wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1 den 50

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong việc phân cấp chăm sóc người bệnh, điều dưỡng cần phải lưu ý điều gì khi phân chia các bệnh nhân?
a)
A.  Chỉ phân cấp theo độ tuổi của bệnh nhân.
b)
B.  Không cần phân cấp, tất cả bệnh nhân đều cần chăm sóc như nhau.
c)
C.Phân cấp chăm sóc dựa trên tình trạng sức khỏe và mức độ nghiêm trọng của bệnh
d)
D.  Phân cấp dựa vào thời gian nằm viện của bệnh nhân
2.
Câu 2: Điều dưỡng có được phép xác định chẩn đoán điều dưỡng không?
a)
A.  Không
b)
B.  Có, và ưu tiên các chẩn đoán tác động trực tiếp đến tính mạng
c)
C.  Có, nhưng không được ưu tiên
d)
D.  Chỉ khi có chỉ định của bác sĩ
3.
Câu 3: Trong Thông tư 31/2021/TT-BYT, mục đích của chăm sóc tinh thần cho người bệnh là gì?
a)
A.  Thiết lập môi trường an toàn, thân thiện
b)
B.  Phòng ngừa các hành vi gây tổn hại sức khỏe
c)
C.  Tôn trọng tín ngưỡng của người bệnh
d)
D.  Tất cả các đáp án trên
4.
Câu 4: Điều dưỡng có trách nhiệm gì trong phục hồi chức năng cho người bệnh?
a)
A.  Lượng giá tình trạng bệnh lý
b)
B.  Hướng dẫn kỹ thuật phục hồi chức năng
c)
C.  Thực hiện kỹ thuật phục hồi chức năng
d)
D.  Tất cả các đáp án trên
5.
Câu 5: Công việc nào sau đây không thuộc quản lý người bệnh của điều dưỡng?
a)
A.  Lập hồ sơ quản lý người bệnh
b)
B.  Bàn giao người bệnh giữa các ca trực
c)
C.  Cập nhật hồ sơ người bệnh hàng ngày
d)
D.  Giải thích về phương pháp điều trị để người bệnh an tâm
6.
Câu 6: Nội dung nào sau đây không thuộc truyền thông, giáo dục sức khỏe?
a)
A.  Tư vấn về chăm sóc về bệnh
b)
B.  Hướng dẫn giải thích cam kết phẫu thuật
c)
C.  Hướng dẫn tự chăm sóc
d)
D.  Hướng dẫn nội quy bệnh viện
7.
Câu 7: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến việc xác định can thiệp điều dưỡng?
a)
A.  Chẩn đoán điều dưỡng
b)
B.  Phân cấp chăm sóc
c)
C.  Nhận định người bệnh
d)
D.  Sở thích cá nhân của điều dưỡng
e)
E.  Nguồn lực sẵn có
8.
Câu 8: Mô hình chăm sóc nào sau đây có thể được áp dụng tại Bệnh viện?
a)
A.  Mô hình điều dưỡng chăm sóc chính
b)
B.  Mô hình chăm sóc theo đội
c)
C.  Mô hình chăm sóc theo nhóm
d)
D.  Tất cả các đáp án trên
9.
Câu 9: Khi đánh giá kết quả, điều dưỡng có được điều chỉnh can thiệp chăm sóc không?
a)
A.  Không
b)
B.  Có, trong phạm vi chuyên môn
c)
C.  Có, và vượt quá phạm vi chuyên môn
d)
D.  Chỉ khi có y lệnh của bác sĩ
10.
Câu 10: Hệ thống điều dưỡng trong bệnh viện bao gồm?
a)
A.  Hội đồng điều dưỡng
b)
B.  Phòng điều dưỡng
c)
C.  Điều dưỡng khoa
d)
D.  Tất cả các đáp án trên
11.
Câu 11: Nhiệm vụ nào sau đây thuộc về Hội đồng điều dưỡng?
a)
A.  Quản lý nhân sự điều dưỡng
b)
B.  Tham mưu cho giám đốc về kế hoạch phát triển điều dưỡng
c)
C.  Thực hiện chăm sóc người bệnh trực tiếp
d)
D.  Đào tạo điều dưỡng mới
12.
Câu 12: Ai là người chịu trách nhiệm về hoạt động điều dưỡng tại khoa lâm sàng trước giám đốc bệnh viện?
a)
A.  Điều dưỡng trưởng khoa
b)
B.  Trưởng khoa lâm sàng
c)
C.  Điều dưỡng trong khoa
d)
D.  Trưởng phòng điều dưỡng
13.
