Font size
WorksheetsQuiz về Hành vi Tổ chức
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Hành vi tổ chức được định nghĩa là một lĩnh vực nghiên cứu giúp tìm hiểu những tác động của yếu tố nào trong tổ chức để từ đó cải thiện hiệu quả làm việc của tổ chức?
Hành vi cá nhân và cơ cấu
Hành vi nhóm và cơ cấu
Hành vi cá nhân và hành vi nhóm
Hành vi cá nhân, nhóm và cơ cấu
Người quản lý được định nghĩa là những cá nhân đạt được các mục tiêu thông qua ai?
Người khác
Bản thân
Đồng nghiệp
Cấp trên
Chức năng quản lý bao gồm những gì?
Sản xuất, Marketing, Tài chính
Nhân sự, Giám sát, Đánh giá
Chiến lược, Kế hoạch, Thực hiện
Hoạch định, Tổ chức, Lãnh đạo, Giám sát
Kỹ năng nào của nhà quản lý đề cập đến khả năng áp dụng những kiến thức chuyên môn hoặc chuyên gia?
Kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng con người
Kỹ năng phân tích
Kỹ năng giao tiếp
Kỹ năng nào của nhà quản lý đề cập đến khả năng làm việc với những người khác, hiểu và động viên họ, đối với cá nhân và nhóm?
Kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng con người
Kỹ năng phân tích
Kỹ năng ra quyết định
Kỹ năng nào của nhà quản lý đề cập đến khả năng trí óc để phân tích và chuẩn đoán các tình huống phức tạp?
Kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng con người
Kỹ năng phân tích
Kỹ năng truyền thông
Hoạt động nào của nhà quản lý bình thường chiếm tỷ trọng thời gian cao nhất?
Truyền thông
Giao tiếp
Quản trị truyền thống
Quản trị nhân lực
Hoạt động nào của nhà quản lý thành công chiếm tỷ trọng thời gian cao nhất?
Truyền thông
Giao tiếp
Quản trị truyền thống
Quản trị nhân lực
Hoạt động nào của nhà quản lý hiệu quả chiếm tỷ trọng thời gian cao nhất?
Truyền thông
Giao tiếp
Quản trị truyền thống
Quản trị nhân lực
Hành vi tổ chức là một môn học nghiên cứu có hệ thống. Nghiên cứu có hệ thống là gì?
Tìm kiếm những mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả từ đó rút ra những kết luận dựa trên các luận cứ khoa học.
Dựa trên trực giác và kinh nghiệm cá nhân.
Thu thập dữ liệu mà không cần phân tích.
Chỉ quan sát mà không đưa ra kết luận.
Chức năng của nghiên cứu hành vi tổ chức bao gồm:
Chỉ tìm hiểu và dự báo các hiện tượng trong tổ chức.
Chỉ dự báo và ảnh hưởng các hiện tượng trong tổ chức.
Chỉ tìm hiểu và ảnh hưởng các hiện tượng trong tổ chức.
Tìm hiểu, dự báo và ảnh hưởng các hiện tượng trong tổ chức.
Lĩnh vực khoa học nào theo đuổi việc đo lường, giải thích và đôi khi nhằm thay đổi hành vi của con người và các sinh vật khác?
Tâm lý học
Xã hội học
Tâm lý học xã hội
Nhân chủng học
Xã hội học đóng góp cho môn hành vi tổ chức chủ yếu ở cấp độ nào?
Cá nhân
Nhóm và Tổ chức
Cá nhân và Nhóm
Cá nhân, Nhóm và Tổ chức
Tâm lý học xã hội là lĩnh vực thuộc tâm lý trong đó có sự hòa hợp giữa tâm lý và xã hội trong việc nghiên cứu quan hệ giữa các cá nhân, đóng góp chủ yếu cho hành vi tổ chức ở cấp độ nào?
Cá nhân
Nhóm
Tổ chức
Cá nhân và Nhóm
Nhân chủng học nghiên cứu xã hội để hiểu con người và các hành vi của họ, đóng góp chủ yếu cho hành vi tổ chức ở cấp độ nào?
Cá nhân
Nhóm
Tổ chức
Nhóm và Tổ chức
Chính trị học nghiên cứu hành vi của cá nhân và nhóm trong môi trường chính trị, đóng góp chủ yếu cho hành vi tổ chức ở cấp độ nào?
