wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sinh học

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Gịai doạn 1 của con đường đường phân, phân tử Glucose được:

a)

Phoaphoryl hóa 2 lần

b)

Phoaphoryl hóa 1 lán

c)

Phosphoryl hón 4 làn

d)

Phosphoryl hóa 3 lần

2.

Lipid thuần là dẫn xuất của acid béo và....(B)......

a)

Glycerol

b)

Phospholipid

c)

Aminoalcol

d)

Amin

3.

Sản phẩm của con đường đường phân, điều kiện yếm khí là

a)

Acid aectic

b)

Acid carbonic

c)

Acid pyruvic

d)

Acid lactic

4.

Acid nào sau đây nhận nhóm amin đề trở thành acid glutamic:

a)

Acid a acetoacetat

b)

Acid a cetoglutarat

c)

Acid a cotonic

d)

Acid a cetoglutamin

5.

Acid amin cần thiết là những acid amin được cơ thể lấy từ:

a)

Sản phẩm thoải hóa của protid

b)

Thức Ăn bên ngoài

c)

Sản phẩm loái hỏa của glucose

d)

Sản phẩm thoại hóa của lipid

6.

NH3 độc tạo ra glutamin là dạng không độc phải kết hợp với acid:

a)

Acid Glucoronic

b)

Acid Glucoronyl

c)

Acld Gluiamin

d)

Acid Glutamic

7.

Acid béo muốn đi vào quá trình thoái hóa được cần phải:

a)

Hoạt hóa

b)

Gắn ADP

c)

Vận chuyển

d)

Phosphoryl hóa

8.

Glucosc thoái hóa theo 2 con đường:

a)

Hexose diphosphat và hexose monophosphat

b)

Hexose diphosphat và hexose phosphat

c)

Hexose diphosphat và hexose triphosphat

d)

Hexose diphosphat và hexose aminphosphat

9.

Ðiền chất còn thiếu trong phản ứng sau: Alanin+ a-cetoglusirat ⸺>Pyruvat+ ....

a)

Glutamin

b)

Glutaric

c)

Glutanyl

d)

Glutamic

10.

Ðiền chất còn thiếu trong phản ứng sau: Aspartat+ a - cetoglutarat ⸺>...(A)...+ Glutarmat nhờ enzyme AST

a)

Oxaloacetat

b)

Oxaloacctyl

c)

Oxaloabutyric

d)

Oxaloacenin

11.

y Amino Buoric Acid là sản phẩm của sự ....(A).... của acid glutamic:

a)

Khứ amin oxy hóa

b)

Khử Carboxyl

c)

Khứ Carbonyl

d)

Khứ hydro

12.

Bllirubln tự do cho phản ứng:

a)

Diazo nhanh

b)

Diazo oxy hóa

c)

Khừ Diazo

d)

Diazo chậm

13.

Bilirubin liên hợp cho phản ứng:

a)

Diazo chậm

b)

Diazo nhanh

c)

Diazo oxy hoa

d)

Khứ Diazo

14.

Bilirubin tự do là sản phẩm thoái hoá của:

a)

Hemoglobin

b)

Hematocrit

c)

Hemotonyl

d)

Hemogobinat

15.

Acid béo được tổng hợp ở bào tương có số carbon cao nhất là:

a)

18

b)

15

c)

16

d)

17

16.

Sản phẩm khử carboxyl của Histidin là:

a)

Histamyl

b)

Histomyl

c)

Histomin

d)

Histamin

17.

AST vÀ ALT là enzym tham gia xúc tác phản ứng:

a)

Khứ amin

b)

khử carbocyl

c)

Trao đổi amin

d)

Trao dỏi carbocyl

18.

Chọn câu Ðúng trong các câu sau:

a)

~Con đường Hexose di phosphat cung cấp nguyên liệu tông hợp toid nucleic...

b)

Con đường Hexose mono phosphat cung cấp nguyên liệu tông hợp sicd amin.

c)

Con đường Hexose mono phosphat cung cấp nguyên liệu tổng hợp acid béo

d)

Con đường Hexose di phosphat cung cấp nguyên liệu tổng hợp aold béo.

19.

Trong quá trình xúc tác của enzyme luôn có sự tạo thành:

a)

Phức hợp enzyme với trung tầm hoạt động

b)

Phức hợp enzyme với coenzym

c)

Phức hợp enzyme với acety!

d)

Phức hợp enzyme với cơ chất

20.

Glycogen phosphorylase là enzym thủy phân :

a)

Mạch thẳng của glycogen

b)

Mạch nhánh của glycogen

c)

Liên kết phosphat

d)

~ Liên kết với CoA

21.

Sản phẩm trong phản ứng thứ nhất của sự khử amin oxy hóa là:

a)

~ Iminoacyl.

b)

Iminoacetic.

c)

Iminoacid.

d)

minoaminno.

22.

Acid Aspartat mất nhóm amin sẽ trở thành acid:

a)

~ Glutamat

b)

Pyruvat

c)

Thyroxin

d)

Oxaloacetat

23.

Nguyên liệu để tổng hợp acid béo ở bào tương là:

a)

~ Melanin CoA và Acetyl CoA

b)

- Mctyl CoA và Acctyl CoA

c)

~ Manyl CoA và Acetyl CoA

d)

~Malonyl CoA và Acetyl CoA

24.

Trong điều kiện ái khí sản phẩm thoái hóa của glucosc là:

a)

~ Acid Glutamic

b)

~ Acid Glutamin

c)

~ Acyl CoA

d)

~Acetyl CoA

25.

Trong vàng da do tắc mật bilirubin xuất hiện, trong nước tiểu nhiều là:

a)

~ Bllivecdin

b)

~Bilirubin liên hợp

c)

Blllrubin ty do

d)

Billrubia tokn phia

26.

Chọn câu SAi trong các câu sau

a)

- Gan dự trữ glycogen và cung cấp giucosc tự do vào máu.

b)

~ Acid amin mà cơ thể không tổng hợp được gọi là những acid amin cần thiết.

c)

~ Acid nmin lấý từ thức ka bêa ngoài được gọi là những sold amin cần thiết.

d)

~Cơ dự trữ glycogen và cung cấp glucose tự do vào máu.

27.

Enzym xúc tác phản ứng thoái hóa Triglycerid đang hoạtđộng có tên gọi là:

a)

~ Phospho Ligasc

b)

~Phospho lipase

c)

~ Phospho Lyasc

d)

~ Phospho Lygasa

28.

Câu số 1071: Chọn 1 câu Ðúng trong các câu sau:

a)

Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong nước tiểu là bilirubin tự do.

b)

Gan tham gia điều hòà đường huyết bằng cách tổng hợp và phân ly Glycogen

c)

Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tầng chủ yếu là bllirubin tự do

d)

Cơ tham gia điều hòà đường huyết bằng cách tổng hợp và phân ly Glycogen

29.

Câu số 1072: Chọn 1 câu ÐÚNG trong các câu sau:

a)

Tất cả các acid amin đều được dưa từ nguồn thức ăn vào cơ thẻ.

b)

Chất có thành phần cầu tạo este của acid béo và amino alco] là lipid thuần

c)

Tất cả các acid amin đều được tổng hợp trong cơ thể.

d)

Chất có thành phần cầu tạo este của acid bóovà alcol là lipid thuần

30.

Câu số 1073: Sản phẩm của quá trình thủy phân glycerid là:

a)

Cholesterol và acid béo

b)

Sphingorin và acid béo

c)

Cholin và acid béo

d)

Glycerol và acid béo

31.

Câu số 1077: Enzym chuyển Glucose thành glucose 6 phospha (Q6P) là:

a)

Phosphatase

b)

Hexolcinase

c)

Isomcrase

d)

Mutaso

32.

Câu số 1078: Enzym hoạt hóa acid béo tạo acylCoA :

a)

Acyl Thiocrotonaso

b)

Acyl Col Thiokinase

c)

Acyl CoA Cotothiolase

d)

Acyl CoA Syntetase

33.

