wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học cổ điển Đức

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Ưu điểm lớn nhất của triết học cổ điển Đức là gì?

a)

Khắc phục triệt để quan điểm siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ

b)

Phát triển tư tưởng biện chứng đạt trình độ một hệ thống lý luận

c)

Phát triển tư tưởng duy vật về thế giới của thế kỷ XVII - XVIII

d)

Phê phán quan điểm tôn giáo về thế giới

2.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, các dạng vật chất cụ thể biểu hiện sự tồn tại của mình ở đâu và thông qua cái gì?

a)

Các dạng vật chất cụ thể biểu hiện sự tồn tại trong vũ trụ và tồn tại thong qua lực hút siêu nhiên

b)

Các dạng vật chất cụ thể biểu hiện sự tồn tại trong không gian, thời gian và thông qua vận động mà biểu hiện sự tồn tại của mình

c)

Các dạng vật chất cụ thể biểu hiện sự tồn tại tồn tại ở mọi nơi và thong qua nhận thức của con người

d)

Các dạng vật chất cụ thể biểu hiện sự tồn tại trong thế giới

3.

Đặc điểm chung của quan điểm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với vật thể

b)

Đồng nhất vật chất với ý thức

c)

Đồng nhất vật chất với năng lượng

d)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

4.

Loại bỏ phương án SAI về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là một hiện tượng siêu nhiên mang tính vĩnh hằng

b)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào trong bộ óc người một cách năng động, sáng tạo

c)

Ý thức là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội

d)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

5.

Xem thế giới như một cỗ máy cơ giới khổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên nó luôn ở trạng thái biệt lập, tĩnh tại là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thời cận đại

c)

Chủ nghĩa duy vật kinh tế

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

6.

Quan điểm sau đây là của ai: "Cái gì tồn tại thì hợp lý, cái gì hợp lý thì tồn tại"

a)

Phoiơbắc

b)

Cantơ

c)

Arixtốt

d)

Hêghen

7.

Trong lịch sử Triết học, chủ nghĩa duy tâm có những hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa duy linh và thần học

b)

Chủ nghĩa hoài nghi và bất khả tri

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan và chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa thực chứng và chủ nghĩa thực dụng

8.

Mối liên hệ là:

a)

Sự tác động, chi phối, chuyển hoá lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt của sự vật hoặc giữa các sự vật

b)

Sự tác động lẫn nhau có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không chuyển hoá cho nhau

c)

Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các sự vật với nhau

d)

Sự thừa nhận giữa các mặt của sự vật với nhau không có mối liên hệ nào cả

9.

Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra điện tử là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử. Theo Lênin điều đó chứng tỏ điều gì?

a)

Vật chất không tồn tại thực sự

b)

Giới hạn hiểu biết trước đây của chúng ta về vật chất mất đi

c)

Vật chất tiêu tan

d)

Vật chất có tồn tại nhưng không thể nhận thức được

10.

Mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng là:

a)

Cái riêng tồn tại trong cái chung

b)

Cái riêng là những đặc điểm chỉ có ở một sự vật mà không lặp lại ở những sự vật khác

c)

Cái chung chỉ tồn tại trong cái riêng, thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình

d)

Cái chung không tồn tại thực, chỉ có các sự vật hiện tượng riêng lẻ là tồn tại thực

11.

Những triết gia có ảnh hưởng trực tiếp đến Triết học Mác là:

a)

Hêghen và Phoiơbắc

b)

Hium và Béccơli

c)

A.Smith và D.Ricardo

d)

H.XanhXimông, S.Phuriê và R.Ôoen

12.

C. Mác - Ph.Ăngghen đã kế thừa trực tiếp những tư tưởng triết học của triết gia nào?

a)

a. Các triết gia thời kỳ cổ đại

b)

b. Các triết gia thời kỳ triết học cổ điển Đức

c)

c. Các triết gia thời kỳ cận đại

d)

d. Các triết gia thời kỳ Phục hưng

13.

C. Mác - Ph.Ăngghen đã kế thừa trực tiếp những tư tưởng triết học của triết gia nào?

a)

Các triết gia thời kỳ cổ đại

b)

Các triết gia thời kỳ triết học cổ điển Đức

c)

Các triết gia thời kỳ cận đại

d)

Các triết gia thời kỳ Phục hưng

14.

Trong các hoạt động của mình, chúng ta cần tránh tư tưởng chủ quan, duy ý chí, nóng vội "đốt cháy giai đoạn" là sự vận dụng quy luật nào?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

15.

Phoiơbắc là nhà triết học theo theo trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

16.

