wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 117

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
a)
este hóa
b)
hai chiều
c)
xà phòng hóa
d)
đốt cháy
2.
Este nào có mùi chuối chín?
a)
metyl fomat
b)
etyl fomat
c)
isoamyl axetat
d)
etyl axetat
3.
Phản ứng tương tác của ancol và axit hữu cơ có tên gọi là: 
a)
Phản ứng trung hòa
b)
Phản ứng ngưng tụ
c)
Phản ứng este hóa
d)
Phản ứng kết hợp
4.
Đặc điểm của phản ứng este hóa là:  
a)
Chậm ở nhiệt độ thường.
b)
Nhanh ở nhiệt độ thường. 
c)
Xảy ra hoàn toàn. 
d)
Không thuận nghịch
5.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
6.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
7.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

A. ancol etylic

b)

B. glixerol

c)

C. ancol metylic

d)

D. etylen glicol

8.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

9.

Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:

a)

A. C6H5OH

b)

B. CH3COCH3

c)

C. HCOOC2H5

d)

D. CH3COOH

10.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

A. CH3COOH và C6H5ONa

b)

B. CH3COOH và C6H5OH

c)

C. CH3OH và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5ONa

11.

Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:

a)

A. vinyl propioat

b)

B. vinyl axetat

c)

C. etyl axetat

d)

D. etyl propioat

12.

Để chuyển hóa triolein thành tristearin người ta thực hiện phản ứng:

a)

A. hiđro hóa

b)

B. este hóa

c)

C. xà phòng hóa

d)

D. polime hóa

13.

Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este X tạo bởi ancol đơn chức và axit cacboxylic đơn chức thu được 0,22 g CO2 và 0,9 g H2O. X có CTCT là:

a)

A. HCOOC2H5

b)

B. CH3COOCH3

c)

C. C2H5COOC2H5

d)

D. C2H5COOCH3

14.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 7,2 g H2O và V lít CO2(đktc). Giá trị của V là:

a)

A. 2,24 lít

b)

B. 3,36 lít

c)

C. 1,12 lít

d)

D. 8,96 lít

15.

Xà phòng hóa 14,08 g este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 13,12g muối. X có công thức là:

a)

A. HCOOC3H7

b)

B. CH3COOC2H5

c)

C. HCOOC3H5

d)

D. C2H5COOCH3

16.

Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8g hỗn hợp hai este etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là:

a)

A. 200ml

b)

B. 500ml

c)

C. 400ml

d)

D. 600ml

17.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

18.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

19.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

20.

Chọn phát biểu đúng

a)

Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.

b)

Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.

c)

Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.

21.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.

b)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

23.

Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là

a)

7.

b)

5.

c)

9.

d)

11.

24.

Cho các phát biểu sau:

(1). Các amin đều có tính bazơ.

(2). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.

(3). Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.

(4). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin ta có thể dùng giấy quỳ tím.

(5). Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.

(6). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.

(7). Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

25.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

26.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

27.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

28.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

29.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

30.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

31.

Hình ảnh bên mô tả quá trình điều chế của polime X. Tên của X là

a)

Tơ nilon-6.

b)

Tơ nilon-6,6.

c)

Tơ nitron.

d)

Tơ lapsan.

32.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

b)

Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

33.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

34.

Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nilon - 6 , 6

c)

Tơ lapsan

d)

Tơ nitron

35.

Tơ nilon- 6,6 là:

a)

Hexancloxiclohexan

b)

Poliamit của axit α - aminocaproic

c)

Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin

d)

Polieste của axit adipic và etylen glycol

36.

Tơ visco là thuộc loại:

a)

Tơ thiên nhiên

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ poliamit

d)

Tơ nhân tạo

37.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

38.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

39.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

40.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào

a)

Ngâm chúng trong nước

b)

Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn

c)

Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng

d)

Ngâm chúng trong dầu hỏa

41.

Điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ bằng phương pháp

a)

Điện phân dung dịch muối clorua của chúng

b)

Điện phân nóng chảy hợp chất muối clorua hoặc hidroxit của chúng

c)

Nhiệt luyện từ quặng kim loại

d)

Thủy luyện bằng cách lấy kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối

42.

Trong dãy các chất sau đây hãy chọn ra dãy mà tất cả các chất trong dãy đều bị nhiệt phân

a)

CaCO3, Na2CO3, BaCO3

b)

Na2CO3, K2CO3, Ca(OH)2

c)

MgCO3, CaCO3, BaCO3

d)

MgCO3, KOH, BaCO3

43.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

44.

Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

a)

Cu tan ra giải phóng khí H2.

b)

Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

45.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s22p63s1.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p5

46.

Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không đúng

a)

24Cr: (Ar)3d54s1.

b)

24Cr: (Ar)3d44s2.

c)

B. 24Cr2+: (Ar)3d4.

d)

D. 24Cr3+: (Ar)3d3.

47.

Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4

loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan. Kim loại đó là:

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Al

48.

Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448 ml khí (đktc). Lượng crom có trong hỗn hợp là:

a)

0,065 gam

b)

0,520 gam

c)

0,560 gam

d)

1,015 gam

49.

Khử 4,8 gam một oxit kim loại ở nhiệt độ cao cần 2,016 lít hidro (đktc). Kim loại thu được đem hoà tan hết trong dung dịch HCl thoát ra 1,344 lít khí (đktc). Công thức hoá học của oxit kim loại là

a)

CuO

b)

MnO2

c)

Fe3O4

d)

Fe2O3.

50.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

W

b)

Ag

c)

Cr

d)

Fe

51.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr

b)

Ag

c)

W

d)

Fe

52.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

53.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

54.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na

b)

Ca

c)

Cu

d)

Mg

55.

Chọn dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

a)

Zn, Ag, Ca

b)

Al, Cu, Ni

c)

Fe, Cu, Sn

d)

Ag, Mg, Pb

56.

Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

a)

Cu tan ra giải phóng khí H2.

b)

Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

57.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Fe< Al

58.

Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ: Oxit X là

a)

CuO.

b)

Al2O3.

c)

K2O.

d)

MgO.

59.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)3, AgNO3.

