wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ô nhiễm môi trường

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: " ___ làm đột biến sinh ra các vi trùng có khả năng làm lây lan các bệnh tật dẫn đến huỷ hoại sự sống của mọi sinh vật trên trái đất giống như điều kiện hiện nay trên sao hoả".

a)

Tia cực tím

b)

Tia alpha

c)

Khí ozon

d)

Khí cacbonic

2.

Nguyên nhân cơ bản nào sau đây dẫn đến ô nhiễm nguồn nước?

a)

Nước thải không được xử lí.

b)

Khí thải của các phương tiện giao thông.

c)

Tiếng ồn của các loại động cơ.

d)

Động đất

3.

Nồng độ NO2 ở vào khoảng 50 - 100 ppm khi tiếp xúc dưới 1 giờ sẽ gây ra các bệnh lí gì?

a)

Viêm phế quản

b)

Viêm phổi

c)

Viêm hô hấp trên

d)

Viêm họng

4.

Nếu hít phải hydro cacbon ở nồng độ 40 mg/L sẽ dẫn đến tình trạng?

a)

Tim đập nhanh, vỡ tĩnh mạnh dẫn đến tử vong.

b)

Thở gấp, nhứt đầu, ngất xỉu, dẫn đến tử vong.

c)

Tức ngực, chóng mặt, rối loạn giác quan, buồn nôn.

d)

Không làm chủ được hành vi, rối loạn thần kinh.

5.

Khí thải ô tô gây thiếu hụt các vitamin B và C, ức chế enzym oxydaza là?

a)

CO2

b)

SO2

c)

NO2

d)

N2O

6.

Định luật tối thiểu (Liebig) được phát biểu?

a)

Một số yếu tố sinh thái cần phải có mặt ở mức tối thiểu để sinh vật có thể tồn tại.

b)

Một số sinh vật cần một lượng tối thiểu các nguyên tố vi lượng để tồn tại.

c)

Sinh vật nào cũng cần có các yếu tố sinh thái để tồn tại dù ở mức tối thiểu.

d)

Đối với sinh vật yếu tố sinh thái cần phải đủ ở mức tối thiểu để sinh vật tồntạ

7.

Tài nguyên khoáng sản bao gồm các loại tài nguyên nào?

a)

Kim loại, phi kim, dầu mỏ, khí đốt.

b)

Kim loại, phi kim, khoáng sản cháy.

c)

Kim loại, phi kim, dầu mỏ, khí đốt.

d)

Kim loại, phi kim, than bùn, dầu mỏ, khí đốt

8.

Việc khai thác khoáng sản bất hợp lý sẽ không gây ra?

a)

Ô nhiễm nguồn nước.

b)

Biến đổi khí hậu toàn cầu.

c)

Ô nhiễm bầu không khí do bụi và CH4.

d)

Xâm nhập mặn làm ô nhiễm môi trường đất.

9.

Đất có khả năng tự làm sạnh sau một thời gian bị ô nhiễm chủ yếu là nhờ?

a)

Các vi sinh vật tự dưỡng có ở trong đất.

b)

Các vi sinh vật dị dưỡng có ở trong đất.

c)

Các vi sinh vật tự dưỡng và dị dưỡng có ở trong đất.

d)

Độ ẩm không khí và các tia bức xạ mặt trời.

10.

Yếu tố nào dưới đây không gây ô nhiễm đất?

a)

Hoạt động nông nghiệp với cách thức canh tác khác nhau.

b)

Cách thải bỏ không hợp lý các chất thải rắn, lỏng vào đất.

c)

Các chất gây ô nhiễm không khí lắng xuống mặt đất.

d)

Nhiệt độ trái đất ngày càng nóng lên.

11.

Chỉ số môi trường có tên tiếng anh là?

a)

The Environmental Performance Index - EPI

b)

Human Development Index - HDI

c)

Biochemical Oxygen Demand - BOD

d)

Total Suspended Solids - TSS

12.

Theo Luật Bảo vệ môi trường Việt Nam năm 2020, Môi trường là:

a)

Bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên.

b)

Tổng hợp các điều kiện vật lý, hoá học, sinh học, xã hội bao quanh con người và có ảnh hưởng tới sự sống, sự phát triển của từng cá nhân và toàn bộ cộng đồng người.

c)

Vũ trụ bao la, trong đó có hệ Mặt trời và Trái Đất, các thành phần của môi trường sống có ảnh hưởng trực tiếp tới sự tồn tại và phát triển của con người trên Trái đất.

d)

Tổng các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới sự sống và sự phát triển của các cơ thể sống. Môi trường gồm 4 quyển là sinh quyển, thủy quyển, khí quyển và thạch quyển

13.