Phát minh nổi bật nào của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đặt cơ sở đầu tiên bác bỏ quan niệm vật chất là nguyên tử?

a)

Thuyết tương đối của Anhxtanh

b)

Hiện tượng phóng xạ của nguyên tố Urani của Béccơren

c)

Phát minh ra Tia X của Rơngen

d)

Phát minh ra điện tử của Tômxơn

17.

Nguồn gốc ra đời của triết học?

a)

Nguồn gốc tâm lý và nguồn gốc nhận thức

b)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

c)

Nguồn gốc tôn giáo và nguồn gốc nhận thức

d)

Nguồn gốc tâm lý và nguồn gốc xã hội.

18.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp hình thành triết học Mác là:

a)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

b)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán Pháp.

c)

Triết học Phục Hưng

d)

Triết học cổ điển Đức

19.

Nhà triết học Hy Lạp cổ đại nào quan niệm vật chất là lửa?

a)

Sorcate

b)

A-na-xi-men

c)

Đê-mô-crít

d)

Heraclite

20.

Đâu là nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa M?

a)

a. Phép biện chứng tự phát trong triết học Hy Lạp cổ đại

b)

b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII ở Tây

Âu.

c)

c. Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh

d)

d. Tư tưởng xã hội phương Đông cổ đại

21.

Nhà triết học Hy Lạp cổ đại nào quan niệm vật chất là lửa?

a)

Sorcate

b)

A-na-xi-men

c)

Đê-mô-crít

d)

Heraclite

22.

Đâu là nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác?

a)

Phép biện chứng tự phát trong triết học Hy Lạp cổ đại.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII ở Tây Âu.

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh.

d)

Tư tưởng xã hội phương Đông cổ đại.

23.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản, đầu tiên là:

a)

Hoạt động chính trị - xã hội

b)

Hoạt động sản xuất vật chất

c)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

d)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

24.

Theo quan điểm siêu hình thì sự phủ định là?

a)

Xoá bỏ hoàn toàn cái cũ, chấm dứt sự phát triển của sự vật

b)

Sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động và phát triển

c)

Là tiền đề, điều kiện cho sự phát triển liên tục, cho sự ra đời của cái mới thay thế cho cái cũ

d)

Là sự kế thừa cái cũ

25.

Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?

a)

Nhà nước và cách mạng.

b)

Bút ký triết học.

c)

Biện chứng của tự nhiên.

d)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

26.

Định nghĩa về vật chất của Lênin bao quát đặc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì?

a)

Tính quy luật

b)

Thực tại khách quan (tồn tại khách quan) độc lập với ý thức của con người

c)

Có khối lượng và quảng tính

d)

Vận động và biến đổi

27.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là :

a)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Những quy luật của thế giới khách quan

c)

Những vấn đề chung nhất của giới tự nhiên, của xã hội và con người, mối quan hệ của con người với thế giới xung quanh.

d)

Những vấn đề chung nhất của giới tự nhiên, của xã hội và con người, mối quan hệ của con người nói chung, của tư

28.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan?

a)

"Đức chúa trời đã sinh ra thế giới trong sáu ngày"

b)

Tinh thần, ý thức của con người do "trời" ban cho

c)

"Cho hay trăm sự tại trời"

d)

"Không có cái lý nào ngoài tâm", "ngoài tâm không có vật"

29.

Sự thất bại của các phong trào công nhân những năm nửa đầu thế kỷ XIX cho thấy điều gì?

a)

Các phong trào này mang tính tự phát

b)

Các phong trào này thiếu tính tổ chức

c)

Các phong trào này thiếu tính linh hoạt

d)

Các phong trào này thiếu lý luận khoa học soi đường

30.

Đâu là cách đúng đắn để giải quyết mâu thuẫn biện chứng?

a)

Chuyển hoá các mặt đối lập

b)

Thủ tiêu các mặt đối lập

c)

Giữ mặt đối lập này và gạt bỏ mặt đối lập khác

d)

Kiềm chế các mặt đối lập không cho chúng bộc phát

31.

Nhà triết học cổ đại nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới?

a)

Heraclitus

b)

Anaximen

c)

Thales

d)

Phật Thích ca

32.

Chủ nghĩa Mác ra đời dựa trên nền tảng phát triển của:

a)

Thủ công nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Thương mại - dịch vụ

33.

Hạn chế của các quan niệm về phạm trù vật chất ở thời Cổ đại là?

a)

Có tính trực quan cảm tính, ngây thơ, chất phác

b)

Đồng nhất vật chất với thuộc tính của vật thể

c)

Có tính chất duy tâm chủ quan

d)

Có tính khoa học

34.

