wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triet

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Kết cấu theo chiều dọc (chiều sâu) của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

A

Tự ý thức, tiềm thức, vô thức

b)

B

Tri thức, niềm tin, ý chí

c)

C

 Khái niệm, phán đoán, suy lý

d)

D

Cả A, B, C

2.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

A

Tuyệt đối hoá vai trò của ý thức

b)

B

 Tuyệt đối hoá vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

c)

C

Khẳng định vật chất quyết định nội dung, hình thức và bản chất của ý thức

d)

D

 Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

3.

Chọn đáp án đúng: Cơ sở triết học của nguyên tắc toàn diện?

a)

A

 Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

B

 Nguyên lý về sự phát triển

c)

C

 Cặp phạm trù nguyên nhân - kết quả

d)

D

 Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

4.

Chọn đáp án đúng: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Các sự vật, hiện tượng…”?

a)

A

 Chỉ có những quan hệ bề ngoài mang tính ngẫu nhiên

b)

B

 Không thể chuyển hóa lẫn nhau trong những điều kiện nhất định

c)

C

Có mối liên hệ, quy định, ràng buộc lẫn nhau

d)

D

Tồn tại biệt lập, tách rời nhau trong sự phát triển

5.

Chọn đáp án đúng: Khái niệm “mối liên hệ” :

a)

A

 Chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau

b)

B

Chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau bên trong đối tượng

c)

C

 Chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng giữa các đối tượng với nhau

d)

D

 Chỉ những sự ràng buộc nhưng không chuyển hoá lẫn nhau

6.

Chọn đáp án đúng: Tính chất của mối liên hệ:

a)

A

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

b)

B

 Tính khách quan, tính phổ biến, tính cô lập

c)

C

Tính chủ quan, tính phổ biến, tính cụ thể

d)

D

 Tính phổ biến, tính chủ quan, tính đa dạng, phong phú

7.

Chọn đáp án đúng về nguyên tắc toàn diện:

a)

A

Chỉ nhìn một chiều mà không thấy mặt khác

b)

B

Tập trung vào những mối liên hệ cơ bản

c)

C

Lắp ghép vô nguyên tắc các mối liên hệ trái ngược nhau

d)

D

Đòi hỏi khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các mối liên hệ

8.

Chọn đáp án đúng về đặc điểm của nguyên tắc lịch sử - cụ thể?

x

a)

A

 Phân tích sự vật trong điều kiện, hoàn cảnh và quá trình lịch sử của nó

b)

B

 Không cần quan tâm đến điều kiện, hoàn cảnh của sự vật

c)

C

 Không cần quan tâm đến quá trình lịch sử của sự vật

d)

D

 Không cần quan tâm các mối liên hệ liên quan đến sự vật

9.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, quan điểm lịch sử- cụ thể yêu cầu như thế nào?

a)

A

Không cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử, môi trường cụ thể của sự vật sinh ra

b)

B

 Không cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử trong sự tồn tại và phát triển của sự vật

c)

C

Cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử- cụ thể của sự vật, hiện tượng đó sinh ra, tồn tại, phát triển

d)

D

 Không chú ý đến không gian, thời gian của sự vật

10.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phát triển:

a)

A

 Ý muốn chủ quan của con người quy định sự phát triển của sự vật

b)

B

Nguồn gốc của sự phát triển nằm ngay trong bản thân sự vật

c)

C

Nguồn gốc của sự phát triển nằm ở bên ngoài của sự vật

d)

D

Tinh thần khách quan là yếu tố quan trọng nhất quy định sự phát triển của sự vật

11.

Phát triển có tính chất gì?

a)

A

Tính khách quan, phổ biến, đa dạng phong phú và kế thừa

b)

B

 Tính chủ quan và phổ biến

c)

C

Tính chủ quan và cô lập

d)

D

Tính khách quan và cô lập

12.

Nêu ý nghĩa phương pháp luận của quan điểm phát triển?

a)

A

Nhận thức cái hiện đang tồn tại ở sự vật

b)

B

Nhận thức cái đã tồn tại của sự vật

c)

C

Không chỉ nhận thức đối tượng ở trạng thái hiện tại, mà còn dự báo được khuynh hướng phát triển trong tương lai.

d)

D

Nhận thức sự vật trong tương lai của nó.

