Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phản ứng hạt nhân

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Đối với phản ứng hạt nhân thu năng lượng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tổng động năng của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng động năng của các hạt sau phản ứng.

b)

Tổng động năng nghỉ trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng nghỉ sau phản ứng.

c)

Các hạt nhân sinh ra bền vững hơn cá hạt nhân tham gia trước phản ứng.

d)

Tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng.

2.

Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học

a)

Phản ứng phóng xạ không điều chỉnh tốc độ được như một số phản ứng hóa học.

b)

Hai loại phản ứng đều tạo ra các nguyên tố mới từ các nguyên tố ban đầu

c)

Phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học đều có thể tỏa hoặc thu nhiệt.

d)

Phản ứng hóa học chỉ xảy ra ở vỏ các nguyên tử, còn phản ứng hạt nhân xảy ra trong hạt nhân

3.

Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng

b)

Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng

c)

Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao

d)

Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài

4.

Việc giải phóng năng lượng hạt nhân chỉ có thể xảy ra trong các phản ứng hạt nhân mà trong đó:

4 lines
5.

ải phóng năng lượng hạt nhân chỉ có thể xảy ra trong các phản ứng hạt nhân mà trong đó:

a)

Tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng bằng tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân xuất hiện sau phản ứng.

b)

Tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân sau phản ứng.

c)

Độ hụt khối hạt nhân giảm

d)

Độ hụt khối hạt nhân tăng.

6.

Số lượng các hạt mang điện trong nguyên tử chì là:

a)

82

b)

164

c)

124

d)

310

7.

MeV/c2 là đơn vị đo

a)

khối lượng

b)

năng lượng

c)

động lượng

d)

hiệu điện thế

8.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

9.

Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân , , và là

a)
b)

.

c)
d)

.

10.

Biểu thức liên hệ giữa hằng số phóng xạ λ và chu kì bán rã T của một chất phóng xạ là

a)

λ = .

b)

λ =

c)

λ =

d)

λ =

11.

Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân. Số hạt nhân bị phân rã sau thời gian t là :

a)

N0.e-λt .

b)

N0(1 - λt).

c)

N0(1 - eλt).

d)

N0(1 - e-λt).

12.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

4 lines
13.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

14.

Trong phóng xạ α thì hạt nhân con :

a)

Lùi 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn

b)

Tiến 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn

c)

Lùi 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn

d)

Tiến 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn

15.

Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng mB và mα, có vận tốc và. Tìm mối liên hệ giữa tỉ số động năng, tỉ số khối lượng cà tỉ số tốc độ của hai hạt sau phản ứng.

4 lines
16.

Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng mB và mα. Chọn kết luận đúng về hướng và trị số của vận tốc các hạt sau phản ứng

a)

Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

b)

Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

c)

Cùng phương,cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

d)

Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng

17.

Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng ?

4 lines
18.

Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

a)

Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng

b)

Tổng khối lượng nghỉ (tĩnh) của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

c)

Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

19.

Định luật bảo toàn nào sau đây không áp dụng được trong phản ứng hạt nhân

a)

Định luật bảo toàn điện tích

b)

Định luật bảo toàn khối lượng

c)

Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần

d)

Định luật bảo toàn số nuclon (số khối A)

20.

Trong phản ứng hạt nhân

a)

Tổng năng lượng được bảo toàn

b)

Tổng khối lượng của các hạt được bảo toàn

c)

Tổng số notron được bảo toàn

d)

Động năng được bảo toàn

21.

Trong các phân rã α,β và γ thì hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng nhất xảy ra trong phân rã:

a)

γ

b)

Cả 3 phân rã α,β,γ hạt nhân mất năng lượng như nhau

c)

α

d)

β

22.

Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng thu năng lượng

a)

Phản ứng nhiệt hạch

b)

Phản ứng mà trong đó tổng độ hụt khối của các hạt nhân sinh ra lớn hơn tổng độ hụt khối các hạt nhân tham gia phản ứng

c)

Phản ứng mà trong đó tổng độ hụt khối của các hạt nhân sinh ra bé hơn tổng độ hụt khối các hạt nhân tham gia phản ứng

d)

Sự phóng xạ

23.

