wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Sinh sản ở Động vật

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Phân đôi là hình thức sinh sản mà:

a)

cơ thể mới phát triển từ trứng không được thụ tinh.

b)

một các thể mẹ phân đôi thành hai cá thể có kích thước gần bằng nhau.

c)

cơ thể mới phát triển từ mảnh tách ra từ cơ thể mẹ.

d)

chồi mọc ra từ cơ thể mẹ, lớn dần lên, sau đó tách ra thành cơ thể mới.

2.

Động vật có những phương thức sinh sản nào?

a)

Đẻ con, đẻ trứng và đẻ trứng thai.

b)

Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh và trinh sinh.

c)

Phân đôi, nảy chồi, đẻ con và đẻ trứng.

d)

Sinh sản hữu tính và sinh sản vô tính.

3.

Trinh sinh là hình thức sinh sản mà:

a)

cơ thể mới phát triển từ trứng không được thụ tinh.

b)

một các thể mẹ phân đôi thành hai cá thể có kích thước gần bằng nhau.

c)

cơ thể mới phát triển từ mảnh tách ra từ cơ thể mẹ.

d)

chồi mọc ra từ cơ thể mẹ, lớn dần lên, sau đó tách ra thành cơ thể mới.

4.

Đâu là động vật không sinh sản bằng cách nảy chồi?

a)

Bọt biển.

b)

Sao biển.

c)

San hô.

d)

Thủy tức.

5.

Dựa vào nơi phát triển phôi và sản phẩm sinh ra, hình thức sinh sản hữu tính có thể chia thành:

a)

đẻ trứng và đẻ con.

b)

đẻ trứng, đẻ con và trinh sinh.

c)

đẻ trứng, đẻ trứng thai và đẻ con.

d)

thụ tinh trong và thụ tinh ngoài.

6.

Đâu là đặc điểm của hình thức sinh sản đẻ con?

a)

Trứng được con cái đẻ vào môi trường nước, con đực xuất tinh dịch lên trứng để thụ tinh.

b)

Trứng thụ tinh với tinh trùng tạo thành hợp tử trong cơ thể con cái, hợp tử phát triển trong tử cung lấy chất dinh dưỡng qua nhau thai.

c)

Trứng thụ tinh với tinh trùng tạo thành hợp tử trong cơ thể con cái, hợp tử được giữ lại và phát triển trong ống dẫn trứng nhờ chất dinh dưỡng dự trữ trong noãn hoàng.

d)

Trứng thụ tinh với tinh trùng trong cơ thể con cái, tiếp đó con cái đẻ trứng đã thụ tinh vào môi trường sống.

7.

Động vật ở hình dưới có hình thức sinh sản là ?

a)

phân đôi.

b)

đẻ trứng

8.

Động vật ở hình dưới có hình thức sinh sản là ?

a)

phân đôi.

b)

đẻ trứng.

c)

trinh sinh.

d)

phân mảnh.

9.

Đâu là đặc điểm của hình thức sinh sản đẻ trứng thai?

a)

Trứng được con cái đẻ vào môi trường nước, con đực xuất tinh dịch lên trứng để thụ tinh.

b)

Trứng thụ tinh với tinh trùng tạo thành hợp tử trong cơ thể con cái, hợp tử phát triển trong tử cung lấy chất dinh dưỡng qua nhau thai.

c)

Trứng thụ tinh với tinh trùng tạo thành hợp tử trong cơ thể con cái, hợp tử được giữ lại và phát triển trong ống dẫn trứng nhờ chất dinh dưỡng dự trữ trong noãn hoàng.

d)

Trứng thụ tinh với tinh trùng trong cơ thể con cái, tiếp đó con cái đẻ trứng đã thụ tinh vào môi trường sống.

10.

Phân mảnh là hình thức sinh sản mà:

a)

cơ thể mới phát triển từ trứng không được thụ tinh.

b)

một các thể mẹ phân đôi thành hai cá thể có kích thước gần bằng nhau.

c)

cơ thể mới phát triển từ mảnh tách ra từ cơ thể mẹ.

d)

chồi mọc ra từ cơ thể mẹ, lớn dần lên, sau đó tách ra thành cơ thể mới.

11.

Động vật ở hình dưới có hình thức sinh sản là ?

a)

phân đôi.

b)

đẻ con.

c)

trinh sinh.

d)

phân mảnh.

12.

Trình tự của quá trình sinh sản hữu tính ở người là:

a)

hình thành tinh trùng và trứng, thụ tinh, phát triển phôi thai, đẻ con.

b)

hình thành tinh trùng và trứng, phát triển phôi thai, thụ tinh, đẻ con.

c)

thụ tinh, hình thành tinh trùng và trứng, phát triển phôi thai, đẻ con.

d)

thụ tinh, phát triển phôi thai, hình thành tinh trùng và trứng, đẻ con.

13.

Thời gian sinh sản tinh trùng tính từ tinh nguyên bào đến khi tạo thành tinh trùng mất khoảng:

a)

32 ngày.

b)

64 ngày.

c)

72 ngày.

d)

48 ngày.

14.

Hình ảnh bên mô tả quá trình gì ?

a)

sinh tinh.

b)

sinh trứng.

c)

thụ tinh.

d)

tạo thể vàng.

15.

Hình ảnh bên mô tả quá trình gì ?

a)

sinh tinh.

b)

sinh trứng.

c)

thụ tinh.

d)

tạo thể vàng.

16.

ào đến khi tạo thành tinh trùng mất khoảng:

a)

32 ngày.

b)

64 ngày.

c)

72 ngày.

d)

48 ngày.

17.

Trong quá trình sinh tinh, tinh trùng hình thành trong ống sinh tinh của hai tinh hoàn, bắt đầu từ………(1)………, trải qua quá trình ………(2)………Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) nguyên phân, (2) giảm phân.

b)

(1) tinh nguyên bào, (2) nguyên phân và giảm phân.

c)

(1) nguyên phân, (2) tinh nguyên bào và giảm phân.

d)

(1) tinh nguyên bào, (2) nguyên phân.

18.

Noãn bào bậc I (2n) bắt đầu giảm phân I khi trẻ em gái bắt đầu dậy thì và dừng lại ở………(1)……… của giảm phân II. Giảm phân II chỉ tiếp tục diễn ra khi ………(2)………Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) kì giữa, (2) thụ tinh thành hợp tử.

b)

(1) kì giữa, (2) nang trứng chín và trứng rụng.

c)

(1) kì sau, (2) thụ tinh thành hợp tử.

d)

(1) kì sau, (2) nang trứng chín và trứng rụng.

19.

Các hormone do ………(1)……… và ………(2)……… tiết ra đi theo đường máu đến tinh hoàn, kích thích tinh hoàn sinh tinh trùng.

a)

(1) vùng dưới đồi, (2) tuyến yên.

b)

(1) vùng dưới đồi, (2) tuyến tụy.

c)

(1) ống sinh tinh, (2) tuyến tụy.

d)

(1) ống sinh tinh, (2) tuyến yên.

20.

Hình ảnh bên mô tả gì ?

a)

noãn bậc 1.

b)

noãn bậc 2.

c)

phôi dâu.

d)

phôi nang.

21.

Trong cơ chế điều hòa sinh trứng, khi nồng độ ………(1)……… trong máu tăng lên sẽ gây ức chế lên vùng dưới đồi và tuyến yên, làm giảm tiết ………(2)……… Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) progesterone và testosterone, (2) GnRH, FSH, LH.

b)

(1) progesterone và estrogen, (2) GnRH, FSH, LH.

c)

(1) progesterone và estrogen, (2) testosterone.

d)

(1) estrogen, (2) testosterone.

22.

Pheromone, chế độ dinh dưỡng, ánh sáng, nhiệt độ,... ảnh hưởng đến quá trình sinh tinh và sinh trứng ở động vật

4 lines
23.

