Font size
Worksheetsdược 26
Total questions: 124
Worksheet time: 4hrs 4mins
Phát biểu đúng:
A. Trong thành phần tinh bột, amylopectin chiếm đa số
B. Amylopectin nối với nhau bằng các liên kết α-1,4 và các nhánh nối là α-1,6
C. Amylose và amylopectin có đặc điểm chung là đều có mạch xoắn hấp thụ Iod
D. Tất cả đêì đúng
Sự khác nhau của gôm và chất nhầy
A. Gôm và chất nhầy có cùng tính chất, bản chất
B. Gôm là thành phần cấu tạo bình thường của tế bào
C. Gôm, nhựa, chất nhầy có bản chất gần giống nhau
Gôm là sản phẩm thu được ở dạng rắn, chất nhầy là sản phẩm dịch chiết
A. Gôm và chất nhầy có cùng tính chất, bản chất
B. Gôm là thành phần cấu tạo bình thường của tế bào
C. Gôm, nhựa, chất nhầy có bản chất gần giống nhau
Gôm là sản phẩm thu được ở dạng rắn, chất nhầy là sản phẩm dịch chiết
A. Câu nào sau đây sai:
A. Amylose có cấu trúc mạch thẳng
B. Amylosepectin có cấu trúc phân nhánh
C. Amylose có cấu trúc Homopolysaccharid
D. Amylosepectin có cấu trúc Heteropolysaccharid
Thủy phân tinh bột bằng Acid ta lần lượt có các sản phẩm là:
A. Dextrin -> Erythrodextin -> Achrodextrin -> Maltose -> Glucose
Erythrodextrin -> Achrodextrin -> Dextrin -> Maltose -> Glucose
C. Achrodextrin -> Erythrodextrin -> Dextrin -> Maltose -> Glucose
D. Erythrodextrin -> Dextrin -> Achrodextrin -> Maltose -> Glucose
Chất nào sau đây được sử dụng phổ biến để làm màng bao phim viên nén tan trong ruột:
A. Cellulose vi tinh thể
B. Methylcellulose (MC)
C. Acetophtalat cellulose (CAP)
D. Natri carboxyl methylcellulose (Na CMC)
Thành phần hóa học của Cát căn:
A. Diosgenin
B. Chrysophanol
C. Puerarin
D. Oleandrin
Vỏ quả giữa của loài nào có chứa nhiều pectin
A. Citrus grandis (L.) Osbeck, Rutaceae
B. Coix lachryma-jobi L, Poaceae
C. Dioscorea persimilis Prain Et Burkill, Dioscoreacae
D. Polygonatum sp.
Ứng dụng của Hydroxy propyl methyl cellulose (HPMC):
A. Tá dược dính.
B. Tá dược bao film.
C. Tá dược tạo matrix cho viên nén (phóng thích kéo dài)
D. Tất cả đều đúng
Dược liệu có thành phần hóa học chính là tinh bột
A. Cát căn, Ý dĩ, Sen, Sơn Tra
. Mạch nha, Hoài Sơn, Bưởi, Trần bì
C. Cát căn, Ý dĩ, Mạch nha, Hoài Sơn
Keo giậu, Hạt bí, Hạt Cau, Thạch Agar-Agar
Tên khoa học của dược liệu Cát Căn:
A. Rhizoma Puerariae
B. Radix Puerariae
C. Pueraria thomsonii Benth., Fabaceae
D. Coix lachryma jobi, Poaceae
Tinh bột Sắn dây có công dụng:
A. Giải khát, giải rượu
B. Giãn mạch vành, hạ huyết áp
C. Trị rối loạn nội tiết
D. Kiện tỳ, bổ phổi
Thành phần nào trong Cát căn có tác dụng như nội tiết tố nữ:
A. Tinh bột
B. Puerarin
C. Daidzein
D. isoflavonoid
Thành phần nào trong Cát căn có tác dụng tác dụng lên tim mạch:
A. Tinh bột
B. Puerarin
C. Daidzein
D. Isoflavonoid
Công dụng của Cát căn:
A. Chữa sốt, đau đầu, khát nước, ban sởi
B. Giã rượu, giải khát
C. Kiết lỵ
. Tất cả đều đúng
Công dụng chính của Mạch nha, ngoại trừ:
A. Giúp tiêu hóa
B. Lợi sữa
C. Trẻ em đau bụng đi ngoài, lỵ, viêm ruột.
D. Trị viêm khớp
Cách dùng các vị Dược liệu, ngoại trừ:
A. Hoài sơn dùng sắc hoặc tán bột uống
B. Cát căn sắc hoặc chế tinh bột uống, tán bột uống
C. Ý dĩ sắc uống hoặc giã nhỏ dùng ngoài để đắp.
D. Ý dĩ sắc, tán bột hoặc vo viên uống.
Nếu đàn ông dùng tinh bột Sắn dây liên tục trong thời gian dài (liên tục mỗi ngày) có ảnh hưởng gì đến sức khỏe không?
