wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp 100 câu đầu

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh Dương minh là

a)

Biểu

b)

Hàn

c)

Thực

d)

2.

Đặc điểm bệnh Thái Âm (Đ/S)

a)

Do trực trúng

b)

Do chữa sai các bệnh ở tam Dương

c)

Công năng Tỳ Vị giảm sút

d)

Là chứng Biểu Hàn

e)

Sâu hơn chứng Thiếu Âm và Quyết Âm

3.

Lòng trắng mắt có màu đỏ là bệnh tạng

a)

Tâm/Phế

b)

Can

c)

Tỳ

d)

Thận

4.

Chú ý khi dùng thuốc phát hãn (Đ/S)

a)

Dùng khi ỉa chảy, nôn, mất nước

b)

Mùa hè nên cho ra nhiều mồ hôi nhiều cho mát

c)

Mùa hè không nên cho ra mồ hôi nhiều, sợ mất nước gây truỵ mạch

d)

Khi bệnh xuất hiện ở Biểu và Lý cùng lúc thì vừa dùng phép phát hãn để giải Biểu vừa dùng phép chữa bệnh ở Lý

e)

Âm hư kèm Biểu chứng thì phải vừa bổ Âm, vừa giải Biểu

5.

Chỗ bắt mạch chia làm mấy bộ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Không thuộc chứng Hư

a)

Hồi hộp

b)

Tự hãn, đạo hãn

c)

Huyết ứ

d)

Tiểu không tự chủ

7.

Đau mắt đỏ là bệnh

a)

Thiếu máu

b)

Tâm hoả

c)

Tỳ hư

d)

Can hoả phong nhiệt

8.

Phân biệt Hàn chứng và Nhiệt chứng (Đ/S)

a)

Khát hay không khát

b)

Sắc mặt đỏ hay đen

c)

Tiểu tiện đỏ ít hay trong dài

d)

Rêu lưỡi vàng hay trắng

e)

Mạch trầm hay phù

9.

Phân biệt Biểu chứng và Lý chứng (Đ/S)

a)

Khát hay không khát

b)

Chất lưỡi đỏ hay nhạt

c)

Rêu lưỡi vàng hay trắng

d)

Mạch trì hay sác

e)

Sốt cao hay sốt kèm theo sợ lạnh

10.

Miệng ngọt do

a)

Tâm

b)

Can

c)

Tỳ

d)

Phế

11.

Xem mặt dựa vào tạng nào

a)

Can

b)

Tâm

c)

Tỳ

d)

Phế

12.

Lạnh lưng là do

a)

Dương hư

b)

Âm hư

c)

Thận dương hư

d)

Thận âm hư

13.

Thiên suy gồm, trừ

a)

Dương suy

b)

Âm suy

c)

Âm Dương đều suy

d)

Dương thịnh

14.

Phân biệt Hư chứng và Thực chứng (Đ/S)

a)

Bệnh cũ hay mới

b)

Chất lưỡi dày hay mềm bệu

c)

Rêu lưỡi trắng hay vàng

d)

Mạch vô lực hay hữu lực

e)

Tiểu tiện đỏ ít hay trong dài

15.

Trị bệnh cầu kỳ bản có nghĩa là

a)

Chữa bệnh phải có ngọn, gốc, hoãn, cấp

b)

Chữa bệnh có bổ, tả

c)

Chữa bệnh có đóng, mở

d)

Chữa bệnh phải tìm gốc bệnh

16.

Thanh nhiệt lương huyết dùng bài thuốc (Đ/S)

a)

Bạch hổ thang

b)

Thanh dinh thang

c)

Tê giác địa hoàng thang

d)

Đào thị hoàng long thang

e)

Lý liên thang

17.

Thuốc chữa Tỳ Vị hư hàn

a)

Chân vũ thang

b)

Tứ thần hoàn

c)

Lý trung hoàn

d)

Tứ nghịch thang

18.

Chất lưỡi đạm nhỏ

a)

Hư, hư hàn hay do đàm thấp kết lại tràn lên

b)

Thận Tỳ dương hư

c)

Tâm Tỳ, khí huyết đều hư

d)

Can Đởm hoả thịnh

19.