Ngày môi trường thế giới là?

a)

Ngày 05 tháng 06

b)

Ngày 07 tháng 06

c)

Ngày 08 tháng 06

d)

Ngày 09 tháng 06

14.

Theo báo cáo của Green Peace 2019, thành phố nào sau đây có chất lượng không khí tệ nhất trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Hà Nội (Việt Nam), Jakarta (Indonesia)

b)

TP.HCM (Việt Nam), Jakarta (Indonesia)

c)

Meycauyan City (Philippin), Hà Nội (Việt Nam)

d)

Samut Sakhon (Thái Lan), Meycauyan City (Philippin)

15.

Điền vào chỗ trống: "Công đoạn sản suất liên quan đến ___ bố trí cách xa các phân xưởng khác, cách ly quá trình phun sản phẩm với các quá trình sản xuất khác trong nhà máy bằng các bức tường hoặc rào chắn".

a)

Hóa sinh

b)

Hóa chất

c)

Hóa lỏng

d)

Hóa thạch

16.

"Lập kế hoạch thay thế: khi nào tiến hành? Ai tiến hành và tiến hành như thế nào? Chẳng hạn như sản phẩm mới có cần được thử nghiệm trên quy mô nhỏ trước không? Đã có các trang thiết bị phòng hộ cần thiết chưa?". Đây là những câu hỏi cần thực hiện trong bước nào để có thể sử dụng an toàn hóa chất nguy hiểm?

a)

Bước 1: Đánh giá hóa chất sử dụng, tiến hành thay thế.

b)

Bước 2: Xác định các giải pháp, tiến hành thay đổi.

c)

Bước 3: Đánh giá những rủi ro mới khi áp dụng các giải pháp thay thế

d)

Bước 4: Lựa chọn giải pháp thay thế - Tiến hành thay thế

17.

Điền vào chỗ trống: " ___ toàn bộ máy móc, những điểm phát sinh bụi của băng chuyền hoặc bao che quá trình sản xuất các chất ăn mòn để hạn chế sự lan tỏa hơi, khí độc hại, nguy hiểm tới môi trường làm việc".

a)

Thay thế

b)

Bao che

c)

Dừng hoạt động

d)

Bảo dưỡng

18.

Hệ thống thông gió nào hoạt động hiệu quả trong việc kiểm soát các chất độc như: chì, amiăng, dung môi hữu cơ?

a)

Hệ thống thông gió toàn phần

b)

Hệ thống thông gió chung

c)

Hệ thống thông gió cục bộ

d)

Hệ thống làm loãng nồng nộ hóa chất

19.

Loại mặt nạ phòng độc tùy thuộc vào yếu tố nào?

a)

Đặc tính và nồng độ của hóa chất nơi làm việc, phù hợp với điều kiện của công việc và loại trừ được các rủi ro cho sức khỏe.

b)

Thời gian tiếp xúc với hóa chất tại nơi làm việc, phù hợp với điều kiện của công việc và loại trừ được các rủi ro cho sức khỏe.

c)

Mặt nạ phải ngăn chặn được tất cả các loại hóa chất độc xâm nhập vào cơ thể qua đường hô hấp.

d)

Không khí sạch có thể cung cấp cho người sử dụng mặt nạ phòng độc

20.

Yêu cầu đối với chất liệu làm quần áo, găng tay, giày ủng bảo vệ cơ thể ngăn không cho hóa chất thâm nhập qua da là?

a)

Dễ thấm nước, không bị phá hoại bởi hóa chất khi tiếp xúc.

b)

Không thấm nước, không bị phá hoại bởi hóa chất khi tiếp xúc.

c)

Không thấm nước, không quá mỏng, dễ bị phá hủy.

d)

Độ dày vật liệu ít nhất 0.4 mm và đủ mềm để có thể vật động dễ dàng

21.

Điền vào chỗ trống: "Nhận diện … để biết những hóa chất gì đang được sử dụng hoặc sản xuất; chúng xâm nhập vào cơ thể bằng cách nào, gây tổn thương và bệnh tật gì cho con người; chúng gây hại như thế nào đối với môi trường, cần phải xử lý như thế nào trong trường hợp sự cố, tai nạn có liên quan".

a)

Hóa chất

b)

Nhãn hóa chất

c)

Phiếu an toàn hóa chất

d)

Đặc tính hóa chất

22.

Lối đi chính trong kho chứa hoá chất rộng tối thiếu bao nhiêu mét?

a)

0,5 m

b)

1,5 m

c)

2,5 m

d)

3,5 m

23.

