wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi thi Hệ điều hành mã nguồn mở

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Ký tự * tương ứng với

a)

Tương ứng với thứ tự bất kỳ của một hay nhiều ký tự

b)

Tương ứng với một ký tự bất kỳ

c)

Tương ứng với một trong những ký tự trong ngoặc hoặc giới hạn

d)

Tương ứng với chuỗi ký tự trong ngoặc hoặc giới hạn

2.

Ký tự ? tương ứng với

a)

Tương ứng với thứ tự bất kỳ của một hay nhiều ký tự

b)

Tương ứng với một ký tự bất kỳ

c)

Tương ứng với một trong những ký tự trong ngoặc hoặc giới hạn

d)

Tương ứng với chuỗi ký tự trong ngoặc hoặc giới hạn

3.

Ký tự [] tương ứng với

a)

Tương ứng với thứ tự bất kỳ của một hay nhiều ký tự

b)

Tương ứng với một ký tự bất kỳ

c)

Tương ứng với một trong những ký tự trong ngoặc hoặc giới hạn

d)

Tương ứng với chuỗi ký tự trong ngoặc hoặc giới hạn

4.

Ký tự ^ tương ứng với

a)

bắt đầu của một dòng

b)

kết thúc một dòng

c)

bắt đầu một từ

d)

kết thúc một từ

5.

Ký tự $ tương ứng với

a)

bắt đầu của một dòng

b)

kết thúc một dòng

c)

bắt đầu một từ

d)

kết thúc một từ

6.

Ký tự \< tương ứng với

a)

bắt đầu của một dòng

b)

kết thúc một dòng

c)

bắt đầu một từ

d)

kết thúc một từ

7.

Ký tự \> tương ứng với

a)

bắt đầu của một dòng

b)

kết thúc một dòng

c)

bắt đầu một từ

d)

kết thúc một từ

8.

Ký tự [^] tương ứng với

a)

bắt đầu của một dòng

b)

kết thúc một dòng

c)

các ký tự bất kỳ không nằm trong ngoặc

d)

Lấy ký hiệu theo sau dấu gạch ngược

9.

Để trợ giúp cách sử dụng các câu lệnh, ta dùng lệnh nào dưới đây:

a)

#man <tên_lệnh>

b)

#help <tên_lệnh>

c)

#guide <tên_lệnh>

d)

#tên_lệnh help

10.

Tiến trình khởi động của Linux là:

a)

LILO -> init -> Kernel

b)

Kernel -> init -> LILO

c)

init -> LILO -> Kernel

d)

LILO -> Kernel -> init

11.

Trong lệnh tắt máy shutdown, tham số r biểu diễn:

a)

Không thực sự shutdown mà chỉ cảnh báo.

b)

Khởi động lại ngay sau khi shutdown

c)

Tắt máy thực sự sau khi shutdown

d)

Khởi động lại nhanh và bỏ qua việc kiểm tra đĩa

12.

Trong lệnh tắt máy shutdown, tham số f biểu diễn:

a)

Không thực sự shutdown mà chỉ cảnh báo.

b)

Khởi động lại ngay sau khi shutdown

c)

Tắt máy thực sự sau khi shutdown

d)

Khởi động lại nhanh và bỏ qua việc kiểm tra đĩa

13.

Trong lệnh đổi mật khẩu passwd, tham số k biểu diễn:

a)

Đòi hỏi phải gõ lại mật khẩu cũ trước khi thay đổi mật khẩu mới..

b)

Không cần kiểm tra mật khẩu cũ

c)

Khóa một tài khoản người dùng

d)

Mở khóa một tài khoản

14.

Trong lệnh đổi mật khẩu passwd, tham số f biểu diễn:

a)

Đòi hỏi phải gõ lại mật khẩu cũ trước khi thay đổi mật khẩu mới..

b)

Không cần kiểm tra mật khẩu cũ

c)

Khóa một tài khoản người dùng

d)

Mở khóa một tài khoản

15.

Trong lệnh đổi mật khẩu passwd, tham số -stdin biểu diễn:

a)

Đòi hỏi phải gõ lại mật khẩu cũ trước khi thay đổi mật khẩu mới..

b)

Việc nhập mật khẩu người dùng chỉ được tiến hành từ thiết bị vào chuẩn không thể tiến hành từ đường dẫn

c)

Khóa một tài khoản người dùng

d)

hiển thị thông tin ngắn gọn về trạng thái mật khẩu của người dùng được đưa ra

16.

Trong lệnh đổi mật khẩu passwd, tham số nào biểu diễn việc xóa bỏ mật khẩu của một người dùng:

a)

-f

b)

-l

c)

-u

17.

Trong lệnh đổi mật khẩu passwd, tham số nào biểu diễn việc xóa bỏ mật khẩu của một người dùng:

a)

-f

b)

-l

c)

-u

d)

-d

18.

Trong lệnh đổi mật khẩu passwd, tham số f biểu diễn:

a)

Đòi hỏi phải gõ lại mật khẩu cũ trước khi thay đổi mật khẩu mới.

b)

Không cần kiểm tra mật khẩu cũ

c)

Khóa một tài khoản người dùng

d)

Mở khóa một tài khoản

19.

