NEW
Font size
WorksheetsPPNCKh 3
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Câu 31. CLO2.2 (O6.2): Tỷ lệ dự đoán đúng trường hợp “Không có khả năng trả nợ” là
50%
60%
92.5%
77.7%
Câu 32. CLO2.2 (O6.2): Tỷ lệ dự đoán đúng trường hợp “Có khả năng trả nợ” là
70%
80%
90%
91%
Câu 33. CLO2.2 (O6.2): Tỷ lệ trung bình dự đoán đúng là
91.7%
82.9%
83.9%
84.9%
Câu 34. CLO2.2 (O6.3): Hồi quy Binary Logistic dùng để
A) Đo lường các câu hỏi định tính
B) Đo lường các câu hỏi định lượng
C) Ước lượng xác suất một sự kiện sẽ xảy ra
D) Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 35. CLO2.2 (O6.3): Đặc trưng của hồi quy Binary Logistic là
A) Biến phụ thuộc không có giá trị nào
B) Biến phụ thuộc có 1 giá trị
A) Biến phụ thuộc có hai giá trị 0 và 1
D) Tất cả phương án trên đều sai
Câu 36. CLO2.2 (O6.3): Các đề tài nghiên cứu khoa học với biến phụ thuộc (Y) như chiến dịch quảng cáo có được chấp nhận hay không, người vay có trả được nợ hay không, công ty có phá sản hay không, khách hàng có mua hay không,…là hồi quy
A) Tuyến tính
B) Dữ liệu bảng
C) Chuỗi thời gian
D) Binary Logistic
Câu 37. CLO2.2 (O6.3): Chọn đáp án đúng của bảng thông tin như bên dưới
A) Biến Khả năng trả nợ là biến phụ thuộc có giá trị được mã hóa là 1 và 0
B) Biến Khả năng trả nợ là biến độc lập có giá trị được mã hóa là 1 và 0
C) Cả 2 đáp án trên đều đúng
D) Cả 2 đáp án trên đều sai
Câu 40. CLO2.3 (O2.1): Hệ số Odds(Có khả năng trả nợ/Xi) tại mức 5% của biến tuổi là
A) 5,1%
B) 6,2%
C) 7,1%
D) 8,2%
Câu 46. CLO2.3 (O2.2): Hồi quy Binary Logistic có phải là thuật toán học máy có giám sát hay không?
A) Có
B) Không
C) Cả 2 đáp án trên đều đúng
D) Cả 2 đáp án trên đều sai
Câu 47. CLO2.3 (O2.2): Hồi quy Binary Logistic chủ yếu được sử dụng cho hồi quy
A) Đúng
B) Sai
C) Cả 2 đáp án trên đều đúng
D) Cả 2 đáp án trên đều sai
Câu 48. CLO3.1 (O3.3): Xác suất p trong hồi quy Binary Logistic rơi vào trong trường hợp
A) (0, inf)
B) (-inf, 0)
C) (0,1)
D) (-inf, inf)
Câu 49. CLO3.1 (O3.3): Giả sử bạn đã được trao một đồng xu trong trò chơi công bằng và bạn muốn tìm ra tỷ lệ thắng đầu tiên. Lựa chọn nào sau đây là đúng cho trường hợp này?
A) Hệ số Odds sẽ là 0
B) Hệ số Odds sẽ là 0,5
C) Hệ số Odds sẽ là 1
D) Tất cả phương án trên đều sai
Câu 50. CLO3.1 (O3.3): Lựa chọn nào sau đây là đúng
A) Giá trị sai số trong hồi quy tuyến tính phải tuân theo quy luật phân phối chuẩn nhưng hồi quy Logistic thì không.
B) Giá trị sai số trong hồi quy Logistic phải tuân theo quy luật phân phối chuẩn nhưng hồi quy tuyến tính thì không.
C) Cả 2 đáp án trên đều đúng
D) Cả 2 đáp án trên đều sai
Câu 21. CLO2.1 (O2.1): Xác xuất trả nợ của khách hàng Nguyễn Văn A là
A) 83,7%
B) 94,26%
C) 95,77%
vD) 99,9%
Câu 22. CLO2.1 (O2.1): Giả sử xác suất trả nợ của khách hàng Nguyễn Văn A là 76%, như vậy khách hàng A này nằm ở mức độ rủi ro
Rất cao
Cao
Trung Bình
Thấp
Câu 23. CLO2.1 (O2.1): Giả sử xác suất trả nợ của khách hàng Nguyễn Văn A là 76%, xếp hạng tín nhiệm của khách hàng này là
A
A1
B
C
Câu 1: Sử dụng kiểm định Chi bình phương (Chi-square test) khi hai yếu tố nghiên cứu là biến gì?
