Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Trắc Nghiệm

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Hãy điền Câu đúng và khoảnh còn trống trong đoạn trích khái niệm về: “Diễn biến hòa bình”? “Diễn biến hòa bình là........................., nhằm lật đổ chế độ chính trị - xã hội của các nước tiềm bộ, trước hết là các nước XHCN từ bên trong, chui vào bằng biện pháp phi quân sự”?

a)

chiến lược cơ bản của CNĐQ và các thế lực phản động.

b)

thủ đoạn của CNĐQ trong âm mưu bách hại thế giới.

c)

kiểu chiến tranh không có khói súng của CNĐQ.

d)

sự phá hoại toà diện của CNĐQ và các thế lực phản động.

2.

Hãy lựa chọn Câu đúng để điền vào đoạn còn thiếu trong khái niệm về “gây rối”? “Gây rối là hành động quá khích của một số người............. ở một khu vực (thường có phạm vi hẹp) trong một thời gian nhất định (thường ngắn)”:

a)

nhằm gây dư luận xấu trong nhân dân

b)

nhằm tạo điều kiện cho bạo loạn lật đổ

c)

làm mất ổn định trật tự, an toàn xã hội

d)

làm mất an ninh chính trị, trật tự

3.

Quan niệm nào sau đây đúng với khái niệm về “Diễn biến hòa bình”?

a)

Là chiến lược của CNĐQ nhằm lật đổ chế độ Chính trị các nước XHCN từ bên trong

b)

Là chiến lược của CNĐQ nhằm lật đổ chế độ Chính trị, kinh tế các nước XHCN từ bên trong.

c)

Là cuộc chiến tranh của CNĐQ nhằm lật đổ các Nhà nước XHCN từ bên trong.

d)

Là chiến tranh của CNĐQ nhằm lật đổ Đảng, Nhà nước XHCN từ bên trong.

4.

Những quan niệm nào sau đây là một trong đặc trưng của bạo loạn lật đổ (BLLĐ)?

a)

Là hoạt động chống phá bằng bạo lực có tổ chức của lực lượng phản động.

b)

Là hoạt động chống phá có vũ trang, có tổ chức của lực lượng phản động

c)

Là hoạt động đánh phá bằng vũ khí có tổ chức của lực lượng

5.

ngđặctrưngcủabạoloạnlậtđổ (BLLĐ)?

a)

Làhoạtđộngchốngphábằngbạolựccótổchứccủalựclượngphảnđộng.

b)

Làhoạtđộngchốngphácóvũtrang,cótổchứccủalựclượngphảnđộng

c)

Làhoạtđộngđánhphábằngvũkhícótổchứccủalựclượngphảnđộng

d)

Làsựchốngphábạolựccótổchứccủalựclượngphảnđộng

6.

KhẳngđịnhnàosauđâysaivớiquanđiểmmàĐảngtađãxácđịnhnhằmphòngchốngchiếnlược“DBHB”,bạoloạnlậtđổ?

a)

Đấutranhchống“DBHB”làcuộcđấutranhgiaicấp,dântộcgaygo,quyếtliệt,lâudài,phứctạp.

b)

Chống “DBHB” làcấpbáchhàngđầutrongcácnhiệmvụquốcphòng,an ninhhiệnnay.

c)

Chống “DBHB” cầncósựphốihợpvớicácnướctrongkhuvựcvàquốc tếmớigiànhthắnglợi.

d)

Pháthuysứcmạnhtổnghợpcủakhốiđạiđoànkếttoàndân,củacảhệ thốngchínhtrịdướisựlãnhđạocủaĐảngCộngsảnViệtNam.

7.

Theoanh(chị)tệquanliêu,thamnhũngđượckẻthùlợidụngnhằmmục đíchgìtrongchiếnlược“DBHB”bạoloạnlậtđổcủachúngđốivớinướcta?

a)

Nhằmđểkhoétsâumâuthuẫnnộibộ,kíchđộngnhândânlaođộngđứng lênchốnglạichínhquyềnđịaphương,chốngĐảngvàNhànướcta,gây mấtổnđịnhxãhội.

b)

Nhằmđểlôikéocánbộ,đảngviênthoáihóabiếnchấtđitheochủnghĩa đếquốcvàcácthếlựcthùđịch.

c)

Nhằmđểhạuytíncủachínhquyềnđịaphương,củaĐảng,Nhànướcta, làmmấtniềmtincủanhândândântavớiĐảng.

d)

Nhằmdễlôikéolựclượngphảnđộngtrongnướclàmhậuthuẫnchochủ nghĩađếquốcvàcácthếlựcthùđịchvớinướcta

8.

Theoanh(chị)mộttrongnhữnggiảiphápnhằmphòngchốngchiếnlược DBHB”bạoloạnlậtđổđốivớinướctagiảiphápnàosauđâycóýnghĩaquan trọnghàngđầu?

a)

XâydựngýthứcbảovệTổquốcchotoàndân.

b)

Xâydựngcơsởchínhtrị–xãhộivữngmạnhvềmọimặt.

c)

Nângcaonhậnthứcvềâmmưu,thủđoạncủacácthếlựcthùđịch,nắm chắcmọidiễnbiếnkhôngđểbịđộngvàbấtngờ.

d)

Chămloxâydựnglựclượngvũtrangởđ

9.

Hãy chỉ rõ giải pháp có tính quyết định bên trong nhằm làm thất bại chiến lược “DBHB” của CNĐQ?

a)

Xây dựng ý thức bảo vệ Tổ quốc cho toàn dân.

b)

Nâng cao nhận thức về âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch.

c)

Đẩy lùi tệ quan liêu, tham nhũng, tiêu cực, giữ vững định hướng XHCN trên các lĩnh vực.

d)

Xây dựng cơ sở chính trị – xã hội vững mạnh về mọi mặt.

10.