Lệnh who liệt kê:

a)

Tất cả những người dùng có trong hệ thống.

b)

Những người dùng đang đăng nhập vào hệ thống

c)

Người dùng đang sử dụng hiện thời

d)

Tất cả những người dùng không phải là supervisor

20.

Lệnh who am i liệt kê:

a)

Tất cả những người dùng có trong hệ thống.

b)

Những người dùng đang đăng nhập vào hệ thống

c)

Người dùng đang sử dụng hiện thời

d)

Tất cả những người dùng không phải là supervisor

21.

Lệnh who am i liệt kê:

a)

Tất cả những người dùng có trong hệ thống.

b)

Những người dùng đang đăng nhập vào hệ thống

c)

Người dùng đang sử dụng hiện thời

d)

Tất cả những người dùng không phải là supervisor

22.

Để thay đổi nội dung dấu nhắc shell, ta dùng lệnh:

a)

PS1

b)

PS2

c)

PS3

d)

PS4

23.

Để thay đổi nội dung dấu nhắc cấp 1, ta dùng lệnh:

a)

PS1

b)

PS2

c)

PS3

d)

PS4

24.

Để thay đổi nội dung dấu nhắc cấp 2, ta dùng lệnh:

a)

PS1

b)

PS2

c)

PS3

d)

PS4

25.

Để thay đổi nội dung dấu nhắc nhập liệu, ta dùng lệnh:

a)

PS1

b)

PS2

c)

PS3

d)

PS4

26.

Khi sử dụng chương trình mc (Midnight Commander), việc hiển thị tên file sẽ bổ sung một ký tự, nếu ký tự bổ sung là dấu '*', ý nghĩa biểu diễn là:

a)

File khả thi

b)

File sao lưu

c)

File ẩn

d)

File liên kết

27.

Khi sử dụng chương trình mc (Midnight Commander), việc hiển thị tên file sẽ bổ sung một ký tự, nếu ký tự bổ sung là dấu '~', ý nghĩa biểu diễn là:

a)

File khả thi

b)

File sao lưu

c)

File ẩn

d)

File liên kết

28.

Khi sử dụng chương trình mc (Midnight Commander), việc hiển thị tên file sẽ bổ sung một ký tự, nếu ký tự bổ sung là dấu '~', ý nghĩa biểu diễn là:

a)

File khả thi

b)

File sao lưu

c)

File ẩn

d)

File liên kết

29.

Khi sử dụng chương trình mc (Midnight Commander), việc hiển thị tên file sẽ bổ sung một ký tự, nếu ký tự bổ sung là dấu '.', ý nghĩa biểu diễn là:

a)

File khả thi

b)

File sao lưu

c)

File ẩn

d)

File liên kết

30.

Khi sử dụng chương trình mc (Midnight Commander), việc hiển thị tên file sẽ bổ sung một ký tự, nếu ký tự bổ sung là dấu '@', ý nghĩa biểu diễn là:

a)

File khả thi

b)

File sao lưu

c)

File ẩn

d)

File liên kết

31.

Thao tác nào khi thực hiện trên file liên kết mà không ảnh hưởng đến file gốc

a)

Mở

b)

Đọc

c)

Ghi

d)

Xóa

32.

Trong lệnh tạo liên kết ln [tùy_chọn] <đích> [tên-nối] Lệnh này sẽ tạo một liên kết đến thư mục/file đích với tên file liên kết là tên-nối. Nếu tên-nối không có, một liên kết với tên file liên kết giống như tên file đích sẽ được tạo ra trong thư mục hiện thời. Tùy chọn -b có ý nghĩa gì?

a)

Tạo liên kết quay trở lại cho mỗi file đích đang tồn tại.

b)

Xóa bỏ các file đích đang tồn tại

c)

Tạo liên kết cứng đến các thư mục

d)

Tạo các liên kết tượng trưng

33.

Trong lệnh tạo liên kết ln [tùy_chọn] <đích> [tên-nối] Lệnh này sẽ tạo một liên kết đến thư mục/file đích với tên file liên kết là tên-nối. Nếu tên-nối không có, một liên kết với tên file liên kết giống như tên file đích sẽ được tạo ra trong thư mục hiện thời. Tùy chọn -f có ý nghĩa gì?

a)

Tạo liên kết quay trở lại cho mỗi file đích đang tồn tại.

b)

Xóa bỏ các file đích đang tồn tại

c)

Tạo liên kết cứng đến các thư mục

d)

Tạo các liên kết tượng trưng

34.

Thông tin về một file có dạng sau (được hiện ra theo lệnh hiện danh sách file ls -l): d-wxr-xrwx12 root root4096Oct 23 2000 LinuxVN.com Người sở hữu khác có quyền:

a)

Thực thi và ghi

b)

Đọc và thực thi

c)

Ghi và

35.

Người sở hữu khác có quyền:

a)

Thực thi và ghi

b)

Đọc và thực thi

c)

Ghi và thực thi

d)

Tất cả

36.