Sắc vàng do

a)

Do nhiệt

b)

Do hư, thấp

c)

Do hư, hàn, mất máu

d)

Do hàn, đau, thuỷ thấp, thận hư

20.

Sắc đen không do

a)

Do hàn

b)

Do đau

c)

Do ứ huyết

d)

Do thận hư

21.

Miệng đắng do

a)

Do nhiệt ở Can, Đởm

b)

Trường Vị tích nhiệt

c)

Thận hư

d)

Đàm trọc, hư chứng

22.

Mót đái, đái rắt, đái đau do

a)

Thận khí hư

b)

Tân dịch bị tổn thương

c)

Thủy thấp đình lại

d)

Thấp nhiệt ở Bàng Quang

23.

Mạch nhỏ còn bắt được là

a)

Mạch vi

b)

Mạch tế

c)

Mạch nhu

d)

Mạch đợi

24.

Âm dương là 2 cương lĩnh để đánh giá…….

a)

Nông sâu của bệnh tật

b)

Tính chất của bệnh

c)

Trạng thái người bệnh

d)

Xu thế chung của bệnh

25.

Mũi đen là

a)

Ứ huyết

b)

Đau bụng

c)

Trong ngực có đàm ẩm

d)

Khí hư hoặc mất máu

26.

Lòng trắng có sắc đen là bệnh ở

a)

Tâm

b)

Can

c)

Phế

d)

Thận

27.

Phân trước rắn sau lỏng là bệnh

a)

Tân dịch giảm, khí hư, âm hư, huyết hư

b)

Tỳ Thận dương hư

c)

Tỳ Vị hư nhược

d)

Thấp nhiệt ở Đại Trường

28.

Lưỡi sưng to do (Đ/S)

a)

Thận Tỳ dương hư

b)

Hư, hư hàn hay đàm thấp kết lại tràn lên

c)

Tâm Tỳ, khí huyết hư

d)

Can Đởm hoả thịnh

e)

Thấp nhiệt bên trong hay nhiệt độc mạnh

29.

Có bao nhiêu màu thể hiện sắc mặt

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

30.

Mục đích xem mạch (Đ/S)

a)

Để biết tình trạng thịnh suy của các tạng phủ

b)

Để biết tình trạng hư thực của tạng phủ

c)

Vị trí nông sâu của bệnh tật

d)

Tính chất hàn nhiệt của bệnh tật

e)

Tính chất nặng nhẹ của bệnh tật

31.

Mục đích xem lưỡi (Đ/S)

a)

Để biết tình trạng thịnh suy của các tạng phủ

b)

Để biết tình trạng hư thực của tạng phủ

c)

Vị trí nông sâu của bệnh tật

d)

Tính chất hàn nhiệt của bệnh tật

e)

Tính chất nặng nhẹ của bệnh tật

32.

Lưỡi phù nề do (Đ/S)

a)

Thận Tỳ dương hư

b)

Hư, hư hàn hay đàm thấp kết lại tràn lên

c)

Tâm Tỳ, khí huyết hư

d)

Can Đởm hoả thịnh

e)

Thực chứng, nhiệt chứng

33.

Nguyên nhân gây đại tiện táo (Đ/S)

a)

Thực nhiệt

b)

Thấp nhiệt ở Đại Trường

c)

Tỳ Thận dương hư

d)

Tân dịch giảm, khí hư, âm hư, huyết hư

e)

Tỳ Vị hư nhược

34.

Bệnh không ở Biểu

a)

Tạng

b)

Kinh lạc

c)

Nông

d)

Gân xương

35.

Sốt ho, đờm đặc vàng, mệt mỏi là chứng lý hàn

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Người béo bệu, cử động chậm chạp, lưỡi bệu, rêu dày nhớt, mạch hoạt thuộc chứng lý hư

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Lúc nóng, lúc lạnh, miệng đắng, đau đầu, ngực sườn đầy tức thuộc chứng

a)

Biểu lý đồng bệnh

b)

Lý nhiệt

c)

Biểu nhiệt

d)

Bán biểu bán lý

38.