Câu 13: Theo Thông tư 31/2021/TT-BYT, điều dưỡng viên có vai trò gì trong việc nhận định người bệnh?
a)
A.  Chỉ thực hiện theo y lệnh của bác sĩ
b)
B.  Khám, nhận định tình trạng sức khỏe và nhu cầu cơ bản của người bệnh
c)
C.  Quyết định phương pháp điều trị cho người bệnh
d)
D.  Kê đơn thuốc cho người bệnh
14.
Câu 14: Điều dưỡng viên có trách nhiệm gì trong việc nâng cao chất lượng chăm sóc điều dưỡng?
a)
A.  Tham gia nghiên cứu khoa học
b)
B.  Thực hành chăm sóc dựa vào bằng chứng
c)
C.  Đánh giá và điều chỉnh các can thiệp chăm sóc điều dưỡng
d)
D.  Đi buồng giám sát, Tư vấn giáo dục sức khỏe va Dao tao
e)
E.  Tất cả các đáp án trên
15.
Câu 15: Câu nào sau đây không đúng:
a)
A.  Người bệnh cần chăm sóc cấp I là người bệnh nặng, nguy kịch, hôn mê, suy hô hấp, suy tuần hoàn, phải nằm bất động và yêu cầu có sự theo dõi, chăm sóc toàn diện và liên tục của điều dưỡng viên, hộ sinh viên.
b)
B.  Người bệnh cần chăm sóc cấp II là người bệnh có những khó khăn, hạn chế trong việc thực hiện các hoạt động hằng ngày và cần sự theo dõi, hỗ trợ của điều dưỡng viên, hộ sinh viên.
c)
C.  Người bệnh cần chăm sóc cấp III là người bệnh tự thực hiện được các hoạt động hằng ngày và cần sự hướng dẫn chăm sóc của điều dưỡng viên, hộ sinh viên.
d)
D.  Chăm sóc vệ sinh cá nhân người bệnh do người bệnh và thân nhân người bệnh thực hiện trong mọi trường hợp
16.
Câu 16: Chọn câu đúng nhất về các nguyên tắc thực hiện chăm sóc điều dưỡng:
a)
A.  Đúng chuyên môn – liên tục – toàn diện – an toàn – chất lượng – phù hợp với nhu cầu của mỗi người bệnh
b)
B.  Đúng chuyên môn – toàn diện – liên tục – an toàn – chất lượng – công bằng – phù hợp với nhu cầu của mỗi người bệnh
c)
C.  Toàn diện – đúng chuyên môn – liên tục – an toàn – chất lượng – công bằng – phù hợp với nhu cầu của mỗi người bệnh
d)
D.  Toàn diện – liên tục – đúng chuyên môn – chất lượng – công bằng – phù hợp với nhu cầu của mỗi người bệnh – an toàn
17.
Câu 17: Can thiệp chăm sóc điều dưỡng yêu cầu điều dưỡng làm gì trong quá trình thực hiện?
a)
A.  Hỏi bệnh nhân về phương pháp chăm sóc mà họ muốn.
b)
B.  Thực hiện các can thiệp theo đúng chỉ định của bác sĩ.
c)
C.  Tự quyết định phương pháp điều trị cho bệnh nhân.
d)
D.  Cung cấp thuốc cho bệnh nhân mà không cần có chỉ định.
18.
Câu 18: Đánh giá kết quả can thiệp chăm sóc điều dưỡng cần dựa vào tiêu chí nào?
a)
A.  Dựa vào sự cảm nhận của điều dưỡng.
b)
B.  Dựa vào các tiêu chí chăm sóc đã được xây dựng và theo dõi.
c)
C.  Dựa vào phản hồi của bác sĩ.
d)
D.  Không cần đánh giá nếu bệnh nhân không có vấn đề gì.
19.
Câu 19: Yêu cầu điều dưỡng thực hiện nhận định bệnh nhân dựa trên yếu tố nào?
a)
A.  Chỉ dựa vào thông tin từ bác sĩ.
b)
B.  Chỉ theo dõi các xét nghiệm
c)
C.  Dựa vào cảm nhận của gia đình bệnh nhân.
d)
D.  Dựa vào tình trạng lâm sàng và yêu cầu chăm sóc cụ thể của bệnh nhân.
20.
Câu 20: Khi phân cấp chăm sóc bệnh nhân, điều dưỡng cần làm gì để đảm bảo đúng?
a)
A.  Phân cấp theo sự tự đánh giá của người bệnh.
b)
B.  Phân cấp theo độ tuổi của bệnh nhân.
c)
C.  Phân cấp dựa vào mức độ nguy hiểm của bệnh lý và tình trạng sức khỏe.
d)
D.  Không phân cấp, chăm sóc đồng đều tất cả bệnh nhân.
21.
