Font size
WorksheetsKiểm tra kiến thức ngôn ngữ lập trình C
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Ngôn ngữ lập trình C được Dennish phát triển dựa trên ngôn ngữ lập trình nào:
Ngôn ngữ B.
Ngôn ngữ BCPL.
Ngôn ngữ DEC PDP.
Ngôn ngữ B và BCPL.
Ngôn ngữ lập trình được Dennish đưa ra vào năm nào?
1967.
1972.
1970.
1976.
Ngôn ngữ lập trình nào dưới đây là ngôn ngữ lập trình có cấu trúc?
Ngôn ngữ Assembler.
Ngôn ngữ C và Pascal.
Ngôn ngữ Cobol.
a, b và c.
Những tên biến nào dưới đây được viết đúng theo quy tắc đặt tên của ngôn ngữ lập trình C?
diem toan
3diemtoan
_diemtoan
-diemtoan
Một biến được gọi là biến toàn cục nếu:
Nó được khai báo tất cả các hàm, ngoại trừ hàm main().
Nó được khai báo ngoài tất cả các hàm kể cả hàm main().
Nó được khai báo bên ngoài hàm main().
Nó được khai báo bên trong hàm main().
Một biến được gọi là một biến địa phương nếu:
Nó được khai báo bên trong các hàm hoặc thủ tục, kể cả hàm main().
Nó đươc khai báo bên trong các hàm ngoại trừ hàm main().
Nó được khai báo bên trong hàm main().
Nó được khai báo bên ngoài các hàm kể cả hàm main().
Nếu x là một biến toàn cục và x không phải là một con trỏ thì:
Miền nhớ dành cho x có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
Miền nhớ dành cho x chỉ có thay đổi bởi những thao tác với x bên trong hàm main().
Miền nhớ dành cho x sẽ thay đổi bởi những thao tác với x trong tất cả các hàm, kể cả hàm main().
Miền nhớ giành cho x không bị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
Kiểu dữ liệu nào dưới đây được coi là kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình C:
Kiểu double.
Kiểu con trỏ.
Kiểu hợp.
Kiểu mảng.
Giả sử a, b là hai số thực. Biểu thức nào dưới đây viết không đúng theo cú pháp của ngôn ngữ lập trình C:
(a+=b).
(a*=b).
(a=b).
(a&=b).
Giả sử a và b là hai số thực. Biểu thức nào dưới đây là không được phép theo cú pháp của ngôn ngữ lập trình C:
(a b).
(a-=b).
(a>>=b).
(a*=b).
Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một số nguyên hệ 16:
"%d".
"%x".
"%i".
"%u".
Câu 11:Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một số nguyên hệ 8
%d
%x
%o
%u
Câu 12: Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một số nguyên ở hệ 8:
%ld
%x
%o
%u
Câu 13:Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một kí tự:
%f
%x
%s
%c
Câu 14: Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một xâu kí tự:
%f
%x
%s
%c
Câu 15: Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một số nguyên dài:
%ld
%x
%d
%o
Câu 16:Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra địa chỉ của một biến:
%u
%e
%o
%p
Câu 17:Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một số nguyên:
%u
%e
%d
%p
Câu 18:Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một số thực có độ chính xác kép:
%u
%e
%o
%p
Câu 19:Xâu định dạng nào sau đây dùng để in ra một số thực có độ chính xác đơn:
%u
%e
%f
%o
Câu 20: Kiểu dữ liệu int( kiểu số nguyên) có thể xử lí số nguyên nằm trong khoảng nào:
0...255.
-32768...32767.
-128...127.
0...65535.
Câu 20:Cho a=3, b=2 và c là 3 biến nguyên. Biểu thức nào sau viết sai cú pháp trong ngôn ngữ lập trình C :
(c=a & b).
(c=a && b).
(c= a/b).
(c= a<
Câu 21 :Giả sử a và b là 2 số thực. Biểu thức nào dưới đây là không được phép :
(a+=b).
(a-=b).
(a>>=b).
(a*=b).
Câu 22 :Cho a=3, b=2. Biến c=(a<<=b) sẽ có giá trị nào dưới đây :
c=9 .
c=12.[ c =(a=(a<<=b)) = (a= a.2b)].
c=6.
c=8.
Câu 23 : Kết quả hiển thị ra màn hình của chương trình sau là gì :
56.
100.
Báo lỗi khi thực hiện xây dựng chương trình.
Kết quả khác.
Câu 24:Trong các hàm sau, hàm nào là hàm không định dạng để in một chuỗi kí tự ra màn hình:
puts().
printf().
scanf().
gets().
:Kết quả của chương trình sau:
#include “stdio.h”
void main()
{
int i;
i=10;
printf(“%o”,i);
}
.
12.
10.
8.
Kết quả khác.
Kết quả của chương trình sau: #include "stdio.h" void main() { int i; i=10; printf("%o",i); }
12.
10.
8.
Kết quả khác.
