wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập phần chuyển hóa

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.      Đơn vị cấu tạo của Lipid:

a)

Acid amin

b)

  Acid béo

c)

   Acol và acid béo

d)

   Monosaccarid

2.

Câu 2. Nhóm các acid béo nào sau đây thuỷ phân được ?

a)

Glycerid, Sterid, Carotenoids, Cholesterol

b)

Sulfatid, Glycerid, Phosphatid, Sterid

c)

Phosphatid, Sulfatid, Eicosanoids, Glycerid

d)

Sterid, Cholesterol, Sulfatid, Lecithin

3.

Câu 3. Nhóm Một monosaccharid có 5C, trong công thức có chứa nhóm C=O thì được gọi tên là:

a)

Aldohexose

b)

Cetopentose

c)

Cetohexose

d)

Aldopentose

4.

Câu 4. Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccharide thuần:

a)

Glycogen, Amylose, Amylopectin

b)

Saccarose, Heparin, Glycogen

c)

Cellulose, Amylose, acid hyaluronic

d)

Glycogen, Chondroitin Sulfat, Heparin

5.

Câu 5. Chất nào sau đây có cấu trúc mạch thẳng không phân nhánh:

a)

Glycogen, Amylose, Amylopectin

b)

Saccarose, Heparin, Glycogen

c)

Cellulose, Amylose, Acid hyaluronic

d)

Glycogen, Chondroitin Sulfat, Heparin

6.

Câu 6. Các hợp chất có tính khử, ngoại trừ:

a)

Saccarose

b)

Lactose

c)

Maltose

d)

Galactose

7.

Câu 7. Saccarose được tạo thành bởi:

a)

2 đơn vị β-Fructose

b)

2 đơn vị α-Glucose

c)

1 α-Fructose và 1 β-Glucose

d)

1 β-Fructose và 1 α-Glucose

8.

Câu 8. Khi glucose bị khử trong điều kiện nhiệt độ cao với sự xúc tác của Ni, sẽ tạo ra:

a)

Fructose

b)

Fructose

c)

Hydro

d)

Sorbitol

9.

Câu 9. Dẫn xuất nào của monosaccharide tham gia vào cơ chế liên hợp billirubin tại gan ?

a)

Osamin

b)

Heparin

c)

Esterphosphat

d)

Acid uronic

10.

Câu 10. Phát biểu đúng khi nói về hệ chiếu Fischer ?

a)

Nhóm C=O và nhóm CH2 có xu hướng hình thành dạng vòng

b)

Khi monosaccharide đóng vòng có thể ở dạng pyranose

c)

Dạng vòng của aldose là bán cetal vòng nội

d)

Dạng α có nhóm OH bán acetal nằm dưới mặt phẳng

11.

Câu 11. Nhóm các acid béo nào sau đây là acid béo bão hoà ?

a)

Acid oleic, acid palmitic, acid arachidonic

b)

Acid stearic, acid linoleic, acid propionic

c)

Acid stearic, acid palmitic, acid butyric

d)

Acid butyric, acid oleic, acid linolenic

12.

Câu 12. Dẫn xuất của acid arachidonic là:

a)

Progesterol

b)

Progestin

c)

Cortisol

d)

Thromboxane

13.

Câu 13. Phát biểu đúng về cấu trúc của cholesterol:

a)

Cấu trúc có 2 nhóm CH3 , 1 nối đôi, 1 nhóm OH

b)

Cấu trúc có 1 nhóm CH3 , 2 nối đôi, 1 nhóm OH

c)

Cấu trúc có 2 nhóm CH3 , 2 nối đôi, 1 nhóm OH

d)

Cấu trúc có 1 nhóm CH3 , 1 nối đôi, 2 nhóm O

14.

Câu 14. Phát biểu đúng về phản ứng sau đây:

a)

Chuyển acid béo no thành acid béo không no

b)

Phản ứng định tính acid béo

c)

Phản ứng cho biết độ no của acid béo

d)

Nối đôi càng gần nhóm carboxyl phản ứng càng khó xảy ra

15.

