WorksheetsCâu hỏi về sinh học
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
Gịai doạn 1 của con đường đường phân, phân tử Glucose được:
Phoaphoryl hóa 2 lần
Phoaphoryl hóa 1 lán
Phosphoryl hón 4 làn
Phosphoryl hóa 3 lần
Lipid thuần là dẫn xuất của acid béo và....(B)......
Glycerol
Phospholipid
Aminoalcol
Amin
Sản phẩm của con đường đường phân, điều kiện yếm khí là
Acid aectic
Acid carbonic
Acid pyruvic
Acid lactic
Acid nào sau đây nhận nhóm amin đề trở thành acid glutamic:
Acid a acetoacetat
Acid a cetoglutarat
Acid a cotonic
Acid a cetoglutamin
Acid amin cần thiết là những acid amin được cơ thể lấy từ:
Sản phẩm thoải hóa của protid
Thức Ăn bên ngoài
Sản phẩm loái hỏa của glucose
Sản phẩm thoại hóa của lipid
NH3 độc tạo ra glutamin là dạng không độc phải kết hợp với acid:
Acid Glucoronic
Acid Glucoronyl
Acld Gluiamin
Acid Glutamic
Acid béo muốn đi vào quá trình thoái hóa được cần phải:
Hoạt hóa
Gắn ADP
Vận chuyển
Phosphoryl hóa
Glucosc thoái hóa theo 2 con đường:
Hexose diphosphat và hexose monophosphat
Hexose diphosphat và hexose phosphat
Hexose diphosphat và hexose triphosphat
Hexose diphosphat và hexose aminphosphat
Ðiền chất còn thiếu trong phản ứng sau: Alanin+ a-cetoglusirat ⸺>Pyruvat+ ....
Glutamin
Glutaric
Glutanyl
Glutamic
Ðiền chất còn thiếu trong phản ứng sau: Aspartat+ a - cetoglutarat ⸺>...(A)...+ Glutarmat nhờ enzyme AST
Oxaloacetat
Oxaloacctyl
Oxaloabutyric
Oxaloacenin
y Amino Buoric Acid là sản phẩm của sự ....(A).... của acid glutamic:
Khứ amin oxy hóa
Khử Carboxyl
Khứ Carbonyl
Khứ hydro
Bllirubln tự do cho phản ứng:
Diazo nhanh
Diazo oxy hóa
Khừ Diazo
Diazo chậm
Bilirubin liên hợp cho phản ứng:
Diazo chậm
Diazo nhanh
Diazo oxy hoa
Khứ Diazo
Bilirubin tự do là sản phẩm thoái hoá của:
Hemoglobin
Hematocrit
Hemotonyl
Hemogobinat
Acid béo được tổng hợp ở bào tương có số carbon cao nhất là:
18
15
16
17
Sản phẩm khử carboxyl của Histidin là:
Histamyl
Histomyl
Histomin
Histamin
AST vÀ ALT là enzym tham gia xúc tác phản ứng:
Khứ amin
khử carbocyl
Trao đổi amin
Trao dỏi carbocyl
Chọn câu Ðúng trong các câu sau:
~Con đường Hexose di phosphat cung cấp nguyên liệu tông hợp toid nucleic...
Con đường Hexose mono phosphat cung cấp nguyên liệu tông hợp sicd amin.
Con đường Hexose mono phosphat cung cấp nguyên liệu tổng hợp acid béo
Con đường Hexose di phosphat cung cấp nguyên liệu tổng hợp aold béo.
Trong quá trình xúc tác của enzyme luôn có sự tạo thành:
Phức hợp enzyme với trung tầm hoạt động
Phức hợp enzyme với coenzym
Phức hợp enzyme với acety!
Phức hợp enzyme với cơ chất
Glycogen phosphorylase là enzym thủy phân :
Mạch thẳng của glycogen
Mạch nhánh của glycogen
Liên kết phosphat
~ Liên kết với CoA
Sản phẩm trong phản ứng thứ nhất của sự khử amin oxy hóa là:
~ Iminoacyl.
Iminoacetic.
