wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

30 CÂU TRẮC NGHIỆM CƠ BẢN LẦN 1

Total questions: 30

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Rắn sang khí

a)

thăng hoa

b)

ngưng kết

c)

hoá hơi

d)

nóng chảy

2.

Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sau đây sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?

a)

Nóng chảy.     

b)

Đông đặc.       

c)

Thăng hoa.     

d)

Ngưng tụ

3.

Khí sang rắn

a)

ngưng kết

b)

thăng hoa

c)

nóng chảy

d)

hoá hoi

4.

Rắn =>Lỏng=> Khí=>............. Nhiệt. Trong dấu ... Là

a)

thu

b)

nhận

c)

toả

d)

thực hiện

5.

Khí => Lỏng=> Rắn=> ...... Nhiệt lượng. Trong đấu ... là

a)

thu

b)

toả

c)

nhận

d)

thực hiện công

6.

Trong một quá trình biến đổi, nội năng của một khối khí giảm đi 15 J . Nếu trong quá trình đó khối khí nhận vào một nhiệt lượng là 35 J thì khối khí đã

a)

truyền nhiệt 50J

b)

nhận nhiệt 50J

c)

nhận công 50J

d)

sinh công 50J

7.

Công trong quá trình đẳng áp có công thức nào?

a)

A=p.ΔV=0A=p.\Delta V=0

b)

A=p.ΔV=p(V2V1)A=p.\Delta V=p\left(V_2-V_1\right)

c)

A=p.ΔV=p(V2+V1)A=p.\Delta V=p\left(V_2+V_1\right)

d)

A=p.ΔT=p(T2T1)A=p.\Delta T=p\left(T_2-T_1\right)

8.

Cong thực hiện trong quá trình đẳng tích?

a)

ΔU=Q vıˋ A=p.ΔV=0\Delta U=Q\ vì\ A=p.\Delta V=0

b)

ΔU=A vıˋ Q=p.ΔV=p.0=0\Delta U=A\ vì\ Q=p.\Delta V=p.0=0

c)

A=p.ΔV=p(V2V1)A=p.\Delta V=p\left(V_2-V_1\right)

d)

A=p.ΔV=p(V2+V1)A=p.\Delta V=p\left(V_2+V_1\right)

9.

Công thức tính điện năng tiêu thụ?

a)

A=P.t

b)

A=p/t

c)

A=U.i

d)

A=R.I

10.

Công thức tính năng lượng toàn phần của phản ứng hạt nhân?

a)

Q=N.ΔE=mA.NAΔEQ=N.\Delta E=\frac{m}{A}.N_A\Delta E

b)

Q=N.ΔE=H.N.ΔEQ=N.\Delta E=H.N.\Delta E

c)

Q=N.ΔE=mAΔEQ=N.\Delta E=\frac{m}{A}\Delta E

d)

Q=H.N.ΔE=HmA.NAΔEQ=H.N.\Delta E=H\frac{m}{A}.N_A\Delta E

11.

Công thức tính số hạt?

a)

N=mANAN=\frac{m}{A}N_A

b)

N=mAN=\frac{m}{A}

12.

Phương trình phân rã α\alpha của hạt nhân U92235U_{92}^{235} là?

a)

U94235+01n92232Th+24He+βU_{94}^{235}+_0^1n\rightarrow_{92}^{232}Th+_2^4He+\beta

b)

235U+01n92232Th+24He+n235U+_0^1n\rightarrow_{92}^{232}Th+_2^4He+n

c)

U94235+01n92232Th+24HeU_{94}^{235}+_0^1n\rightarrow_{92}^{232}Th+_2^4He

d)

U94235+01n92232Th+24He+01nU_{94}^{235}+_0^1n\rightarrow_{92}^{232}Th+_2^4He+_0^1n

13.

Công thức không đúng về áp suất chất khí lên thành bình?

a)

p=13Dv2p=\frac{1}{3}D\overline{v^2} trong đó D là khối lượng riêng

b)

p=13μmv2p=\frac{1}{3}\mu m\overline{v^2} trong đó μ\mu là mật độ phân tử

c)

p=1Nm3Vv2p=\frac{1Nm}{3V}\overline{v^2}

d)

p=1N3Vv2p=\frac{1N}{3V}v^2

14.

Công thưc tính động năng trung bình tịnh tiến?

a)

Eđ=32k.TE_đ=\frac{3}{2}k.T động năng trung bình tịnh tiến tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

b)

Eđ=23k.TE_đ=\frac{2}{3}k.T động năng trung bình tịnh tiến tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

p=32k.Tp=\frac{3}{2}k.T động năng trung bình tịnh tiến tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

d)

p=13k.Tp=\frac{1}{3}k.T dộng năng trung bình tịnh tiến tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

15.

Một máy hạ áp lý tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là  và  Quan hệ đúng là

a)

N2N1<1\frac{N_2}{N_1}<1

b)

N2N1>1\frac{N_2}{N_1}>1

c)

N2N1=1\frac{N_2}{N_1}=1

d)

N2N1<0\frac{N_2}{N_1}<0

16.