Câu 15. Chất nào sau đây tham gia vào quá trình chuyển hoá đường và lipid trong cơ thể ?

a)

Cortisol

b)

Corticoid

c)

Mineralcorticoid

d)

Progestin

16.

Câu 16. Chất nào sau đây có tác dụng giãn mạch và ức chế kết tập tiểu cầu ?

a)

Prostanoid

b)

Prostaglandin

c)

Omega 3, omega 6

d)

Thromboxane

17.

Câu 17. Phản ứng được dùng để định tính cholesterol tại bệnh viện ?

a)

Phản ứng Liebermann

b)

Phản ứng Salkowski

c)

Phản ứng Edman

d)

Phản ứng Seliwanoff

18.

Câu 18. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường H+, sản phẩm thu được là?

a)

Acid béo và muối kiềm

b)

Alcol và acid béo

c)

Glycerol và muối acid

d)

Acid béo và Glycerol

19.

Câu 19. Đặc điểm của acid béo không bão hoà, ngoại trừ:

a)

Trong tự nhiên thường ở dạng cis

b)

Cấu trúc bền vững ở điều kiện nhiệt độ phòng

c)

Cấu trúc có chứa nối đôi

d)

Có khả năng oxy hoá gốc tự do

20.

Câu 20. Chất nào sau đây không phải là steroid:

a)

Estrogen

b)

Glycocholat

c)

Cholesterid

d)

Lanosterol

21.

Câu 21. Lipoprotein nào sau đây tương ứng với α-lipoprotein trong kỹ thuật điện di:

a)

HDL

b)

Chylomicro

c)

VLDL

d)

LDL

22.

Câu 22. Axit eicosapentaenoic là một trong những chất chuyển hoá của:

a)

Alpha linolenic acid và Linoleic acid

b)

Linoleic acid và DHA

c)

DHA và Alpha linolenic

d)

Prostanoid và Alpha linolenic

23.

Câu 23. Dựa vào ký hiệu 16:1 (△9,10), cấu trúc đúng của palmitoleic acid:

a)

Palmitoleic acid là acid béo không bão hoà, có 16C, có từ 9 – 10 nối đôi

b)

Palmitoleic acid là acid béo bão hoà, có 16C, nối đôi tại C9 – C10

c)

Palmitoleic acid là acid béo không bão hoà, 16C, 1 nối đôi tại C9 – C10

d)

Palmitoleic acid là acid béo không bão hoà, có 16C, 1 nối đôi

24.

Câu 24. Chọn tập hợp đúng cho đường có chức aldose:

a)

Glucose - galactose - arabinose - ribulose

b)

Mannose - fructose - galactose - ribose

c)

Erythrose - ribose - mannose - glucose

d)

Mannose - glucose - xylulose – galactose

25.

Câu 25. Tập hợp nào sau đây thuộc loại protid thuần:

a)

Casein, fibrinogen, ferritin

b)

Fibrinogen, ferritin, globulin

c)

Ferritin, globulin, casein

d)

Fibrinogen, globulin , collagen

26.

Câu 26. Nguyên nhân nào sau đây làm cho protein tủa bởi muối trung tính có nồng độ cao:

a)

Do sự biến tính của cấu trúc của protein

b)

Do có lớp áo nước bao quanh phân tử protein

c)

Do sự tích điện của các tiều phân protein

d)

Do sự mất lớp áo nước và bị trung hoà điện tích của các tiểu phân protein

27.

Câu 27. Trong nucleosid, base nitơ và đường pentose liên kết với nhau bằng liên kết N-glycosid, hình thành giữa:

a)

C5' của pentose và N9 của base purin.

b)

CS' của pentose và N1 của base pyrimidin.

c)

C1' của pentose và N9 của base purin.

d)

Cl' của pentose và N9 của base pyrimidin.

28.

Câu 28. Ở phân tử RNAt, nhánh kết thúc bằng nhóm CCA (chiều 5' → 3') được gọi là:

a)

Nhánh tiếp nhận acid amin.

b)

Nhánh đồi mã.

c)

Nhánh T 4 C.

d)

Nhánh D.