Pheromone, chế độ dinh dưỡng, ánh sáng, nhiệt độ,... ảnh hưởng đến quá trình sinh tinh và sinh trứng ở động vật do là biến đổi ………(1)……… hoặc tác động lên ………(2)……… Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) quá trình thụ tinh, (2) hệ sinh dục và hệ nội tiết.

b)

(1) quá trình thụ tinh, (2) hệ thần kinh và hệ nội tiết.

c)

(1) quá trình trao đổi chất, (2) hệ sinh dục và hệ nội tiết.

d)

(1) quá trình trao đổi chất, (2) hệ thần kinh và hệ nội tiết.

24.

Hình ảnh bên mô tả gì ?

a)

noãn bậc 1.

b)

noãn bậc 2.

c)

phôi dâu.

d)

phôi nang.

25.

Trong quá trình sinh tinh, tinh trùng hình thành trong ống sinh tinh của hai tinh hoàn, bắt đầu từ ………(1)………, trải qua quá trình ………(2)………Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) nguyên phân, (2) giảm phân.

b)

(1) tinh nguyên bào, (2) nguyên phân và giảm phân.

c)

(1) nguyên phân, (2) tinh nguyên bào và giảm phân.

d)

(1) tinh nguyên bào, (2) nguyên phân.

26.

Noãn bào bậc I (2n) bắt đầu giảm phân I khi trẻ em gái bắt đầu dậy thì và dừng lại ở ………(1)……… của giảm phân II. Giảm phân II chỉ tiếp tục diễn ra khi………(2)………Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) kì giữa, (2) thụ tinh thành hợp tử.

b)

(1) kì giữa, (2) nang trứng chín và trứng rụng.

c)

(1) kì sau, (2) thụ tinh thành hợp tử.

d)

(1) kì sau, (2) nang trứng chín và trứng rụng.

27.

Hãy hoàn thành sơ đồ các giai đoạn trong quá trình sinh sản hữu tính của ếch bằng cách điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào các ô số 1, 2, 3, 4, 5 trong sơ đồ bên.

a)

(1) Trứng (n), (2) Tinh trùng (n), (3) Thụ tinh, (4) Nguyên phân, (5) Phôi.

b)

(1) Tinh trùng (n), (2) Trứng (n), (3) Thụ tinh, (4) Giảm phân, (5) Phôi.

c)

(1) Trứng (n), (2) Tinh trùng (n), (3) Thụ tinh, (4) Giảm phân, (5) Phôi.

d)

(1) Tinh trùng (n), (2) Trứng (n)

28.

Các hormone do ………(1)……… và ………(2)……… tiết ra đi theo đường máu đến tinh hoàn, kích thích tinh hoàn sinh tinh trùng.

a)

(1) vùng dưới đồi, (2) tuyến yên.

b)

(1) vùng dưới đồi, (2) tuyến tụy.

c)

(1) ống sinh tinh, (2) tuyến tụy.

d)

(1) ống sinh tinh, (2) tuyến yên.

29.

Trong cơ chế điều hòa sinh trứng, khi nồng độ ………(1)……… trong máu tăng lên sẽ gây ức chế lên vùng dưới đồi và tuyến yên, làm giảm tiết ………(2)……… Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) progesterone và testosterone, (2) GnRH, FSH, LH.

b)

(1) progesterone và estrogen, (2) GnRH, FSH, LH.

c)

(1) progesterone và estrogen, (2) testosterone.

d)

(1) estrogen, (2) testosterone.

30.

Pheromone, chế độ dinh dưỡng, ánh sáng, nhiệt độ,... ảnh hưởng đến quá trình sinh tinh và sinh trứng ở động vật do là biến đổi ………(1)……… hoặc tác động lên………(2)………Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) quá trình thụ tinh, (2) hệ sinh dục và hệ nội tiết.

b)

(1) quá trình thụ tinh, (2) hệ thần kinh và hệ nội tiết.

c)

(1) quá trình trao đổi chất, (2) hệ sinh dục và hệ nội tiết.

d)

(1) quá trình trao đổi chất, (2) hệ thần kinh và hệ nội tiết.

