wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Triết học ra đời từ thực tiễn, nó có các nguồn gốc:

a)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và giai cấp.

b)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội.

c)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội.

d)

Nguồn gốc tư nhân và nhận thức.

2.

Thế giới quan là gì?

a)

Là hệ thống quan điểm, quan niệm chung của con người về thế giới.

b)

Là hệ thống quan điểm, quan niệm chung nhất của con người về thế giới.

c)

Là hệ thống quan điểm, quan niệm của con người về thế giới.

3.

Triết học có vai trò:

a)

Toàn bộ thế giới quan.

b)

Toàn bộ thế giới quan, nhận sinh quan và phương pháp luận.

c)

Hat nhân lý luận của thế giới quan.

d)

Toàn bộ thế giới quan và phương pháp luận.

4.

Phương pháp luận là gì?

a)

Là lý luận khoa học phản ánh khái quát sự vận động và phát triển của hiện thực.

b)

Là lý luận về phương pháp; là hệ thống các quan điểm, các nguyên tắc chỉ đạo việc tìm tòi, xây dựng, lựa chọn và vận dụng các phương pháp.

c)

Là lý luận về thế giới quan.

5.

Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Như một đối tượng vật chất cụ thể.

b)

Như một hệ đối tượng vật chất nhất định.

c)

Như một chỉnh thể thống nhất.

6.

Theo Ph.Ăngghen, vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Tồn tại.

b)

Tư duy.

c)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại.

7.

Nội dung vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức?

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới không?

c)

Quan hệ giưa vật chất và ý thức.

d)

+Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức?

  • +Con người có khả năng nhận thức được thế giới không?

8.

Lập trường của chủ nghĩa duy vật khi giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai.

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

c)

+Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai.

+Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

d)

Vật chất và ý thức

9.

Xác định mệnh đề đúng? Phương pháp siêu hình:

a)

Xem xét sự vật trong mối liên hệ tác động qua lại lẫn nhau.

b)

Xem xét sự vật trong trạng thái vận động, phát triển.

c)

Thưa nhàn cô sự động im trong đối của các sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất.

d)

Xem xét sự vật trong trạng thái đứng im.

10.

Câu ca dao: “Yêu nhau củ ấu cũng tròn, ghét nhau quả bồ hòn cũng méo” thể hiện quan niệm gì?

a)

Duy vật siêu hình.

b)

Duy vật chất phác.

c)

Duy tâm khach quan.

d)

Duy tâm chủ quan.

11.

Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sơm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau: Triết học, tôn giáo, thần thoaí:

a)

Tôn giáo - thần thoaí - triết học.

b)

Thần thoại - tôn giáo - triết học.

c)

Triết học - tôn giáo - thần thoaí.

d)

Thần thoaí - triết học - tôn giáo.

12.

Triết học ra đời vào thời gian nào?

a)

Thiên niên kỷ II. TCN.

b)

Thế kỷ VIII - thế kỷ VI truóc CN.

c)

Thế kỷ II sau CN.

d)

Thế kỷ thứ V. TCN.

13.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

a)

Ấn Độ, Châu Phi, Nga.

b)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp.

c)

Ai Cập, Ấn Độ, Trung Quốc.

d)

Nga, Trung Quốc, Ấn Độ.

14.

Triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Xã hội phân chia thành giai cấp.

b)

Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc.

c)

Tư duy của con người đạt trình độ tư duy khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người.

d)

Sự phân hóa giai nghêo trong xã hội.

15.

Triết học ra đời từ đâu?

a)

Từ suy suy tư của con người về bản thân mình.

b)

Từ suy sáng tạo của nhân từ trong.

c)

Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn.

d)

Từ suy vần đổi của ý muốn của quan của con người.

16.

Theo Hêghen, khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

Nguyên tư.

b)

Không khi.

c)

Ý niệm tuyệt đối.

d)

Vật chất không xac dinh.

17.

Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển?

a)

C. Mác và Ph. Ăngghen.

b)

V.I. Lênin.

c)

Ph. Ăngghen.

d)

C. Mác, Ph. Ăngghen; V.I. Lênin.

18.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 30 của thế kỷ XIX.

b)

Những năm 40 của thế kỷ XIX.

c)

Những năm 50 của thế kỷ XIX.

19.

Triết học Mác ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị.

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện.

c)

Chủ nghĩa tư bản đang ở trạng thái khủng hoảng sâu sắc.

d)

Cả a, b, c.

20.

Theo V.I.Lênin, những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã tiêu tan cái gì?

a)

Tiêu tan vật chất nói chung.

b)

Tiêu tan đang tồn tại của thế của vật chất.

c)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.

