wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CAU HOI THI CT 39 HDT 2025

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
1. Chỉ thị số 39-CT/TW được Ban Bí thư ban hành vào ngày tháng năm nào?
a)
Ngày 30 tháng 10 năm 2023
b)
Ngày 30 tháng 10 năm 2024
c)
Ngày 22 tháng 11 năm 2014
d)
Ngày 13 tháng 11 năm 2024
2.
2. Chỉ thị 39-CT/TW được ban hành sau 10 năm triển khai thực hiện Chỉ thị nào của Ban Bí thư khóa XI?
a)
Chỉ thị số 35-CT/TW
b)
Chỉ thị số 40-CT/TW, ngày 22/11/2014
c)
Chỉ thị số 28-CT/TW
d)
Chỉ thị số 45-CT/TW
3.
3. Sau 10 năm triển khai Chỉ thị 40-CT/TW, nhận thức về tín dụng chính sách xã hội đã được nâng lên ở những cấp nào?
a)
Các cấp ủy, tổ chức đảng, chính quyền
b)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội
c)
Cán bộ, đảng viên và Nhân dân
d)
Tất cả các cấp trên
4.
4. Về nguồn vốn, Chỉ thị 39-CT/TW khẳng định 100% địa phương cấp nào đã quan tâm cân đối, bố trí một phần ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội?
a)
Cấp xã, phường, thị trấn
b)
Cấp tỉnh, cấp huyện
c)
Cấp tỉnh
d)
Cấp huyện
5.
5. Về phạm vi triển khai, nguồn vốn tín dụng chính sách xã hội đã được triển khai đến bao nhiêu phần trăm (%) xã, phường, thị trấn trong cả nước?
a)
0.8
b)
0.9
c)
1
d)
0.95
6.
6. Về chất lượng tín dụng, tỉ lệ nợ quá hạn và nợ khoanh được Chỉ thị đánh giá ở mức nào?
a)
Mức cao
b)
Mức trung bình
c)
Mức thấp
d)
Không được đề cập
7.
7. Tín dụng chính sách xã hội được Chỉ thị 39-CT/TW khẳng định đã góp phần thực hiện hiệu quả các chương trình nào?
a)
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội
b)
Chương trình giảm nghèo nhanh, bền vững, xây dựng nông thôn mới, tạo việc làm
c)
Chương trình bảo đảm an sinh xã hội
d)
Tất cả các chương trình trên
8.
8. Tín dụng chính sách xã hội được Chỉ thị 39-CT/TW khẳng định là một trong những "trụ cột" của hệ thống chính sách nào?
a)
Chính sách phát triển kinh tế
b)
Chính sách quốc phòng, an ninh
c)
Chính sách an sinh xã hội
d)
Chính sách bảo hiểm xã hội
9.
9. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội đã tăng cường công tác nào trong thực hiện tín dụng chính sách xã hội?
a)
Công tác kiểm tra, thanh tra
b)
Công tác tuyên truyền, giám sát, phản biện xã hội
c)
Công tác xây dựng văn bản pháp luật
d)
Công tác xử lý nợ rủi ro
10.
10. Chỉ thị 39-CT/TW khẳng định Tín dụng chính sách xã hội là gì đối với hệ thống các chính sách an sinh xã hội?
a)
Một công cụ hỗ trợ
b)
Một nguồn vốn bổ sung
c)
Một "điểm sáng" và một trong những "trụ cột"
d)
Một chương trình thí điểm
11.
11. Việc ban hành chính sách tín dụng ưu đãi kịp thời đã hỗ trợ cho đối tượng nào gặp khó khăn do dịch Covid-19?
a)
Các ngân hàng thương mại
b)
Các doanh nghiệp lớn
c)
Các đối tượng gặp khó khăn
d)
Các tổ chức tín dụng
12.
12. Tốc độ tăng trưởng nguồn vốn tín dụng chính sách xã hội được đánh giá như thế nào qua các năm?
a)
Tăng trưởng chậm
b)
Tăng trưởng không ổn định
c)
Tăng trưởng vượt bậc với tốc độ tăng trưởng ổn định
d)
Tăng trưởng chỉ nhờ nguồn vốn ODA
13.