29.

Câu 29. Vai trò sinh học của RNAm là:

a)

Chứa thông tin di truyền.

b)

Mang thông tin di truyền từ ADN đến ribosom.

c)

Hình thành ribosom, là nơi sinh tổng hợp protein.

d)

Vận chuyển acid amin đến ribosom.

30.

Câu 30. Phản ứng Millon dương tính:

a)

Khi có bất kỳ acid amin nào

b)

Khi có acid amin tyrosin

c)

Khi có acid amin chứa nhóm SH

d)

Khi có acid amin arginin

31.

Câu 31. Tập hợp nào sau đây chỉ toàn acid amin mạch thẳng:

a)

Asp, Gly, Val, Tyr

b)

Ala, Gly, His, Tyr

c)

Ala, Asp, Arg, Leu

d)

Leu, Try, Met, Phe

32.

Câu 32. Vai trò TCA, ngoại trừ:

a)

Oxy hóa pyruvate từ sự phân giải Glucose

b)

Cung cấp Acid glucoronic cho quá trình tạo thành Bilirubin liên hợp

c)

Cung cấp Citrate là tiền chất cho tổng hợp Acid béo

d)

Oxy hóa acetyl coA từ sự phân giải các Acid béo

33.

Câu 33. Pyruvate Kinase hoạt động trong cả 2 quá trình đường phân và tân tạo đường (1). Chuyển Phosphoenolpyruvate thành pyruvate (2). Nhận định nào sau đây là đúng ?

a)

(1) đúng – (2) sai

b)

(1) đúng – (2) đúng

c)

(1) sai – (2) đúng

d)

(1) sai – (2) sai

34.

Câu 34. Trong trạng thái nghỉ bình thường của con người, hầu hết glucose máu đóng vai trò là “nhiên liệu” cho cơ quan nào sử dụng:

a)

Não

b)

Thận

c)

Gan

d)

35.

Câu 35. Trong con đường Beta-oxy hóa chất béo, chất nào được sử dụng như coenzym ?

a)

FAD và FAD+

b)

NAD+ và NADP+

c)

FADH2 và NADH+ H+

d)

FAD và FMN

36.

Câu 36. Acid Aspartic tham gia trong chu trình Ure có vai trò:

a)

Cung cấp 1 phân tử NH3

b)

Cung cấp nhóm COO-

c)

Cung cấp NADH + H+

d)

Cung cấp ATP

37.

Câu 37. Chất cần thiết cho sự biến đổi Glucose thành Glycogen ở gan:

a)

UTP

b)

Acid pyruvic

c)

Acid lactic

d)

GTP

38.

Câu 38. Glycogen (n) khi bị thái hóa từ glycogen phosphorylase, tạo thành sản phẩm:

a)

Glucose 6 phosphate

b)

Glucose

c)

Glycogen (n-1)

d)

Glucose 1 phosphate

39.

Câu 39. Trong quá trình Beta-oxy hóa, vitamin nào tham gia vào sự hoạt hóa acid béo ?

a)

Acid absorbic

b)

Pyridoxal

c)

Acid folic

d)

Acid pantothenic

40.

Câu 40. Sản phẩm thái hóa cuối cùng của uracil :

a)

B-aminoiso butyrat

b)

B-Ureidopropionic

c)

B-alanin

d)

Acid uric

41.

Câu 41. Oxy hoá acid béo (Beta-oxy hoá) Palmitic tạo ra bao nhiêu phân tử Acetyl – CoA ?

a)

6

b)

8

c)

7

d)

5

42.

Câu 42. Con đường chuyển hoá nào không tạo ra NH3:

a)

Thái hóa base pyrimidine

b)

Thái hóa aa

c)

Thái hóa base purin

d)

Thái hóa glucose

43.

Câu 43. Đối với người bệnh thiếu G6PD không thể chuyển hóa G6P theo con đường:

a)

Glycosis

b)

Pentose phosphate

c)

Glycogenolysis

d)

Uronic acid

44.