Câu 21: Yêu cầu điều dưỡng phải làm gì khi bệnh nhân cần sự hỗ trợ can thiệp?
a)
A.  Cung cấp hỗ trợ mà không cần phải báo cáo với bác sĩ.
b)
B.  Báo cáo tình trạng của bệnh nhân với bác sĩ và thực hiện can thiệp theo chỉ định.
c)
C.  Cung cấp thuốc và điều trị cho bệnh nhân mà không cần sự giám sát.
d)
D.  Không cần can thiệp nếu bệnh nhân yêu cầu.
22.
Câu 22: Nhiệm vụ của điều dưỡng trong khoa lâm sàng theo Điều 14 bao gồm việc gì?
a)
A.  Chăm sóc bệnh nhân trong quá trình điều trị và hồi phục.
b)
B.  Chỉ theo dõi bệnh nhân sau phẫu thuật.
c)
C.  Chăm sóc bệnh nhân trong giai đoạn đầu nhập viện.
d)
D.  Không có trách nhiệm đối với bệnh nhân.
23.
Câu 23. Theo Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15, "Tình trạng cấp cứu" là tình trạng sức khỏe hoặc hành vi xuất hiện mà nếu không được thể, tổn thương nghiêm trọng và lâu dài đối với cơ quan, bộ phận cơ thể hoặc tử vong ở người đó, hoặc đe dọa nghiêm trọng về sức khỏe, tính mạng đối với người khác.
a)
A.  Đột ngột – điều trị
b)
B.  Từ từ – theo dõi
c)
C.  Đột ngột – theo dõi, can thiệp
d)
D.  Dần dần – điều trị
24.
Câu 24. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong hoạt động khám bệnh, chữa bệnh?
a)
A.    Quảng cáo dịch vụ y tế chất lượng cao
b)
B.    Quảng cáo vượt quá phạm vi hành nghề được phê duyệt
c)
C.    Sử dụng hình ảnh bác sĩ nổi tiếng để quảng cáo
d)
D.    Giới thiệu các phương pháp chữa bệnh mới nhất
25.
Câu 25. Trường hợp nào sau đây không bị cấm hành nghề khám bệnh, chữa bệnh theo Luật Khám bệnh, chữa bệnh điều 20?
a)
A.    Đang trong thời gian thi hành án phạt tù
b)
B.    Mất năng lực hành vi dân sự
c)
C.    Có tranh chấp dân sự về tài sản
d)
D.    Đang bị cấm hành nghề theo bản án hình sự
26.
Câu 26. Theo Luật Khám bệnh, chữa bệnh điều 24, việc kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh áp dụng cho chức danh nào sau đây?
a)
A.    Dược sĩ
b)
B.    Điều dưỡng, Hộ sinh, KTY
c)
C.    Kỹ sư thiết bị y tế
d)
D.    Nhân viên y tế công cộng
e)
E.  A và B
27.
Câu 27. Chức danh nào sau đây không được liệt kê là chức danh chuyên môn phải có giấy phép hành nghề trong Luật Khám bệnh, chữa bệnh điều 26?
a)
A.  Bác sỹ
b)
B.  Điều dưỡng
c)
C.  Hộ sinh , KTY
d)
D.  Dược sĩ
e)
E.  dinh dưỡng lâm sàng
28.
Câu 28. Theo Luật Khám bệnh, chữa bệnh, trường hợp nào sau đây có thể dẫn đến việc người hành nghề bị đình chỉ hành nghề?
a)
A.  Có tranh chấp cá nhân với đồng nghiệp
b)
B.  Bị Hội đồng chuyên môn xác định có sai sót chuyên môn kỹ thuật
c)
C.  Đi làm muộn 3 lần trong tháng
d)
D.
29.
Câu 29. Điều nào sau đây không phải là nghĩa vụ của người hành nghề đối với đồng nghiệp?
a)
A.  Hỗ trợ đồng nghiệp khi cần thiết
b)
B.  Chia sẻ kinh nghiệm chuyên môn với đồng nghiệp
c)
C.  Giấu giếm sai sót của đồng nghiệp
d)
D.  Bảo vệ danh dự của đồng nghiệp
30.