13. Chỉ thị 39-CT/TW đánh giá tín dụng chính sách xã hội đã góp phần thu hẹp khoảng cách nào giữa các vùng, miền?
a)
Khoảng cách địa lý
b)
Khoảng cách giàu - nghèo
c)
Khoảng cách về cơ sở hạ tầng
d)
Khoảng cách về giáo dục
14.
14. Sự tin tưởng nào của Nhân dân được củng cố nhờ tín dụng chính sách xã hội?
a)
Lòng tin đối với các tổ chức chính trị - xã hội
b)
Lòng tin đối với Đảng và Nhà nước
c)
Lòng tin đối với các tổ chức tài chính
d)
Lòng tin đối với chính quyền địa phương
15.
15. Về vai trò chính trị, tín dụng chính sách xã hội đã góp phần vào việc nào?
a)
Ổn định chính trị, xã hội
b)
Giữ vững quốc phòng, an ninh
c)
Đáp ứng nguyện vọng của Nhân dân
d)
Tất cả các nội dung trên
16.
16. Một trong những kết quả quan trọng là pháp luật và cơ chế, chính sách về tín dụng chính sách xã hội được hoàn thiện theo hướng nào?
a)
Nới lỏng hơn
b)
Thắt chặt hơn
c)
Đồng bộ hơn
d)
Tập trung hóa
17.
17. Chỉ thị 39-CT/TW khẳng định mô hình và phương thức hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội như thế nào?
a)
Mới đang trong giai đoạn thí điểm
b)
Cần phải thay đổi
c)
Được khẳng định và ngày càng được củng cố
d)
Giống như các ngân hàng thương mại
18.
18. Việc triển khai tín dụng chính sách xã hội thể hiện tính ưu việt của chế độ nào?
a)
Chế độ dân chủ
b)
Chế độ kinh tế thị trường
c)
Chế độ xã hội chủ nghĩa
d)
Chế độ đa nguyên chính trị
19.
19. Việc 100% địa phương cấp tỉnh, cấp huyện bố trí ngân sách ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội đã bổ sung nguồn vốn cho việc nào?
a)
Nguồn vốn cho vay thương mại
b)
Nguồn vốn cho vay chính sách xã hội
c)
Nguồn vốn ODA
d)
Nguồn vốn tự huy động
20.
20. Công tác nào của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội được tăng cường trong thực hiện tín dụng chính sách xã hội?
a)
Công tác kiểm soát nội bộ
b)
Công tác đầu tư xây dựng cơ bản
c)
Công tác phản biện xã hội
d)
Công tác hành chính
21.
21. Nguồn vốn tín dụng chính sách xã hội được đánh giá là đã tăng trưởng vượt bậc với tốc độ nào?
a)
Tốc độ tăng trưởng không liên tục
b)
Tốc độ tăng trưởng không đáng kể
c)
Tốc độ tăng trưởng ổn định qua các năm
d)
Tốc độ tăng trưởng rất chậm
22.
22. Tín dụng chính sách xã hội góp phần nâng cao chất lượng gì?
a)
Chất lượng dịch vụ ngân hàng
b)
Chất lượng nguồn nhân lực
c)
Chất lượng quản trị doanh nghiệp
d)
Chất lượng cơ sở hạ tầng
23.
23. Chỉ thị 39-CT/TW khẳng định tín dụng chính sách xã hội là giải pháp sáng tạo, có tính gì?
a)
Tính thực tiễn
b)
Tính linh hoạt
c)
Tính nhân văn sâu sắc
d)
Tính kinh tế cao
24.
24. Việc hoàn thiện cơ chế, chính sách đã tạo thuận lợi hơn cho hoạt động nào của tín dụng chính sách xã hội?
a)
Tiếp cận nguồn vốn thị trường
b)
Hoạt động của tín dụng chính sách xã hội
c)
Mở rộng mạng lưới chi nhánh
d)
Phát hành trái phiếu
25.
25. Một trong những chương trình mục tiêu quốc gia mà tín dụng chính sách xã hội góp phần thực hiện hiệu quả là gì?
a)
Chương trình xây dựng nông thôn mới
b)
Chương trình giảm nghèo nhanh, bền vững
c)
Chương trình tạo việc làm
d)
Cả A, B và C
26.