A. Có ảnh hưởng đến nội tiết tố
B. Tác động bất lợi đến vấn đề sức khỏe sinh sản
C. Giảm lượng testosterone
D. Bình thường, không bị ảnh hưởng gì
Cách dùng các vị Dược liệu, ngoại trừ:
.
A. Hoài sơn dùng sắc hoặc tán bột uống
B. Cát căn sắc hoặc chế tinh bột uống, tán bột uống
C. Ý dĩ sắc uống hoặc giã nhỏ dùng ngoài để đắp.
D. Ý dĩ sắc, tán bột hoặc vo viên uống.
Nếu đàn ông dùng tinh bột Sắn dây liên tục trong thời gian dài (liên tục mỗi ngày) có ảnh hưởng gì đến sức khỏe không?
A. Có ảnh hưởng đến nội tiết tố
B. Tác động bất lợi đến vấn đề sức khỏe sinh sản
C. Giảm lượng testosterone
D. Bình thường, không bị ảnh hưởng gì
Thành phần trong Hoài sơn là nguồn cung cấp nguyên liệu lớn cho việc bán tổng hợp tổng hợp steroid:
A. Gôm, chất nhầy
B. Digoxin
C. Diosgenin
D. Cellulose
: Công dụng của Trạch tả?
A. Bảo vệ chức năng gan
B. Làm hạ Cholesteron huyết tương
C. Tang thải Na, Cl ure trong máu
D. Tất cả đều đúng
: Đặc điểm, vai trò của Acid hữu cơ trong cây thuốc:
A. Acid shikimic là chất trung gian trong quá trình sinh tổng hợp các chất có nhân thơm
B. Nồng độ cao các Acid hữu cơ trong những cây mầm giúp cây tăng khả năng chịu hạn
C. Trong quả xanh nồng độ acid rất cao, càng chín tỉ lệ acid trong quả càng giảm
D. Tất cả đều đúng
: Thành phần hóa học chính của vị Sơn tra
A. Acid citric, Tanin, pectin
B. Tanin, acid formic, pectin
C. Acid maleic, ose, tanin
D. Tanin, ose, acid tartric
Công dụng chính của Sơn tra
A. Thanh nhiệt, lợi tiểu, trị bệnh Scorbut
B. Nhuận tràng
C. Kiện tỳ, kích thích tiêu hóa
D. A, B đúng
Công dụng chính của Dịch Chanh
A. Thanh nhiệt, lợi tiểu, trị bệnh Scorbut
B. Nhuận tràng
C. Kiện tỳ, kích thích tiêu hóa
A, B đúng
Kiêng kỵ khi dùng Sơn tra
A. Kỵ Digoxin
B. Kỵ Fe
C. Kỵ thịt gà
D. Kỵ mật ong
Phát biểu đúng về công dụng các dược liệu
A. Sơn tra có tác dụng lợi tiêu hóa, kiện tỳ vị
B. Sơn tra kích thích tiêu hóa, lợi tiểu
C. Vỏ quả Chanh giúp lợi tiểu, kích thích tiêu hóa
D. Quả Me có tác dụng nhuận tràng, kiện tỳ
: Lipid
A. Có mùi thơm
B. Nguồn gốc terpenoid
C. Không tan trong cồn
D. Dễ bay hơi
Trong cấu trúc của Acylglyceryl
A. Là ester của Glycerol và acid béo
B. 3 gốc Rl, R2, R3 là giống nhau
C. R2 là các acid béo no, mạch dài
D. Rl, R3 là các acid béo no, mạch ngắn
Trong cấu trúc của Acylglyceryl
A. Là phức của Glyceryl và acid béo
B. 3 gốc Rl, R2, R3 là khác nhau
C. R2 là các acid béo no, mạch ngắn
D. Rl, R3 là các acid béo no, mạch ngắn như R2
Trong cấu trúc của Acylglyceryl
A. Là phức của Glyceryl và acid béo
B. 3 gốc Rl, R2, R3 là giống nhau
C. R2 là các acid béo không no, mạch ngắn
D. Rl, R3 là các acid béo no, mạch ngắn như R2
: ..........có thể chuyển hóa thành......., rất lợi cho hệ tim mạch, hệ miễn dịch và thần kinh giao cảm