Câu 30. tại điều 72 Luật KCB năm 2023 Khi tiếp nhận người bệnh không có thân nhân, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm gì đầu tiên?
a)
A.  Từ chối tiếp nhận
b)
B.  Kiểm kê, lập biên bản và lưu giữ tài sản của người bệnh
c)
C.  Báo ngay cho cơ quan công an
d)
D.  Chuyển ngay đến cơ sở trợ giúp xã hội
31.
Câu 31. Theo Luật Khám bệnh, chữa bệnh điều 82 Điều nào sau đây tóm tắt đúng nhất về các trường hợp bắt buộc chữa bệnh?
a)
A.  Chỉ áp dụng cho bệnh truyền nhiễm
b)
B.  Chỉ áp dụng cho bệnh nhân tâm thần
c)
C.  Áp dụng cho người mắc bệnh truyền nhiễm nhóm A, người bệnh tâm thần có nguy cơ gây nguy hiểm, và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật
d)
D.  Không có trường hợp nào bắt buộc chữa bệnh
32.
Câu 32: Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 quy định về thời hạn của giấy phép hành nghề là:
a)
A.   3 năm
b)
B.   5
c)
C.   10 năm
d)
D.   Không thời hạn
33.
Câu 33: Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 quy định khi phát thuốc cho NB nội trú điều dưỡng cần:
a)
A.   Ghi chép đầy đủ thời gian cấp phát thuốc cho NB
b)
B.   Theo dõi, phát hiện kịp thời các tai biến
c)
C.   Báo bác sỹ trực tiếp điều trị
d)
D.   Tất cả a, b, c
34.
Câu 34: Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 quy định nội dung hoạt động dinh dưỡng trong khám bệnh, chữa bệnh bao gồm:
a)
A.   Khám, đánh giá, phân loại mức độ suy dinh dưỡng, tư vấn, hướng dẫn chuyên môn về dinh dưỡng bệnh lý và theo dõi tình trạng dinh dưỡng của NB
b)
B.   Giáo dục truyền thông về dinh dưỡng
c)
C.   Cung cấp xuất ăn dinh dưỡng cho NB
d)
D.   Cả a và b
e)
E. Tất cả a, b, c
35.
Câu 35. Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 quy định việc chuyển khoa được thực hiện
a)
A.   Trong trường hợp phát hiện việc khám bệnh, chữa bệnh của NB tại chuyên khoa khác phù hợp hơp với tình trạng của NB
b)
B.   Khoa chuyển NB đi phải hoàn chỉnh hố sơ bệnh án, chuyển NB và hồ sơ bệnh án đến khoa mới.
c)
C.   Cứ chuyển NB đến khoa mới rồi hoàn thiện hồ sơ bệnh án sau.
d)
D.   Cả a và b
36.
Câu 36. Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 quy định Hội đồng Y khoa quốc gia thực hiện nhiệm vụ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề KB-CB Hiệu lực thi hành đối với chức danh điều dưỡng, hộ sinh là:
a)
A.   Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
b)
B.   Từ ngày 01 tháng 01 năm 2027
c)
C.   Từ ngày 01 tháng 01 năm 2028
d)
D.   Từ ngày 01 tháng 01 năm 2029
37.
Câu 37. Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 quy định Hội đồng Y khoa quốc gia thực hiện nhiệm vụ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề KB-CB có Hiệu lực thi hành đối với chức danh kỹ thuật y là:
a)
A.   Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
b)
B.   Từ ngày 01 tháng 01 năm 2027
c)
C.   Từ ngày 01 tháng 01 năm 2028
d)
D.   Từ ngày 01 tháng 01 năm 2029
38.
Câu 38. Nghị định 96/2023/NĐ-CP quy định Thời gian thực hành khám bệnh, chữa bệnh đối với chức danh điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y là:
a)
A.   06 tháng
b)
B.   09 tháng
c)
C.   12 tháng
d)
D.   15 tháng
39.
Câu 39. Nghị định 96/2023/NĐ-CP quy định Thời gian thực hành chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh về Hồi sức cấp cứu đối với chức danh điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y là
a)
A.   1 tháng
b)
B.   2 tháng
c)
C.   3 tháng
d)
D.   4 tháng
40.
Câu 40. Nghị định 96/2023/NĐ-CP quy định Một người hướng dẫn thực hành chỉ được hướng dẫn tối đa:
a)
A.   03 người thực hành trong cùng một thời điểm
b)
B.   05 người thực hành trong cùng một thời điểm
c)
C.   08 người thực hành trong cùng một thời điểm
d)
D.   10 người thực hành trong cùng một thời điểm
41.