Cá nhân
Nhóm
Tổ chức
Hệ thống tổ chức
Đâu là một trong những thách thức và cơ hội đối với hành vi tổ chức được liệt kê trong các đoạn trích?
Giảm bớt cạnh tranh toàn cầu
Quản lý sự đa dạng trong lực lượng lao động
Giảm bớt sự thay đổi công nghệ
Hạn chế trao quyền cho nhân viên
Biến phụ thuộc trong mô hình hành vi tổ chức cơ bản là gì?
Nhân tố gây ảnh hưởng lên biến độc lập.
Biến chịu tác động tương ứng với các biến độc lập.
Yếu tố tình huống trung hòa mối quan hệ.
Nhân tố quyết định mục tiêu.
Biến phụ thuộc có thể là gì?
Tuổi tác, giới tính, thâm niên.
Tính cách, nhận thức, học tập.
Năng suất, sự vắng mặt, sự thuyên chuyển, sự thỏa mãn công việc.
Cá nhân, nhóm, hệ thống tổ chức.
Hành vi mang tính tập thể (OCB) được định nghĩa là gì?
Hành vi bắt buộc phải có trong bảng tiêu chuẩn công việc.
Hành vi tự giác không nằm trong bảng tiêu chuẩn công việc của nhân viên, tuy nhiên nó nâng cao tính hiệu quả của tổ chức.
Hành vi làm giảm hiệu quả của tổ chức.
Hành vi chỉ liên quan đến nhóm.
Những đặc tính tiểu sử quan trọng ảnh hưởng đến hành vi tổ chức bao gồm:
Năng lực, tính cách, nhận thức.
Tuổi tác, giới tính, tình trạng hôn nhân, số lượng người phải nuôi dưỡng, thâm niên công tác.
Động cơ, thái độ, kinh nghiệm.
Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng con người, kỹ năng phân tích.
Về năng suất làm việc, mối quan hệ với tuổi tác phụ thuộc vào yếu tố nào?
Kinh nghiệm làm việc.
Sự thỏa mãn công việc.
Nhu cầu của công việc cụ thể.
Mức độ thuyên chuyển.
Về sự vắng mặt, mối quan hệ giữa tuổi tác và sự vắng mặt phụ thuộc vào điều gì?
Sự vắng mặt là có khả năng tránh được hay không tránh được.
Số lượng người phải nuôi dưỡng.
Tình trạng hôn nhân.
Thâm niên công tác.
Có bằng chứng nào cho thấy giới tính ảnh hưởng tới sự thoả mãn đối với công việc của người lao động không?
Có bằng chứng mạnh mẽ.
Có bằng chứng yếu.
Không có bằng chứng nào.
Chỉ có bằng chứng ở một số ngành nghề.
Về tỷ lệ vắng mặt, giới tính nào có hệ số vắng mặt cao hơn?
Nam giới.
Phụ nữ.
Không có sự khác biệt.
Phụ thuộc vào công việc.
Người có gia đình có xu hướng như thế nào so với người độc thân?
Hệ số vắng mặt cao hơn.
Sự thuyên chuyển cao hơn.
Sự thoả mãn với công việc cao hơn.
Năng suất lao động cao hơn.
Thâm niên công tác được định nghĩa là gì?
Số năm người lao động làm một công việc cụ thể.
Tổng số năm làm việc trong mọi lĩnh vực.
Số năm gắn bó với một công ty.
Số năm làm quản lý.
Mối quan hệ giữa thâm niên và sự vắng mặt là gì?
Đồng biến.
Nghịch biến (tuy nhiên thực tế có những trường hợp là đồng biến).
Không có mối quan hệ.
Chỉ đồng biến ở những người trẻ tuổi.
Năng lực được định nghĩa là gì?
Chỉ khả năng thực hiện một nhiệm vụ cụ thể.
Mức độ, khả năng của một cá nhân để thực hiện các nhiệm vụ khác nhau trong công việc.
Kiến thức chuyên môn của một cá nhân.
Thái độ và tính cách của một cá nhân.
Để hoàn thành thành công một nhiệm vụ trong tổ chức, năng lực bao gồm những yếu tố nào?
Kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng con người.
Kỹ năng phân tích và kỹ năng giao tiếp.
Năng khiếu tự nhiên và năng lực học tập theo yêu cầu.
Trí tuệ và thể chất.