Câu 44. Phân tử Glucose (từ sự thái hóa Glycogen ở cơ) đi vào chất nền của ty thể có thể tạo ra:

a)

3 ATP

b)

5 ATP

c)

4 ATP

d)

6 ATP

45.

Câu 45. Enzym làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách:

a)

Tăng sự thay đổi năng lượng tự do của phản ứng

b)

Đối hướng các phản ứng

c)

Giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng

d)

Thay đổi hệ số cân bằng của phản ứng

46.

Câu 46. Enzyme Phosphoglycerate kinase tạo ra ATP trong quá trình đường phân (1). Hexokinase chuyển glucose thành Glucose 6 phosphate (2). Nhận định nào là đúng ?

a)

(1) đúng – (2) đúng

b)

(1) sai – (2) sai

c)

(1) đúng – (2) sai

d)

(1) sai – (2) đúng

47.

Câu 47. Enzym xúc tác cho phản ứng: ATP + Acetate + CoA  AMP + Hydrophosphate + Acetyl-coA

a)

Oxydoreductase

b)

Hydrolase

c)

Lyase

d)

Lygae

48.

Câu 48. Co-enzym tham gia tổng hợp nhưng không tham gia quá trình oxy hóa acid béo:

a)

NADPH

b)

FADH2

c)

Thiamine pyrrophosphate

d)

NADH

49.

Câu 49. Chất vận chuyển điện tử trên màng, ngoại trừ:

a)

NADH

b)

CoEnzym Q

c)

Cytocrom oxydase

d)

CoEnzym C

50.

Câu 50. Chu trình TCA xảy ra ở:

a)

Nhân

b)

Tế bào chết

c)

Ty thể

d)

Ty thể và tế bào chết

51.

Câu 51. Quá trình nào trong số các quá trình sau tạo nhiều ATP nhất ?

a)

Oxy hoá acid béo

b)

Chu trình pentose phosphate

c)

Đường phân

d)

Chu trình Krebs

52.

Câu 52. TCA xảy ra ở ?

a)

Chất nền của ty thể

b)

Màng trong ty thể

c)

Cytosol

d)

Màng ngoài ty thể

53.

Câu 53. Enzym xúc tác cho phản ứng: Lactat + NAD+ Pyruvate + NADH2 thuộc loại enzym :

a)

Lyase

b)

Transferase

c)

Oxydoreductase

d)

Isomerase

54.

Câu 54. Ở mô cơ, NH3 được vận chuyển về gan bằng:

a)

Chu trình pentose phosphate

b)

Chu trình TCA

c)

Chu trình Ure

d)

Chu trình Glucose – Alanin

55.

Câu 55. Ở hầu hết các mô, NH3 được vận chuyển về gan dưới dạng kết hợp với:

a)

Acid glutamic

b)

Acid aspartic

c)

Glycine

d)

Taurin

56.

Câu 56. Để tạo thành 1 phân tử Ure cần mấy phân tử NH3 ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Câu 57. Các enzym của con đường Beta-Oxy hoá được tìm thấy trong:

a)

Tế bào chất

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ty thể

d)

Nhân

58.

Câu 58. Bệnh vàng da sau gan do nguyên nhân:

a)

Đường mật bị tắt

b)

Bệnh viêm gan do virus , xơ gan , ung thư gan

c)

Bệnh di truyền do thiếu G6PD

d)

Tan huyết hay tăng phá hủy hồng cầu do các bệnh di truyền

59.

Câu 59. Phản ứng khử amin oxy hoá được xúc tác bởi enzym nào ?

a)

Threonine dehydratase

b)

Aspartate reductase

c)

Serine dehydratase

d)

Glutamate dehydrogenase

60.

Câu 60. Để tạo thành 1 phân tử Ure cần mấy phân tử NH3 ?

a)

1

b)

2

c)

3

61.

Câu 61. Sản phẩm chính của con đường pentose phosphate:

a)

NAD+ và ribose

b)

NADPH và ribose

c)

NADH và glucose

d)

NADP+ và ribose

62.

