Font size
WorksheetsCâu hỏi thi Hệ điều hành mã nguồn mở
Total questions: 132
Worksheet time: 1hrs 16mins
Ký tự * tương ứng với
Tương ứng với thứ tự bất kỳ của một hay nhiều ký tự
Tương ứng với một ký tự bất kỳ
Tương ứng với một trong những ký tự trong ngoặc hoặc giới hạn
Tương ứng với chuỗi ký tự trong ngoặc hoặc giới hạn
Ký tự ? tương ứng với
Tương ứng với thứ tự bất kỳ của một hay nhiều ký tự
Tương ứng với một ký tự bất kỳ
Tương ứng với một trong những ký tự trong ngoặc hoặc giới hạn
Tương ứng với chuỗi ký tự trong ngoặc hoặc giới hạn
Ký tự [] tương ứng với
Tương ứng với thứ tự bất kỳ của một hay nhiều ký tự
Tương ứng với một ký tự bất kỳ
Tương ứng với một trong những ký tự trong ngoặc hoặc giới hạn
Tương ứng với chuỗi ký tự trong ngoặc hoặc giới hạn
Ký tự ^ tương ứng với
bắt đầu của một dòng
kết thúc một dòng
bắt đầu một từ
kết thúc một từ
Ký tự $ tương ứng với
bắt đầu của một dòng
kết thúc một dòng
bắt đầu một từ
kết thúc một từ
Ký tự \< tương ứng với
bắt đầu của một dòng
kết thúc một dòng
bắt đầu một từ
kết thúc một từ
Ký tự \> tương ứng với
bắt đầu của một dòng
kết thúc một dòng
bắt đầu một từ
kết thúc một từ
Ký tự [^] tương ứng với
bắt đầu của một dòng
kết thúc một dòng
các ký tự bất kỳ không nằm trong ngoặc
Lấy ký hiệu theo sau dấu gạch ngược
Để trợ giúp cách sử dụng các câu lệnh, ta dùng lệnh nào dưới đây:
#man <tên_lệnh>
#help <tên_lệnh>
#guide <tên_lệnh>
#tên_lệnh help
Tiến trình khởi động của Linux là:
LILO -> init -> Kernel
Kernel -> init -> LILO
init -> LILO -> Kernel
LILO -> Kernel -> init
Trong lệnh tắt máy shutdown, tham số r biểu diễn:
Không thực sự shutdown mà chỉ cảnh báo.
Khởi động lại ngay sau khi shutdown
Tắt máy thực sự sau khi shutdown
Khởi động lại nhanh và bỏ qua việc kiểm tra đĩa
Trong lệnh tắt máy shutdown, tham số f biểu diễn:
Không thực sự shutdown mà chỉ cảnh báo.
Khởi động lại ngay sau khi shutdown
Tắt máy thực sự sau khi shutdown
Khởi động lại nhanh và bỏ qua việc kiểm tra đĩa
Trong lệnh đổi mật khẩu passwd, tham số k biểu diễn:
Đòi hỏi phải gõ lại mật khẩu cũ trước khi thay đổi mật khẩu mới..
Không cần kiểm tra mật khẩu cũ
Khóa một tài khoản người dùng
Mở khóa một tài khoản
Trong lệnh đổi mật khẩu passwd, tham số f biểu diễn:
Đòi hỏi phải gõ lại mật khẩu cũ trước khi thay đổi mật khẩu mới..
Không cần kiểm tra mật khẩu cũ
Khóa một tài khoản người dùng
Mở khóa một tài khoản
Trong lệnh đổi mật khẩu passwd, tham số -stdin biểu diễn:
Đòi hỏi phải gõ lại mật khẩu cũ trước khi thay đổi mật khẩu mới..
Việc nhập mật khẩu người dùng chỉ được tiến hành từ thiết bị vào chuẩn không thể tiến hành từ đường dẫn
Khóa một tài khoản người dùng
hiển thị thông tin ngắn gọn về trạng thái mật khẩu của người dùng được đưa ra
Trong lệnh đổi mật khẩu passwd, tham số nào biểu diễn việc xóa bỏ mật khẩu của một người dùng:
-f
-l
-u
Trong lệnh đổi mật khẩu passwd, tham số nào biểu diễn việc xóa bỏ mật khẩu của một người dùng:
-f
-l
-u
-d
Trong lệnh đổi mật khẩu passwd, tham số f biểu diễn:
Đòi hỏi phải gõ lại mật khẩu cũ trước khi thay đổi mật khẩu mới.
Không cần kiểm tra mật khẩu cũ
Khóa một tài khoản người dùng
Mở khóa một tài khoản
Lệnh who liệt kê:
Tất cả những người dùng có trong hệ thống.
Những người dùng đang đăng nhập vào hệ thống
Người dùng đang sử dụng hiện thời
Tất cả những người dùng không phải là supervisor
Lệnh who am i liệt kê:
Tất cả những người dùng có trong hệ thống.
Những người dùng đang đăng nhập vào hệ thống
Người dùng đang sử dụng hiện thời
Tất cả những người dùng không phải là supervisor
Lệnh who am i liệt kê:
Tất cả những người dùng có trong hệ thống.
Những người dùng đang đăng nhập vào hệ thống
Người dùng đang sử dụng hiện thời
Tất cả những người dùng không phải là supervisor
Để thay đổi nội dung dấu nhắc shell, ta dùng lệnh:
PS1
PS2
PS3
PS4
Để thay đổi nội dung dấu nhắc cấp 1, ta dùng lệnh:
PS1
PS2
PS3
PS4
Để thay đổi nội dung dấu nhắc cấp 2, ta dùng lệnh:
PS1
PS2
PS3
PS4
Để thay đổi nội dung dấu nhắc nhập liệu, ta dùng lệnh:
PS1
PS2
PS3
PS4
Khi sử dụng chương trình mc (Midnight Commander), việc hiển thị tên file sẽ bổ sung một ký tự, nếu ký tự bổ sung là dấu '*', ý nghĩa biểu diễn là:
File khả thi
File sao lưu
File ẩn
File liên kết
Khi sử dụng chương trình mc (Midnight Commander), việc hiển thị tên file sẽ bổ sung một ký tự, nếu ký tự bổ sung là dấu '~', ý nghĩa biểu diễn là:
File khả thi
File sao lưu
File ẩn
File liên kết
Khi sử dụng chương trình mc (Midnight Commander), việc hiển thị tên file sẽ bổ sung một ký tự, nếu ký tự bổ sung là dấu '~', ý nghĩa biểu diễn là:
File khả thi
File sao lưu
File ẩn
File liên kết
Khi sử dụng chương trình mc (Midnight Commander), việc hiển thị tên file sẽ bổ sung một ký tự, nếu ký tự bổ sung là dấu '.', ý nghĩa biểu diễn là:
File khả thi
File sao lưu
File ẩn
File liên kết
Khi sử dụng chương trình mc (Midnight Commander), việc hiển thị tên file sẽ bổ sung một ký tự, nếu ký tự bổ sung là dấu '@', ý nghĩa biểu diễn là:
File khả thi
File sao lưu
File ẩn
File liên kết
Thao tác nào khi thực hiện trên file liên kết mà không ảnh hưởng đến file gốc
Mở
Đọc
Ghi
Xóa
Trong lệnh tạo liên kết ln [tùy_chọn] <đích> [tên-nối] Lệnh này sẽ tạo một liên kết đến thư mục/file đích với tên file liên kết là tên-nối. Nếu tên-nối không có, một liên kết với tên file liên kết giống như tên file đích sẽ được tạo ra trong thư mục hiện thời. Tùy chọn -b có ý nghĩa gì?
Tạo liên kết quay trở lại cho mỗi file đích đang tồn tại.
Xóa bỏ các file đích đang tồn tại
Tạo liên kết cứng đến các thư mục
Tạo các liên kết tượng trưng
Trong lệnh tạo liên kết ln [tùy_chọn] <đích> [tên-nối] Lệnh này sẽ tạo một liên kết đến thư mục/file đích với tên file liên kết là tên-nối. Nếu tên-nối không có, một liên kết với tên file liên kết giống như tên file đích sẽ được tạo ra trong thư mục hiện thời. Tùy chọn -f có ý nghĩa gì?
Tạo liên kết quay trở lại cho mỗi file đích đang tồn tại.