26. Công tác nào của các tổ chức chính trị - xã hội được thực hiện tốt trong quá trình triển khai tín dụng chính sách xã hội?
a)
Công tác thu hồi nợ xấu
b)
Công tác đầu tư chứng khoán
c)
Công tác nhận ủy thác
d)
Công tác kiểm soát nội bộ
27.
27. Việc tín dụng chính sách xã hội góp phần bảo đảm an sinh xã hội nhằm mục tiêu gì?
a)
Tăng trưởng kinh tế tối đa
b)
Giảm thiểu chi phí quản lý
c)
Thu hẹp khoảng cách giàu - nghèo
d)
Phát triển thị trường tài chính
28.
28. Các chính sách tín dụng ưu đãi đã được ban hành kịp thời để hỗ trợ cho các đối tượng gặp khó khăn do vấn đề nào?
a)
Khủng hoảng tài chính toàn cầu
b)
Dịch Covid-19
c)
Biến đổi khí hậu
d)
Lạm phát
29.
29. Chỉ thị 39-CT/TW được lưu hồ sơ về nội dung gì?
a)
Tăng cường kỷ luật, kỷ cương hành chính
b)
Đẩy mạnh công tác phòng, chống tham nhũng
c)
Nâng cao hiệu quả của tín dụng chính sách xã hội trong giai đoạn mới
d)
Phát triển hệ thống ngân hàng thương mại
30.
30. Tín dụng chính sách xã hội đã được triển khai đến 100% cấp nào trong cả nước?
a)
Cấp tỉnh
b)
Cấp huyện
c)
Cấp xã, phường, thị trấn
d)
Cấp trung ương
31.
31. Một trong những hạn chế được Chỉ thị 39-CT/TW chỉ ra về nguồn vốn là gì?
a)
Nguồn vốn quá đa dạng
b)
Nguồn vốn chưa thực sự đa dạng
c)
Nguồn vốn tăng trưởng quá nhanh
d)
Nguồn vốn chỉ tập trung ở một địa phương
32.
32. Nguồn vốn nào được đánh giá là chiếm tỉ trọng nhỏ trong tổng nguồn vốn?
a)
Nguồn vốn từ ngân sách Trung ương
b)
Vốn ủy thác tại một số địa phương, nguồn vốn có nguồn gốc từ thiện và các nguồn vốn hợp pháp khác
c)
Nguồn vốn huy động từ dân cư
d)
Nguồn vốn trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
33.
33. Hiệu quả tín dụng còn thấp, tỉ lệ nợ quá hạn cao xảy ra ở đâu?
a)
Toàn bộ hệ thống
b)
Chỉ ở các tỉnh miền núi
c)
Ở một số vùng, địa phương
d)
Chỉ ở các thành phố lớn
34.
34. Quy mô đầu tư trong hoạt động tín dụng chính sách xã hội còn mang tính gì?
a)
Quy mô lớn
b)
Quy mô vừa
c)
Quy mô nhỏ lẻ, mang tính hộ gia đình
d)
Quy mô liên kết theo chuỗi
35.
35. Quy mô đầu tư nhỏ lẻ chưa gắn kết với mô hình, dự án nào?
a)
Dự án phát triển hạ tầng
b)
Mô hình, dự án liên kết theo chuỗi
c)
Dự án công nghệ cao
d)
Mô hình kinh tế trang trại
36.
36. Hạn chế nào liên quan đến hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội được chỉ ra trong Chỉ thị?
a)
Cơ chế quản trị quá chặt chẽ
b)
Số dư tiền gửi quá lớn
c)
Việc chuyển đổi số còn hạn chế
d)
Đội ngũ cán bộ chưa có đạo đức nghề nghiệp
37.
37. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến hạn chế là nhận thức của một số cấp ủy, tổ chức đảng, chính quyền về vị trí, vai trò của tín dụng chính sách xã hội như thế nào?
a)
Quá đầy đủ
b)
Chưa đầy đủ
c)
Được quan tâm đúng mức
d)
Đã có sự thống nhất cao
38.
38. Công tác nào chưa thực sự chặt chẽ trong xây dựng, ban hành và thực hiện chính sách?
a)
Công tác thanh tra, kiểm toán
b)
Công tác phối hợp
c)
Công tác tuyên truyền
d)
Công tác huy động vốn
39.