21.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật Khai sáng Pháp.

b)

Triết học cổ điển Đức.

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh.

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh.

22.

Ba phát minh lớn nhất của khoa học tự nhiên làm cơ sở khoa học tự nhiên cho sự ra đời tư duy biện chứng duy vật đầu thế kỷ XIX là những phát minh nào?

a)

+Thuyết mất trở làm trung tâm vị trí của Copernich.

  • +Định luật bảo toàn khối lượng của Lômônôxốp.

+Học thuyết tế bào.

b)

+Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

+Học thuyết tế bào.

+Học thuyết tiến hóa của Đacuyn.

c)

+Phát hiện ra nguyên tử.

+Phát hiện ra điện từ.

+Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

23.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật?

a)

Học thuyết tế bào.

b)

Học thuyết tiến hóa.

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

d)

Luận cương về Phoi-ơ-bắc.

24.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Triết học Mác cho triết học là khoa học của mọi khoa học.

b)

Theo quan điểm của triết học Mác triết học không thay thế được các khoa học cụ thể.

c)

Theo quan điểm của triết học Mác sự phát triển của triết học quan hệ chặt chẽ với sự phát triển của khoa học tự nhiên.

25.

V.I. Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời.

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời (Chủ nghĩa tư bản chuyển biến thành chủ nghĩa đế quốc).

c)

Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh.

26.

Một học thuyết triết học chỉ mang tính nhất nguyên khi nào?

a)

Khi thừa nhận tinh thử nhất của một nguyên thể.

b)

Khi không thừa nhận sự thống nhất của thế giới.

c)

Khi thừa nhận ý thức và vật chất độc lập với nhau.

27.

Đâu không phải là câu trả lời của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới.

a)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.

b)

Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ chuyển hóa lẫn nhau.

c)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vận viến, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi.

d)

Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau.

28.

Cho rằng có thế giới tinh thần tồn tại độc lập bên cạnh thế giới vật chất sẽ rơi vào quan điểm triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Cả thế a hoặc b.

29.

Coi sự vật cảm tính là cái bóng của ý niệm. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

30.

Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan niệm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

Talet – chủ nghĩa duy vật cổ đại.

b)

Anaximen – Chủ nghĩa duy vật cổ đại.

c)

Béc-co-li, - chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Pla-tôn, - chủ nghĩa duy tâm khách quan.

31.

Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đê-mô-crit, - chủ nghĩa duy vật cổ đại.

b)

Hê-ra-clit, - chủ nghĩa duy vật cổ đại.

c)

Hê-ra-clit, - chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Anaximen, - chủ nghĩa duy vật cổ đại.

32.

Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đê-mô-rit, chủ nghĩa duy vật cổ đại

b)

Hê-ra-clit, - chủ nghĩa duy vật cổ đại

c)

Đê-mô-crit, chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Talet – chủ nghĩa duy vật cổ đại

33.

Đỉnh cao trong quan điểm của chủ nghĩa duy vật cổ đại về vật chất là:

a)

Talet

b)

Hê-ra-clit.

c)

Anaximen

d)

Lơxip và Đêmôcrit.

34.

Tiên đề lý luận hình thành triết học Mác là gì?

a)

Thế giới quan duy vật của L.Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen.

b)

Thế giới quan duy vật của Hêghen và phê bình chứng của L.Phoiơbắc.

c)

Thế giới quan duy tâm của Hêghen và phương pháp siêu hình của L.Phoiơbắc.

d)

Thế giới quan duy tâm biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật siêu hình của L.Phoiơbắc.

35.

Mác chi ra đâu là hạt nhân hợp lý trong triết học Hêghen?

a)

Chủ nghĩa duy vật.

b)

Phép biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm.

d)

Tư tưởng về vận động.

36.

Quan điểm nào của L.Phoiơbắc đã ảnh hưởng đến lập trường thế giới quan của Mác?

a)

Chủ nghĩa duy vật, vô thần.

b)

Quan niệm con người là một thực thể phi xã hội, mang những thuộc tính tinh sinh học bẩm sinh.

c)

Xây dựng một thế giới quan mới dựa trên tinh yêu thương của con người.

d)

Phép biện chứng.

37.

Những phát minh nào của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX tác động đến sự hình thành triết học Mác? Chọn phần đoán sai.

a)

Quy luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

b)

Thuyết tiến hóa

c)

Học thuyết tế bào.

d)

Thuyết Tương đối rộng và thuyết Tương đối hẹp.

