wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tiện

Total questions: 90

Worksheet time: 8hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Tiện thô có thể đạt …

a)

Cấp chính xác IT12IT13, cấp độ nhám 34.

b)

Cấp chính xác IT10IT11, cấp độ nhám 45.

c)

Cấp chính xác IT7IT9, cấp độ nhám 68.

d)

Cấp chính xác IT5IT6, cấp độ nhám 89.

2.

Tiện bán tinh có thể đạt …

a)

Cấp chính xác IT10IT11, cấp độ nhám 45.

b)

Cấp chính xác IT12IT13, cấp độ nhám 34.

c)

Cấp chính xác IT7IT9, cấp độ nhám 68.

d)

Cấp chính xác IT5IT6, cấp độ nhám 89.

3.

Tiện tinh có thể đạt …

a)

Cấp chính xác IT7IT9, cấp độ nhám 68.

b)

Cấp chính xác IT12IT13, cấp độ nhám 34.

c)

Cấp chính xác IT10IT11, cấp độ nhám 45.

d)

Cấp chính xác IT5IT6, cấp độ nhám 89.

4.

Tiện mỏng có thể đạt …

a)

Cấp chính xác IT5IT6, cấp độ nhám 89.

b)

Cấp chính xác IT12IT13, cấp độ nhám 34.

c)

Cấp chính xác IT10IT11, cấp độ nhám 45.

d)

Cấp chính xác IT7IT9, cấp độ nhám 68.

5.

Chọn phương án tương ứng với dao tiện có mũi dao nhọn?

a)

Tiện thô: cấp chính xác IT12IT13, cấp độ nhám 34.

b)

Tiện bán tinh: cấp chính xác IT10IT11, cấp độ nhám 45.

c)

Tiện tinh: cấp chính xác IT7IT9, cấp độ nhám 68.

d)

Tiện mỏng: cấp chính xác IT5IT6, cấp độ nhám 89.

6.

Chọn phương án ứng với dao tiện có mũi dao là đoạn cong, bán kính xác định?

a)

Tiện tinh: cấp chính xác IT7IT9, cấp độ nhám 68.

b)

Tiện bán tinh: cấp chính xác IT10IT11, cấp độ nhám 45.

c)

Tiện thô: cấp chính xác IT12IT13, cấp độ nhám 34.

d)

Tiện mỏng: cấp chính xác IT5IT6, cấp độ nhám 89.

7.

Tiện với chuyển động chạy dao dọc có thể gia công được…

a)

Mặt trụ (trong và ngoài, có bậc hoặc không bậc).

b)

Ren mặt đầu.

c)

Rãnh vòng, cắt đứt.

d)

Mặt đầu, vai trục.

8.

Tiện với chuyển động chạy dao ngang có thể gia công được…

a)

Mặt đầu, vai trục, ren Acsimet.

b)

Ren trụ (trong, ngoài).

c)

Mặt côn (trong và ngoài).

d)

Mặt trụ (trong và ngoài, có bậc).

9.

Tiện với chuyển động chạy dao ngang có thể gia công được…

a)

Mặt đầu, vai trục, ren Acsimet.

b)

Ren trụ (trong, ngoài).

c)

Mặt côn (trong và ngoài).

d)

Mặt trụ (trong và ngoài, có bậc hoặc không bậc).

10.

Trên máy tiện, với dao hướng trục có thể gia công được…

a)

Các lỗ trụ, lỗ tâm, lỗ côn.

b)

Mặt đa cạnh, mặt cam...

c)

Lăn miết hoặc mài.

d)

Ren trụ (trong, ngoài), ren mặt đầu.

11.

Chọn công dụng mở rộng khi gia công trên máy tiện vạn năng ?

a)

Gia công được mặt đa cạnh, mặt cam...

b)

Gia công được các lỗ trụ, lỗ tâm, lỗ côn.

c)

Gia công được các mặt đầu, vai trục, rãnh vòng, cắt đứt.

d)

Gia công được ren trụ (trong, ngoài), ren mặt đầu.

12.

