wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Trắc Nghiệm Vi Sinh Y Học

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Tụ cầu có đặc điểm hình thể:

a)

Trực khuẩn

b)

Cầu khuẩn, tụ lại thành chùm nho

c)

Song cầu

d)

Cầu xếp chuỗi

2.

Enzyme đặc trưng giúp tụ cầu phân hủy H₂O₂ là:

a)

Coagulase

b)

Catalase

c)

Hyaluronidase

d)

Kinase

3.

Độc tố gây ngộ độc thức ăn do tụ cầu là:

a)

Cytotoxin

b)

Enterotoxin

c)

Neurotoxin

d)

Hemolysin

4.

Vi khuẩn S. aureus kháng Methicillin được gọi là:

a)

MSSA

b)

MRSA

c)

VISA

d)

ESBL

5.

Loài tụ cầu gây nhiễm trùng tiểu ở phụ nữ trẻ:

a)

S. aureus

b)

S. saprophyticus

c)

S. epidermidis

d)

S. hominis

6.

Liên cầu nhóm A còn được gọi là:

a)

S. pneumoniae

b)

S. agalactiae

c)

S. pyogenes

d)

S. faecalis

7.

Hemolysin đặc trưng của liên cầu nhóm A là:

a)

Alpha

b)

Beta

c)

Gamma

d)

Delta

8.

Protein M của liên cầu nhóm A có vai trò:

a)

Tạo độc tố

b)

Chống thực bào

c)

Phá tế bào

d)

Gây tiêu hủy hồng cầu

9.

Liên cầu nhóm B gây bệnh gì ở trẻ sơ sinh?

a)

Viêm gan

b)

Viêm phổi, viêm màng não, nhiễm trùng huyết

c)

Viêm xoang

d)

Viêm họng cấp

10.

Streptococcus viridans là:

a)

Tan máu beta

b)

Tan máu alpha, gây viêm nội tâm mạc bán cấp

c)

Không gây bệnh

d)

Tan máu hoàn toàn

11.

Phế cầu tan máu loại:

a)

Beta

b)

Alpha

c)

Gamma

d)

Không tan máu

12.

Phế cầu phân biệt với liên cầu viridans nhờ:

a)

Coagulase

b)

Optochin

c)

Catalase

d)

PYR test

13.

Phế cầu gây bệnh bằng cơ chế nào?

a)

Nội độc tố

b)

Vỏ chống thực bào, enzyme gây viêm

c)

Tạo u

d)

Diệt bạch cầu

14.

Virus viêm gan có vỏ bao ngoài là:

a)

HAV

b)

HBV

c)

HEV

d)

Không virus nào

15.

Loại virus viêm gan gây bệnh nặng ở phụ nữ mang thai là:

a)

HAV

b)

HBV

c)

HCV

d)

HEV

16.

Virus viêm gan nào có ADN sợi kép?

a)

HBV

b)

HCV

c)

HEV

d)

HDV

17.

Kháng nguyên HBsAg thuộc:

a)

HBV

b)

HCV

c)

HAV

d)

HEV

18.

m gan gây bệnh nặng ở phụ nữ mang thai là:

a)

HAV

b)

HBV

c)

HCV

d)

HEV

19.

Virus viêm gan nào có ADN sợi kép?

a)

HBV

b)

HCV

c)

HEV

d)

HDV

20.

Kháng nguyên HBsAg thuộc:

a)

HBV

b)

HCV

c)

HAV

d)

HEV

21.

Virus viêm gan nào không có vắc xin?

a)

HAV

b)

HCV

c)

HBV

d)

Cả A và C

22.

Biến dị kiểu hình là:

a)

Do đột biến gen

b)

Do môi trường, không di truyền

c)

Tạo chủng mới

d)

Có tính di truyền

23.

Tải nạp là:

a)

ADN truyền qua pili

b)

ADN truyền qua phage

c)

ADN bị biến tính

d)

ARN truyền qua enzyme

24.

Phage là:

a)

Virus của thực vật

b)

Virus của vi khuẩn

c)

Vi khuẩn có virus

d)

Protein virus

25.