Theo anh (chị) đặc điểm nào sau đây sai với đặc điểm của hiện tượng gây rối trong xã hội?

a)

Thường diễn ra tự phát do các phần tử chống đối trong xã hội kích động.

b)

Có cùng bản chất phản cách mạng với “Diễn biến hòa bình”, Bạo loạn lật đổ.

c)

Thường diễn ra trong phạm vi hẹp, thời gian ngắn.

d)

Rất dễ bị kẻ địch lợi dụng.

11.

Quân niệm nào sau đây sai với các lý do Mỹ và các thế lực thù địch luôn chống phá Việt Nam bằng chiến lược “Diễn biến hòa bình”?

a)

Việt Nam có một Đảng Cộng sản giàu truyền thống, có độngũ đảng viên kề cận vững vàng.

b)

Việt Nam luôn là ngọn cờ đầu đấu tranh cho độc lập dân tộc, đang kiên quyết nhất chống CNĐQ xâm lược.

c)

Có xóa bỏ CNXH ở Việt Nam, Mỹ mới có nhiều thuận lợi xóa bỏ các nước XHCN còn lại.

d)

Có xóa bỏ CNXH ở Việt Nam Mỹ mới hy vọng xóa bỏ “Hội chứng Việt Nam” trên đất Mỹ.

12.

Hãy xác định các nội dung sau đây là trướng ngại khi Mỹ đánh phá Việt Nam bằng chiến tranh “Diễn biến hòa bình”?

a)

Việt Nam luôn là ngọn cờ đầu đấu tranh cho độc lập dân tộc trên Thế giới.

b)

Việt Nam đang kiên quyết nhất trong việc chống CNĐQ xâm lược.

c)

Việt Nam là quốc gia đang có uy tín cao trên trường quốc tế.

d)

Cả a, b, c đều sai.

13.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất về nhiệm vụ mà Đảng, Nhà nước đã xác định nhằm phòng chống chiến lược “DBHB” bạo loạn lật đổ?

(a)  

14.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất về nhiệm vụ mà Đảng, Nhà nước đã xác định nhằm phòng chống chiến lược “DBHB” bạo loạn lật đổ?

a)

Đây là nhiệm vụ cấp bách hàng đầu trong các nhiệm vụ quốc phòng, an ninh hiện nay.

b)

Đây là nhiệm vụ đặc biệt quan trọng trong các nhiệm vụ quốc phòng, an ninh hiện nay.

c)

Đây là nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam.

d)

Đây là nhiệm vụ rất quan trọng mang tính chiến lược của cách mạng Việt Nam.

15.

Mỹ đã bình thường hóa quan hệ Việt Mỹ vào ngày, thành năm nào sau đây:

a)

Ngày 11 tháng 7 năm 1994.

b)

Ngày 11 tháng 7 năm 1995.

c)

Ngày 11 tháng 7 năm 1996.

d)

Ngày 11 tháng 7 năm 1997.

16.

Hãy xác định các cụm từ sau, cụm từ nào đúng với phương châm đánh phá trong chiến lược “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ của Mỹ và các thế lực thù địch đối với Việt Nam?

a)

Mềm, ngầm, răn đe.

b)

Ngầm kết hợp với rộng, sâu.

c)

Mềm kết hợp với cứng rắn, sâu.

d)

Mềm, ngầm, sâu.

17.

Nguyên tắc của cuộc chiến tranh chống bạo loạn lật đổ là gì?

a)

Kiên quyết, linh hoạt, bắt đúng đối tượng, sử dụng hợp lý lượng lượng, không để lan rộng, kéo dài.

b)

Phá thiện kịp thời, xử lý nhanh, gọn, đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.

c)

Nhanh, gọn, kiên quyết, linh hoạt, đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.

d)

Nhanh, gọn, kiên quyết, linh hoạt, đúng đối tượng, lấy ngăn chặn là chủ yếu.

18.

Trong những nội dung sau đây, đâu là nội dung thuộc về một trong các mục tiêu phòng, chống chiến lược “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ của Đảng ta?

a)

Phải kiên quyết làm thất bại mọi âm mưu và thủ đoạn “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ.

b)

Bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc.

c)

Bảo vệ thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

d)

Bảo vệ các cơ quan Nhà nước, bảo vệ pháp luật.

19.

Để phòng, chống chiến lược “DBHB”, BLLĐ Đảng ta đã chỉ ra mấy quan điểm?

a)

2 quan điểm

b)

3 quan điểm

c)

4 quan điểm

d)

5 quan điểm

20.

Chiến lược “DBHB” được hình thành và phát triển trên thế giới qua những năm nào sau đây?

a)

Những năm từ 1945 đến 1980.

b)

Những năm từ 1980 đến nay.

c)

Những năm từ 1945 đến nay

d)

Cả a và b đều đúng.

21.

Bạo loạn lật đổ thông thường diễn ra bằng những hình thức nào sau đây?

a)

Bạo loạn chính trị.

b)

Bạo loạn vũ trang.

c)

Bạo loạn chính trị kết hợp với vũ trang.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

22.

Chiến lược “DBHB” của chủ nghĩa đế quốc chống phá Việt Nam qua những năm nào là đúng:

a)

Từ những năm 1950 đến 1975.

b)

Từ những năm 1995 đến nay.

c)

Từ năm 1975 đến nay

d)

Từ năm 1950 đến nay

23.

Những vùng nào sau đây là vùng nhạy cảm dễ xảy ra bạo loạn lật đổ ở Việt Nam:

a)

Các thành phố lớn như Hà Nội, Hải Phòng, thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Đông Nam Bộ, Đông Bắc bộ

c)

Biên giới, hải đảo

d)

Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam bộ

24.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất về bản chất thủ đoạn chống phá về kinh tế trong chiến lược “DBHB” của CNĐQ và thế lực phản động đối với Việt Nam:

a)

Khích lệ kinh tế tư nhân phát triển, từng bước làm mất vai trò của thành phần kinh tế nhà nước.

b)

Làm mất nền kinh tế độc lập, tự chủ của Việt Nam.

c)

Không cho kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể phát triển.

d)

Làm suy yếu kinh tế ở Việt Nam để Việt Nam mãi là một nước nghèo.