Câu số 1080: Acid nào sau đây sàu khi khử carboxyl tạo amin sinh học:

a)

Glutamyl

b)

Glutamic

c)

a ceto glutamic

d)

a coto glutario

34.

Câu số 1081: Enzym khử amin oxy hóa acid amin tạo acid imin:

a)

Acid amin oxydassc

b)

D acid Amin exydasc

c)

L acid amin oxydase

d)

Acid metyl oxydasse

35.

Câu số 1082: Acid amin khử amin phải gián tiếp qua trao đổi amin với:.

a)

Alanin

b)

Pyruvic

c)

Aphacetoglutaric

d)

Glutamic

36.

Câu số 1085: Hemoglobin được cấu tạo bởi :

a)

Protoporphyrin IX, Fe**, globin.

b)

Protoporphyrin [X, Fe** , globulin.

c)

Hem, globulin

d)

Protoporphyrin [X, Fe***, globin.

37.

Câu số 1087: Glutamin tới thận:

a)

Tổng hợp thành carbamyl phosphate, dào thái ra ngoài theo nước tiểu.

b)

Phân húy thành carbamyl phosphate, đào thải dưới dạng NHÍ G~

c)

Phân hủy thành NH3 ,đào thải dưới dạng NH4

d)

Tổng hợp urô và đào thải ra ngoài theo nước tiều

38.

Câu số 1089: ( GPTxúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:

a)

Alanin + a Cetoglutarat ⸺>pyruvat+ glutamat

b)

Alanin +:Oxaloacetat→ Pyruvat + Aspartat

c)

Aspartat + a Cetoglutarat—>Oxaloscotat + Glutamat

d)

Aspartat + Phonylpyruva—>‹ Oxaloncotat + Phonylalanin

39.

Một trong những Enzym trao đổi amin quan trọng là:

a)

Glutamat transaiminase

b)

Pyruvic transaminasc

c)

Alanin transaminase

d)

Citric transaminase

40.

Acid amin khử amin phải gián tiếp qua trao đổi amin với soid-

a)

Glutamic

b)

Glutamin

c)

Betacetoglutarat

41.

Ðặc điểm của quá trình tổng hợp acid béo ở ty thể:

a)

Kéo dài chuỗi acid béo đã có sẵn

b)

Tạo acid béo có 16 carbon

c)

Tạo acid béo có 18 carbon

d)

Cắt ngắn chuỗi acid béo đã có sẵn

42.

Ðặc điểm của quá trình tổng hợp acid béo ở bào tương:

a)

Kéo dài chuỗi acid béo đã có sẵn

b)

Tạo acid béo có số carbon ≤ 16

c)

Tạo acid béo có số carbon ≤ 18

d)

Cắt ngắn chuỗi acid béo đã có sẵn

43.

Acid palmitic khi thoải hóa hoàn toàn tạo ra:

a)

131ATP

b)

128ATP

c)

129ATP

d)

130ATP

44.

Quá trình beta oxy hóa acid béo xảy ra ở:

a)

Bào tương tế bào.

b)

Ty thể tế bào

c)

Lysoson tế bào.

d)

Nhân tế bào.

45.

Acid amin đóng vai trò trung tâm trong khứ và trao đổi amin là:

a)

Alanin

b)

Pyruvic

c)

Glutamin

d)

Glutamic

46.

Phản ứng sinh học xảy ra trong cơ thể có sự xúc tác của enzym khi:

a)

Cơ chất bắt đầu gắn vào trung tâm hoạt động của enzym

b)

Cơ chất đã gắn vào trung tâm hoạt động của enzym

c)

Cơ chất gắn vào phần coenzym

d)

Cơ chất gắn vào phần protein

47.

Enzym xúc tác phản ứng chuyển Glucose 6 phosphat (G6P) thành Fructose 6 phosphat (F6P) trong con đường đường phân là:

a)

Phosphoglucose

b)

Phosphoglucose isomorase

c)

Isomerase

d)

Phospho Fructose isomerse

48.

Enzym cắt Fructose 1-6 di phosphat thành GAP và DHAP trong con đường đường phân là:

a)

Aldose

b)

Fructose

c)

Aldolase

49.