Đơn vị sử dụng hóa chất có trách nhiệm?

a)

Phổ biến kiến thức cho người lao động và đảm bảo phiếu an toàn hóa chất luôn sẵn sàng tại nơi sử dụng, tồn trữ.

b)

Phổ biến kiến thức cho người lao động và đảm bảo những hóa chất gì đang được sử dụng đúng.

c)

Phổ biến kiến thức cho người lao động và phải giao cho người nhận hàng bản hướng dẫn tính chất hóa chất.

d)

Phổ biến kiến thức cho người lao động và phải kiểm tra khi tuyển dụng làm việc trong môi trường hóa chất.

24.

Hóa chất không xếp cao quá?

a)

1 m

b)

2 m

c)

3 m

d)

4 m

25.

Đối với hóa chất ăn mòn dạng lỏng khi lưu trữ phải được đặt phân lập khu vực khoảng cách cách ly tối thiểu là?

a)

3 m

b)

4 m

c)

5 m

d)

6 m

26.

Đối với hóa chất ăn mòn dạng rắn khi lưu trữ phải được đặt phân lập khu vực khoảng cách cách ly tối thiểu là?

a)

3 m

b)

4 m

c)

5 m

d)

6 m

27.

Dung dịch trung hòa thường được sử dụng sơ cứu khi bị hóa chất ăn mòn văng bắn vào người?

a)

Dung dịch Natri Hiđrocacbonat (NaHCO3) 0.03%, dung dịch axit (CH3COOH) 0.3%

b)

Dung dịch Natri Hiđrocacbonat (NaHCO3) 0.03%, dung dịch axit (CH3COOH) 0.03%

c)

Dung dịch Natri Hiđrocacbonat (NaHCO3) 0.3%, dung dịch axit (CH3COOH) 0.3%

d)

Dung dịch Natri Cacbonat (Na2CO3) 0.3%, dung dịch axit (CH3COOH) 0.3%

28.

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về nước thải công nghiệp QCVN 40:2021/BTNMT quy định đối với cơ sở bảo dưỡng, sữa chữa ô tô, xe có động cơ và mô tô, xe máy thông số ô nhiễm đặc thù là?

a)

Độ màu, dầu mỡ khoáng

b)

Chất hoạt dộng bề mặt

c)

Phenol, dầu mỡ khoáng

d)

Amoni, dầu mỡ khoáng

29.

Theo QCVN 40:2021/BTNMT giá trị tối đa cho phép amoni xả thải vào vùng tiếp nhận (vùng B) là?

a)

≤ 15 mg/l

b)

≤ 20 mg/l

c)

≤ 10 mg/l

d)

≥ 10 mg/l

30.

Phương pháp xử lí thảm họa tràn dầu không được ưu tiên là?

a)

Hút dầu tràn trở lại thùng chứa

b)

Sử dụng hóa chất keo tụ

c)

Đốt lượng dầu loang trên mặt nước

d)

Sử dụng thảm tóc để thu gom, khoanh vùng dầu loang.

31.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Xăng, dầu xả trực tiếp vào nguồn nước sẽ tạo thành mảng làm giảm ánh sáng xuyên vào trong nước, hạn chế quang hợp của thực vật dưới nước.

b)

Hydrocarbon nhẹ trong dầu, lưu huỳnh, gặp ánh sáng bốc hơi gây ô nhiễm không khí.

c)

Nếu thải trực tiếp hóa chất như xăng, dầu, nhớt, xuống đất sẽ ngấm xuống đất làm ô nhiễm đất, ô nhiễm nguồn nước ngầm.

d)

Các loại axít trong bình ắc quy khi đổ xuống đất làm tăng độ pH (pH >7), ảnh hưởng tới sự cân bằng của đất làm cây cối và các loại vi sinh vật chết.

32.

Để có thể thay thế hóa chất độc bằng hóa chất ít độc hơn phải trải qua bao nhiêu bước?

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

33.

Cách tốt nhất để giảm lượng NOX là?

a)

Tăng nhiệt độ trong động cơ.

b)

Giảm nhiệt độ trong động cơ.

c)

Tăng thêm oxi cho quá trình đốt.

d)

Tăng cung cấp thêm nhiên liệu.

34.

Để làm giảm nhiệt độ buồng đốt, ta có thể thực hiện bằng cách?

a)

Ngăn không cho không khí vào buồng đốt.

b)

Cung cấp thêm nhiên liệu trong quá trình đốt.

c)

Đưa một luồng khí thải nhất định trở lại buồng đốt.

d)

Làm mát buồng đốt bằng nước bao quanh động cơ.

35.