Virus có thể mang loại acid nucleic nào?

a)

ADN và ARN cùng lúc

b)

ADN hoặc ARN, nhưng không cả hai

c)

Chỉ ADN

d)

Chỉ ARN

26.

Retrovirus mang:

a)

ADN sợi kép

b)

ARN âm

c)

ARN dương + enzym RT

d)

ADN + LPS

27.

Tác dụng của enzym RT là:

a)

Phân giải protein

b)

Sao mã ngược từ ARN thành ADN

c)

Gắn capsid

d)

Nhân đôi tế bào

28.

Một số virus có vỏ bao ngoài có nguồn gốc từ:

a)

Ty thể

b)

Màng nguyên sinh chất của tế bào nhiễm

c)

Lưới nội chất

d)

Nhân tế bào

29.

Enzyme hyaluronidase giúp vi khuẩn:

a)

Tổng hợp enzyme

b)

Phá vỡ mô liên kết

c)

Tạo vỏ

d)

Chống kháng sinh

30.

Yếu tố giúp vi khuẩn chống thực bào:

a)

Pili

b)

Vỏ

c)

LPS

d)

Nha bào

31.

Interferon do tế bào nào tạo ra?

a)

Hồng cầu

b)

Tế bào bị virus nhiễm

c)

Bạch cầu

d)

Ty thể

32.

Virus bại liệt gây bệnh bằng cách:

a)

Gây viêm ruột

b)

Phá hủy tế bào thần kinh vận động

c)

Tạo khối u

d)

Gây viêm gan

33.

Giai đoạn thích ứng của vi khuẩn kéo dài khoảng:

a)

5 phút

b)

1-2 giờ

c)

8 giờ

d)

24 giờ

34.

Giai đoạn vi khuẩn sinh trưởng mạnh nhất là:

a)

Giai đoạn tiềm tàng

b)

Giai đoạn log (lũy thừa)

c)

Giai đoạn ổn định

d)

Giai đoạn suy tàn

35.

Vi khuẩn không có nhân hoàn chỉnh nên được gọi là:

a)

Sinh vật thật

b)

Sinh vật nhân sơ

c)

Sinh vật nhân thực

d)

Virus

36.

Thành tế bào Gram dương chủ yếu gồm:

a)

Peptidoglycan dày

b)

Lớp màng đôi

c)

LPS

d)

Chitin

37.

Thành phần đặc trưng của vi khuẩn Gram âm là:

(a)  

38.

Thành tế bào Gram dương chủ yếu gồm:

a)

Peptidoglycan dày

b)

Lớp màng đôi

c)

LPS

d)

Chitin

39.

Thành phần đặc trưng của vi khuẩn Gram âm là:

a)

Teichoic acid

b)

Lipopolysaccharide (LPS)

c)

Glycolipid

d)

Peptidoglycan dày

40.

Cấu trúc giúp vi khuẩn di động là:

a)

Pili

b)

Vỏ

c)

Lông (flagella)

d)

Ribosome

41.

Một số vi khuẩn tồn tại lâu trong môi trường nhờ hình thành:

a)

Vỏ

b)

Nha bào

c)

Tiêm mao

d)

LPS

42.

Nha bào KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

a)

Rất bền với nhiệt

b)

Bền với tia UV

c)

Dễ bị tiêu diệt bằng kháng sinh thông thường

d)

Có cấu trúc đặc biệt

43.

Tính chất KHÔNG đúng với virus là:

a)

Không có enzyme chuyển hóa riêng

b)

Không sinh sản độc lập

c)

Ký sinh nội bào bắt buộc

d)

Có cấu trúc tế bào đầy đủ

44.

Phương pháp nhuộm để phân biệt Gram âm và dương là:

a)

Nhuộm Ziehl-Neelsen

b)

Nhuộm Gram

c)

Nhuộm kháng acid

d)

Nhuộm methylene blue

45.

Thử nghiệm oxidase dương tính là đặc điểm của:

a)

E. coli

b)

Pseudomonas aeruginosa

c)

Proteus mirabilis

d)

Streptococcus pyogenes

46.

Để xác định tính chất lên men lactose, dùng môi trường nào?

a)

Thạch máu

b)

EMB hoặc MacConkey

c)

Muller Hinton

d)

Sabouraud

47.