Nhóm sở hữu có quyền:

a)

Thực thi và ghi

b)

Đọc và thực thi

c)

Ghi và thực thi

d)

Tất cả

37.

Ký tự d biểu diễn:

a)

Thư mục

b)

File kiểu khối

c)

File kiểu ký tự

d)

Liên kết tượng trưng

38.

Ký tự b biểu diễn:

a)

Thư mục

b)

File kiểu khối

c)

File kiểu ký tự

d)

Liên kết tượng trưng

39.

Ký tự l biểu diễn:

a)

Thư mục

b)

File kiểu khối

c)

File kiểu ký tự

d)

Liên kết tượng trưng

40.

Lệnh chmod dùng để:

a)

Thay đổi quyền sở hữu file

b)

Thay đổi quyền sở hữu nhóm

c)

Thay đổi kiểu truy nhập file

d)

Thay đổi quyền sở hữu của nhóm người dùng khác.

41.

Lệnh chgrp dùng để:

a)

Thay đổi quyền sở hữu file

b)

Thay đổi quyền sở hữu nhóm

c)

Thay đổi kiểu truy nhập file

d)

Thay đổi quyền sở hữu của nhóm người dùng khác.

42.

Lệnh chown dùng để:

4 lines
43.

Câu 39. Lệnh chown dùng để:

a)

Thay đổi quyền sở hữu file

b)

Thay đổi quyền sở hữu nhóm

c)

Thay đổi kiểu truy nhập file

d)

Thay đổi quyền sở hữu của nhóm người dùng khác.

44.

Câu 39. Lệnh "chmod 751 tên file":

a)

Tất cả người dùng đều có quyền đọc

b)

Chỉ có người dùng sở hữu và nhóm sở hữu có quyền đọc

c)

Chỉ nhóm sở hữu và người dùng khác có quyền đọc

d)

Chỉ có người dùng khác có quyền đọc.

45.

Câu 40. Lệnh " chmod =r file":

a)

Cho phép tất cả người dùng đều có quyền đọc

b)

Chỉ có người dùng sở hữu và nhóm sở hữu có quyền đọc

c)

Chỉ nhóm sở hữu và người dùng khác có quyền đọc

d)

Chỉ có người dùng khác có quyền đọc.

46.

Câu 41. Lệnh " chgrp [tùy-chọn] {nhóm|--reference=nhómR} ":, tùy chọn -R thể hiện:

a)

Bỏ qua hầu hết các thông báo lỗi

b)

Thực hiện đổi quyền sở hữu đối với thư mục và file theo đệ quy

c)

Hiển thị dòng thông báo với mọi file liên quan mà chgrp tác động tới

d)

Hiển thị trang trợ giúp và thoát

47.

Câu 42. Lệnh chmod g+w test " thực hiện

a)

Thêm quyền ghi với tất cả các nhóm: người sở hữu, nhóm sở hữu, người dùng khác, tất cả

b)

Bỏ quyền ghi với tất cả các nhóm: người sở hữu, nhóm sở hữu, người dùng khác, tất cả

c)

Thêm quyền ghi với nhóm sở hữu

d)

Thêm quền ghi với nhóm quản trị

48.

Câu 42. Ta có tập tin text.lun với mô tả như sau -rwxr-xr-x text.lun. Sau khi thực hiện lệnh "chmod o=r text.lun" kết quả sẽ là:

a)

-rwxr-xrwx

b)

-rwxr-xr--

c)

-rwxr--r-x

d)

-r--r-xr-x

49.

Câu 43. Ta có tập tin text.lun với mô tả như sau -rw-r----- text.lun. Sau khi thực hiện lệnh chmod g= text.lun kết quả sẽ là:

a)

-rw--r----

b)

-rw-------

c)

-rw----x--

d)

-rw-r-----

50.

Câu 44. Trong lệnh ls [tùy-chọn] [file], tùy chọn s thể hiện

a)

liệt kê tất cả các file, bao gồm cả file ẩn

b)

đưa ra thông tin đầy đủ nhất về các file và thư mục

51.

Trong lệnh ls [tùy-chọn] [file], tùy chọn s thể hiện

a)

liệt kê tất cả các file, bao gồm cả file ẩn

b)

đưa ra thông tin đầy đủ nhất về các file và thư mục

c)

chỉ ra kích thước của file, tính theo khối

d)

xác định kiểu file

52.

Trong lệnh ls [tùy-chọn] [file], tùy chọn m thể hiện

a)

liệt kê tất cả các file, bao gồm cả file ẩn

b)

đưa ra danh sách các file và thư mục theo dạng cột

c)

liệt kê các file được ngăn cách nhau bởi dấu ","

d)

xác định kiểu file

53.

Trong lệnh ls [tùy-chọn] [file], tùy chọn c thể hiện

a)

liệt kê tất cả các file, bao gồm cả file ẩn

b)

đưa ra danh sách các file và thư mục theo dạng cột

c)

liệt kê các file được ngăn cách nhau bởi dấu ","

d)

xác định kiểu file

54.