Nguyên lý hoạt động của Công nghệ tuần hoàn khí thải EGR là?

a)

Làm giảm hàm lượng khí Oxy có trong cùng một lượng hỗn hợp; Làm giảm nhiệt độ buồng cháy do nhiệt dung của khí xả lớn hơn nhiệt dung của không khí; Cản trở và làm giảm tốc độ lan tràn màng lửa trong buồng cháy.

b)

Làm tăng hàm lượng khí Oxy có trong cùng một lượng hỗn hợp; Làm giảm nhiệt độ buồng cháy do nhiệt dung của khí xả lớn hơn nhiệt dung của không khí; Cản trở và làm giảm tốc độ lan tràn màng lửa trong buồng cháy.

c)

Làm giảm hàm lượng khí Oxy có trong cùng một lượng hỗn hợp; Làm tăng nhiệt độ buồng cháy do nhiệt dung của khí xả lớn hơn nhiệt dung của không khí; Cản trở và làm giảm tốc độ lan tràn màng lửa trong buồng cháy.

d)

Làm giảm hàm lượng khí Oxy có trong cùng một lượng hỗn hợp; Làm tăng nhiệt độ buồng cháy do nhiệt dung của khí xả lớn hơn nhiệt dung của không khí; Cản trở và là

36.

Chọn phát biểu đúng nhất?

a)

Lượng khí xả được khống chế bởi van AMD

b)

Lượng khí xả được khống chế bởi van CTO

c)

Lượng khí xả được khống chế bởi van TVST

d)

Lượng khí xả được khống chế bởi van EGR

37.

Lượng khí xả được đưa vào động cơ phụ thuộc vào hai thông số cơ bản nào?

a)

Tốc độ động cơ và tốc độ bánh xe.

b)

Tốc độ động cơ và tải động cơ.

c)

Tốc độ động cơ và nhiên liệu động cơ.

d)

Tốc độ động cơ và tốc độ xe.

38.

Van EGR được chia làm hai loại cơ bản là?

a)

Điều tiết chân không và điều chỉnh áp suất

b)

Điều tiết chân không và điều chỉnh áp suất ngược

c)

Điều tiết nhiệt độ và điều chỉnh áp suất ngược

d)

Điều tiết nhiên liệu và điều chỉnh chân chân không

39.

Khi động cơ hoạt động ở chế độ cầm chừng thì van EGR không làm việc do?

a)

Đường dẫn áp thấp bị đóng.

b)

Đường dẫn áp thấp mở.

c)

Nhiệt độ động cơ cao.

d)

Tắc nghẽn do muội than hoặc carbon.

40.

Van chân không điều khiển bằng nhiệt là?

a)

Một thiết bị đóng mở dòng khí từ mạch này sang mạch khác phụ thuộc vào nhiệt độ nước làm mát.

b)

Một thiết bị đóng mở dòng chân không từ mạch này sang mạch khác phụ thuộc vào nhiệt độ nước làm mát.

c)

Một thiết bị đóng mở dòng chân không từ mạch này sang mạch khác phụ thuộc vào nhiệt độ dòng khí thải.

d)

Một thiết bị đóng mở dòng khí thải từ mạch này sang mạch khác phụ thuộc vào nhiệt độ dòng khí thải.

41.

Van nào dưới đây hoạt động phụ thuộc vào nước làm mát?

a)

Van PCV

b)

Van TVSV

c)

Van CTO

d)

Van EGR

42.

Van PCV đóng khi?

a)

Có sự cháy ngược từ chế hòa khí trở về các te.

b)

Động cơ không hoạt động hay chạy ở chế độ cầm chừng.

c)

Động cơ hoạt động ở chế độ cầm chừng hay chậm

d)

Độ chân không trên đường ống

43.

Để ngăn chặn sự cháy ngược từ ống nạp đến hộp trục khuỷu, người ta lắp thêm vào hệ thống?

a)

Van CTO

b)

Van TVSV

c)

Van PCV

d)

Van EGR

44.

Van PCV đi lên bệ van khi?

a)

Động cơ hoạt động ở chế độ cầm chừng hay chậm, độ chân không trên đường ống nạp lớn.

b)

Động cơ hoạt động ở chế độ cầm chừng hay chậm, độ chân không trên đường ống nạp nhỏ.

c)

Động cơ hoạt động ở chế độ bình thường, độ chân không ở đường ống nạp trung bình

d)

Động cơ hoạt động ở chế độ bình thường, độ chân không trên đường ống nạp lớn.

45.

Van PCV có nhiệm vụ?

a)

Giảm nhiệt độ buồng đốt, cho phép khí thải được tuần hoàn trở lại buồng đốt.

b)

Cho áp suất chân không di chuyển qua khi nhiệt độ động cơ đạt mức quy định.

c)

Đóng mở áp suất chân không từ mạch này sang mạch khác.

d)

Điều hoà lượng hơi từ các-te đi vào hệ thống nạp của động cơ.

46.

Dấu hiệu nào dưới đây không dùng để nhận biết van PCV hư hỏng?

a)

Miếng đệm hoặc con dấu bị thổi bay.

b)

Khói xả có màu lạ như xám, đen, xanh.

c)

Động cơ khó khởi động hay bị rung.

d)

Đèn kiểm tra động cơ không phát sáng.