A. ALA (Alpha-linolenic acid)/DHA (Docosahexaenoic acid) và EPA (Eicosapentaenoic aicd)
B. EPA (Eicosapentaenoic aicd)/DHA (Docosahexaenoic acid) và ALA (Alpha-linolenic acid)
C. EPA (Eicosapentaenoic aicd) và ALA (Alpha-linolenic acid)/DHA (Docosahexaenoic acid)
Acid béo Omega 9/Acid béo Omega 3 và Acid béo Omega 6
A. : Lipid chính ở trong dầu Thầu dầu:
A. Ricin
B. Ricinin
C. Acid Ricinoleic
D. Acid skimic
: Thành phần hóa học chính trong Thầu dầu có công dụng nhuận, tẩy:
A. Acid undecilenic
B. Acid ricinoleic
C. Cincholin
D. Ricin
Cấp cứu bệnh nhân ngộ độc dầu Thầu dầu bằng:
A. Huyết thanh kháng ricin
B. Huyết thanh kháng ccid undecilenic
C. Huyết thanh kháng acid ricinoleic
D. Huyết thanh kháng cincholin
: Nhiệt độ nóng chảy của dầu mỡ
A. Phụ thuộc vào cấu tạo của dầu mỡ
B. Các acid béo no có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các acid béo chưa no
C. Các acid béo có nhiều nối đôi nhiệt độ nóng chảy càng thấp
D. Tất cả đều đúng
: Lanolin là acid béo có cấu trúc
A. Acylglycerol
B. Sterid
C. Cerid
D. Sphingolipid
Loại sáp Ong được dùng trong ngành Dược:
A. Cera flava
B. Cera alba
C. Herba flava
D. Sera alba
: lod được gắn vào….... tạo thành Lipiodol làm chất cản quang
A. Dầu Thầu dầu
B. Dầu Đại phong tử
C. Dầu Thuốc phiện
D. Dầu Mù u
Loại vitamin nào thường được bổ sung vào dầu gan cá
A. Vitamin B
B. Vitamin C
C. Vitamin D
D. Vitamin E
: Dầu mỡ bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo thành
A. Aldehyd » Acid có mùi khét
B. Aldehyd acrylic có mùi khét
C. Glycerol và muối kiềm
D. Lipiodol
Mối quan hệ của các Chỉ số acid (CSA), Chỉ số xà phòng (CSX), Chỉ số Ester (CSE) là:
A. CSA + CSE = CSX
B. CSA + CSX = CSE
C. CSE + CSX = CSA
D. CSE.CSA = CSX
Chỉ số acid càng cao
A. Chất lượng dầu mỡ càng thấp
B. Chất lượng dầu mỡ càng cao
C. Lipid càng khó bị thủy phân
D. Lipid bị Oxy hóa càng ít
Các phương pháp chế tạo dầu mỡ từ Thực vật
A. Ép, dùng dung môi, kết hợp
B. Làm nóng chảy khô, làm nóng chảy ướt
C. Làm nóng chảy khô, làm nóng chảy ướt, kết hợp
D. Ép, làm nóng chảy ướt, dùng dung môi, kết hợp
Các phương pháp chế tạo dầu mỡ từ Động vật
A. Ép, dùng dung môi, kết hợp
B. Làm nóng chảy khô, làm nóng chảy ướt
C. Làm nóng chảy khô, làm nóng chảy ướt, kết hợp
D. Ép, làm nóng chảy ướt, dùng dung môi, kết hợp
Phương pháp chế tạo dầu mỡ từ Thực vật nào sau đây có thể chiết kiệt được dung môi nhưng cần có thiết bị tinh chế tốt
A. Ép
B. Dùng dung môi
C. Làm nóng chảy ướt
C. Làm nóng chảy khô
Dầu...............có tác dụng chữa phong, lao da
A. Đại phong tử
B. Thầu
dầu
C. Mù u
D. Cá
Cùng ở thể lỏng, nhớt, nhưng Lipid khác Tinh dầu ở tính chất nào?