Khả năng nào đề cập đến khả năng trí óc để tính toán chính xác và nhanh?
Tính toán
Đọc hiểu
Tốc độ nhận thức
Suy luận quy nạp
Khả năng nào đề cập đến khả năng trí óc để hiểu những gì đọc hoặc nghe được, hiểu được mối liên hệ giữa các từ với nhau?
Tính toán
Đọc hiểu
Suy luận suy diễn
Ghi nhớ
Khả năng nào đề cập đến khả năng trí óc để nhận biết chuỗi logic trong vấn đề và giải quyết vấn đề?
Đọc hiểu
Suy luận suy diễn
Suy luận quy nạp
Khả năng hình dung
Khả năng nào đề cập đến khả năng trí óc để sử dụng logic và đánh giá những ứng dụng trong những luận cứ?
Suy luận quy nạp
Suy luận suy diễn
Khả năng hình dung
Ghi nhớ
Tính cách được định nghĩa là gì?
Chỉ những đặc điểm bề ngoài của một cá nhân.
Chỉ cách một cá nhân phản ứng trong một tình huống cụ thể.
Một tổ chức năng động gắn liền với hệ thống tâm lý của cá nhân mà hệ thống này xác định những sự điều chỉnh thống nhất của cá nhân đối với môi trường của anh ta.
Tổng hợp các kỹ năng của một cá nhân.
Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm của tính cách được nêu trong các đoạn trích?
Tính cách thể hiện sự độc đáo, cá biệt và riêng có.
Những đặc điểm về tính cách là tương đối ổn định ở các cá nhân.
Những đặc điểm của tính cách được thể hiện một cách nhất quán.
Tính cách thay đổi liên tục theo môi trường
Các yếu tố xác định tính cách được nêu trong các đoạn trích là gì?
Kinh nghiệm và học tập.
Thái độ và động cơ.
Môi trường và di truyền.
Năng lực và nhận thức.
Nhận thức được định nghĩa là gì?
Quá trình thu thập thông tin từ môi trường.
Khả năng ghi nhớ thông tin.
Một quá trình trong đó cá nhân tổ chức và diễn đạt những ấn tượng mang tính cảm giác để giải thích về môi trường của họ.
Sự hiểu biết về bản thân.
Quá trình nhận thức bao gồm các bước nào được minh họa trong sơ đồ 2.1?
Quan sát, Diễn giải, Quy kết.
Các tín hiệu, Chú ý, Cảm giác, Nhận thức.
Nhận thức, Ra quyết định, Hành động.
Đối tượng nhận thức, Người nhận thức, Tình huống.
Theo thuyết quy kết, khi chúng ta quan sát hành vi của một cá nhân, chúng ta cố gắng xác định nguyên nhân của hành vi của họ từ bên ngoài hay bên trong. Sự xác định đó phụ thuộc vào những nhân tố nào?
Thái độ, động cơ, lợi ích.
Tuổi tác, giới tính, thâm niên.
Sự riêng biệt, sự nhất trí và sự nhất quán.
Quan điểm cổ điển, quan điểm hành vi.
Trong thuyết quy kết, nếu một nhân viên có kết quả thực hiện công việc kém và chỉ có nhân viên đó có kết quả kém, đồng thời nhân viên đó lại có kết quả kém ở kỳ đánh giá sau, điều này gợi ý nguyên nhân gì?
Nguyên nhân bên trong.
Nguyên nhân bên ngoài.
Nguyên nhân ngẫu nhiên.
Không thể xác định nguyên nhân.
Trong thuyết quy kết, nếu một nhân viên hoàn thành tốt công việc nhưng nhiều nhân viên khác cũng có kết quả thực hiện công việc tốt, đồng thời nhân viên đó có kết quả thực hiện công việc tốt ở kỳ đánh giá sau, điều này gợi ý nguyên nhân gì?
Nguyên nhân bên trong.
Nguyên nhân bên ngoài.
Nguyên nhân ngẫu nhiên.
Không thể xác định nguyên nhân.
Học tập được định nghĩa là gì?
Tất cả những thay đổi trong hành vi mà điều này xảy ra như là kết quả của những kinh nghiệm.
Quá trình tích lũy kiến thức.
Sự thay đổi tạm thời trong hành vi.
Khả năng giải quyết vấn đề.
học tập bao gồm yếu tố cần nắm rõ nào?
