wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 den 150

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 101. Khi nhận định chăm sóc người bệnh. Nếu người bệnh chỉ có triệu chứng đau đầu, bác sĩ chẩn đoán Tăng huyết áp. Tìm ý sai trong nội dung sau
a)
A.   Dấu hiệu sinh tồn
b)
B.   Toàn thân
c)
C.   Không phải nhận định về hô hấp
d)
D.   Nhận định cơ quan bị bệnh
2.
Câu 102. Chẩn đoán điều dưỡng người bệnh lo lắng về tình trạng bệnh. Mục tiêu là
a)
A.   Tư vấn giáo dục sức khỏe
b)
B.   Cung cấp kiến thức
c)
C.   Giảm lo lắng
d)
D.   Động viên người bệnh yên tâm diều trị
3.
Câu 103. Điều dưỡng đang lập kế hoạch chăm sóc cho người bệnh được chẩn đoán suy thận cấp. Mục tiêu chăm sóc phù hợp là:
a)
A.   Chỉ số điện giải nằm trong giới hạn bình thường.
b)
B.   Thực hiện thụt tháo để giảm kali máu.
c)
C.   Giảm đau mức độ 3 trên thang điểm 1-10.
d)
D. Theo dõi lượng nước xuất nhập mỗi ca trực
4.
Câu 104. Khi đang nhận định tình trạng người bệnh mới vào khoa, điều dưỡng thấy người bệnh nằm đầu bằng trên giường và than khó thở. Can thiệp Điều dưỡng nào sau đây cần thực hiện trước tiên?
a)
A.   Nâng đầu giường cao 45 độ
b)
B.   Báo với bác sĩ về tình trạng khó thở của người bệnh
c)
C.   Đo huyết áp và nhịp thở
d)
D.  Đo SpO2 của người bệnh
5.
Câu 105. Điều dưỡng đang lên kế hoạch chăm sóc cho người bệnh ăn qua ống thông dạ dày. Điều dưỡng nên xác định chẩn đoán điều dưỡng nào là ưu tiên cao nhất?
a)
A.   Nguy cơ mất cân bằng dịch
b)
B.   Nguy cơ hít sặc phổi liên quan đến rối loạn chức năng nuốt
c)
C.   Nguy cơ mất cân bằng dinh dưỡng Thay đổi chức năng ruột
d)
D. Thay đổi chức năng ruột
6.
Câu 106. Điều dưỡng đang lập kế hoạch chăm sóc cho người bệnh được chẩn đoán hen suyễn và đưa ra vấn đề là “người bệnh lo lắng”. Can thiệp Điều dưỡng nào nên được thực hiện
a)
A.   Sử dụng một loại thuốc giảm lo âu.
b)
B.   Thông báo cho Bác sĩ điều trị.
c)
C.   Động viên và tư vấn cung cấp thông tin cho người bệnh.
d)
D.   Khuyến khích người bệnh uống nước.
7.
Câu 107. Tình huống: BN 56 tuổi viêm phổi : khó thở 28 l/phút , SpO2 92%, bạn hãy chọn 1 chẩn đoán điều dưỡng phù hợp
a)
A.   Giảm trao đổi khí do tắc nghẽn đường thở.
b)
B.   Thở không hiệu quả liên quan đến tắc nghẽn đường thở
c)
C.   Khó thở do ran rít.
d)
D.   SpO2 thấp do bệnh phổi.
8.
Câu 108. Bệnh nhân suy tim, phù chân, tăng cân 2kg trong vòng 3 ngày gần đây. Chẩn đoán điều dưỡng nào sau đây là phù hợp nhất với tình trạng người bệnh?
a)
A.   Thừa dịch lien quan đến suy tim.
b)
B.   Thừa dịch liên quan đến giảm chức năng tim biểu hiện bởi phù chân và tăng cân.
c)
C.   Phù và tăng cân ở BN suy tim.
d)
D.   Suy tim lien quan đến phù.
9.
Câu 109. Tình huống: BN sau đột quỵ, yếu nửa người trái, khó nuốt. Chẩn đoán điều dưỡng nào sau đây là phù hợp nhất với tình trạng người bệnh
a)
A.   Khó nuốt lien quán đến yếu nửa người.
b)
B.   Khó nuốt liên quan đến tổn thương thần kinh
c)
C.   Yếu nửa người gây khó nuốt.
d)
D.   Rối loạn nuốt sau đột quỵ.
10.