Xóa bỏ các file đích đang tồn tại
Tạo liên kết cứng đến các thư mục
Tạo các liên kết tượng trưng
Thông tin về một file có dạng sau (được hiện ra theo lệnh hiện danh sách file ls -l): d-wxr-xrwx12 root root4096Oct 23 2000 LinuxVN.com Người sở hữu khác có quyền:
Thực thi và ghi
Đọc và thực thi
Ghi và
Người sở hữu khác có quyền:
Thực thi và ghi
Đọc và thực thi
Ghi và thực thi
Tất cả
Nhóm sở hữu có quyền:
Thực thi và ghi
Đọc và thực thi
Ghi và thực thi
Tất cả
Ký tự d biểu diễn:
Thư mục
File kiểu khối
File kiểu ký tự
Liên kết tượng trưng
Ký tự b biểu diễn:
Thư mục
File kiểu khối
File kiểu ký tự
Liên kết tượng trưng
Ký tự l biểu diễn:
Thư mục
File kiểu khối
File kiểu ký tự
Liên kết tượng trưng
Lệnh chmod dùng để:
Thay đổi quyền sở hữu file
Thay đổi quyền sở hữu nhóm
Thay đổi kiểu truy nhập file
Thay đổi quyền sở hữu của nhóm người dùng khác.
Lệnh chgrp dùng để:
Thay đổi quyền sở hữu file
Thay đổi quyền sở hữu nhóm
Thay đổi kiểu truy nhập file
Thay đổi quyền sở hữu của nhóm người dùng khác.
Lệnh chown dùng để:
Câu 39. Lệnh chown dùng để:
Thay đổi quyền sở hữu file
Thay đổi quyền sở hữu nhóm
Thay đổi kiểu truy nhập file
Thay đổi quyền sở hữu của nhóm người dùng khác.
Câu 39. Lệnh "chmod 751 tên file":
Tất cả người dùng đều có quyền đọc
Chỉ có người dùng sở hữu và nhóm sở hữu có quyền đọc
Chỉ nhóm sở hữu và người dùng khác có quyền đọc
Chỉ có người dùng khác có quyền đọc.
Câu 40. Lệnh " chmod =r file":
Cho phép tất cả người dùng đều có quyền đọc
Chỉ có người dùng sở hữu và nhóm sở hữu có quyền đọc
Chỉ nhóm sở hữu và người dùng khác có quyền đọc
Chỉ có người dùng khác có quyền đọc.
Câu 41. Lệnh " chgrp [tùy-chọn] {nhóm|--reference=nhómR}
Bỏ qua hầu hết các thông báo lỗi
Thực hiện đổi quyền sở hữu đối với thư mục và file theo đệ quy
Hiển thị dòng thông báo với mọi file liên quan mà chgrp tác động tới
Hiển thị trang trợ giúp và thoát
Câu 42. Lệnh chmod g+w test " thực hiện
Thêm quyền ghi với tất cả các nhóm: người sở hữu, nhóm sở hữu, người dùng khác, tất cả
Bỏ quyền ghi với tất cả các nhóm: người sở hữu, nhóm sở hữu, người dùng khác, tất cả
Thêm quyền ghi với nhóm sở hữu
Thêm quền ghi với nhóm quản trị
Câu 42. Ta có tập tin text.lun với mô tả như sau -rwxr-xr-x text.lun. Sau khi thực hiện lệnh "chmod o=r text.lun" kết quả sẽ là:
-rwxr-xrwx
-rwxr-xr--
-rwxr--r-x
-r--r-xr-x
Câu 43. Ta có tập tin text.lun với mô tả như sau -rw-r----- text.lun. Sau khi thực hiện lệnh chmod g= text.lun kết quả sẽ là:
-rw--r----
-rw-------
-rw----x--
-rw-r-----
Câu 44. Trong lệnh ls [tùy-chọn] [file], tùy chọn s thể hiện
liệt kê tất cả các file, bao gồm cả file ẩn
đưa ra thông tin đầy đủ nhất về các file và thư mục
Trong lệnh ls [tùy-chọn] [file], tùy chọn s thể hiện
liệt kê tất cả các file, bao gồm cả file ẩn
đưa ra thông tin đầy đủ nhất về các file và thư mục
chỉ ra kích thước của file, tính theo khối
xác định kiểu file
Trong lệnh ls [tùy-chọn] [file], tùy chọn m thể hiện
liệt kê tất cả các file, bao gồm cả file ẩn
đưa ra danh sách các file và thư mục theo dạng cột