Trong lệnh ls [tùy-chọn] [file], tùy chọn l thể hiện

a)

liệt kê lần lượt các thư mục và nội dung của các thư mục

b)

hiển thị mỗi file hoặc thư mục trên một dòng

c)

liệt kê các file được ngăn cách nhau bởi dấu ","

d)

xác định kiểu file

55.

Lệnh mv dùng để:

a)

tạo một file

b)

tạo một thư mục

c)

thay đổi tên file/thư mục

d)

di chuyển file/thư mục

56.

Ý nghĩa của dấu ">". (chú ý chọn câu trả lời thích hợp nhất)

a)

so sánh lớn hơn

b)

chuyển hướng lối ra chuẩn (standard ouput)

c)

chuyển hướng lối vào chuẩn (standard input)

d)

tạo một file

57.

Lệnh cat dùng để. (chú ý chọn câu trả lời thích hợp nhất)

a)

tạo ra một file

b)

xem nội dung file và soạn thảo

c)

ghép nội dung các file

d)

liệt kê loại hình file (category)

58.

Số dòng hiển thị ngầm định của lệnh head là:

a)

1 dòng

b)

5 dòng

c)

10 dòng

d)

20 dòng

59.

Để hiển thị n ký tự đầu tiên của mỗi file, ta dùng lựa chọn nào

a)

-n

b)

-q

c)

-c

d)

-v

60.

Số dòng hiển thị ngầm định của lệnh tail là:

a)

1 dòng

b)

5 dòng

c)

10 dòng

d)

20 dòng

61.

Tùy chọn -f của lệnh tail có ý nghĩa:

4 lines
62.

Số dòng hiển thị ngầm định của lệnh tail là:

a)

1 dòng

b)

5 dòng

c)

10 dòng

d)

20 dòng

63.

Tùy chọn -f của lệnh tail có ý nghĩa:

a)

cố gắng mở một file khó truy nhập khi bắt đầu thực hiện lệnh tail

b)

sau khi hiện nội dung file sẽ hiện thông tin về file

c)

hiển thị tài liệu về file

d)

không đưa ra tên file ở dòng đầu trong nội dung được hiển thị

64.

Tùy chọn -q của lệnh tail có ý nghĩa:

a)

cố gắng mở một file khó truy nhập khi bắt đầu thực hiện lệnh tail

b)

sau khi hiện nội dung file sẽ hiện thông tin về file

c)

hiển thị tài liệu về file

d)

không đưa ra tên file ở dòng đầu trong nội dung được hiển thị

65.

Tùy chọn -f của lệnh tail có ý nghĩa:

a)

cố gắng mở một file khó truy nhập khi bắt đầu thực hiện lệnh tail

b)

sau khi hiện nội dung file sẽ hiện thông tin về file

c)

hiển thị tài liệu về file

d)

không đưa ra tên file ở dòng đầu trong nội dung được hiển thị

66.

Lệnh tìm sự khác nhau giữa hai file diff [tuỳ-chọn] , tùy chọn "brief" dùng để

a)

xem tất cả các file ở dạng văn bản và so sánh theo từng dòng

b)

bỏ qua sự thay đổi về số lượng của ký tự trống.

c)

chỉ thông báo khi có sự khác nhau mà không đưa ra chi tiết nội dung khác nhau

d)

so sánh không biệt chữ hoa chữ thường

67.

Lệnh tìm sự khác nhau giữa hai file diff [tuỳ-chọn] , tùy chọn "b" dùng để

a)

xem tất cả các file ở dạng văn bản và so sánh theo từng dòng

b)

bỏ qua sự thay đổi về số lượng của ký tự trống.

c)

chỉ thông báo khi có sự khác nhau mà không đưa ra chi tiết nội dung khác nhau

d)

so sánh không biệt chữ hoa chữ thường

68.

Lệnh tìm sự khác nhau giữa hai file diff [tuỳ-chọn] , tùy chọn "r" dùng để

a)

xem tất cả các file ở dạng văn bản và so sánh theo từng dòng

b)

bỏ qua sự thay đổi về số lượng của ký tự trống.

c)

thực hiện so sánh đệ qui trên thư mục

d)

so sánh không biệt chữ hoa chữ thường

69.

Lệnh tìm sự khác nhau giữa hai file diff [tuỳ-chọn] , tùy chọn "s" dùng để

a)

thông báo khi hai file là giống nhau

b)

bỏ qua sự thay đổi về số lượng của ký tự trống.

c)

thực hiện so sánh đệ qui trên thư mục

d)

khác

70.

Tìm câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi sau. Lệnh grep dùng để

a)

lọc đầu ra của một lệnh

b)

tìm dòng chứa mẫu đã định trong file được chỉ ra

c)

a và b

d)

hiển thị số dòng của file có chứa mẫu đã chỉ định

71.

Lệnh grep 'abc' * có ý nghĩa là:

a)

tìm tất cả những dòng có chứa chuỗi 'abc' trong file hiện thời

b)

tìm tất cả những dòng có chứa chuỗi 'abc' trong thư mục hiện thời

c)

tìm tất cả những dòng có chứa chuỗi 'abc' trong các file của thư mục hiện thời

d)

tìm tất cả những dòng có chứa chuỗi '*abc*' trong file hiện thời

72.