47.

Thiết bị xúc tác có nhiệm vụ?

a)

Làm giảm bớt các chất khí độc hại có trong khí xả của động cơ.

b)

Làm thay đổi thành phần các chất sau phản ứng.

c)

Tăng tốc độ phản ứng, tăng số lượng sản phẩm.

d)

Tăng nhiệt độ và tốc độ phản ứng.

48.

Chất xúc tác có trong hệ thống xúc tác oxy hóa là?

a)

Palladium (Pd) và Platin (Pt)

b)

Oxyt nhôm (Al2O3) và Platin (Pt)

c)

Palladium (Pd) và Rhodium (Rt)

d)

Rhodium (Rt) và Platin (Pt)

49.

Vỏ ngoài của thiết bị xúc tác được sắp đặt nhằm?

a)

Bảo vệ thiết bị xúc tác, duy trì được nhiệt độ ổn định trong buồng xúc tác.

b)

Ngăn hơi nóng truyền đến chỗ khác, duy trì nhiệt độ cao trong buồng xúc tác.

c)

Gắng thiết bị xúc tác với vật mang và thường được làm bằng thép không gỉ chịu nhiệt cao.

d)

Gắng thiết bị xúc tác với vật mang, duy trì được nhiệt độ ổn định trong buồng xúc tác.

50.

Hệ thống xúc tác oxy hóa có tác dụng làm giảm?

a)

CXHY, N2

b)

CO2, N2

c)

CXHY, CO

d)

NOX, CO

51.

Các phản ứng hóa học xảy ra trong hệ thống xúc tác oxy hóa?

  1. 1. 2CO + O2 2CO2

  2. 2. NO + H2 1/2N2 + H2O

  3. 3.NO + CO 1/2 N2 + CO2

  4. 4.CXHY + (X +Y/4)O2 XCO2 + Y/2H2O

a)

1,2

b)

2,4

c)

1,3

d)

1,4

52.

Để các phản ứng xảy ra trong hệ thống xúc tác oxy hóa thì?

lamda

a)

> 0,5

b)

>1

c)

< 0,5

d)

= 0,85

53.

Để các phản ứng hóa học làm giảm lượng NO trong hệ thống xúc tác ba thành phần xảy ra thì?

a)

≤ 1

b)

> 1

c)

= 1,5

d)

> 1,5

54.

Hệ thống xúc tác ba thành phần có tác dụng làm giảm?

a)

CXHY, N2, H2

b)

CO2, N2, NO

c)

CXHY, CO, NOX

d)

NOX, CO, H2

55.

Trong hệ thống bộ xúc tác ba thành phần, chất nào sau đây không có trong thành phần của bộ xúc tác?

a)

Palladium (Pd)

b)

Rhodium (Rt)

c)

Platin (Pt)

d)

Phosphor (P)

56.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hợp chất HC được đốt cháy hoàn toàn thành carbon dioxide và nước

b)

Ở chế độ toàn tải, độ dư không khí không nhiều ≥ 1,3

c)

Khí thải động cơ diesel chứa nhiều HC chưa cháy hơn khí thải từ động cơ xăng

d)

Ở chế độ tải một phần và không tải, độ dư không khí lên đến ≤ 18

57.

Đơn vị dùng để đo trị số giới hạn khí thải ở châu Âu cho ô tô cá nhân mới dùng động cơ diesel là?

a)

g/dm

b)

g/km

c)

g/hm

d)

g/cm

58.

Trong các biện pháp xử lí khí thải trên động cơ Diesel dưới đây đâu là biện pháp áp dụng trực tiếp cho động cơ?

a)

Xúc tác oxy hóa

b)

Xúc tác trữ và khử NOX

c)

Xúc tác khử chọn lọc SCR

d)

Tuần hoàn khí thải

59.

Sử dụng biện pháp tăng tỷ lệ hồi lưu khí thải trên động cơ nên đi kèm hệ thống xử lí khí thải nào dưới đây để đạt hiệu quả tối ưu làm giảm chất độc hại?

a)

Bộ lọc hạt

b)

Bộ lọc xăng

c)

Bộ lọc khí

d)

Bộ lọc dầu

60.

Sử dụng biện pháp phun nhiên liệu sớm trên động cơ nên đi kèm hệ thống xử lí khí thải nào dưới đây để đạt hiệu quả tối ưu làm giảm chất độc hại?

a)

Bộ xúc tác KAR

b)

Bộ xúc tác SCR

c)

Bộ xúc tác NBR

d)

Bộ xúc tác MDR

61.