Enzym tham gia phản ứng oxy hoá lần 1, quá trình beta oxy hóa acid béo:

a)

Acyl dehydrogenase

b)

Acyl reductase

c)

AcylCoA dehydrogenase

d)

AcylCoA reductase

50.

Coenzym tham gia phản ứng oxy hóa lần 2, quá trình beta oxy hóa acid béo:

a)

NAD

b)

NADH2

c)

NADP

d)

NADPH2

51.

Coenzym tham gia phản ứng oxy hóa lần 1, quá trình beta oxy hoá acid béo:

a)

NAD

b)

FADH2

c)

FAD

52.

Coenzym tham gia phần ứng oxy hóa lần 1, quá trình beta oxy hoá acid béo:

a)

NAD

b)

FADH2

c)

FAD

53.

Chất nào nào sau đây là tiền chất của vitamin D1:

a)

HDL- Cholesterol

b)

LDL- Cholosterol

c)

Chonesteror

d)

Coprostorol

54.

Sản phẩm chính của thoái hóa glycogen ở gan:

a)

Glucose

b)

Mantose

c)

Glucosa 6 phosphat

55.

Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen:

a)

Glycogen Synthetase

b)

Enzym tạo nhánh

c)

Amylo 1-6 Glucosidase.

d)

Phosphorylase.

56.

Nước tiểu có màu là do chất nào sau day:

a)

Bilirubin

b)

Biliverdin

c)

Stepabilin

d)

Urobilin

57.

Vai trò của áp suất thầm thầu (ASTT ) trong sự điều hòa chuyển hóa nước là:

a)

Giữ nước và kéo nước ở nơi có ASTT cao

b)

Giữ các phân tử protein ở nơi có ASTT cao

c)

Ðẩy nước và chất dinh dưỡng ở nơi có ASTT cao

58.

Vai trò của Áp lực thùy tĩnh (ALTT) trong -sự điều hòa chuyển hoá muối nước là:

a)

Ðẩy nước và chất dinh dưỡng ở nơi có ALTT cao

b)

Gia nước và kéo nước ở nơi có ALTT cao

c)

Giđ chất dinh dưỡng và nước ở nơi có ALTT cao-

d)

Gia các phần tử protoin ở nơi có ALTT cao

59.

Bilimubin de ldsin phim thodi hod ala homoglebin xi duve chuyda về gan nhờ chất vận chuyên:

a)

Protein

b)

Feritin

c)

Acid glucoronic

d)

Albumim

60.

Phân có màu là do chất nào sau đầy :

a)

Bilirubin

b)

Biliverdin

c)

Stercobilin

d)

Urobilin

61.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần:

a)

Glycogen, Amylose, Amylopectin

b)

Saccarose, Heparin, Glycogen.

c)

Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.

d)

Fructose, Amylopcctin, Heparin.

62.

Phosphorylase là enzym :

a)

Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen

b)

Thuy phân liên két 1-6 Glucosidase của glycogen

c)

Thùy phân mạch nhánh của glycogen

d)

Thủy phần cả mạch thàng và nhánh của glycogen

63.

Fructose 6 (P)⸺> F 1-6 Di (P) cần năng lượng dưới dạng:

a)

ADP

b)

GTP

c)

GDP

d)

ATP

64.

Các liên kt anu Búp trong phần từ protein:

a)

Peptid, disulfua, hydro, kị nước, ion

b)

Peptid, disulfin, hydro, cto, ion

c)

Peptid, dirulfhs, hydro, lx aude, ion

d)

Este, peptid, hydro, lx nudc, ion

65.

Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm:

a)

Alcol, NH3

b)

Acid a cetonic, NH3

c)

Acid-c

66.

Cầu số 10137:: Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm:

a)

Alcol, NH3

b)

Acid a cetonic, NH3

c)

Acid-carboxylic, NH3

d)

Aldehyd, NH3

67.

Cầu số 10140:: Ðường cố 6C, có nhóm aldohyd thì đc gọi tên là:

a)

Cotopcntosc

b)

Aldohexose.

c)

Cotohexose,

d)

Aldopentosc.