13.

Phép biện chứng duy vật có mấy cặp phạm trù cơ bản?

a)

A

Bốn cặp phạm trù

b)

B

Năm cặp phạm trù

c)

C

Sáu cặp phạm trù

d)

D

Bảy cặp phạm trù

14.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái riêng là gì?

a)

A

 Dùng để chỉ các mặt, thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào

b)

B

 Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng

c)

C

Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng

d)

D

Là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

15.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái chung là gì?

a)

A

Dùng để chỉ một mặt, một thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào

b)

B

 Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng

c)

C

Dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác

d)

D

 Chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

16.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái đơn nhất là gì?

a)

A

 Là cái tồn tại phổ biến ở nhiều sự vật, hiện tượng

b)

B

 Là phạm trù triết học dùng để chỉ các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng (một cái riêng) nào đó mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác

c)

C

 Là cái duy nhất thể hiện bản chất, đặc điểm của sự vật, hiện tượng

d)

D

 Là cái không liên quan đến cái chung, cái riêng

17.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên nhân là gì?

a)

A

 Là phạm trù chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt hay giữa các sự vật nhằm gây ra một sự biến đổi nhất định

b)

B

 Là một sự vật, hiện tượng sinh ra sự vật hiện tượng khác

c)

C

Là cái có sau kết quả

d)

D

 Đồng nhất với nguyên cớ và điều kiện

18.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả?

a)

A

Nguyên nhân không ảnh hưởng đến kết quả

b)

B

 Nguyên nhân sinh ra kết quả

c)

C

 Các kết quả chỉ do một nguyên nhân tạo thành

d)

D

 Các nguyên nhân chỉ sinh ra được một kết quả

19.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phạm trù chất:

a)

A

Chất của sự vật không tồn tại khách quan

b)

B

 Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định

c)

C

Chất của sự vật chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là tổng hợp các thuộc tính của sự vật nói lên đặc trưng của sự vật

d)

D

Chất của sự vật là thuộc tính không cơ bản của sự vật

20.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, bước nhảy là gì?

a)

A

 Là tất cả sự phát triển đột biến

b)

B

Là sự phát triển không hoàn thiện về chất

c)

C

quá trình biến đổi về chất diễn ra tại điểm nút

d)

D

Chỉ là sự thay đổi về lượng của sự vật

21.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, độ là gì?

a)

A

Sự biến đổi về chất mà lượng không thay đổi

b)

B

 Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng

c)

C

 Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng

d)

D

 Cả A, B, C

22.

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lậpvai trò như thế nào?

a)

A

Vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển

b)

B

Vạch ra xu hướng của sự phát triển

c)

C

 Vạch ra cách thức của sự phát triển

d)

D

Vạch ra con đường của sự phát triển

23.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, mặt đối lập đặc điểm gì?

a)

A

 Là những mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau, nhưng cùng tồn tại khách quan trong mỗi sự vật, hiện tượng.

b)

B

 Là những mặt có những thuộc tính, tính chất giống nhau

c)

C

Là những mặt không có liên hệ với nhau

d)

D

 Là những thuộc tính luôn đồng nhất với nhau

24.

Những mặt đối lập tồn tại ở đâu?

a)

A

Trong tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

B

Trong xã hội

c)

C

Trong tự nhiên

d)

D

 Trong tư duy

25.

Chọn đáp án đúng: Sự đấu tranh giữa các mặt đối lậpđặc điểm:

a)

A

 Hai mặt đối lập tồn tại trong một sự vật, hiện tượng có khuynh hướng biến đổi, phát triển trái ngược nhau

b)

B

 Hai mặt đối lập luôn luôn thống nhất với nhau

c)

C

Hai mặt đối lập luôn luôn đấu tranh với nhau

d)

D

Hai mặt tồn tại trong hai sự vật không liên quan đến nhau

26.

Chỉ ra đặc điểm của kế thừa biện chứng?

a)

A

Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ

b)

B

Không kế thừa những yếu tố tích cực

c)

C

Kế thừa những yếu tố thích hợp và loại bỏ yếu tố không thích hợp

d)

D

Kế thừa những yếu tố tiêu cực

27.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng tuân theo đường nào?

a)

A

Đường cong

b)

B

 Đường thẳng

c)

C

 Đường xoáy ốc

d)

D

Đường tròn khép kín

28.

Chọn đáp án đúng:: “Thực tiễn là…”?

a)

A

Hiện thực khách quan, tồn tại bên ngoài con người và độc lập với nhận thức của con người

b)

B

 Toàn bộ hoạt động tinh thần, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến xã hội

c)

C

Toàn bộ hoạt động vật chất, mang tính chủ quan của con người nhằm cải biến thế giới

d)

D

Toàn bộ hoạt động vật chất - cảm tính, có tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ

29.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hoạt động cơ bản và quan trọng nhất của thực tiễn là?

a)

A

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

B

 Hoạt động chính trị - xã hội

c)

C

 Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

D

 Hoạt động quan hệ công chúng

30.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về cảm giác?

a)

A

Là hình thức đầu tiên đưa lại cho con người những thông tin trực tiếp, đơn giản nhất về một thuộc tính riêng lẻ

b)

B

 Cho ta hình ảnh trọn vẹn về sự vật

c)

C

Là hình ảnh sự vật được tái hiện trong bộ óc nhờ trí nhớ

d)

D

Là hình thức phản ánh khái quát, gián tiếp sự vật

31.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức đầu tiên của giai đoạn nhận thức lý tính là gì?

a)

A

Khái niệm

b)

B

Suy lý

c)

C

Tri giác

d)

D

Phán đoán

32.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức lý tính đặc điểm gì?

a)

A

Chỉ giúp con người có tri thức kinh nghiệm

b)

B

 Là sự phản ánh trực tiếp đời sống

c)

C

 Giúp con người có tri thức khoa học và lý luận

d)

D

 Không có đáp án đúng

33.

Những phát minh của các nhà khoa học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX trong lĩnh vực vật lý học chứng tỏ điều gì?

a)

A

 Vật chất bị tiêu tan  

b)

B

Giới hạn nhận thức của con người về vật chất bị tiêu tan

c)

C

Vận động bị tiêu tan                  

d)

D

Cả A, B, C

34.

Trong định nghĩa vật chất của Lênin, thuộc tính nào là cơ bản nhất để phân biệt vật chất với ý thức?

a)

A

Thực tại khách quan

b)

B

Vận động và biến đổi

c)

C

 Có khối lượng và quảng tính

d)

D

 Không có khối lượng

35.

Chọn đáp án đúng: Theo Lênin, vật chấtđặc điểm gì?

a)

A

 Vật chất tồn tại bên ngoài ý thức con người và thông qua các dạng cụ thể

b)

B

 Vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất

c)

C

 Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của vật chất

d)

D

Vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người

36.

Luận điểm “Vật chất là cái được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh ” được hiểu như thế nào?

a)

A

Cảm giác, ý thức của chúng ta không có khả năng nhận thức được thế giới

b)

B

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng nhận thức được thế giới

c)

C

 Cảm giác, ý thức phản ánh thụ động thế giới vật chất

d)

D

 Cả A, B, C

37.

Ý nghĩa phương pháp luận của định nghĩa vật chất của Lênin?

a)

A

Giải quyết hai mặt vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường của chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

B

 Đòi hỏi con người phải quán triệt nguyên tắc khách quan

c)

C

Khắc phục hạn chế trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật cũ, cung cấp căn cứ khoa học để xác định cái gì thuộc về vật chất trong lĩnh vực xã hội.

d)

D

Cả A, B, C

38.

Trường phái nào cho rằng vận động của vật chất là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời?

a)

A

 Chủ nghĩa duy tâm

b)

B

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

C

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

D

 Chủ nghĩa duy vật biện chứng

39.

Trường phái triết học nào quan niệm vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất?

a)

A

 Chủ nghĩa duy tâm

b)

B

 Chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại

c)

B

 Chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại

d)

D

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

40.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

A

Tri thức

b)

B

Tình cảm

c)

C

Niềm tin, ý chí

d)

D

Ý chí và tư tưởng