wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Bảo Hiểm Xã Hội

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Chế độ nào dưới đây không thuộc về bảo hiểm xã hội?

a)

Chế độ thai sản.

b)

Chế độ thất nghiệp.

c)

Chế độ bảo hiểm nhân thọ.

d)

Chế độ ốm đau.

2.

Ai là đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

Tất cả công dân Việt Nam.

b)

Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động, công an, bộ đội...

c)

Chỉ những người làm việc trong khu vực nhà nước.

d)

Người lao động tự do.

3.

Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu được tính dựa trên yếu tố nào?

a)

Thời gian làm việc và mức đóng bảo hiểm.

b)

Số tiền tiết kiệm cá nhân.

c)

Độ tuổi nghỉ hưu.

d)

Số lượng người phụ thuộc.

4.

Khái niệm "bảo hiểm xã hội tự nguyện" là gì?

a)

Bảo hiểm dành cho người lao động trong khu vực nhà nước.

b)

Là loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức, mà công dân Việt Nam tự nguyện tham gia và được tự lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình.

c)

Bảo hiểm chỉ áp dụng cho người cao tuổi.

d)

Bảo hiểm bắt buộc cho tất cả công dân.

5.

Thời gian tối thiểu để được hưởng chế độ hưu trí là bao nhiêu năm đóng bảo hiểm xã hội?

a)

10 năm.

b)

15 năm.

c)

20 năm.

d)

25 năm.

6.

Người lao động có quyền lợi gì khi tham gia bảo hiểm xã hội?

a)

Được miễn phí hoàn toàn mọi chi phí sinh hoạt.

b)

Được hưởng chế độ thai sản.

c)

Được cấp nhà ở miễn phí.

d)

Được tham gia các khóa học miễn phí.

7.

Quyền lợi nào sau đây không thuộc về người lao động tham gia bảo hiểm xã hội?

a)

Được hưởng chế độ hưu trí.

b)

Được khám chữa bệnh miễn phí.

c)

Được hưởng trợ cấp thất nghiệp.

d)

Được cấp vốn để khởi nghiệp.

8.

Khái niệm bảo hiểm xã hội là gì?

a)

Là một hình thức tiết kiệm cá nhân.

b)

Là một hệ thống bảo vệ tài chính cho người lao động khi gặp rủi ro.

c)

Là một loại thuế mà người lao động phải trả.

d)

Là một chương trình khuyến khích đầu tư.

9.

Trợ cấp thất nghiệp được cấp cho người lao động trong trường hợp nào?

a)

Khi người lao động nghỉ việc không lý do.

b)

Khi người lao động bị sa thải và đã đóng bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Khi người lao động muốn nghỉ ngơi.

d)

Khi người lao động chuyển sang làm việc ở nước ngoài.

10.

Chế độ hưu trí trong bảo hiểm xã hội được áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Người lao động đủ tuổi nghỉ hưu và có thời gian đóng bảo hiểm.

b)

Người lao động không có việc làm.

c)

Người lao động dưới 30 tuổi.

d)

Người lao động làm việc theo hợp đồng ngắn hạn.

11.

Tuổi tối đa được tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện?

a)

75 tuổi

b)

62 tuổi

c)

60 tuổi

d)

Không quy định

12.

Đâu là quyền lợi của Bảo hiểm xã hội tự nguyện? (theo luật BHXH 2024)

a)

Chế độ hưu trí

b)

Chế độ ốm đau dài ngày

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Chế độ thai sản, hưu trí, chế độ tử tuất

13.

Để được hưởng lương hưu, người tham gia phải thỏa mãn điều kiện gì?

a)

Thời gian tham gia đủ 20 năm đối với nam, 15 năm đối với nữ

b)

Thời gian tham gia đủ 10 năm đối với học sinh

c)

Nữ đủ 60 tuổi, nam đủ 62 tuổi

d)

Nữ 55 tuổi, nam 60 tuổi

14.