Lệnh grep -i 'abc' abc.txt có ý nghĩa là: (chú ý tìm câu trả lời thích hợp nhất)

a)

tìm tất cả những dòng có chứa chuỗi 'abc' trong file abc.txt

b)

tìm tất cả những dòng có chứ a chuỗi 'abc','ABC','aBc','ABc','abC' trong thư mục hiện thời

c)

tìm tất cả những dòng có chứ a chuỗi 'abc','ABC','aBc','ABc','abC' trong file abc.txt

d)

tìm tất cả những dòng không chứa chuỗi 'abc' trong file abc.txt

73.

Lệnh grep -v 'abc' abc.txt có ý nghĩa là: (chú ý tìm câu trả lời thích hợp nhất)

a)

tìm tất cả những dòng có chứa chuỗi 'abc' trong file abc.txt

b)

tìm tất cả những dòng có chứ a chuỗi 'abc','ABC','aBc','ABc','abC' trong thư mục hiện thời

c)

tìm tất cả những dòng có chứ a chuỗi 'abc','ABC','aBc','ABc','abC' trong file abc.txt

d)

tìm tất cả những dòng không chứa chuỗi 'abc' trong file abc.txt

74.

Lệnh find /home -user quynt có ý nghĩa là: (chú ý tìm câu trả lời thích hợp nhất)

a)

tìm tất cả những thư mục của người dùng quynt

b)

tìm tất cả những

75.

Câu 65. Lệnh find /home -user quynt có ý nghĩa là: (chú ý tìm câu trả lời thích hợp nhất)

a)

tìm tất cả những thư mục của người dùng quynt

b)

tìm tất cả những file của người dùng quynt

c)

tìm tất cả những file của người dùng quynt trong thư mục home

d)

tìm tất cả những file trong thư mục home có chứa chuỗi 'quynt'

76.

Câu 66. Lệnh find /dir1 -mtime +30 có ý nghĩa là: (chú ý tìm câu trả lời thích hợp nhất)

a)

tìm tất cả những file trong thư mục dir1 có số lần đọc lớn hơn 30

b)

tìm tất cả những file mà lần sửa cuối cùng trước 30 ngày

c)

tìm tất cả những file mà lần sửa cuối cùng trước 30 ngày trong thư mục dir

d)

tìm tất cả những file mà lần sửa cuối cùng trước 30 giờ

77.

Câu 67. Tùy chọn -f trong lệnh nén file compress có ý nghĩa là:

a)

nếu tùy chọn này không được đưa ra và compress chạy trong chế độ nền trước, người dùng sẽ được nhắc khi các file đã thực sự tồn tại và có thể bị ghi đè. Các file được nén có thể được khôi phục lại nhờ việc sử dụng lệnh uncompress.

b)

tùy chọn này sẽ thực hiện việc nén hoặc giải nén rồi đưa ra thiết bị ra chuẩn, không có file nào bị thay đổi

c)

nếu tùy chọn này được đưa ra, compress sẽ thực hiện việc nén các thư mục

d)

hiển thị tỷ lệ giảm kích thước cho mỗi file được nén.

78.

Câu 68. Tùy chọn -v trong lệnh nén file compress có ý nghĩa là:

a)

nếu tùy chọn này không được đưa ra và compress chạy trong chế độ nền trước, người dùng sẽ được nhắc khi các file đã thực sự tồn tại và có thể bị ghi đè. Các file được nén có thể được khôi phục lại nhờ việc sử dụng lệnh uncompress.

b)

tùy chọn này sẽ thực hiện việc nén hoặc giải nén rồi đưa ra thiết bị ra chuẩn, không có file nào bị thay đổi

c)

nếu tùy chọn này được đưa ra, compress sẽ thực hiện việc nén các thư mục

d)

hiển thị tỷ lệ giảm kích thước cho mỗi file được nén.

79.

Câu 69. Mỗi dòng nội dung của file /etc/passwd

4 lines
80.

Mỗi dòng nội dung của file /etc/passwd

a)

Gồm có 5 trường thông tin

b)

Gồm có 6 trường thông tin

c)

Gồm có 7 trường thông tin

d)

Gồm có 8 trường thông tin

81.

Thông tin nào không có trong nội dung của file /etc/passwd

a)

Tên người dùng

b)

Mật khẩu người dùng

c)

Chỉ số người dùng

d)

Tên người tạo tài khoản người dùng

82.

Giả sử ta có thông tin người dùng bien:x:500:0:Nguyen Thanh Bien:/home/bien:/bin/bash. X có ý nghĩa là

a)

Tên người dùng

b)

Mật khẩu người dùng

c)

Chỉ số người dùng

d)

Chỉ số nhóm người dùng

83.

Trong lệnh useradd [tùy-chọn] , tùy chọn -c có ý nghĩa:

a)

soạn thảo trường thông tin về người dùng

b)

tạo thư mục đăng nhập cho người dùng

c)

thiết đặt thời gian tài khoản người dùng sẽ bị hủy bỏ

d)

xác định số ngày trước khi mật khẩu của người dùng hết hiệu lực khi tài khoản bị hủy bỏ

84.