Ưu điểm của chủ nghĩa duy vật trước Mác về bản chất của thế giới là:

a)

Thừa nhận sự tồn tại của các sự vật, hiện tượng của thế giới nhưng phủ nhận đặc trưng "tự thân tồn tại" của chúng.

b)

Là cơ sở khoa học để nhận thức và cải tạo thế giới

c)

Là cơ sở lý luận cho sự phát triển của khoa học tự nh

35.

Thừa nhận sự tồn tại khách quan của các sự vật, hiện tượng của thế giới vật chất, lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích về tự nhiên

a)

cách thức

b)

xu thế chung

c)

khuynh hướng chung

d)

con đường

36.

Đặc điểm chủ yếu của phép biện chứng trong triết học Hy Lạp là gì?

a)

Tính chất khoa học.

b)

Tính chất duy vật, chưa triệt để

c)

Tính chất duy tâm

d)

Tính chất tự phát, mộc mạc, ngây thơ

37.

Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới?

a)

Đê-mô-crít

b)

Ta-lét

c)

Hê-ra-clít

d)

A-ri-xtốt

38.

V.I. Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời.

b)

Chủ nghĩa tư bản hiện đại.

c)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời

d)

Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh.

39.

Những tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời Triết học Mác là gì?

a)

Thuyết tương đối của Anhxtanh; Cơ học lượng tử; Duy truyền học Menden

b)

Phát minh ra chuỗi xoắn kép của AND; Thuyết tế bào; Thuyết Nhật tâm của Côpécníc

c)

Thuyết tiến hóa; Thuyết tế bào; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Thuyết tiến hóa; Thuyết Bigbang (vụ nổ lớn); Thuyết tế bào

40.

Dựa vào mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trong triết học Mác - Lênin, có thể rút ra nguyên tắc phương pháp luận nào trong nhận thức và hoạt động thực tiễn?

a)

nguyên tắc khách quan

b)

nguyên tắc vật chất

c)

nguyên tắc ý thức

d)

nguyên tắc chủ quan

41.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX

vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con người, chống lại quan điểm

tôn giáo?

a)

a. Học thuyết Tiến hóa

b)

b. Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

c)

c. Tia Rơnghen

d)

d. Học thuyết tế bào

42.

ra nguyên tắc phương pháp luận nào trong nhận thức và hoạt động thực tiễn?

a)

nguyên tắc khách quan

b)

nguyên tắc vật chất

c)

nguyên tắc ý thức

d)

nguyên tắc chủ quan

43.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo?

a)

Học thuyết Tiến hóa

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

c)

Tia Rơnghen

d)

Học thuyết tế bào

44.

Trường phái triết học nào quan niệm cơ sở đầu tiên của vạn vật trong vũ trụ là 2 lực lượng âm và dương

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Trường phái âm dương của Trung hoa

45.

Triết học ra đời trong xã hội nào?

a)

Chủ nghĩa xã hội

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

46.

Điền vào chỗ trống trong định nghĩa sau: "Phát triển là phạm trù triết học dùng để chỉ quá trình……………...đi lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp dẫn tới sự ra đời của cái mới thay thế cho cái cũ"

a)

Tiến hóa

b)

Vận động

c)

Tăng trưởng

d)

Tiến bộ

47.

Trường phái triết học nào cho rằng: vật chất và ý thức là hai bản nguyên song song cùng tồn tại, cùng quyết định nguồn gốc và sự vận động của thế giới?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Thuyết Nhị nguyên

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

d)

Thuyết nhất nguyên

48.

Bản chất của ý thức là:

a)

Sự phản ánh tích cực, chủ động, năng động, sáng tạo hiện thực khách quan

b)

Hình ảnh phản ánh sự vận động phát triển của thế giới khách quan

c)

Một phần chức năng của bộ óc con người

d)

Hình ảnh của thế giới khách quan

49.

Hãy sắp xếp các hình thức vận động từ thấp đến cao theo cách phân chia các hình thức vận động của Ph. Ăngghen.

a)

Vận động vật lý - Hóa học - Cơ học - Sinh học - Xã hội

b)

Vận động sinh học - Xã hội - Vật lý - Cơ học - Hóa học

c)

Vận động cơ học - Vật

50.

eo cách phân chia các hình thức vận động của Ph. Ăngghen.

a)

Vận động vật lý - Hóa học - Cơ học - Sinh học - Xã hội

b)

Vận động sinh học - Xã hội - Vật lý - Cơ học - Hóa học

c)

Vận động cơ học - Vật lý - Hóa học - Sinh học - Xã hội

d)

Vận động vật lý- Cơ học - Hóa học - Sinh học - Xã hội

51.