Mức thu nhập lựa chọn cao nhất khi tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được Nhà nước quy định?

a)

20 lần mức lương cơ sở

b)

Không quy định

c)

Theo chuẩn hộ nghèo khu vực nông thôn

d)

= 20 lần mức lương cơ sở - hỗ trợ của Nhà nước

15.

Độ tuổi tối thiểu tham gia BHXH tự nguyện

a)

22 tuổi

b)

30 tuổi

c)

20 tuổi

d)

15 tuổi

16.

Người tham gia BHXH có được đóng bù cho số tháng chậm đóng trước đó?

a)

Không được đóng bù

b)

Nếu đã đủ tuổi theo quy định

c)

Tùy từng trường hợp

d)

Được đóng bù

17.

Khi tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện có được hưởng chế độ trợ cấp thất nghiệp?

a)

Không

b)

c)

Có nếu đã tham gia được 10 năm

d)

Có nếu có đóng bảo hiểm thất nghiệp

18.

Quyền lợi nào dưới đây không phải là quyền lợi của Bảo hiểm xã hội tự nguyện?

a)

Trợ cấp ốm đau

b)

Lương hưu

c)

Tử tuất

d)

Thai sản

19.

Hiện nay, NLĐ tham gia BHXH bắt buộc được hưởng những chế độ nào?

a)

ốm đau, thai sản, tử tuất, tai nạn lao động

b)

ốm đau, thai sản, tử tuất, hưu trí

c)

ốm đau, thai sản, hưu trí, tử tuất, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

d)

hưu trí, thai sản, tử tuất, tai nạn lao động

20.

Chọn đáp án đúng nhất: Trường hợp nào sau đây NLĐ được hưởng chế độ ốm đau khi đóng BHXH?

a)

TH1: bị ốm đau, tai nạn mà không phải là tai nạn lao động phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở khám, chữa bệnh có thẩm quyền

b)

TH2: phải nghỉ việc để chăm sóc con dưới 07 tuổi bị ốm đau và có xác nhận của cơ sở khám, chữa bệnh có thẩm quyền

c)

TH3: phải nghỉ việc để chăm sóc con dưới 08 tuổi bị ốm đau và có xác nhận của cơ sở khám, chữa bệnh có thẩm quyền

d)

trường hợp 1 và 2

21.

Anh A đang đóng BHXH, vợ anh A sinh con phải phẫu thuật. Anh được nghỉ bao nhiêu ngày theo chế độ thai sản?

a)

07 ngày làm việc

b)

10 ngày làm việc

c)

15 ngày làm việc

d)

09 ngày làm việc

22.

Chị B đóng BHXH được 2 năm thì sinh đôi 2 bé. Thời gian nghỉ theo chế độ thai sản của chị B là bao lâu?

a)

06 tháng cả trước và sau khi sinh

b)

07 tháng cả trước và sau khi sinh

c)

08 tháng cả trước và sau khi sinh

d)

09 tháng cả trước và sau khi sinh

23.

Chị M đang nghỉ sinh con theo chế độ thai sản. Chị dự định đi làm lại khi chưa hết thời gian nghỉ thì phải đáp ứng điều kiện gì?

a)

Sau khi đã nghỉ hưởng chế độ ít nhất được 2 tháng + phải báo trước và được NSDLĐ đồng ý

b)

Sau khi đã nghỉ hưởng chế độ ít nhất được 3 tháng + phải báo trước và được NSDLĐ đồng ý

c)

Sau khi đã nghỉ hưởng chế độ ít nhất được 4 tháng + phải báo trước và được NSDLĐ đồng ý

d)

Sau khi đã nghỉ hưởng chế độ ít nhất được 5 tháng + phải báo trước và được NSDLĐ đồng ý

24.

Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp

a)

tạo ra nhiều việc làm mới.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm.

c)

bảo vệ người lao động.

d)

tăng thu nhập cho người lao động.

25.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

y tế.

b)

Thu nhập.

c)

việc làm.

d)

công cộng.

26.

Chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân

a)

phòng ngừa rủi ro.

b)

xóa đói giảm nghèo.

c)

xóa bỏ nhà tạm.

d)

phòng ngừa thất nghiệp.