liệt kê các file được ngăn cách nhau bởi dấu ","
xác định kiểu file
Trong lệnh ls [tùy-chọn] [file], tùy chọn c thể hiện
liệt kê tất cả các file, bao gồm cả file ẩn
đưa ra danh sách các file và thư mục theo dạng cột
liệt kê các file được ngăn cách nhau bởi dấu ","
xác định kiểu file
Trong lệnh ls [tùy-chọn] [file], tùy chọn l thể hiện
liệt kê lần lượt các thư mục và nội dung của các thư mục
hiển thị mỗi file hoặc thư mục trên một dòng
liệt kê các file được ngăn cách nhau bởi dấu ","
xác định kiểu file
Lệnh mv dùng để:
tạo một file
tạo một thư mục
thay đổi tên file/thư mục
di chuyển file/thư mục
Ý nghĩa của dấu ">". (chú ý chọn câu trả lời thích hợp nhất)
so sánh lớn hơn
chuyển hướng lối ra chuẩn (standard ouput)
chuyển hướng lối vào chuẩn (standard input)
tạo một file
Lệnh cat dùng để. (chú ý chọn câu trả lời thích hợp nhất)
tạo ra một file
xem nội dung file và soạn thảo
ghép nội dung các file
liệt kê loại hình file (category)
Số dòng hiển thị ngầm định của lệnh head là:
1 dòng
5 dòng
10 dòng
20 dòng
Để hiển thị n ký tự đầu tiên của mỗi file, ta dùng lựa chọn nào
-n
-q
-c
-v
Số dòng hiển thị ngầm định của lệnh tail là:
1 dòng
5 dòng
10 dòng
20 dòng
Tùy chọn -f của lệnh tail có ý nghĩa:
Số dòng hiển thị ngầm định của lệnh tail là:
1 dòng
5 dòng
10 dòng
20 dòng
Tùy chọn -f của lệnh tail có ý nghĩa:
cố gắng mở một file khó truy nhập khi bắt đầu thực hiện lệnh tail
sau khi hiện nội dung file sẽ hiện thông tin về file
hiển thị tài liệu về file
không đưa ra tên file ở dòng đầu trong nội dung được hiển thị
Tùy chọn -q của lệnh tail có ý nghĩa:
cố gắng mở một file khó truy nhập khi bắt đầu thực hiện lệnh tail
sau khi hiện nội dung file sẽ hiện thông tin về file
hiển thị tài liệu về file
không đưa ra tên file ở dòng đầu trong nội dung được hiển thị
Tùy chọn -f của lệnh tail có ý nghĩa:
cố gắng mở một file khó truy nhập khi bắt đầu thực hiện lệnh tail
sau khi hiện nội dung file sẽ hiện thông tin về file
hiển thị tài liệu về file
không đưa ra tên file ở dòng đầu trong nội dung được hiển thị
Lệnh tìm sự khác nhau giữa hai file diff [tuỳ-chọn]
xem tất cả các file ở dạng văn bản và so sánh theo từng dòng
bỏ qua sự thay đổi về số lượng của ký tự trống.
chỉ thông báo khi có sự khác nhau mà không đưa ra chi tiết nội dung khác nhau
so sánh không biệt chữ hoa chữ thường
Lệnh tìm sự khác nhau giữa hai file diff [tuỳ-chọn]
xem tất cả các file ở dạng văn bản và so sánh theo từng dòng
bỏ qua sự thay đổi về số lượng của ký tự trống.
chỉ thông báo khi có sự khác nhau mà không đưa ra chi tiết nội dung khác nhau
so sánh không biệt chữ hoa chữ thường
Lệnh tìm sự khác nhau giữa hai file diff [tuỳ-chọn]
xem tất cả các file ở dạng văn bản và so sánh theo từng dòng
bỏ qua sự thay đổi về số lượng của ký tự trống.
thực hiện so sánh đệ qui trên thư mục
so sánh không biệt chữ hoa chữ thường
Lệnh tìm sự khác nhau giữa hai file diff [tuỳ-chọn]
thông báo khi hai file là giống nhau
bỏ qua sự thay đổi về số lượng của ký tự trống.