Iminoacid.
minoaminno.
Acid Aspartat mất nhóm amin sẽ trở thành acid:
~ Glutamat
Pyruvat
Thyroxin
Oxaloacetat
Nguyên liệu để tổng hợp acid béo ở bào tương là:
~ Melanin CoA và Acetyl CoA
- Mctyl CoA và Acctyl CoA
~ Manyl CoA và Acetyl CoA
~Malonyl CoA và Acetyl CoA
Trong điều kiện ái khí sản phẩm thoái hóa của glucosc là:
~ Acid Glutamic
~ Acid Glutamin
~ Acyl CoA
~Acetyl CoA
Trong vàng da do tắc mật bilirubin xuất hiện, trong nước tiểu nhiều là:
~ Bllivecdin
~Bilirubin liên hợp
Blllrubin ty do
Billrubia tokn phia
Chọn câu SAi trong các câu sau
- Gan dự trữ glycogen và cung cấp giucosc tự do vào máu.
~ Acid amin mà cơ thể không tổng hợp được gọi là những acid amin cần thiết.
~ Acid nmin lấý từ thức ka bêa ngoài được gọi là những sold amin cần thiết.
~Cơ dự trữ glycogen và cung cấp glucose tự do vào máu.
Enzym xúc tác phản ứng thoái hóa Triglycerid đang hoạtđộng có tên gọi là:
~ Phospho Ligasc
~Phospho lipase
~ Phospho Lyasc
~ Phospho Lygasa
Câu số 1071: Chọn 1 câu Ðúng trong các câu sau:
Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong nước tiểu là bilirubin tự do.
Gan tham gia điều hòà đường huyết bằng cách tổng hợp và phân ly Glycogen
Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tầng chủ yếu là bllirubin tự do
Cơ tham gia điều hòà đường huyết bằng cách tổng hợp và phân ly Glycogen
Câu số 1072: Chọn 1 câu ÐÚNG trong các câu sau:
Tất cả các acid amin đều được dưa từ nguồn thức ăn vào cơ thẻ.
Chất có thành phần cầu tạo este của acid béo và amino alco] là lipid thuần
Tất cả các acid amin đều được tổng hợp trong cơ thể.
Chất có thành phần cầu tạo este của acid bóovà alcol là lipid thuần
Câu số 1073: Sản phẩm của quá trình thủy phân glycerid là:
Cholesterol và acid béo
Sphingorin và acid béo
Cholin và acid béo
Glycerol và acid béo
Câu số 1077: Enzym chuyển Glucose thành glucose 6 phospha (Q6P) là:
Phosphatase
Hexolcinase
Isomcrase
Mutaso
Câu số 1078: Enzym hoạt hóa acid béo tạo acylCoA :
Acyl Thiocrotonaso
Acyl Col Thiokinase
Acyl CoA Cotothiolase
Acyl CoA Syntetase
Câu số 1080: Acid nào sau đây sàu khi khử carboxyl tạo amin sinh học:
Glutamyl
Glutamic
a ceto glutamic
a coto glutario
Câu số 1081: Enzym khử amin oxy hóa acid amin tạo acid imin:
Acid amin oxydassc
D acid Amin exydasc
L acid amin oxydase
Acid metyl oxydasse
Câu số 1082: Acid amin khử amin phải gián tiếp qua trao đổi amin với:.
Alanin
Pyruvic
Aphacetoglutaric
Glutamic
Câu số 1085: Hemoglobin được cấu tạo bởi :
Protoporphyrin IX, Fe**, globin.
Protoporphyrin [X, Fe** , globulin.
Hem, globulin
Protoporphyrin [X, Fe***, globin.
Câu số 1087: Glutamin tới thận:
Tổng hợp thành carbamyl phosphate, dào thái ra ngoài theo nước tiểu.