Sử dụng cách truyền nào trong hàm sẽ không làm thay đổi giá trị của biến trong chương trình chính:
Truyền bằng trị.
Truyền bằng giá trị địa chỉ của tham số.
Cả a và b đều đúng.
Cả a và b đều sai.
Cho biết giá trị của biểu thức 5>1 :
-1.
0.
1.
Không câu nào đúng.
Cho biết giá trị của biểu thức 2+4>2&&4<2 :
1.
0.
-1 .
Không câu nào đúng.
Biến con trỏ có thể chứa :
Địa chỉ vùng nhớ của một biến khác.
Giá trị của một biến khác.
Cả a và b đều đúng.
Cả a và b đều sai.
Dữ liệu kí tự bao gồm :
Các kí tự số chữ số.
Các kí tự chữ cái.
Các kí tự đặc biệt.
Cả a,b và c.
Nếu hàm được gọi trước khi nó định nghĩa thì điều kiện là gì :
Kiểu trả về của hàm phải là kiều void.
Kiểu đầu vào của hàm phải là kiểu void.
Trước khi gọi hàm nó phải được khai báo.
Hàm chỉ trả về kiểu dữ liệu boolean.
Kiểu dữ liệu float có thể xử lí dữ liệu trong phạm vi nào :
3.4*10 -38 đến 3.4*10 38.
-32768 đến 32767.
-128 đến 127.
0...65535.
Kiểu dữ liệu nào dưới đây không được coi là kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình C :
Kiểu mảng.
Kiểu enum.
Kiểu short int.
Kiểu unsigned.
Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép chuyển sang vòng lặp tiếp theo mà không cần phải thực hiện phần còn lại của vòng lặp:
break.
goto.
continue.
return.
Giả sử có câu lệnh ch='A'. Vậy ch sẽ chứa bao nhiêu byte :
1.
2.
3.
4.
Giả sử có câu lệnh ch[]= "A". ch chứa bao nhiêu bytes :
1.
2.
3.
4.
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau :
#include
A.
a.
65.
Kết quả khác.
Kết quả của chương trình sau:
#include
98.
b.
B.
Kết quả khác.
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:
#include
6
5
1
0
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:
#include
98.
b.
B.
Kết quả khác.
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:
#include
6.
5.
1.
0.
Dạng tổng quát của hàm printf() là: printf("dãy mã quy cách", dãy mã biểu thức); Trong đó, dãy mã quy cách sẽ là:
Dãy các mã định dạng dữ liệu hiển thị.
Con trỏ của xâu kí tự.
Các xâu kí tự mang tính chất thông báo.
Cả 3 phương án trên.
Trong các hàm sau, hàm nào là hàm không định dạng để nhập một kí tự từ bàn phím.
scanf();
getchar();
getch();
getche();
Trong các hàm sau, hàm nào để nhập một kí tự từ bàn phím ngay sau khi gõ, không chờ nhấn Enter và không hiện ra màn hình:
scanf();
getchar();
getch();
getche();
Hàm nào đọc kí tự từ bàn phím ngay sau khi gõ, không chờ nhấn Enter.Các kí tự có hiện ra màn hình:
scanf();
getchar();
getch();
getche();
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau là gì:
#include
" 1 2 3 4".
�� 2 3 4".
" 2 4".
Chương trình không chạy được.
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau là gì:
#include
Vòng lặp vô hạn.
" 2".
" 1 2".
Kết quả khác.
Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép đã chuyển tới một nơi nào đó đã được gán nhãn.
break.
goto.
continue.
exit.
Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép dừng câu lệnh điều khiển:
break.
goto.
continue.
Cả 3 phương án trên.
Trong ngôn ngữ C, khai báo "int array[3][5]" có nghĩa là:
Các phần tử của mảng là các số nguyên.
Là một mảng hai chiều tối đa là 15 phần tử và mỗi phần tử là một số nguyên.
array[3][5] là một phần tử của mảng.
Tất cả đều sai.
Tìm lỗi sai trong chương trình sau( in ra kết quả là tổng của 453 và 343):
#include
Thiếu dấu chấm phẩy(;).
Thiếu dấu phẩy (,).
Thiếu kí tự đặc tả.
Cả 3 ý trên.
Kết quả của chương trình sau là gì :
#include
Thiếu dấu chấm phẩy(;).
Thiếu dấu phẩy (,).
Thiếu kí tự đặc tả.
Cả 3 ý trên.
Kết quả của chương trình sau là gì :
#include
" 1 2 3 4".
" 4".
" 3".
Kết quả khác.
Độ ưu tiên đối với các toán tử logic là:
AND, NOT, OR.
NOT, OR, AND.
OR, NOT, AND.
NOT, AND, OR.
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include
2.
16.
4.
Kết quả khác.
Giả sử trong ngôn ngữ C sử dụng khai báo "double a[12]", phần tử a[7] là phần tử thứ bao nhiêu trong mảng a:
Thứ 6.