Câu 110. BN COPD, ho nhiều, khạc đờm vàng đặc.
a)
A.   Ho và khạc đờm do COPD.
b)
B.   Thông khí đường thở không hiệu quả liên quan đến tăng tiết
c)
C.   Tăng tiết dịch đường thở.
d)
D.   Nhiễm trùng hô hấp ở BN COPD.
11.
Câu 111. Để chẩn đoán xác định bệnh đái tháo đường, phải xét nghiệm đường huyết …(1)….. và làm ít nhất …(2)… trở lên.
a)
A.  lúc đói, hai lần
b)
B.  kết quả >126/dl, hai lần.
c)
C.  kết quả HbA1C > 6,5%, hai lần
d)
D.  Cả A,B,C đúng
12.
Câu 112. BN nằm liệt giường, có loét độ I vùng gót chân. Chẩn đoán điều dưỡng nào sau đây là phù hợp nhất với tình trạng người bệnh?
a)
A.   Loét gót chân
b)
B.   Tổn thương da ở gót chân.
c)
C.   Loét độ 1 liên quan đến tình trạng bất động kéo dài
d)
D.   Bất động gây loét
13.
Câu 113. Biện pháp cần thực hiện ngay của điều dưỡng trên bệnh nhân sock có triệu chứng lơ mơ hoặc hôn mê khi vào viện?
a)
A.  Đặt canun Mayo đề phòng tụt lưỡi
b)
B.  Hút đờm rãi
c)
C.  Cho thở oxy
d)
D.  Chuẩn bị đặt nội khí quản
14.
Câu 114. Dấu hiệu có giá trị nhất để đánh giá mức độ nặng của người bệnh bị phản vệ?
a)
A.  Khó thở
b)
B.  Hôn mê, giãy dụa
c)
C.  Mạch nhỏ, huyết áp không đo được
d)
D.  Giãn mạch toàn thân
15.
Câu 115. Ba nguyên tắc trong xử trí ngộ độc thuốc trừ sâu?
a)
A.  Loại bỏ chất độc ra khỏi cơ thể, hồi sức hô hấp, dùng thuốc kháng độc và điều trị triệu chứng
b)
B.  Rửa dạ dày, hồi sức hô hấp, dùng atropin kháng độc và điều trị triệu chứng
c)
C.  Tắm người bệnh, hồi sức hô hấp, dùng thuốc kháng độc và điều trị triệu chứng.
d)
D.  Cả A,B,C đúng.
16.
Câu 116. Khi bệnh nhân bị ngộ độc thuốc trừ sâu loại Phospho hữu cơ và Carbamat, điều dưỡng cần theo dõi dấu hiệu gì?
a)
A.  Dấu hiệu sinh tồn, số lượng nước tiểu, kích thước đồng tử, mùi thuốc trên da, tóc, hơi thở bệnh nhân.
b)
B.  Dấu hiệu sinh tồn, dịch truyền, lượng Atropin, dấu hiệu no Atropin.
c)
C.  Dấu hiệu sinh tồn, dịch truyề, atropin, ăn uống của người bệnh.
d)
D.  A,B,C đúng hết
17.
Câu 117. Trước khi cho bệnh nhi co giật ra viện, nội dung mà người điều dưỡng cần hướng dẫn cho gia đình bệnh nhi và ghi vào HSBA là:
a)
A.   Cách pha và cách cho trẻ uống oresol
b)
B.   Cách xử trí khi trẻ lên cơn giật
c)
C.   Chế độ ăn hạn chế muối
d)
D.  Hạn chế gắng sức
18.
Câu 118. Khi nhiệt độ cơ thể tăng 10 C Mạch tăng thêm so với bình thường là
a)
A.  10 lần /phút
b)
B.  20 lần/ phút
c)
C.  30 lần/ phút
d)
D.  40 lần/ phút
19.
Câu 119. Theo Thông tư 53/2017/TT-BYT hồ sơ bệnh án người bệnh tử vong lưu bao nhiêu năm
a)
A.   5 năm
b)
B.   10 năm
c)
C.   20 năm
d)
D.   30 năm
20.
Câu 120. Theo Thông tư 53/2017/TT-BYT hồ sơ bệnh án người bệnh tâm thần lưu bao nhiêu năm
a)
A.   5 năm
b)
B.   10 năm
c)
C.   20 năm
d)
D.   30 năm
21.
Câu 121. Theo Thông tư 53/2017/TT-BYT hồ sơ bệnh án người bệnh tai nạn lao động, tai nạn sinh hoạt lưu bao nhiêu năm
a)
A.   5 năm
b)
B.   10 năm
c)
C.   15 năm
d)
D.   30 năm
22.
