NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets400 den 450
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
Câu 402: Dấu hiệu nào cho thấy trẻ có thể bị viêm phổi nặng và cần cấp cứu ngay?
a)
A. Thở nhanh, khó thở
b)
B. Lơ mơ, ngủ li bì
c)
C. Môi tím tái
d)
D. Tất cả các dấu hiệu trên
2.
Câu 403. Người bệnh bị tai nạn, máu phun thành tia đỏ tươi từ vết thương. Điều dưỡng nên:
a)
A. Ép trực tiếp lên vết thương
b)
B. Rửa vết thương bằng nước sạch
c)
C. Băng ép nhẹ
d)
D. Bôi thuốc sát trùng rồi để hở
3.
Câu 404. Trẻ em bị hóc, không nói được, mặt tím tái. Điều dưỡng cần thực hiện động tác:
a)
A. Hô hấp nhân tạo
b)
B. Ép tim ngoài lồng ngực
c)
C. Vỗ lưng và ấn bụng (Heimlich)
d)
D. Cho uống nước
4.
Câu 405. Người bệnh bị bỏng nước sôi ở cẳng tay, điều dưỡng nên xử trí ban đầu:
a)
A. Chườm lạnh bằng đá
b)
B. Thoa kem đánh răng
c)
C. Xối nước mát sạch lên vùng bỏng ít nhất 10–15 phút
d)
D. Dùng gạc khô che kín
5.
Câu 406. Bệnh nhân đái tháo đường, vã mồ hôi, run tay, mạch nhanh, khó nói – điều dưỡng nên:
a)
A. Cho tiêm insulin
b)
B. Cho uống nước lọc
c)
C. Cho ăn kẹo/ngậm đường nhanh hấp thu
d)
D. Cho nằm nghỉ
6.
Câu 407. Trong lúc tiêm, người bệnh lên cơn co giật. Điều dưỡng nên:
a)
A. Cố gắng giữ tay chân người bệnh
b)
B. Đặt vật cứng vào miệng
c)
C. Đảm bảo an toàn, nghiêng đầu sang bên, theo dõi dấu hiệu sinh tồn
d)
D. Gọi người nhà vào giữ người bệnh
7.
Câu 408. Sau tiêm kháng sinh, người bệnh nổi mẩn đỏ, khó thở, tụt huyết áp. Điều dưỡng làm gì đầu tiên?
a)
A. Cho nằm ngửa, tiêm Adrenlin tiêm bắp và gọi báo động đỏ
b)
B. Cho uống nước
c)
C. Ghi nhận vào hồ sơ
d)
D. Cho nằm ngửa, tiêm Adrenlin tiêm bắp và theo dõi sát
8.
Câu 409. Bệnh nhân gãy xương cẳng chân, đầu xương lòi ra ngoài da, còn chảy máu. Điều dưỡng cần:
a)
A. Rửa sạch bằng nước muối sinh lý
b)
B. Nắn xương vào vị trí cũ
c)
C. Cầm máu, che phủ vết thương bằng gạc vô khuẩn, cố định xương
d)
D. Cho người bệnh đi lại
9.
Câu 410. Người bệnh bất ngờ ngưng thở, mạch không bắt được. Điều dưỡng nên xử trí:
a)
A. Gọi người nhà và bác sĩ
b)
B. Ép tim và thổi ngạt ngay theo quy trình hồi sức tim phổi
c)
C. Chờ có y lệnh
d)
D. Đặt người bệnh nằm nghiêng
10.
Câu 411. Tình huống: Người bệnh hen lên cơn khó thở, co kéo cơ hô hấp. Điều dưỡng ưu tiên làm gì?
a)
A. Hướng dẫn thở chậm
b)
B. Hỗ trợ xịt thuốc giãn phế quản
c)
C. Vỗ rung long đờm
d)
D. Cho nằm nghiêng
11.
Câu 412.Tình huống: Người bệnh khó thở dữ dội, tím tái, bọt hồng ra miệng. Điều dưỡng cần làm gì đầu tiên?
a)
A. Cho thở oxy, ngồi cao
b)
B. Cho nằm ngửa
c)
C. Cho uống nhiều nước
d)
D. Xoa bóp ngực
12.
Câu 413. Tình huống: Người bệnh bị ngã, đau nhiều vùng cẳng chân, biến dạng rõ. Điều dưỡng xử trí ban đầu?
a)
A. Cố định tạm bằng nẹp trước khi vận chuyển
b)
B. Nắn xương về vị trí cũ
c)
C. Cho người bệnh đi lại thử
d)
D. Xoa bóp vùng gãy
13.