Phân húy thành carbamyl phosphate, đào thải dưới dạng NHÍ G~
Phân hủy thành NH3 ,đào thải dưới dạng NH4
Tổng hợp urô và đào thải ra ngoài theo nước tiều
Câu số 1089: ( GPTxúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:
Alanin + a Cetoglutarat ⸺>pyruvat+ glutamat
Alanin +:Oxaloacetat→ Pyruvat + Aspartat
Aspartat + a Cetoglutarat—>Oxaloscotat + Glutamat
Aspartat + Phonylpyruva—>‹ Oxaloncotat + Phonylalanin
Một trong những Enzym trao đổi amin quan trọng là:
Glutamat transaiminase
Pyruvic transaminasc
Alanin transaminase
Citric transaminase
Acid amin khử amin phải gián tiếp qua trao đổi amin với soid-
Glutamic
Glutamin
Betacetoglutarat
Ðặc điểm của quá trình tổng hợp acid béo ở ty thể:
Kéo dài chuỗi acid béo đã có sẵn
Tạo acid béo có 16 carbon
Tạo acid béo có 18 carbon
Cắt ngắn chuỗi acid béo đã có sẵn
Ðặc điểm của quá trình tổng hợp acid béo ở bào tương:
Kéo dài chuỗi acid béo đã có sẵn
Tạo acid béo có số carbon ≤ 16
Tạo acid béo có số carbon ≤ 18
Cắt ngắn chuỗi acid béo đã có sẵn
Acid palmitic khi thoải hóa hoàn toàn tạo ra:
131ATP
128ATP
129ATP
130ATP
Quá trình beta oxy hóa acid béo xảy ra ở:
Bào tương tế bào.
Ty thể tế bào
Lysoson tế bào.
Nhân tế bào.
Acid amin đóng vai trò trung tâm trong khứ và trao đổi amin là:
Alanin
Pyruvic
Glutamin
Glutamic
Phản ứng sinh học xảy ra trong cơ thể có sự xúc tác của enzym khi:
Cơ chất bắt đầu gắn vào trung tâm hoạt động của enzym
Cơ chất đã gắn vào trung tâm hoạt động của enzym
Cơ chất gắn vào phần coenzym
Cơ chất gắn vào phần protein
Enzym xúc tác phản ứng chuyển Glucose 6 phosphat (G6P) thành Fructose 6 phosphat (F6P) trong con đường đường phân là:
Phosphoglucose
Phosphoglucose isomorase
Isomerase
Phospho Fructose isomerse
Enzym cắt Fructose 1-6 di phosphat thành GAP và DHAP trong con đường đường phân là:
Aldose
Fructose
Aldolase
Enzym tham gia phản ứng oxy hoá lần 1, quá trình beta oxy hóa acid béo:
Acyl dehydrogenase
Acyl reductase
AcylCoA dehydrogenase
AcylCoA reductase
Coenzym tham gia phản ứng oxy hóa lần 2, quá trình beta oxy hóa acid béo:
NAD
NADH2
NADP
NADPH2
Coenzym tham gia phản ứng oxy hóa lần 1, quá trình beta oxy hoá acid béo:
NAD
FADH2
FAD
Coenzym tham gia phần ứng oxy hóa lần 1, quá trình beta oxy hoá acid béo:
NAD
FADH2
FAD
Chất nào nào sau đây là tiền chất của vitamin D1:
HDL- Cholesterol
LDL- Cholosterol
Chonesteror
Coprostorol
Sản phẩm chính của thoái hóa glycogen ở gan:
Glucose
Mantose
Glucosa 6 phosphat
Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen:
Glycogen Synthetase
Enzym tạo nhánh
Amylo 1-6 Glucosidase.
Phosphorylase.