a. hai yếu tố nghiên cứu là biến định lượng
b. hai yếu tố nghiên cứu là biến định tính
c. một yếu tố nghiên cứu là định tính và một yếu tố nghiên cứu là định lượng
d. Đáp án khác
Câu 2: Trong nghiên cứu về đặc điểm của các doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV) ở TP.HCM, giả thuyết được hình thành:
H0: Giới tính và trình độ chuyên môn của lãnh đạo bộ phận kế toán trong các DNNVV ở TP.HCM không có liên hệ với nhau.
H1: Giới tính và trình độ chuyên môn của lãnh đạo bộ phận kế toán trong các DNNVV ở TP.HCM có liên hệ với nhau.
Nếu kết quả kiểm định Chi bình phương có mức ý nghĩa (Sig.) nhỏ hơn hoặc bằng 0,05 thì kết luận như thế nào?
a. Bác bỏ giả thuyết H0
b. Chấp nhận giả thuyết H0
c. Bác bỏ giả thuyết H1
d. Đáp án khác
Câu 3: Trong nghiên cứu về đặc điểm của các doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV) ở TP.HCM, giả thuyết được hình thành:
H0: Giới tính và trình độ chuyên môn của lãnh đạo bộ phận kế toán trong các DNNVV ở TP.HCM không có liên hệ với nhau.
H1: Giới tính và trình độ chuyên môn của lãnh đạo bộ phận kế toán trong các DNNVV ở TP.HCM có liên hệ với nhau.
Nếu kết quả kiểm định Chi bình phương có mức ý nghĩa (Sig.) nhỏ hơn hoặc bằng 0,05 thì kết luận như thế nào?
a. Giới tính và trình độ chuyên môn của lãnh đạo bộ phận kế toán trong các DNNVV ở TP.HCM có liên hệ với nhau.
b. Giới tính và trình độ chuyên môn của lãnh đạo bộ phận kế toán trong các DNNVV ở TP.HCM không có liên hệ với nhau.
c. Chưa có cơ sở kết luận
d. Đáp án khác
Câu 4: Trong nghiên cứu về đặc điểm của các doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV) ở TP.HCM, giả thuyết được hình thành:
H0: Giới tính và trình độ chuyên môn của lãnh đạo bộ phận kế toán trong các DNNVV ở TP.HCM không có liên hệ với nhau.
H1: Giới tính và trình độ chuyên môn của lãnh đạo bộ phận kế toán trong các DNNVV ở TP.HCM có liên hệ với nhau.
Nếu kết quả kiểm định Chi bình phương có mức ý nghĩa (Sig.) lớn hơn 0,1 thì kết luận như thế nào?
a. Giới tính và trình độ chuyên môn của lãnh đạo bộ phận kế toán trong các DNNVV ở TP.HCM có liên hệ với nhau.
b. Giới tính và trình độ chuyên môn của lãnh đạo bộ phận kế toán trong các DNNVV ở TP.HCM không có liên hệ với nhau.
c. Đáp án khác
Câu 5: Số thứ tự quan sát từ 1 đến 150 cho biết dữ liệu nghiên cứu có bao nhiêu quan sát?
a. 1
b. 150
c. 100
d. Đáp án khác
Nhìn bảng trên (trích từ kết quả kiểm định Chi bình phương), Anh/Chị cho biết số lượng lãnh đạo bộ phận kế toán nữ chưa có bằng đại học là bao nhiêu?
20
8
15
57
Nhìn bảng trên (trích từ kết quả kiểm định Chi bình phương), Anh/Chị cho biết lãnh đạo bộ phận kế toán nữ có bằng đại học va sau đại học chiếm bao nhiêu phần trăm?
a. 57,1%
b. 42,9%
c. 12,3%
d. 87,7%
Nhìn bảng trên (trích từ kết quả kiểm định Chi bình phương), Anh/Chị cho biết bao nhiêu lãnh đạo bộ phận kế toán (cả nữ và nam) chưa có bằng đại học?
8
57
65
35
Nhìn bảng trên (trích từ kết quả kiểm định Chi bình phương), Anh/Chị cho biết bao nhiêu lãnh đạo bộ phận kế toán (cả nữ và nam) chưa có bằng đại học?