Trong lệnh useradd [tùy-chọn] , tùy chọn -e có ý nghĩa:

a)

soạn thảo trường thông tin về người dùng

b)

tạo thư mục đăng nhập cho người dùng

c)

thiết đặt thời gian tài khoản người dùng sẽ bị hủy bỏ

d)

xác định số ngày trước khi mật khẩu của người dùng hết hiệu lực khi tài khoản bị hủy bỏ

85.

Trong lệnh useradd [tùy-chọn] , tùy chọn -g có ý nghĩa:

a)

soạn thảo trường thông tin về người dùng

b)

tạo thư mục đăng nhập cho người dùng

c)

thiết đặt thời gian tài khoản người dùng sẽ bị hủy bỏ

d)

khác

86.

Trong trường hợp thêm người dùng bằng cách thêm trực tiếp một bản ghi vào file ect/passwd, ta phải:

a)

tạo thư mục cá nhân cho người dùng mới

b)

thay đổi quyền sở hữu và quyền truy nhập của thư mục này với người dùng mới

c)

thiết lập mật khẩu

d)

cả a, b và c

87.

Câu lệnh chfn dùng để:

a)

thay đổi thông tin cá nhân của người dùng

b)

thay đổi

88.

Câu lệnh chfn dùng để:

a)

thay đổi thông tin cá nhân của người dùng

b)

thay đổi shell đăng nhập

c)

thay đổi mật khẩu

d)

thay đổi thư mục folder của người dùng

89.

Câu lệnh chsh dùng để:

a)

thay đổi thông tin cá nhân của người dùng

b)

thay đổi shell đăng nhập

c)

thay đổi mật khẩu

d)

thay đổi thư mục folder của người dùng

90.

Câu lệnh userdel [-r] sẽ:

a)

xóa các file tồn tại trong thư mục riêng của người dùng

b)

xóa các file nằm trong thư mục khác có liên quan đến người dùng

c)

xóa bản ghi tương ứng với người dùng trong tệp tin etc/passwd

d)

cả a, b và c

91.

Mỗi bản ghi (dòng) trong file etc/group gồm có:

a)

4 trường là tên nhóm, mật khẩu, chỉ số nhóm, tên người dùng

b)

4 trường là tên nhóm, mật khẩu nhóm, chỉ số nhóm, tên người dùng

c)

4 trường là tên nhóm, mật khẩu nhóm, chỉ số nhóm, danh sách tên người dùng trong nhóm

d)

4 trường là tên nhóm, chỉ số nhóm, mật khẩu nhóm, danh sách tên người dùng trong nhóm

92.

Với các nhóm hệ thống, giá trị chỉ số thường là: (chú ý chọn câu trả lời thích hợp nhất)

a)

Nhỏ hơn 100

b)

Nhỏ hơn 300

c)

Nhỏ hơn 500

d)

Nhỏ hơn 700

93.

Lệnh groupdel thực hiện

a)

Xóa nhóm người dùng và tất cả người dùng thuộc nhóm đó

b)

Xóa nhóm người dùng và xóa chỉ số nhóm người dùng của tất cả người dùng thuộc nhóm đó

c)

Xóa nhóm người dùng với điều kiện không có người dùng nào thuộc nhóm này

d)

Xóa chỉ số nhóm người dùng của những người dùng trong nhóm này.

94.

Lệnh su có chức năng:

a)

Chuyển từ người dùng bình thường sang siêu người dùng

b)

Chuyển từ siêu người dùng sang người dùng bình thường

c)

Chuyển từ siêu người dùng sang siêu người dùng, người dùng bình thường sang người dùng bình thường

d)

Chuyển bất kỳ người dùng này sang người dùng khác

95.

Để hiển thị thông tin những người dùng đang đăng nhập vào hệ thống ta sử dụng lệnh: (chú ý chọn câu trả lời thích hợp nhất)

a)

Lệnh who

b)

Lệnh users

c)

Cả hai lệnh trên đều dùng được

d)

Lệnh who am i

96.

Lệnh who hiển thị

a)

Tên người dùng, tên nhóm người dùng, giờ đăng nhập

b)

Tên người dùng, tên nhóm người dùng, thiết bị đầu cuối, ngày giờ đăng nhập

c)

Tên người dùng, tên nhóm người dùng, ngày giờ đăng nhập

d)

Tên người dùng, thiết bị đầu cuối, ngày giờ đăng nhập

97.

Lệnh who am i hiển thị

a)

Tên người dùng, tên nhóm người dùng, giờ đăng nhập

b)

Tên máy đăng nhập, tên người dùng, tên nhóm người dùng, thiết bị đầu cuối, ngày giờ đăng nhập

c)

Tên máy đăng nhập, tên người dùng, tên nhóm người dùng, ngày giờ đăng nhập

d)

Tên máy đăng nhập, tên người dùng, thiết bị đầu cuối, ngày giờ đăng nhập

98.

Lệnh id -g halv hiển thị

a)

Chỉ số nhóm của người dùng halv

b)

Chỉ số của người dùng halv

c)

Thiết bị đầu cuối người dùng halv sử dụng

d)

Khác

99.