39. Một số chính sách áp dụng chung trên toàn quốc chưa phù hợp với điều kiện nào?
a)
Từng thời kỳ kinh tế
b)
Từng định chế tài chính
c)
Từng loại đối tượng, vùng, miền
d)
Từng chương trình tín dụng
40.
40. Cơ chế chỉ đạo, điều hành tập trung, thống nhất trong việc phối hợp, lồng ghép các chương trình, dự án còn thiếu điều gì?
a)
Thiếu nguồn vốn
b)
Thiếu đồng bộ
c)
Thiếu sự quan tâm
d)
Thiếu sự kiểm tra
41.
41. Về nguồn vốn, nguyên nhân nào liên quan đến việc Chính phủ bảo lãnh trái phiếu?
a)
Hạn mức phát hành trái phiếu được tăng không giới hạn
b)
Không có quy định về hạn mức
c)
Hạn mức phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh khống chế tối đa bằng nghĩa vụ trả nợ trái phiếu đến hạn hằng năm
d)
Trái phiếu không được Chính phủ bảo lãnh
42.
42. Cơ chế, chính sách nào chưa thực sự phù hợp để Ngân hàng Chính sách xã hội tiếp cận nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi của Chính phủ?
a)
Cơ chế cho vay
b)
Cơ chế quản lý tài sản
c)
Cơ chế, chính sách tiếp cận nguồn vốn
d)
Cơ chế phân phối lợi nhuận
43.
43. Việc thực hiện đồng thời nhiều mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội dẫn đến nguyên nhân nào về nguồn lực của Nhà nước?
a)
Nguồn lực dồi dào
b)
Nguồn lực có hạn
c)
Nguồn lực được phân bổ hợp lý
d)
Nguồn lực không bị ảnh hưởng
44.
44. Tác động tiêu cực của các vấn đề nào được Chỉ thị nêu là nguyên nhân khách quan?
a)
Biến đổi khí hậu
b)
Thiên tai, dịch bệnh, nhất là dịch Covid-19
c)
Vấn đề an ninh truyền thống
d)
Cả A và B
45.
45. Việc chưa gắn kết giữa mục tiêu với khả năng đáp ứng nguồn lực nào là một nguyên nhân của hạn chế?
a)
Nguồn lực nhân sự
b)
Nguồn lực quản trị
c)
Nguồn lực tài chính
d)
Nguồn lực công nghệ
46.
46. Quy định về tỉ lệ và nguyên tắc xác định nguồn vốn nào còn thiếu cụ thể?
a)
Nguồn vốn ODA
b)
Nguồn vốn trái phiếu
c)
Nguồn vốn chủ đạo
d)
Nguồn vốn ủy thác địa phương
47.
47. Hạn chế về quy mô đầu tư nhỏ lẻ dẫn đến thiếu sự hỗ trợ nào?
a)
Thiếu hỗ trợ vốn
b)
Thiếu hỗ trợ kỹ thuật
c)
Thiếu sự hỗ trợ đầu ra ổn định, bền vững
d)
Thiếu sự kiểm tra, giám sát
48.
48. Bên cạnh kết quả đạt được, công tác tín dụng chính sách xã hội còn một số vấn đề gì?
a)
Đã hoàn thiện
b)
Còn một số hạn chế, khó khăn, vướng mắc
c)
Cần thay đổi toàn bộ
d)
Vẫn đang thí điểm
49.
49. Nhận thức của một số cấp ủy, tổ chức đảng, chính quyền địa phương, cán bộ, đảng viên về tín dụng chính sách xã hội còn ở mức độ nào?
a)
Đầy đủ
b)
Rất quan tâm
c)
Chưa đầy đủ
d)
Đã thống nhất cao
50.
50. Chỉ thị 39-CT/TW nhận định việc triển khai thực hiện tín dụng chính sách xã hội ở một số nơi chưa được quan tâm đến mức nào?
a)
Chưa quan tâm
b)
Chưa quan tâm đúng mức đến công tác lãnh đạo, chỉ đạo và triển khai thực hiện
c)
Chỉ được quan tâm về hình thức
d)
Được quan tâm quá mức
51.
51. Quan điểm của Đảng về phát triển được Chỉ thị 39-CT/TW nhấn mạnh là gì?
a)
Tăng trưởng kinh tế thuần túy
b)
Phát triển bền vững, sáng tạo, bao trùm, phát triển kinh tế gắn với phát triển xã hội
c)
Tăng trưởng bằng mọi giá
d)
Phát triển kinh tế thị trường tự do
52.