thực hiện so sánh đệ qui trên thư mục
khác
Tìm câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi sau. Lệnh grep dùng để
lọc đầu ra của một lệnh
tìm dòng chứa mẫu đã định trong file được chỉ ra
a và b
hiển thị số dòng của file có chứa mẫu đã chỉ định
Lệnh grep 'abc' * có ý nghĩa là:
tìm tất cả những dòng có chứa chuỗi 'abc' trong file hiện thời
tìm tất cả những dòng có chứa chuỗi 'abc' trong thư mục hiện thời
tìm tất cả những dòng có chứa chuỗi 'abc' trong các file của thư mục hiện thời
tìm tất cả những dòng có chứa chuỗi '*abc*' trong file hiện thời
Lệnh grep -i 'abc' abc.txt có ý nghĩa là: (chú ý tìm câu trả lời thích hợp nhất)
tìm tất cả những dòng có chứa chuỗi 'abc' trong file abc.txt
tìm tất cả những dòng có chứ a chuỗi 'abc','ABC','aBc','ABc','abC' trong thư mục hiện thời
tìm tất cả những dòng có chứ a chuỗi 'abc','ABC','aBc','ABc','abC' trong file abc.txt
tìm tất cả những dòng không chứa chuỗi 'abc' trong file abc.txt
Lệnh grep -v 'abc' abc.txt có ý nghĩa là: (chú ý tìm câu trả lời thích hợp nhất)
tìm tất cả những dòng có chứa chuỗi 'abc' trong file abc.txt
tìm tất cả những dòng có chứ a chuỗi 'abc','ABC','aBc','ABc','abC' trong thư mục hiện thời
tìm tất cả những dòng có chứ a chuỗi 'abc','ABC','aBc','ABc','abC' trong file abc.txt
tìm tất cả những dòng không chứa chuỗi 'abc' trong file abc.txt
Lệnh find /home -user quynt có ý nghĩa là: (chú ý tìm câu trả lời thích hợp nhất)
tìm tất cả những thư mục của người dùng quynt
tìm tất cả những
Câu 65. Lệnh find /home -user quynt có ý nghĩa là: (chú ý tìm câu trả lời thích hợp nhất)
tìm tất cả những thư mục của người dùng quynt
tìm tất cả những file của người dùng quynt
tìm tất cả những file của người dùng quynt trong thư mục home
tìm tất cả những file trong thư mục home có chứa chuỗi 'quynt'
Câu 66. Lệnh find /dir1 -mtime +30 có ý nghĩa là: (chú ý tìm câu trả lời thích hợp nhất)
tìm tất cả những file trong thư mục dir1 có số lần đọc lớn hơn 30
tìm tất cả những file mà lần sửa cuối cùng trước 30 ngày
tìm tất cả những file mà lần sửa cuối cùng trước 30 ngày trong thư mục dir
tìm tất cả những file mà lần sửa cuối cùng trước 30 giờ
Câu 67. Tùy chọn -f trong lệnh nén file compress có ý nghĩa là:
nếu tùy chọn này không được đưa ra và compress chạy trong chế độ nền trước, người dùng sẽ được nhắc khi các file đã thực sự tồn tại và có thể bị ghi đè. Các file được nén có thể được khôi phục lại nhờ việc sử dụng lệnh uncompress.
tùy chọn này sẽ thực hiện việc nén hoặc giải nén rồi đưa ra thiết bị ra chuẩn, không có file nào bị thay đổi
nếu tùy chọn này được đưa ra, compress sẽ thực hiện việc nén các thư mục
hiển thị tỷ lệ giảm kích thước cho mỗi file được nén.
Câu 68. Tùy chọn -v trong lệnh nén file compress có ý nghĩa là:
nếu tùy chọn này không được đưa ra và compress chạy trong chế độ nền trước, người dùng sẽ được nhắc khi các file đã thực sự tồn tại và có thể bị ghi đè. Các file được nén có thể được khôi phục lại nhờ việc sử dụng lệnh uncompress.
tùy chọn này sẽ thực hiện việc nén hoặc giải nén rồi đưa ra thiết bị ra chuẩn, không có file nào bị thay đổi
nếu tùy chọn này được đưa ra, compress sẽ thực hiện việc nén các thư mục
hiển thị tỷ lệ giảm kích thước cho mỗi file được nén.