Câu 414. Tình huống: Bệnh nhân bị ngã, có vết thương đầu, đau đầu nhiều, buồn nôn. Điều dưỡng cần làm gì?
a)
A. Cho nằm đầu cao, theo dõi dấu hiệu thần kinh
b)
B. Cho uống thuốc giảm đau
c)
C. Xoa bóp đầu
d)
D. Vận động nhẹ nhàng
14.
Câu 415.Tình huống: Bệnh nhân bị tai nạn, đau vùng lưng dữ dội, không cử động được chân. Điều dưỡng cần làm gì?
a)
A. Giữ tư thế cố định, không di chuyển bệnh nhân
b)
B. Đỡ bệnh nhân ngồi dậy
c)
C. Xoa bóp vùng đau
d)
D. Cho đi lại thử
15.
Câu 416. Tình huống: Người bệnh đái tháo đường đột nhiên run rẩy, vã mồ hôi, lú lẫn. Điều dưỡng nên làm gì?
a)
A. Cho ăn kẹo hoặc uống nước đường
b)
B. Cho nghỉ ngơi
c)
C. Kiểm tra huyết áp
d)
D. Cho tiêm insulin
16.
Câu 417.Tình huống: Người bệnh bị điện giật, bất tỉnh. Điều dưỡng cần làm gì đầu tiên?
a)
A. Cắt nguồn điện
b)
B. Chạy vào kéo người bệnh ra
c)
C. Hô hấp nhân tạo ngay
d)
D. Cho uống nước
17.
Câu 418. Tình huống: Người bệnh bị ngất sau khi làm việc dưới trời nắng gắt. Điều dưỡng làm gì?
a)
A. Đưa vào nơi mát, bù nước
b)
B. Cho uống nước nóng
c)
C. Đắp chăn giữ ấm
d)
D. Cho đi lại nhẹ
18.
Câu 419. Tai nạn giao thông, người bệnh bị chảy máu tai mũi, nghi ngờ chấn thương sọ não. Điều dưỡng cần:
a)
A. Cho người bệnh ngồi dậy
b)
B. Kê gối cao đầu
c)
C. Giữ nguyên tư thế, cố định cổ, theo dõi chặt chẽ
d)
D. Lau sạch máu và cho về nhà
19.
Câu 420. Người bệnh bị chấn thương cột sống, đau nhiều, tê chân. Điều dưỡng nên:
a)
A. Di chuyển người bệnh ra chỗ thoáng
b)
B. Cố định cột sống, vận chuyển trên cáng cứng
c)
C. Cho uống thuốc giảm đau
d)
D. Xoa bóp chân tay
20.
Câu 421. Bé 3 tuổi bị ngã, chảy máu mũi liên tục. Điều dưỡng làm gì?
a)
A. Nằm ngửa, nhét bông vào mũi
b)
B. Ngồi cúi nhẹ đầu, bóp cánh mũi 5–10 phút
c)
C. Cho uống nước đá
d)
D. Thổi mạnh mũi ra
21.
Câu 422. Sốc mất máu là khi:
a)
A. Mạch nhanh, huyết áp tăng
b)
B. Mạch nhanh, huyết áp tụt, da lạnh, vã mồ hôi
c)
C. Mạch chậm, huyết áp bình thường
d)
D. SpO₂ giảm
22.
Câu 423. Dấu hiệu sớm của sốc phản vệ:
a)
A. Ngất
b)
B. Nổi ban, ngứa, khó thở
c)
C. Đau bụng
d)
D. Hạ thân nhiệt
23.
Câu 424. Dấu hiệu sớm của tai biến mạch máu não:
a)
A. Đau bụng
b)
B. Méo miệng, nói khó, yếu nửa người
c)
C. Đau chân
d)
D. Nhiệt độ cao
24.
Câu 425. Người bệnh COPD đột ngột khó thở, tím tái, điều dưỡng cần:
a)
A. Cho nằm thẳng
b)
B. Cho ngồi tư thế Fowler (nửa nằm nửa ngồi), thở oxy
c)
C. Cho vận động
d)
D. Cho uống nhiều nước
25.
Câu 426. Người bệnh sốt cao 40°C, run lạnh, điều dưỡng nên:
a)
A. Đắp chăn ấm
b)
B. Chườm mát, uống hạ sốt
c)
C. Không làm gì
d)
D. Cho ăn nhiều
26.