52. Quan điểm nào của Đảng thể hiện qua tín dụng chính sách xã hội được Chỉ thị 39-CT/TW nêu rõ?
a)
Phải tạo ra lợi nhuận
b)
Lấy con người làm trung tâm, không để ai bị bỏ lại phía sau
c)
Tập trung vào các đô thị lớn
d)
Ưu tiên các doanh nghiệp lớn
53.
53. Tín dụng chính sách xã hội được xác định là công cụ kinh tế thực hiện vai trò nào của Nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?
a)
Vai trò phân phối lợi nhuận
b)
Vai trò điều tiết
c)
Vai trò giám sát hành chính
d)
Vai trò xây dựng pháp luật
54.
54. Công tác nào được xác định là một trong những nhiệm vụ trọng tâm trong triển khai quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của đơn vị, địa phương?
a)
Công tác kiểm toán nội bộ
b)
Công tác thu hút đầu tư nước ngoài
c)
Công tác tín dụng chính sách xã hội
d)
Công tác cải cách hành chính
55.
55. Các bộ, ngành, chính quyền các cấp, các tổ chức chính trị - xã hội cần tăng cường phối hợp trong các hoạt động nào?
a)
Xây dựng, triển khai các chương trình tín dụng chính sách xã hội
b)
Đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật, chuyển giao công nghệ, tiêu thụ sản phẩm
c)
Xây dựng và nhân rộng mô hình, điển hình sản xuất, kinh doanh giỏi, sử dụng vốn vay hiệu quả
d)
Tất cả các hoạt động trên
56.
56. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội tiếp tục thực hiện tốt chức năng nào đối với việc xây dựng và thực hiện chính sách tín dụng chính sách xã hội?
a)
Chức năng quản lý vốn
b)
Chức năng kiểm tra, thanh tra
c)
Chức năng tuyên truyền, giám sát và phản biện xã hội
d)
Chức năng phê duyệt dự án
57.
57. Công tác nào cần được tăng cường đối với hoạt động huy động, quản lý và sử dụng vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội?
a)
Công tác tuyên truyền
b)
Công tác kiểm tra, giám sát, thanh tra, kiểm toán
c)
Công tác chuyển đổi số
d)
Công tác đào tạo cán bộ
58.
58. Mục tiêu hoàn thiện hệ thống cơ chế, chính sách tín dụng chính sách xã hội là gì?
a)
Tăng lợi nhuận
b)
Theo hướng bao trùm, bền vững
c)
Thu hẹp đối tượng thụ hưởng
d)
Giảm vai trò của Nhà nước
59.
59. Việc mở rộng phạm vi, quy mô, đối tượng, nâng mức cho vay, thời hạn vay cần phải phù hợp với những mục tiêu nào?
a)
Mục tiêu các chương trình mục tiêu quốc gia
b)
Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội
c)
Khả năng cân đối của ngân sách nhà nước
d)
Tất cả các mục tiêu trên
60.
60. Mức ưu đãi cao nhất dành cho đối tượng nào?
a)
Hộ mới thoát nghèo
b)
Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số, vùng khó khăn, vùng dân tộc thiểu số và miền núi
c)
Hộ cận nghèo
d)
Học sinh, sinh viên nghèo
61.
61. Mức ưu đãi được điều chỉnh phù hợp với điều kiện nào?
a)
Điều kiện kinh tế thị trường
b)
Điều kiện của từng ngân hàng
c)
Điều kiện thực tế
d)
Điều kiện của các tổ chức quốc tế
62.
62. Cần nghiên cứu cơ chế lồng ghép tín dụng chính sách xã hội với các chương trình nào?
a)
Các chương trình mục tiêu quốc gia
b)
Các chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội
c)
Chính sách an sinh xã hội
d)
Tất cả các chương trình trên
63.
63. Giải pháp về nguồn lực là ưu tiên tập trung nguồn lực, đa dạng hóa các kênh huy động vốn, trong đó nguồn nào là chủ đạo?
a)
Nguồn ủy thác từ các địa phương
b)
Nguồn ngân sách nhà nước và có tính chất ngân sách nhà nước
c)
Nguồn từ tiền gửi của tổ chức tín dụng
d)
Nguồn vốn ODA
64.
