WorksheetsVocab
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
What does "strive to" mean?
Từ bỏ một việc gì đó
Cố gắng làm điều gì đó
Đối mặt với rủi ro
Làm việc nhóm
A "multicultural society" is a society that:
Gồm nhiều tầng lớp kinh tế
Có đa dạng văn hóa và chủng tộc
Sống biệt lập hoàn toàn
Chỉ có một tôn giáo
The word "unity" refers to:
Sự phân biệt
Sự ganh đua
Sự đoàn kết
Sự nghi ngờ
"Collaboration" is closest in meaning to:
Cạnh tranh
Hợp tác
Phản đối
Hiểu lầm
"Assimilation" is the process of:
Gạt bỏ văn hóa cá nhân
Từ chối thay đổi
Hòa nhập văn hóa mới
Giữ nguyên truyền thống
What does "integration" mean?
Sự cô lập
Sự hòa nhập
Sự phản đối
Sự phân chia
"Polarization" refers to:
Sự tập trung
Sự chia rẽ rõ rệt giữa các nhóm,phân cực
Sự thỏa hiệp
Sự thống nhất
"Segregation" is the act of:
Phân biệt hoặc chia cách các nhóm,cô lập
Kết hợp các nền văn hóa
Bỏ phiếu
Hòa giải
What does "curiosity" mean?
Sự bất cẩn
Sự tò mò
Sự lười biếng
Sự mơ hồ
An "energy-efficient" device:
Tiêu tốn nhiều điện năng
Không cần dùng điện
Tiết kiệm năng lượng
Gây ô nhiễm cao
"Wellness programs" aim to:
Nâng cao lợi nhuận công ty
Tăng số lượng nhân viên
Các chương trình chăm sóc sức khỏe
Kiểm soát thời gian làm việc
"Blurs the line" means:
Làm rõ ràng mọi thứ
Làm mờ ranh giới giữa hai khái niệm
Xóa bỏ cảm xúc
Kẻ đường phân chia rõ ràng
The word "intersection" refers to:
Giao lộ hoặc sự giao nhau
Sự phản đối
Đường vòng
Sự tụ họp của bạn bè
What does "groundbreaking" mean?
Tái sử dụng một ý tưởng
Truyền thống
Mang tính đột phá,sáng kiến
Gây tranh cãi
A "visionary" person is someone who:
Có tầm nhìn xa, đổi mới
Sống theo truyền thống
Chỉ quan tâm hiện tại
Hay thay đổi ý kiến
"Intriguing" is used to describe something:
Gây lo ngại
Tẻ nhạt
Hấp dẫn và gợi tò mò
Khó hiểu
What does "arise" mean?
Biến mất
Nảy sinh,phát sinh
Ngủ quên
Tăng tốc
To "mimic" someone means to:
Bỏ qua họ
Chỉ trích họ
Bắt chước hành vi của họ
Tranh luận với họ
"Brainstorm" is to:
Suy nghĩ ra nhiều ý tưởng
Tập trung vào chi tiết nhỏ
Thuyết trình một ý tưởng
Đưa ra quyết định cuối cùng
"Enthralling" can best be defined as:
Gây buồn ngủ
Hấp dẫn đến mê hoặc
Rất ngắn gọn
Dễ hiểu
What does "replicate" mean?
Làm lại một cách giống hệt,sao chép
Chỉnh sửa ý tưởng
Từ chối lặp lại
Sáng tạo lại hoàn toàn
"Elaborate" means to:
Giải thích,nói chi tiết hơn
Giấu thông tin
Viết ngắn gọn
Hỏi ý kiến người khác
To "emulate" someone is to:
Phê phán họ
Tôn thờ họ
Cố gắng làm giống họ (theo hướng tích cực),noi gương
Tránh xa họ