68.

Câu số 10141: Phản ứng nào dưới đây cần ATP:

a)

G6P thành F6P

b)

F1-6-di phosphate thành GAP VÀ DHAP

c)

Glucose thành G6P

d)

F6P thành G6P

69.

Câu số 10142:: Phản ứng nào dưới đây cần ATP:

a)

G6P thành F6P

b)

F1-6 di phosphate thành GAP VÀ DHAP

c)

F1P thành F1,6 di phosphat

d)

F6P thành G6P

70.

Cầu số 10143:: Enzym Aldolase xúc tác phản-ứng cắt phân tử nào dưới đấy:

a)

G6 Phosphate

b)

F6 Phosphate

c)

F1,6 di phosphat

d)

G1,6 di phosphat

71.

Câu số 10144:: Enzym Isomerasc xúc tác phần ứng-nào sau đảy:

a)

F1P thành F1,6 dophosphat

b)

GAP thành DHAP.

c)

GIP thành G1,6 di phosphat

d)

GốP thành G1,6 di phosphat

72.

Câu số 10146:: Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào:

a)

Chu trình Urê.

b)

Chu trình Cori

c)

Chu trình p Oxy hóa.

d)

Chu trình Krebs.

73.

số 10149:: Enzym Glucoso-6-phosphatare cóđặc điểm nào sau đay:

a)

Không có ở cơ

b)

Hoat-hod phoaphorylase không hoạt động ở gan

c)

Tao các liên kết a 1-4 trong glycogen

d)

Enzym cắt nhánh glycogen

74.

Cau s610152: Lipase thuỷ phân triglycerid tạo thành sản phẩm

a)

Glycerol và acid béo

b)

Corid và acid amin

c)

Sterol và acid béo

d)

Glycerol và acid amin

75.

Câu số 10155:: Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng :

a)

Chuyến nhóm metyl.

b)

Chuyên nhóm - CHO.

c)

Phân hủy H202 :

d)

Phần hùy H,CO,

76.

Câu số 10158:: Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin là:

a)

Acid carboxylic và nhóm NH3

b)

Acid a cetonic và nhóm NH3

c)

Acid a cetonic và nhóm Metyl

d)

Acid carboxylic và nhóm Metyl

77.

Cau s010160:: Basc nitơ trong thành phản aoid nucloic dẫn xuất từ nhấn:

a)

Purin, Pyridin

b)

Pyrimidin, Imidazol

c)

Pyridin, Indol

d)

Pyrimidin, Purin

78.

Câu số 10161:: Baso nito dẫn xuất từ pyrimidin:

a)

Cytosin, Uracll,; Histidin

b)

Uracil, Cytosin, Thymin

c)

Thymin, Uracil, Guanin

d)

Uracil, guanin, Hypoxinthin

79.

Câu số 10162:: Buso nitơ dẫn xuất từ purin:

a)

Adenin, Quanin, Cytosin

b)

Guanin, Hypoxanthin, Thymin

c)

Guanin, Adenin, Hypoxanthin

d)

Cytosin, Thymin, Guanin

80.

Buso nitơ dẫn xuất từ purin:

a)

Adenin, Quanin, Cytosin

b)

Guanin, Hypoxanthin, Thymin

c)

Guanin, Adenin, Hypoxanthin

d)

Cytosin, Thymin, Guanin

81.

Thành phần hóa học chính của ADN:

a)

Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, B.D riboso, H3PO4

b)

Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, B.D deoxyriboso, H3PO4

c)

Quanin, Adenin, Uracil, Thymin, P.D dcoxyriboso, H,PO4

d)

Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, B.D riboso, H,PO,

82.

Thành phần hóa học chính của ARN:

a)

Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, B.D dooxyriboso, H,PO4

b)

Guanin, Adonin, Cytosin, Thymin, B.D ribose

c)

Guanin, Adonin, Cytosin, Thymin, B.D ribosc

d)

Guanin, Adonin, Cytosin, Uracil, B.D ribose H3PO4

83.