Đâu là nội dung nguyên lý của phép biện chứng duy vật về mối liên hệ phổ biến của các sự vật và hiện tượng?

a)

Các sự vật và hiện tượng trong thế giới tồn tại tách rời nhau, giữa chúng không có sự phụ thuộc, ràng buộc lẫn nhau.

b)

Thế giới là một chỉnh thể bao gồm các sự vật, các quá trình vừa tách biệt nhau, vừa có liên hệ qua lại, vừa thâm nhập và chuyển hóa lẫn nhau

c)

Sự vật khác nhau ở vẻ bề ngoài, do chủ quan con người quy định, bản chất sự vật không có gì khác nhau.

d)

Các sự vật có sự liên hệ tác động nhau nhưng không có sự chuyển hóa lẫn nhau.

52.

Những yếu tố nào là nguồn gốc xã hội của ý thức?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Sản xuất vật chất

c)

Do giác quan và nhận thức lý tính hình thành nên

d)

Hoạt động thực tiễn

53.

Nhà triết học nào đã đưa ra khái niệm: "Ý niệm"?

a)

Hegel

b)

Plato

c)

I. Kant

d)

Aristotle

54.

Nếu nhìn nhận từ các cấp độ, ý thức được hợp thành từ các yếu tố: tự ý thức, tiềm thức và […]? Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện nhận định này.

a)

tri thức

b)

kiến thức

c)

tỉnh thức

d)

vô thức

55.

Ph. Ăngghen viết: "Các hình thức tồn tại cơ bản của vật chất là không gian và thời gian. Và vật chất tồn tại ngoài thời gian cũng hoàn toàn… như tồn tại ngoài không gian". Hãy chọn từ thích hợp dưới đây điền vào dấu […] để hoàn thiện quan điểm trên.

a)

vô lý

b)

vô nghĩa

c)

vô tận

d)

vô hạn

56.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật thì bản chất thế giới là:

a)

Vật thể

b)

Do thượng đế qui định

c)

Vật chất

d)

Ý thức

57.

Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của sự chủ quan, nóng vội

là do không tôn trọng quy luật nào?

a)

a. Quy luật lượng-chất

b)

b. Quy luật phủ định của phủ định

c)

c. Quy luật mâu thuẫn

d)

d. Quy luật khẳng định

58.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật thì bản chất thế giới là:

a)

Vật thể

b)

Do thượng đế qui định

c)

Vật chất

d)

Ý thức

59.

Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?

a)

Quy luật lượng-chất

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật mâu thuẫn

d)

Quy luật khẳng định

60.

Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức chủ nghĩa duy vật trong triết học:

a)

CNDV siêu hình; CNDV biện chứng; CNDV cổ đại

b)

CNDV cổ đại; CNDV trung cổ; CNDV biện chứng

c)

CNDV cổ đại; CNDV siêu hình; CNDV biện chứng

d)

CNDV biện chứng; CNDV siêu hình; CNDV cổ đại

61.

Khái niệm, phán đoán, suy luận thuộc giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Trực quan sinh động

c)

Nhận thức lý tính

d)

Nhận thức kinh nghiệm

62.

Học thuyết triết học khẳng định khả năng nhận thức của con người được gọi là gì?

a)

Khả tri luận

b)

Bất khả tri luận

c)

Nhị nguyên luận

d)

Hoài nghi luận

63.

Triết học ra đời vào thời gian nào?

a)

Thế kỳ thứ I sau công nguyên

b)

Thế kỷ IlI trước công nguyên

c)

Từ thế kỳ VIII - VI trước công nguyên

d)

Thế ký thứ II trước công nguyên

64.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?

a)

Vật chất và ý thức là hai thực thể độc lập, song song cùng tồn tại.

b)

Vật chất không tồn tại độc lập mà phụ thuộc vào ý thức.

c)

Ý thức phụ thuộc vào vật chất nhưng nó có tính độc lập tương đối

d)

Vật chất là thực thể tồn tại độc lập và quyết định ý thức.

65.

Nguồn gốc và động lực của sự phát triển của các sự vật hiện tượng trong thế giới là do:

a)

Thống nhất

b)

Mâu thuẫn

c)

Mâu thuẫn biện chứng

d)

Dau tranh

66.