A. Cất kéo được theo hơi nước
B. Không bay hơi ở nhiệt độ thường
C. Thường có mùi thơm đặc trưng
D. Tan được trong cồn cao độ
Phát biểu đúng về Acid béo không no
A. Mạch carbon chỉ có liên kết đơn
B. Liên kết liên phân tử mạnh, tạo thành chất mỡ
C. Là thành phần HDL, giảm nguy cơ bệnh tim mạch
D. Thường mang nhóm chức alcol, dễ bị oxy hóa
: Bản chất của phản ứng xà phòng hóa.............
A. Phản ứng tự oxy hóa acid béo bởi oxy không khí
B. Phản ứng dehydrat hóa glycerin tạo aldehyd allylic
C. Phản ứng thủy phân ester (acid béo) trong môi trường kiềm
D. Phản ứng cộng electrophil đặc trưng của liên kết đôi
Vì sao dầu Thầu dầu được chế tạo bằng phương pháp ép lạnh?
A. Vì acid béo alcol dễ bị oxy hóa
B. Vì acid béo không no dễ bị ôi khét
C. Vì dầu Thầu dầu có độ nhớt cao
D. Vì dầu Thầu dầu có tác dụng nhuận tẩy
: Thông thường, phương pháp ép nóng được thực hiện như thế nào?
A. Ép dược liệu bằng máy không cần gia nhiệt
B. Thổi hơi nước vào dược liệu
C. Hấp (chưng, đồ) chín dược liệu rồi ép bằng máy ép cơ học
D. Dẫn hơi nước theo ống qua bình chứa dược liệu
Phương pháp thực hiện nóng chảy ướt Dược liệu, ngoại trừ:
A. Nấu dược liệu với nước đến khi tan hết mô mỡ
B. Thổi hơi nước vào dược liệu cho đến khi tan hết mô mỡ
C. Hấp dược liệu với nước cho đến khi tan hết mô mỡ
D. Dẫn hơi nước theo ống qua bình chứa dược liệu
Trong cây, Lipid thường tồn tại ở trạng thái nào?
A. Tập trung thành mô dầu, mỡ
B. Liên kết với đường để tan trong nước
C. Liên kết với albumin tạo nhũ dịch với nước
D. Tập trung trong một số tế bào mô mềm gỗ
Dựa vào tính chất gì của Lipid để nhận biết sự có mặt của parafin trong mẫu dược liệu
A. Bay hơi được khi đun nóng
B. Sự oxy hóa tự nhiên (ôi khét)
C. Phản ứng cộng với halogen I2, ICl...
D. Xà phòng hóa tạo muối tan được trong nước
Một mẫu dầu olive bị nghi ngờ pha trộn với dầu lạc hoặc dầu mè. Khi mẫu này đạt tiêu chí cảm quan, những chỉ số vật lý nào giúp định tính mẫu dầu olive trên?
A. Độ hấp thu tại bước sóng tử ngoại xác định
B. Chỉ số iod
C. Chỉ số acid, chỉ số ester hoá, chỉ số xà phòng hoá
D. Độ nhớt, tỷ trọng, chỉ số khúc xạ, năng suất quay cực
Ứng dụng của Sáp ong, Lanolin trong ngành Dược
A. Làm thuốc bổ cho người suy nhược
B. Bổ dưỡng cho trẻ biếng ăn, còi xương
C. Làm dung môi cho thuốc tan trong dầu
D. Làm tá dược thuốc mỡ, thuốc đặt
Công dụng chính của Dầu Gấc (Oleum Momordicae)
A. Cung cấp các acid béo đa bất bão hòa (các omega 3,6,9)
B. Cung cấp acid béo bất bão hòa, α-tocopherol (vitamin E) và các oestrogen
C. Cung cấp acid béo bất bão hòa, vitamin A và E
D. Cung cấp acid béo bất bão hòa, β-caroten và lycopen (tiền chất vitamin A)
Tinh dầu
A. Dễ bay hơi
B. Nguồn gốc từ Glycerid
C. Không thể cất kéo theo hơi nước
D. Không tan trong cồn
Nội dung nào KHÔNG ĐÚNG về định nghĩa Tinh dầu?
