:

a)

Muối trong chế độ ăn

b)

Iod trong chế độ ăn

c)

Canxi trong chế độ ăn

d)

Natri trong chế độ ăn

28.

Bệnh đái tháo nhạt là do tổn thương:

a)

Thuỳ trước tuyến yên

b)

Thuỳ sau tuyến yên

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến thượng thận

29.

Hormon do tuyến tủy thượng thận bài tiết là:

a)

Adrenalin

b)

Cortisol

c)

Aldosteron

d)

Glucagon

30.

Insulin có tác dụng là:

a)

Tăng thoái hóa glucose ở cơ.

b)

Tăng đường huyết bằng cách kích thích tân tạo đường mới.

c)

Hạ đường huyết bằng cách tăng vận chuyển Glucose vào tế bào.

d)

Tăng phân giải lypid ở mô mỡ.

31.

Hormon tuyến tụy là:

a)

Ardernalin

b)

Insulin

c)

Noradrenalin

d)

Aldosteron

32.

Các hormon tuyến giáp là:

a)

T3

b)

T4

c)

Canxitonin

d)

Cả A, B và C đều đúng.

33.

Các hormon tuyến giáp là:

a)

T3

b)

T4

c)

Canxitonin

d)

Cả A, B và C đều đúng.

34.

Khi bị rối loạn hoạt động tuyến yên có thể gặp các bệnh lý nào sau đây.

a)

Bệnh bướu cổ do thiếu iod.

b)

Bệnh đái tháo nhạt

c)

Bệnh đái tháo đường typ I

d)

Bệnh Basedow

35.

Khi bị rối loạn hoạt động tuyến giáp có thể gặp các bệnh lý nào sau đây.

a)

Bệnh Basedow

b)

Bệnh to đầu ngón

c)

Bệnh người khổng lồ

d)

Bệnh Addison

36.

Hormon Prolactin tham gia vào:

a)

Kích thích tiết sữa ở tuyến vú của phụ nữ sau sinh

b)

Kích thích phát triển nang noãn

c)

Gây co bóp tử cung

d)

Kích thích tổng hợp Insulin

37.

Điều hòa bài tiết hormon Cortisol phụ thuộc vào nồng độ……của tuyến yên.

a)

ACTH.

b)

GH.

c)

TSH.

38.

Điều hòa bài tiết hormon tuyến giáp do nồng độ.....của tuyến yên.

a)

TSH.

b)

FSH

c)

LH

39.

Trong cơ thể, Oxytocin có tác dụng làm tăng bài xuất sữa và tăng co bóp cơ tử cung.

a)

Đúng

b)

Sai.

40.

Hormon Insulin làm tăng dự trữ glycogen ở cơ.

a)

Đúng

b)

Sai.

41.

Hormon Aldosteron có vai trò chính trong điều hòa:

a)

Đường huyết

b)

Cân bằng canxi máu

c)

Cân bằng Natri – Kali và huyết áp.

d)

Bài tiết sữa.

42.

Insulin quan trọng trong sự phát triển bình thường của cơ thể do :

a)

Kích thích tổng hợp protein và dự trữ năng lượng

b)

Kích thích phân giải protein để tạo năng lượng.

c)

Ức chế sự phát triển của mô mỡ.

d)

là Hormon có tác dụng làm tăng đường huyết

43.

Bệnh nhân Nguyễn Thị H. 20 tuổi, chiều cao 1,15 m, nặng 30 kg, cơ thể cân đối.Trên hình ảnh siêu âm các cơ quan nội tạng được kết luận bé hơn so với người bình thường nhưng không có rối loạn chức năng, trí tuệ bình thường. - Xét nghiệm nồng độ hormon GH huyết tương thấp, phosphat kiềm giảm, T3,T4 huyết thanh bình thường. Theo anh ( chị ) bệnh nhân có thể bị bệnh gì sau đây:

a)

Lùn tuyến yên. (Đúng)

b)

Lùn do suy chức năng tuyến giáp.

c)

Lùn do hội chứng Turner.

44.

Bệnh nhân Nguyễn Nam P., 38 tuổi, giới tính nam. Vào viện với triệu chứng lâm sàng : Tuyến giáp to, mắt khó khép mi,tay run, nhịp tim 100 lần/phút, hay hồi hộp lo lắng, khó ngủ, sụt cân. - Xét nghiệm: Chuyển hóa cơ sở tăng, nồng độ T3,T4 tăng, nồng độ TSH tăng. Theo anh ( chị ) bệnh nhân có thể bị bệnh gì sau đây:

a)

Cường giáp(Đúng)

b)

Suy tuyến giáp.

c)

Bướu cổ đơn thuần.

45.

Bệnh nhi Nguyễn Hồng H. 10 tuổi vào viện với triệu chứng sau: mặt trăng tròn, người béo phân bố mỡ chủ yếu ở thân mình và mặt , rạn da ở bụng dưới,bẹn, đùi. Huyết áp 180/120mmHg, có ria mép. Cận lâm sàng: Nồng độ cortisol tự do trong nước tiểu tăng Nồng độ cortisol 8 giờ buổi tối cao hơn 8giờ buổi sáng. Nghiệm pháp ức chế bằng dexamethason cho kết quả bất thường. Theo anh chị bệnh nhân có thể mắc bệnh nào sau đây.

a)

Hội chứng nam hóa.

b)

Hội chứng Cushing. (Đúng)

c)

Hội chứng Addison