Câu 427. Người bệnh tiêu chảy nhiều, dấu hiệu mất nước:
a)
A. Da khô, mắt trũng, mạch nhanh, huyết áp thấp
b)
B. Da đỏ, sốt
c)
C. Nhiệt độ thấp
d)
D. SpO₂ giảm
27.
Câu 428. Người bệnh uống nhầm hóa chất ăn mòn, điều dưỡng cần:
a)
A. Gây nôn
b)
B. Cho uống nhiều nước
c)
C. Cho uống sữa
d)
D. Cho nằm nghiêng
28.
Câu 429. Vết thương nhỏ nhưng chảy máu nhiều, điều dưỡng nên:
a)
A. Không cần xử trí
b)
B. Rửa vết thương, băng ép
c)
C. Khâu lại
d)
D. Bôi thuốc tím
29.
Câu 430. Người bệnh tăng huyết áp, đau đầu nhiều, điều dưỡng nên:
a)
A. Cho nằm nghỉ, đo huyết áp, báo bác sĩ
b)
B. Cho uống cà phê
c)
C. Cho vận động
d)
D. Cho ăn mặn
30.
Câu 431. Người bệnh nghi ngộ độc thuốc diệt cỏ Paraquat, điều dưỡng cần:
a)
A. Gây nôn, than hoạt tính
b)
B. Cho uống sữa
c)
C. Không làm gì
d)
D. Cho ăn
31.
Câu 432. Người bệnh đau bụng dữ dội, sờ thấy phản ứng thành bụng, điều dưỡng nên:
a)
A. Cho uống thuốc giảm đau
b)
B. Cho ăn nhẹ
c)
C. Không cho ăn uống, theo dõi, báo bác sĩ
d)
D. Cho đi lại
32.
Câu 433. Tai biến hay gặp nhất trong quá trình truyền dịch là:
a)
A. Nhiễm khuẩn nơi tiêm.
b)
B. Sốc phản vệ.
c)
C. Phù phổi cấp.
d)
D. Phồng nơi tiêm.
33.
Câu 434. Thuốc gây mãng mục vị trí tiêm, không được tiêm bắp là:
a)
A. Kháng sinh
b)
B. Canxi Clorit
c)
C. Vitamin C
d)
D. Vitamin B12
34.
Câu 435. Người bệnh Nguyễn Thị Hoa, 50 tuổi nhập viện với triệu chứng khó thở nhịp thở 35lần/phút, tím tái, sốt cao 39°C, ho nhiều có đờm đặc màu xanh, xuất tiết nhiều đờm dãi. Nếu bạn là điều dưỡng, bạn sẽ chăm sóc người bệnh theo thứ tự:
a)
A. Hạ sốt, thở oxy, hút đờm dãi.
b)
B. Hút đờm dãi, hạ sốt, thở oxy.
c)
C. Hút đờm dãi, thở oxy, hạ sốt.
d)
D. Thở oxy, hút đờm dãi, hạ sốt.
35.
Câu 436. Sau khi tiêm thuốc xong, nếu người bệnh xuất hiện các triệu chứng phản vệ, phải khẩn trương thực hiện:
a)
A. Cho nằm đầu thấp
b)
B. Tiêm adrenalin
c)
C. Cho thở Ô xy
d)
D. Tất cả A,B,C đúng.
36.
Câu 437. Các thao tác sau đây nhằm tránh nguy cơ phơi nhiễm do kim đâm cho người tiêm, TRỪ:
a)
A. Dùng gạc để bẻ thuốc
b)
B. Dùng tay đậy nắp kim.
c)
C. Không tháo rời kim tiêm ra khỏi bơm tiêm sau khi tiêm.
d)
D. Bỏ bơm kim tiêm, kim truyền vào hộp kháng thủng ngay sau khi tiêm.
37.
Câu 438. Nhằm phòng tránh đổ lỗi cho mình khi đi tiêm người điều dưỡng cần phải:
a)
A. Thông báo và công khai thuốc rõ ràng;
b)
B. Kiểm tra y lệnh ghi trong bệnh án
c)
C. Giữ lại lọ/ống thuốc đến hết ngày tiêm để làm chứng (Nếu cần) D.Tất cả A, B, C đều đúng.
d)
D.Tất cả A, B, C đều đúng.
38.
Câu 439. Cách xử lý đối với vùng tổn thương do kim tiêm:
a)
A. Rửa ngay vùng da bị tổn thương bằng xà phòng và nước, dưới vòi nước chảy.
b)
B. Nặn bóp vết thương
c)
C. Chà xát rữa vết thương
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
39.