Triết học ra đời ở đâu?

a)

Hy Lạp

b)

Ấn Độ

c)

Tại những trung tâm văn minh lớn

67.

triển của các sự vật hiện tượng trong thế giới là do:

a)

Thống nhất

b)

Mâu thuẫn

c)

Mâu thuẫn biện chứng

d)

Dau tranh

68.

Triết học ra đời ở đâu?

a)

Hy Lạp

b)

Ấn Độ

c)

Tại những trung tâm văn minh lớn của nhân loại thời Cổ đại

d)

Trung Hoa

69.

Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được khái niệm về chân lý:"Chân lý là những...(1).....phù hợp với hiện thực khách quan và được.....(2)......kiểm nghiệm"

a)

(1) - kiến thức; (2) - nhiều người

b)

(1)- cảm giác của con người; (2) - ý niệm tuyệt đối

c)

(1) - ý kiến; (2) - nhiều người

d)

(1) - tri thức; (2) - thực tiễn

70.

Hãy cho biết theo C.Mác nhiệm vụ cơ bản của triết học là gì?

a)

Cải tạo thế giới

b)

Trang bị tri thức cho con người

c)

Nhận thức thế giới

d)

Giải thích thế giới để có thể nhận thức thế giới tốt hơn.

71.

Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau: Triết học, tôn giáo, thần thoại:

a)

Tôn giáo - thần thoại - triết học

b)

Thần thoại - tôn giáo - triết học (b)

c)

Triết học - tôn giáo - thần thoại

d)

Thần thoại - triết học - tôn giáo

72.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

a)

ấn Độ, Châu Phi, Nga

b)

ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp (b)

c)

Ai Cập, ấn Độ, Trung Quốc

73.

Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Như một đối tượng vật chất cụ thể

b)

Như một hệ đối tượng vật chất nhất định

c)

Như một chỉnh thể thống nhất

74.

Triết học là gì?

a)

Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên

b)

Triết học là tri thức về tự nhiên và xã hội

c)

Triết học là tri thức lý luận của con người về thế giới

d)

Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới

75.

Triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Xã hội phân chia thành giai cấp

b)

Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc

c)

Tư duy của con người đạt t

76.

Triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Xã hội phân chia thành giai cấp

b)

Tư duy của con người đạt đến tầm khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người.

c)

Xã hội phân chia thành giai cấp thống trị, bị trị

d)

Tư duy của con người đạt trình độ tư duy khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người

e)

Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc

77.

Triết học ra đời từ đâu?

a)

Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn (a)

b)

Từ sự suy tư của con người về bản thân mình

c)

Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng

d)

Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người

78.

Ph. Ăngghen viết "Vấn đề cơ bản lớn nhất của mọi triết học là?"

a)

Vật chất

b)

Ý thức

c)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại (c)

d)

Mối quan hệ giữa tư duy và không tồn tạị

79.

Chủ nghĩa Mác nói chung, triết học Mác nói riêng ra đời vào những năm nào của thế kỷ XIX?

a)

Những năm 30 của thế kỷ XIX.

b)

Những năm 40 của thế kỷ XIX.

c)

Những năm 50 của thế kỷ XIX.

d)

Những năm 20 của thế kỷ XIX.

80.

Quan điểm nào cho rằng: mọi sự vật, hiện tượng chỉ là "phức hợp những cảm giác" của con người, của chủ thể nhận thức là quan điểm thể hiện lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

81.

Hãy cho biết, trong những vấn đề dưới đây, việc giải quyết vấn đề nào sẽ là tiêu chuẩn để xác định lập trường thế giới quan của các triết gia và học thuyết của họ:

a)

Vấn đề giai cấp.

b)

Vấn đề con người.

c)

Vấn đề dân tộc.

d)

Vấn đề cơ bản của triết học.

82.

Tại sao chủ nghĩa Mác nói chung, triết học Mác nói riêng ra

đời là tất yếu

a)

Do có những tiền đề khách quan quy định.

b)

b. Do có những điều kiện, tiền đề khách quan và chủ quan

chín muồi quy định.

c)

c. Do có những tiền đề chủ quan quy định.

d)

d. Do có những tiền đề khoa học quy định.

83.

Tại sao chủ nghĩa Mác nói chung, triết học Mác nói riêng ra đời là tất yếu khách quan?

a)

Do có những tiền đề khách quan quy định.

b)

Do có những điều kiện, tiền đề khách quan và chủ quan chín muồi quy định.

c)

Do có những tiền đề chủ quan quy định.

d)

Do có những tiền đề khoa học quy định.

84.