Nước tiểu có màu là do chất nào sau day:
Bilirubin
Biliverdin
Stepabilin
Urobilin
Vai trò của áp suất thầm thầu (ASTT ) trong sự điều hòa chuyển hóa nước là:
Giữ nước và kéo nước ở nơi có ASTT cao
Giữ các phân tử protein ở nơi có ASTT cao
Ðẩy nước và chất dinh dưỡng ở nơi có ASTT cao
Vai trò của Áp lực thùy tĩnh (ALTT) trong -sự điều hòa chuyển hoá muối nước là:
Ðẩy nước và chất dinh dưỡng ở nơi có ALTT cao
Gia nước và kéo nước ở nơi có ALTT cao
Giđ chất dinh dưỡng và nước ở nơi có ALTT cao-
Gia các phần tử protoin ở nơi có ALTT cao
Bilimubin de ldsin phim thodi hod ala homoglebin xi duve chuyda về gan nhờ chất vận chuyên:
Protein
Feritin
Acid glucoronic
Albumim
Phân có màu là do chất nào sau đầy :
Bilirubin
Biliverdin
Stercobilin
Urobilin
Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần:
Glycogen, Amylose, Amylopectin
Saccarose, Heparin, Glycogen.
Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.
Fructose, Amylopcctin, Heparin.
Phosphorylase là enzym :
Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen
Thuy phân liên két 1-6 Glucosidase của glycogen
Thùy phân mạch nhánh của glycogen
Thủy phần cả mạch thàng và nhánh của glycogen
Fructose 6 (P)⸺> F 1-6 Di (P) cần năng lượng dưới dạng:
ADP
GTP
GDP
ATP
Các liên kt anu Búp trong phần từ protein:
Peptid, disulfua, hydro, kị nước, ion
Peptid, disulfin, hydro, cto, ion
Peptid, dirulfhs, hydro, lx aude, ion
Este, peptid, hydro, lx nudc, ion
Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm:
Alcol, NH3
Acid a cetonic, NH3
Acid-c
Cầu số 10137:: Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm:
Alcol, NH3
Acid a cetonic, NH3
Acid-carboxylic, NH3
Aldehyd, NH3
Cầu số 10140:: Ðường cố 6C, có nhóm aldohyd thì đc gọi tên là:
Cotopcntosc
Aldohexose.
Cotohexose,
Aldopentosc.
Câu số 10141: Phản ứng nào dưới đây cần ATP:
G6P thành F6P
F1-6-di phosphate thành GAP VÀ DHAP
Glucose thành G6P
F6P thành G6P
Câu số 10142:: Phản ứng nào dưới đây cần ATP:
G6P thành F6P
F1-6 di phosphate thành GAP VÀ DHAP
F1P thành F1,6 di phosphat
F6P thành G6P
Cầu số 10143:: Enzym Aldolase xúc tác phản-ứng cắt phân tử nào dưới đấy:
G6 Phosphate
F6 Phosphate
F1,6 di phosphat
G1,6 di phosphat
Câu số 10144:: Enzym Isomerasc xúc tác phần ứng-nào sau đảy:
F1P thành F1,6 dophosphat
GAP thành DHAP.
GIP thành G1,6 di phosphat
GốP thành G1,6 di phosphat
Câu số 10146:: Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào:
Chu trình Urê.
Chu trình Cori
Chu trình p Oxy hóa.
Chu trình Krebs.
số 10149:: Enzym Glucoso-6-phosphatare cóđặc điểm nào sau đay:
Không có ở cơ
Hoat-hod phoaphorylase không hoạt động ở gan
Tao các liên kết a 1-4 trong glycogen
Enzym cắt nhánh glycogen
Cau s610152: Lipase thuỷ phân triglycerid tạo thành sản phẩm
Glycerol và acid béo
Corid và acid amin
Sterol và acid béo
Glycerol và acid amin
Câu số 10155:: Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng :
Chuyến nhóm metyl.
Chuyên nhóm - CHO.