A. Là hỗn hợp tự nhiên nhiều thành phần
B. Bay hơi được ở nhiệt độ thường, có mùi thơm
C. Không tan trong nước, ít tan trong cồn, tan trong dung môi hữu cơ kém phân cực
D. Thu được từ thực vật bằng phương pháp cất kéo theo hơi nước
A. : Chất thơm tổng hợp khác với Tinh dầu ở điểm nào?
A. Thể chất lỏng ở nhiệt độ thường
B. Hỗn hợp nhiều thành phần, thường có mùi thơm
C. Các thành phần pha chế theo công thức
D. Được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm và mỹ phẩm
Tính chất nào giúp phân biệt Tinh dầu và Chất béo?
A. Thể lỏng, nhớt ở nhiệt độ thường
B. Bay hơi được ở nhiệt độ thường
C. Tan trong dung môi hữu cơ, kém tan trong nước
D. Có tính quang hoạt và khúc xạ ánh sáng
Tính chất nào giúp phân biệt Tinh dầu và Dầu béo?
A. Thể lỏng, nhớt ở nhiệt độ thường
B. Có tính quang hoạt và khúc xạ ánh sáng
C. Tan trong dung môi hữu cơ, kém tan trong nước
D. Tan trong cồn
Tinh dầu và nhựa giống nhau ở tính chất nào?
A. Thể lỏng, nhớt ở nhiệt độ thường
B. Bay hơi được ở nhiệt độ thường
C. Trương nở trong nước thành dung dịch giả
D. Tan trong cồn và dung môi hữu cơ
Trong thực vật, Tinh dầu thường có mặt ở
A. Các mô tiết
B. Các mô dẫn (libe, gỗ)
C. Mô mềm vỏ
D. Mô phân sinh ngọn
Đa số Tinh dầu có tỉ trọng so với nước.......có nghĩa là Tinh dầu thường.............
A. 1, nặng hơn nước
B. < 1, nhẹ hơn nước
C. 1, nhẹ hơn nước
D. < 1, nặng hơn nước
Liệt kê các Tinh dầu thường dùng nặng hơn nước
A. Gừng, sả, nghệ
B. Cam, chanh, quýt, bưởi
C. Bạc hà, kinh giới, tía tô
D. Quế, đinh hương, hương nhu
: Hiện tượng Tinh dầu để lâu trong không khí bị sẫm màu lại dẫn đến hoá nhựa liên quan đến tính chất hoá học nào
A. Tinh dầu dễ bị oxy hoá tự nhiên kèm trùng hợp hoá
B. Các thành phần alcol bị oxy hoá thành nhóm chức aldehyd
C. Các thành phần dialcol bị dehydrat hoá tạo thành ceton
D. Các nối đôi bị oxy hoá thành các aldehyd và acid mạch ngắn
Đề xuất điều kiện bảo quản thích hợp cho Tinh dầu
A. Nhiệt độ mát, lạnh, tránh ánh nắng trực tiếp
B. Lọ kín, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ mát, lạnh, thoáng khí
C. Lọ kín, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ nóng, ẩm
D. Lọ kín, nhiệt độ mát lạnh, thoáng khí
Những chỉ số vật lý nào được dùng để định tính Tinh dầu?
A. Chỉ số acid, chỉ số xà phòng hoá, chỉ số ester
B. Chỉ số iod
C. Tỷ trọng, chỉ số khúc xạ, góc quay cực riêng
D. Chỉ số acetyl hoá
Khi hoà vào cồn cao độ, Tinh dầu vẩn đục đến tách lớp thì có thể kết luận
A. Mẫu Tinh dầu có lẫn cồn
B. Mẫu Tinh dầu có lẫn nước
C. Mẫu Tinh dầu có lẫn chất béo hoặc parafin
D. Mẫu Tinh dầu có nhiều kim loại nặn
Tinh dầu có thể được chế tạo bằng các phương pháp nào? NGOẠI TRỪ
A. Cất kéo theo hơi nước
B. Ép nóng
C. Chiết bằng dung môi hữu cơ ít phân cực
D. Ướp
: Phương pháp nào thường được dùng nhất để chế tạo Tinh dầu
A. Cất kéo theo hơi nước
B. Ép nóng
C. Chiết bằng dung môi hữu cơ ít phân cực
D. Ướp
Phương pháp chế tạo Tinh dầu hiệu quả nhất đối với các Dược liệu từ chi Citrus
A. Cất kéo theo hơi nước và Ướp
B. Ép nóng
C. Ép
D. Chiết với dung môi ít phân cực
: Để điều chế Tinh dầu chanh (Aetheroleum Citri aurantifoliae), phương pháp nào cho Tinh dầu có mùi tự nhiên nhất?