Câu 62. Hoạt tính lactate dehydrogenase được xác định dựa trên:

a)

Lượng mất đi của NADPH theo thời gian

b)

Lượng pyruvate chuyển hóa theo thời gian

c)

Tốc độ tạo thành NADH

d)

Sự thay đổi nồng độ NADH ở bước sóng 340

63.

Câu 63. Phản ứng hợp nước trong chu trình oxy hóa acid béo tạo ra:

a)

B-hydroxy acyl-coA

b)

Keto acyl-coA

c)

Trans enol-coA

d)

Acyl-coA

64.

Câu 64. Enzym đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa đường huyết sau ăn:

a)

Pyruvate kinase

b)

Glucose 6 phosphate

c)

Hexokinase

d)

Phosphofructokinase

65.

Câu 65. Cơ chất của pyruvate Carboxylase là:

a)

Acid oxaloacetic

b)

Acetyl CoA

c)

Propionyl CoA

d)

Acid pyruvic

66.

Câu 66. NADPH là sản phẩm được cung cấp từ quá trình thái hóa glucose theo con đường:

a)

Hexose monophosphate

b)

Ure

c)

Uronic acid

d)

Glycolysis (đường phân)

67.

Câu 67. Coenzyme của acetyl-coA carboxylase:

a)

B5

b)

B1

c)

B2

d)

B8

68.

Câu 68. Phản ứng trao đổi Amin được xúc tác bởi Enzym:

a)

Transketose

b)

Transaminase

c)

Transaldolase

d)

Decarboxylase

69.

Câu 69. Phản ứng oxy hoá lần 1 trong chu trình Oxy hóa acid béo tạo ra : 1

a)

Acyl – coA

b)

Trans enol – coA

c)

Keto acyl – coA

d)

B-Hydroxy acyl-coA

70.

Câu 70. Trong chu trình Ure, arginosuccinate được hình thành từ phản ứng:

a)

Ornithine + Carbamyl phosphate

b)

Acetyl-coA + Malonyl-coA

c)

Citrullin + Arginine

d)

Citrullin + Aspartate

71.

Câu 71. Phản ứng kết hợp giữa CO2 + NH3 trong chu trình Ure tạo ra:

a)

Ornithine

b)

Citrullin

c)

Fumarate

d)

Carbamyl phosphate

72.

Câu 72. Các phản ứng chuyển hóa chung của acid amin bao gồm, ngoại trừ :

a)

Oxy hóa carboxyl

b)

Chuyển nhóm amine

c)

Khử nhóm carboxyl

d)

Khử Amin

73.

Câu 73. Các phản ứng chuyển hoá xảy ra trong quá trình tạo ra Phosphoenolpyruvat từ pyruvate trong tân tạo đường:

a)

tạo ATP

b)

Sử dụng Acetyl – coA

c)

Tiêu thụ phosphate vô cơ

d)

Tiêu thụ Co2

74.

Câu 74. Sản phẩm thái hóa của baso nito nhân purin:

a)

Uric

b)

Allantoin

c)

Ure

d)

Ammoniac

75.

Câu 75. Vai trò của acid cetonic tạo ra từ phản ứng khử amine, ngoại trừ:

a)

Tổng hợp thể Ketone

b)

Tạo Glucose trong quá trình tân tạo Glucose

c)

Tạo Glucose trong quá trình tân tạo Glucose

d)

Tạo ra năng lượng khi bị oxy hoá

76.

Câu 76. Oxy hóa acid béo linoleic có đặc điểm:

a)

Giống quá trình oxy hóa acid béo stearic , có thêm 2 enzym isomerase và reductase

b)

Giống quá trình oxy hóa acid béo palmitic , có thêm enzym isomerase

c)

Giống quá trình oxy hóa acid béo palmitic , có thêm enzym isomerase

d)

Giống quá trình oxy hóa acid béo palmitic , có thêm 2 enzym isomerase và reductase

77.