Thứ 7.
Thứ 8.
Thứ 9.
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include
"15 21" .
"21 15".
Báo lỗi khi thực hiện chương trình.
Kết quả khác.
Kết quả chương trình sau là gì:
#include
"21 15".
"15 21".
Báo lỗi khi thực hiện chương trình.
Kết quả khác.
Phát biểu nào sau đây không phài là lợi ích của việc dùng hàm:
Tránh dư thừa, lặp lại nhiều lần một đoạn lệnh.
Dễ bảo trì.
Khả năng sử dụng lại đoạn lệnh.
Tất cả đều sai.
Khai báo các biến: int m,n; float x,y; Lệnh nào sai :
n=5 ;
x=10 ;
y=12.5 ;
m=2.5 ;
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau :
#include
"chao".
"chao cac".
"chao ban".
"chao cac ban".
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:
#include
"16".
"16.00".
"16.67".
Kết quả khác.
Kết quả in ra màn hình của biểu thức sau là gì:-3+4%5/2.
-1.
-3.
1.
Kết quả khác.
Có các khai báo sau: int x=15; int *p; Muốn p là con trỏ trỏ tới x phải thực hiện lệnh nào:
p=x;
p=&x;
p=*x;
Tất cả các lệnh đều đúng.
Nếu có các khai báo sau: char msg[10]; char value; Câu nào sau đây sẽ là đúng:
msg[2]=value;
msg=value;
Cả hai câu trên.
Không câu nào đúng.
Nếu có các khai báo sau: char msg[10]; char *ptr; char value; Câu nào sau đây là đúng:
ptr=value;
ptr=msg;
Cả hai câu trên đều đúng.
Cả hai câu trên đều sai.
Kí hiệu nào là con trỏ của phẩn tử thứ 3 của màng a có 4 kí tự:
*(a+3);
*(a+2);
*a+3;
*(a+4);
Cho các khai báo sau: void *tongquat; int *nguyen; char *kitu; Phép gán nào là không hợp lệ:
tongquat=nguyen;
*nguyen=*tongquat;
kitu=(char)tongquat;
tongquat=kitu;
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau: int p=4; p=10+ ++p;
14.
15.
16.
Kết quả khác.
Có các khai báo sau: char tb, mang[15]; Trong các câu lệnh sau, câu nào đúng:
tb="chào bạn";
gets(mang);
mang="chaoban";
gets(tb);
Phép cộng 1 con trỏ với một số nuyên sẽ là:
Một con trỏ có cùng kiểu.
Một số nguyên.
Cả hai kết quả đều đúng.
Cả hai kết quả đều sai.
Phép trừ 2 con trỏ có cùng kiểu sẽ là:
Một con trỏ có cùng kiểu.
Một số nguyên.
Kết quả khác.
Không thực hiện được.
Phép toán 1 ngôi nào dùng để xác định địa chỉ của đối tượng mà con trỏ chỉ tới:
*;
!;
&;
Kết quả khác.
Sự hiệu chỉnh các kiểu dữ liệu số học khi tính toán là:
int à long à float à double à long double.
int à float à long à double à long double.
int à double à float àlong à long double.
long à int à float àdouble à long double.
Giả sử khi chạy chương trình ta gõ từ bản phím: "29h b". Kết quả in ra n và c tương ứng sẽ là:
" 29b".
" 29h b".
" 29h".
Kết quả khác.
Khi khai báo mảng, ta khởi tạo luôn giá trị của mảng như sau: int x[3]={4,2,6}; Nghĩa là:
x[1]=4, x[2]=2, x[3]=6.
x[0]=4, x[1]=2, x[2]=6;
Khai báo không đúng.
Kết quả khác.
Khi biến con trỏ không chứa bất kì một địa chỉ nào thì giá trị của nó sẽ là:
0.
NULL.
Cả hai phương án trên đều đúng.
Cả hai phương án trên đều sai.
Các kí hiệu đặc trưng cho sự tác động lên dữ liệu gọi là:
Hàm.
Biểu thức.
Biến.
Toán tử.
Kết quả của chương trình sau là gì: #include
"369".
"696".
"999".
Kết quả khác.
Kết quả của chương trình sau là gì: #include
5.
10.
0.
Báo lỗi khi thực hiện chương trình.
Những phát biểu nào sau đây là đúng:
Rẽ nhánh là việc chọn ra một trong hai hay nhiều con đường cho việc thực hiện tính toán sau đó.
Lưu đồ có thể có nhiều điểm bắt đầu và kết thức.
Kiểu kí tự chứa một kí tự nằm trong dấu nháy kép.
Trong các lệnh if lồng nhau, else thuộc về if phía trước gần nó nhất.
Kết quả của chương trình sau là gì: #include
5.
10.
0.
Báo lỗi khi thực hiện xây dựng chương trình.
Kết quả của chương trình sau là gì: #include
69.
66.
Lỗi khi xây dựng chương trình.
Kết quả khác.