Hãy chỉ ra quan niệm đầy đủ, đúng đắn về triết học

a)

Hệ thống tri thức về kinh tế và chính trị.

b)

Hệ thống tri thức lý luận chung nhất về thế giới và vị trí, vai trò của con người trong thế giới ấy.

c)

Nghệ thuật tranh luận.

d)

Khoa học của mọi khoa học.

85.

Điền từ còn thiếu trong câu sau "… là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới, về bản thân con người, về cuộc sống và vị trí của con người trong thế giới đó".

a)

Phương pháp luận.

b)

Phương pháp.

c)

Nhân sinh quan.

d)

Thế giới quan.

86.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là

a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội.

b)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị.

c)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần.

d)

Quan hệ giữa tồn tại và tư duy.

87.

Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là

a)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

b)

Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức?

c)

Ý thức quyết định vật chất.

d)

Vật chất và ý thức cùng song song tồn tại.

88.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động và phát triển của xã hội?

a)

Quy luật về sự phụ hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp.

89.

C.Mác viết: "Tôi coi sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên", được hiểu theo nghĩa nào sau đây?

a)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên, chỉ xảy ra bên ngoài hoạt động có ý thức của con người.

b)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội chỉ tuân theo quy luật khách quan của xã hội.

c)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội vừa tuân theo các quy luật chung của xã hội, vừa bị chi phối bởi điều kiện cụ thể của mỗi quốc gia, dân tộc.

d)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội chỉ tuân theo các quy luật chung.

90.

Hình thức cơ bản đầu tiên của nhận thức lý tính là:

a)

Cảm giác

b)

Biểu tượng

c)

Suy luận

d)

Khái niệm

91.

Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác nhau của thế giới vật chất là ở chỗ?

a)

Phản ánh đúng đắn

b)

Phản ánh nguyên xi

c)

Phản ánh trung thực

d)

Phản ánh năng động, sáng tạo

92.

Trong định nghĩa về vật chất của mình, V.I.Lênin cho thuộc tính đặc trưng nhất của vật chất là:

a)

Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không lệ thuộc vào cảm giác

b)

Đều có khả năng phản ánh

c)

Tự vận động

d)

Cùng tồn tại

93.

Phương pháp tư duy nào coi nguyên nhân của sự biến đổi nằm bên ngoài đối tượng?

a)

Phương pháp tư duy logic lịch sử

b)

Phương pháp tu duy trừu tượng hóa

c)

Phương pháp tư duy biện chứng

d)

Phương pháp tư duy siêu hình

94.

Sự phủ định biện chứng theo hình thức nào?

a)

Vòng tròn khép kín

b)

Đường thẳng

c)

Đường xoáy ốc

d)

Tùy vào từng phủ định cụ thể mới xác định được

95.

Sự phủ định biện chứng theo hình thức nào?

a)

Vòng tròn khép kín

b)

Đường thẳng

c)

Đường xoáy ốc

d)

Tùy vào từng phủ định cụ thể mới xác định được

96.

Bộ não người và hiện thực khách quan tác động vào bộ não người thuộc nguồn gốc nào của ý thức?

a)

nguồn gốc tự nhiên

b)

nguồn gốc quá khứ

c)

nguồn gốc di truyền

d)

nguồn gốc thiên nhiên

97.

Trường phái nào cho rằng ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất?

a)

Duy tâm

b)

Duy vật biện chứng

c)

Nhị nguyên

d)

Duy vật siêu hình

98.

Phản ánh là:

a)

Bản chất của văn nghệ

b)

Hiện tượng của ý thức con người

c)

Sự tái tạo những đặc điểm của một dạng vật chất này ở dạng vật chất khác

d)

Sự tác động của sự vật, hiện tượng

99.

Ph. Ăngghen viết: "[...] là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống con người, và như thế đến một mức nào mà trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói: [...] đã sáng tạo ra bản thân con người". Hãy điền một từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.

a)

Tự nhiên

b)

Sản xuất

c)

Vật chất

d)

Lao động

100.

Tìm phương án đúng:

a)

Cái chung chứa đựng cái đơn nhất.

b)

Cái chung là một bộ phận của cái riêng.

c)

Cái riêng là một bộ phận của cái chung

d)

Cái riêng tồn tại thông qua cái chung

101.

Trong những thuộc tính sau đây, thuộc tính nào KHÔNG thuộc về cấu trúc của ý thức theo quan niệm của Triết học Mác - Lênin?

a)

niềm tin

b)

tình cảm

c)

bộ não người

d)

ý chí

102.