c)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

60.
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?
a)
A. Ag.
b)
B. Fe.
c)
C. K.
d)
D. Al.
61.
Tên gọi của Fe2O3 là
a)
A. oxit sắt từ.
b)
B. sắt(II) oxit.
c)
C. sắt(III) oxit.
d)
D. sắt(III) hidroxit.
62.
Cho Fe tác dụng với lượng dư dung dịch chất X (loãng), thu được muối sắt(III). Chất X là
a)
A. CuSO4.
b)
B. NaNO3.
c)
C. H2SO4.
d)
D. AgNO3.
63.
Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?
a)
A. HCOOH.
b)
B. NaNO3.
c)
C. MgCl2.
d)
D. Ba(OH)2.
64.
Số oxi hóa phổ biến của sắt trong hợp chất là
a)
A. – 2 và -3.
b)
B. 0, +2 và +3.
c)
C. +2 và +3.
d)
D. 0, -2 và-3.
65.
Polietilen được trùng hợp từ monome nào sau đây
a)
A. CH2=CHCl.
b)
B. CH2=CH2.
c)
C. CH3CH=CH2.
d)
D. C6H5CH=CH2.
66.
Trong hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là
a)
A. +3.
b)
B. +1.
c)
C. 0.
d)
D. +2.
67.
Trong dầu oliu có chứa chất béo không bão hòa chủ yếu là của axit oleic. Công thức của axit oleic là
a)
A. C2H3COOH.
b)
B. C2H5COOH.
c)
C. C15H31COOH.
d)
D. C17H33COOH.
68.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
A. Zn.
b)
B. Cu.
c)
C. Ag.
d)
D. Li.
69.
Chất nào sau đây là amin?
a)
A. Anilin.
b)
B. Protein.
c)
C. Glyxin.
d)
D. Natri axetat.
70.
Chất nào sau đây trong phân tử có 5 nguyên tử hidro?
a)
A. Etylamin.
b)
B. Lysin.
c)
C. Axit fomic.
d)
D. Glyxin.
71.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?
a)
A. Cu.
b)
B. Mg.
c)
C. Na.
d)
D. Al.
72.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
a)
A. Hg.
b)
B. Ag.
c)
C. Al.
d)
D. Mg.
73.
Este X có công thức phân tử CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là
a)
A. etyl fomat.
b)
B. metyl axetat.
c)
C. metyl acrylat.
d)
D. etyl axetat.
74.
Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch FeSO4 thu được sản phẩm có Fe(OH)2?
a)
A. Al.
b)
B. Ba(OH)2.
c)
C. BaCl2.
d)
D. HNO3.
75.
Hợp chất X là chất dinh dưỡng có giá trị của con người, nhất là đối với trẻ em và người già. Trong công nghiệp, chất X được dùng để tráng gương, ruột phích. Chất X là
a)
A. saccarozơ.
b)
B. glucozơ.
c)
C. xenlulozơ.
d)
D. tinh bột.
76.
Cho các polime sau: PVC, PE, visco, nilon-6,6. Số polime tạo thành từ phản ứng trùng hợp là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 1.
77.
Cho kim loại Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2 và chất nào sau đây:
a)
A. MgSO4.
b)
B. MgO.
c)
C. MgSO3.
d)
D. Mg(OH)2.
78.
Thủy phân dung dịch chứa 17,1 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được 2,25 gam glucozơ. Hiệu suất của phản ứng thủy phân là
a)
A. 12,5%.
b)
B. 75,0%.
c)
C. 25,0%.
d)
D. 50,0%.
79.
Cho Alanin tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được m gam muối. Giá trị của m là
a)
A. 3,345.
b)
B. 2,670.
c)
C. 3,765.
d)
D. 2,250.
80.
Khi đốt cháy cacbon trong điều kiện thiếu oxi thường sinh ra khí X không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí và rất độc. Khí X là
a)
A. đicacbon oxit.
b)
B. cacbon monoxit.
c)
C. cacbon đioxit.
d)
D. cacbon(IV) oxit.
81.
Nhôm dễ tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo hợp chất X, phản ứng nhanh chóng dừng lại do X không tan trong nước đã ngăn cản không cho nhôm tiếp xúc với nước. Chất X là
a)
A. H2.
b)
B. Al(OH)3.
c)
C. NaAlO2.
d)
D. Al2O3.
82.
Trong tự nhiên, canxi cacbonat tan dần trong nước có chứa khí cacbon đioxit, tạo thành muối tan là canxi hiđrocacbonat, phản ứng giải thích cho sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi. Công thức của canxi hiđrocacbonat là
a)
A. Ca(HSO3)2.
b)
B. CaCO3.
c)
C. Ca(HCO3)2.
d)
D. CaSO4.
83.
Cho m gam NaHCO3 tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được dung dịch Na2CO3. Giá trị của m là
a)
A. 0,42.
b)
B. 1,06.
c)
C. 0,40.
d)
D. 0,84.
84.
Ở nhiệt độ cao, để khử hoàn toàn 5,8 gam Fe3O4 thành Fe cầu tối thiểu V lít khí CO. Giá trị của V là
a)
A. 0,56.
b)
B. 1,68.
c)
C. 2,24.
d)
D. 1,12.
85.
Trong quá trình sản xuất nhôm từ quặng boxit bằng phương pháp điện phân, người ta dùng thêm criolit trộn với Al2O3 để tiết kiệm điện năng, đồng thời tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3. Công thức của criolit là
a)
A. Na3AlF6.
b)
B. Al2O3.2H2O.
c)
C. Al(OH)3.
d)
D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
86.
Khi đun nóng hỗn hợp gồm axit CH3COOH và ancol CH3OH (xúc tác H2SO4 đặc), thu được este X. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 6.
d)
D. 8.
87.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Dung dịch glucozơ hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
B. Saccarozơ còn gọi là đường nho.
c)
C. Xenlulozơ là chất rắn vô định hình tan được trong nước.
d)
D. Tinh bột thuộc loại đisaccarit.
88.
Câu 1: Số nguyên tử hidro trong etyl axetat là
a)
A. 10
b)
B. 6
c)
C. 4
d)
D. 8
89.