38.

Ai là người kế thừa và phát triển chủ nghĩa Mác trong giai đoạn chủ nghĩa đế quốc?

a)

V.I.Lênin.

b)

Xit-ta-lin.

c)

Bectanh.

d)

Mao Trạch Đông.

39.

Khoa học nào là hạt nhân của thế giới quan?

a)

Triết học.

b)

Khoa học xã hội.

c)

Khoa học tự nhiên.

d)

Thần học.

40.

Phương pháp luận là gì?

a)

Là lý luận về phương pháp.

b)

Là hệ thống các quan điểm chỉ đạo việc tìm tòi, xây dựng, lựa chọn và vậ dụng các phương pháp

c)

Là toàn bộ các phương pháp nghiên cứu được áp dụng trong một khoa học nào đó.

d)

Cả 3 phán đoán là đúng.

41.

Phương pháp luận là gì?

a)

Là lý luận về phương pháp.

b)

Là hệ thống các quan điểm chỉ đạo việc tìm tòi, xây dựng, lựa chọn và vận dụng các phương pháp.

c)

Là toàn bộ các phương pháp nghiên cứu được áp dụng trong một khoa học nào đó.

d)

Cả 3 phán đoán trên là đúng.

42.

Nội dung mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Quan hệ giữa vật chất và ý thức.

b)

Khả năng con người nhận thức được thế giới hay không.

c)

Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức.

d)

Con người có thế nào tạo ra được thế giới hay không.

43.

Nội dung mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Vật chất và ý thức nào có trước, cái nào có sau?

b)

Con người và thế giới sẽ đi về đâu?

c)

Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức?

d)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

44.

Định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin bao quát đặc tính quan trọng nhất của mỗi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì?

a)

Tồn tại khách quan độc lập với ý thức con người.

b)

Vận động và biến đổi.

c)

Có khối lượng và quán tính.

45.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh, về mặt nhận thức luận, V.I.Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới khách quan.

b)

Cảm giác, ý thức phụ thuộc vào thế giới vật chất.

c)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan.

46.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Vận động là sự đẩy và hút của vật thể.

b)

Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không được xảy ra và không mất đi.

c)

Vận động được sinh ra và có thể

47.

ủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Vận động là sự đẩy và hút của vật thể.

b)

Vận động là sự tư thân vận động của vật chất, không được xảy ra và không mất đi.

c)

Vận động được sinh ra và có thể mất đi.

48.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất có tính khách quan, vô tận và vĩnh cửu.

b)

Không gian và thời gian phụ thuộc vào cảm giác của con người.

c)

Tồn tại không gian và thời gian thiên tuy ngoài vật chất.

49.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phản ánh?

a)

Phản ánh là thuộc tính của mọi dạng vật chất, là cái vốn có của mọi dạng vật chất.

b)

Phản ảnh chỉ là đặc tính của một số vật thể.

c)

Phản ảnh không phải là cái vốn có của một số vật thể, chỉ là ý thức con người tương ứng ra.

50.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, điều cần và đủ cho sự ra đời và phát triển ý thức là những điều kiện nào?

a)

Bộ óc người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc người

b)

Lao động của con người và ngôn ngữ.

c)

+Bộ óc người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc người

+Lao động của con người và ngôn ngữ.

51.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

b)

Ý thức là hình ảnh phản chiếu của thế giới khách quan.

c)

Ý thức là vận động trong sự vật.

52.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

Ý thức do vật chất quyết định.

b)

Ý thức tác động đến vật chất.

c)

Ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

53.

Thể nào là phương pháp siêu hình?

a)

Xem xét các sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời tuyệt đối

b)

Xem xét các sự vật trong trạng thái liên kết.

54.

Thể nào là phương pháp siêu hình?

a)

Xem xét các sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời tuyệt đối

b)

Xem xét các sự vật trong trạng thái tĩnh tại, không vận động, không phát triển.

c)

Xem xét các sự vật phát triển thuần túy về lượng, không có thay đổi về chất.

d)

Cả a, b, c.

55.

Thể nào là phương pháp biện chứng?

a)

Xem xét các sự vật trong mối liên hệ tác động qua lại lẫn nhau.

b)

Xem xét sự vật trong trạng thái vận động, phát triển.

c)

Thừa nhận có sự đứng im tương đối của các sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất.

d)

Cả a, b, c.

56.