Động cơ Hybrid thường được sử dụng kết hợp giữa?

a)

Động cơ đốt trong và động cơ điện.

b)

Động cơ xăng và dộng cơ diesel.

c)

Động cơ chạy bằng khí nén và động cơ khí thiên nhiên.

d)

Động cơ chạy bằng khí hóa lỏng động cơ nhiệt.

62.

Động cơ khí thiên nhiên thường được sử dụng kết hợp với?

a)

Động cơ điện.

b)

Động cơ xăng.

c)

Động cơ hơi nước.

d)

Động cơ chạy bằng khí nén.

63.

Khí Nitơ ô xít NO: khí, không màu hóa nâu trong không khí, không tan trong nước là oxit trung tính không phản ứng với nước, kiềm nhưng dễ hòa hợp với?

a)

Oxi ở nhiệt độ thường. phản ứng với oxi có màu nâu đỏ.

b)

Oxi ở nhiệt độ thường. phản ứng với oxi có màu xanh đen.

c)

Oxi ở nhiệt độ thường. phản ứng với oxi có màu vàng nhạt.

d)

Oxi ở nhiệt độ thường. phản ứng với oxi có màu tím đậm.

64.

Điền vào chỗ trống: "Màng Power là một .... có tác dụng làm chốt đóng kín trên bệ van khi động cơ ngưng hoạt động hay khi áp thấp đường ống nạp không cung cấp cho màng Power"?

a)

lò xo tải

b)

nắp rỗng

c)

màng cao su

d)

bệ van

65.

(1).. làm toàn bộ bệ van đi lên đóng lỗ trung tâm của ..(2).. . Lúc này, áp thấp từ động cơ sẽ hút toàn bộ màng Power và màng Control chốt van đi lên cho khí thải đi vào đường ống nạp cuả động cơ

a)

màng Control, màng Power

b)

màng Power, màng Control

c)

lỗ trung tâm, màng Power

d)

lỗ trung tâm, màng Control

66.

Điền vào chỗ trống: " Khi có sự……..từ chế hoà khí trở về các-te (hộp trục khuỷu). Lúc này van……..sẽ đóng kín lại để tránh gây hỏa hoạn.

a)

tuần hoàn khí thải, PCV

b)

gia tăng áp suất, EGR

c)

cháy ngược, CTO

d)

cháy ngược, PCV

67.

Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động của van PCV?

a)

Khi động cơ không hoạt động, không có sự hiện diện của khí thải trong đường ống nạp. Lúc này, lò xo đẩy van về đóng kín đường nạp.

b)

Trường hợp có sự cháy ngược từ chế hoà khí trở về các-te. Lúc này van sẽ đóng kín lại để tránh gây hỏa hoạn.

c)

Khi động cơ hoạt động bình thường độ chân không ở đường ống nạp trung bình nên Piston van PCV lên khoảng giữa.

d)

Khi động cơ hoạt động ở chế độ cầm chừng hay chậm, độ chân không trên đường ống nạp lớn hút Piston van PCV đi lên bệ van.

68.

Đối với van TVSV khi nhiệt độ nước làm mát thấp chân không sẽ được cấp vào cửa nào?

a)

Cửa J, K

b)

Cửa L, M

c)

Cửa K, N

d)

Cửa J, M

69.

Trong quá trình làm việc của động cơ, khí cháy thường bị lọt vào các te gây ra tác hại gì?

a)

Làm bẩn dầu bôi trơn, làm giảm vận tốc của xe

b)

Làm bẩn dầu bôi trơn, áp suất phía dưới Piston tăng cao

c)

Làm bẩn dầu bôi trơn, không tận dụng được hơi nhiên liệu

d)

Làm bẩn dầu bôi trơn, chuyển động tịnh tiến của Piston khó khăn

70.

Trong hệ thống tuần hoàn khí thải ở trạng thái động cơ ấm bướm ga mở hoàn toàn thì?

a)

Độ chân không tại cửa R của EGR lớn làm mở van EGR khi tải lớn, khí xả không được tuần hoàn lại.

b)

Độ chân không tại cửa R của EGR không đủ sức làm mở van EGR khi tải lớn, khí xả tuần hoàn lại.

c)

Độ chân không tại cửa R của EGR không đủ sức làm mở van EGR khi tải lớn, khí xả không được tuần hoàn lại.

d)

Độ chân không tại cửa R của EGR lớn làm mở van EGR khi tải nhỏ, khí xả không được tuần hoàn lại.

71.

Hệ thống tuần hoàn khí thải có tên tiếng anh là gì?

a)

Exhaust Gas Recirculation

b)

Catalytic converter

c)

ThrPositive Crankcase

d)

Ventilationee Way Converter

72.