8
20
28
72
Nhìn bảng trên (trích từ kết quả kiểm định Chi bình phương), Anh/Chị cho biết giá trị của Chi-Square là bao nhiêu?
a. Đáp án khác
b. 24,030
c. 19,299.
d. 24,352
Câu 20: Trong nghiên cứu về đặc điểm của các doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV) ở TP.HCM, giả thuyết được hình thành:
H0: Giới tính và trình độ chuyên môn của lãnh đạo bộ phận kế toán trong các DNNVV ở TP.HCM không có liên hệ với nhau.
H1: Giới tính và trình độ chuyên môn của lãnh đạo bộ phận kế toán trong các DNNVV ở TP.HCM có liên hệ với nhau.
Nhìn bảng trên (trích từ kết quả kiểm định Chi bình phương), Anh/Chị kết luận như thế nào?
a. Đáp án khác
b. bác bỏ giả thuyết H1
c. chấp nhận giả thuyết H0
d. bác bỏ giả thuyết H0
Câu 21: Trong nghiên cứu về đặc điểm của các doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV) ở TP.HCM, giả thuyết được hình thành:
H0: Giới tính và trình độ chuyên môn của lãnh đạo bộ phận kế toán trong các DNNVV ở TP.HCM không có liên hệ với nhau.
H1: Giới tính và trình độ chuyên môn của lãnh đạo bộ phận kế toán trong các DNNVV ở TP.HCM có liên hệ với nhau.
a. Đáp án khác
b. bác bỏ giả thuyết H1
c. Giới tính và trình độ chuyên môn của lãnh đạo bộ phận kế toán trong các DNNVV ở TP.HCM không có liên hệ với nhau.
d. Giới tính và trình độ chuyên môn của lãnh đạo bộ phận kế toán trong các DNNVV ở TP.HCM có liên hệ với nhau.
Câu 22: Trong nghiên cứu về đặc điểm của các doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV) ở TP.HCM, giả thuyết được hình thành:
Nhìn bảng trên (trích từ kết quả kiểm định Chi bình phương), Anh/Chị kết luận như thế nào?
a. Đáp án khác
b. Bác bỏ giả thuyết H0 với mức ý nghĩa 5%
c. Bác bỏ giả thuyết H0 với mức ý nghĩa 10%
d. Bác bỏ giả thuyết H0 với mức ý nghĩa 1%
Câu 23: Trong nghiên cứu về đặc điểm của các doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV) ở TP.HCM, giả thuyết được hình thành:
Nhìn bảng trên (trích từ kết quả kiểm định Chi bình phương), Anh/Chị kết luận như thế nào?
a. Đáp án khác
b. Bác bỏ giả thuyết H0 với độ tin cậy 95%
c. Bác bỏ giả thuyết H0 với độ tin cậy 90%
d. Bác bỏ giả thuyết H0 với độ tin cậy 99%
Nhìn bảng trên (trích từ kết quả kiểm định Chi bình phương), Anh/Chị kết luận như thế nào?
a. Đáp án khác
b. Chấp nhận giả thuyết H1 với độ tin cậy 95%
c. Chấp nhận giả thuyết H1 với độ tin cậy 90%
d. Chấp nhận giả thuyết H1 với độ tin cậy 99%
Câu 26: Theo Kendall và Stuart (1979), sử dụng kiểm định t (t-test for independent samples) khi hai yếu tố nghiên cứu là biến gì?
a. định tính và định lượng
b. cả hai là định tính
d. 3 đáp án kia đều sai
c. cả hai là định lượng
Câu 27: Kết quả của kiểm định hay phân tích nào cho biết sự khác biệt có ý nghĩa của hai trung bình tổng thể.
a. kiểm định t
b. Chi bình phương
c. Phân tích phương sai một yếu tố
d. 3 đáp án kia đều sai
Câu 28: Kết quả của kiểm định hay phân tích nào cho biết có hay không có mối liên hệ giữa hai biến trong tổng thể.