Lệnh ps liệt kê:

a)

Những tiến trình đang chạy trong chế độ nền

b)

Những tiến trình đang chạy trong chế độ nổi

c)

Những tiến trình đang tạm dừng

d)

Những tiến trình đang chạy trong chế độ nền và nổi.

100.

Lệnh jobs liệt kê:

a)

Những tiến trình đang chạy trong chế độ nền

b)

Những tiến trình đang chạy trong chế độ nổi

c)

Những tiến trình đang tạm dừng và chạy trong chế độ nền

d)

Những tiến trình đang tạm dừng

101.

Lệnh rpm -qa dùng để:

a)

Kiểm tra một cách nhanh chóng danh sách các phần mềm có trong hệ thống

b)

Để cài đặt một phần mềm

c)

Để xóa một phần mềm

d)

Để reinstall một phần mềm

102.

Lệnh rpm -ivh dùng để:

4 lines
103.

Câu 90. Lệnh rpm -ivh dùng để:

a)

Kiểm tra một cách nhanh chóng danh sách các phần mềm có trong hệ thống

b)

Để cài đặt một phần mềm

c)

Để xóa một phần mềm

d)

Để reinstall một phần mềm

104.

Câu 91. Lệnh rpm -erase dùng để:

a)

Kiểm tra một cách nhanh chóng danh sách các phần mềm có trong hệ thống

b)

Để cài đặt một phần mềm

c)

Để xóa một phần mềm

d)

Để reinstall một phần mềm

105.

Câu 92. Lệnh rpm -reins dùng để:

a)

Kiểm tra một cách nhanh chóng danh sách các phần mềm có trong hệ thống

b)

Để cài đặt một phần mềm

c)

Khác

d)

Để reinstall một phần mềm

106.

Câu 93. Lệnh bảo trì free dùng để:

a)

Hiển thị tổng dung lượng bộ nhớ chính và swap đang được dùng và còn trống cũng như share memory và buffers được dùng bởi kernel

b)

Hiển thị dung lượng đĩa còn trống trên hệ thống file. Đơn vị là 1K block, với 512B cho 1 blick

c)

Cho phép quản trị hệ thống nâng cấp quyền truy xuất đến một tập lệnh quản trị hệ thống cho một vài user thường

d)

Hiển thị thông tin về các thiết bị đầu cuối đang được sử dụng

107.

Câu 94. Lệnh bảo trì df dùng để:

a)

Hiển thị tổng dung lượng bộ nhớ chính và swap đang được dùng và còn trống cũng như share memory và buffers được dùng bởi kernel

b)

Hiển thị dung lượng đĩa còn trống trên hệ thống file. Đơn vị là 1K block, với 512B cho 1 blick

c)

Cho phép quản trị hệ thống nâng cấp quyền truy xuất đến một tập lệnh quản trị hệ thống cho một vài user thường

d)

Hiển thị thông tin về các thiết bị đầu cuối đang được sử dụng

108.

Câu 95. Lệnh bảo trì sudo dùng để:

a)

Hiển thị tổng dung lượng bộ nhớ chính và swap đang được dùng và còn trống cũng như share memory và buffers được dùng bởi kernel

b)

Hiển thị dung lượng đĩa còn trống trên hệ thống file. Đơn vị là 1K block, với 512B cho 1 block

c)

Cho phép quản trị hệ thống nâng cấp quyền truy xuất đến một tập lệnh quản trị hệ thống cho một vài user thường

109.

Hệ thống log file var/log/message dùng để:

a)

Cho biết các sự kiện diễn ra trong hệ thống bao gồm các hành động start, stop các tiến trình, user login logout, các lỗi hệ thống...

b)

Lưu giữ thông tin thống kê login, logout và các ipadress truy cập vào hệ thống

c)

Lưu các thông tin khi hệ thống mới khởi động

d)

Hiển thị các thông tin của phần cứng khi hệ thống boot lên

110.

Hệ thống log file var/log/secure dùng để:

a)

Cho biết các sự kiện diễn ra trong hệ thống bao gồm các hành động start, stop các tiến trình, user login logout, các lỗi hệ thống...

b)

Lưu giữ thông tin thống kê login, logout và các ipadress truy cập vào hệ thống

c)

Lưu các thông tin khi hệ thống mới khởi động

d)

Hiển thị các thông tin của phần cứng khi hệ thống boot lên

111.

Hệ thống log file var/log/boot dùng để:

a)

Cho biết các sự kiện diễn ra trong hệ thống bao gồm các hành động start, stop các tiến trình, user login logout, các lỗi hệ thống...

b)

Lưu giữ thông tin thống kê login, logout và các ipadress truy cập vào hệ thống

c)

Lưu các thông tin khi hệ thống mới khởi động

d)

Hiển thị các thông tin của phần cứng khi hệ thống boot lên

112.

Hệ thống log file var/log/dmesg dùng để:

a)

Cho biết các sự kiện diễn ra trong hệ thống bao gồm các hành động start, stop các tiến trình, user login logout, các lỗi hệ thống...

b)

Lưu giữ thông tin thống kê login, logout và các ipadress truy cập vào hệ thống

c)

Lưu các thông tin khi hệ thống mới khởi động

d)

Hiển thị các thông tin của phần cứng khi hệ thống boot lên

113.