Phân hủy H202 :
Phần hùy H,CO,
Câu số 10158:: Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin là:
Acid carboxylic và nhóm NH3
Acid a cetonic và nhóm NH3
Acid a cetonic và nhóm Metyl
Acid carboxylic và nhóm Metyl
Cau s010160:: Basc nitơ trong thành phản aoid nucloic dẫn xuất từ nhấn:
Purin, Pyridin
Pyrimidin, Imidazol
Pyridin, Indol
Pyrimidin, Purin
Câu số 10161:: Baso nito dẫn xuất từ pyrimidin:
Cytosin, Uracll,; Histidin
Uracil, Cytosin, Thymin
Thymin, Uracil, Guanin
Uracil, guanin, Hypoxinthin
Câu số 10162:: Buso nitơ dẫn xuất từ purin:
Adenin, Quanin, Cytosin
Guanin, Hypoxanthin, Thymin
Guanin, Adenin, Hypoxanthin
Cytosin, Thymin, Guanin
Buso nitơ dẫn xuất từ purin:
Adenin, Quanin, Cytosin
Guanin, Hypoxanthin, Thymin
Guanin, Adenin, Hypoxanthin
Cytosin, Thymin, Guanin
Thành phần hóa học chính của ADN:
Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, B.D riboso, H3PO4
Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, B.D deoxyriboso, H3PO4
Quanin, Adenin, Uracil, Thymin, P.D dcoxyriboso, H,PO4
Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, B.D riboso, H,PO,
Thành phần hóa học chính của ARN:
Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, B.D dooxyriboso, H,PO4
Guanin, Adonin, Cytosin, Thymin, B.D ribose
Guanin, Adonin, Cytosin, Thymin, B.D ribosc
Guanin, Adonin, Cytosin, Uracil, B.D ribose H3PO4
Tính chất của acid béo được áp dụng trong việc đo độ cứng của mỡ là:
Sự tạo thành muối
Sự tạo thành este
Phản ứng cộng
Phản ứng khử
Phần tử peptid có cầu trúc bậc:
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Bậc 4
Một trong những vai trò của mật là:
Nhũ tương hoá mỡ
Tiêu hoá Protid
Tiêu hoá Glucid
Nhũ tương hóa acid amin
Số phần từ enzym tham gia tổng hợp urê:
6 enzym
3 enzym
4 enzym
5 enzym
Bốn cặp H2 ra khỏi chu trình acid Citric:
2 cặp ở dạng NADHH* và 1 cặp ở dạng FADH
4 cặp ở dạng NADHH* và 1 cặp ở dạng FADH
3 cặp ở dạng NADHH+ và 1 cặp ở dạng FADH
3 cặp ở dạng NADHH và 2 cặp ở dạng FADH
Enzym chuyển G1P thành G6P là:
Phosphoglucomutase.
Phosphoglucosidase.
Phosphogluco 6 phosphatase.
Phosphogluco izomerase.
Chất trung gian để tổng hợp soid béo là:
Acetyl CoA.
Manonyl CoA
Motyl CoA
Acetat CoA
Liên kết disulfua trong phần tử protein được tạo thành từ:
2 acid amin Cystein
2 acid amin Alanin
2 acid amin Glutamin
2 acid amin Tyrosin
Enzym nào thủy phân các acid amin đầu: amin trên chuỗi:
Pepsin
Trypsin
Aminopeptidase
Carboxypeptidase
Enzyme nào thủy phân các acid amin đầu carboxyl tận trên chuỗi polypeptid:
Pepsin
Trypsin
Aminopeptidase
Carboxypeptidase
Glycogen dự trữ ở cơ khi thoái hoá theo con đường yếm khí sản phẩm tạo ra là chất nào sau đây:
Acid lactic
Acid pyruvic
Acid alanin
Acid aspartic
Câu số10208:: Thể ceton có đặc điểm nào sau đây:
Chuyên hóa của acetyl CoA được chuyển từ mô mỡ đến gan
Ting cao trong miu qud nhidu gly nhidm kidm mau
Chuyển hoá củaGlucose được chuyển từ gan đi các cơ quan.
Tầng cao trong máu quá nhiều gây nhiễm toan máu
CAu :610209:: Thể ceton KHONG co đặc điểm nào sau dAy:
Chuyển hói của acetyl CoA được chuyền từ gan đi các cơ quan.
Là nguồn cung cắp năng lượng cho não hoạt động khi đói.
Tiag cao trong mdu khi bfnh nhdn bi dai thdo duing
TĂng cao trong máu khi bệnh nhân bị nhiễm kiềm chuyển hóa.
Câu 210: Bilirubin tự do:
Tan trong nước, không độc đổi với cơ thể
Không tan trong nước, độc đối xới ca thể
Là sản phẩm thoái hóa của muối mật
Luôn xuất hiện đưới dạng đơn phần từ trong máu.
