wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第一课:你好!

Total questions: 22

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng trung có bao nhiêu thanh mẫu

(a)  

2.

Tiếng trung có mấy thanh điệu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Chữ hán nào dưới đây đưuọc viết theo quy tắc

"Trái trước phải sau"

a)

b)

c)

d)
4.

文 (wén) được viết như thế nào

a)

Giữa trước, hai bên sau

b)

Ngoài trước, trong sau

c)

Trái trước, phải sau

d)

Phẩy trước, mác sau

5.

Từ nào sau đây có nghĩa là 'tôi' hoặc 'tớ' trong tiếng Trung?

a)

我 (wǒ)

b)

她(tā)

c)

他(tā)

d)

你(nǐ)

6.

Chọn câu trả lời theo tranh

a)

你好

b)

再见

c)

好吗

d)

不好

7.

Từ nào sau đây có nghĩa là 'bạn' trong tiếng Trung?

a)

你们(nǐmen)

b)

(nǐ)

c)

他(tā)

d)

我(wǒ)

8.

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

9.

Tiếng trung có bao nhiêu vận mẫu

(a)  

10.

a)

cao

b)

nhỏ, bé

c)

to, lớn

d)

thấp, gầy

11.

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

12.

Từ nào sau đây có nghĩa là 'cô ấy' trong tiếng Trung?

a)

b)

c)

d)

13.

“国”được viết theo quy tắc nào

a)

Trong trước ngoài sau

b)

Vào trước đóng sau

c)

Trên trước dưới sau

d)

Ngang trước sổ sau

14.

Kǒu

a)

miệng

b)

mũi

c)

mắt

d)

tai

15.

a)

ít

b)

nhiều

c)

d)

không

16.

Từ nào sau đây có nghĩa là 'người' trong tiếng Trung?

a)

Rén

b)

学生

Xuéshēng

c)

朋友

Péngyǒu

d)

老师

Lǎoshī

17.

白马

Báimǎ

a)

ngựa tốt

b)

ngựa trắng

c)

ngựa vằn

d)

trâu

18.

a)

b)

mẹ

c)

con gái, nữ

d)

con trai

19.

“妈”được ghép bởi 2 bộ nào

a)
父 và 狗
b)
姐 và 马
c)

女 và 马

d)
妈 và 爸
20.

Chọn câu trả lời theo tranh

a)

猴子

Hóuzǐ

b)

Gǒu

c)

d)

Māo

21.

từ nào mang nghĩa là không tốt

a)

b)

不好

c)

很好

d)

太好

22.
a)

b)

c)

d)