27.

Đối với kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

xoá đói giảm nghèo.

b)

phân hóa giàu nghèo.

c)

tăng tỉ lệ thất nghiệp.

d)

gây bất bình đẳng xã hội.

28.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An sinh xã hội.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Chất lượng cuộc sống.

d)

Thu nhập xã hội.

29.

Chính sách an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây có thể giảm thiểu rủi ro và ổn định cuộc sống cho bản thân?

a)

Đối tượng yếu thế.

b)

Đối tượng có lương hưu.

c)

Đối tượng là phụ nữ, trẻ em.

d)

Đối tượng thu nhập cao.

30.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.

b)

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

c)

Góp phần xóa đói giảm nghèo.

d)

Phân phối lại thu nhập xã hội.

31.

Phát biểu nào sau đây là không đúng với vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Cung cấp các dịch vụ xã hội cho người có thu nhập cao.

b)

Giúp người lao động thu nhập thấp ổn định cuộc sống khi gặp phải rủi ro.

c)

Tăng cường cơ hội việc làm cho người lao động yếu thế.

d)

Tri ân những người có công với cách mạng.

32.

Để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

b)

Chính sách giải quyết việc làm.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

33.

Mỗi năm vào dịp Tết Nguyên đán, UBND xã P đều trích nguồn ngân sách để mua gạo hỗ trợ cho người dân có hoàn cảnh khó khăn trong xã (vui xuân) đón tết đầm ấm. Việc làm của UBND xã là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách trợ giúp xã hội.

b)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

c)

Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

34.

Hệ thống bảo hiểm xã hội là trụ cột của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách bảo hiểm.

b)

Chính sách thu nhập.

c)

Chính sách giảm nghèo.

d)

Chính sách việc làm.

35.

Hiện nay, Bảo hiểm xã hội Việt Nam chịu sự quản lý nhà nước của cơ quan nào?

a)

Bộ Giáo dục và đào tạo

b)

Bộ Tài chính

c)

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

d)

Bộ Y tế

36.

Luật BHXH 2024 có hiệu lực thi hành từ năm nào ?

a)

7/2025

b)

7/2024

c)

7/2026

d)

7/2027

37.

Doanh nghiệp có bao nhiêu người lao động trở lên thì phải đăng ký đóng bảo hiểm xã hội?

a)

A.200 người trở lên

b)

B.300 người trở lên

c)

C.500 người trở lên

d)

D.Không phân biệt số lượng người lao động

38.

Lao động nữ sinh ba thì thời gian được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản trước và sau khi sinh con là:

a)

A.8 tháng

b)

B.6 tháng

c)

C.7 tháng

d)

D.9 tháng

39.

Mức hưởng chế độ thai sản được quy định như thế nào trong Luật BHXH 2014?

a)

A. Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình quân tiền lương tháng đóng BHXH của 06 tháng trước khi nghỉ việc hưởng chế độ thai sản

b)

B. Mức hưởng một tháng bằng 75% mức bình quân tiền lương tháng đóng BHXH của 06 tháng trước khi nghỉ việc hưởng chế độ thai sản

c)

C. Mức hưởng bằng 100% mức lương tối thiểu chung của 06 tháng trước khi nghỉ việc hưởng chế độ thai sản

d)

D. Mức hưởng bằng 100% mức bình quân tiền lương tháng đóng BHXH của tháng liền kề trước khi nghỉ việc hưởng chế độ thai sản

40.

Mức lương cơ sở hiện nay là bao nhiêu?

a)

2.340.000 VNĐ

b)

4.680.000 VNĐ

c)

5.007.600 VNĐ

d)

1.490.000 VNĐ

41.

Mức trích đóng BHXH bắt buộc hàng tháng của người lao động là bao nhiêu?

a)

8% tiền lương tháng của người lao động làm căn cứ đóng BHXH

b)

8,5% tiền lương tháng của người lao động làm căn cứ đóng BHXH

c)

10% tiền lương tháng của người lao động làm căn cứ đóng BHXH

d)

10,5% tiền lương tháng của người lao động làm căn cứ đóng BHXH

42.