Học tập chỉ bao gồm sự thay đổi kiến thức.
Sự thay đổi trong học tập có thể quay trở lại.
Định nghĩa học tập không quan tâm đến hành vi.
Một số dạng kinh nghiệm là cần thiết cho học tập.
Thuyết học tập nào được xây dựng trên mối liên hệ giữa kích thích có điều kiện và kích thích không điều kiện?
Thuyết điều kiện cổ điển.
Thuyết điều kiện hoạt động.
Thuyết học tập xã hội.
Thuyết quy kết.
Thuyết học tập nào giả định rằng hành vi được xác định dựa trên học tập, và cá nhân học tập để phản ứng, cư xử nhằm đạt được điều mình muốn và tránh những điều không muốn?
Thuyết điều kiện cổ điển.
Thuyết điều kiện hoạt động.
Thuyết học tập xã hội.
Thuyết quy kết.
Đâu là một trong những cách định dạng hành vi của cá nhân trong tổ chức?
Khen ngợi.
Chỉ trích.
Phân tích.
Củng cố một cách tích cực.
Đâu là một trong những cách định dạng hành vi của cá nhân trong tổ chức?
Khuyến khích
Phạt - loại bỏ những hành vi không mong đợi trong điều kiện không mấy thiện chí
Quan sát
Đánh giá
Nhóm được định nghĩa là gì?
Hai hay nhiều cá nhân có tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau cùng hướng đến những mục tiêu cụ thể
Một tập hợp các cá nhân làm việc cùng nhau
Những người có chung sở thích
Những cá nhân báo cáo cho cùng một cấp quản lý
Nhóm chính thức được định nghĩa là gì?
Nhóm được hình thành tự nhiên từ môi trường làm việc
Nhóm được hình thành theo cơ cấu tổ chức quản lý của đơn vị
Nhóm các cá nhân làm việc với nhau để đạt được mục tiêu cụ thể mà họ cùng quan tâm
Nhóm các cá nhân làm việc chung vì họ có cùng những đặc tính cá nhân
Nhóm không chính thức được định nghĩa là gì?
Nhóm được hình thành một cách tự nhiên từ môi trường công việc trên cơ sở những quan hệ thể hiện sự thụ cảm giữa các cá nhân
Nhóm bao gồm các cá nhân báo cáo trực tiếp cho cấp quản trị
Nhóm các cá nhân làm việc chung để hoàn thành những công việc chung
Nhóm được quy định rõ ràng trong sơ đồ tổ chức
Đâu là một trong những nguyên nhân gia nhập nhóm được liệt kê trong các đoạn trích?
Lợi nhuận cá nhân
Nổi bật bản thân
An toàn
Cạnh tranh
Đâu là một trong những nguyên nhân gia nhập nhóm được liệt kê trong các đoạn trích?
Độc lập
Tự chủ
Nhu cầu được tôn trọng
Tránh trách nhiệm
Giai đoạn đầu tiên của quá trình phát triển nhóm được gọi là gì?
Hình thành
Bão tố
Chuẩn mực
Thực hiện
Giai đoạn thứ hai trong quá trình phát triển nhóm, thường xảy ra xung đột trong nội bộ nhóm, được gọi là gì?
Hình thành
Bão tố
Chuẩn mực
Thực hiện
Giai đoạn thứ ba trong quá trình phát triển nhóm, mối quan hệ thân thiết và bền chặt hơn, được gọi là gì?
Hình thành
Bão tố
Hình thành các chuẩn mực
Thực hiện
Giai đoạn thứ tư trong quá trình phát triển nhóm, nhóm hoạt động theo chức năng đầy đủ, được gọi là gì?
Bão tố
Chuẩn mực
Thực hiện
Tan rã
Đối với những nhóm tạm thời, giai đoạn cuối cùng, có đặc điểm kết thúc các hoạt động hơn là thực hiện nhiệm vụ, được gọi là gì?
Thực hiện
Chuẩn mực
Bão tố
Tan rã
Vai trò trong nhóm được định nghĩa là gì?
Một tập hợp những dạng hành vi được mong đợi đối với những người ở những vị trí nhất định trong nhóm.
Vị trí hoặc cấp bậc của một cá nhân trong nhóm.
Nhiệm vụ cụ thể được giao cho một cá nhân.
Khả năng ảnh hưởng đến người khác trong nhóm.