Một khung dây dẫn phẳng có diện tích , gồm  vòng dây quay đều với tốc độ góc  quanh trục cố định vuông góc với cảm ứng từ  của từ trường đều. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong khung dây nói trên là

a)

E=ωNBS2E=\frac{\omega NBS}{\sqrt[]{2}}

b)

E=NBS2E=\frac{NBS}{\sqrt[]{2}}

c)

E=ωNBSE=\omega NBS

d)

E=ωNBS2E=\omega NBS\sqrt[]{2}

17.

Một khung dây dẫn phẳng có diện tích , gồm  vòng dây quay đều với tốc độ góc  quanh trục cố định vuông góc với cảm ứng từ  của từ trường đều. Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung dây nói trên là

a)

ωNBS\omega NBS

b)

ωNBS2\frac{\omega NBS}{\sqrt[]{2}}

c)

ωNBS2\omega NBS\sqrt[]{2}

d)

2ωNBS2\omega NBS

18.

Máy biến áp là gì?

a)

Là máy biến đổi điện áp xoay chiều mà không làm thay đổi T, f

b)

Là máy biến đổi dòng điện xoay chiều mà không làm thay đổi T, f

c)

Là máy biến đổi điện áp xoay chiều mà làm thay đổi T, f

d)

Là máy biến đổi dòng điện xoay chiều mà làm thay đổi T, f

19.

Thí nghiệm tán xạ  đã cung cấp bằng chứng cho sự tồn tại của?

a)

Nuclon, hạt nhân mang điện dương và nằm xa của nguyên tử và tập trung gần như toàn bộ khối lượng phân tử.

b)

hạt nhân, hạt nhân mang điện âm và nằm tại tâm của nguyên tử và tập trung gần như toàn bộ khối lượng phân tử.

c)

hạt nhân, hạt nhân mang điện dương và nằm tại tâm của nguyên tử và tập trung gần như toàn bộ khối lượng phân tử.

d)

Nuclon, hạt nhân mang điện dương và nằm tại tâm của nguyên tử và tập trung gần như toàn bộ khối lượng phân tử.

20.

Độ biến thiên động năng bằng công của lực điện trường?

a)

A=E.qd=12m.v2=>v=2UqmA=E.qd=\frac{1}{2}m.v^2=>v=\frac{2Uq}{m}

b)

A=Eq=12m.v2=>v=2UqmA=Eq=\frac{1}{2}m.v^2=>v=\frac{2Uq}{m}

c)

A=U.q=12m.v2=>v=2UqmA=U.q=\frac{1}{2}m.v^2=>v=\frac{2Uq}{m}

d)

A=U.q=12m.v2=>v=2qUmA=U.q=\frac{1}{2}m.v^2=>v=\sqrt[]{\frac{2qU}{m}}

21.

Máy tăng áp có hai cuộn dây sơ cấp và thứ cấp. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

N1<N2N_1<N_2

b)

N1>N2N_1>N_2

c)

N1=N2N_1=N_2

d)

N1N2=1N_1N_2=1

22.

Tại một điểm trên đường sức từ, vectơ cảm ưng từ  có phương

a)

vuông góc với đường sức từ.

b)

thẳng đứng.    

c)

trùng tiếp tuyến với đường sức từ. 

d)

nằm ngang

23.

Trong thành phần cấu tạo của nguyên tử không có hạt nào dưới đây?

a)

Neutron.

b)

Photon

c)

Electron

d)

Notron

24.

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về

a)

năng lượng của từ trường

b)

chiều của từ trường.

c)

mặt sinh công của từ trường.

d)

mặt tác dụng lực của từ trường.

25.

Hạt nhân Fe2659Fe_{26}^{59}  sau khi phóng xạ β\beta^- thì biến thành hạt nhân

a)

Co2859Co_{28}^{59_{ }}

b)

Co2659Co_{26}^{59_{ }}

c)

Co2759Co_{27}^{59_{ }}

d)

Co2758Co_{27}^{58_{ }}

26.

Lượng Fe  trong đồ uống của bệnh nhân có độ phóng xạ là?

a)

0,64mBq

b)

0,64MBq

c)

0,46KBq

d)

0,46MBq

27.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?

a)

. Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

b)

Truyền nhiệt là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

c)

Trong thực hiện công có sự chuyển hoá năng lượng.

d)

Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá năng lượng.

28.

Công thức khối lượng hạt nhân còn lai?

a)

m=m0.2tTm=m_0.2^{-\frac{t}{T}}

b)

m=m0(12tT)m=m_0\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)

c)

Δm=m0(12tT)\Delta m=m_0\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)

d)

Δm=m0.2tT\Delta m=m_0.2^{-\frac{t}{T}}

29.

Công thức số hạt nhân bị phân rã ( biến thành chất khác)?

a)

N=N0.2tTN=N_0.2^{-\frac{t}{T}}

b)

N=N0(12tT)N=N_0\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)

c)

ΔN=N0.2tT\Delta N=N_0.2^{-\frac{t}{T}}

d)

ΔN=N0(12tT)\Delta N=N_0\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)

30.

Một tàu ngầm có công suất 160 kW , dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân   U235U^{235} với hiệu suất 20%. Trung bình mỗi hạt  phân hạch tỏa ra năng lượng 200 MeV . Hỏi sau bao lâu tiêu thụ hết 0,5 kg U235U^{235} nguyên chất?

a)

592 ngày.       

b)

593 ngày.       

c)

594 ngày.       

d)

595 ngày.