Hệ thống tuần hoàn khí thải trên động cơ xăng có thể đưa khí thải tuần hoàn trở lại bao nhiêu %?

a)

< 15%

b)

< 20%

c)

< 25%

d)

> 15 %

73.

Hệ thống tuần hoàn khí thải trên động cơ Diesel có thể đưa khí thải tuần hoàn trở lại bao nhiêu %?

a)

< 30%

b)

< 40%

c)

< 50%

d)

> 60 %

74.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thiết bị xúc tác còn gọi là thiết bị khí xả

b)

Thiết bị xúc tác thường lắp bên đường ống thải của động cơ

c)

Thiết bị xúc tác có nhiệm vụ làm giảm bớt các chất khí độc hại có trong khí xả

d)

Thiết bị xúc tác chỉ hoạt động khi nhiệt độ >10000C

75.

Thiết bị xúc tác được làm bằng thép không gỉ, có thể chịu được nhiệt độ lên đến?

a)

827oC

b)

827oF

c)

927oC

d)

927oF

76.

Điền vào chỗ trống: "Các xe ô tô sử dụng một bộ xúc tác 3 thành phần thì phải lắp đặt ……. mới điều chỉnh đúng tỉ lệ hỗn hợp lý thuyết (≈ 1)"?

a)

cảm biến Lambda

b)

cảm biến alpha

c)

cảm biến bêta

d)

cảm biến lêsaza

77.

"Khi xe giảm ga hoàn toàn, bướm ga (1) …… làm cho độ chân không trong ống nạp tăng đột ngột, do đó xăng sẽ bị hút trong lỗ tia chính ra nhiều hơn gây nên hỗn hợp hoà khí quá đậm, làm hỗn hợp cháy không hết vì thế lượng (2) ……. tăng rất nhiều"

a)

(1) đóng hoàn toàn, (2) NOX

b)

(1) đóng hoàn toàn, (2) HC và CO

c)

(1) mở hoàn toàn, (2) HC và CO

d)

(1) mở hoàn toàn, (2) NOX

78.

Khí thiên nhiên là nguồn nhiên liệu hóa thạch có thành phần chủ yếu là?

a)

Khí methane

b)

Khí carbonic

c)

Khí hydrocarbon

d)

Khí nitrogen

79.

Khí thiên nhiên có thể được trữ trong xe dưới dạng chất lỏng ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

1620C

b)

-1620C

c)

1620F

d)

-1620F

80.

Khí thiên nhiên tồn tại dạng khí nén dưới áp suất bao nhiêu?

a)

< 200 bar

b)

≥ 200 bar

c)

< 150 bar

d)

= 150 bar

81.

Trong các loại xăng sau, loại nào có tính chống kích nổ lớn nhất?

a)

Ron 95

b)

Ron 92

c)

Ron 120

d)

Ron 140

82.

Nhiệt độ tự bốc cháy của xăng?

a)

247oC

b)

267oC

c)

347oC

d)

147oC

83.

Nhiệt độ điểm chớp cháy của nhiên liệu xăng?

a)

63oC

b)

53oC

c)

43oC

d)

33oC

84.

Nhiệt độ tự bốc cháy của nhiên liệu Diesel?

a)

460oC

b)

260oC

c)

160oC

d)

360oC

85.

Nhiệt độ điểm chớp cháy của nhiên liệu Diesel?

a)

75oC

b)

65oC

c)

45oC

d)

55oC

86.

Khi kết hợp sử dụng xăng và khí đốt thiên nhiên thì tỷ lệ nén phải được điều chỉnh cho chế độ sử dụng nhiên liệu nào?

a)

Khí thiên nhiên

b)

Nhiên liệu Xăng

c)

Không cần điều chỉnh

d)

Cân bằng tỷ lệ

87.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về nhược điểm của động cơ sử dụng khí thiên nhiên so với xăng và diesel?

a)

Tỷ số nén 17,2/1 nên hiệu suất động cơ thấp.

b)

Quãng đường di chuyển ngắn hơn.

c)

Chi phí lưu trữ khí thiên nhiên thấp.

d)

Cần bảo dưỡng và sửa chữa xe sử dụng khí đốt.

88.

Điền vào chỗ trống: " nguyên lý hoạt động xe chạy khí thiên nhiên: Khí thiên nhiên lưu giữ trong bình chứa ở áp suất khoảng 200 bar được dẫn đến bộ điều khiển khí và được ..(1).. qua nhiều cấp xuống còn khoảng 9 bar. Các van phun trong đường ống nạp được bộ điều khiển kích hoạt theo nhu cầu và mở ra. Khí hòa trộn với ..(2).. được hút vào, tạo thành hỗn hợp dẫn vào buồng cháy"

a)

giảm áp, không khí

b)

giảm áp, xăng

c)

tăng áp, không khi

d)

(1) tăng áp, (2) xăng

89.