Mức đóng BHXH bắt buộc hàng tháng của người sử dụng lao động là bao nhiêu?

a)

10% tiền lương tháng của người lao động làm căn cứ đóng BHXH

b)

10,5% tiền lương tháng của người lao động làm căn cứ đóng BHXH

c)

21,5% tiền lương tháng của người lao động làm căn cứ đóng BHXH

d)

20,5% tiền lương tháng của người lao động làm căn cứ đóng BHXH

43.

Tiền lương tối thiểu làm căn cứ BHXH thấp nhất là bao nhiêu?

a)

Không thấp hơn mức lương cơ sở

b)

Không thấp hơn mức lương tối thiểu vùng

c)

Cao hơn mức lương cơ sở

d)

Cao hơn mức lương tối thiểu khu vực

44.

Phụ cấp thâm niên có được dùng để tính đóng bảo hiểm xã hội không?

a)

b)

Không

c)

đáp án khác

45.

Chế độ nào dưới đây được áp dụng cho người lao động khi nghỉ hưu?

a)

Chế độ thất nghiệp.

b)

Chế độ ốm đau.

c)

Chế độ thai sản.

d)

Chế độ hưu trí.

46.

Chính sách nào dưới đây không thuộc về an sinh xã hội?

a)

Chính sách bảo vệ trẻ em.

b)

Chính sách bảo hiểm y tế.

c)

Chính sách khuyến khích đầu tư.

d)

Chính sách hỗ trợ người nghèo.

47.

Người lao động có quyền lợi gì khi tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện?

a)

Được hưởng chế độ hưu trí.

b)

Được hưởng trợ cấp thất nghiệp.

c)

Được cấp vốn khởi nghiệp.

d)

Được miễn phí đi du lịch

48.

Chế độ nào dưới đây không được áp dụng cho người lao động khi nghỉ ốm?

a)

Chế độ ốm đau.

b)

Chế độ thai sản.

c)

Chế độ hưu trí.

d)

Đáp án khác

49.

Thời gian tối thiểu để được hưởng chế độ thai sản là bao nhiêu tháng đóng bảo hiểm xã hội?

a)

6 tháng.

b)

9 tháng.

c)

15 tháng.

d)

12 tháng.

50.

Để tính chế độ thai sản đối với NLĐ là nữ trong BHXH dựa vào

a)

Trung bình 6 tháng lương đóng BHXH gần nhất

b)

Trung bình 7 tháng lương đóng BHXH gần nhất

c)

Trung bình 8 tháng lương đóng BHXH gần nhất

d)

Trung bình 9 tháng lương đóng BHXH gần nhất

51.

Lao động nam có thời gian đóng BHXH cao hơn 35 năm, lao động nữ có thời gian đóng bảo hiểm xã hội cao hơn 30 năm thì khi nghỉ hưu, ngoài lương hưu còn được hưởng (a)  

52.

Mức bình quân thu nhập tháng đóng BHXH của ông A là 10 triệu đồng, với 20 năm đóng BHXH ông được hưởng mức lương hưu là bao nhiêu?

a)

4.500.000 đ

b)

5.500.000 đ

c)

6.000.000 đ

d)

5.000.000 đ

53.

Bà B có mức lương bình quân đóng BHXH là 7.500.000, bà đã đóng 30 năm BHXH. Tỷ lệ hưởng lương hưu của bà là bao nhiêu?

a)

75%

b)

65%

c)

55%

d)

45%

54.

Mức bình quân tiền lương đóng BHXH của ông A là 10 triệu đồng, với 20 năm đóng BHXH ông có tỷ lệ hưởng lương hưu là bao nhiêu phần trăm?

(a)  

55.

Mức bình quân thu nhập tháng đóng BHXH của ông C là 7 triệu đồng, với 20 năm đóng BHXH ông được hưởng mức lương hưu là bao nhiêu?

a)

3.150.000 đ

b)

3.250.000 đ

c)

2.150.000

d)

2.350.000

56.