25.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất về bản chất thủ đoạn chống phá về chính trị trong chiến lược “DBHB” của CNĐQ và thế lực phản động đối với Việt Nam:

a)

Kích động đòi thực hiện chế độ "đang nguyên chính trị, đa đảng đối lập", "tự do hóa".

b)

Từng bước xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

Lợi dụng các vấn đề "nhân quyền", "dân chủ".

26.

Khẳng định nào sau đây là sai về bản chất thủ đoạn chống phá về tư tưởng – văn hóa trong chiến lược “DBHB” của CNĐQ và thế lực phản động đối với Việt Nam:

a)

Xóa bỏ chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh nền tảng tư tưởng của Đảng ta.

b)

Mở rộng con đường du học sang phương Tây để lôi kéo lớp trẻ.

c)

Dùng nhập sản phẩm văn hóa đồi trụy, lối sống văn hóa phương Tây vào Việt Nam.

d)

Kích động lối sống tư bản trong thanh niên, làm phai mờ bản sắc văn hóa Việt Nam.

27.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất về bản chất thủ đoạn chống phá trên lĩnh vực tôn giáo - dân tộc trong chiến lược “DBHB” của CNĐQ và thế lực phản động đối với Việt Nam:

a)

Lợi dụng những khó khăn ở những vùng dân tộc ít người kích động đòi khai, tự quyết dân tộc.

b)

Lợi dụng chính sách tự do tôn giáo của Đảng, Nhà nước để truyền đạo trái phép nhằm thực hiện âm mưu tôn giáo hóa dân tộc.

c)

Cả a, b đều đúng.

d)

Tuyên truyền, vận động người dân thực hiện chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng và nhà nước.

28.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất về bản chất thủ đoạn chống phá trên lĩnh vực quốc phòng, an ninh trong chiến lược “DBHB” của CNĐQ và thế lực phản động đối với Việt Nam:

a)

Xâm nhập, tăng cường hoạt động tình báo thu thập bí mật quốc gia.

b)

Vô hiệu hóa sự lãnh đạo của Đảng đối với quân đội, công an với luận điểm “phi chính trị hóa”.

c)

Chia rẽ tình đoàn kết, hữu nghị giữa Việt Nam với các nước lớn trên thế giới.

d)

Cả a, b đều đúng.

29.

Khẳng định nào sau đây là sai về bản chất thủ đoạn chống phá trên lĩnh vực đối ngoại trong chiến lược “DBHB” của CNĐQ và thế lực phản động đối với Việt Nam:

(a)  

30.

Khẳng định nào sau đây là sai về bản chất thủ đoạn chống phá trên lĩnh vực đối ngoại trong chiến lược “DBHB” của CNĐQ và thế lực phản động đối với Việt Nam:

a)

Khuyến khích việc mở rộng đi thăm quan, học tập, nghiên cứu tại các nước phương Tây và Hoa kỳ.

b)

Mở rộng tuyên truyền hướng Việt Nam đi theo quỹ đạo của chủ nghĩa đế quốc.

c)

Hạn chế mở rộng quan hệ quốc tế, ngăn cản các dự án đầu tư quốc tế vào Việt Nam.

d)

Co cụm trọng việc chia rẽ tình đoàn kết hữu nghị giữa Việt Nam với Lào, Campuchia và các nước XHCN

31.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất về thủ đoạn cơ bản mà thế lực thù địch đã sử dụng để tiến hành bạo loạn lật đổ đối với Việt Nam:

a)

Kích động sự bất bình của quần chúng, dụ dỗ cưỡng ép nhân dân biểu tình.

b)

Cài cắm lực lượng phản động trà trộn đập phá trụ sở, rồi uy hiếp khống chế cơ quan quyền lực của địa phương.

c)

Cả a, b đều đúng.

d)

Hỗ trợ, đầu tư vốn, chuyển giao khoa học công nghệ để phát triển kinh tế

32.

Giải pháp hàng đầu nhằm làm thất bại âm mưu của kẻ thù lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng nước ta là một trong các giải pháp nào sau đây

a)

Tăng cường xây dựng, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc, đoàn kết tôn giáo.

b)

Ra sức tuyên truyền, quán triệt quan điểm, chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng, Nhà nước.

c)

Chăm lo nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của các đồng bào dân tộc, tôn giáo.

d)

Phát huy vai trò của cả hệ thống chính trị, của những người có uy tín trong các dân tộc, tôn giáo.

33.

Những nội dung nào sau đây sai với đặc trưng của tôn giáo:

a)

Có tổ chức tôn giáo quốc tế.

b)

Có hệ thống giáo lý.

c)

Có đội ngũ giáo sĩ và tín đồ.

d)

Có nghi lễ tôn giáo và cơ sở vật chất phục vụ hoạt động tôn giáo.

34.

Việt Nam hiện nay còn những tôn giáo lớn nào:

a)

Phật giáo, Công giáo, Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Hòa Hảo, Tin lành

b)

Phật giáo, Công giáo, Hồi giáo, Bà La Môn, Hòa Hảo, Cao Đài

c)

Phật giáo

35.

Việt Nam hiện nay còn những tôn giáo lớn nào:

a)

Phật giáo, Công giáo, Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Hòa Hảo, Tin lành

b)

Phật giáo, Công giáo, Hồi giáo, Bà La Môn, Hòa Hảo, Cao Đài

c)

Phật giáo, Công giáo, , Ấn Độ giáo, Cao Đài

d)

Phật giáo, Công giáo, Hồi giáo, Cao Đài, Hòa Hảo, Tin Lành

36.

Việt Nam hiện nay có mấy tôn giáo lớn:

a)

8 tôn giáo lớn.

b)

7 tôn giáo lớn.

c)

6 tôn giáo lớn.

d)

5 tôn giáo lớn.

37.