Đáp án nào không phải là biện pháp an toàn dành cho xe vận hành khí thiên nhiên?

a)

Van một chiều

b)

Van khóa cơ

c)

Nối kết bằng ốc vít

d)

Bộ giới hạn lưu lượng dòng chảy

90.

Xe chạy bằng khí thiên nhiên hoạt động khi áp suất đạt?

a)

9 bar

b)

19 bar

c)

29 bar

d)

39 bar

91.

Cầu chì nhiệt ở bình chứa khí thiên nhiên có nhiệm vụ là gì?

a)

Ngăn chặn sự xả hết khí bất ngờ ở bình chứa do vỡ ống dẫn

b)

Ngăn chặn sự chảy ngược của khí qua van bình chứa

c)

Ngăn chặn ống vỡ do dao động tại phía áp suất thấp

d)

Ngăn chặn quá áp tải khi có hỏa hoạn và do đó làm nổ bình chứa

92.

Ống dẫn khí mềm có nhiệm vụ là?

a)

Ngăn chặn sự xả hết khí bất ngờ ở bình chứa do vỡ ống dẫn

b)

Ngăn chặn sự chảy ngược của khí qua van bình chứa

c)

Ngăn chặn ống vỡ do dao động tại phía áp suất thấp

d)

Ngăn chặn quá áp tải khi có hỏa hoạn và do đó làm nổ bình chứa

93.

Van một chiều được lắp đặt trong ống nạp khí và ở van khóa bình chứa, có tác dụng?

a)

Ngăn chặn sự xả hết khí bất ngờ ở bình chứa do vỡ ống dẫn

b)

Ngăn chặn sự chảy ngược của khí qua van bình chứa

c)

Ngăn chặn ống vỡ do dao động tại phía áp suất thấp

d)

Ngăn chặn quá áp tải khi có hỏa hoạn và do đó làm nổ bình chứa

94.

Bộ giới hạn lưu lượng dòng chảy có tác dụng?

a)

Ngăn chặn sự xả hết khí bất ngờ ở bình chứa do vỡ ống dẫn

b)

Ngăn chặn sự chảy ngược của khí qua van bình chứa

c)

Ngăn chặn ống vỡ do dao động tại phía áp suất thấp

d)

Ngăn chặn quá áp tải khi có hỏa hoạn và do đó làm nổ bình chứa

95.

Đối với xe chạy bằng khí thiên nhiên Van khóa điện tử đặt ở vị trí nào?

a)

Ống dẫn và các chi tiết bên trong xe

b)

Bình chứa khí thiên nhiên

c)

Gắn với bộ điều áp

d)

Không cần thiết

96.

Đối với xe chạy bằng khí thiên nhiên Bộ điều chỉnh quá áp đặt ở vị trí nào?

a)

Ống dẫn và các chi tiết bên trong xe

b)

Bình chứa khí thiên nhiên

c)

Gắn với bộ điều áp

d)

Không cần thiết

97.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động cơ vận hành bằng khí hóa lỏng có ưu điểm là đốt cháy tốt và ít phát thải ô nhiễm.

b)

Động cơ vận hành bằng khí hóa lỏng có nhược điểm là lượng tiêu thụ nhiên liệu thực tế cao hơn so với vận hành bằng xăng.

c)

Truyền động bằng khí hóa lỏng thường được sử dụng kết hợp với việc sử dụng xăng trong động cơ xăng.

d)

Truyền động bằng khí hóa lỏng thường được sử dụng kết hợp với việc sử dụng diesel trong động cơ diesel.

98.

Cảm biến cơ học cho mức nạp sẽ chấm dứt quá trình nạp khí vào bình chứa khi mức dung tích nạp đạt khoảng?

a)

70%.

b)

80%.

c)

90%.

d)

100%.

99.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dung tích còn trống trong bình chứa khí hóa lỏng được sử dụng như một đệm khí cần thiết để bù trừ cho sự giãn nở của khí hóa lỏng khi nhiệt độ thay đổi.

b)

Cảm biến cơ học cho mức nạp sẽ chấm dứt quá trình nạp khí vào bình chứa khi mức dung tích nạp đạt khoảng 80%.

c)

Ở bên trên bình chứa khí hóa lỏng có lắp van an toàn, van này chỉ mở ra ở áp suất khoảng 20 bar.

d)

Khi trang bị thêm hệ thống khí hóa lỏng, bình chứa thường được lắp đặt trong hốc đặt bánh xe dự phòng.

100.

Bộ điều khiển khí không xử lý thông tin nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ bộ hóa hơi/ bộ điều áp.

b)

Áp suất ống nạp/ áp suất khí.

c)

Nhiệt độ ống phân phối khí.

d)

Điều chỉnh lưu lượng xăng.