wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5464g

Total questions: 24

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

triết học ra đời do đâu

a)

do ý muốn chủ quan của con ng

b)

do lý tính thế giới quy định

c)

do nhu cầu thực tiễn

d)

cả ba đáp án trên

2.

Triết học ra đời khi nào

a)

ngay khi con người xuất hiện

b)

khi khoa học xuất hiện

c)

là môn nghiên cứu về khoa học tư duy

d)

khi tư duy của n người đạt đến trình độ cao có khẳ năng trừu tượng hóa , khái quát hóa , rút ra cái chung qua vô vàn sự kiện riêng lẻ

3.

triết học là gì

a)

là môn khoa học về thế giới

b)

là môn nghiên cứu về tư duy

c)

là môn khoa học nghiên cứu về những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội

d)

cả3 đáp

4.

đâu là định nghĩa đâyyf đủ và hợp lý nhất về triết học

a)

triết học là hệ thống tri thưc của con người

b)

triết học là tri thức lý luận của con người

c)

triết hoc là hệ thống tri thức lý luậ của con người về thế giới , vị trí, vai trò, con người và thế giới

d)

cả a b c

5.

nhận định nào dưới đây không đúng

a)

tự nhiên là đối tượng nghiên cứu của triết học

b)

tự nhiên không phải đối tượng nghiên cứu của triết học

c)

tự nhiên là đối tượng nghiên cứu của khoa học tự nhiên và triết học

d)

cả abc

6.

đâu là định nghĩa đúng về vấn đề cơ bản của triết học

a)

vấn đề cơ bản của triết học là vật chất là gì nó tồn tại thế nào

b)

vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề ý thức là gì , nó có nguồn gốc từ đâu

c)

vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại, giữa ý thức và vật chất

d)

cả 3

7.

đâu là cácch diễn đạt mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học

a)

cảm giác con người là hình ảnh trân thức , sinh động về sự vật

b)

khái niệm và cảm giác có quan hệ biện chứng với nhau

c)

giữa vật chất và ý thức cái nào có trước , cái nào có sau , cái nào quyết định cái nào

d)

cả 3

8.

đâu là cách diễn đạt về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của

triết học?

a)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan độc lập với ý thức, quyết định sự tồn tại của

ý thức.

b)

Các sự vật trong thế giới liên hệ với nhau và luôn vận động phát triển.

c)

Con người có thể nhận thức được thế giới hay không?

d)

Nhận thức cảm tính có những hình thức cơ bản là cảm giác, tri giác, và biểu

tượng.

9.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan là

a)

Thừa nhận vật chất tồn tại độc lập.

b)

Thừa nhận thực thể tinh thần tồn tại độc lập và quy định sự tồn tại của vật chất.

c)

cho rằng cảm giác và ý thức của con người là cái có trước và tồn tại sẵn có

trong con người, mọi sự vật hay thế giới vật chất chỉ là kết quả của sự phức hợp

của cảm giác mà thôi

d)

Cả a, b và c

10.

Vị mặn của muối là do cảm giác của con người quy định. Luận điểm đó

thuộc quan điểm của trào lưu triết học nào?

a)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

11.

Không thể khẳng định một vật tồn tại khi không cảm nhận được nó. Đó là

quan điểm của:

a)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

12.

đâu và quan điểm của chủ nghĩa duy vật

a)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai ( a )

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức ( b )

c)

Ý thức tồn tại độc lập, không phụ thuộc vào vật chất (c )

d)

Phương án a và b. (d)

13.

Chủ nghĩa duy vật có những hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật ngây thơ, chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình, máy móc

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Cả a, b và c.

14.

Triết học nào dưới đây thuộc các hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật.

a)

a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

b. Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

15.

Trường phái triết học nào cho ý thức là tính thứ nhất quyết định sự tồn tại

của vật chất?

a)

a CNDT chủ quan

b)

b CNDT khách quan

c)

c. CNDV

d)

a và b

16.

đâu là triết học nguyên nhất

a)

a. Vật chất là tính thứ nhất, quyết định sự tồn tại của ý thức.

b)

b. Vật chất và ý thức song song tồn tại, không cái nào quyết định cái nào.

c)

c. Ý thức là tính thứ nhất, quyết định sự tồn tại của vật chất.

d)

d. a và c

17.

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề nào?

a)

a. Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại.

b)

b. Vấn đề quan hệ giữa tự nhiên và xã hội

c)

c. Vấn đề quan hệ giữa con người và môi trường tự nhiên

d)

d. cả a và c

18.

Tại sao vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại là vấn đề cơ bản của triết học?

a)

a. Vì nó là nền tảng và điểm xuất phát để giải quyết các vấn đề triết học khác.

b)

b. Vì Các nhà triết học quy ước với nhau như vậy.

c)

c. Vì đó là vấn đề xuất hiện ngay khi triết học ra đời.

d)

d. Cả a, b

19.

có mấy vấn đề của triết học

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Vấn đề cơ bản của triết học gồm mấy mặt?

a)

Ba mặt, đó là: 1) vật chất là gì; 2) ý thức là gì; 3) khả năng nhận thức của con

người như thế nào.

b)

Hai mặt, đó là: 1) vật chất quyết định ý thức, hay ngược lai; 2) khả năng nhận

thức của con người.

c)

c. Hai mặt. Đó là 1) Vật chất là gì; 2) ý thức là gì.

21.

Trong các nhận định sau đâu là triết học nhị nguyên

a)

Vật chất và ý thức song song tồn tại, không cái nào quyết định cái nào.

b)

Vật chất tồn tại khách quan, quyết định ý thức.

c)

Ý thức tồn tại khách quan, quyết định sự tồn tại của vật chất.

22.

Đâu là đặc điểm của chủ nghĩa duy vật chất phác

a)

a Đồng nhất vật chất với một số dạng vật chất cụ thể.

b)

b Viện đến thần linh thượng đế để giải thích thế giới.

c)

c Những kết luận dựa trên quan sát trực tiếp, cảm tính chưa có cơ sở khoa học nên còn rất ngây thơ, chất phác.

d)

d cả a và c

23.

Cho rằng giới tự nhiên và xã hội tồn tại hoàn toàn độc lập với nhau, không

quan hệ gì với nhau. Đó là quan điểm của triết học nào.

a)

CNDVBC

b)

CNDT khách quan

c)

CNDT chủ quan

d)

CNDV siêu hình

24.

chủ nghĩa duy vật biện chứng xem xét thế giới như thế nào

a)

a. Như một cỗ máy khổng lồ, các bộ phận của nó tách rời nhau.

b)

b. Như một dòng sông trôi đi liên tục, các bộ phận đều đồng nhất với nhau

c)

c. Thế giới vừa đa dạng vừa thống nhất biện chứng với nhau. Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó

d)

d. Thế giới vừa đa dạng, vừa thống nhất. Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó.