Font size
WorksheetsÔn tập phần chuyển hóa
Total questions: 115
Worksheet time: 58mins
Câu 1. Đơn vị cấu tạo của Lipid:
Acid amin
Acid béo
Acol và acid béo
Monosaccarid
Câu 2. Nhóm các acid béo nào sau đây thuỷ phân được ?
Glycerid, Sterid, Carotenoids, Cholesterol
Sulfatid, Glycerid, Phosphatid, Sterid
Phosphatid, Sulfatid, Eicosanoids, Glycerid
Sterid, Cholesterol, Sulfatid, Lecithin
Câu 3. Nhóm Một monosaccharid có 5C, trong công thức có chứa nhóm C=O thì được gọi tên là:
Aldohexose
Cetopentose
Cetohexose
Aldopentose
Câu 4. Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccharide thuần:
Glycogen, Amylose, Amylopectin
Saccarose, Heparin, Glycogen
Cellulose, Amylose, acid hyaluronic
Glycogen, Chondroitin Sulfat, Heparin
Câu 5. Chất nào sau đây có cấu trúc mạch thẳng không phân nhánh:
Glycogen, Amylose, Amylopectin
Saccarose, Heparin, Glycogen
Cellulose, Amylose, Acid hyaluronic
Glycogen, Chondroitin Sulfat, Heparin
Câu 6. Các hợp chất có tính khử, ngoại trừ:
Saccarose
Lactose
Maltose
Galactose
Câu 7. Saccarose được tạo thành bởi:
2 đơn vị β-Fructose
2 đơn vị α-Glucose
1 α-Fructose và 1 β-Glucose
1 β-Fructose và 1 α-Glucose
Câu 8. Khi glucose bị khử trong điều kiện nhiệt độ cao với sự xúc tác của Ni, sẽ tạo ra:
Fructose
Fructose
Hydro
Sorbitol
Câu 9. Dẫn xuất nào của monosaccharide tham gia vào cơ chế liên hợp billirubin tại gan ?
Osamin
Heparin
Esterphosphat
Acid uronic
Câu 10. Phát biểu đúng khi nói về hệ chiếu Fischer ?
Nhóm C=O và nhóm CH2 có xu hướng hình thành dạng vòng
Khi monosaccharide đóng vòng có thể ở dạng pyranose
Dạng vòng của aldose là bán cetal vòng nội
Dạng α có nhóm OH bán acetal nằm dưới mặt phẳng
Câu 11. Nhóm các acid béo nào sau đây là acid béo bão hoà ?
Acid oleic, acid palmitic, acid arachidonic
Acid stearic, acid linoleic, acid propionic
Acid stearic, acid palmitic, acid butyric
Acid butyric, acid oleic, acid linolenic
Câu 12. Dẫn xuất của acid arachidonic là:
Progesterol
Progestin
Cortisol
Thromboxane
Câu 13. Phát biểu đúng về cấu trúc của cholesterol:
Cấu trúc có 2 nhóm CH3 , 1 nối đôi, 1 nhóm OH
Cấu trúc có 1 nhóm CH3 , 2 nối đôi, 1 nhóm OH
Cấu trúc có 2 nhóm CH3 , 2 nối đôi, 1 nhóm OH
Cấu trúc có 1 nhóm CH3 , 1 nối đôi, 2 nhóm O
Câu 14. Phát biểu đúng về phản ứng sau đây:
Chuyển acid béo no thành acid béo không no
Phản ứng định tính acid béo
Phản ứng cho biết độ no của acid béo
Nối đôi càng gần nhóm carboxyl phản ứng càng khó xảy ra
Câu 15. Chất nào sau đây tham gia vào quá trình chuyển hoá đường và lipid trong cơ thể ?
Cortisol
Corticoid
Mineralcorticoid
Progestin
Câu 16. Chất nào sau đây có tác dụng giãn mạch và ức chế kết tập tiểu cầu ?
Prostanoid
Prostaglandin
Omega 3, omega 6
Thromboxane
Câu 17. Phản ứng được dùng để định tính cholesterol tại bệnh viện ?
Phản ứng Liebermann
Phản ứng Salkowski
Phản ứng Edman
Phản ứng Seliwanoff
Câu 18. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường H+, sản phẩm thu được là?
Acid béo và muối kiềm
Alcol và acid béo
Glycerol và muối acid
Acid béo và Glycerol
Câu 19. Đặc điểm của acid béo không bão hoà, ngoại trừ:
Trong tự nhiên thường ở dạng cis
Cấu trúc bền vững ở điều kiện nhiệt độ phòng
Cấu trúc có chứa nối đôi
Có khả năng oxy hoá gốc tự do
Câu 20. Chất nào sau đây không phải là steroid:
Estrogen
Glycocholat
Cholesterid
Lanosterol
Câu 21. Lipoprotein nào sau đây tương ứng với α-lipoprotein trong kỹ thuật điện di:
HDL
Chylomicro
VLDL
LDL
Câu 22. Axit eicosapentaenoic là một trong những chất chuyển hoá của:
Alpha linolenic acid và Linoleic acid
Linoleic acid và DHA
DHA và Alpha linolenic
Prostanoid và Alpha linolenic
Câu 23. Dựa vào ký hiệu 16:1 (△9,10), cấu trúc đúng của palmitoleic acid:
Palmitoleic acid là acid béo không bão hoà, có 16C, có từ 9 – 10 nối đôi
Palmitoleic acid là acid béo bão hoà, có 16C, nối đôi tại C9 – C10
Palmitoleic acid là acid béo không bão hoà, 16C, 1 nối đôi tại C9 – C10
Palmitoleic acid là acid béo không bão hoà, có 16C, 1 nối đôi
Câu 24. Chọn tập hợp đúng cho đường có chức aldose:
Glucose - galactose - arabinose - ribulose
Mannose - fructose - galactose - ribose
Erythrose - ribose - mannose - glucose
Mannose - glucose - xylulose – galactose
Câu 25. Tập hợp nào sau đây thuộc loại protid thuần:
Casein, fibrinogen, ferritin
Fibrinogen, ferritin, globulin
Ferritin, globulin, casein
Fibrinogen, globulin , collagen
Câu 26. Nguyên nhân nào sau đây làm cho protein tủa bởi muối trung tính có nồng độ cao:
Do sự biến tính của cấu trúc của protein
Do có lớp áo nước bao quanh phân tử protein
Do sự tích điện của các tiều phân protein
Do sự mất lớp áo nước và bị trung hoà điện tích của các tiểu phân protein
Câu 27. Trong nucleosid, base nitơ và đường pentose liên kết với nhau bằng liên kết N-glycosid, hình thành giữa:
C5' của pentose và N9 của base purin.
CS' của pentose và N1 của base pyrimidin.
C1' của pentose và N9 của base purin.
Cl' của pentose và N9 của base pyrimidin.
Câu 28. Ở phân tử RNAt, nhánh kết thúc bằng nhóm CCA (chiều 5' → 3') được gọi là:
Nhánh tiếp nhận acid amin.
Nhánh đồi mã.
Nhánh T 4 C.
Nhánh D.
Câu 29. Vai trò sinh học của RNAm là:
Chứa thông tin di truyền.
Mang thông tin di truyền từ ADN đến ribosom.
Hình thành ribosom, là nơi sinh tổng hợp protein.
Vận chuyển acid amin đến ribosom.
Câu 30. Phản ứng Millon dương tính:
Khi có bất kỳ acid amin nào
Khi có acid amin tyrosin
Khi có acid amin chứa nhóm SH
Khi có acid amin arginin
Câu 31. Tập hợp nào sau đây chỉ toàn acid amin mạch thẳng:
Asp, Gly, Val, Tyr
Ala, Gly, His, Tyr
Ala, Asp, Arg, Leu
Leu, Try, Met, Phe
Câu 32. Vai trò TCA, ngoại trừ:
Oxy hóa pyruvate từ sự phân giải Glucose
Cung cấp Acid glucoronic cho quá trình tạo thành Bilirubin liên hợp
Cung cấp Citrate là tiền chất cho tổng hợp Acid béo
Oxy hóa acetyl coA từ sự phân giải các Acid béo
Câu 33. Pyruvate Kinase hoạt động trong cả 2 quá trình đường phân và tân tạo đường (1). Chuyển Phosphoenolpyruvate thành pyruvate (2). Nhận định nào sau đây là đúng ?
(1) đúng – (2) sai
(1) đúng – (2) đúng
(1) sai – (2) đúng
(1) sai – (2) sai
Câu 34. Trong trạng thái nghỉ bình thường của con người, hầu hết glucose máu đóng vai trò là “nhiên liệu” cho cơ quan nào sử dụng:
Não
Thận
Gan
Cơ
Câu 35. Trong con đường Beta-oxy hóa chất béo, chất nào được sử dụng như coenzym ?
FAD và FAD+
NAD+ và NADP+
FADH2 và NADH+ H+
FAD và FMN
Câu 36. Acid Aspartic tham gia trong chu trình Ure có vai trò:
Cung cấp 1 phân tử NH3
Cung cấp nhóm COO-
Cung cấp NADH + H+
Cung cấp ATP
Câu 37. Chất cần thiết cho sự biến đổi Glucose thành Glycogen ở gan:
UTP
Acid pyruvic
Acid lactic
GTP
Câu 38. Glycogen (n) khi bị thái hóa từ glycogen phosphorylase, tạo thành sản phẩm:
Glucose 6 phosphate
Glucose
Glycogen (n-1)
Glucose 1 phosphate
Câu 39. Trong quá trình Beta-oxy hóa, vitamin nào tham gia vào sự hoạt hóa acid béo ?
Acid absorbic
Pyridoxal
Acid folic
Acid pantothenic
Câu 40. Sản phẩm thái hóa cuối cùng của uracil :
B-aminoiso butyrat
B-Ureidopropionic
B-alanin
Acid uric
Câu 41. Oxy hoá acid béo (Beta-oxy hoá) Palmitic tạo ra bao nhiêu phân tử Acetyl – CoA ?
6
8
7
5
Câu 42. Con đường chuyển hoá nào không tạo ra NH3:
Thái hóa base pyrimidine
Thái hóa aa
Thái hóa base purin
Thái hóa glucose
Câu 43. Đối với người bệnh thiếu G6PD không thể chuyển hóa G6P theo con đường:
Glycosis
Pentose phosphate
Glycogenolysis
Uronic acid
Câu 44. Phân tử Glucose (từ sự thái hóa Glycogen ở cơ) đi vào chất nền của ty thể có thể tạo ra:
3 ATP
5 ATP
4 ATP
6 ATP
Câu 45. Enzym làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách:
Tăng sự thay đổi năng lượng tự do của phản ứng
Đối hướng các phản ứng
Giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng
Thay đổi hệ số cân bằng của phản ứng
Câu 46. Enzyme Phosphoglycerate kinase tạo ra ATP trong quá trình đường phân (1). Hexokinase chuyển glucose thành Glucose 6 phosphate (2). Nhận định nào là đúng ?
(1) đúng – (2) đúng
(1) sai – (2) sai
(1) đúng – (2) sai
(1) sai – (2) đúng
Câu 47. Enzym xúc tác cho phản ứng: ATP + Acetate + CoA AMP + Hydrophosphate + Acetyl-coA
Oxydoreductase
Hydrolase
Lyase
Lygae
Câu 48. Co-enzym tham gia tổng hợp nhưng không tham gia quá trình oxy hóa acid béo:
NADPH
FADH2
Thiamine pyrrophosphate
NADH
Câu 49. Chất vận chuyển điện tử trên màng, ngoại trừ:
NADH
CoEnzym Q
Cytocrom oxydase
CoEnzym C
Câu 50. Chu trình TCA xảy ra ở:
Nhân
Tế bào chết
Ty thể
Ty thể và tế bào chết
Câu 51. Quá trình nào trong số các quá trình sau tạo nhiều ATP nhất ?
Oxy hoá acid béo
Chu trình pentose phosphate
Đường phân
Chu trình Krebs
Câu 52. TCA xảy ra ở ?
Chất nền của ty thể
Màng trong ty thể
Cytosol
Màng ngoài ty thể
Câu 53. Enzym xúc tác cho phản ứng: Lactat + NAD+ Pyruvate + NADH2 thuộc loại enzym :
Lyase
Transferase
Oxydoreductase
Isomerase
Câu 54. Ở mô cơ, NH3 được vận chuyển về gan bằng:
Chu trình pentose phosphate
Chu trình TCA
Chu trình Ure
Chu trình Glucose – Alanin
Câu 55. Ở hầu hết các mô, NH3 được vận chuyển về gan dưới dạng kết hợp với:
Acid glutamic
Acid aspartic
Glycine
Taurin
Câu 56. Để tạo thành 1 phân tử Ure cần mấy phân tử NH3 ?
1
2
3
4
Câu 57. Các enzym của con đường Beta-Oxy hoá được tìm thấy trong:
Tế bào chất
Bộ máy Golgi
Ty thể
Nhân
Câu 58. Bệnh vàng da sau gan do nguyên nhân:
Đường mật bị tắt
Bệnh viêm gan do virus , xơ gan , ung thư gan
Bệnh di truyền do thiếu G6PD
Tan huyết hay tăng phá hủy hồng cầu do các bệnh di truyền
Câu 59. Phản ứng khử amin oxy hoá được xúc tác bởi enzym nào ?
Threonine dehydratase
Aspartate reductase
Serine dehydratase
Glutamate dehydrogenase
Câu 60. Để tạo thành 1 phân tử Ure cần mấy phân tử NH3 ?
1
2
3
Câu 61. Sản phẩm chính của con đường pentose phosphate:
NAD+ và ribose
NADPH và ribose
NADH và glucose
NADP+ và ribose
Câu 62. Hoạt tính lactate dehydrogenase được xác định dựa trên:
Lượng mất đi của NADPH theo thời gian
Lượng pyruvate chuyển hóa theo thời gian
Tốc độ tạo thành NADH
Sự thay đổi nồng độ NADH ở bước sóng 340
Câu 63. Phản ứng hợp nước trong chu trình oxy hóa acid béo tạo ra:
B-hydroxy acyl-coA
Keto acyl-coA
Trans enol-coA
Acyl-coA
Câu 64. Enzym đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa đường huyết sau ăn:
Pyruvate kinase
Glucose 6 phosphate
Hexokinase
Phosphofructokinase
Câu 65. Cơ chất của pyruvate Carboxylase là:
Acid oxaloacetic
Acetyl CoA
Propionyl CoA
Acid pyruvic
Câu 66. NADPH là sản phẩm được cung cấp từ quá trình thái hóa glucose theo con đường:
Hexose monophosphate
Ure
Uronic acid
Glycolysis (đường phân)
Câu 67. Coenzyme của acetyl-coA carboxylase:
B5
B1
B2
B8
Câu 68. Phản ứng trao đổi Amin được xúc tác bởi Enzym:
Transketose
Transaminase
Transaldolase
Decarboxylase
Câu 69. Phản ứng oxy hoá lần 1 trong chu trình Oxy hóa acid béo tạo ra : 1
Acyl – coA
Trans enol – coA
Keto acyl – coA
B-Hydroxy acyl-coA
Câu 70. Trong chu trình Ure, arginosuccinate được hình thành từ phản ứng:
Ornithine + Carbamyl phosphate
Acetyl-coA + Malonyl-coA
Citrullin + Arginine
Citrullin + Aspartate
Câu 71. Phản ứng kết hợp giữa CO2 + NH3 trong chu trình Ure tạo ra:
Ornithine
Citrullin
Fumarate
Carbamyl phosphate
Câu 72. Các phản ứng chuyển hóa chung của acid amin bao gồm, ngoại trừ :
Oxy hóa carboxyl
Chuyển nhóm amine
Khử nhóm carboxyl
Khử Amin
Câu 73. Các phản ứng chuyển hoá xảy ra trong quá trình tạo ra Phosphoenolpyruvat từ pyruvate trong tân tạo đường:
tạo ATP
Sử dụng Acetyl – coA
Tiêu thụ phosphate vô cơ
Tiêu thụ Co2
Câu 74. Sản phẩm thái hóa của baso nito nhân purin:
Uric
Allantoin
Ure
Ammoniac
Câu 75. Vai trò của acid cetonic tạo ra từ phản ứng khử amine, ngoại trừ:
Tổng hợp thể Ketone
Tạo Glucose trong quá trình tân tạo Glucose
Tạo Glucose trong quá trình tân tạo Glucose
Tạo ra năng lượng khi bị oxy hoá
Câu 76. Oxy hóa acid béo linoleic có đặc điểm:
Giống quá trình oxy hóa acid béo stearic , có thêm 2 enzym isomerase và reductase
Giống quá trình oxy hóa acid béo palmitic , có thêm enzym isomerase
Giống quá trình oxy hóa acid béo palmitic , có thêm enzym isomerase
Giống quá trình oxy hóa acid béo palmitic , có thêm 2 enzym isomerase và reductase
Câu 77. Sự hoạt hóa acid béo được xúc tác bởi enzyme:
Thiokinase xảy ra trong tế bào chất
Acyl transferase xảy ra trong tế bào chất
Acyl transferase xảy ra trong ty thể
Thiokinase xảy ra trong ty thể
Câu 78. Phản ứng oxy hoá lần 2 trong chu trình oxy hoá acid béo tạo ra:
Trans enol – co A
B-Hydroxy acyl – coA
Keto acyl-coA
Acyl-coA
Câu 79. Enzym gắn trên thành mạch máu thực hiện thủy phân TGL của lipoprotein:
Lipoprotein lipase
Lipoprotein cholesterase
Lipoprotein Esterase
Lipoprotein Colipase
Câu 80. Phát biểu đúng về acid amin cần cho tổng hợp, ngoại trừ:
1 TMP là 1 Glutamine và 1 Aspartat
1 AMP là 2 Glutamine, 2 Aspartat và 1 Glycin
1 UMP là 1 Glutamine và 1 Aspartat
1 GMP là 2 Glutamine, 2 Aspartat và 1 Glycin
Câu 81. Acid amin nào sau đây là chất trung gian của chu trình Ure:
Lysine
Arginine
Histidin
Valin
Câu 82. Chất mang nhóm Acyl trong quá trình thái hóa acid béo là:
Coenzym A
Carnitine
ACP
Glycogenin
Câu 83. Phát biểu đúng về acid amin cần cho tổng hợp, ngoại trừ:
1 TMP là 1 Glutamine và 1 Aspartat
1 AMP là 3 Glutamine, 1 Aspartat và 1 Glycin
1 UMP là 1 Glutamine và 1 Aspartat
1 GMP là 3 Glutamine, 1 Aspartat và 1 Glycin
Câu 84. Propionyl coA là sản phẩm thái hóa của acid béo chưa bão hòa có số C chẵn (1), được chuyển hóa thành methyl malonyl coA nhờ propionyl coA carboxylase với coenzyme B8 (2). Nhận định nào là đúng ?