Chi bình phương
kiểm định t
Phân tích phương sai một yếu tố
3 đáp án kia đều sai
Câu 29: Kết quả của kiểm định hay phân tích nào cho biết giá trị trung bình của một yếu tố thuộc vào các nhóm độc lập có thật sự khác nhau hay không.
a. Phân tích phương sai một yếu tố
b. Chi bình phương
c. kiểm định t
d. 3 đáp án kia đều sai
Câu 30: Nếu giá trị Sig. trong kiểm định Levene>0,05, ta sẽ sử dụng kết quả kiểm định t ở phần nào?
a. ở phần phương sai tổng thể đồng nhất (Equal variances assumed).
b. ở phần phương sai tổng thể không đồng nhất (Equal variances not assumed)
c. 2 đáp án kia đều sai
Câu 31: Nếu giá trị Sig. trong kiểm định Levene≤0,05, ta sẽ sử dụng kết quả kiểm định t ở phần nào?
a. ở phần phương sai tổng thể đồng nhất (Equal variances assumed).
b. ở phần phương sai tổng thể không đồng nhất (Equal variances not assumed)
c. 2 đáp án kia đều sai
Câu 32: Khi ở kiểm định t có Sig. ≤ 0,05, Anh (Chị) kết luận như thế nào?
a. giá trị trung bình của một yếu tố thuộc vào hai nhóm độc lập thật sự khác nhau.
b. giá trị trung bình của một yếu tố thuộc vào hai nhóm độc lập không khác nhau.
c. không thể kết luận
d. 3 đáp án kia đều sai
Câu 35: Trong nghiên cứu về đặc điểm của các doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV) ở Bình Dương, giả thuyết được hình thành:
H0: Không có sự khác biệt về hiệu quả kinh doanh khi áp dụng chuẩn mực kế toán trong các DDNVV ở Bình Dương
H1: Có sự khác biệt về hiệu quả kinh doanh khi áp dụng chuẩn mực kế toán trong các DDNVV ở Bình Dương.
Bảng trên (trích từ kết quả kiểm định t) cho biết gì?
a. Số doanh nghiệp có áp dụng chuẩn mực kế toán là 53
b. Số doanh nghiệp không có áp dụng chuẩn mực kế toán là 53
c. Tổng số quan sát là 53
d. 3 đáp án kia đều sai
Câu 37
a. Số doanh nghiệp có áp dụng chuẩn mực kế toán là 27
b. Số doanh nghiệp không có áp dụng chuẩn mực kế toán là 53
c. Tổng số quan sát là 80
d. 3 đáp án kia đều sai
Câu 40: Theo Kendall và Stuart (1979), sử dụng phân tích phương sai một yếu tố (One-way analysis of variance – One – way ANOVA) khi hai yếu tố nghiên cứu là?
a. định lượng và định tính (biến phân loại nhóm có 2 nhóm)
b. định lượng và định tính (biến phân loại nhóm có hơn 2 nhóm)
c. định tính
d. định lượng
Câu 41: phân tích phương sai một yếu tố cũng chính là sự mở rộng của kiểm định nào?
a. kiểm định chi bình phương
b. kiểm định t đối với mẫu độc lập
c. kiểm định chi bình phương và kiểm định t đối với mẫu độc lập
d. 3 đáp án kia đều sai
Câu 42: Trong khi nghiên cứu về doanh thu của các loại hình doanh nghiệp ở TP.HCM.
Bảng trên (trích từ kết quả phân tích phương sai một yếu tố) cho biết gì?
a. Trung bình doanh thu của doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài là 7,79 tỷ đồng
b. Trung bình doanh thu của doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài là 25 tỷ đồng
c. Trung bình doanh thu của doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài là 1,56 tỷ đồng
d. 3 đáp án kia đều sai
Câu 45: Trong khi nghiên cứu về doanh thu của các loại hình doanh nghiệp ở TP.HCM. Có hai giả thuyết được hình thành như sau:
Bảng trên (trích từ kết quả phân tích phương sai một yếu tố) cho biết gì?
a. Số lượng doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài trong mẫu dữ liệu là 25 tỷ đồng
b. Số lượng doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài trong mẫu dữ liệu là 25 doanh nghiệp
b. Số lượng doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài trong mẫu dữ liệu là 80 doanh nghiệp
d. 3 đáp án kia đều sai
Câu 48: Trong khi nghiên cứu về doanh thu của các loại hình doanh nghiệp ở TP.HCM. Có hai giả thuyết được hình thành như sau:
Bảng trên (trích từ kết quả phân tích phương sai một yếu tố) cho biết gì?
a. Doanh thu nhỏ nhất của loại hình doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài là 21 tỷ đồng
a. Doanh thu nhỏ nhất của loại hình doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài là 25 tỷ đồng
a. Doanh thu nhỏ nhất của loại hình doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài là 61 tỷ đồng
d. 3 đáp án kia đều sai
Bảng trên (trích từ kết quả phân tích phương sai một yếu tố) cho biết gì?
