Font size
WorksheetsQuiz về từ vựng tiếng Anh
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Từ "discover" nghĩa là gì?
Giảm
Tìm kiếm
Khám phá
Loại bỏ
Từ "wonder about" nghĩa là gì?
Thắc mắc, băn khoăn về
Cảm ơn
Chỉ trích
Xuất hiện
Từ "enthusiasm" nghĩa là gì?
Sự thờ ơ
Sự đam mê, say mê
Sự chỉ trích
Sự nghi ngờ
Từ "discard" nghĩa là gì?
Duy trì
Loại bỏ
Sử dụng
Tìm kiếm
Từ "disposable" nghĩa là gì?
Có thể ăn được
Sử dụng nhiều lần
Dùng một lần
Không thể tái chế
Từ "reduce" nghĩa là gì?
Tăng lên
Giảm
Loại bỏ
Lựa chọn
Từ "devastate" nghĩa là gì?
Xây dựng
Tàn phá
Làm đẹp
Sửa chữa
Từ "turn up" nghĩa là gì?
Ẩn giấu
Xuất hiện
Biến mất
Tăng cường
Từ "opt for" nghĩa là gì?
Thay thế
Chọn
Bỏ qua
Cảnh báo
Từ "rely on" nghĩa là gì?
Dựa vào
Tránh xa
Chỉ trích
Làm việc
Từ "instead of" nghĩa là gì?
Cùng với
Sau khi
Thay vì
Trước khi
Từ "according to" nghĩa là gì?
Tùy chọn
Theo
Bên cạnh
Cùng lúc
Từ "verify" nghĩa là gì?
Tìm kiếm
Giảm
Xác nhận
Ngờ vực
Từ "seek" nghĩa là gì?
Tìm
Giấu
Chọn
Loại bỏ
Từ "thanks to" nghĩa là gì?
Nhờ vào
Do bởi
Vì vậy
Ngoài ra
Từ "hone" nghĩa là gì?
Sử dụng
Rèn luyện, mài dũa
Làm hỏng
Thử nghiệm
Từ "dedication" nghĩa là gì?
Sự đam mê
Sự cống hiến, sự nhiệt huyết
Sự từ chối
Sự hối tiếc
Từ "maintain" nghĩa là gì?
Làm mới
Từ bỏ
Duy trì
Đánh giá
Từ "strict" nghĩa là gì?
Nhẹ nhàng
Khó tính
Khắc nghiệt
Linh hoạt
Từ "intricate" nghĩa là gì?
Cầu kỳ, phức tạp
Đơn giản
Mơ hồ
Lạ thường
Từ "admiration" nghĩa là gì?
(a)
"rict" nghĩa là gì?
Nhẹ nhàng
Khó tính
Khắc nghiệt
Linh hoạt
Từ "intricate" nghĩa là gì?
Cầu kỳ, phức tạp
Đơn giản
Mơ hồ
Lạ thường
Từ "admiration" nghĩa là gì?
Sự ngưỡng mộ
Sự phản đối
Sự ganh ghét
Sự nghi ngờ
Từ "indifference" nghĩa là gì?
Sự quan tâm
Sự thờ ơ, không quan tâm, lãnh đạm
Sự tán thành
Sự đam mê
Từ "criticism" nghĩa là gì?
Sự đánh giá
Sự chỉ trích, phê bình
Sự khen ngợi
Sự cống hiến
Từ "native" nghĩa là gì?
Người nước ngoài
Người nhập cư
Bản địa
Người mới
Từ "foreign" nghĩa là gì?
Bản xứ
Trong nước
Nước ngoài
Quen thuộc
Từ "infinite" nghĩa là gì?
Hữu hạn
Có thể đếm
Vô hạn
Giới hạn
Từ "choose" = ?
remove
Opt for
destroy
refuse
Từ "remove" = ?
Add on
Lost
Discard
Seek
Từ "train" = ?
hone
teach
learn
give up
Từ "companion" nghĩa là gì?
Kẻ thù
Người bạn đồng hành
Người xa lạ
Người thầy
Từ "damage" (gần nghĩa với “devastate”) nghĩa là gì?
Phá hủy
Sửa chữa
Giảm bớt
Xây dựng
Từ "limitless" (đồng nghĩa với “infinite”) nghĩa là gì?
Bất tận, vô hạn
Giới hạn
Cố định
Hữu hạn
Từ "strict teacher" là gì?
Thầy nghiêm khắc
Thầy vui tính
Thầy dễ tính
Thầy già
Từ "thanks to your help" nghĩa là gì?
Nhờ sự giúp đỡ của bạn
Sau sự giúp đỡ
Trước khi giúp
Bỏ qua giúp đỡ
Từ "enthusiastic" (liên quan đến “enthusiasm”) nghĩa là gì?
Nhiệt tình
Lười biếng
Bị động
Trung lập
Từ "honest criticism" nghĩa là gì?
Lời chê chân thật
Lời nói đùa
Sự mỉa mai
Lời khen
Từ "intricate design" nghĩa là gì?
Thiết kế cầu kỳ
Thiết kế đơn giản
Thiết kế sai
Thiết kế mới
Từ "maintain your health" nghĩa là gì?
Làm giảm sức khỏe
Duy trì sức khỏe
Phá hoại sức khỏe
Làm đẹp
Từ "native language" nghĩa là gì?
Ngôn ngữ bản địa
Ngoại ngữ
Ngôn ngữ ký hiệu
Ngôn ngữ lập trình
Từ "foreign country" nghĩa là gì?
Quốc gia láng giềng
Quốc gia bản địa
Quốc gia nước ngoài
Quốc gia an toàn
Từ "discard old habits" nghĩa là gì?
Duy trì thói quen
Loại bỏ thói quen cũ
Tạo thói quen mới
Lặp lại thói quen
Từ "turn up at the class" nghĩa là gì?
Vắng mặt tại lớp học
Xuất hiện, có mặt tại lớp học
Bật đèn lớp học
Thay đổi giờ học
Từ "verify identity" nghĩa là gì?
Tìm danh tính
Tạo danh tính
Xác nhận danh tính
Giấu danh tính
Từ "seek advice" nghĩa là gì?
Tìm lời khuyên
Bỏ qua lời khuyên
Đưa lời khuyên
Giữ bí mật
Từ "admire a hero" nghĩa là gì?
Chê bai anh hùng
Ngưỡng mộ anh hùng
Ghen tị
Không quan tâm
Từ "indifference to danger" nghĩa là gì?
Sự thờ ơ với nguy hiểm
Sự sợ hãi
Sự dũng cảm
Sự ngưỡng mộ
Từ "opt for coffee" nghĩa là gì?
Bỏ cà phê
Lựa chọn cà phê
Làm đổ cà phê
Đánh giá cà phê