Câu 69. Mỗi dòng nội dung của file /etc/passwd
Mỗi dòng nội dung của file /etc/passwd
Gồm có 5 trường thông tin
Gồm có 6 trường thông tin
Gồm có 7 trường thông tin
Gồm có 8 trường thông tin
Thông tin nào không có trong nội dung của file /etc/passwd
Tên người dùng
Mật khẩu người dùng
Chỉ số người dùng
Tên người tạo tài khoản người dùng
Giả sử ta có thông tin người dùng bien:x:500:0:Nguyen Thanh Bien:/home/bien:/bin/bash. X có ý nghĩa là
Tên người dùng
Mật khẩu người dùng
Chỉ số người dùng
Chỉ số nhóm người dùng
Trong lệnh useradd [tùy-chọn]
soạn thảo trường thông tin về người dùng
tạo thư mục đăng nhập cho người dùng
thiết đặt thời gian tài khoản người dùng sẽ bị hủy bỏ
xác định số ngày trước khi mật khẩu của người dùng hết hiệu lực khi tài khoản bị hủy bỏ
Trong lệnh useradd [tùy-chọn]
soạn thảo trường thông tin về người dùng
tạo thư mục đăng nhập cho người dùng
thiết đặt thời gian tài khoản người dùng sẽ bị hủy bỏ
xác định số ngày trước khi mật khẩu của người dùng hết hiệu lực khi tài khoản bị hủy bỏ
Trong lệnh useradd [tùy-chọn]
soạn thảo trường thông tin về người dùng
tạo thư mục đăng nhập cho người dùng
thiết đặt thời gian tài khoản người dùng sẽ bị hủy bỏ
khác
Trong trường hợp thêm người dùng bằng cách thêm trực tiếp một bản ghi vào file ect/passwd, ta phải:
tạo thư mục cá nhân cho người dùng mới
thay đổi quyền sở hữu và quyền truy nhập của thư mục này với người dùng mới
thiết lập mật khẩu
cả a, b và c
Câu lệnh chfn dùng để:
thay đổi thông tin cá nhân của người dùng
thay đổi
Câu lệnh chfn dùng để:
thay đổi thông tin cá nhân của người dùng
thay đổi shell đăng nhập
thay đổi mật khẩu
thay đổi thư mục folder của người dùng
Câu lệnh chsh dùng để:
thay đổi thông tin cá nhân của người dùng
thay đổi shell đăng nhập
thay đổi mật khẩu
thay đổi thư mục folder của người dùng
Câu lệnh userdel [-r]
xóa các file tồn tại trong thư mục riêng của người dùng
xóa các file nằm trong thư mục khác có liên quan đến người dùng
xóa bản ghi tương ứng với người dùng trong tệp tin etc/passwd
cả a, b và c
Mỗi bản ghi (dòng) trong file etc/group gồm có:
4 trường là tên nhóm, mật khẩu, chỉ số nhóm, tên người dùng
4 trường là tên nhóm, mật khẩu nhóm, chỉ số nhóm, tên người dùng
4 trường là tên nhóm, mật khẩu nhóm, chỉ số nhóm, danh sách tên người dùng trong nhóm
4 trường là tên nhóm, chỉ số nhóm, mật khẩu nhóm, danh sách tên người dùng trong nhóm
Với các nhóm hệ thống, giá trị chỉ số thường là: (chú ý chọn câu trả lời thích hợp nhất)
Nhỏ hơn 100
Nhỏ hơn 300
Nhỏ hơn 500
Nhỏ hơn 700
Lệnh groupdel thực hiện
Xóa nhóm người dùng và tất cả người dùng thuộc nhóm đó
Xóa nhóm người dùng và xóa chỉ số nhóm người dùng của tất cả người dùng thuộc nhóm đó
Xóa nhóm người dùng với điều kiện không có người dùng nào thuộc nhóm này
Xóa chỉ số nhóm người dùng của những người dùng trong nhóm này.
Lệnh su
Chuyển từ người dùng bình thường sang siêu người dùng
Chuyển từ siêu người dùng sang người dùng bình thường
Chuyển từ siêu người dùng sang siêu người dùng, người dùng bình thường sang người dùng bình thường
Chuyển bất kỳ người dùng này sang người dùng khác
Để hiển thị thông tin những người dùng đang đăng nhập vào hệ thống ta sử dụng lệnh: (chú ý chọn câu trả lời thích hợp nhất)
Lệnh who
Lệnh users
Cả hai lệnh trên đều dùng được
Lệnh who am i
Lệnh who hiển thị
Tên người dùng, tên nhóm người dùng, giờ đăng nhập
Tên người dùng, tên nhóm người dùng, thiết bị đầu cuối, ngày giờ đăng nhập
Tên người dùng, tên nhóm người dùng, ngày giờ đăng nhập
Tên người dùng, thiết bị đầu cuối, ngày giờ đăng nhập
Lệnh who am i hiển thị
Tên người dùng, tên nhóm người dùng, giờ đăng nhập
Tên máy đăng nhập, tên người dùng, tên nhóm người dùng, thiết bị đầu cuối, ngày giờ đăng nhập
Tên máy đăng nhập, tên người dùng, tên nhóm người dùng, ngày giờ đăng nhập
Tên máy đăng nhập, tên người dùng, thiết bị đầu cuối, ngày giờ đăng nhập
Lệnh id -g halv hiển thị
Chỉ số nhóm của người dùng halv
Chỉ số của người dùng halv
Thiết bị đầu cuối người dùng halv sử dụng
Khác
Lệnh ps liệt kê:
Những tiến trình đang chạy trong chế độ nền
Những tiến trình đang chạy trong chế độ nổi
Những tiến trình đang tạm dừng
Những tiến trình đang chạy trong chế độ nền và nổi.