Bà Bình có mức bình quân thu nhập tháng đóng BHXH là 6.500.000, bà đã đóng 15 năm BHXH. Tỷ lệ hưởng lương hưu của bà là bao nhiêu?

a)

45%

b)

40%

c)

50%

d)

55%

57.

Bà Chi có mức bình quân thu nhập tháng đóng BHXH là 5.000.000, với 15 năm đóng BHXH, số tiền lương hưu của bà Chi là bao nhiêu?

a)

2.250.000

b)

2.350.000

c)

3.250.000

d)

3.350.000

58.

Lao động nam có thời gian đóng BHXH cao hơn 35 năm, lao động nữ có thời gian đóng bảo hiểm xã hội cao hơn 20 năm thì khi nghỉ hưu được hưởng lương hưu và trợ cấp lương hưu 1 lần?

a)

sai

b)

đúng

c)

đáp án khác

59.

Mức lương hưu thấp nhất hiện nay bằng

(a)  

60.

Theo luật BHXH 2024, Đối tượng tham gia BHXH tự nguyện được hưởng thêm chế độ gì?

a)

hưu tri

b)

tử tuất

c)

ốm đau

d)

thai sản

61.

Người lao động có thể tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện ở độ tuổi nào?

a)

Dưới 18 tuổi

b)

Trên 60 tuổi

c)

Trên 18 tuổi

d)

Không quy định độ tuổi

62.

Chế độ nào dưới đây không thuộc về bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

Chế độ thai sản

b)

Chế độ hưu trí

c)

Chế độ bảo hiểm y tế

d)

Chế độ trợ cấp mất nhà

63.

Thời gian tối thiểu để được hưởng chế độ ốm đau là bao nhiêu tháng đóng bảo hiểm xã hội?

a)

12 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

3 tháng

64.

Chính sách nào dưới đây nhằm hỗ trợ người lao động trong trường hợp bị tai nạn lao động?

a)

Chính sách bảo hiểm tai nạn lao động.

b)

Chính sách trợ cấp thất nghiệp.

c)

Chính sách bảo hiểm y tế.

d)

Chính sách hỗ trợ người nghèo.

65.

NLĐ đang hưởng chế độ tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp có được hưởng thêm chế độ ốm đau không?

a)

không

b)

c)

đáp án khác

66.

Có bao nhiêu nhóm bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội theo Thông tư số 02 của Bộ Y tế?

a)

35

b)

25

c)

15

d)

30

67.

Bà B đóng BHXH tự nguyện được 30 năm. Khi bà B nghỉ hưu, tỷ lệ lương hưu bà B được nhận như sau:

- 15 năm đóng BHXH: Hưởng 45%.

- 15 năm đóng BHXH còn lại: mỗi năm tăng 2%

Tổng tỷ lệ lương hưu của bà B là bao nhiêu?

a)

75%

b)

70%

c)

80%

d)

65%

68.

Ông A có tổng thời gian đóng bảo hiểm xã hội là 25 năm, với mức lương trung bình đóng bảo hiểm là 10 triệu đồng/tháng. Ông A sẽ nhận được bao nhiêu tiền lương hưu mỗi tháng?

Biết rằng:

Tỷ lệ hưởng lương hưu là 45% cho 20 năm đầu đóng bảo hiểm và tăng 2% cho mỗi năm tiếp theo (nhưng không quá 75%). 

 

a)

5.500.000

b)

5.000.000

c)

4.500.000

d)

7.500.000

69.

Chế độ tử tuất là chế độ dành cho ........ của người lao động có tham gia đóng phí BHXH khi người lao động này chết đi, nhằm giúp cho ...... lo liệu mai táng (mai táng phí) và ổn định cuộc sống (trợ cấp tuất).

(a)  

70.

Chế độ tử tuất bao gồm

a)

trợ cấp mai táng, trợ cấp tiền cho người mất

b)

trợ cấp cho bản thân người mất

c)

trợ cấp tuất

d)

trợ cấp mai táng và trợ cấp tuất

71.