64. Phấn đấu đến năm 2030, nguồn vốn ngân sách nhà nước bố trí cho Ngân hàng Chính sách xã hội chiếm bao nhiêu phần trăm (%) tổng nguồn vốn?
a)
0.15
b)
0.2
c)
0.3
d)
0.4
65.
65. Phấn đấu đến năm 2030, nguồn vốn từ phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh cho Ngân hàng Chính sách xã hội chiếm bao nhiêu phần trăm (%) tổng nguồn vốn?
a)
0.15
b)
0.2
c)
0.3
d)
0.4
66.
66. Các địa phương phấn đấu hằng năm bố trí ngân sách địa phương ủy thác sang Ngân hàng Chính sách xã hội chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm (%) tăng trưởng dư nợ tín dụng chung của Ngân hàng Chính sách xã hội?
a)
5 - 10%
b)
15 - 20%
c)
25 - 30%
d)
0.3
67.
67. Phấn đấu đến năm 2030, nguồn vốn ủy thác từ các địa phương chiếm bao nhiêu phần trăm Mald (%) tổng nguồn vốn?
a)
0.1
b)
0.15
c)
0.2
d)
0.3
68.
68. Cần tiếp tục duy trì số dư tiền gửi bằng bao nhiêu phần trăm (%) số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng Nhà nước tại Ngân hàng Chính sách xã hội?
a)
0.01
b)
0.02
c)
0.03
d)
0.05
69.
69. Ngân hàng Chính sách xã hội được xác định là định chế tài chính gì?
a)
Tài chính thương mại
b)
Tài chính công, có khả năng tự chủ, hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận
c)
Tài chính tư nhân
d)
Tài chính hợp tác xã
70.
70. Mục tiêu hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội được xác định là gì?
a)
Vì mục tiêu lợi nhuận tối đa
b)
Không vì mục tiêu lợi nhuận
c)
Vì mục tiêu tăng trưởng vốn
d)
Vì mục tiêu mở rộng thị phần
71.
71. Cần tiếp tục duy trì mô hình tổ chức và phương thức quản lý tín dụng chính sách xã hội như thế nào của Ngân hàng Chính sách xã hội?
a)
Phổ thông
b)
Hiện đại
c)
Đặc thù
d)
Linh hoạt
72.
72. Việc hoàn thiện quy chế phân loại nợ, trích lập dự phòng rủi ro, xử lý nợ bị rủi ro cần phải đảm bảo điều kiện gì?
a)
Theo quy định của ngân hàng thương mại
b)
Theo chuẩn mực quốc tế
c)
Phù hợp với đặc thù, tính chất hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội
d)
Theo quy định của Chính phủ
73.
73. Đội ngũ cán bộ Ngân hàng Chính sách xã hội cần có năng lực chuyên môn, đạo đức nghề nghiệp, có uy tín, phong cách làm việc như thế nào?
a)
Nghiêm khắc, truyền thống
b)
Chuyên nghiệp, hiện đại, tận tâm, tận tụy phục vụ người dân
c)
Đơn giản, tiết kiệm
d)
Linh hoạt, sáng tạo
74.
74. Để thu hút và ổn định nguồn nhân lực của Ngân hàng Chính sách xã hội, cần hoàn thiện cơ chế nào?
a)
Cơ chế tuyển dụng
b)
Cơ chế tiền lương, thu nhập
c)
Cơ chế luân chuyển
d)
Cơ chế đào tạo
75.
75. Cần đẩy mạnh công tác nào trong việc quản trị điều hành?
a)
Đơn giản hóa thủ tục hành chính
b)
Đa dạng hóa sản phẩm
c)
Hiện đại hóa công tác quản trị điều hành
d)
Giảm thiểu chi phí
76.
76. Một trong những yêu cầu của việc đẩy mạnh chuyển đổi số là gì?
a)
Bảo đảm tối đa lợi nhuận
b)
Xây dựng nền tảng ngân hàng số
c)
Tập trung vào các dự án lớn
d)
Giảm quy mô hoạt động
77.
77. Việc chuyển đổi số cần chú trọng thực hiện kết nối cơ sở dữ liệu nào?
a)
Cơ sở dữ liệu khách hàng
b)
Cơ sở dữ liệu nội bộ
c)
Cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành
d)
Cơ sở dữ liệu kinh tế vĩ mô
78.