Chọn công dụng khi gia công trên máy tiện mà nó yêu cầu phải có xích động nối khâu đầu là phôi và khâu cuối là dao cắt?

a)

Gia công các loại ren trong, ren ngoài, ren mặt đầu.

b)

Gia công mặt trụ, mặt côn (trong và ngoài, có bậc hoặc không bậc).

c)

Tiện rãnh, cắt đứt, tiện mặt đầu.

d)

Gia công các mặt định hình tròn xoay.

13.

Chọn công dụng khi gia công trên máy tiện mà nó cần phải điều chỉnh mối tương quan quỹ đạo chuyển động giữa các cơ cấu công tác (mang dao, mang phôi)?

a)

Gia công mặt côn.

b)

Gia công các loại ren.

c)

Tiện rãnh, cắt đứt, tiện mặt đầu.

d)

Gia công các mặt định hình tròn xoay.

14.

Chọn phương án chỉ dạng của các chuyển động tạo hình trên máy tiện?

a)

Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến.

b)

Chuyển động chính do phôi thực hiện, chuyển động chạy dao do dao thực hiện.

c)

Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục.

d)

Chuyển động chính đồng thời với chuyển động chạy dao.

15.

Chọn phương án chỉ cơ cấu thực hiện các chuyển động tạo hình trên máy tiện?

a)

Chuyển động chính do phôi thực hiện, chuyển động chạy dao do dao thực hiện.

b)

Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến.

c)

Chuyển động chính đồng thời với chuyển động chạy dao.

d)

Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục.

16.

Chọn phương án chỉ tính chất của các chuyển động tạo hình trên máy tiện?

a)

Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục.

b)

Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến.

c)

Chuyển động chính do phôi thực hiện, chuyển động chạy dao do dao thực hiện.

d)

Chuyển động chính đồng thời với chuyển động chạy dao.

17.

Chọn phương án chỉ sự phối hợp của các chuyển động tạo hình trên máy tiện?

a)

Chuyển động chính đồng thời với chuyển động chạy dao.

b)

Chuyển động chính - quay, chuyển động chạy dao - tịnh tiến.

c)

Chuyển động chính do phôi thực hiện, chuyển động chạy dao do dao thực hiện.

d)

Chuyển động chính liên tục, chuyển động chạy dao liên tục.

18.

Đặc điểm cấu tạo của dao tiện?

a)

Dao tiện có một răng cắt.

b)

Răng dao cắt liên tục trong mỗi lần chạy dao.

c)

Bôi trơn, làm nguội dễ dàng.

d)

Không gian thoát phoi hở, phoi biến dạng tự do.

19.

Đặc điểm làm việc quan trọng nhất của dao tiện?

a)

Răng dao cắt liên tục trong mỗi lần chạy dao.

b)

Dao tiện có một răng cắt.

c)

Bôi trơn, làm nguội dễ dàng.

d)

Không gian thoát phoi hở, phoi biến dạng tự do.

20.

Lý do yêu cầu phôi tiện cần phải đối xứng trục?

a)

Phôi gá trên trục chính và chuyển động quay.

b)

Phôi chịu u��n dưới tác dụng của thành phần lực cắt hướng kính.

c)

Bôi trơn, làm nguội dễ dàng.

d)

Quá trình cắt khi tiện kèm theo các hiện tượng vật lý.

21.

Chọn phương án liên quan đến sai số hình dáng của chi tiết gia công trên máy tiện?

a)

Phôi chịu uốn dưới tác dụng của thành phần lực cắt hướng kính.

b)

Phôi gá trên trục chính và chuyển động quay.

c)

Không gian thoát phoi hở, phoi biến dạng tự do.

d)

Quá trình cắt khi tiện kèm theo các hiện tượng vật lý.

22.

Chọn phương án liên quan đến yêu cầu nâng cao độ cứng vững của phôi khi tiện?

a)

Phôi chịu uốn dưới tác dụng của thành phần lực cắt hướng kính.

b)

Phôi gá trên trục chính và chuyển động quay.

c)

Không gian thoát phoi hở, phoi biến dạng tự do.

d)

Quá trình cắt khi tiện kèm theo các hiện tượng vật lý.

23.

Chọn dao tiện để gia công các mặt trụ, mặt côn?

a)

Dao tiện ngoài.

b)

Dao tiện lỗ.

c)

Dao tiện mặt đầu.

d)

Dao tiện định hình.