Trợ cấp mai táng được xác định bằng

a)

10 lần mức lương cơ sở

b)

8 lần mức lương cơ sở

c)

9 lần mức lương cơ sở

d)

7 lần mức lương cơ sở

72.

Số thân nhân được hưởng trợ cấp tuất hằng tháng

(a)  

73.

Người lao động có quyền rời bỏ nơi làm việc khi thấy rõ nguy cơ có thể xảy ra TNLĐ, đe doạ đến tính mạng hoặc sức khỏe của mình nhưng phải báo ngay với người quản lý trực tiếp.

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Tùy từng trường hợp.

74.

Người lao động có quyền gì sau đây.

a)

Được đảm bảo điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh lao động.

b)

Được Khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện theo quy định pháp luật.

c)

Được yêu cầu DN bố trí công việc phù hợp sau tai nạn.

d)

Cả 3 quyền trên.

75.

Điểm nào sau đây không thuộc nghĩa vụ của người lao động.

a)

Chấp hành nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm ATVSLĐ

b)

Tham gia đoàn điều tra Tai nạn lao động tại doanh nghiệp

c)

Sử dụng đầy đủ các phương tiện bảo vệ cá nhân.

76.

Điều kiện được hưởng bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật

a)

Công việc nằm trong danh mục công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc độc hại do Nhà nước ban hành

b)

Môi trường lao động của người lao động đo kiểm có yếu tố vượt quá tiêu chuẩn cho phép.

c)

Cả 2 điều kiện trên

77.

Người lao động làm việc trong môi trường có yếu tố độc hại vượt quy định những không nằm trong danh mục nghề độc hại, nguy hiểm thì người sử dụng lao động có thể thực hiện chế độ bồi dưỡng cho người lao động.

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Chỉ được thực hiện khi được sự đồng ý của Cục an toàn lao động bộ LĐTBXH.

78.

Người lao động tham gia Bảo hiểm tai nạn lao động được quyền lợi gì.

a)

Hỗ trợ huấn luyện ATVSLĐ.

b)

tất cả đáp án trên

c)

Chế độ trợ cấp TNLĐ, BNN.

d)

Hỗ trợ khám, điều trị BNN và đào tạo chuyển đổi nghề.

79.

Người sử dụng lao động phải chi trả chế độ gì cho người lao động bị TNLĐ.

a)

Toàn bộ chi phí y tế điều trị từ khi bị nạn đến khi điều trị ổn định (Đồng chi trả nếu người lao động có tham gia BHYT

b)

Chi trả toàn bộ tiền lương trong thười gian người lao động nghỉ việc do TNLĐ

c)

Bồi thường hoặc trợ cấp cho người lao động một khoản tiền theo mức suy giảm lao động

d)

Tất cả nội dung trên.

80.

Theo pháp luật lao động khi xảy ra tai nạn lao động chết người thì doanh nghiệp phải khai báo ngay với cơ quan nào?

a)

Thanh tra Sở Lao động Thương binh và Xã hội

b)

Công an cấp huyện nơi xảy ra tai nạn

c)

Cơ quan cấp trên trực tiếp quản lý.

d)

Cả 3 cơ quan trên.

81.

Công đoàn cơ sở có quyền hạn nào sau đây trong công tác an toàn - vệ sinh lao động?

a)

Tham gia với người sử dụng lao động xây dựng các nội quy, quy chế quản lý về an toàn - vệ sinh lao động.

b)

Tham gia Đoàn điều tra tai nạn lao động cấp cơ sở.

c)

Tham gia các Đoàn tự kiểm tra về an toàn - vệ sinh lao động của doanh nghiệp.

d)

Tất cả các quyền hạn trên.

82.

Thời điểm hưởng trợ cấp tuất hằng tháng được thực hiện khi nào?

a)

kể từ tháng liền kề sau tháng mà đối tượng chết

b)

kể từ tháng thứ 3 mà đối tượng chết

c)

kể từ tháng thứ 2 mà đối tượng chết

d)

ngay từ lúc đối tượng chết

83.