Câu 77. Sự hoạt hóa acid béo được xúc tác bởi enzyme:

a)

Thiokinase xảy ra trong tế bào chất

b)

Acyl transferase xảy ra trong tế bào chất

c)

Acyl transferase xảy ra trong ty thể

d)

Thiokinase xảy ra trong ty thể

78.

Câu 78. Phản ứng oxy hoá lần 2 trong chu trình oxy hoá acid béo tạo ra:

a)

Trans enol – co A

b)

B-Hydroxy acyl – coA

c)

Keto acyl-coA

d)

Acyl-coA

79.

Câu 79. Enzym gắn trên thành mạch máu thực hiện thủy phân TGL của lipoprotein:

a)

Lipoprotein lipase

b)

Lipoprotein cholesterase

c)

Lipoprotein Esterase

d)

Lipoprotein Colipase

80.

Câu 80. Phát biểu đúng về acid amin cần cho tổng hợp, ngoại trừ:

a)

1 TMP là 1 Glutamine và 1 Aspartat

b)

1 AMP là 2 Glutamine, 2 Aspartat và 1 Glycin

c)

1 UMP là 1 Glutamine và 1 Aspartat

d)

1 GMP là 2 Glutamine, 2 Aspartat và 1 Glycin

81.

Câu 81. Acid amin nào sau đây là chất trung gian của chu trình Ure:

a)

Lysine

b)

Arginine

c)

Histidin

d)

Valin

82.

Câu 82. Chất mang nhóm Acyl trong quá trình thái hóa acid béo là:

a)

Coenzym A

b)

Carnitine

c)

ACP

d)

Glycogenin

83.

Câu 83. Phát biểu đúng về acid amin cần cho tổng hợp, ngoại trừ:

a)

1 TMP là 1 Glutamine và 1 Aspartat

b)

1 AMP là 3 Glutamine, 1 Aspartat và 1 Glycin

c)

1 UMP là 1 Glutamine và 1 Aspartat

d)

1 GMP là 3 Glutamine, 1 Aspartat và 1 Glycin

84.

Câu 84. Propionyl coA là sản phẩm thái hóa của acid béo chưa bão hòa có số C chẵn (1), được chuyển hóa thành methyl malonyl coA nhờ propionyl coA carboxylase với coenzyme B8 (2). Nhận định nào là đúng ?

a)

(1) đúng – (2) đúng

b)

(1) đúng – (2) sai

c)

(1) sai – (2) đúng

d)

(1) sai – (2) sai

85.

Câu 85. Giai đoạn tổng hợp AMP từ IMP cần quá trình:

a)

Gắn thêm nhóm amin của glutamin

b)

Gắn thêm formyl của formyl tetrahydrofolat

c)

Gắn thêm methyl của methyl tetrahydrofolat

d)

Gắn thêm nhóm amin của aspartat

86.

Câu 86. Tăng quá trình phân hủy glycogen thành glucose là tác đụng của:

a)

Insulin

b)

Adrenalin

c)

Thyroxin

d)

Aldosteron

87.

Câu 87. Enzym tham gia thoái hóa glycogen, ngoại trừ:

a)

Glucano transferase

b)

Glycogen phosphorylase

c)

Phosphoglucomutase

d)

Hexokinase

88.

Câu 88. Điều nào SAI khi nói về quá trình hấp thu các monosaccharide:

a)

Glucose, fructose hấp thu qua niêm mạc ruột non theo cơ chế vận chuyển tích cực

b)

Tốc độ hấp thu của đường galactose là nhanh nhất

c)

Tăng cường vit B, thyroxin kích thích quá trình hấp thu

d)

Tất cả đều sai

89.

Câu 89. Coenzym FMN có tên là:

a)

Flavin dinucleotic

b)

Flavin adeninemononucleotic

c)

Flavin mononucleotic

d)

Flavin adeninucleotic

90.

Câu 90. Chymotrypsin thủy phân các liên kết peptid chứa:

a)

phenyl alanin và tyrosine

b)

Tyrosine và lysine

c)

Tyrosine và Leucine

d)

Phenyl alanin và lysine

91.