31.

Noãn bào bậc I (2n) bắt đầu giảm phân I khi trẻ em gái bắt đầu dậy thì và dừng lại ở………(1)……… của giảm phân II. Giảm phân II chỉ tiếp tục diễn ra khi ………(2)………Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) kì giữa, (2) thụ tinh thành hợp tử.

b)

(1) kì giữa, (2) nang trứng chín và trứng rụng.

c)

(1) kì sau, (2) thụ tinh thành hợp tử.

d)

(1) kì sau, (2) nang trứng chín và trứng rụng.

32.

Thụ tinh là sự kết hợp giữa:

4 lines
33.

Thụ tinh là sự kết hợp giữa:

a)

tinh trùng đơn bội (n) và tế bào trứng lưỡng bội (2n) tạo thành hợp tử đa bội (3n).

b)

tinh trùng đơn bội (n) và tế bào trứng lưỡng bội (2n) tạo thành hợp tử lưỡng bội (2n).

c)

tinh trùng đơn bội (n) và tế bào trứng đơn bội (n) tạo thành hợp tử lưỡng bội (2n).

d)

tinh trùng lưỡng bội (2n) và tế bào trứng lưỡng bội (2n) tạo thành hợp tử lưỡng bội (2n).

34.

Thụ tinh diễn ra tại:

a)

⅔ ống dẫn trứng tính từ loa vòi trứng.

b)

niêm mạc tử cung.

c)

⅓ ống dẫn trứng tính từ loa vòi trứng.

d)

thể vàng.

35.

Giai đoạn thai là giai đoạn:

a)

hoàn thiện các cơ quan.

b)

hợp tử bắt đầu làm tổ trên niêm mạc tử cung.

c)

hợp tử bắt đầu phân chia và hoàn thiện các cơ quan.

d)

hợp tử phân chia và phân hóa tạo các mô và cơ quan.

36.

Trong cơ chế sinh con, khi có xung thần kinh từ cổ tử cung truyền về não, não làm cho:

a)

nhau thai tăng prostagladin.

b)

tuyến tụy tiết tăng tiết prostagladin.

c)

tuyến tụy tiết tăng tiết oxytocin.

d)

tử cung co bóp, đẩy thai nhi ra ngoài.

37.

Hệ cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong điều hòa sinh sản?

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ sinh dục.

c)

Hệ bài tiết.

d)

Hệ nội tiết.

38.

Đâu không phải là biện pháp điều khiển số con ở động vật?

a)

Cải tạo giống vật nuôi.

b)

Thụ tinh nhân tạo.

c)

Thay đổi yếu tố môi trường.

d)

Nuôi cấy phôi.

39.

Hình thức sinh sản vô tính đơn giản nhất ở động vật là:

a)

phân đôi.

b)

nảy chồi.

c)

phân mảnh.

d)

trinh sinh.

40.

Hình thức sinh sản vừa có ở động vật không xương sống và động vật có xương sống là:

a)

phân đôi.

b)

nảy chồi.

c)

phân mảnh.

d)

trinh sinh.

41.

Có bao nhiêu sinh vật sau đây có hình thức sinh sản trinh sinh? (1) Ong. (2) Chuột túi.(3) Mói. (4) Ếch. (5) Rệp.

4 lines
42.

Động vật có xương sống là:

a)

phân đôi.

b)

nảy chồi.

c)

phân mảnh.

d)

trinh sinh.

43.

Có bao nhiêu sinh vật sau đây có hình thức sinh sản trinh sinh?

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

44.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về hướng tiến hóa về sinh sản của động vật?

a)

từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.

b)

từ sinh sản hữu tính đến sinh sản vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.

c)

từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, tự đẻ trứng đến n vô tính đến sinh sản hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng.

45.

Điều không đúng khi nói về sự thụ tinh ở động vật là:

a)

tự phối (tự thụ tinh) là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái cùng được phát sinh từ một cơ thể lưỡng tính.

b)

các động vật lưỡng tính chỉ có hình thức tự thụ tinh.

c)

giao phối (thụ tinh chéo) là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái được phát sinh từ hai cơ thể khác nhau.

d)

một số dạng động vật lưỡng tính vẫn xảy ra thụ tinh chéo.