Quan điểm của chủa nghĩa duy vật biện chứng trả lời câu hỏi sau đây như thế nào: Các sự vật trong thế giớ có liên hệ với nhau không?

a)

Các sự vật hoàn toàn biệt lập nhau.

b)

Các sự vật liên hệ nhau chỉ mang tính chất ngẫu nhiên.

c)

Các sự vật vừa khác nhau, vừa liên hệ, ràng buộc nhau một cách khách quan và tất yếu.

57.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?

a)

Tính nguồn nhiên, chủ quan.

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng.

c)

Tính khách quan, không phổ biến và không đa dạng.

58.

Đòi hỏi của quan điểm toàn diện như thế nào?

a)

Chỉ xem xét một mối liên hệ.

b)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật.

c)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ, đồng thời phân loại được vị trí, vai trò của các mối liên hệ.

59.

Trong những luận điểm sau, đâu là định nghĩa về sự phát triển theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Phát triển bao quát toàn bộ sự vận động nói chung.

b)

Phát triển chỉ bao quát xu hướng vận động đi lên của các sự vật.

c)

Phát triển là phạm trù chỉ quá trình vận động tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của các sự vật.

60.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, những tính chất nào sau đây là tính chất của sự phát triển?

a)

Tính khách quan.

b)

Tính phổ biến.

c)

Tính đa dạng, phong phú trong nội dung và hình thức phát triển.

d)

Cả a, b, c.

61.

Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?

a)

Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật.

b)

Xem xét sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác.

c)

Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật.

d)

Cả a, b, c.

62.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ...”

a)

Một sự vật, một hiện tượng, một quá trình nhất định.

b)

Một đặc điểm chung của sự vật.

c)

Nét đặc thù của một số sự vật.

63.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ... được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ”.

a)

Một sự vật, một quá trình.

b)

Những mặt, những thuộc tính, những yếu tố, những quan hệ,...

c)

Một số hiện tượng.

64.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ...”

a)

Những mặt lập lại trong nhiều sự vật.

b)

Một sự vật riêng lẻ.

c)

Những nét, những mặt, nhưng đặc tính chỉ tồn tại ở một sự vật.

65.

Luận điểm nào sau đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mỗi con người là một cái riêng, không có gì chung với người khác.

b)

Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng thời có nhiểu cái chung với người khác.

c)

Mỗi người chỉ là s

66.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Nguyên nhân là phạm trù chỉ ... giữa các mặt trong một sự vật, hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra...”.

a)

Sự liên hệ lẫn nhau — một sự vật mới.

b)

Sự thống nhất — một sự vật mới.

c)

Sự tác động lẫn nhau — một biến đổi nhất định nào đó.

67.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Kết quả là...do...lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc các sự vật với nhau gây ra”.

a)

Mối liên hệ — kết hợp.

b)

Sự tác động — Những biến đổi.

c)

Những biến đổi xuất hiện — sự tác động.

68.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Tất nhiên là cái do...của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải .. chứ không thể khác được”.

a)

Nguyên nhân bên ngòai — xảy ra như thế.

b)

Những nguyên nhân bên trong — xẩy ra nhứ thế.

c)

Những nguyên nhân bên trong — không xác định được..

69.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Đối với sự phát triển của sự vật, chỉ có cái tất nhiên mới có vai trò quan trọng.

b)

Cái ngẫu nhiên không có vai trò gì đối với sự phát triển của sự vật.

c)

Cả cái tất yếu và cái ngẫu nhiên đều có vai trò quan trọng đối với sự phát triển của sự vật.

70.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Nội dung là ... những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật”

a)

Sự tác động.

b)

Sự kết hợp.

c)

Tổng hợp tất cả.

71.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Bản chất là tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ... bên trong sự vật, quy định sự... của sự vật”.

a)

Chung — vận động và phát triển.

b)

Ngẫu nhiên — tốn tại và biến đổi.

c)

Tất nhiên, tương đối ổn định — tồn tại, vận động va phát triển.

72.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Hiện tượng là...của bản chất.”

a)

Cơ sở.

b)

Nguyên nhân.

c)

Biểu hiện ra bên ngoài.

73.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng.

b)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng.

c)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất thay đổi hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi.

74.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Hiện thực là phạm trù triết học chỉ cái...”

a)

Chưa có, chưa tốn tại.

b)

Hiện đang tồn tại.

c)

Bản chất của sự vật.

75.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Khả năng là phạm trù triết học chỉ... khi có các điều kiện thích hợp.”

a)

Cái đang có, đang tồn tại.

b)

Cái chưa có, nhung sẽ có.

c)

Cái không thế có.

d)

Cái tiến đến tạo nên sự vật mới.

76.

Luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan.

b)

Không có chất, lượng thiên tuy tồn tại bên ngoài sự vật.

c)

Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

d)

Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối.