Câu 122. Theo Thông tư 53/2017/TT-BYT phiếu khảo sát hài lòng người bệnh, hài lòng NVYT lưu bao nhiêu năm
a)
A.   5 năm
b)
B.   10 năm
c)
C.   15 năm
d)
D.   30 năm
23.
Câu 123. Theo Thông tư 53/2017/TT-BYT hồ sơ phát hiện có dấu hiệu bất thường sai sót liên quan đến thuốc lưu bao nhiêu năm
a)
A.   20 năm
b)
B.   40 năm
c)
C.   50 năm
d)
D.   70 năm
24.
Câu 124. Theo Thông tư 53/2017/TT-BYT hồ sơ điều trị, và chăm sóc người bệnh HIV lưu bao nhiêu năm
a)
A.   20 năm
b)
B.   40 năm
c)
C.   50 năm
d)
D.   70 năm
25.
Câu 125. Theo Thông tư 53/2017/TT-BYT hồ sơ dự phòng lây truyền HIV trong các dịch vụ y tế lưu bao nhiêu năm
a)
A.   5 năm
b)
B.   10 năm
c)
C.   30 năm
d)
D.   50 năm
26.
Câu 126. Người bệnh nội trú có thẻ BHYT phải nằm ghép 2 người/giường, quỹ BHYT sẽ thanh toán chi phí giường bệnh như thế nào?
a)
A.  Thanh toán 100% chi phí giường bệnh
b)
B.  Thanh toán 50% chi phí giường bệnh
c)
C.  Không thanh toán chi phí giường bệnh
d)
D.  Thanh toán 70% chi phí giường bệnh
27.
Câu 127: Người bệnh chuyển qua 3 khoa trong ngày (khoa A, B, C). Cách tính tiền giường bệnh trong ngày đó là:
a)
A.  Tính tiền giường khoa nằm lâu nhất
b)
B.  Trung bình cộng giá giường của 3 khoa
c)
C.  Tính theo khoa đầu tiên
d)
D.  Tính theo khoa cuối cùng
28.
Câu 128: Khi người bệnh nội trú có thẻ BHYT sử dụng vật tư y tế trong quá trình điều trị, vật tư y tế sẽ được thanh toán như thế nào?
a)
A.  BHYT thanh toán toàn bộ vật tư y tế sử dụng
b)
B.  BHYT thanh toán chỉ đối với vật tư y tế trong danh mục được duyệt
c)
C.  Người bệnh phải tự chi trả toàn bộ vật tư y tế
d)
D.  Bệnh viện thanh toán tất cả vật tư y tế cho người bệnh
29.
Câu 129: Khi người bệnh BHYT sử dụng vật tư y tế cao cấp (ví dụ: chân tay giả cao cấp, máy tạo nhịp tim), phần chi phí vượt quá mức BHYT quy định sẽ được thanh toán như thế nào?
a)
A.  BHYT thanh toán 100% chi phí vượt trội
b)
B.  Người bệnh phải tự chi trả phần chênh lệch giữa giá thực tế và giá BHYT thanh toán
c)
C.  Bệnh viện hỗ trợ toàn bộ phần chênh lệch
d)
D.  Không có phần chênh lệch chi trả
30.
Câu 130. Mục đích của giao tiếp nhằm:
a)
A.  Đáp ứng về tinh thần
b)
B.  Đáp ứng về vật chất
c)
C.  Đáp ứng các nhu cầu vật chất và tinh thần
d)
D.  Đáp ứng trình độ
31.
Câu 131. Để giao tiếp có hiệu quả, trước hết điều dưỡng viên cần phải xác định:
a)
A.   Đối tượng giao tiếp
b)
B. Thời gian giao tiếp
c)
C.   Địa điểm giao tiếp
d)
D.   Hình thức giao tiếp
32.
Câu 132. Trong quy tắc ứng xử tại TT 07/2014/TT-BYT quy định việc người công chức, viên chức y tế phải làm đối với người bệnh ra viện hoặc chuyển tuyến là
a)
A.  Giải quyết khẩn trương các yêu cầu chuyên môn; có mặt kịp thời khi NB yêu cầu.
b)
B.  Tiếp thu ý kiến đóng góp của người bệnh hoặc người đại diện hợp pháp của người bệnh
c)
C.  Thăm khám, tìm hiểu, phát hiện những diễn biến bất thường
d)
D.  Sơ bộ phân loại người bệnh, sắp xếp theo thứ tự và đối tượng ưu tiên theo quy định
33.