Đâu là nguồn gốc tự nhiên của ý thức?

a)

Thế giới khách quan tác động vào bộ óc con người

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Sự xuất hiện con người tinh khôn

d)

Con người và bộ não

103.

sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là:

a)

Quan niệm về bản chất, vai trò của con người đối với lịch sử

b)

Nguồn gốc, bản chất của ý thức

c)

Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học.

d)

Quan niệm về vật chất

104.

Theo quan niệm của triết học Mác - Lênin, nguồn gốc của ý thức bao gồm:

a)

Nguồn gốc quá khứ và nguồn gốc hiện tại

b)

Nguồn gốc di truyền và nguồn gốc nhân loại

c)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

d)

Nguồn gốc thiên nhiên và nguồn gốc đời sống

105.

Chọn ý SAI sau đây theo quan điểm của phép biện chứng duy vật

a)

Sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ có ý nghĩa tương đối

b)

Chất và lượng tồn tại tách rời, biệt lập nhau

c)

Lượng tồn tại trong sự thống nhất với chất để tạo nên sự vật

d)

Chất và tương đều tôn tại khách quan

106.

Ý thức, cảm giác con người sinh ra và quyết định sự tồn tại của các sự vật. Quan điểm này mang tính chất gì?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm

d)

Duy tâm khách quan

107.

Điểm tương đồng của các quan niệm duy vật về vật chất thời Cổ đại là?

a)

Đồng nhất vật chất với thuộc tính của vật thể

b)

Đồng nhất vật chất với thế giới hiện thực khách quan

c)

Đồng nhất vật chất với vật thể hữu hình

d)

Đồng nhất vật chất với ý thức

108.

Quan điểm của Lênin về con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý là gì?

a)

Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng.

b)

Từ tư duy trừu tượng đến trực quan sinh động, và từ trực quan sinh động đến thực tiễn.

c)

Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn.

d)

Từ nhận thức lý tính đến nhận thức cảm tính, và từ nhận thức cảm tính, đến thực tiễn.

109.

Nguồn gốc xã hội của Triết học chính là:

a)

Xã hội mông muội dã man

b)

Xã hội có sự phân chia các triều đại

c)

Phân chia giai cấp và phân công lao động

110.

Nguồn gốc xã hội của Triết học chính là:

a)

Xã hội mông muội dã man

b)

Xã hội có sự phân chia các triều đại

c)

Phân chia giai cấp và phân công lao động xã hội

d)

Năng lực khái quát của con người

111.

Ph.Ăng-ghen viết: " Vấn đề cơ bản của toàn bộ triết học, nhất là triết học hiện đại, là vấn đề giữa vật chất và ý thức" hay là vấn đề mối quan hệ giữa ..

a)

Tư duy và tồn tại

b)

Duy tâm và duy vật

c)

Biện chứng và siêu hình

d)

Chủ quan và khách quan

112.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

b)

Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.

c)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

d)

Vấn đề mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy.

113.

Nhà triết học Hy Lạp cổ đại nào quan niệm vật chất là nước?

a)

Ta-lét

b)

Đê-mô-crít

c)

Hê-ra-clit

d)

A-na-xi-men

114.

Đâu là quan diem cua chu nghĩa duy tâm chu quan?

a)

"Đức chúa trời đã sinh ra thế giới trong sáu ngày"

b)

"Không có cái lý nào ngoài tâm", "ngoài tâm không có vật"

c)

"Cho hay trăm sự tại trời"

d)

Tinh thần, ý thức của con người do "trời" ban cho

115.

Một trong hai tác phẩm của Mác đã được UNESCO công nhận là tư liệu di sản thế giới vào năm 2013 - đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa Mác là:

a)

Gia đình thần thánh 1845

b)

Sự khốn cùng của triết học 1847

c)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản 1848

d)

Bản thảo kinh tế- triết học 1847

116.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do Mác và Ăngghen thực hiện là nội dung nào sau đây?

a)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật và phép biện chứng trong một hệ thống triết học.

b)

Phê phán chủ nghĩa duy vật siêu hình của Phoi-ơ-bắc.

c)

Phê phán triết học duy tâm của Hêghen.

d)

Thống nhất giữa triết học c

117.

Trường cửu học nào cho rằng : vận động bao gồm tất cả các biến đổi nói chung, là phương thức tồn tại của vật chất?

a)

Bằng chứng duy nhất chủ nghĩa

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Siêu hình duy nhất định nghĩa

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

118.

Tính chất chu kì của các quá trình phát triển thường diễn ra theo hình thức "xoáy ốc" là thể hiện tính chất:

a)

Phủ định của phủ định

b)

Phủ định siêu hình

c)

Phủ định lần thứ nhất

d)

Phủ định biện chứng

119.