Câu 91. Trypsinogen được hoạt hóa thành dạng hoạt động trypsin bởi:

a)

Pepsin

b)

Enterocrinin

c)

Enterokinase

d)

HCl

92.

Câu 92. Vai trò của ATP trong cơ thể: (1) Tham gia phản ứng hydro hóa (2) Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể (3) Hoạt hóa các chất (4) Là chất thông tin (5) Tham gia phản ứng phosphoryl hóa

a)

3-4-5

b)

2-3-5

c)

1-2-3

d)

1-3-4

93.

Câu 93. Các phản ứng của chu trình Ure xảy ra ở đâu trong tế bào gan ?

a)

Tế bào chất

b)

Chỉ trong lysosome

c)

Tế bào chất và chất nền ty thể

d)

Chất nền ty thể

94.

Câu 94. Điều nào không đúng trong quá trình hình thành methemoglobin:

a)

Methyl blue

b)

NADH methamoglobin reductase

c)

Nitrobenzen

d)

Hb-M

95.

Câu 95. Pepsinogen được hoạt hóa thành dạng hoạt động pepsin bởi:

a)

HCl

b)

Enterocrinin

c)

Enterokinase

d)

Pepsin

96.

Câu 96. Enzym Histidine decardboxylase có vai trò khử histidine thành:

a)

Cadaverin

b)

Tryptamine

c)

Tyramine

d)

Histamine

97.

Câu 97. Enzym chịu trách nhiệm tạo ra bilirubin liên hợp:

a)

Bilirubin esterase

b)

Bilirubin conjugase

c)

Glutamyl-bilirubin esterase

d)

Glucoronyl transferase

98.

Câu 98. Vai trò của cAMP:

a)

Dự trữ năng lượng

b)

là chất thông tin thứ hai mà hormon là chất thông tin thứ nhất

c)

Tham gia pu phosphoryl hóa

d)

Tham gia tổng hợp hormon Câu 99. Enzym nào có trong dịch t

99.

Câu 99. Enzym nào có trong dịch tụy :

a)

Trypsinogen

b)

Pepsinogen

c)

Chymptrypsinogen

d)

Amylase

100.

Câu 100. Dạng bất hoạt (zymogen) của enzym elastase là:

a)

Proelastase

b)

Elastasorin

c)

Elastasogen

d)

Preelastase

101.

Câu 101. Loại lipoprotein tham gia vào sự phát triển của mảng xơ vữa ở thành động mạch:

a)

Lipo tỉ trọng cao HDL

b)

Lipo tỉ trọng thấp LDL

c)

Lipo tỉ trọng rất thấp VLDL

d)

Chylomicron

102.

Câu 102. Trình tự của các hormon không có bản chất là steroid, kích hoạt tế bào giải phóng ra chất dẫn truyền thông tin thứ 2:

a)

Gắn vào receptor trên bề mặt tế bào; thay đổi cấu trúc receptor; kích hoạt G protein; hoạt hóa Adenyl cyclase; giải phóng cAMP

b)

Gắn vào receptor trong nhân tế bào; thay đổi cấu trúc receptor; kích hoạt G protein; hoạt hóa Adenyl cyclase ; giải phóng cAMP

c)

Gắn vào receptor trên bề mặt tế bào; thay đổi cấu trúc receptor; kích hoạt G protein; hoạt hóa Adenyl cyclase giải phóng ATP

d)

Gắn vào receptor trên bề mặt tế bào; thay đổi cấu trúc receptor; kích hoạt G protein; hoạt hóa Adenyl cyclase; giải phóng cADP

103.

Câu 103. Enzyme Lysine decarboxylase có vai trò khử lysine thành:

a)

Tyramine

b)

Cadaverin

c)

Histamine

d)

Tryptamine

104.

Câu 104. Protein sữa trong dạ dày người trưởng thành được tiêu hóa bởi enzym:

a)

Trypsin

b)

HCl

c)

Pepsin

d)

Chymotrypsin

105.