Câu 133. TT 07/2014/TT-BYT quy định những việc phải làm trong ứng xử của công chức, viên chức y tế đối với người bệnh điều trị nội trú.
a)
A.  Niềm nở đón tiếp, tận tình hướng dẫn các thủ tục cần thiết.
b)
B.  Sắp xếp khám bệnh theo thứ tự và đối tượng ưu tiên theo quy định.
c)
C.  Tư vấn giáo dục sức khỏe và hướng dẫn người bệnh hoặc người đại diện hợp pháp của người bệnh thực hiện chế độ điều trị và chăm sóc.
d)
D.  Hỗ trợ người bệnh nhanh chóng hoàn thiện các thủ tục nhập viện.
34.
Câu 134. TT07/2014/TT-BYT quy định một trong những việc phải làm trong ứng xử của công chức, viên chức y tế đối với người bệnh đến khám bệnh:
a)
A.  Niềm nở
b)
B.  Sẵn sàng
c)
C.  Ân cần
d)
D.  Chủ động
35.
Câu 135. Khi bạn không thể phục vụ Người bệnh ngay lập tức, theo mô hình giao tiếp AIDET, bạn nên làm gì?
a)
A.  Bỏ qua và xử lý sau
b)
B.  Nói NB, NNNB "vui lòng đợi" mà không giải thích
c)
C.  Giải thích lý do và cung cấp thời gian dự kiến phải chờ (Duration)
d)
D.  Chuyển cho người khác
36.
Câu 136. Ví dụ nào sau đây thể hiện tốt bước "Acknowledge" trong mô hình AIDET??
a)
A.  Không giao tiếp bằng ánh mắt và bỏ qua sự hiện diện của khách hang
b)
B.  Mỉm cười, giao tiếp bằng ánh mắt và nói: "Chào anh/chị, tôi có thể giúp gì?"
c)
C.  Bắt đầu nói ngay vào nội dung chuyên môn mà không chào hỏi
d)
D.  Chờ khách hàng lên tiếng trước rồi mới phản hồi
37.
Câu 137. Việc cung cấp thông tin về thời gian (Duration) trong giao tiếp với khách hàng giúp điều gì?
a)
A.  Thể hiện bạn đang bận rộn
b)
B.  Gây áp lực khiến khách hàng phải chờ
c)
C.  Giúp khách hàng yên tâm, chủ động và giảm lo lắng
d)
D.  Tránh cho nhân viên phải chịu trách nhiệm
38.
Câu 138. Bạn đang chăm sóc một bệnh nhân lớn tuổi. Bệnh nhân liên tục hỏi lại cùng một vấn đề và có biểu hiện lo lắng. Là điều dưỡng, bạn nên xử trí như thế nào?
a)
A.  Phớt lờ vì bạn đã giải thích trước đó
b)
B.  Trả lời ngắn gọn để tiết kiệm thời gian
c)
C.  Nhẹ nhàng lặp lại câu trả lời, trấn an và thể hiện sự kiên nhẫn
d)
D.  Đề nghị người nhà trả lời thay cho bạn
39.
Câu 139. Một bệnh nhân phàn nàn rằng bác sĩ đến khám quá trễ và tỏ ra bức xúc với bạn. Là điều dưỡng, bạn nên phản ứng như thế nào?
a)
A.  Nói rằng bác sĩ đang bận và yêu cầu bệnh nhân thông cảm
b)
B.  Lắng nghe, thể hiện sự đồng cảm và hứa sẽ báo lại với bác sĩ
c)
C.  Bỏ qua vì việc đó không thuộc trách nhiệm của bạn
d)
D.  Đề nghị bệnh nhân khiếu nại lên lãnh đạo bệnh viện
40.
Câu 140. Mục đích của việc công khai Chuẩn đạo đức nghề nghiệp của điều dưỡng viên là gì?
a)
A.   Để điều dưỡng viên tự đánh giá
b)
B.   Để người dân, người bệnh và nhà quản lý y tế giám sát, đánh giá việc thực hiện của điều dưỡng viên
c)
C.   Để các cơ sở đào tạo sử dụng trong giảng dạy
d)
D.   Để tham khảo trong nghiên cứu khoa học
41.
Câu 141. Mục tiêu của việc triển khai Chuẩn đạo đức điều dưỡng viên theo QĐ 20/2012 là gì?
a)
A.   Tăng thu nhập cho điều dưỡng viên
b)
B.   Nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc y tế
c)
C.   Giảm tải công việc cho điều dưỡng viên
d)
D.   Tăng số lượng điều dưỡng viên
42.
Câu 142. Điều nào sau đây thể hiện sự tôn trọng người bệnh của điều dưỡng viên?
a)
A.   Cung cấp dịch vụ nhanh chóng
b)
B.   Tôn trọng tuổi, giới tính, dân tộc, tín ngưỡng của người bệnh
c)
C.   Thực hiện các thủ tục hành chính
d)
D.   Làm việc độc lập
43.