a. Doanh thu lớn nhất của loại hình doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài là 21 tỷ đồng
b. Doanh thu nhỏ nhất của loại hình doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài là 25 tỷ đồng
c. Doanh thu lớn nhất của loại hình doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài là 61 tỷ đồng
d. 3 đáp án kia đều sai
Bảng trên (trích từ kết quả phân tích phương sai một yếu tố) cho biết gì?
a. Giá trị trung bình doanh thu của doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài > Công ty TNHH > DN khác
b. Giá trị trung bình doanh thu của doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài > DN khác > Công ty TNHH
c. Giá trị trung bình doanh thu của DN khác > Công ty TNHH > doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
d. 3 đáp án kia đều sai
Câu 55: Trong khi nghiên cứu về doanh thu của các loại hình doanh nghiệp ở TP.HCM. Có hai giả thuyết được hình thành như sau:
H0: Không có sự khác biệt về doanh thu (tỷ đồng) giữa loại hình doanh nghiệp dạng doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; doanh nghiệp dạng Công ty trách nhiệm hữu hạn (TNHH); và doanh nghiệp dạng loại hình khác ở TP.HCM.
H1: Có ít nhất một cặp trung bình về doanh thu (tỷ đồng) khác nhau giữa doanh nghiệp dạng doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; doanh nghiệp dạng Công ty trách nhiệm hữu hạn TNHH; và doanh nghiệp dạng loại hình khác ở TP.HCM.
Bảng trên (trích từ kết quả phân tích phương sai một yếu tố) cho biết gì?
a. Bác bỏ giả thuyết H0 với mức ý nghĩa 1%
b. Bác bỏ giả thuyết H0 với mức ý nghĩa 5%
b. Bác bỏ giả thuyết H0 với mức ý nghĩa 10%
d. 3 đáp án kia đều sai
Bảng trên (trích từ kết quả phân tích phương sai một yếu tố) cho biết gì?
a. Chấp nhận giả thuyết H1 với mức ý nghĩa 1%
a. Chấp nhận giả thuyết H1 với mức ý nghĩa 5%
a. Chấp nhận giả thuyết H1 với mức ý nghĩa 10%
d. 3 đáp án kia đều sai
Bảng trên (trích từ kết quả phân tích phương sai một yếu tố) cho biết gì?
a. Bác bỏ giả thuyết H1 với mức ý nghĩa 1%
b. Bác bỏ giả thuyết H0 với mức ý nghĩa 1%
c. Chấp nhận giả thuyết H0 với mức ý nghĩa 10%
d. 3 đáp án kia đều sai
Câu 59: Trong khi nghiên cứu về doanh thu của các loại hình doanh nghiệp ở TP.HCM. Có hai giả thuyết được hình thành như sau:
H0: Không có sự khác biệt về doanh thu (tỷ đồng) giữa loại hình doanh nghiệp dạng doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; doanh nghiệp dạng Công ty trách nhiệm hữu hạn (TNHH); và doanh nghiệp dạng loại hình khác ở TP.HCM.
H1: Có ít nhất một cặp trung bình về doanh thu (tỷ đồng) khác nhau giữa doanh nghiệp dạng doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; doanh nghiệp dạng Công ty trách nhiệm hữu hạn TNHH; và doanh nghiệp dạng loại hình khác ở TP.HCM.
Bảng trên (trích từ kết quả phân tích phương sai một yếu tố) cho biết gì?
a. Không có sự khác biệt về doanh thu (tỷ đồng) giữa loại hình doanh nghiệp dạng doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; doanh nghiệp dạng Công ty trách nhiệm hữu hạn (TNHH); và doanh nghiệp dạng loại hình khác ở TP.HCM mức ý nghĩa 1%.
b. Có ít nhất một cặp trung bình về doanh thu (tỷ đồng) khác nhau giữa doanh nghiệp dạng doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; doanh nghiệp dạng Công ty trách nhiệm hữu hạn TNHH; và doanh nghiệp dạng loại hình khác ở TP.HCM với mức ý nghĩa 1%
c. Không có sự khác biệt về doanh thu (tỷ đồng) giữa loại hình doanh nghiệp dạng doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; doanh nghiệp dạng Công ty trách nhiệm hữu hạn (TNHH); và doanh nghiệp dạng loại hình khác ở TP.HCM mức ý nghĩa 5%.
d. 3 đáp án kia đều sai
Bảng trên (trích từ kết quả phân tích phương sai một yếu tố) cho biết gì?
a. Sự khác biệt về doanh thu của doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài và doanh nghiệp khác là 9,64 tỷ đồng, có giá trị Sig. trong kiểm định Dunnett là 0,000
b. Sự khác biệt về doanh thu của doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài và doanh nghiệp khác là 19,55 tỷ đồng, có giá trị Sig. trong kiểm định Dunnett là 0,000
c. Sự khác biệt về doanh thu của doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài và doanh nghiệp khác là 1,49 tỷ đồng, có giá trị Sig. trong kiểm định Dunnett là 0,000
d. 3 đáp án kia đều sai
Câu 1: Hàm ước lượng dạng tuyến tính đa biến:
Phát biểu nào đúng?