24.

Chọn dao tiện để gia công mở rộng mặt trụ trong?

a)

Dao tiện lỗ.

b)

Dao tiện ngoài.

c)

Dao tiện ren.

d)

Dao tiện định hình.

25.

Chọn dao tiện để gia công rãnh?

a)

Dao tiện rãnh.

b)

Dao tiện ngoài.

c)

Dao tiện vai.

d)

Dao tiện định hình.

26.

Chọn dao tiện để cắt đứt phôi?

a)

Dao đầu kéo dài.

b)

Dao tiện đầu cong.

c)

Dao tiện đầu thẳng.

d)

Dao tiện định hình.

27.

Chọn dao tiện để gia công lỗ?

a)

Dao tiện đầu cong.

b)

Dao tiện đầu kéo dài.

c)

Dao tiện đầu thẳng.

d)

Dao tiện định hình.

28.

Chọn định hướng cho bàn dao khi cắt bằng dao tiện phải ?

a)

Chạy từ ụ động về phía ụ trục chính.

b)

Chạy từ ụ trục chính về phía ụ động.

c)

Chạy theo phương hướng kính từ ngoài vào tâm.

d)

Chạy theo phương hướng kính từ tâm ra ngoài.

29.

Chọn định hướng cho bàn dao khi cắt bằng dao tiện trái ?

a)

Chạy từ ụ trục chính về phía ụ động.

b)

Chạy từ ụ động về phía ụ trục chính.

c)

Chạy theo phương hướng kính từ ngoài vào tâm.

d)

Chạy theo phương hướng kính từ tâm ra ngoài.

30.

ọn định hướng cho bàn dao khi cắt bằng dao tiện trái ?

a)

Chạy từ ụ trục chính về phía ụ động.

b)

Chạy từ ụ động về phía ụ trục chính.

c)

Chạy theo phương hướng kính từ ngoài vào tâm.

d)

Chạy theo phương hướng kính từ tâm ra ngoài.

31.

Thành phần lực do lớp kim loại bị biến dạng đàn hồi tác động lên mặt sau của dao tiện được gọi là …?

a)

Lực pháp tuyến N2.

b)

Lực ma sát F1.

c)

Lực pháp tuyến N1.

d)

Lực ma sát F2.

32.

Thành phần lực do phoi tác động lên mặt trước của dao tiện được gọi là …?

a)

Lực pháp tuyến N1.

b)

Lực ma sát F1.

c)

Lực pháp tuyến N2.

d)

Lực ma sát F2.

33.

Thành phần lực do phoi trượt trên mặt trước của dao tiện sinh ra được gọi là …?

a)

Lực ma sát F1.

b)

Lực pháp tuyến N1.

c)

Lực pháp tuyến N2.

d)

Lực ma sát F2.

34.

Thành phần lực do sự trượt tương đối của mặt gia công với mặt sau của dao tiện sinh ra được gọi là …?

a)

Lực ma sát F2.

b)

Lực ma sát F1.

c)

Lực pháp tuyến N2.

d)

Lực pháp tuyến N1.

35.

Thành phần lực nào trùng phương với phương của vectơ chuyển động chính?

a)

Lực cắt tiếp tuyến PZ.

b)

Lực cắt hướng kính Py.

c)

Lực cắt dọc trục Pz.

d)

Lực cắt toàn phần P.

36.

Thành phần lực nào được dùng để tính toán động lực học của quá trình cắt?

a)

Lực cắt tiếp tuyến PZ.

b)

Lực cắt hướng kính Py.

c)

Lực cắt dọc trục Pz.

d)

Lực cắt toàn phần P.

37.

Thành phần lực nào có phương vuông góc với đường tâm trục chính của máy?

a)

Lực cắt hướng kính Py.

b)

Lực cắt tiếp tuyến PZ.

c)

Lực cắt dọc trục Pz.

d)

Lực cắt toàn phần P.

38.

Thành phần lực nào được dùng để tính độ võng của phôi, độ cứng vững bàn dao?

a)

Lực cắt hướng kính Py.

b)

Lực cắt tiếp tuyến PZ.

c)

Lực cắt dọc trục Pz.

d)

Lực cắt toàn phần P.