Tính chất của acid béo được áp dụng trong việc đo độ cứng của mỡ là:

a)

Sự tạo thành muối

b)

Sự tạo thành este

c)

Phản ứng cộng

d)

Phản ứng khử

84.

Phần tử peptid có cầu trúc bậc:

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

85.

Một trong những vai trò của mật là:

a)

Nhũ tương hoá mỡ

b)

Tiêu hoá Protid

c)

Tiêu hoá Glucid

d)

Nhũ tương hóa acid amin

86.

Số phần từ enzym tham gia tổng hợp urê:

a)

6 enzym

b)

3 enzym

c)

4 enzym

d)

5 enzym

87.

Bốn cặp H2 ra khỏi chu trình acid Citric:

a)

2 cặp ở dạng NADHH* và 1 cặp ở dạng FADH

b)

4 cặp ở dạng NADHH* và 1 cặp ở dạng FADH

c)

3 cặp ở dạng NADHH+ và 1 cặp ở dạng FADH

d)

3 cặp ở dạng NADHH và 2 cặp ở dạng FADH

88.

Enzym chuyển G1P thành G6P là:

a)

Phosphoglucomutase.

b)

Phosphoglucosidase.

c)

Phosphogluco 6 phosphatase.

d)

Phosphogluco izomerase.

89.

Chất trung gian để tổng hợp soid béo là:

a)

Acetyl CoA.

b)

Manonyl CoA

c)

Motyl CoA

d)

Acetat CoA

90.

Liên kết disulfua trong phần tử protein được tạo thành từ:

a)

2 acid amin Cystein

b)

2 acid amin Alanin

c)

2 acid amin Glutamin

d)

2 acid amin Tyrosin

91.

Enzym nào thủy phân các acid amin đầu: amin trên chuỗi:

a)

Pepsin

b)

Trypsin

c)

Aminopeptidase

d)

Carboxypeptidase

92.

Enzyme nào thủy phân các acid amin đầu carboxyl tận trên chuỗi polypeptid:

a)

Pepsin

b)

Trypsin

c)

Aminopeptidase

d)

Carboxypeptidase

93.

Glycogen dự trữ ở cơ khi thoái hoá theo con đường yếm khí sản phẩm tạo ra là chất nào sau đây:

a)

Acid lactic

b)

Acid pyruvic

c)

Acid alanin

d)

Acid aspartic

94.

Câu số10208:: Thể ceton có đặc điểm nào sau đây:

a)

Chuyên hóa của acetyl CoA được chuyển từ mô mỡ đến gan

b)

Ting cao trong miu qud nhidu gly nhidm kidm mau

c)

Chuyển hoá củaGlucose được chuyển từ gan đi các cơ quan.

d)

Tầng cao trong máu quá nhiều gây nhiễm toan máu

95.

CAu :610209:: Thể ceton KHONG co đặc điểm nào sau dAy:

a)

Chuyển hói của acetyl CoA được chuyền từ gan đi các cơ quan.

b)

Là nguồn cung cắp năng lượng cho não hoạt động khi đói.

c)

Tiag cao trong mdu khi bfnh nhdn bi dai thdo duing

d)

TĂng cao trong máu khi bệnh nhân bị nhiễm kiềm chuyển hóa.

96.

Câu 210: Bilirubin tự do:

a)

Tan trong nước, không độc đổi với cơ thể

b)

Không tan trong nước, độc đối xới ca thể

c)

Là sản phẩm thoái hóa của muối mật

d)

Luôn xuất hiện đưới dạng đơn phần từ trong máu.

97.

CÂu số10216:: Lipid là amid của:

a)

Acid béo với glycerol

b)

Acid béo với amino alcol

c)

Acid béo với sterol

d)

Acid béo với alcol cao phân từ

98.

Câu 10222: Hai chu trình nào tham gia vận chuyển sản phẩm chuyển hoá đường từ cơ về gan:

a)

Chu trình cori va Alanin

b)

Chu trình krobs yà potose

c)

Chu trình alanin và krebs

d)

Chu trình cori và petose

99.