Hãy lựa chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ còn trống để có khái niệm đúng nhất về dân tộc:

a)

chính trị, truyền thống, văn hóa.

b)

chủ quyền lãnh thổ, biên giới, văn hóa

c)

lãnh thổ quốc gia, ngôn ngữ, truyền thống, văn hóa.

d)

kinh tế, chính trị, truyền thống, văn hóa.

38.

Nội dung nào sau đây là quan điểm của Lênin về giải quyết vấn đề dân tộc:

a)

Các dân tộc hoàn toàn độc lập, các dân tộc được quyền tự quyết, được quyền sống, quyền tự do, quyền mưu cầu hạnh phúc.

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được tự do, được hạnh phúc, liên hiệp giải cấp công nhân tất cả các dân tộc.

c)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp giải cấp công nhân tất cả các dân tộc.

d)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, dân tộc nào cũng có chủ quyền, lãnh thổ quốc gia.

39.

Hãy lựa chọn cụm từ đúng điền vào chỗ còn trống để có khái niệm chính xác về tôn giáo:

a)

theo quan niệm hoang đường, ảo tưởng

b)

theo quan niệm mê tín về một hiện tượng không có thật

c)

là hiện tượng cuồng vọng, mê muội

d)

theo sự tưởng

40.

Hãy xác định đúng ngũ gốc của tôn giáo:

a)

Tôn giáo có ngũ gốc từ kinh tế – xã hội.

b)

Tôn giáo có ngũ gốc từ nhận thức của con người.

c)

Tôn giáo có ngũ gốc từ tâm lý của con người.

d)

Cả a, b, c.

41.

Hãy xác định đúng tính chất của tôn giáo:

a)

Tôn giáo có tính lịch sử.

b)

Tôn giáo có tính quần chúng và tính chính trị.

c)

Cả a, b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

42.

Ngày 3/9/1945 Chủ tịch Hồ Chí Minh chủ trì phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Người đã đề nghị Chính phủ ra tuyên bố nào sau đây về vấn đề tôn giáo:

a)

“Tín ngưỡng tự do và lương giáo đoàn kết”

b)

“Tín ngưỡng tự do và tôn giáo bình đẳng”

c)

“Tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng và tôn giáo của công dân”

d)

“Công dân có quyền tự do tín ngưỡng và tôn giáo”

43.

Đảng ta đã đề ra bao nhiêu giải pháp nhằm đấu tranh phòng, chống địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam:

a)

7 giải pháp

b)

5 giải pháp

c)

6 giải pháp

d)

4 giải pháp

44.

Năm 2009 Thủ tướng Chính phủ đã có quyết định lấy ngày 19/4 hằng năm là ngày gì của các dân tộc Việt Nam:

a)

Là ngày đoàn kết các dân tộc Việt Nam;

b)

Là ngày văn hóa các dân tộc Việt Nam;

c)

Là ngày thể thao các dân tộc Việt Nam;

d)

Là ngày hợp tác, phát triển các dân tộc Việt Nam.

45.

Theo anh (chị) tình hình đúng nhất về tôn giáo nói chung trên thế giới hiện nay diễn ra như thế nào:

a)

Số người trên thế giới theo các tôn giáo khác nhau rất lớn (chiếm 76% dân số thế giới).

b)

Hoạt động của các tôn giáo khá sôi động, diễn ra theo nhiều xu hướng.

c)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động tiếp tục lợi dụng tôn giáo để chống phá, can thiệp vào các quốc gia dân tộc độc lập.

d)

Cả a

46.

Quanniệmnàosâuđâysaivớiquanđiểmgiảiquyếtvấnđềtôngiáocủa chủngnhĩaMác,Lênin:

a)

Giảiquyếtvấnđềtôngiáophảikiênquyết,nhanhchóng,dứtđiểm,nghiêmtrịbọncốtìnhngoancố.

b)

Giảiquyếtvấnđềtôngiáolàquátrìnhlâudài,phảigắnliềnvớiquátrìnhcảitạoxãhộicũxâydựngxãhộimớiXHCN.

c)

Tôntrọngvàđảmbảoquyềntựdotínngưỡngvàkhôngtínngưỡngcủacôngdân,kiênquyếtbàitrừmêtíndịđoan.

d)

Quántriệtquanđiểmlịchsửcụthểvàphânbiệtrõmốiquanhệhaimặtchínhtrịvàtưtưởngtronggiảiquyếtvấnđềtôngiáo.

47.

Theoanh(chị)dântộcViệtNamcóbaonhiêuđặcđiểm:

a)

3đặcđiểm

b)

4đặcđiểm

c)

5đặcđiểm

d)

6đặcđiểm

48.

Theoanh(chị)tìnhhìnhquanhệgiữacácdântộctrênthếgiớihiệnnaydiễnranhưthếnào:

a)

Xuthếtoàncầuhóakinhtếdiễnramạnhmẽlàmchoquanhệgiaicấp,dântộcdiễnbiếnphứctạp,khólường.

b)

Trênthếgiới,hòabình,hợptácvàpháttriểnvẫnlàxuthếlớntrongquan hệgiữacácdântộc.

c)

Mâuthuẫn,xungđộtdântộc,sắctộc,xuhướnglykhai,chiarẽdântộcdiễnracảphạmviquốcgia,khuvựcvàquốctế.

d)

Cảa,b,c.

49.

NộidungnàosauđâynêuđúngnhấtquanđiểmnhấtquáncủaĐảngtavềchínhsáchvớicácdântộc:

a)

CácdântộcViệtNambìnhđẳng,đoànkết,tôntrọngvàgiúpđỡnhaucùngtiếnbộ

b)

Thựchiệnchínhsáchbìnhđẳng,đoànkết,tươngtrợgiữacácdântộc,tạomọidiềukiệnđểcácdântộcpháttriểnđilêntheoconđườngvănminh,tiếnbộ

c)

CácdântộctrongđạigiađìnhViệtNambìnhđẳng,đoànkết,tôntrọngvàgiúpđỡnhau

d)

Cácdântộcbìnhđẳng,đoànkếtthươngyêuvàgiúpđỡnhaucùngtiếnbộ,khắcphụcsựcáchbiệtvềtrìnhđộgiữacácdântộc

50.