Quan điểm của một cá nhân về cách thức họ nên thể hiện trong tình huống cụ thể được gọi là gì?
Đồng nhất về Vai trò.
Mong đợi Vai trò.
Xung đột Vai trò.
Nhận thức về Vai trò.
Những người khác tin tưởng về cách thức mà một người nên hành động trong một tình huống cụ thể được gọi là gì?
Nhận thức về Vai trò.
Đồng nhất về Vai trò.
Mong đợi Vai trò.
Xung đột Vai trò.
Tình huống trong đó một cá nhân đối mặt với nhiều mong đợi vai trò rất khác nhau được gọi là gì?
Nhận thức về Vai trò.
Đồng nhất về Vai trò.
Mong đợi Vai trò.
Xung đột Vai trò.
Những tiêu chuẩn về hành vi được các thành viên trong nhóm chấp nhận được gọi là gì?
Vai trò.
Địa vị.
Chuẩn mực.
Tính liên kết.
đâu là một loại chuẩn mực trong nhóm?
Chuẩn mực cá nhân.
Chuẩn mực thực hiện.
Chuẩn mực lãnh đạo.
Chuẩn mực sáng tạo.
Việc điều chỉnh hành vi của cá nhân cho phù hợp với những chuẩn mực của nhóm được gọi là gì?
Sự tuân thủ.
Sự nổi loạn.
Sự tách biệt.
Sự tự chủ.
Là xu hướng cá nhân ít cố gắng hơn khi làm việc tập thể so với khi làm việc cá nhân được gọi là gì?
Tư duy nhóm.
Lười nhác xã hội (social loafing).
Đùn đẩy trách nhiệm.
Xung đột nhóm.
nhóm có số lượng thành viên là số lẻ có xu hướng làm việc như thế nào so với số chẵn?
Tệ hơn.
Tốt hơn.
Như nhau.
Không có thông tin đủ để kết luận.
Mức độ theo đó các thành viên nhóm giống nhau về các đặc tính nhân khẩu học như tuổi tác, giới tính, trình độ học vấn, hoặc thời gian công tác được gọi là gì?
Tính cách.
Năng lực.
Văn hóa nhóm.
Nhân khẩu học.
Sự khác biệt chính giữa lãnh đạo và quản lý là gì?
Lãnh đạo tập trung vào quản lý nguồn lực, quản lý tập trung vào tầm nhìn.
Lãnh đạo tập trung đạt được mục tiêu đòi hỏi mục tiêu tương thích với người đi theo, quản lý sử dụng quyền lực theo sự sắp xếp chính thức để đạt được sự tuân thủ.
Lãnh đạo tập trung vào sự tuân thủ, quản lý tập trung vào sự ảnh hưởng.
Lãnh đạo chỉ ảnh hưởng từ trên xuống, quản lý ảnh hưởng.
Quyền lực dựa trên sự lo sợ được gọi là dạng quyền lực cơ bản nào?
Quyền lực khen thưởng.
Quyền lực hợp pháp.
Quyền lực ép buộc.
Quyền lực chuyên gia.
Dạng quyền lực nào dựa trên khả năng phân chia phần thưởng mà một số người coi là có giá trị?
Quyền lực ép buộc.
Quyền lực khen thưởng.
Quyền lực hợp pháp.
Quyền lực tham khảo.
Quyền lực của một người có được như là kết quả của vị trí quyền lực trong hệ thống cấp bậc chính thức của tổ chức được gọi là dạng quyền lực cơ bản nào?
Quyền lực ép buộc.
Quyền lực khen thưởng.
Quyền lực hợp pháp.
Quyền lực thông tin.
Học thuyết lãnh đạo nào xem xét tính cách, đặc điểm trí tuệ, xã hội, thể chất để phân biệt giữa người lãnh đạo và những người không phải là lãnh đạo?
Các học thuyết về hành vi.
Các học thuyết cá tính điển hình.
Các học thuyết tình huống.
Lý thuyết đường dẫn - mục tiêu.
Yếu tố nào khi thiết kế tổ chức đề cập đến mức độ qua đó nhiệm vụ trong tổ chức được phân chia thành những công việc riêng biệt?
Chuyên môn hóa công việc.
Bộ phận hóa.
Hệ thống quyền lực.
Phạm vi kiểm soát.
Yếu tố nào khi thiết kế tổ chức đề cập đến cơ sở qua đó công việc được nhóm lại với nhau?