Lệnh jobs liệt kê:
Những tiến trình đang chạy trong chế độ nền
Những tiến trình đang chạy trong chế độ nổi
Những tiến trình đang tạm dừng và chạy trong chế độ nền
Những tiến trình đang tạm dừng
Lệnh rpm -qa dùng để:
Kiểm tra một cách nhanh chóng danh sách các phần mềm có trong hệ thống
Để cài đặt một phần mềm
Để xóa một phần mềm
Để reinstall một phần mềm
Lệnh rpm -ivh
Câu 90. Lệnh rpm -ivh
Kiểm tra một cách nhanh chóng danh sách các phần mềm có trong hệ thống
Để cài đặt một phần mềm
Để xóa một phần mềm
Để reinstall một phần mềm
Câu 91. Lệnh rpm -erase
Kiểm tra một cách nhanh chóng danh sách các phần mềm có trong hệ thống
Để cài đặt một phần mềm
Để xóa một phần mềm
Để reinstall một phần mềm
Câu 92. Lệnh rpm -reins
Kiểm tra một cách nhanh chóng danh sách các phần mềm có trong hệ thống
Để cài đặt một phần mềm
Khác
Để reinstall một phần mềm
Câu 93. Lệnh bảo trì free dùng để:
Hiển thị tổng dung lượng bộ nhớ chính và swap đang được dùng và còn trống cũng như share memory và buffers được dùng bởi kernel
Hiển thị dung lượng đĩa còn trống trên hệ thống file. Đơn vị là 1K block, với 512B cho 1 blick
Cho phép quản trị hệ thống nâng cấp quyền truy xuất đến một tập lệnh quản trị hệ thống cho một vài user thường
Hiển thị thông tin về các thiết bị đầu cuối đang được sử dụng
Câu 94. Lệnh bảo trì df dùng để:
Hiển thị tổng dung lượng bộ nhớ chính và swap đang được dùng và còn trống cũng như share memory và buffers được dùng bởi kernel
Hiển thị dung lượng đĩa còn trống trên hệ thống file. Đơn vị là 1K block, với 512B cho 1 blick
Cho phép quản trị hệ thống nâng cấp quyền truy xuất đến một tập lệnh quản trị hệ thống cho một vài user thường
Hiển thị thông tin về các thiết bị đầu cuối đang được sử dụng
Câu 95. Lệnh bảo trì sudo dùng để:
Hiển thị tổng dung lượng bộ nhớ chính và swap đang được dùng và còn trống cũng như share memory và buffers được dùng bởi kernel
Hiển thị dung lượng đĩa còn trống trên hệ thống file. Đơn vị là 1K block, với 512B cho 1 block
Cho phép quản trị hệ thống nâng cấp quyền truy xuất đến một tập lệnh quản trị hệ thống cho một vài user thường
Hệ thống log file var/log/message dùng để:
Cho biết các sự kiện diễn ra trong hệ thống bao gồm các hành động start, stop các tiến trình, user login logout, các lỗi hệ thống...
Lưu giữ thông tin thống kê login, logout và các ipadress truy cập vào hệ thống
Lưu các thông tin khi hệ thống mới khởi động
Hiển thị các thông tin của phần cứng khi hệ thống boot lên
Hệ thống log file var/log/secure dùng để:
Cho biết các sự kiện diễn ra trong hệ thống bao gồm các hành động start, stop các tiến trình, user login logout, các lỗi hệ thống...
Lưu giữ thông tin thống kê login, logout và các ipadress truy cập vào hệ thống
Lưu các thông tin khi hệ thống mới khởi động
Hiển thị các thông tin của phần cứng khi hệ thống boot lên
Hệ thống log file var/log/boot dùng để:
Cho biết các sự kiện diễn ra trong hệ thống bao gồm các hành động start, stop các tiến trình, user login logout, các lỗi hệ thống...
Lưu giữ thông tin thống kê login, logout và các ipadress truy cập vào hệ thống
Lưu các thông tin khi hệ thống mới khởi động
Hiển thị các thông tin của phần cứng khi hệ thống boot lên
Hệ thống log file var/log/dmesg dùng để:
Cho biết các sự kiện diễn ra trong hệ thống bao gồm các hành động start, stop các tiến trình, user login logout, các lỗi hệ thống...