Câu 41. Nghị định 96/2023/NĐ-CP quy định về chức danh, phạm vi hành nghề của người hướng dẫn thực hành đối với người có văn bằng hộ sinh là:
a)
A.   Bác sỹ sản (với phạm vi hành nghè chuyên khoa phụ sản)
b)
B.   Hộ sinh
c)
C. Cả a và b
d)
D.
42.
Câu 42. Điều dưỡng quan sát và nhận định NB thấy: tại vị trí truyền có các dấu hiệu sau: Nb đau tại vị trí đặt kim, tại chân kim tấy đỏ. Theo thang điểm Vipscore anh chị nhận định vào HSBA người bệnh bị viêm tĩnh mạch độ mấy
a)
A.   Độ 1
b)
B.   Độ 2
c)
C.   Độ 3
d)
D.   Độ 4
e)
E.    Độ 5
43.
Câu 43. Theo anh chị những thang đo nào dưới đây đánh giá người bệnh:
a)
A.   Đau, phù, nguy cơ ngã, nguy cơ loét, viêm tĩnh mạch
b)
B.   Đau, phù, nguy cơ ngã, nguy cơ loét, glasgow, viêm tĩnh mạch
c)
C.   Đau, phù, nguy cơ ngã, nguy cơ loét, glasgow, viêm tĩnh mạch, New2 Câu 44. Bệnh nhân Lan 67 tuổi vào khoa Cấp cứu ngày 15/01/2025. Điều dưỡng nhận định hiện tại: Bệnh nhân đang truyền dịch, bệnh nhân bị té ngã
d)
D.
44.
Câu 44. Bệnh nhân Lan 67 tuổi vào khoa Cấp cứu ngày 15/01/2025. Điều dưỡng nhận định hiện tại: Bệnh nhân đang truyền dịch, bệnh nhân bị té ngã vào ngày 17/10/2024. Căn cứ vào thang điểm Morse, bạn nhận định bệnh nhân này có nguy cơ té ngã nào?
a)
A. Thấp
b)
B.   Trung Bình
c)
C.   Cao
d)
D.
45.
Câu 45. Bệnh nhân A 67 tuổi, chẩn đoán: Đợt cấp COPD. Khi đi chăm sóc, bạn nhận định thấy: Bệnh nhân tỉnh, nói câu ngắt quãng, bệnh nhân khó thở, nhịp thở 28 lần/phút, bệnh nhân đang thở oxy 2 lít/phút. Trên monitor: Huyết áp 150/80 mmHg, mạch 110 lần/phút, SpO2 93%. Căn cứ vào thang điểm News2, bạn đánh giá và đưa ra mức độ theo dõi nào?
a)
A.   7 điểm – Ngưỡng đáp ứng cấp cứu
b)
B.   6 điểm - Ngưỡng đáp ứng khẩn cấp
c)
C.   5 điểm – Ngưỡng đáp ứng khẩn cấp
d)
D.
46.
Câu 46. Thang điểm Braden đánh giá nguy cơ loét tỳ đè dựa trên mấy yếu tố chính?
a)
A.   4 yếu tố
b)
B.   5 yếu tố
c)
C.   6 yếu tố
d)
D.   7 yếu tố
47.
Câu 47: Thang đo Braden được sử dụng chủ yếu để đánh giá nguy cơ phát triển điều gì ở người bệnh?
a)
A.   Nguy cơ té ngã
b)
B.   Nguy cơ loét ép
c)
C.   Nguy cơ suy dinh dưỡng
d)
D.   Nguy cơ nhiễm trùng
48.
Câu 48: Yếu tố nào sau đây không thuộc các yếu tố đánh giá trong thang đo Braden?
a)
A.   Cảm giác
b)
B.   Độ ẩm
c)
C.   Hoạt động
d)
D.   Thị lực
49.
Câu49. Điều dưỡng đánh giá nguy cơ loét, người bệnh có các triệu chứng sau: Nhận thức cảm giác hơi hạn chế; da ẩm ướt thường xuyên; đi lại bình thường; vận động không giới hạn; dinh dưỡng trung bình, ma sát và trầy xước không có nguy cơ. Bạn đánh giá người bệnh có nguy cơ loét ở mức độ nào?
a)
A. Nguy cơ thấp
b)
B. Nguy cơ trung bình
c)
C. Nguy cơ cao
d)
D. Nguy cơ rất cao
50.
Câu 50. Điểm NEWS2 bằng bao nhiêu được coi là nguy cơ rất cao và cần hành động khẩn cấp?
a)
A. 1-2 điểm
b)
B. 3 điểm
c)
C. 4-6 điểm
d)
D. ≥ 7 điểm