Phát biểu nào đúng ?
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Đáp án khác
Phát biểu nào đúng?
Đáp án khác
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Câu 6: Cho mô hình như sau:
CLTTIN=b0+b1DEBT+b2KIEMTOAN+b3NHANLUC+b4NIEMYCK+b5PMEMKT+b6THUE+u
Biến phụ thuộc của mô hình là?
DEBT
CLTTIN
KIEMTOAN
u
Câu 7: Cho mô hình như sau:
CLTTIN=b0+b1DEBT+b2KIEMTOAN+b3NHANLUC+b4NIEMYCK+b5PMEMKT+b6THUE+u
Biến độc lập của mô hình là?
DEBT
CLTTIN
u
Đáp án khác
Câu 8:
Cho mô hình như sau:
CLTTIN=b0+b1DEBT+b2KIEMTOAN+b3NHANLUC+b4NIEMYCK+b5PMEMKT+b6THUE+u
Mô hình này có bao nhiêu biến phụ thuộc?
6
4
1
8
Câu 9:
Cho mô hình như sau:
CLTTIN=b0+b1DEBT+b2KIEMTOAN+b3NHANLUC+b4NIEMYCK+b5PMEMKT+b6THUE+u
Mô hình này có bao nhiêu biến độc lập?
6
1
7
8
Câu 10: Cho mô hình như sau:
CLTTIN=b0+b1DEBT+b2KIEMTOAN+b3NHANLUC+b4NIEMYCK+b5PMEMKT+b6THUE+u
Phần dư là?
DEBT
CLTTIN
THUE
u
Câu 11:
Cho mô hình như sau:
CLTTIN=b0+b1DEBT+b2KIEMTOAN+b3NHANLUC+b4NIEMYCK+b5PMEMKT+b6THUE+u
Hệ số cắt trục tung là?
DEBT
u
THUE
b0
Câu 12: Kiểm định nào xem xét biến độc lập tương quan có ý nghĩa với biến phụ thuộc hay không?
a. Mức độ phù hợp của mô hình
b. Mức độ giải thích của mô hình
c. Kiểm định ý nghĩa của hệ số hồi quy
d. Kiểm định hiện tượng cộng tuyến
Câu 13: Theo Green (1991), sử dụng kiểm định nào để biết biến X có tương quan tuyến tính với biến Y hay không?
a. kiểm định y
b. kiểm định x
c. kiểm định z
d. kiểm định t
Câu 14: Theo Green (1991), khi mức ý nghĩa (Sig.) của hệ số hồi quy như thế nào thì biến X tương quan tuyến tính với biến Y.
a. mức ý nghĩa (Sig.) của hệ số hồi quy ≤ 0,20
b. mức ý nghĩa (Sig.) của hệ số hồi quy > 0,10
c. mức ý nghĩa (Sig.) của hệ số hồi quy ≤ 0,10
d. Đáp án khác
Câu 15:
Theo Green (1991), khi độ tin cậy của hệ số hồi quy như thế nào thì biến X tương quan tuyến tính với biến Y.
a. độ tin cậy của hệ số hồi quy ≥ 10%
b. độ tin cậy của hệ số hồi quy < 90%
c. độ tin cậy của hệ số hồi quy ≥ 90%
d. Đáp án khác
Câu 16: Theo Green (1991), sử dụng thước đo nào để xem xét mức độ giải thích của mô hình lựa chọn?
a. R
b. R2 (R square)
c. R2 điều chỉnh (Adjusted R square)
d. VIF
Câu 17:
Thước đo nào cho biết % thay đổi của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập của mô hình
a. R
b. R2 (R square)
c. R2 điều chỉnh (Adjusted R square)
d. VIF
Câu 18: Thước đo nào càng tiến về 100% càng tốt, cho thấy mô hình có mức độ giải thích cao?
a. R
b. R2 (R square)
c. R2 điều chỉnh (Adjusted R square)
d. VIF