39.

Thành phần lực nào có phương trùng với phương chuyển động chạy dao?

a)

Lực cắt dọc trục Pz.

b)

Lực cắt tiếp tuyến PZ.

c)

Lực cắt hướng kính Py.

d)

Lực cắt toàn

40.

Thành phần lực nào có phương trùng với phương chuyển động chạy dao?

a)

Lực cắt dọc trục Pz.

b)

Lực cắt tiếp tuyến PZ.

c)

Lực cắt hướng kính Py.

d)

Lực cắt toàn phần P.

41.

Thành phần lực nào được dùng để tính bền các khâu trong xích chạy dao?

a)

Lực cắt dọc trục Pz.

b)

Lực cắt tiếp tuyến PZ.

c)

Lực cắt hướng kính Py.

d)

Lực cắt toàn phần P.

42.

Mối quan hệ giữa tốc độ cắt và tuổi bền dao ?

a)

Đó là mối quan hệ tỷ lệ nghịch.

b)

Nếu muốn tăng tốc độ cắt thì phải giảm tuổi bền dao.

c)

Nếu muốn tăng tuổi bền dao thì phải giảm tốc độ cắt.

d)

[m/ph]

43.

Công thức tính lực cắt khi tiện với chuyển động chạy dao dọc ?

a)

[N] (với i = x, y, z)

b)

[N]

c)

[kW]

d)

[kW]

44.

Công thức tính lực cắt khi tiện với chuyển động chạy dao ngang ?

a)

[N]

b)

[N] (với i = x, y, z)

c)

[kW]

d)

[kW]

45.

Công thức tính công suất cắt đầy đủ khi tiện ?

a)

[kW]

b)

[N] (với i = x, y, z)

c)

[N]

d)

[kW]

46.

Công thức tính công suất cắt đơn giản hóa khi tiện ?

a)

[kW]

b)

[N] (với i = x, y, z)

c)

[N]

d)

[kW]

47.

Công thức tính sơ bộ lực cắt tiếp tuyến khi tiện ?

a)

Pz=p.F [N]

b)

[N] (với i = x, y, z)

c)

[N]

d)

[kW]

48.

Chỉ tiêu quan trọng nhất của chế độ cắt hợp lý?

a)

Bảo đảm chất lượng chi tiết gia công.

b)

Có năng suất cao.

c)

Có giá thành thấp nhất.

d)

Phù hợp với điều kiện của cơ sở sản xuất cụ thể.

49.

Phương pháp xác định chế độ cắt hợp lý với quy mô sản xuất nhỏ?

a)

Chọn theo kinh nghiệm, tra bảng.

b)

Tính toán.

c)

Kiểm nghiệm các trị số có được của chế độ cắt theo khả năng máy.

d)

Quy trị số các yếu tố chế độ cắt có được phù hợp với trị số của máy.

50.

Phương pháp xác định chế độ cắt hợp lý với quy mô sản xuất lớn?

a)

Tính toán.

b)

Chọn theo kinh nghiệm, tra bảng.

c)

Kiểm nghiệm các trị số có được của chế độ cắt theo khả năng máy.

d)

Quy trị số các yếu tố chế độ cắt có được phù hợp với trị số của máy.

51.

Máy tiện nào có thể thực hiện tất cả các công việc về tiện?

a)

Máy tiện ren vit vạn năng.

b)

Máy tiện cụt.

c)

Máy tiện revolve.

d)

Máy tiện đứng.

52.

Máy tiện nào có đầu dao quay?

a)

Máy tiện revolve.

b)

Máy tiện cụt.

c)

Máy tiện ren vit vạn năng.

d)

Máy tiện đứng.

53.

Máy tiện nào có hai bàn dao (bàn dao dưới và bàn dao trên)?

a)

Máy tiện nhiều dao.

b)

Máy tiện cụt.

c)

Máy tiện revolve.

d)

Máy tiện đứng.

54.

Máy tiện nào có băng máy ngắn?

a)

Máy tiện cụt.

b)

Máy tiện nhiều dao.

c)

Máy tiện revolve.

d)

Máy tiện đứng.

55.