Phân biệt giữa tụ cầu và liên cầu dựa vào:

a)

Oxidase

b)

Catalase

c)

Coagulase

d)

Hemolysin

48.

Vi khuẩn tiết độc tố ruột gây tiêu chảy thường thuộc:

a)

Streptococcus

b)

Neisseria

c)

E. coli, Vibrio cholerae

d)

Bacillus anthracis

49.

Phản ứng Widal được dùng để chẩn đoán:

a)

Viêm gan B

b)

Thương hàn (Salmonella typhi)

c)

Lỵ trực khuẩn

d)

Tả

50.

Plasmid là:

a)

Cấu trúc di truyền nằm trong màng tế bào

b)

ADN ngoài nhiễm sắc thể, có thể mang gen kháng thuốc

c)

ARN virus

d)

ADN từ phage

51.

Chuyển nạp là:

a)

Sự truyền virus

b)

ADN từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác qua pili F

c)

ARN tổng hợp

d)

Virus tích hợp vào tế bào động vật

52.

Đặc điểm nào sau đây đúng với HIV?

a)

Virus có ADN

b)

Virus ARN, có enzym sao chép ngược

c)

Có vỏ capsid từ protein tế bào

d)

Không gây suy giảm miễn dịch

53.

Đặc điểm nào sau đây đúng với HIV?

a)

Virus có ADN

b)

Virus ARN, có enzym sao chép ngược

c)

Có vỏ capsid từ protein tế bào

d)

Không gây suy giảm miễn dịch

54.

Virus viêm não Nhật Bản truyền qua:

a)

Aedes aegypti

b)

Culex tritaeniorhynchus

c)

Anopheles

d)

Ve chó

55.

Đặc điểm tổn thương mô chính của virus viêm não Nhật Bản:

a)

Gan và lách

b)

Não giữa, não trung gian, chất xám

c)

Phổi và thận

d)

Cơ tim

56.

Virus Dengue có mấy týp huyết thanh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Hiện tượng kháng thể tăng cường (ADE) thường gặp trong bệnh:

a)

Cúm

b)

Sốt xuất huyết Dengue

c)

Lao

d)

Viêm gan A

58.

Đặc điểm virus Dengue KHÔNG đúng là:

a)

Có ARN sợi đơn

b)

Có khả năng gây nhiễm trùng ở gan và thận là chủ yếu

c)

Có vỏ lipid

d)

Có thể gây sốt xuất huyết và sốc

59.

Phân lập virus Dengue cần sử dụng:

a)

Nước tiểu

b)

Máu trong giai đoạn cấp

c)

Dịch não tủy

d)

Phân

60.

Đặc điểm dịch tễ viêm não Nhật Bản ở Việt Nam:

a)

Gặp chủ yếu ở người lớn

b)

Trẻ em <15 tuổi, vùng nông thôn, mùa mưa

c)

Chỉ xảy ra ở miền núi

d)

Không lưu hành

61.

Vắc-xin phòng viêm não Nhật Bản thuộc loại nào?

a)

mRNA

b)

Toxoid

c)

Sống giảm độc lực hoặc bất hoạt

d)

DNA

62.

Loài động vật là ổ chứa virus viêm não Nhật Bản:

a)

Chuột

b)

Chim và lợn

c)

Trâu bò

d)

Khỉ

63.

Virus Dengue truyền chủ yếu qua:

a)

Ve chó

b)

Muỗi Aedes aegypti

c)

Ruồi

d)

Côn trùng bay không hút máu

64.

Kháng thể trung hòa xuất hiện trong sốt xuất huyết Dengue vào ngày:

a)

Ngày 1-2

b)

Ngày 4

c)

Ngày 6

d)

Ngày 12

65.

Biện pháp phòng sốt xuất huyết hiệu quả nhất hiện nay là:

a)

Vắc-xin

b)

Điều trị kháng sinh

c)

Diệt muỗi, tránh muỗi đốt

d)

Tiêm huyết thanh miễn dịch

66.

Biến chứng nặng nhất của sốt xuất huyết Dengue là:

a)

Viêm phổi

b)

Sốc, xuất huyết, suy đa tạng

c)

Viêm gan

d)

Viêm cơ tim