Câu 105. Chọn phát biểu sai:

a)

Albumin là protein vận chuyển Fe2+ vào máu tới tủy xương

b)

Quá trình tổng hợp Hem xảy ra ở ty thể

c)

Bilirubin tự do gắn vào protein của huyết tương di chuyển tới gan

d)

Bilirubin liên hợp không có khả năng kết hợp với protein

106.

Câu 106. Chọn phát biểu sai:

a)

Hb kết hợp với Oxy gọi là oxyhemoglobin

b)

Hb kết hợp với CO gọi là carbamino hemoglobin

c)

Hb kết hợp với CO2 gọi là carbohemoglobin

d)

Ảnh hưởng của pH, nồng độ CO2 lên quá trình kết hợp và giải phóng O2 gọi là hiệu ứng Bohr

107.

Câu 107. Chọn phát biểu đúng, khi nói về Lipoprotein:

a)

Phần vỏ gồm TGL, cholesterol. Phần lõi gồm Apoprotein

b)

Là 1 lipid đơn giản, tan được trong nước

c)

Cấu tạo bởi những phân tử lipid và protid liên kết với nhau chủ yếu bởi các liên kết tĩnh điện

d)

Vận chuyển lipid trong huyết tương

108.

Câu 108. Chọn phát biểu đúng, khi nói về hormon parathyroid:

a)

Tăng số lượng và sự hoạt động của các tế bào hủy xưởng

b)

Được tiết ra từ tuyến giáp , vai trò tăng sự hoạt động của các tb hủy xương

c)

Kích thích các tế bào tạo xương kết hợp với Ca2+

d)

Được tiết ra từ tuyến cận giáp , vai trò tăng sự ức chế các tb hủy xương

109.

Câu 109. Quá trình peroxy hóa lipid với sự có mặt của oxy không dẫn đến hệ quả nào ?

a)

Ung thư

b)

Phá hủy các tổ chức trong cơ thể gây lão hóa

c)

Đái tháo đường

d)

Hư hỏng thực phẩm có chứa chất béo

110.

Câu 110. Trong TB gan, bilirubin được kết hợp với:

a)

Glucose

b)

Glycine

c)

Acid cholic

d)

Acid glucoronic

111.

Câu 111. Chylomicron:

a)

Được tạo ra ở ruột

b)

Là 1 dạng thái hóa của VLDL

c)

Là Lipoprotein có kích thước nhỏ nhất

d)

Chứa hàm lượng TGL thấp

112.

Câu 112. Chọn phát biểu đúng:

a)

Khi LDH xúc tác phản ứng lactat → (-2H) → pyruvat thì 2H được gắn vào ribose của NAD và LDH

b)

Nicotinamid là amid của pyridoxal phosphat

c)

Isoaloxazin trong FAD chính là nơi nhận và trả hydro khi flavoprotein xúc tác phản ứng chuyển hydro

d)

Glucoz 6-phosphat dehydrogenase có coenzym là NMN

113.

Câu 113. Chọn phát biểu đúng:

a)

Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid

b)

Multienzym là tập hợp những enzym xúc tác những phản ứng oxy hóa khử

c)

Sự tổng hợp acid béo được xúc tác bởi một phức hợp enzym là acid béo synthetase

d)

Các cytocrom hòa tan trong bào dịch

114.

Câu 114. Chọn phát biểu đúng:

a)

Catalase có nhiều ở trong dịch tiêu hóa.

b)

Peroxydase là một loại dehydrogenase.

c)

Transaminase (aminotransferase) có coenzym là pyridoxal phosphat

d)

Trong cơ chế vận chuyển amin của transaminase nhóm amin được gắn vào gốc phosphat của pyridoxal phosphat.

115.

Câu 115. Chọn phát biểu đúng:

a)

ADN ligase tham gia tổng hợp chuỗi ARN.

b)

Alanin tranferase xúc tác phản ứng D-Alanin ⇆ L-Alanin

c)

Decarboxylase xúc tác sự tách nhóm -COOH

d)

Dehydratase xúc tác sự gắn CO, vào phân tử hữu cơ.