Lưu giữ thông tin thống kê login, logout và các ipadress truy cập vào hệ thống
Lưu các thông tin khi hệ thống mới khởi động
Hiển thị các thông tin của phần cứng khi hệ thống boot lên
Lệnh nào dùng để từ chối nhận thông báo từ người dùng khác:
$mesg d (deny)
$mesg n (no)
$mesg
Lệnh nào dùng để từ chối nhận thông báo từ người dùng khác:
$mesg d (deny)
$mesg n (no)
$mesg f (false)
$mesg nr (no reply)
Lệnh nào dùng để cho phép nhận thông báo từ người dùng khác:
$mesg a (accept)
$mesg p (pass)
$mesg y (yes)
$mesg t (true)
Trong lệnh write ttza usen1 thì:
usen1 là tên người dùng và ttza là thông điệp
ttza là tên người dùng và usen1 là thông điệp
usen1 là tên người dùng và ttza là tên trạm cuối
ttza là tên người dùng và usen1 là tên trạm cuối
Để hai người dùng có thể trao đổi bằng lệnh write thì:
Chỉ cần người gửi phải login và hệ thống
Chỉ cần người nhận phải login và hệ thống
Không yêu cầu ai phải login vào hệ thống, tin nhắn sẽ được lưu lại
Cả người gửi và người nhận đều phải login.
Để hai người dùng có thể trao đổi bằng lệnh mail thì:
Chỉ cần người gửi phải login và hệ thống
Chỉ cần người nhận phải login và hệ thống
Không yêu cầu ai phải login vào hệ thống, tin nhắn sẽ được lưu lại
Cả người gửi và người nhận đều phải login.
Lệnh #ifconfig dùng để:
Để xem cấu hình của máy hiện tại
Xem các thông tin về một card mạng nào đó
Kích hoạt một card mạng
Muốn tắt một card mạng.
Lệnh #ifconfig eth0 dùng để:
Để xem cấu hình của máy hiện tại
Xem các thông tin về một card mạng nào đó
Kích hoạt một card mạng
Muốn tắt một card mạng.
Lệnh #ifconfig eth0 up dùng để:
Để xem cấu hình của máy hiện tại
Xem các thông tin về một card mạng nào đó
Kích hoạt một card mạng
Muốn tắt một card mạng.
Lệnh #ifconfig eth0 down dùng để:
Để xem cấu hình của máy hiện tại
Xem các thông tin về một card mạng nào đó
Kích hoạt một card mạng
Muốn tắt một card mạng.
Câu 108. Lệnh #ifconfig eth0 down dùng để:
Để xem cấu hình của máy hiện tại
Xem các thông tin về một card mạng nào đó
Kích hoạt một card mạng
Muốn tắt một card mạng.
Câu 109: Một file có bao nhiêu inode?
1
2
3
Vô số
Câu 110: Lệnh uniq được sử dụng có hiệu quả trong trường hợp nào?
Trên một file có nhiều dòng trùng lặp
Trên một file không có dòng trùng lặp
Trên một file trắng
Tất cả các đáp án trên
Câu 111: Giải nén file dùng lệnh nào trong số những lệnh sau đây?
zcat
gunzip
gzip
compress
Câu 112: Cách bố trí nào sau đây đúng trong file /etc/group:
Group id:passwd:groupname:users
Users:group id: passwd:groupname
Groupname:passwd:group id:users
Groupname:group id:passwd:users
Câu 113: Lệnh nào sau đây mang ý nghĩa thêm số thứ tự của các dòng trong file?
nl [tuỳ chọn]
tail [tùy chọn]
wc [tùy chọn]
tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 114: Câu lệnh head –v file1 mang ý nghĩa gì?
Không đưa ra tên của file1 ở dòng cuối
Đưa ra tên của file1 ở dòng đầu
Đưa ra tên của file1 ở dòng cuối
Không đưa ra tên của file1 ở dòng đầu
Câu 115: Hiển thị tên máy và tên người dùng với thiết bị vào chuẩn dùng lệnh nào trong các lệnh sau:
#who –p
#who –h
#who –m
#who –q
Câu 116: Câu nói nào sau đây không đúng?
Lệnh chown thay đổi quyền sở hữu file
Lệnh chgrp thay đổi quyền sở hữu nhóm
Lệnh chmod thay đổi quyền truy cập file
Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 117: Lệnh nào sau đây dùng được cho cả file và thư mục?
pwd
ls
mkdi