Hãy xác định khẳng định nào sau đây đúng với bản chất của tôn giáo:

a)

phản ánh niềm tin của con người đến mức mê muội, trái với truyền thống dân tộc.

b)

phản ánh sức mạnh siêu nhiên phù hợp với tâm lý, hành vi con người

c)

phản ánh hiện thực khách quan, theo quan niệm hoang đường, ảo tưởng

d)

phản ánh khát vọng của con người theo quan niệm hoang đường, ảo tưởng

51.

Một trong các nội dung nào sau đây phản ánh mệt tín dị đoan khá hoàn toàn với tôn giáo:

a)

Là những hiện tượng cuồng vọng của con người đến mức mê muội, trái với lẽ phải, đạo đức.

b)

Là hành vi sùng bái của con người theo quan niệm hoang đường, ảo tưởng đến mức mê muội.

c)

Là ý thức, hành vi của con người theo quan niệm hoang đường, trái với lẽ phải đạo đức.

d)

Là niềm tin cuồng vọng của con người về một đấng siêu nhiên một cách hoang đường, ảo tưởng.

52.

Nội dung nào sau đây nêu đúng nhất về chính sách tôn giáo của Đảng ta và Hiến pháp nước ta:

a)

Quyền tự do tín ngưỡng, theo hoặc không theo tôn giáo nào là bất khả xâm phạm của công dân.

b)

Nhà nước bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng theo hoặc không theo bất kỳ tôn giáo nào của công dân.

c)

Nhà nước luôn tôn trọng và bảo đảm quyền tự do có thể theo bất cứ tôn giáo nào của công dân.

d)

Công dân có quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo, theo hoặc không theo một tôn giáo nào; các tôn giáo đều bình đẳng trước pháp luật.

53.

Phương châm của kẻ thù lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng nước ta là:

a)

Lấy chống phá về dân tộc và tôn giáo là hàng đầu.

b)

Lấy việc lợi dụng vấn đề dân tộc và tôn giáo là nền tảng.

c)

Lấy vấn đề tôn giáo, dân tộc làm ngòi nổ.

d)

Lấy chống phá về tôn giáo và dân tộc là mũi nhọn.

54.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không phải mục đích của Pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Giữ gìn, phòng ngừa, hạn chế các tác động xấu đến môi trường;

b)

Ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái, cải thiện, phục hồi môi trường;

c)

Khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên nhằm giữ môi trường trong lành;

d)

Đối phó với những quy định quốc tế về môi trường;

55.

Pháp luật về bảo vệ môi trường là hệ thống các văn bản pháp luật quy định những quy tắc xử sự do cơ quan nào ban hành?

a)

Nhà nước

b)

Bộ Quốc phòng

c)

Bộ Tài nguyên môi trường

d)

Tất cả các địa phương

56.

Pháp luật trong công tác bảo vệ môi trường có mấy vai trò?

a)

3 vai trò

b)

4 vai trò

c)

5 vai trò

d)

6 vai trò

57.

Trong các nội dung dưới đây, đâu không phải là vai trò của pháp luật trong công tác bảo vệ môi trường?

a)

Giải quyết các tranh chấp liên quan đến bảo vệ môi trường

b)

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia bảo vệ môi trường.

c)

Xây dựng hệ thống các quy chuẩn môi trường, tiêu chuẩn môi trường để bảo vệ môi trường.

d)

Gợi ý cho các nhân, tổ chức trong công tác bảo vệ môi trường

58.

Pháp luật có vai trò như thế nào trong công tác bảo vệ môi trường?

a)

Rất quan trọng

b)

Quan trọng

c)

Hướng dẫn

d)

Định hướng

59.

Trong các nội dung dưới đây, đâu là quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Hiến pháp (1980, 1992, 2013) quy định về công tác bảo vệ môi trường

b)

Luật, Pháp lệnh quy định về bảo vệ môi trường

c)

Nghị định, Nghị quyết, Quyết định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ

d)

Tất cả các đáp án trên

60.

Pháp luật xử lý vi phạm trong lĩnh vực bảo vệ môi trường như thế nào?

4 lines
61.

Pháp luật xử lý vi phạm trong lĩnh vực bảo vệ môi trường như thế nào?

a)

Xử lý hình sự

b)

Xử lý vi phạm hành chính

c)

Xử lý trách nhiệm dân sự

d)

Tất cả các đáp án trên

62.

Tội phạm về môi trường là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật nào?

a)

Bộ luật Dân sự

b)

Bộ luật Hình sự

c)

Bộ luật Lao động

d)

Bộ luật Kinh tế

63.

Tội phạm về môi trường là hành vi................được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý xâm phạm đến các quy định của Nhà nước về bảo vệ môi trường.

a)

Nguy hiểm cho xã hội

b)

Vi phạm pháp luật

c)

Cố ý

d)

Vô ý

64.

Vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường có được coi là tội phạm về môi trường không?

a)

Có

b)

Không

c)

Có tùy từng trường hợp cụ thể

d)

Có thể có hoặc không

65.

Vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường bị xử phạt như thế nào?

a)

Xử lý hình sự

b)

Xử lý theo nguyện vọng của cá nhân người vi phạm

c)

Xử lý vi phạm hành chính.

d)

Không cần xử lý

66.

Tội phạm về môi trường được quy định tại?

a)

Chương 16–Bộ luật Dân sự 2015

b)

Chương 17–Bộ luật Dân sự 2015

c)

Chương 18–Bộ luật Hình sự 2015

d)

Chương 19-Bộ luật Hình sự 2015

67.

Tội phạm về môi trường được quy định trong Bộ luật Hình sự gồm bao nhiêu tội danh?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

68.