A. Cất kéo theo hơi nước
B. Chiết với dung môi hữu cơ
C. Ướp
D. Ép
Tinh dầu thường có mặt trong dược liệu thuộc các nhóm thuốc cổ truyền nào
A. Bổ khí, bổ dương
B. Bổ âm, bổ huyết
C. Giải biểu, trừ hàn
D. Thanh nhiệt, lợi
Tác dụng của dược liệu chứa Tinh dầu giúp kích thích đường tiêu hóa, cải thiện tình trạng khó tiêu, kém ăn được gọi là Công dụng............
A. Giải biểu
B. Kiện tỳ
C. Ôn lý, trừ hàn
D. Khai khiếu
Các dược liệu nào được dùng làm ra mồ hôi, chữa cảm mạo, cảm lạnh
A. Trần bì, thanh bì, chỉ thực, chỉ xác
B. Long não, nhựa thông, an tức hương
C. Can khương, quế, thảo quả, đại hồi
Sinh khương, hành, tía tô, quế chi
Quế chi (Ramulus Cinnamomi) là bộ phận nào đã sơ chế, phơi khô của cây Quế (Cinnamomum cassia Presl.)
A. Lá
B. Cành
C. Vỏ thân, vỏ cành
D. Rễ củ
Quế nhục (Cortex Cinnamomi) là bộ phận nào đã sơ chế, phơi khô của cây Quế (Cinnamomum cassia Presl.)?
A. Lá
B. Cành
C. Vỏ thân, vỏ cành
D. Rễ củ
Tên khoa học của cây Tràm
A. Amomum aromaticum Roxb, Zingiberaceae
B. Amomum longiligulare T.L.Wu, Zingiberaceae
Melaleuca cajuputi Powell, Myrtaceae
Melaleuca cajuputi Powell, Myrtaceae
A. Tác dụng của Tinh dầu Tràm
A. Sát khuẩn đường hô hấp
B. Kích thích trung tâm hô hấp
C. Làm lành vết thương
D. A, B, C đúng
Thành phần hóa học chính trong Tinh dầu Tràm
A. Linalol
B. Limonen
C. Cineol
D. D-Camphor
: Thành phần hóa học chính trong Tinh dầu Long não
A. Linalol, citronelal
B. Limonen, D-Camphor
C. Cineol, citronelal
D. D-Camphor, Cineol
: Lưu ý khi dùng Tinh dầu Bạc hà và Menthol
A. Ức chế trung tâm hô hấp ở trẻ em < 24 tháng tuổi
B. Ức chế trung khu tim mạch ở trẻ em < 24 tháng tuổi
C. Không dùng cho trẻ em (đặc biệt là bôi, xoa ở mũi) < 24 tháng tuổi
D. Tất cả đều đúng
: Phát biểu đúng về công dụng các vị thuốc, ngoại trừ
A. Sinh khương lợi tiêu hóa, trừ hàn, chống nôn, chống viêm, giảm đau
B. Eugenol trong Tinh dầu Bạc hà giải cảm hàn
C. Quế chi còn có tác dụng chống khối u, chống oxy hóa, chống xơ vữa mạch vành
D. Tinh dầu Quế có tác dụng kích thích tiêu hóa, sát khuẩn
Lưu ý khi dùng các Dược liệu
A. Không dùng vị Quế chi, Quế nhục cho phụ nữ có thai
B. Không dùng vị Đại hồi cho người tiêu hóa kém, tiêu chảy, nôn
C. Không dùng vị Hương nhu cho người bệnh có triệu chứng sốt mà không ra mồ hôi
D. Nụ Đinh hương còn có tác dụng chống oxy hóa, giải cảm nhiệt rất tốt
: Bộ phận dùng làm thuốc của Hương nhu (trắng, tía)
A. Toàn cây (trừ gốc rễ), Tinh dầu
B. Qủa, Tinh dầu
C. Hạt, Tinh dầu
D. Nụ hoa, Tinh dầu
Ocimum gratissimum L., Lamiaceae là tên khoa học của
A. Cây Bạch đàn Chanh
Bạc hà Á
C. Hương nhu trắng
D. Hương nhu tía
Nguyên liệu để cất Tinh dầu giàu Eugenol ở Việt Nam
A. Cây Bạch đàn Chanh
B. Bạc hà Á