Để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân, vì sao cần có điều kiện mật độ hạt nhân phải đủ lớn

a)

Để giảm khoảng cách giữa các hạt nhân làm tăng lực hấp dẫn giữa chúng làm cho các hạt nhân kết hợp được với nhau

b)

Để làm tăng cơ hội các hạt nhân tiếp xúc và kết hợp với nhau.

24.

Để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân, cần có điều kiện mật độ hạt nhân phải đủ lớn để giảm khoảng cách các hạt nhân tới bán kính tác dụng?

a)

Để giảm khoảng cách giữa các hạt nhân làm tăng lực hấp dẫn giữa chúng làm cho các hạt nhân kết hợp được với nhau

b)

Để làm tăng cơ hội các hạt nhân tiếp xúc và kết hợp với nhau.

c)

Để giảm năng lượng liên kết hạt nhân, tạo điều kiện để các hạt nhân kết hợp với nhau

d)

Để giảm khoảng cách các hạt nhân với bán kính tác dụng

25.

Để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân, vì sao cần có điều kiện nhiệt độ cao hàng chục triệu độ?

a)

Để các electron bứt ra khỏi nguyên tử, tạo điều kiện cho các hạt nhân tiếp xúc và kết hợp với nhau

b)

Để phá vỡ hạt nhân của các nguyên tử tham gia phản ứng, kết hợp tạo thành hạt nhân nguyên tử mới

c)

Để các hạt nhân có động năng lớn, thắng lực đẩy Culông giữa các hạt nhân

d)

Cả A và B

26.

Trong phản ứng hạt nhân, gọi tổng khối lượng của các hạt nhân ban đầu là m0, tổng khối lượng của các hạt nhân sinh ra là m. Chỉ ra kết luận sai:

a)

Nếu m0

b)

Nếu m0

c)

Nếu m0>m thì các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng và năng lượng nghỉ chuyển thành động năng các hạt

d)

Nếu m0>m thì phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, tổng độ hụt khối của các hạt sinh ra nhỏ hơn tổng độ hụt khối của các hạt ban đầu

27.

Đồng vị có thể

4 lines
28.

Đồng vị có thể phân hạch khi hấp thụ một notron chậm là:

a)
b)
c)
d)
29.

Một hạt nhân có số khối A, đang đứng yên, phát ra hạt α với tốc độ v. Lấy khối lượng các hạt theo đơn vị u gần bằng số khối của chúng. Tốc độ giật lùi của hạt nhân con là:

a)
b)
c)
d)
30.

Trong sự phân hạch của hạt nhân, gọi k là hệ số nhân notron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu k<1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa tăng nhanh

b)

Nếu k>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ

c)

Nếu k>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

d)

Nếu k=1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

31.

Các lò phản ứng hạt nhân trong các nhà máy điện nguyên tử hoạt động trong chế độ mà hệ số nhân notron s phải thỏa mãn:

a)

s<1

b)

s≥1

c)

s=1

d)

s>1

32.

Phản ứng hạt nhân là:

a)

Một phản ứng hóa học thông thường

b)

Sự va chạm giữa các hạt nhân

c)

Sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra

d)

Sự tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi chúng thành các hạt nhân khác

33.

Trong một phản ứng hạt nhân thì

a)

bảo toàn năng lượng tòan phần và động lượng.

b)

bảo toàn năng lượng toàn phần còn động lượng thì không.

c)

cả năng lượng toàn phần và động lượng đều không bảo toàn.

d)

bảo toàn động lượng còn năng lượng toàn phần thì không.

34.

Hạt nhân đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α

a)

chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.

b)

nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.

c)

lớn hơn động năng của hạt nhân con.

d)

bằng động năng của hạt nhân con.

35.

Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là Ax, By, Cz với Ax = 2Ay = 0,5Az. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ∆Ex, ∆Ey, ∆Ez với ∆Ez < ∆Ex < ∆Ey. Sắp xếp cá

4 lines
36.

Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là Ax, By, Cz với Ax = 2Ay = 0,5Az. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ∆Ex, ∆Ey, ∆Ez với ∆Ez < ∆Ex < ∆Ey. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là:

a)

X, Y, Z.

b)

Z, X, Y.

c)

Y, X, Z.

d)

Y, Z, X.

37.

Trong phóng xạ β-, hạt nhân con.

a)

Lùi một ô trong bảng tuần hoàn.

b)

Lùi 2 ô trong bảng tuần hoàn.

c)

Tiến hai ô trong bảng tuần hoàn.

d)

Tiến một ô trong bảng tuần hoàn.

38.

Đơn vị MeV/c2 có thể là đơn vị của đại lượng vật lý nào sau đây?

a)

Năng lượng liên kết.

b)

Độ phóng xạ.

c)

Hằng số phóng xạ.

d)

Độ hụt khối.

39.

Một mẫu chất phóng xạ có chu kì bán rã T. Ở các thời điểm t1 và t2 ( với t2 > t1) kể từ thời điểm ban đầu thì độ phóng xạ của mẫu chất tương ứng là H1 và H2. Số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 bằng

a)
b)
c)
d)
40.

Một hạt nhân của chất phóng xạ A đang đứng yên thì phân rã tạo ra hai hạt B và C. Gọi mA , mB, mC lần lượt là khối lượng nghỉ của các hạt A,B, C và c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Quá trình phóng xạ này tỏa ra năng lượng Q. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

mA = mB + mC +

b)

mA = mB + mC.

c)

mA = mB + mC - .

d)

mA = - mB - mC.

41.

Hạt nhân có

a)

35 nơtron.

b)

35 nuclôn.

c)

17 nơtron.

d)

18 prôtôn.

42.

Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y. Gọi m1 và m2, v1 và v2, K1 và K2 tương ứng

4 lines
43.

Hạt nhân có

a)

35 nơtron.

b)

35 nuclôn.

c)

17 nơtron.

d)

18 prôtôn.

44.

Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y. Gọi m1 và m2, v1 và v2, K1 và K2 tương ứng là khối lượng, tốc độ, động năng của hạt α và hạt nhân Y. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
45.

Khi nói về tia γ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.

b)

Tia γ không phải là sóng điện từ.

c)

Tia γ có tần số lớn hơn tần số của tia X.

d)

Tia γ không mang điện.

46.

Hai hạt nhân và có cùng

a)

số prôtôn.

b)

điện tích.

c)

số nơtron.

d)

số nuclôn.

47.

Trong các hạt nhân: , , và , hạt nhân bền vững nhất là

a)
b)
c)
d)
48.

Cho phản ứng hạt nhân: Hạt X là

a)

anpha.

b)

nơtron.

c)

đơteri.

d)

prôtôn.

49.

Một hạt nhân X, ban đầu đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y. Biết hạt nhân X có số khối là A, hạt α phát ra có tốc độ v. Lấy khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó tính theo đơn vị u. Tốc độ của hạt nhân Y bằng

a)
b)
c)
d)
50.

Các hạt nhân triti ; heli có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV. Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là

a)
b)
c)
d)
51.

Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn

a)

số nơtron.

b)

khối lượng.

c)

số nuclôn.

d)

số prôtôn.

52.

Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

a)

đều không phải là phản ứng hạt nhân.

b)

đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

c)

đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

d)

đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân.

53.

Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã là 1

4 lines
54.

Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã là 12,7 giờ. Sau 38,1 giờ, độ phóng xạ của đồng vị này giảm bao nhiêu phần trăm so với lúc ban đầu?

a)

85%.

b)

82,5%.

c)

80%.

d)

87,5%.

55.

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có

a)

cùng khối lượng, khác số nơtron.

b)

cùng số nơtron, khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn, khác số prôtôn.

d)

cùng số prôtôn, khác số nơtron.

56.