Sai lầm của các nhà triết học cổ đại trong quan niệm về vật chất là:

a)

Vật chất tự thân vận động.

b)

Đồng nhất vật chất với một số dạng vật thể cụ thể, cảm tính.

c)

Vật chất là tất cả cái tồn tại khách quan.

d)

Vật chất là cái có thể nhận thức được

120.

Nếu không tuân thủ quan điểm toàn diện thì sẽ rơi vào:

a)

Phiến diện, chiết trung, ngụy biện

b)

Phiến diện, chiết trung, biện chứng

c)

Phát triển, chiết trung, bảo thủ

d)

Toàn diện, chiết trung, siêu hình

121.

Điền vào chỗ trống cho đúng định nghĩa sau: "Nhận thức là người một cách năng động sáng tạo trên cơ sở thực tiễn. thế giới khách quan vào trong đầu óc con

a)

sự ghi chép

b)

quá trình phản ánh

c)

sự tác động của các sự vật, hiện tượng

d)

sự phản ánh

122.

Quan điểm nào sau đây thuộc về trường phái triết học duy vật?

a)

Thừa nhận sự tồn tại của cả yếu tố vật chất và ý thức

b)

Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất, tính thứ hai của ý thức

c)

Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức, tính thứ hai của vật chất

d)

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không ra quan hệ quyết địn

123.

Người đưa ra định nghĩa khoa học về phạm trù vật chất là:

a)

Ph. Angghen

b)

G.Heghen

c)

VILênin

d)

Các - Mác

124.

Khái niệm "bước nhảy" là:

a)

Hoàn thiện chất

b)

Chuyển dần về chất

c)

Quá trình biến đổi về chất diễn ra tại điểm nút

d)

Sự đột biến

125.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của Triết học là:

a)

Con người nhận được biểu tượng chỉ có thể xuất hiện bên ngoài sự vật

b)

Con người có thể nhận thức được thể giới vật chất thông qua vai trò của thực tiễn

c)

Con người chỉ nhận thức được cải về bên ngoài của sự vật

d)

Nhận thức là năng lực có sẵn ở bên trong con người

e)

không thể xác định nguồn gốc, cơ sở của nhận thức của con người

126.

Trong lý luận về mâu thuẩn, người ta gọi hai cực dương và âm của thanh nam châm là gì?

a)

Hai yếu tố

b)

Hai thuộc tình

c)

Hai mặt đối lập

d)

Hai mặt

127.

Theo Hêghen, khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

Vật chất không xác định

b)

Ý niệm tuyệt đối

c)

Nguyên tử

d)

Không khí

128.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, biện chứng chủ quan và biện chứng khách quan có q hệ với nhau như thế nào?

a)

Biện chứng khách quan là sự thể hiện của biện chứng chủ quan.

b)

Biện chứng chủ quan quyết định biện chứng khách quan.

c)

Biện chứng chủ quan phản ánh biện chứng khách quan.

d)

Biện chứng chủ quan hoàn toàn độc lập với biện chứng khách quan.

129.

Trường phái triết học nào cho rằng: Nhận thức là tự nhận thức của "Tinh thần thế giới" hay "Ý niệm tuyệt đối"?

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

130.

Trường phái triết học nào cho rằng: Nhận thức là tự nhận thức của "Tinh thần thế giới" hay "Ý niệm tuyệt đối"?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

131.

Mác chỉ ra đâu là hạt nhân hợp lý trong triết học Hên ghen?

a)

Phép biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật

132.

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm đối lập nhau về phương diện nào?

a)

Phương pháp luận.

b)

Thế giới quan

c)

Nhân sinh quan

d)

Nhận thức luận

133.

Đâu là tiền đề khoa học tự nhiên làm điều kiện ra đời chủ nghĩa Mác:

a)

Mâu thuẫn giữa Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Sự phát triển của Chủ nghĩa tư bản

c)

Thuyết tiến hóa

d)

Thuyết tương đối

134.

Giai đoạn nhận thức lý tính được thực hiện qua những hình thức cơ bản nào sau đây:

a)

Phán đoán - Khái niệm - Biểu tượng

b)

Tri giác - Khái niệm - Biểu tượng

c)

Khái niệm - Biểu tượng - Suy lý

d)

Khái niệm - Phán đoán - Suy lý

135.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tiên nghiệm chủ quan

b)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tự phát

c)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy tâm khách quan

d)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy vật

136.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Phủ định của phủ định lặp lại cái ban đầu trên cơ sở mới cao hơn

b)

Phủ định của phủ định kết thúc một chu kỳ phát triển của sự vật