Nguyên nhân chủ yếu của hành vi vi phạm pháp luật về môi trường là do đâu?

a)

Đối tượng vi phạm

b)

Nguyên nhân, điều kiện chủ quan

c)

Nguyên nhân, điều kiện khách quan

d)

Tất cả các đáp án trên

69.

Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là hoạt động do ai tiến hành?

a)

các cơ quan nhà nước

b)

các tổ chức xã hội

c)

công dân

d)

Tất cả các đáp án trên

70.

Trong những nội dung dưới đây, nội dung nào không

4 lines
71.

Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là hoạt động do ai tiến hành?

a)

các cơ quan nhà nước

b)

các tổ chức xã hội

c)

công dân

d)

Tất cả các đáp án trên

72.

Trong những nội dung dưới đây, nội dung nào không phải là đặc điểm của phòng chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Chủ thể tiến hành tham gia phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường rất đa dạng

b)

Biện pháp tiến hành phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường được triển khai đồng bộ, có sự kết hợp hài hòa giữa các biện pháp

c)

Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường có liên quan trực tiếp đến việc sử dụng các công cụ phương tiện nghiệp vụ và ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ.

d)

Tội phạm về pháp luật môi trường rất đa dạng về thành phần, giới tính, độ tuổi.

73.

Có mấy nội dung trong phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

74.

Trong những nội dung dưới đây, đâu là nội dung trong phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Nắm tình hình vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường, nghiên cứu làm rõ những vấn đề có tính quy luật trong hoạt động vi phạm pháp luật của các đối tượng

b)

Xây dựng các kế hoạch, biện pháp, các giải pháp chủ động hạn chế các nguyên nhân, khắc phục các điều kiện vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

c)

Tiến hành các hoạt động điều tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

d)

Tất cả các đáp án trên

75.

Có mấy biện pháp phòng, chống chung đối với vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

76.

Trong các nội dung dưới đây, đâu là biện pháp cụ thể để phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Biện pháp tổ chức-hành chính

b)

Biện pháp kinh tế

c)

Biện pháp khoa học-công nghệ

d)

Tham mưu cho cấp ủy Đảng, chính quyền và các cơ quan, ban ngành có liên quan

77.

Biện pháp tuyên truyền, giáo dục trong phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường được thể hiện như thế nào?

4 lines
78.

Biện pháp tuyên truyền, giáo dục trong phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường được thể hiện như thế nào?

a)

Giáo dục, tuyên truyền đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước nhằm nâng cao nhận thức của cộng đồng và về việc bảo vệ môi trường;

b)

Xây dựng các quy phạm pháp luật và tổ chức thực hiện, áp dụng pháp luật để điều chỉnh các quan hệ xã hội liên quan đến việc bảo vệ môi trường.

c)

Ứng dụng các biện pháp khoa học công nghệ và giải quyết những vấn đề môi trường;

d)

Dùng các lợi ích vật chất để kích thích chủ thể thực hiện những hoạt động có lợi cho môi trường, bảo vệ môi trường.

79.

Chủ thể tham gia phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là ai?

a)

Nhà nước

b)

Công dân

c)

Nhà trường

d)

Toàn xã hội

80.

Quan hệ phối hợp giữa các chủ thể trong phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường thể hiện trên những nội dung cơ bản nào?

a)

Tham mưu, đề xuất trong hoạch định chính sách phát triển kinh tế - xã hội gắn với công tác bảo vệ môi trường và phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường;

b)

Xây dựng và ban hành hệ thống các văn bản pháp luật, các nội quy, quy định, thiết chế về bảo vệ môi trường

c)

Tổ chức và phối hợp tổ chức tuyên truyền, giáo dục pháp luật về bảo vệ môi trường

d)

Tất cả các nội dung trên

81.

Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không phải là trách nhiệm của Nhà trường trong phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Tổ chức học tập, nghiên cứu và tuyên truyền giáo dục cho cán bộ, giảng viên và sinh viên tham gia tích cực các hoạt động bảo vệ môi trường và phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường;

b)

Phối hợp với các cơ quan chuyên môn tổ chức các buổi tuyên truyền, tọa đàm trao đổi, các cuộc thi tìm hiểu về bảo vệ môi trường và phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

82.

Trách nhiệm của sinh viên trong phòng, chống vi phạm pháp luật về môi trường?

a)

Nắm vững các quy định của pháp luật phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường;

b)

Xây dựng văn hóa ứng xử, ý thức thực trách nhiệm với môi trường

c)

Tham gia tích cực trong các phong trào về bảo vệ môi trường.

d)

Tất cả các đáp án trên

83.

Đâu là lực lượng nòng cốt, xung kích trong phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Quân đội nhân dân

b)

Công an nhân dân

c)

Công dân

d)

Bộ đội biên phòng

84.

Nội dung “Mọi người có quyền được sống trong môi trường trong lành và có nghĩa vụ bảo vệ môi trường” được quy định trong văn bản nào?

a)

Hiến pháp

b)

Luật Bảo vệ môi trường

c)

Luật dân sự

d)

Luật hình sự

85.

Môi trường vừa là.........., vừa là....... hàng ngày của con người.

a)

Điều kiện sống – Đối tượng tác động

b)

Lá phổi – Trái tim

c)

Điều kiện sống – Tác nhân

d)

Nhận thức – Hành động

86.

Cá nhân hoặc pháp nhân thương mại thực hiện hành vi nào sau đây sẽ phạm tội vi phạm quy định về bảo vệ động vật nguy cấp, quý, hiếm?

a)

Đốt rừng

b)

Phá rừng

c)

Buôn bán trái phép động vật nguy cấp, quý, hiếm

d)

Dùng chất độc, chất nổ, các hóa chất khác, để khai thác thủy sản

87.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông là một bộ phận của hệ thống pháp luật hành chính nhà nước, bao gồm........... do Nhà nước ban hành, nhằm điều chỉnh

4 lines
88.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông là một bộ phận của hệ thống pháp luật hành chính nhà nước, bao gồm........... do Nhà nước ban hành, nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình tổ chức, thực hiện hoạt động, chấp hành và điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức xã hội và công dân trên lĩnh vực đảm bảo trật tự, an toàn giao thông.

a)

Hệ thống các nội quy

b)

Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật

c)

Hệ thống các điều lệ

d)

Hệ thống luật pháp

89.

Pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông có mấy vai trò?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

90.

Đâu là vai trò của pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông?

a)

Là ý chí của Nhà nước để chỉ đạo và tổ chức bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

b)

Là cơ sở, công cụ pháp lý quan trọng để thực hiện chức năng quản lí nhà nước về đảm bảo Trật tự an toàn giao thông và trật tự an toàn xã hội.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

91.

Có mấy dạng vi phạm pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

92.

Các nguyên nhân, điều kiện của tình hình vi phạm pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông là:

a)

Quản lí của nhà nước về hoạt động giao thông còn nhiều yếu kém, hạn chế.

b)

Sự không tương thích giữa các yếu tố cơ bản cấu thành hoạt động giao thông vận tải quốc gia.

c)

Tác động tiêu cực của các yếu tố thiên nhiên, môi trường đối với người tham gia giao thông.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

93.

Vi phạm pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông có các dạng vi phạm là:

a)

Vi phạm hành chính.

b)

Vi phạm hình sự.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

94.

Có mấy dấu hiệu cơ bản của vi phạm hành chính xảy ra trong đảm bảo trật tự, an toàn giao thông?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

95.

Đâu KHÔNG phải là nguyên nhân, điều kiện của tình hình vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông:

4 lines
96.

Dấu hiệu cơ bản của vi phạm hành chính xã hội trong đảm bảo trật tự, an toàn giao thông?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

97.

Đâu KHÔNG phải là nguyên nhân, điều kiện của tình hình vi phạm pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông:

a)

Quản lý nhà nước về hoạt động giao thông còn nhiều yếu kém, hạn chế.

b)

Sự không tương thích giữa các yếu tố cơ bản cấu thành hoạt động giao thông vận tải quốc gia.

c)

Tác động tiêu cực của các yếu tố thiên nhiên, môi trường

d)

Tác động của các chất kích thích trong quá trình tham gia hoạt động giao thông

98.

Có mấy nội dung cơ bản của pháp luật về đảm bảo Trật tự, an toàn giao thông?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

Đâu không phải văn bản về pháp luật bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành có liên quan đến trật tự an toàn giao thông.

b)

Văn bản quy định do các cơ quan hành chính ở trung ương, địa phương, các cơ quan liên ngành, liên bộ có liên quan đến đảm bảo trật tự an toàn giao thông.

c)

Cách hành vi thức trách nhiệm của người dân.

d)

Các văn bản quy phạm pháp luật của các Bộ, ngành ban hành có liên quan đến đảm bảo trật tự an toàn giao thông.

100.

Dấu hiệu vi phạm pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông bao gồm:

a)

Tính nguy hiểm cho xã hội, tính có lỗi

b)

Tính trái pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông

c)

Vi phạm hành chính xảy ra trong đảm bảo trật tự an toàn giao thông.

d)

Cả 3 đáp án trên.

101.

Đâu không phải chủ thể trong thực hiện hành vi, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông:

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Công an, viện kiểm soát, tòa án

c)

Quân đội

d)

Các công dân.

102.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Vi phạm hành chính xảy ra trong lĩnh vực đảm bảo trật tự, an toàn giao thông là..........vi phạm quy định của pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông mà không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính.

4 lines
103.

Cómấynguyênnhân,điềukiệncủatìnhhìnhviphạmphápluậtvềđảmbảotrậttự,antoàngiaothông?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

104.

Cácdấuhiệupháplícủatộiphạmantoàngiaothônglà:

a)

Kháchthể,chủthểcủacáctộiphạmxâmphạmantoàngiaothông.

b)

Mặtkháchquancủacáctộiphạmxâmphạmantoàngiaothông.

c)

Mặtchủquancảucáctộiphạmxâmphạmantoàngiaothông.

d)

Tấtcảcácđápántrên.

105.

Điềntừcònthiếuvàochỗtrốngđểhoànthiệnkháiniệmsau: Danhdự,nhânphẩmcủaconngườilànhữngyếutốvềtinhthầnbaogồm:..........

a)

Nhữnggiátrị,tìnhcảmyêumến

b)

Sựtôntrọnglẫnnhau

c)

Phẩmgiá,giátrị,sựtôntrọng,tìnhcảmyêumến

d)

Tìnhcảmyêuthươnggiữaconngườivớiconngười

106.

Nhữnghànhvinàosauđâylàhànhvixâmphạmdanhdự,nhânphẩmcủa ngườikhác:

a)

Làmchongườikhácbịcoithường

b)

Làmchongườikhácbịkhinhrẻtronggiađình

c)

Làmchongườikhácbịkhinhrẻtrongtậpthể,xãhội

d)

Cả3đápántrênđềuđúng.

107.

Điềntừcònthiếuvàochỗtrống: “Chủthểcủacáctộixâmphạmdanhdự,nhânphẩmlànhữngngườicó......... hoặc........”

a)

Nănglựcchịutráchnhiệmhìnhsựthựchiện.

b)

Nănglựcchịutráchnhiệmdânsựthựchiện.

c)

Nănglựcchịutráchnhiệmhìnhsựhoặcphápnhânthươngmạithựchiện

d)

Nănglựcchịutráchnhiệmdânsựhoặcphápnhânthươngmạithựchiện.

108.

Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về thân thể, được pháp luật bảo hộ về sức khỏe, danh dự và nhân phẩm; không bị tra tấn, bạo lực, truy bức, nhục hình hay bất kỳ hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, sức khỏe, xúc phạm danh dự, nhân phẩm được quy định tại:

a)

Điều 20 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013

b)

Tuyên ngôn toàn thế giới về nhân quyền năm 1948 tại Điều 12

c)

Công ước về các quyền dân sự và chính trị năm 1966

d)

Điều 12 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013

109.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống? “Các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là những hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có......... tới quyền được tôn trọng và bảo vệ về nhân phẩm và danh dự được Hiến pháp và pháp luật hình sự ghi nhận và bảo vệ.”

a)

năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý

b)

năng lực trách nhiệm hình sự và đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự

c)

năng lực trách nhiệm hình sự và đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý

d)

năng lực trách nhiệm hình sự và đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý xâm phạm

110.

Có mấy loại tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

111.

Tội phạm nào sau đây KHÔNG thuộc tội xâm phạm tình dục:

a)

Tội hiếp dâm

b)

Tội làm nhục người khác

c)

Tội cưỡng dâm

d)

Tội sử dụng người dưới 16 tuổi vào mục đích khiêu dâm

112.

Chủ thể nào KHÔNG hoạt động phòng chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của người khác?

a)

Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp

b)

Chính phủ, ủy ban nhân dân các cấp

c)

Các tổ chức xã hội, các tổ chức quần chúng tự quản

d)

Quân đội nhân dân

113.

Tội làm nhục người khác bao gồm:

a)

Tội vu khống

b)

Tội hành hạ người khác

c)

Tội làm nhục người khác

114.

Tội làm nhục người khác bao gồm:

a)

Tội vu khống

b)

Tội hành hạ người khác

c)

Tội làm nhục người khác

d)

Tất cả các đáp án trên.

115.

Nạn nhân của những hành vi phạm tội này sẽ bị nhiễm HIV, vì thế họ mang tâm lý mặc cảm, lo sợ người khác kỳ thị; khi bị cộng đồng, tập thể, gia đình phê phán HIV, bản thân nạn nhân khó chứng minh bản thân là nạn nhân của cách hành vi phạm tội trên mà thường bị quy chụp là “hành vi phạm các tệ nạn xã hội” (như quan hệ tình dục với người hành nghề mại dâm hoặc sử dụng ma túy). Hành vi phạm này là:......

a)

Cách hành vi phạm tội lây truyền HIV cho người khác và cố ý truyền HIV cho người khác

b)

Hành vi cố ý lây truyền HIV cho người khác

c)

Hành vi chống đối người thi hành công vụ

d)

Hành vi lây truyền HIV cho người khác

116.

Có mấy nguyên tắc tổ chức cho hoạt động phòng chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm người khác?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

117.

Theo nội dung tác động của phòng ngừa tội phạm, cách hệ thống biện pháp phòng chống được chia ra:

a)

Biện pháp kinh tế, biện pháp giáo dục, biện pháp tổ chức, biện pháp pháp luật

b)

Biện pháp phòng ngừa khu vực kinh tế, biện pháp phòng ngừa trong tuyến giao thông trọng điểm

c)

Biện pháp phòng ngừa xã hội và biện pháp phòng ngừa chuyên môn

d)

Biện pháp phòng chống tội phạm nói chung trong cả nước và biện pháp phòng chống cá biệt

118.

Sinh viên có trách nhiệm gì trong công tác phòng, chống tội phạm xâm phạm danh dự nhân phẩm?

a)

Không ngừng học tập nâng cao kiến thức, ý thức pháp luật và nội dung cơ bản nhất về phòng ngừa tội phạm

b)

Chấp hành nghiêm chỉnh những nội quy, quy định của nhà trường trong lĩnh vực học tập, sinh hoạt tập thể.

c)

Trực tiếp tham gia các hoạt động phòng ngừa tội phạm, tham gia vào các tổ chức thanh niên xung kích tiến hành tuần tra, kiểm soát bảo vệ an ninh trật tự

119.

Điềntừthíchhợp: “Phòngchốngtộiphạmxâmphạmdanhdự,nhânphẩmcủangườikhácmang tính...........,hệthốngvàcósựphốikếthợpchặtchẽgiữacáccơquanNhànước,tổchứcxãhộivàcáccôngdân.”

a)

thốngnhất

b)

đồngbộ

c)

xuyênsuốt

d)

nhấtquán

120.

Phòngchốngtộiphạmxâmphạmdanhdự,nhânphẩmcủangườikháclà tráchnhiệmcủa:

a)

Nhànước

b)

Cáctổchứcxãhội

c)

Côngdân

d)

Cả3đápántrên.

121.

Mụcđíchcủacôngtácphòngngừatộiphạmlà:

a)

Khắcphục,thủtiêucácnguyênnhân,điềukiệncủatìnhtrạngtội

b)

Ngănchặn,hạnchế,làmgiảmtừngbướctiếntớiloạitrừtộiphạmnàyra khỏiđờisống

c)

CảAvàBđềuđúng

d)

CảAvàBđềusai

122.

Hànhvi"Môigiớimuabántráiphéphoặcchiếmđoạtmôhoặcbộphận cơthểngười"cóđượcquyvềtộigì?

a)

Tộixâmphạmđếnsứckhỏeconngười,xâmphạmđếnquyềnbấtkhả xâmphạmvềthânthếconngười

b)

Tệnạnxãhội

c)

Nhómcáchànhvilàmlâylandịchbệnhnguyhiểm

d)

Tộiphạmgâynguyhiểmchoxãhội

123.

Nguyêntắckhoahọcvàtiếnbộtrongphòngngừatộiphạmxâmphạm danhdự,nhânphẩmphải:

a)

Đượcxâydựngtrêncơsởkhoahọc,cácthànhtựukhoahọcnhấtđịnh

b)

Đượcứngdụngcácthànhtựucủakhoahọcvàcôngnghệtrongviệcxây dựngcácbiệnphápphòngngừatộiphạm

c)

Đảmbảochomọingườicócơhộipháttriểnbìnhđẳng,khôngđượcphân biệtchủngtộc,tôngiáo,giớit