Vì sao khi tiện ren chính xác trên máy 1K62 cần sử dụng xích cắt ren rút gọn?

a)

Xích này có đường truyền ngắn nhất, giảm thiểu sai số tích lũy của đường truyền.

b)

1K62 là máy tiện ren vit vạn năng.

c)

Xích này tính chọn bộ bánh răng thay thế phù hợp với bước ren cần cắt.

d)

Xích này loại bỏ hộp chạy dao ra khỏi đường truyền.

56.

Mâm cặp nào cho quá trình gá đặt nhanh nhất?

a)

Mâm cặp ba chấu.

b)

Mâm cặp bốn chấu.

c)

Mâm cặp hoa mai.

d)

Mâm cặp có tốc.

57.

Mâm cặp nào thường dùng để gá phôi có dạng tròn xoay?

a)

Mâm cặp ba chấu.

b)

Mâm cặp bốn chấu.

c)

Mâm cặp hoa mai.

d)

Mâm cặp có tốc.

58.

Mâm cặp nào dùng cho trường hợp gá phôi không tròn xoay?

a)

Mâm cặp bốn chấu.

b)

Mâm cặp ba chấu.

c)

Mâm cặp hoa mai.

d)

Mâm cặp có tốc.

59.

Mâm cặp nào dùng để gá phôi có hình dáng phức tạp như tay biên, ống nối cong...?

a)

Mâm cặp hoa mai.

b)

Mâm cặp ba chấu.

c)

Mâm cặp bốn chấu.

d)

Mâm cặp có tốc.

60.

Mâm cặp nào dùng khi gá phôi bằng chống tâm hai đầu?

a)

Mâm cặp có tốc.

b)

Mâm cặp ba chấu.

c)

Mâm cặp bốn chấu.

d)

Mâm cặp hoa mai.

61.

Mũi tâm nào có độ cứng vững cao hơn các mũi tâm còn lại?

a)

Mũi tâm thường.

b)

Mũi tâm có khía.

c)

Mũi tâm ngược.

d)

Mũi tâm cầu.

62.

Mũi tâm nào được dùng khi tiện với số vòng quay của phôi lớn?

a)

Mũi tâm quay.

b)

Mũi tâm có khía.

c)

Mũi tâm tùy động.

d)

Mũi tâm cầu.

63.

Mũi tâm nào có độ chính xác định vị thấp hơn các mũi tâm còn lại?

a)

Mũi tâm quay.

b)

Mũi tâm có khía.

c)

Mũi tâm tùy động.

d)

Mũi tâm cầu.

64.

Mũi tâm nào được dùng khi tiện mặt đầu phôi gá bằng cách chống tâm?

a)

Mũi tâm khuyết.

b)

Mũi tâm có khía.

c)

Mũi tâm tùy động.

d)

Mũi tâm cầu.

65.

Mũi tâm nào được dùng để gá khi tiện côn ngoài bằng cách đánh lệch ụ sau?

a)

Mũi tâm cầu.

b)

Mũi tâm có khía.

c)

Mũi tâm tùy động.

d)

Mũi tâm khuyết.

66.

Mũi tâm nào được dùng khi tiện phôi có đường kính nhỏ, không thể tạo lỗ tâm?

a)

Mũi tâm ngược.

b)

Mũi tâm có khía.

c)

Mũi tâm tùy động.

d)

Mũi tâm khuyết.

67.

Mũi tâm nào được dùng khi tiện suốt mặt trụ ngoài trên phôi đã có lỗ với đường kính tương đối lớn?

a)

Mũi tâm có khía.

b)

Mũi tâm thường.

c)

Mũi tâm tùy động.

d)

Mũi tâm khuyết.

68.

Mũi tâm nào có phần côn định tâm có thể dịch chuyển theo phương dọc trục của nó?

a)

Mũi tâm tùy động.

b)

Mũi tâm thường.

c)

Mũi tâm cầu.

d)

Mũi tâm khuyết.

69.

Tốc được dùng để làm gì?

a)

Truyền mô men xoắn, chuyển động quay cho phôi khi gá bằng chống tâm hai đầu.

b)

Để giữ chặt phôi trong quá trình gia công.

c)

Không thể thiếu khi phôi được gá bằ

70.