Hạt nhân có

a)

35 nuclôn.

b)

35 nơtron.

c)

18 prôtôn.

d)

17 nơtron.

57.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất?

a)

Tia γ.

b)

Tia β+.

c)

Tia β-.

d)

Tia α.

58.

Trong phản ứng hạt nhân: + p → + X, hạt X là

a)

prôtôn.

b)

pôzitron.

c)

hạt α.

d)

êlectron.

59.

Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. Sau thời gian 4T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

a)

N0.

b)

N0.

c)

N0.

d)

N0.

60.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?

a)

Tia γ.

b)

Tia β+.

c)

Tia α.

d)

Tia X.

61.

Kết luận nào về bản chất của tia phóng xạ dưới đây là không đúng?

a)

Tia α, β, γ đều có chung bản chất sóng điện từ

b)

Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử

c)

Tia β là dòng các hạt nhân mang điện

d)

Tia γ là sóng điện từ

62.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

b)

năng lượng liên kết càng lớn.

c)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

63.

Đáp án : B hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có năng lượng liên kết càng lớn.

a)

lượng liên kết riêng càng nhỏ.

b)

năng lượng liên kết càng lớn.

c)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

64.

Trong quá trình phóng xạ, ta có kết luận:

a)

Trong các khoảng bằng nhau liên tiếp, số hạt nhân phóng xạ giảm dần theo cấp số nhân.

b)

Trong các khoảng thời gian liên tiếp tăng dần theo cấp số nhân, số hạt nhân bị phóng xạ giảm dần theo cấp số nhân.

c)

Sau mỗi khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp, số hạt chất phóng xạ còn lại b��� giảm dần theo cấp số cộng.

d)

Trong các khoảng thời gian liên tiếp tăng dần theo cấp số nhân, số hạt bị phóng xạ là như nhau.

65.

Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào

a)

khối lượng hạt nhân.

b)

Năng lượng liên kết.

c)

Độ hụt khối.

d)

Tỉ số giữa độ hụt khối và số khối.

66.

Tia nào sau đây có bản chất khác với các tia còn lại:

a)

Tia gamma.

b)

Tia X.

c)

Tia tử ngoại.

d)

Tia catôt.

67.

Phản ứng hạt nhân là

a)

Một phản ứng hóa học thông thường

b)

Sự va chạm giữa những hạt nhân

c)

Sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra

d)

Sự tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sư biến đổi chúng thành các hạt nhân khác.

68.

Trong các tia sau tia nào là dòng các hạt không mang điện tích?

a)

Tia γ

b)

Tia β+.

c)

Tia α.

d)

Tia β-.

69.

Chọn câu sai. Những điều kiện cần phải có để

4 lines
70.

là dòng các hạt không mang điện tích?

a)

Tia γ

b)

Tia β+.

c)

Tia α.

d)

Tia β-.

71.

Chọn câu sai. Những điều kiện cần phải có để tạo nên phản ứng hạt nhân dây chuyền là gì?

a)

Phải có nguồn tạo ra nơtron.

b)

Sau mỗi phân hạch, số nơtron giải phóng phải lớn hơn hoặc bằng 1.

c)

Nhiệt độ phải đưa lên cao.

d)

Lượng nhiên liệu (urani, plutôni) phải đủ lớn.

72.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng hạt nhân nhân tạo đầu tiên?

a)
b)
c)
d)
73.

Trong phóng xạ β- có sự biến đổi:

a)

Một n thành một p, một e- và một nơtrinô.

b)

Một p thành một n, một e- và một nơtrinô.

c)

Một n thành một p , một e+ và một nơtrinô.

d)

Một p thành một n, một e+ và một nơtrinô.

74.

Chọn câu sai: Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là:

a)

Tia α và β.

b)

Tia và β.

c)

và tia Rơnghen.

d)

Tia β và tia Rơnghen

75.

MeV/c2 là đơn vị đo

a)

Khối lượng

b)

Năng lượng

c)

Động lượng

d)

Hiệu điện thế

76.

Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân

a)

Phát ra một bức xạ điện từ

b)

Tự động phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác

c)

Phát ra các tia α, β, γ

d)

Phát ra các tia phóng xạ khi bị kích thích từ bên ngoài

77.

nguyên tử của đồng vị phóng có:

a)

92 electrôn và tổng số prôtôn và electrôn bằng 235.

b)

92 prôtôn và t

78.

Nguyên tử của đồng vị phóng có:

a)

92 electrôn và tổng số prôtôn và electrôn bằng 235.

b)

92 prôtôn và tổng số nơtron và electrôn bằng 235.

c)

92 nơtron và tổng số nơtron và prôtôn bằng 235.

d)

92 nơtron và tổng số prôtôn và electrôn bằng 235.

79.

Chọn phát biểu đúng khi nói về hạt nhân:

a)

Bán kính hạt nhân tỉ lệ với số nuclôn.

b)

Tính chất hóa học phụ thuộc vào số khối.

c)

Các hạt nhân đồng vị có cùng số nơtron.

d)

Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số prôtôn.

80.

Các thanh Cađimi trong lò phản ứng hạt nhân có tác dụng:

a)

Như chất xúc tác để phản ứng xảy ra

b)

Hấp thụ các nơtron tạo ra từ sự phân hạch

c)

Làm cho sự phân hạch nhanh hơn

d)

Tạo ra các nơtron duy trì phản ứng phân hạch

81.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng nguyên tử số nhưng khác số prôtôn.

b)

Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

c)

Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.

d)

Lực hạt nhân tác dụng trong khoảng kích thước nguyên tử.

82.

Đặc điểm nào sau đây là một trong các đặc điểm khác nhau giữa sự phân hạch và sự phóng xạ:

a)

Sự phân hạch là phản ứng hạt nhân có điều khiển còn sự phóng xạ có tính tự phát và không điều khiển được

b)

Sự phân hạch là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng còn sự phòng xạ là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

c)

Sản phẩm của phản ứng hạt nhân có tính ngẫu nhiên còn sản phẩm của sự phóng xạ đã biết trước

d)

Trong quá trình p

83.

hản ứng hạt nhân tỏa năng lượng còn sự phòng xạ là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

a)

Sai vì có những phản ứng phân hạch không điều khiển được. Ví dụ như bom nguyên tử

b)

Sai vì sự phóng xạ cũng có thể là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

c)

Đúng vì sản phẩm của phản ứng hạt nhân có tính ngẫu nhiên còn sản phẩm của sự phóng xạ đã biết trước

d)

Sai vì đều là phản ứng hạt nhân nên động luwognj luôn được bảo toàn

84.

Đồng vị là

a)

Những hạt nhân có cùng số khối nhưng khác nguyên tử số

b)

Những nguyên tử mà hạt nhân có cùng nguyên tử số nhưng khác số khối

c)

Những hạt nhân có cùng nguyên tử số nhưng khác số khối

d)

Những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số khối nhưng khác nguyên tử số

85.

Cho hạt α có động năng E bắn phá hạt nhân nhôm đứng yên. Sau phản ứng, hai hạt sinh ra là X và nơtrôn. Hạt nhân X là hạt nhân nào trong các hạt nhân sau?

a)

Liti

b)

Phốt pho

c)

Chì

d)

Một hạt nhân khác

86.

Từ kí hiệu của một hạt nhân nguyên tử là , kết luận nào dưới đây chưa chính xác:

a)

Hạt nhân của nguyên tử này có 6 nuclon.

b)

Đây là nguyên tố đứng thứ 3 trong bảng HTTH.

c)

Hạt nhân này có 3 proton và 3 notron.

d)

Hạt nhân này có proton và 3 electron.

87.

Câu 145: Trong số các phân rã và , hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng nhất, xảy ra trong phân rã nào?

a)

Phân rã

b)

Phân rã

c)

Phân rã

d)

Trong cả ba phân rã trên, hạt nhân bị phân rã đều mất một lượng năng lượng như nhau.