(1) đúng – (2) đúng
(1) đúng – (2) sai
(1) sai – (2) đúng
(1) sai – (2) sai
Câu 85. Giai đoạn tổng hợp AMP từ IMP cần quá trình:
Gắn thêm nhóm amin của glutamin
Gắn thêm formyl của formyl tetrahydrofolat
Gắn thêm methyl của methyl tetrahydrofolat
Gắn thêm nhóm amin của aspartat
Câu 86. Tăng quá trình phân hủy glycogen thành glucose là tác đụng của:
Insulin
Adrenalin
Thyroxin
Aldosteron
Câu 87. Enzym tham gia thoái hóa glycogen, ngoại trừ:
Glucano transferase
Glycogen phosphorylase
Phosphoglucomutase
Hexokinase
Câu 88. Điều nào SAI khi nói về quá trình hấp thu các monosaccharide:
Glucose, fructose hấp thu qua niêm mạc ruột non theo cơ chế vận chuyển tích cực
Tốc độ hấp thu của đường galactose là nhanh nhất
Tăng cường vit B, thyroxin kích thích quá trình hấp thu
Tất cả đều sai
Câu 89. Coenzym FMN có tên là:
Flavin dinucleotic
Flavin adeninemononucleotic
Flavin mononucleotic
Flavin adeninucleotic
Câu 90. Chymotrypsin thủy phân các liên kết peptid chứa:
phenyl alanin và tyrosine
Tyrosine và lysine
Tyrosine và Leucine
Phenyl alanin và lysine
Câu 91. Trypsinogen được hoạt hóa thành dạng hoạt động trypsin bởi:
Pepsin
Enterocrinin
Enterokinase
HCl
Câu 92. Vai trò của ATP trong cơ thể: (1) Tham gia phản ứng hydro hóa (2) Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể (3) Hoạt hóa các chất (4) Là chất thông tin (5) Tham gia phản ứng phosphoryl hóa
3-4-5
2-3-5
1-2-3
1-3-4
Câu 93. Các phản ứng của chu trình Ure xảy ra ở đâu trong tế bào gan ?
Tế bào chất
Chỉ trong lysosome
Tế bào chất và chất nền ty thể
Chất nền ty thể
Câu 94. Điều nào không đúng trong quá trình hình thành methemoglobin:
Methyl blue
NADH methamoglobin reductase
Nitrobenzen
Hb-M
Câu 95. Pepsinogen được hoạt hóa thành dạng hoạt động pepsin bởi:
HCl
Enterocrinin
Enterokinase
Pepsin
Câu 96. Enzym Histidine decardboxylase có vai trò khử histidine thành:
Cadaverin
Tryptamine
Tyramine
Histamine
Câu 97. Enzym chịu trách nhiệm tạo ra bilirubin liên hợp:
Bilirubin esterase
Bilirubin conjugase
Glutamyl-bilirubin esterase
Glucoronyl transferase
Câu 98. Vai trò của cAMP:
Dự trữ năng lượng
là chất thông tin thứ hai mà hormon là chất thông tin thứ nhất
Tham gia pu phosphoryl hóa
Tham gia tổng hợp hormon Câu 99. Enzym nào có trong dịch t
Câu 99. Enzym nào có trong dịch tụy :
Trypsinogen
Pepsinogen
Chymptrypsinogen
Amylase
Câu 100. Dạng bất hoạt (zymogen) của enzym elastase là:
Proelastase
Elastasorin
Elastasogen
Preelastase
Câu 101. Loại lipoprotein tham gia vào sự phát triển của mảng xơ vữa ở thành động mạch:
Lipo tỉ trọng cao HDL
Lipo tỉ trọng thấp LDL
Lipo tỉ trọng rất thấp VLDL
Chylomicron
Câu 102. Trình tự của các hormon không có bản chất là steroid, kích hoạt tế bào giải phóng ra chất dẫn truyền thông tin thứ 2:
Gắn vào receptor trên bề mặt tế bào; thay đổi cấu trúc receptor; kích hoạt G protein; hoạt hóa Adenyl cyclase; giải phóng cAMP
Gắn vào receptor trong nhân tế bào; thay đổi cấu trúc receptor; kích hoạt G protein; hoạt hóa Adenyl cyclase ; giải phóng cAMP