Tốc được dùng để làm gì?

a)

Truyền mô men xoắn, chuyển động quay cho phôi khi gá bằng chống tâm hai đầu.

b)

Để giữ chặt phôi trong quá trình gia công.

c)

Không thể thiếu khi phôi được gá bằng chống tâm hai đầu.

d)

Tốc có hai phần: một phần vít chặt với phôi, một phần tỳ lên chấu cặp của mâm cặp.

71.

Giá đỡ cố định được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Gia công đoạn trụ ngắn trên phôi có độ cứng vững thấp.

b)

Phôi dài, nhỏ, yêu cầu có độ cứng vững cao.

c)

Cần có ba vấu đỡ đối xứng tâm.

d)

Được lắp cố định trên băng máy.

72.

Giá đỡ cố định được gá đặt trên máy như thế nào?

a)

Được lắp cố định trên băng máy.

b)

Phần bề mặt của phôi tiếp xúc với các vấu giá đỡ phải được gia công chính xác.

c)

Cần có ba vấu đỡ đối xứng tâm.

d)

Phải điều chỉnh các vấu của giá đỡ một cách cẩn thận.

73.

Giá đỡ di động được gá đặt trên máy như thế nào?

a)

Được lắp cố định trên bàn dao.

b)

Các vấu luôn nằm gần vị trí của dao cắt.

c)

Chỉ có hai vấu kết hợp với mũi dao để đỡ phôi.

d)

Chuyển động cùng bàn dao trong quá trình gia công.

74.

Giá đỡ di động được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Gia công trục trơn (đoạn trụ dài) trên phôi có độ cứng vững thấp.

b)

Phôi dài, nhỏ, yêu cầu có độ cứng vững cao.

c)

Chỉ có hai vấu kết hợp với mũi dao để đỡ phôi.

d)

Được lắp cố định trên bàn dao.

75.

Mục đích của điều chỉnh máy tiện để tiện côn?

a)

Đảm bảo mối tương quan quỹ đạo chuyển động giữa các cơ cấu mang dao và mang phôi.

b)

Đảm bảo chế độ cắt (tốc độ cắt, lượng chạy dao) đã chọn.

c)

Thay đổi vị trí của các cơ cấu điều khiển (các tay gạt) một cách thích hợp.

d)

Thay đổi vị trí tương đối giữa phôi và dụng cụ cắt.

76.

Mục đích của điều chỉnh máy tiện để cắt ren chính xác?

a)

Đảm bảo lượng chạy dao theo yêu cầu gia công.

b)

Đảm bảo mối tương quan chuyển động giữa các cơ cấu công tác (mang dao, mang phôi).

c)

Thay đổi vị trí của các cơ cấu điều khiển (các tay gạt) một cách thích hợp.

d)

Thay đổi tỷ số truyền của các cặp bánh răng thay thế trong xích cắt ren rút gọn.

77.

Chọn phương pháp để tiện mặt côn ngắn (L50mm), chi tiết đủ cứng vững và yêu cầu độ chính xác không cao?

a)

Tiện côn bằng dao rộng bản.

b)

Tiện côn bằng phương pháp xoay bàn dao trên.

c)

Tiện côn bằng phương pháp đánh lệch ụ sau.

d)

Tiện côn bằng thước chép hình.

78.

Phương pháp tiện côn mà chuyển động chạy dao có thể theo một trong hai cách: tịnh tiến song song hoặc vuông góc với đường tâm của mặt côn?

a)

Tiện côn bằng dao rộng bản.

b)

Tiện côn bằng phương pháp xoay bàn dao trên.

c)

Tiện côn bằng phương pháp đánh lệch ụ sau.

d)

Tiện côn bằng thước chép hình.

79.

Phương pháp tiện mặt côn không cần điều chỉnh máy?

a)

Tiện côn bằng dao rộng bản.

b)

Tiện côn bằng phương pháp xoay bàn dao trên.

c)

Tiện côn bằng phương pháp đánh lệch ụ sau.

d)

Tiện côn bằng thước chép hình.

80.