78. Cần nghiên cứu cơ chế, chính sách cụ thể để khuyến khích mạnh mẽ mô hình tín dụng chính sách, nhất là sự tham gia của đối tượng nào?
a)
Các ngân hàng thương mại
b)
Cộng đồng, các doanh nghiệp xã hội, doanh nghiệp không vì mục tiêu lợi nhuận
c)
Các công ty đa quốc gia
d)
Các quỹ đầu tư mạo hiểm
79.
79. Việc khuyến khích phát triển các nền tảng số cho tín dụng chính sách nhằm mục tiêu nào?
a)
Tăng tốc độ tăng trưởng vốn
b)
Giảm thiểu rủi ro
c)
Kiểm soát tín dụng đen một cách hiệu quả
d)
Đơn giản hóa quy trình thẩm định
80.
80. Chính sách hỗ trợ tín dụng cần được tăng cường đối với các hoạt động sản xuất theo mô hình nào?
a)
Sản xuất hộ gia đình
b)
Sản xuất thủ công
c)
Sản xuất theo chuỗi, liên kết hợp tác
d)
Sản xuất quy mô nhỏ
81.
81. Việc xây dựng chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2026 - 2030 nhằm mục đích gì?
a)
Tăng số lượng hộ nghèo
b)
Nghiên cứu tiêu chí phân loại và quy trình xác định đối tượng, địa bàn nghèo, vùng khó khăn, đối tượng có thu nhập trung bình
c)
Giảm ngân sách nhà nước cho tín dụng chính sách
d)
Thay đổi mô hình hoạt động của NHCSXH
82.
82. Nguồn vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội cần được bố trí trong kế hoạch nào?
a)
Kế hoạch marketing
b)
Kế hoạch phát triển nhân sự
c)
Kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm
d)
Kế hoạch kiểm toán nội bộ
83.
83. Cần nghiên cứu tập trung các nguồn vốn có nguồn gốc từ đâu vào Ngân hàng Chính sách xã hội?
a)
Nguồn vốn tự huy động
b)
Ngân sách nhà nước và có tính chất ngân sách nhà nước
c)
Nguồn vốn từ các tổ chức quốc tế
d)
Nguồn vốn từ doanh nghiệp
84.
84. Việc đơn giản hóa trình tự, thủ tục vay vốn nhằm mục đích gì?
a)
Giảm chi phí quản lý
b)
Tăng tốc độ giải ngân
c)
Đa dạng hóa sản phẩm
d)
Cả A, B và C (Đơn giản hoá trình tự, thủ tục vay vốn; đa dạng hoá sản phẩm, phát triển các loại hình dịch vụ phù hợp, hiện đại hoá công tác quản trị điều hành)
85.
85. Việc hoàn thiện và nâng cao chất lượng, hiệu lực hệ thống kiểm tra, giám sát nhằm mục đích gì?
a)
Giảm nhân sự
b)
Tăng lợi nhuận
c)
Nâng cao khả năng cảnh báo sớm đối với những rủi ro tiềm ẩn
d)
Mở rộng chi nhánh
86.
86. Chỉ thị 39-CT/TW yêu cầu tăng cường chính sách hỗ trợ tín dụng đối với các hoạt động sản xuất theo mô hình liên kết hợp tác nhằm thay đổi điều gì?
a)
Thay đổi bộ máy tổ chức
b)
Thay đổi phương thức sản xuất, tăng hiệu quả sử dụng vốn cho người nghèo
c)
Thay đổi quy mô vốn
d)
Thay đổi cơ chế quản lý
87.
87. Việc khuyến khích vận động đóng góp vào Quỹ "Vì người nghèo" nhằm mục đích gì?
a)
Xây dựng cơ sở hạ tầng
b)
Hỗ trợ đào tạo nghề
c)
Bổ sung nguồn vốn cho tín dụng chính sách xã hội
d)
Hỗ trợ doanh nghiệp
88.
88. Công tác nào cần được hoàn thiện và nâng cao chất lượng, hiệu lực?
a)
Công tác đào tạo cán bộ
b)
Hệ thống kiểm tra, giám sát, năng lực dự báo, phân tích
c)
Công tác huy động vốn
d)
Công tác thông tin tuyên truyền
89.