Bà Tr có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 20 năm, có một con 5 tuổi. Hai vợ chồng bà Tr không may bị chết trong một vụ tai nạn giao thông. Con của bà Tr được hưởng trợ cấp tuất như thế nào?

a)

trợ cấp mai táng và trợ cấp tuất hàng tháng

b)

trợ cấp mai táng và trợ cấp tuất hàng năm

c)

trợ cấp mai táng

d)

trợ cấp tuất

84.

Mức Trợ cấp mai táng bằng 10 lần mức lương cơ sở tại

a)

tháng mà người này còn sống

b)

2 tháng sau khi chết

c)

3 tháng sau khi chết

d)

tháng mà người này chết.

85.

Mức đóng BHXH tự nguyện hàng tháng của người lao động là hộ nghèo bằng bao nhiêu?

a)

10% tiền lương tháng của người lao động

b)

20% tiền lương tháng của người lao động

c)

30% tiền lương tháng của người lao động

d)

Không quy định mức cụ thể

86.

Đi khám thai là có tính ngày nghỉ Lễ, Tết, nghỉ hàng tuần hay không?

a)

không

b)

c)

đáp án khác

87.

Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản được tính là thời gian đóng BHXH. Trong khoảng thời gian này người lao động và người chủ SDLĐ không phải đóng phí BHXH.

Nhận định trên là đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

c)

đáp án khác

88.

Khi vợ sinh ba (sinh thường), lao động nam được nghỉ .... ngày

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

89.

Người lao động nhận nuôi con nuôi dưới 06 tháng tuổi không nghỉ việc thì chỉ được hưởng

a)

trợ cấp 3 lần

b)

không được nhận trợ cấp

c)

trợ cấp 2 lần

d)

trợ cấp 1 lần

90.

trợ cấp 1 lần khi sinh con bằng (a)   lần lương cơ sở

91.

Trợ cấp 1 lần khi sinh con tại thời điểm hiện tại là bao nhiêu

a)

4.680.000

b)

5.680.000

c)

5.460.000

d)

6.480.000

92.

Chị C sinh 1 con vào ngày 16/3/2016, có quá trình đóng BHXH như sau:

- Từ tháng 10/2015 đến tháng 01/2016 (4 tháng) đóng BHXH với mức lương 5.000.000 đồng/tháng;

- Từ tháng 02/2016 đến tháng 3/2016 (2 tháng) đóng BHXH với mức lương 6.500.000 đồng/tháng.

Xác định mức bình quân tiền lương đóng BHXH 6 tháng liền kề trước khi nghỉ việc của chị C

a)

5.500.000

b)

6.500.000

c)

5.000.000

d)

6.650.000

93.

Thời gian nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe của lao động nữ khi sinh con phải phẫu thuật

a)

tối đa 5 ngày

b)

tối đa 6 ngày

c)

tối đa 8 ngày

d)

tối đa 7 ngày

94.

Mức hưởng chế độ thai sản dưỡng sức sau sinh một ngày bằng 30% mức lương cơ sở

a)

đúng

b)

sai

c)

đáp án khác

95.

Chị H nghỉ dưỡng sức sau sinh mổ 3 ngày, mức lương cơ sở tại thời điểm hiện tại là 2.340.000 đồng. Số tiền Chị H nghỉ dưỡng sức được hưởng là bao nhiêu?

a)

2.106.000

b)

2.206.000

c)

2.226.000

d)

2.340.000

96.

Ngoài tiền lương của những ngày làm việc, lao động nữ đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con vẫn được hưởng chế độ thai sản cho đến khi hết thời hạn quy định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật BHXH.
Nhận định này đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

c)

đáp án khác

97.

Người tham gia BHXH tự nguyện có (a)   cách đóng.

98.

Bảo hiểm xã hội bắt buộc áp dụng cho mọi người lao động. Nhận định này đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

c)

đáp án khác

99.

Người tham gia BHXH tự nguyện có thể lựa chọn mức đóng và phương thức đóng. Nhận định này đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

c)

đáp án khác

100.

Người tham gia BHXH tự nguyện được nhà nước hỗ trợ một phần mức đóng. Nhận định này đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

c)

đáp án khác