Câu 440. Trong quy tắc ứng xử tại TT 07/2014/TT-BYT quy định việc người công chức, viên chức y tế không được làm đối với đồng nghiệp:
a)
A. Phê bình khách quan, thẳng thắn
b)
B. Phát hiện công chức, viên chức trong đơn vị thực hiện không nghiêm túc quy định pháp luật
c)
C. Né tránh, đẩy trách nhiệm cho đồng nghiệp
d)
D. Tất cả đều đúng
40.
Câu 441. Dấu hiệu nhận biết sốc phản vệ:
a)
A. Đau bụng
b)
B. Khó thở, tụt huyết áp, mẩn ngứa
c)
C. Buồn ngủ
d)
D. Tức ngực nhẹ
41.
Câu 442. Tư thế Fowler là tư thế nào?
a)
A. Nằm ngửa đầu thấp
b)
B. Nằm sấp
c)
C. Nằm ngửa đầu cao 45–60°
d)
D. Nằm nghiêng
42.
Câu 443. Biểu hiện của hạ đường huyết:
a)
A. Da nóng, đỏ
b)
B. Vã mồ hôi, run tay, lơ mơ
c)
C. Huyết áp tăng
d)
D. Ăn nhiều
43.
Câu 444. Khi chăm sóc người bệnh truyền máu, dấu hiệu nguy hiểm là:
a)
A. Mệt nhẹ
b)
B. Đau bụng
c)
C. Sốt, rét run, khó thở
d)
D. Chóng mặt
44.
Câu 445. Để tránh tai biến khi dùng thuốc lợi tiểu, điều dưỡng cần theo dõi:
a)
A. Nhiệt độ
b)
B. Nhịp tim
c)
C. Cân nặng và lượng nước tiểu
d)
D. Nhịp thở
45.
Câu 446. Dấu hiệu mất nước nặng ở người cao tuổi:
a)
A. Mắt lờ đờ
b)
B. Da khô, huyết áp tụt, mạch nhanh
c)
C. Lạnh tay chân
d)
D. Mất ngủ
46.
Câu 447. Một dấu hiệu của suy hô hấp cấp là:
a)
A. Tăng huyết áp
b)
B. Thở nhanh, tím tái, khó thở
c)
C. Sốt nhẹ
d)
D. Vã mồ hôi
47.
Câu 448. Tiến hành lấy nước tiểu để cấy tìm vi khuẩn cho người bệnh nghi ngờ bị nhiễm khuẩn tiết niệu, phương pháp tốt nhất là:
a)
A. Lấy nước tiểu ở lần thứ hai trong ngày.
b)
B. Lấy trong bô tiểu thu được trong 24 h sau khi đã lắa đều.
c)
C. Lấy nước tiểu đầu dòng
d)
D. Lấy nước tiểu giữa dòng.
48.
Câu 449. Hướng dẫn người bệnh loét dạ dày – tá tràng uống các bảo vệ niêm mạc dạ dày (Bismuth, Sucralfate,...) nên uống
a)
A. Trước khi ăn
b)
B. Sau khi ăn
c)
C. Trong lúc ăn
d)
D. Uống vào thời điểm nào cũng được
49.
Câu 450. Triệu chứng nào sau đây thường gặp nhất trong hội chứng tăng áp lực nội sọ:
a)
A. Đau đầu
b)
B. Nôn ói
c)
C. Giảm thị lực
d)
D. Rối loạn ý thức
50.
Câu 451. Vị trí tiêm Insulin:
a)
A. Cánh tay, đùi, mông
b)
B. Bụng, đùi, mông
c)
C. Cánh tay, bụng, đùi
d)
D. Cánh tay, bụng, đùi, mông
51.
Câu 452. Các biến chứng có thể gặp tại nơi tiêm Insulin:
a)
A. Thoái hóa mỡ, áp xe, teo cơ tại chỗ, phì đại mỡ dưới da
b)
B. Thoái hóa mỡ, teo cơ tại chỗ, phồng rộp
c)
C. Thoái hóa mỡ, ngứa, áp xe
d)
D. Áp xe, teo cơ tại chỗ, phì đại mỡ dưới da
52.
Câu 453. Biểu hiện lâm sàng thường gặp của bệnh tai biến mạch máu não:
a)
A. Mất cảm giác
b)
B. Hôn mê
c)
C. Giảm thị lực
d)
D. Liệt nửa người
53.
Câu 454. Thuốc hạ sốt nào sau đây không nên dùng để hạ sốt trong sốt xuất huyết?
a)
A. Hapacol
b)
B. Ibuprofen
c)
C. Tylenol
d)
D. Efferalgan
Reset