Chọn phương pháp để tiện mặt côn (trong; ngoài) có góc côn lớn, chiều dài côn nhỏ, yêu cầu độ nhám bề mặt côn Rz<20μm?

a)

Tiện côn bằng phương pháp xoay bàn dao trên.

b)

Tiện côn bằng dao rộng bản.

c)

Tiện côn bằng phương pháp đánh lệch ụ sau.

d)

Tiện côn bằng thước chép hình.

81.

Phương pháp nào khi tiện côn phải chạy dao bằng tay người thợ?

a)

Tiện côn bằng phương pháp xoay bàn dao trên.

b)

Tiện côn bằng dao rộng bản.

c)

Tiện côn bằng thước chép hình.

d)

Tiện côn bằng phương pháp đánh lệch ụ sau.

82.

Chọn phương pháp tiện mặt côn có độ nhám bề mặt thấp (Rz ≤ 20μm)?

a)

Tiện côn bằng phương pháp xoay bàn dao trên.

b)

Tiện côn bằng dao rộng bản.

c)

Tiện côn bằng thước chép hình.

d)

Tiện côn bằng phương pháp đánh lệch ụ sau.

83.

Phương pháp tiện mặt côn có chất lượng bề mặt không ổn định?

a)

Tiện côn bằng phương pháp xoay bàn dao trên.

b)

Tiện côn bằng dao rộng bản.

c)

Tiện côn bằng thước chép hình.

d)

Tiện côn bằng phương pháp đánh lệch ụ sau.

84.

Chọn phương pháp để tiện mặt côn ngoài có chiều dài lớn, góc côn nhỏ ?

a)

Tiện côn bằng phương pháp đánh lệch ụ sau.

b)

Tiện côn bằng dao rộng bản.

c)

Tiện côn bằng phương pháp xoay bàn dao trên.

d)

Tiện côn bằng thước chép hình.

85.

Phương pháp nào tiện mặt côn ngoài cần dùng mũi tâm cầu để gá phôi ?

a)

Tiện côn bằng phương pháp đánh lệch ụ sau.

b)

Tiện côn bằng dao rộng bản.

c)

Tiện côn bằng phương pháp xoay bàn dao trên.

d)

Tiện côn bằng thước chép hình.

86.

Chọn phương pháp để tiện mặt côn có chiều dài lớn, góc côn nhỏ, sản lượng lớn?

a)

Tiện côn bằng thước chép hình.

b)

Tiện côn bằng dao rộng bản.

c)

Tiện côn bằng phương pháp xoay bàn dao trên.

d)

Tiện côn bằng phương pháp đánh lệch ụ sau.

87.

Phương pháp tiện côn khắc phục được nhược điểm của các phương pháp còn lại?

a)

Tiện côn bằng thước chép hình.

b)

Tiện côn bằng dao rộng bản.

c)

Tiện côn bằng phương pháp xoay bàn dao trên.

d)

Tiện côn bằng phương pháp đánh lệch ụ sau.

88.

Phương pháp tiện côn phối hợp chạy dao ngang cưỡng bức với chạy dao dọc tự động?

a)

Tiện côn bằng thước chép hình.

b)

Tiện côn bằng dao rộng bản.

c)

Tiện côn bằng phương pháp xoay bàn dao trên.

d)

Tiện côn bằng phương pháp đánh lệch ụ sau.

89.

Để có bước ren cần cắt khi cắt ren tiêu chuẩn trên máy tiện ren vit vạn năng?

a)

Cần điều chỉnh hệ thống tay gạt trên máy.

b)

Cần thay đổi tỉ số truyền các cặp bánh răng thay thế.

c)

Cần mài dao có góc ε phù hợp với góc profin của ren cần cắt.

d)

Cần gá mũi dao ngang tâm máy và trục dao vuông góc với tâm máy.

90.

Để có bước ren yêu cầu khi cắt ren phi tiêu chuẩn trên máy tiện ren vit vạn năng?

a)

Cần thay đổi tỉ số truyền các cặp bánh răng thay thế.

b)

Cần điều chỉnh hệ thống tay gạt trên máy.

c)

Cần mài dao có góc ε phù hợp với góc profin của ren cần cắt.

d)

Cần sử dụng đường truyền xích cắt ren rút gọn của máy.