Chính khí của cơ thể có bao nhiêu mặt

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Trong một bệnh cảnh lâm sàng không vừa có hư vừa có thực

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Hàn chứng, nhiệt chứng phân biệt dựa vào, trừ

a)

Mạch trì, mạch sác

b)

Sợ gió, sợ lạnh

c)

Khát, không khát

d)

Tiểu tiện đỏ ít, trong dài

41.

Xem mũi đen: Ngực có huyết ứ

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đầu mũi xanh: Đau bụng

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đại tiện trước rắn sau lỏng là do thấp nhiệt Đại Trường

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Miệng nhạt không muốn ăn, phân nát sống

a)

Tỳ nhiệt

b)

Tỳ hàn

c)

Tỳ hư

d)

Tỳ thực

45.

Đau dây thần kinh ngoại biên: Tân ôn giải biểu

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Điều trị hàn ở trung tiêu

a)

Ôn trung khu hàn

b)

Hồi dương cứu nghịch

c)

Ôn dương lợi thuỷ

d)

Ôn kinh tán hàn

47.

Hội chứng bệnh lục kinh: Thái Dương kinh-Bán biểu bán lý

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Thiếu Âm là

a)

Lý nhiệt

b)

Lý hàn

c)

Biểu hàn

d)

Biểu nhiệt

49.

Lưỡi sưng to, màu trắng nhạt

a)

Tỳ thận dương hư

b)

Tâm Tỳ hư

c)

Can huyết hư

d)

Tỳ khí hư

50.

Điều trị chứng huyết ứ trong YHCT: Bổ Tỳ vị Tỳ sinh huyết

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Nấc là biểu hiện khí trệ ở Tỳ Vị

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Mạch của chứng Can hoả thượng viêm

a)

Mạch huyền sác

b)

Mạch tế sác

c)

Mạch huyền hoạt sác

d)

Mạch huyền

53.

Bệnh lý của Dương minh phủ chứng có tính chất đau, cự án, rêu lưỡi vàng khô, đại tiện táo

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Chứng nhiệt quyết, trong hội chứng bệnh kinh Quyết âm cần chữa bằng

a)

Thanh tả thận hoả

b)

Liễm âm tiết nhiệt

c)

Thanh tâm tả hoả

d)

Thanh can tả hoả

55.

HC bệnh Thiếu âm hoá hàn không có tính

a)

Mạch vi tế

b)

Nước tiểu trắng

c)

Mạch tế sác

d)

Chân tay lạnh

56.

Sốt nhiều, không ghê lạnh, rêu lưỡi vàng ngọc

a)

Lý nhiệt

b)

Lý hàn

c)

Biểu hàn

d)

Biểu nhiệt

57.

Bệnh tam Âm kinh là chứng bệnh thuộc về hàn

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Xem da: Ban chẩn là nhiệt thịnh

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Tính chất của ho do Phế âm hư theo YHCT

a)

Ho ít đờm, dính, khó khạc, triều nhiệt

b)

Ho có đờm, trắng loãng

c)

Ho kèm khó thở ở thì thở ra

d)

Ho có đờm vàng, sốt cao

60.

Dương hư gọi là chứng hư hàn

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Mất ngủ, hồi hộp, hay mê do

a)

A. Âm hư hoả vượng

b)

B. Đàm hoả nhiễu tâm

c)

C. Tâm huyết không đủ

d)

A, B, C sai

62.

Mạch đập dưới 60 lần/phút là mạch trì

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Bệnh ở kinh Thái Dương thuộc chứng bán biểu bán lý

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Miệng đắng do

a)

Trường Vị tích nhiệt

b)

Đàm trọc

c)

Thận hư

d)

Nhiệt ở Can Đởm

65.

Ngủ dậy thấy vẹo cổ, cử động khó, đau là thực chứng

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đau bụng từng cơn, cự án là thực chứng

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Ho do cảm mạo phong hàn

a)

Ho khan

b)

Ho từng cơn, nôn mửa

c)

Ho, hắt hơi, sổ mũi

d)

Ho có đờm

68.

Sắc mặt đen không phải do

a)

Thận hư

b)

Dương khí hư

c)

Huyết ứ

d)

Thuỷ thấp

69.

Tính chất của thận khí hư

a)

Tiểu tiện ít, vàng nóng

b)

Đái không tự chủ, đái dầm

c)

Tiểu tiện nhiều, trong dài

d)

Đi tiểu luôn mót đái, đái rắt, đau

70.