Câu số10232:: Ấp lực thủy tĩnh luôn só tác dụng ...(A).... ở khu vực nào mà nó chiếm giờ.

a)

Ðầy nước và chất dinh dưỡng

b)

Giữ nước và kéo nước

c)

Gia chất dinh dưỡng và nước

d)

Giờ các phân từ protein

100.

Cầu số 10233:: Glucose là chất khi đến thận được:

a)

Lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn

b)

Vừa bải tiết quá cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn

c)

Không lọc qua cầu thận và được tái hắp thu hoàn toàn

d)

Ðược tái hắp thu hoàn toàn

101.

Câu số 10239:: Liên quan chức năng tạo mật của gan:

a)

Sắc tố mật giúp cho lipid thức Ăn được nhũ tương hoá

b)

Muối mật là do sắc tố mật kết hợp với glycin và taurin

c)

Sắc tổ mật chính là Bilirubin tự do

d)

Acid mật là dẫn xuất của acid cholanic

102.

Câu số 10240:: Một người ở vùng núi cao lâu ngày có nguy cơ bị:

a)

Nhiễm kiềm hô hấp

b)

Nhiễm acid chuyến hóa

c)

Nhiễm acid hô hấp

d)

Nhiễm kiềm chuyển hóa .

103.

Một người bị hẹp môn vị, nôn mữa nhiều và liên tục có nguy cơ bị:

a)

Nhiễm acld chuyên hóa

b)

Nhiễm kiềm hồ hắp

c)

Nhiễm kiềm chuyển hóa

d)

Nhiễm acid hô hắp

104.

Ứ nước trong tế bào có thể do:

a)

Nước ở ngoại bảo ưu trương.

b)

Nước ở nội bảo nhược trương.

c)

Nước ở ngoại bào nhược trương.

d)

Na ở ngoại bào tăng.

105.

Rocoptos aua hormon steraid :

a)

Thường chỉ có mặt ở màng tế bào

b)

Thường chỉ có mặt ở nhân tế bảo

c)

Thường chỉ có mặt ở dịch gian bảo

d)

Thường chỉ có mặt ở trong tế bào

106.

Receptor của hormon Tuyến GIÁP :

a)

Thường chỉ có mặt ở màng tế bào

b)

Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào

c)

Thường chỉ có mặt ở trong tế bào

d)

Thường chỉ có mặt ở nhân tế bảo

107.

Receptor của nhóm hormon chuyền hóa muối nước, vỏ thượng thận:

a)

Thường chỉ có mặt ở màng tế bào

b)

Thường chỉ có mặt ở trong tế bào

c)

Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào

d)

Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào

108.

Receptor cùa nhóm hormon sinh dục nữ :

a)

Thường chỉ có mặt ở màng tế bào

b)

Thường chỉ có mặt ở trong tế bào

c)

Thường chỉ có mặt ở dịch gian bảo

d)

Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào

109.

Để bù dịch cho trường hợp mất nước toàn phần thì nên dùng:

a)

Lợi tiếu thải muối và bù dịch đăng trương

b)

Dung dịch nhược trương.

c)

Dung dịch ưu trương.

d)

Dung dịch đẳng trương

110.

Cơ chế hoạt động của hormon thuộc nhóm peptid thông qua AMP nhằm:

a)

tăng tổng hợp enzym

b)

giảm tổng hợp enzym

c)

ức chế enzym

d)

hoạt hoá enzym

111.

Tỉ lệ % nước trong cơ thể thay đổi theo tuổi, giới và thể trạng cụ thể là:

a)

Tỷ lệ nước tăng thoo tuổi

b)

Tỷ lộ nước tăng ở người béo

c)

Tỉ lệ nước tăng ở nữ giới

d)

Tỳ lệ nước giảm ở người gầy

112.

Liên quan chức năng khử độc của gan:

a)

Có định và thái trừ là cơ chế khử độc thường xuyên của cơ thể

b)

Khừ độc bằng cổ định thải trừ là khử độc chính của gan và thận,

c)

Các chất độc nội sinh được gan cố định và thải trừ theo đường mật