C. Hương nhu trắng
D. Hương nhu tía
: Dược liệu chính dùng để cất Tinh dầu và sản xuất Menthol
A. Bạc hà Á
B. Bạc hà Âu
C. Long não
D. Quế
Cách dùng Nhựa Cánh kiến đỏ, ngoại trừ
A. Sắc uống (4-6g/ngày)
B. Pha thành dd với etOH (5%) để uống
C. Pha thành dd với etOH (5%) để ngậm, súc miệng, chấm chân răng
D. Tán bột để xoa
Artemisinin là một.........có tác dụng sinh học rất quan trọng trong Dược liệu Thanh hao hoa vàng
A. Dẫn chất của Monoterpen
B. Dẫn chất của sesquiterpen
C. Sesquiterpen lacton
D. Tinh dầu
Những vị thuốc chứa Tinh dầu có cấu trúc hóa học là dẫn chất của Monoterpen
A. Hương nhu, Đại hồi, Quế, Sa nhân
B. Gừng, Hoắc hương, Thanh cao hoa vàng, Long não
C. Quế, Bạc hà, Hương nhu, Đinh hương
D. Thảo quả, Bạch đàn, Tràm, Long não
Nguồn gốc cho dược liệu Cánh kiến đỏ có tên khoa học
A. Laccifer lacca Kerr., Lacciferidaece
B. Laccifer lacca Kerr., Lacciferidae
C. Smeilica agrestis G.Don, Solanaceae
D. Styraxca annamensis Guill., Styracaceae
Cách dùng của các vị thuốc, NGOẠI TRỪ
A. Quả của 1 số loài Citrus có thể dung thay thế nhau khi cần chế vị Chỉ thực, Chỉ xác
B. Thảo quả sắc uống, trị đau bụng, nôn mửa, lợi tiêu hoá, chữa hôi miệng.
C. Tinh dầu được chưng cất từ Thảo quả có hiệu quả trị liệu cao hơn khi dùng cả Dược liệu
D. Tinh dầu chưng cất từ Sa nhân còn được sử dụng làm dầu, cao bóp dùng ngoài
Công dụng của Nhựa Cánh kiến trắng
A. Trị ho, long đờm
B. Trị trúng hàn, người lạnh
C. Trị ho, hen, lợi tiểu, hạ huyết áp, sốt không ra mồ hôi
D. Chỉ A, B đúng
Tên khoa học của cây cho dược liệu Cánh kiến trắng
A. Styrax tonkinensis Pierre, Styracaceae
B. Strychnox benzoin Dryand, Solanaceae
C. Smeilica agrestis G.Don, Solanaceae
D. Styraca annamensis Guill., Styracaceae
Điểm đặc biệt của dược liệu Thảo quả để phân biệt với Sa nhân
A. Mặt ngoài nâu đỏ hoặc xám, có vân dọc sần sùi.
B. Quả có 3 ngăn, mỗi ngăn chứa 7-19 hạt.
C. Hạt khô rắn, hình đa giác ko đều, ép sát nhau. Hạt có mùi thơm, vị cay tê.
D. A, B, C đều đúng
Cách dùng Nhựa Cánh kiến trắng
A. Pha thành dd etOH để xông
B. Pha với nước để xông
C. Ngâm rượu uống
D. Pha thành dd etOH để bôi, xoa
Nguồn gốc của Dược liệu Cánh kiến đỏ, ngoại trừ
A. Chất Nhựa được chích ra từ một số loài cây Cánh Kiến đỏ
B. Chất Nhựa có màu đỏ được tiết ra bởi loài Rệp son cánh kiến
C. Là chất Nhựa tự nhiên do sâu Cánh kiến hút từ dịch vỏ cây tiết ra
D. Rệp son cánh kiến cái cho vị thuốc Cánh kiến đỏ
Lưu ý khi sử dụng và bảo quản Nhựa Cánh kiến đỏ
A. Rệp son cánh kiến đực cho vị thuốc cánh kiến đỏ còn con cái cho nhựa mỏng, nhỏ và không có dược tính mạnh nên hầu như không được sử dụng
B. Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh để dược liệu ở nơi có nhiệt độ cao.