Nghe tiếng ho: Ho lâu ngày, khàn tiếng do

a)

Phế thực nhiệt

b)

Phong nhiệt phạm phế

c)

Phong hàn thúc phế

d)

Phế âm hư

71.

Chứng âm hư cũng gọi là chứng hư nhiệt

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Khí nghịch ở Vị gây tiêu chảy

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Khi xem mắt, lòng trắng có sắc đen là

a)

Tâm

b)

Can

c)

Tỳ

d)

Thận

74.

Người béo, ăn ít, thở gấp do

a)

Tâm hư

b)

Tỳ hư đàm thấp

c)

Thận hư

d)

Phế hư

75.

Điều trị Tỳ dương hư

a)

Ôn trung hoá thấp

b)

Ôn kiện Tỳ

c)

Phát tán phong hàn

d)

Ôn Tỳ bổ Thận

76.

Sốt chứng lao nhiệt là

a)

Lòng bàn tay, bàn chân nóng

b)

Nóng huyết trong xương

c)

Sốt có quy luật

d)

Nóng nhức trong ngực

77.

Sắc lưỡi đỏ sẫm do hoả nhiệt ở Tâm

a)

Đúng

b)

Sai

78.

HC bệnh về khí gồm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

79.

Có bao nhiêu nguyên tắc điều trị về YHCT

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

80.

Có bao nhiêu phương pháp điều trị về YHCT

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

81.

Đau di chuyển, tê bì ngứa dại do

a)

Phong

b)

Thử

c)

Thấp

d)

Táo

82.

Bệnh mới mắc, bụng chướng, đại tiện táo do âm hư, huyết hư

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Hư thì bổ, thực thì tả là chính trị

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Giai đoạn phục hồi vừa bổ vừa tả

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Chữa bệnh cần để ý chính khí và tà khí

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Chính khí của cơ thể có mấy mặt

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

87.

Sắc đen do đau, hàn, ứ huyết

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Thanh nhiệt giải thử trong say nắng

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Chữa táo bón thì dùng

a)

Hạ pháp

b)

Bổ pháp

c)

Thanh pháp

d)

Tả pháp

90.

Phương pháp chữa cảm mạo, cảm nhiệt

a)

Tân ôn giải biểu

b)

Thanh ôn giải biểu

c)

Tân lương giải biểu

91.

Tính chất âm hư

a)

Hoa mắt, chóng mặt

b)

Ngũ tâm phiền nhiệt

c)

Mất ngủ

d)

Khó thở

92.

Bệnh cổ trướng có nguyên nhân do tạng Can

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Bệnh ở lý là bệnh ở

a)

Sâu

b)

Da lông

c)

Bên ngoài

d)

Kinh lạc

94.

Vọng tứ chi: Móng chân tay màu đỏ tươi, hình thể gầy là do âm hư

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Lợi tiểu, trừ thấp chính là phép tiêu

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Sắc mặt xanh do mấy nguyên nhân sinh ra

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

HC bệnh Thiếu âm hoá nhiệt không có tính

a)

Tâm phiền

b)

Chỉ muốn ngủ

c)

Mạch tế sác

d)

Đau bụng

98.

Chứng khí trệ trong YHCT gồm tam chứng

a)

Đại tiện phân nhày mũi

b)

Mót dặn

c)

Đại tiện phân có máu

d)

Tất cả

99.

Bệnh mới mắc là

a)

Ngoại cảm phong hàn

b)

Biểu hư

100.

Bệnh thuộc lý không gây bệnh ở

a)

Tạng

b)

Phủ

c)

Kinh lạc

d)

Tai biến

101.

Rét nóng có quy luật thời gian do

a)

Hàn nhiệt vãng lai

b)

Bán biểu bán lý

c)

Sốt rét

d)

Cả 3

102.

Bản của bệnh gồm

a)

Nguyên nhân gây bệnh

b)

Nguyên nhân chính gây bệnh

c)

Triệu chứng gây ảnh hưởng đến tính mạng

d)

Thuộc phần vệ

103.

Bệnh nhân vào viện do ỉa chảy, nguyên nhân do Tỳ hư

a)

Đúng

b)

Sai