77.

Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100°C được gọi là gì trong quy luật lượng – chất?

a)

Đỏ.

b)

Điểm nút.

c)

Bước nhảy.

78.

Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của sự chủ quan, nóng vội hoặc bảo thủ, trì trệ là do không tôn trọng quy luật nào?

a)

Quy luật mâu thuẫn.

b)

Quy luật phủ định của phủ định.

c)

Quy luật lượng – chất.

79.

Luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm đối lập nhau.

b)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật, hiện tượng.

c)

Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật, hiện tượng.

d)

Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng.

80.

Luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Trong mâu thuẫn biện chứng, thông nhận và đầu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau.

b)

Sự vận động và phát triển của sự vật chỉ do một mình sự đầu tranh của các mặt đối lập quyết định.

c)

Sự vận động và phát triển của sự vật là do sự thống nhất và đầu tranh của các mặt đối lập quyết định.

81.

Luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa.

b)

Phủ định của phủ định hoàn toàn lặp lại cái ban đầu.

c)

Phủ định của phủ định lập lại cái ban đầu trên cơ sở mới cao hơn.

82.

Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?

a)

Đường thẳng đi lên.

b)

Đường tròn khép kín.

c)

Đường xoáy ốc đi lên.

83.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định các hình thức hoạt động thực tiễn khác là hình thức nào sau đây?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất.

b)

Hoạt động chính trị - xã hội.

c)

Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học.

84.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

Được nhiều người thừa nhận.

b)

Bảo đảm không mâu thuẫn trong suy luận.

c)

Thực tiễn.

85.

Nhận thức lý tính được thực hiện dưới các hình thức nào?

a)

Cảm giác, khái niệm, suy luận.

b)

Khái niệm, phán đoán, suy luận.

c)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng.

86.

Luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nhận thức lý tính phân ánh những mối liên hệ chung, bản chất của sự vật.

b)

Nhận thức lý tính phân ánh sự vật sâu sắc, đầy đủ và chính xác hơn nhận thức cảm tính.

c)

Nhận thức lý tính luôn đạt đến chân lý không mắc sai lầm.

87.

Luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn mù quáng.

b)

Lý luận không có thực tiễn là lý luận suông.

c)

Lý luận phát triển không cần thực tiễn.

88.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định?

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất.

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm.

d)

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

89.

Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội là phạm trù được áp dụng?

a)

Cho mọi xã hội trong lịch sử.

b)

Cho một xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định.

c)

Cho xã hội tư bản chung nghĩa.

d)

Cho cơ hội công among others.

90.

Cơ sở hạ tầng là:

a)

Đường xa, cầu tàu, bến cảng, bưu điện...

b)

Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

c)

Toàn bộ cơ sở vật chất, kỹ thuật của xã hội.

d)

Đời sống xã hội.

91.

Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm:

a)

Toàn bộ các quan hệ xã hội.

b)

Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tư tưởng ứng.

c)

Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền,... và những thiết chế chính trị - xã hội tương ứng như nh

92.

Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

a)

Do sự phát triển lực lượng sản xuất làm xuất hiện của cải dư thừa trong xã hội.

b)

Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người.

c)

Do sự xuất hiện chế độ chiếm hữu tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Do sự phân hóa giữa văn nghệ trong xã hội.

93.

Xét đến cùng, vai trò của các màng xã hội là gì?

a)

Phá bỏ xã hội cũ lạc hậu.

b)

Giải phóng lực lượng sản xuất.

c)

Đưa giai cấp tiến bộ lên địa vị thống trị.

d)

Lật đổ chính quyến của giai cấp thống trị.

94.

Theo quan điểm mácxít thì mọi xung đột trong lịch sử xét đến cùng đều bắt nguồn từ:

a)

Mâu thuẫn về lợi ích giữa những tập đoàn người, giữa các ngành.

b)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

c)

Mâu thuẫn về hệ tư tưởng.

d)

Mâu thuẫn giai cấp.

95.

Nguồn nhân dẫn tới tính lạc hậu của ý thức xã hội?

a)

Do ý thức xã hội không phản ánh kịp sự phát triển của cuộc sống.

b)

Do sức ì của tâm lý xã hội.

c)

Do tính bảo thủ của ý thức xã hội.

d)

Cả a, b, c.

96.

Muốn nhận thức bản chất con người nói chung thì phải?

a)

Thông qua tồn tại xã hội của con người.

b)

Thông qua phẩm chất và năng lực của con người.

c)

Thông qua các quan hệ xã hội hiện thực của con người.