C. Dễ bay hơi, dễ gây cháy nổ
D. Không có lưu ý, bảo quản ở điều kiện bình thường
Công dụng của Nhựa Cánh kiến đỏ, ngoại trừ
A. Hạ sốt mà ko làm ra mồ hôi
B. Chống mòn, chống sâu răng
C. Trị mụn nhọt, ghẻ lở
D. Trị chứng ra mồ hôi trộm
Phát biểu không đúng về Nicotin
A. Bay hơi được
B. Mùi hắc
C. Có tính kiềm mạnh
D. Gây ung thư phổi
Độ tan của Alcaloid
A. Alc. base tan trong nước, dễ tan trong các dung môi hữu cơ
B. Các muối Alc. thì dễ tan trong nước, hầu như không tan trong các DMHC kém phân cực
C. Alc. base tan trong nước, không tan trong các dung môi hữu cơ
D. Các muối Alc. không tan trong nước, chỉ tan trong các DMHC kém phân cực
Độ tan của Alcaloid
A. Alc. base tan trong nước, dễ tan trong các dung môi hữu cơ
B. Các muối Alc. tan trong nước, tan trong các DMHC kém phân cực
C. Các muối Alc. không tan trong nước, chỉ tan trong các DMHC kém phân cực
D. Alc. base không tan trong nước, dễ tan trong các dung môi hữu cơ
Các dạng đồng phân của Alcaloid
A. Đồng phân D có tác dụng sinh học mạnh hơn dạng L
B. Đồng phân L có tác dụng sinh học mạnh hơn dạng D
C. Đồng phân L có tác dụng sinh học tương đương dạng D
D. Không thể xác định được
Alcaloid chính của Dược liệu Tâm Sen
A. Passiflorin
B. Capsacin
C. Nuciferin
D. Vinblastin
Tính base của Alcaloid
A. Do tính base mạnh nên có thể giải phóng Alc. ra khỏi muối bằng kiềm trung bình & kiềm mạnh
B. Do tính base yếu nên có thể giải phóng Alc. ra khỏi muối bằng kiềm trung bình & kiềm mạnh
C. Do tính base yếu nên có thể giải phóng Alc. ra khỏi muối bằng kiềm trung bình & kiềm yếu
D. Do tính base mạnh nên có thể giải phóng Alc. ra khỏi muối bằng kiềm trung bình & kiềm yếu
: Alc. không có nhân ở dị vòng, có N ở mạch thẳng được gọi là
A. Pseudoalcaloid
B. Pseudoglycosid
C. Protoalcaloid
D. Protoglycosid
Thông thường, hàm lượng alcaloid trong dược liệu…... đã được gọi là nhiều
A. 1 - 3 %
B. > 10%
C. 20 - 30%
D > 30%
Alcaloid được phát hiện đầu tiên:
A. Narcotin
B. Morphin
C. Aconitin
D. Emetin
Thuật ngữ “alkaloid” có nghĩa là
A. Có nguồn gốc thực vật, có tính kiềm
B. Có nguồn gốc thực vật, có màu xanh
C. Gây ảo giác, có tính kiềm
D. Gây áo giác, có màu xanh
Alcaloid chính của Dược liệu Ma hoàng
A. Ephedrin
B. Morphin
C. Quinin
D. Rotundin
: Alcaloid chính của Dược liệu Bình vôi
A. Ephedrin
B. Morphin
C. Quinin
D. Rotundin
Alcaloid chính của Dược liệu Thuốc lá
A. Nicotin
B. Strychnin
C. Quinin
D. Rotundin
: Alcaloid chính của Dược liệu Cà độc dược
A. Aconitin
B. Cafein
C. Quinin
D. Atropin
Alcaloid chính của Dược liệu Mã tiền
A. Cafein
B. Strychnin
C. Nicotin
D. Atropin
Alcaloid chính của Dược liệu Ớt
A. Colchicin
B. Capsacin
C. Quinidin
D. Vinblastin
Alcaloid chính của Dược liệu Ô đầu
A. Colchicin
B. Aconitin
C. Quinidin
D. Vinblastin
Alcaloid chính của Dược liệu Tỏi độc
A. Colchicin
B. Pilocarpin
C. Cocain
D. Arecolin
Alcaloid chính của Binh Lang
A. Colchicin
B. Berberin
C. Cocain
D. Arecolin
: Alcaloid chính của Hoàng liên
A. Colchicin
B. Berberin
C. Cocain
D. Arecolin
: Alcaloid chính của Ba gạc
A. Reserpin
B. Pilocarpin
C. Cocain
D. Arecolin