CÂu số10216:: Lipid là amid của:
Acid béo với glycerol
Acid béo với amino alcol
Acid béo với sterol
Acid béo với alcol cao phân từ
Câu 10222: Hai chu trình nào tham gia vận chuyển sản phẩm chuyển hoá đường từ cơ về gan:
Chu trình cori va Alanin
Chu trình krobs yà potose
Chu trình alanin và krebs
Chu trình cori và petose
Câu số10232:: Ấp lực thủy tĩnh luôn só tác dụng ...(A).... ở khu vực nào mà nó chiếm giờ.
Ðầy nước và chất dinh dưỡng
Giữ nước và kéo nước
Gia chất dinh dưỡng và nước
Giờ các phân từ protein
Cầu số 10233:: Glucose là chất khi đến thận được:
Lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn
Vừa bải tiết quá cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn
Không lọc qua cầu thận và được tái hắp thu hoàn toàn
Ðược tái hắp thu hoàn toàn
Câu số 10239:: Liên quan chức năng tạo mật của gan:
Sắc tố mật giúp cho lipid thức Ăn được nhũ tương hoá
Muối mật là do sắc tố mật kết hợp với glycin và taurin
Sắc tổ mật chính là Bilirubin tự do
Acid mật là dẫn xuất của acid cholanic
Câu số 10240:: Một người ở vùng núi cao lâu ngày có nguy cơ bị:
Nhiễm kiềm hô hấp
Nhiễm acid chuyến hóa
Nhiễm acid hô hấp
Nhiễm kiềm chuyển hóa .
Một người bị hẹp môn vị, nôn mữa nhiều và liên tục có nguy cơ bị:
Nhiễm acld chuyên hóa
Nhiễm kiềm hồ hắp
Nhiễm kiềm chuyển hóa
Nhiễm acid hô hắp
Ứ nước trong tế bào có thể do:
Nước ở ngoại bảo ưu trương.
Nước ở nội bảo nhược trương.
Nước ở ngoại bào nhược trương.
Na ở ngoại bào tăng.
Rocoptos aua hormon steraid :
Thường chỉ có mặt ở màng tế bào
Thường chỉ có mặt ở nhân tế bảo
Thường chỉ có mặt ở dịch gian bảo
Thường chỉ có mặt ở trong tế bào
Receptor của hormon Tuyến GIÁP :
Thường chỉ có mặt ở màng tế bào
Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào
Thường chỉ có mặt ở trong tế bào
Thường chỉ có mặt ở nhân tế bảo
Receptor của nhóm hormon chuyền hóa muối nước, vỏ thượng thận:
Thường chỉ có mặt ở màng tế bào
Thường chỉ có mặt ở trong tế bào
Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào
Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào
Receptor cùa nhóm hormon sinh dục nữ :
Thường chỉ có mặt ở màng tế bào
Thường chỉ có mặt ở trong tế bào
Thường chỉ có mặt ở dịch gian bảo
Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào
Để bù dịch cho trường hợp mất nước toàn phần thì nên dùng:
Lợi tiếu thải muối và bù dịch đăng trương
Dung dịch nhược trương.
Dung dịch ưu trương.
Dung dịch đẳng trương
Cơ chế hoạt động của hormon thuộc nhóm peptid thông qua AMP nhằm:
tăng tổng hợp enzym
giảm tổng hợp enzym
ức chế enzym
hoạt hoá enzym
Tỉ lệ % nước trong cơ thể thay đổi theo tuổi, giới và thể trạng cụ thể là:
Tỷ lệ nước tăng thoo tuổi
Tỷ lộ nước tăng ở người béo
Tỉ lệ nước tăng ở nữ giới
Tỳ lệ nước giảm ở người gầy
Liên quan chức năng khử độc của gan:
Có định và thái trừ là cơ chế khử độc thường xuyên của cơ thể
Khừ độc bằng cổ định thải trừ là khử độc chính của gan và thận,
Các chất độc nội sinh được gan cố định và thải trừ theo đường mật