Câu 143. Hành vi nào sau đây là trung thực trong khi hành nghề của điều dưỡng viên?
a)
A.   Nhận quà biếu của người bệnh
b)
B.   Trung thực trong việc ghi các thông tin trong hồ sơ bệnh án của người bệnh
c)
C.   Sử dụng thông tin của người bệnh cho mục đích cá nhân
d)
D.   Làm ngơ trước sai sót của đồng nghiệp
44.
Câu 144. Để duy trì và nâng cao năng lực hành nghề, điều dưỡng viên cần làm gì?
a)
A.   Làm việc theo kinh nghiệm cá nhân
b)
B.   Học tập liên tục để cập nhật kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp
c)
C.   Từ chối tham gia các buổi đào tạo
d)
D.   Chỉ thực hiện các công việc được giao
45.
Câu 145. Khi một người nhà bệnh nhân tỏ ra lo lắng và hỏi bạn về tình trạng của người thân, bạn sẽ:
a)
A.   Trả lời một cách ngắn gọn và tập trung vào thông tin y tế.
b)
B.   Lắng nghe cẩn thận, giải thích rõ ràng tình trạng bệnh nhân bằng ngôn ngữ dễ hiểu và thể hiện sự cảm thông.
c)
C.   Chuyển hướng câu hỏi sang bác sĩ điều trị vì bạn không có thẩm quyền trả lời.
d)
D.   Tránh né câu hỏi vì bạn đang bận nhiều việc khác.
46.
Câu 146. Trong quá trình chăm sóc, bạn nhận thấy bệnh nhân có vẻ buồn bã và ít nói, bạn sẽ:
a)
A.   Tiếp tục công việc chăm sóc mà không can thiệp.
b)
B.   Hỏi thăm nhẹ nhàng về cảm xúc của bệnh nhân và lắng nghe nếu họ muốn chia sẻ.
c)
C.   Báo cáo ngay tình hình cho bác sĩ điều trị.
d)
D.   Cho rằng đó là tâm trạng cá nhân của bệnh nhân và không cần quan tâm.
47.
Câu 147. Khi bạn đang thực hiện một thủ thuật cho bệnh nhân và họ tỏ ra đau đớn, bạn sẽ:
a)
A.   Cố gắng hoàn thành thủ thuật nhanh nhất có thể.
b)
B.   Dừng lại ngay lập tức và hỏi han bệnh nhân, giải thích các bước tiếp theo và trấn an họ.
c)
C.   Tiếp tục làm vì biểu hiện đau đớn của bệnh nhân vì thủ thuật là cần thiết.
d)
D.   Gọi người hỗ trợ để giữ bệnh nhân.
48.
Câu 148. Khi bạn gặp một bệnh nhân khó tính, thường xuyên phàn nàn và yêu cầu vô lý, bạn sẽ:
a)
A.   Cố gắng tránh tiếp xúc với bệnh nhân này.
b)
B.   Giữ thái độ bình tĩnh, lắng nghe những phàn nàn của họ và giải thích một cách kiên nhẫn. báo cáo Đ DT và LĐK nếu cần
c)
C.   Bực bội và đáp trả lại những yêu cầu vô lý của bệnh nhân.
d)
D.   Gọi bảo vệ để giải quyết tình huống.
49.
Câu 149. Khi một bệnh nhân hỏi bạn về một loại thuốc mới mà họ đọc được trên mạng, bạn sẽ:
a)
A.   Khuyên họ nên tự tìm hiểu thêm trên internet.
b)
B.   Giải thích những thông tin cơ bản về thuốc và khuyên họ nên hỏi ý kiến bác sĩ điều trị.
c)
C.   Phủ nhận thông tin trên mạng và khẳng định chỉ có bác sĩ mới có đủ chuyên môn.
d)
D.   Kể những tác dụng phụ có thể xảy ra của thuốc để bệnh nhân lo sợ.
50.
Câu 150. Trong tình huống cấp cứu, người nhà bệnh nhân tỏ ra hoảng loạn và cản trở công việc của bạn, bạn sẽ:
a)
A.   Yêu cầu họ giữ trật tự một cách nghiêm khắc.
b)
B.   Giải thích ngắn gọn tình hình và trấn an họ, đồng thời yêu cầu họ hợp tác.
c)
C.   Phớt lờ họ và tập trung vào cứu chữa bệnh nhân.
d)
D.   Gọi bảo vệ để đưa họ ra ngoài.