Lệnh nào dùng để từ chối nhận thông báo từ người dùng khác:

a)

$mesg d (deny)

b)

$mesg n (no)

c)

$mesg

114.

Lệnh nào dùng để từ chối nhận thông báo từ người dùng khác:

a)

$mesg d (deny)

b)

$mesg n (no)

c)

$mesg f (false)

d)

$mesg nr (no reply)

115.

Lệnh nào dùng để cho phép nhận thông báo từ người dùng khác:

a)

$mesg a (accept)

b)

$mesg p (pass)

c)

$mesg y (yes)

d)

$mesg t (true)

116.

Trong lệnh write ttza usen1 thì:

a)

usen1 là tên người dùng và ttza là thông điệp

b)

ttza là tên người dùng và usen1 là thông điệp

c)

usen1 là tên người dùng và ttza là tên trạm cuối

d)

ttza là tên người dùng và usen1 là tên trạm cuối

117.

Để hai người dùng có thể trao đổi bằng lệnh write thì:

a)

Chỉ cần người gửi phải login và hệ thống

b)

Chỉ cần người nhận phải login và hệ thống

c)

Không yêu cầu ai phải login vào hệ thống, tin nhắn sẽ được lưu lại

d)

Cả người gửi và người nhận đều phải login.

118.

Để hai người dùng có thể trao đổi bằng lệnh mail thì:

a)

Chỉ cần người gửi phải login và hệ thống

b)

Chỉ cần người nhận phải login và hệ thống

c)

Không yêu cầu ai phải login vào hệ thống, tin nhắn sẽ được lưu lại

d)

Cả người gửi và người nhận đều phải login.

119.

Lệnh #ifconfig dùng để:

a)

Để xem cấu hình của máy hiện tại

b)

Xem các thông tin về một card mạng nào đó

c)

Kích hoạt một card mạng

d)

Muốn tắt một card mạng.

120.

Lệnh #ifconfig eth0 dùng để:

a)

Để xem cấu hình của máy hiện tại

b)

Xem các thông tin về một card mạng nào đó

c)

Kích hoạt một card mạng

d)

Muốn tắt một card mạng.

121.

Lệnh #ifconfig eth0 up dùng để:

a)

Để xem cấu hình của máy hiện tại

b)

Xem các thông tin về một card mạng nào đó

c)

Kích hoạt một card mạng

d)

Muốn tắt một card mạng.

122.

Lệnh #ifconfig eth0 down dùng để:

a)

Để xem cấu hình của máy hiện tại

b)

Xem các thông tin về một card mạng nào đó

c)

Kích hoạt một card mạng

d)

Muốn tắt một card mạng.

123.

Câu 108. Lệnh #ifconfig eth0 down dùng để:

a)

Để xem cấu hình của máy hiện tại

b)

Xem các thông tin về một card mạng nào đó

c)

Kích hoạt một card mạng

d)

Muốn tắt một card mạng.

124.

Câu 109: Một file có bao nhiêu inode?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Vô số

125.

Câu 110: Lệnh uniq được sử dụng có hiệu quả trong trường hợp nào?

a)

Trên một file có nhiều dòng trùng lặp

b)

Trên một file không có dòng trùng lặp

c)

Trên một file trắng

d)

Tất cả các đáp án trên

126.

Câu 111: Giải nén file dùng lệnh nào trong số những lệnh sau đây?

a)

zcat

b)

gunzip

c)

gzip

d)

compress

127.

Câu 112: Cách bố trí nào sau đây đúng trong file /etc/group:

a)

Group id:passwd:groupname:users

b)

Users:group id: passwd:groupname

c)

Groupname:passwd:group id:users

d)

Groupname:group id:passwd:users

128.

Câu 113: Lệnh nào sau đây mang ý nghĩa thêm số thứ tự của các dòng trong file?

a)

nl [tuỳ chọn]

b)

tail [tùy chọn]

c)

wc [tùy chọn]

d)

tất cả các đáp án trên đều sai

129.

Câu 114: Câu lệnh head –v file1 mang ý nghĩa gì?

a)

Không đưa ra tên của file1 ở dòng cuối

b)

Đưa ra tên của file1 ở dòng đầu

c)

Đưa ra tên của file1 ở dòng cuối

d)

Không đưa ra tên của file1 ở dòng đầu

130.

Câu 115: Hiển thị tên máy và tên người dùng với thiết bị vào chuẩn dùng lệnh nào trong các lệnh sau:

a)

#who –p

b)

#who –h

c)

#who –m

d)

#who –q

131.

Câu 116: Câu nói nào sau đây không đúng?

a)

Lệnh chown thay đổi quyền sở hữu file

b)

Lệnh chgrp thay đổi quyền sở hữu nhóm

c)

Lệnh chmod thay đổi quyền truy cập file

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

132.

Câu 117: Lệnh nào sau đây dùng được cho cả file và thư mục?

a)

pwd

b)

ls

c)

mkdi