Câu 2: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
a)
A. Au
b)
B. Al
c)
C. Ag
d)
D. Cu
90.
Câu 3: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
a)
A. Fe.
b)
B. Ba.
c)
C. Ca.
d)
D. Na.
91.
Câu 4: Cho dung dịch Fe(NO3)3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu:
a)
A. xanh thẫm.
b)
B. nâu đỏ.
c)
C. trắng.
d)
D. trắng xanh.
92.
Câu 5: Chất nào sau đây là amino axit ?
a)
A. CH3COOH.
b)
B. H2NCH2COOH.
c)
C. CH3NH2.
d)
D. C2H5OH.
93.
Câu 6: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit ?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Saccarozơ.
d)
D. Xenlulozơ.
94.
Câu 7: Kim loại nhôm (Al) không tác dụng với chất nào sau (trong dung dịch) ?
a)
A. H2SO4 (loãng).
b)
B. HCl.
c)
C. KCl.
d)
D. HNO3(đặc, nóng).
95.
Câu 8: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl loãng ?
a)
A. Ag.
b)
B. Au.
c)
C. Fe.
d)
D. Cu.
96.
Câu 9: Nhôm sunfat là chất nào sau đây?
a)
A. AlCl3.
b)
B. Al2O3.
c)
C. Al2(SO4)3.
d)
D. Al2S3.
97.
Câu 10: Hợp chất nào sau đây là axit ?
a)
A. BaCO3.
b)
B. HNO3.
c)
C. CaO.
d)
D. NaOH.
98.
Câu 11: Số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1
99.
Câu 12: Kim loại khử được nước ở nhiệt độ thường là
a)
A. Fe
b)
B. Be
c)
C. Ba
d)
D. Cu
100.
Câu 13: Công thức phân tử của kali đicromat là
a)
A. Na2Cr2O7.
b)
B. KCrO2.
c)
C. K2CrO4.
d)
D. K2Cr2O7.
101.
Câu 14: Oxit kim loại không tác dụng với nước là
a)
A. MgO.
b)
B. K2O.
c)
C. CaO.
d)
D. BaO.
102.
Câu 15: Chất nào sau đây có 4 nguyên tử H trong phân tử ?
a)
A. Axit axetic.
b)
B. Ancol etylic.
c)
C. Anđehit fomic.
d)
D. Etyl axetat.
103.
Câu 16: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
A. Li.
b)
B. Be.
c)
C. Ca.
d)
D. Mg.
104.
Câu 17: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất ?
a)
A. Fe.
b)
B. Al.
c)
C. Cu.
d)
D. Ag.
105.
Câu 18: Khí X tạo ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Trồng nhiều cây xanh sẽ làm giảm nồng độ khí X trong không khí. Khí X là
a)
A. N2.
b)
B. H2.
c)
C. O2.
d)
D. CO2.
106.
Câu 19: Amin nào sau đây bậc 1?
a)
A. C2H5-NH2.
b)
B. CH3-NH-C2H5.
c)
C. (CH3)3N.
d)
D. CH3-NH-CH3.
107.
Câu 20: Cho polime có công thức cấu tạo: (-CH2-CH2-)n. Tên gọi của polime trên là
a)
A. poli(metyl metacrylat).
b)
B. polietilen.
c)
C. polistiren
d)
D. poli(vinyl clorua).
108.
Câu 21: Thí nghiệm nào sau đây không thu được đơn chất khí?
a)
A. Nhiệt phân muối Ca(HCO3)2.
b)
B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
c)
C. Cho kẽm viên (Zn) vào dung dịch HCl.
d)
D. Cho kim loại Al vào dung dịch KOH.
109.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO.
b)
B. Thủy phân hoàn toàn tinh bột (nhờ một số enzim hoặc axit vô cơ loãng) thu được glucozơ.
c)
C. Glucozơ bị khử bởi H2 (Ni, t0C) tạo thành sobitol.
d)
D. Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học.
110.
Câu 23: Dùng 3,24 kg bột ngô chứa 50% tinh bột thì điều chế được bao nhiêu lít rượu 460 (ancol etylic chiếm 46% thể tích)? Biết hiệu suất điều chế là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml.
a)
A. 3,125 lít.
b)
B. 2,5 lít.
c)
C. 5,0 lít.
d)
D. 2,0 lít.
111.
Câu 24: Cho 17,28 gam hỗn hợp X (gồm CuO, ZnO, MgO) phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,29 mol H2SO4 loãng, thu được dung dịch Y chứa m gam muối trung hòa. Giá trị của m là
a)
A. 44,48.
b)
B. 40,48.
c)
C. 45,12.
d)
D. 45,70.
112.
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn a gam metylamin trong O2 dư thu được 9,00 gam H2O. Giá trị của a là
a)
A. 3,10.
b)
B. 6,20.
c)
C. 4,65.
d)
D. 1,55.
113.
Câu 26: Este X có công thức phân tử là C4H6O2. Khi thuỷ phân X trong môi trường axit, sản phẩm thu được có chứa anđehit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của este X là
a)
A. HCOOCH2 - CH = CH2.
b)
B. HCOOCH= CH – CH3.
c)
C. CH2=CHCOOCH3.
d)
D. CH3COOCH=CH2.
114.
Câu 27: Cho dãy các chất sau: Metyl fomat, saccarozơ, etyl axetat, fructozơ, xenlulozơ. Số chất trong dãy khi đốt cháy hoàn toàn thu được số mol CO2 bằng số mol O2 phản ứng là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
115.
Câu 28: Cho m gam este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 25 gam dung dịch NaOH 8%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 4,8 gam muối của một axit hữu cơ và 1,6 gam một ancol. Công thức của X là
a)
A. C2H5COOCH3.
b)
B. CH3COOCH=CH2.
c)
C. CH2=CHCOOCH3.
d)
D. CH3COOC2H5.
116.
Câu 29: Cho m gam Mg tác dụng với O2, sau một thời gian thu được (m + 1,6) gam hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m là
a)
A. 3,6
b)
B. 4,8.
c)
C. 2,4.
d)
D. 7,2.
117.
Câu 30: Cho 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, Fe2(SO4)3, NaOH, HNO3 đặc nguội. Số dung dịch có khả năng tác dụng được với kim loại Al (điều kiện thường) là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 3.