Gắn vào receptor trên bề mặt tế bào; thay đổi cấu trúc receptor; kích hoạt G protein; hoạt hóa Adenyl cyclase giải phóng ATP
Gắn vào receptor trên bề mặt tế bào; thay đổi cấu trúc receptor; kích hoạt G protein; hoạt hóa Adenyl cyclase; giải phóng cADP
Câu 103. Enzyme Lysine decarboxylase có vai trò khử lysine thành:
Tyramine
Cadaverin
Histamine
Tryptamine
Câu 104. Protein sữa trong dạ dày người trưởng thành được tiêu hóa bởi enzym:
Trypsin
HCl
Pepsin
Chymotrypsin
Câu 105. Chọn phát biểu sai:
Albumin là protein vận chuyển Fe2+ vào máu tới tủy xương
Quá trình tổng hợp Hem xảy ra ở ty thể
Bilirubin tự do gắn vào protein của huyết tương di chuyển tới gan
Bilirubin liên hợp không có khả năng kết hợp với protein
Câu 106. Chọn phát biểu sai:
Hb kết hợp với Oxy gọi là oxyhemoglobin
Hb kết hợp với CO gọi là carbamino hemoglobin
Hb kết hợp với CO2 gọi là carbohemoglobin
Ảnh hưởng của pH, nồng độ CO2 lên quá trình kết hợp và giải phóng O2 gọi là hiệu ứng Bohr
Câu 107. Chọn phát biểu đúng, khi nói về Lipoprotein:
Phần vỏ gồm TGL, cholesterol. Phần lõi gồm Apoprotein
Là 1 lipid đơn giản, tan được trong nước
Cấu tạo bởi những phân tử lipid và protid liên kết với nhau chủ yếu bởi các liên kết tĩnh điện
Vận chuyển lipid trong huyết tương
Câu 108. Chọn phát biểu đúng, khi nói về hormon parathyroid:
Tăng số lượng và sự hoạt động của các tế bào hủy xưởng
Được tiết ra từ tuyến giáp , vai trò tăng sự hoạt động của các tb hủy xương
Kích thích các tế bào tạo xương kết hợp với Ca2+
Được tiết ra từ tuyến cận giáp , vai trò tăng sự ức chế các tb hủy xương
Câu 109. Quá trình peroxy hóa lipid với sự có mặt của oxy không dẫn đến hệ quả nào ?
Ung thư
Phá hủy các tổ chức trong cơ thể gây lão hóa
Đái tháo đường
Hư hỏng thực phẩm có chứa chất béo
Câu 110. Trong TB gan, bilirubin được kết hợp với:
Glucose
Glycine
Acid cholic
Acid glucoronic
Câu 111. Chylomicron:
Được tạo ra ở ruột
Là 1 dạng thái hóa của VLDL
Là Lipoprotein có kích thước nhỏ nhất
Chứa hàm lượng TGL thấp
Câu 112. Chọn phát biểu đúng:
Khi LDH xúc tác phản ứng lactat → (-2H) → pyruvat thì 2H được gắn vào ribose của NAD và LDH
Nicotinamid là amid của pyridoxal phosphat
Isoaloxazin trong FAD chính là nơi nhận và trả hydro khi flavoprotein xúc tác phản ứng chuyển hydro
Glucoz 6-phosphat dehydrogenase có coenzym là NMN
Câu 113. Chọn phát biểu đúng:
Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid
Multienzym là tập hợp những enzym xúc tác những phản ứng oxy hóa khử
Sự tổng hợp acid béo được xúc tác bởi một phức hợp enzym là acid béo synthetase
Các cytocrom hòa tan trong bào dịch
Câu 114. Chọn phát biểu đúng:
Catalase có nhiều ở trong dịch tiêu hóa.
Peroxydase là một loại dehydrogenase.
Transaminase (aminotransferase) có coenzym là pyridoxal phosphat
Trong cơ chế vận chuyển amin của transaminase nhóm amin được gắn vào gốc phosphat của pyridoxal phosphat.
Câu 115. Chọn phát biểu đúng:
ADN ligase tham gia tổng hợp chuỗi ARN.
Alanin tranferase xúc tác phản ứng D-Alanin ⇆ L-Alanin
Decarboxylase xúc tác sự tách nhóm -COOH
Dehydratase xúc tác sự gắn CO, vào phân tử hữu cơ.