Chuyên môn hóa công việc.
Bộ phận hóa.
Tập quyền và phân quyền.
Chính thức hóa.
Yếu tố nào khi thiết kế tổ chức đề cập đến một hệ thống các cấp không thể phá vỡ mở rộng từ cấp cao nhất đến cấp thấp nhất trong tổ chức và làm rõ ai sẽ báo cáo cho ai?
Phạm vi kiểm soát.
Hệ thống quyền lực.
Tập quyền và phân quyền.
Chính thức hóa.
Mô hình cơ cấu tổ chức nào có đặc điểm mức độ bộ phận hóa thấp, phạm vi kiểm soát rộng, tập quyền vào một cá nhân và ít chính thức hóa?
Cơ cấu giản đơn.
Cơ cấu chức năng.
Cơ cấu ma trận.
Cơ cấu đội nhóm.
Mô hình cơ cấu tổ chức nào có đặc điểm bộ phận hóa rộng, chính thức hóa cao, mạng thông tin giới hạn, và tập quyền?
Mô hình cơ học.
Mô hình hữu cơ.
Cơ cấu đội nhóm.
Cơ cấu mạng lưới.
Khái niệm nào mô tả khi một tổ chức được thể chế hóa, nó sẽ tạo ra cuộc sống của chính nó, ngoài người sáng lập và các thành viên trong tổ chức?
Thể chế hóa.
Văn hóa tổ chức.
Xã hội hóa.
Tính liên kết.
Văn hóa tổ chức được định nghĩa là gì?
Hệ thống các quy tắc và thủ tục chính thức.
Tổng hợp các đặc điểm tính cách của nhân viên.
Một nhận thức chung của các thành viên trong tổ chức; một hệ thống có ý nghĩa được chia sẻ.
Cơ cấu quyền lực trong tổ chức.
Nền văn hóa trong đó các giá trị cốt yếu được duy trì ở mức cao và được phổ biến rộng rãi được gọi là gì?
Văn hóa mạnh.
Văn hóa yếu.
Văn hóa bổ sung.
Văn hóa cốt lõi.
đâu là một trong những yếu tố duy trì văn hóa tổ chức?
Thay đổi lãnh đạo thường xuyên.
Hạn chế giao tiếp nội bộ.
Tiến trình hội nhập (xã hội hóa).
Giảm bớt sự tuyển chọn kỹ lưỡng.
Giai đoạn nào trong tiến trình xã hội hóa mà nhân viên mới tìm hiểu tổ chức và đương đầu với những khác biệt có thể xảy ra giữa kỳ vọng và sự thật?
Giai đoạn trước khi bắt đầu làm việc.
Giai đoạn cọ xát.
Giai đoạn thay đổi.
Giai đoạn hội nhập hoàn toàn.
đâu là một trong những áp lực thúc đẩy sự thay đổi?
Sự ổn định về kinh tế.
Sự đa dạng văn hóa trong lực lượng lao động.
Giảm bớt sự phát triển công nghệ.
Hạn chế cạnh tranh toàn cầu.
đâu là một trong những dạng chống đối việc thay đổi?
Chấp nhận và hợp tác.
Công khai và ngay tức thì (ví dụ: nói ra những lời phàn nàn).
Tích cực tham gia.
Tìm hiểu thông tin.
Mô hình thay đổi ba bước của Lewin bao gồm các bước nào?
Lập kế hoạch, Thực hiện, Đánh giá.
Chuẩn bị, Thay đổi, Củng cố.
Làm tan, Thay đổi hiện trạng, Đóng băng sau khi đã thay đổi.
Phân tích, Thiết kế, Thực hiện.
Quá trình thay đổi dựa trên việc thu thập có hệ thống dữ liệu sau đó chọn lựa hành động thay đổi trên cơ sở dữ liệu phân tích chỉ rõ được gọi là gì?
Phát triển mang tính tổ chức (OD).
Nghiên cứu hành động.
Quản trị kiến thức (KM).
Tổ chức tiếp thu.
Điều kiện luôn thay đổi trong cá nhân phải đối phó với cơ hội, hạn chế, hoặc nhu cầu liên quan đến những gì ước muốn và kết quả được cảm nhận là không chắc chắn nhưng quan trọng được gọi là gì?
Xung đột.
Động lực.
Cạnh tranh.
Áp lực.