89. Nguồn vốn ủy thác từ các địa phương được xác định là nguồn vốn có vai trò như thế nào?
a)
Chủ đạo
b)
Quan trọng
c)
Bổ sung
d)
Thứ yếu
90.
90. Cần có giải pháp gì để Ngân hàng Chính sách xã hội được tiếp nhận nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi của Chính phủ?
a)
Nâng cao chất lượng cán bộ
b)
Tăng cường chuyển đổi số
c)
Có cơ chế, chính sách
d)
Đẩy mạnh tuyên truyền
91.
91. Ban cán sự đảng Chính phủ lãnh đạo, chỉ đạo việc nào sau đây?
a)
Ban hành kế hoạch thực hiện Chỉ thị
b)
Tập trung hoàn thiện cơ chế, chính sách về tín dụng chính sách xã hội
c)
Báo cáo Bộ Chính trị nâng hạn mức phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh cho NHCSXH
d)
Tất cả các nội dung trên
92.
92. Đảng đoàn Quốc hội lãnh đạo, chỉ đạo nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung, ban hành các luật, nghị quyết có liên quan đến nội dung nào?
a)
Tín dụng chính sách xã hội
b)
Chương trình mục tiêu quốc gia
c)
Bố trí vốn đầu tư công trung hạn và hằng năm cho tín dụng chính sách xã hội
d)
Tất cả các nội dung trên
93.
93. Đảng đoàn Quốc hội có nhiệm vụ tăng cường công tác nào đối với hoạt động tín dụng chính sách xã hội?
a)
Kiểm tra
b)
Thanh tra
c)
Giám sát
d)
Hỗ trợ vốn
94.
94. Đảng đoàn Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội, Ban Bí thư Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh chỉ đạo thực hiện tốt chức năng nào trong quá trình thực hiện Chỉ thị?
a)
Chức năng kiểm tra, thanh tra
b)
Chức năng giám sát, phản biện, các hoạt động nhận ủy thác
c)
Chức năng cung cấp vốn
d)
Chức năng điều tiết kinh tế
95.
95. Đảng đoàn Mặt trận Tổ quốc Việt Nam chỉ đạo đẩy mạnh vận động đóng góp vào Quỹ nào để bổ sung nguồn vốn cho tín dụng chính sách xã hội?
a)
Quỹ Bảo hiểm xã hội
b)
Quỹ "Vì người nghèo"
c)
Quỹ Bảo trợ trẻ em
d)
Quỹ Quốc gia về việc làm
96.
96. Các tỉnh ủy, thành ủy lãnh đạo, chỉ đạo tổ chức nghiên cứu, quán triệt và phối hợp với cơ quan nào để xây dựng chương trình, kế hoạch, tổ chức thực hiện Chỉ thị?
a)
Ngân hàng Nhà nước
b)
Bộ Tài chính
c)
Ngân hàng Chính sách xã hội
d)
Văn phòng Trung ương Đảng
97.
97. Ban Tuyên giáo Trung ương chủ trì, phối hợp với cơ quan nào để tổ chức hướng dẫn việc nghiên cứu, học tập, quán triệt và tuyên truyền Chỉ thị?
a)
Ban Tổ chức Trung ương
b)
Ban Kinh tế Trung ương
c)
Ban Dân vận Trung ương
d)
Văn phòng Trung ương Đảng
98.
98. Ban Kinh tế Trung ương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện công tác nào đối với việc triển khai thực hiện Chỉ thị?
a)
Hướng dẫn, thường xuyên theo dõi, giám sát, kiểm tra, đôn đốc
b)
Định kỳ sơ kết, tổng kết, báo cáo Bộ Chính trị, Ban Bí thư
c)
Cả A và B
99.
99. Cơ quan nào có nhiệm vụ thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Chỉ thị?
a)
Đảng đoàn Quốc hội
b)
Ban Tuyên giáo Trung ương
c)
Ban cán sự đảng Chính phủ
d)
Ban Kinh tế Trung ương
100.
100. Ai là người thay mặt Ban Bí thư ký ban hành Chỉ thị 39-CT/TW?
a)
Nguyễn Phú Trọng
b)
Võ Văn Thưởng
c)
Trần Cẩm Tú
d)
Phan Đình Trạc