46.

Thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài là vì:

a)

không nhất thiết phải cần môi trường nước.

b)

không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường.

c)

hạn chế tiêu tốn năng lượng.

d)

cho hiệu suất thụ tinh cao.

47.

Cơ sở tế bào học của sinh sản vô tính ở động vật là quá trình:

a)

nguyên phân.

b)

giảm phân.

c)

thụ tinh.

d)

giảm phân và thụ tinh.

48.

Khi nói về hình thức sinh sản trinh sinh, chỉ ra phát biểu sai:

a)

Không cần sự tham gia của giao tử đực.

b)

Xảy ra ở động vật bậc thấp.

c)

Chỉ sinh ra những cá thể mang giới tính đực.

d)

Không có quá trình giảm phân.

49.

Tại sao chưa thể tạo ra được cá thể mới từ 1 tế bào hoặc mô của động vật có tổ chức

4 lines
50.

Tại sao chưa thể tạo ra được cá thể mới từ 1 tế bào hoặc mô của động vật có tổ chức bậc cao?

a)

Vì cơ thể có cấu tạo phức tạp.

b)

Vì hệ thần kinh phát triển mạnh.

c)

Vì liên quan đến vấn đề đạo đức.

d)

Tất cả đều sai.

51.

Trong sinh sản vô tính, các cá thể mới sinh ra:

a)

giống nhau và giống cá thể gốc.

b)

khác nhau và giống cá thể gốc.

c)

giống nhau và khác cá thể gốc.

d)

khác nhau và khác cá thể gốc.

52.

Trong sinh sản hữu tính, đời con thường đa dạng là do:

a)

quá trình giảm phân tạo nhiều loại giao tử.

b)

quá trình thụ tinh tạo nhiều loại hợp tử.

c)

quá trình giảm phân và thụ tinh.

d)

ảnh hưởng của môi trường sống.

53.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

54.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

55.

Sinh sản vô tính ở thực vật là gì?

a)

Giống nhau và giống cả bố và mẹ.

b)

Giống hệt nhau và giống cơ thể mẹ.

c)

Rất đa dạng về đặc tính di truyền.

d)

Khác nhau.

56.

Sinh sản vô tính ở thực vật là gì?

a)

Giống nhau và giống cả bố và mẹ.

b)

Giống hệt nhau và giống cơ thể mẹ.

c)

Rất đa dạng về đặc tính di truyền.

d)

Khác nhau và giống bố hoặc mẹ.

57.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 - a,b,e; 2 - c,d.

b)

1 - a,e; 2 - b,c,d.

c)

1 - a,e; 2 - c,d,e.

d)

1 - a,d; 2 - b,c,e.

58.

Hình trên mô tả kỹ thuật nào ? (Hình sgk CD)

a)

ghép cành.

b)

giâm cành

c)

chiết cành

d)

nuôi cấy mô

59.

Thực vật duy trì nòi giống nhờ quá trình

a)

quang hợp.

b)

hô hấp.

c)

sinh sản.

d)

phân nhánh.

60.

Sinh sản bằng bào tử có thể gặp ở các loài

a)

cây ăn quả.

b)

cây thuỷ sinh.

c)

cỏ.

d)

rêu và dương xỉ.

61.

Hình trên mô tả kỹ thuật nào ? (Hình sgk KNTT)

a)

ghép cành.

b)

giâm cành

c)

chiết cành

d)

nuôi cấy mô

62.

Loài thực vật sinh sản bằng bào tử là

a)

xương rồng.

b)

vạn tuế.

c)

dương xỉ.

d)

xấu hổ.

63.

Hình trên mô tả kỹ thuật nào ? (Hình sgk KNTT)

a)

ghép cành.

b)

giâm cành

c)

chiết cành

d)

nuôi cấy mô

64.

Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào mô thực vật ?

a)

Tính toàn năng của tế bào.

b)

Khả năng phân hóa của tế bào.

c)

Tính chuyên hóa của tế bào.

d)

Khả năng cảm ứng của tế bào với hoocmôn.

65.

Cho hình ảnh mô tả các bước của kĩ thuật ghép mắt sau, bước trong quy trình trên là bước ?

a)

Buộc áp vỏ gốc ghép vào chồi ghép.

b)

Đặt mắt ghép vào chỗ đã nạy vỏ.

c)

Rạch lớp vỏ trên gốc ghép.

d)

Cắt rời mặt ngoài của vỏ với chồi.

66.

Cây nào dưới đây có hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên khác với những cây còn lại?

a)

Sắn

b)

Khoai lang

c)

Cà rốt

d)

Thu hải đường

67.

Trong hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên, cây con có thể được tạo ra từ những bộ phận nào sau đây của cây mẹ?

a)

Hoa

b)

Thân củ

c)

d)

Củ

e)

Hạt

68.

Khi nói đến sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật. Đặc điểm nào sau đây sai?

a)

Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa.

b)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

c)

Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

d)

Là hình thức sinh sản phổ biến.

69.

Loài cây không được trồng bằng cách giâm cành là

a)

khoai lang

b)

dâu tằm

c)

đu đủ

d)

rau ngót

70.

Khi nói về quả của cây hạt kín, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quả là do bầu nhụy phát triển thành.

b)

Quả không hạt chỉ được hình thành khi có hiện tượng thụ phấn và có hiện tượng thụ tinh.

c)

Quả có vai trò bảo vệ hạt.

d)

Quả có thể là phương tiện để phát tán hạt.

71.

Khi nói về hạt của cây hạt kín, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hạt là do noãn đã được thụ tinh phát triển thành.

b)

Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi.

c)

Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ.

d)

Trong hạt của thực vật có hoa luôn có nội nhũ cung cấp dinh dưỡng nuôi phôi.

72.

Người ta phân chia sinh sản của thực vật thành các hình thức là:

a)

sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.

b)

sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng.

c)

sinh sản sinh dưỡng và sinh sản hữu tính.

d)

sinh sản hữu tính và sinh sản bằng bào tử.

73.

Một tế bào mẹ hạt phấn (2n) khi giảm phân cho…(1) và có bộ NST là…(2). Cụm (1) và (2) lần lượt là?

a)

1-4 hạt phấn, 2-đơn bội n.

b)

1-2 hạt phấn,2- lưỡng bội 2n.

c)

1-2 hạt phấn, 2-đơn bội n.

d)

1-4 hạt phấn,2-lưỡng bội 2n.

74.

Trong các hình thức sinh sản dưới đây, đâu không phải ví dụ về sinh sản vô tính?

a)

Sinh sản bằng bào tử của rêu.

b)

Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má.

c)

Sinh sản bằng hạt ở cây lúa.

d)

Sinh sản bằng củ ở gừng.

75.

Ví dụ nào sau đây thuộc loại sinh sản hữu tính ở thực vật?

a)

Từ một cành của cây mẹ sinh ra nhiều cây con.

b)

Từ một quả của cây mẹ sinh ra nhiều cây con.

c)

Từ một củ cùa cây mẹ sinh ra nhiều cây con.

d)

Từ một lá của cây mẹ sinh ra nhiều cây con.

76.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Sinh sản vô tính chỉ có ở thực vật.

b)

Sinh sản sinh dưỡng là sinh sản vô tính.

c)

Sinh sản bằng bào tử là sinh sản vô tính.

d)

Nhân giống vô tính ở thực vật là tạo ra cơ thể mới từ một bộ phận sinh dưỡng của cơ thể mẹ.

77.

Hình thức sinh sản sinh dưỡng ít phổ biến ở

a)

khoai lang.

b)

cây khoai tây.

c)

cây lúa.

d)

cây mía.

78.

Hình thức sinh sản của các loài thực vật bên là gì (Hình sgk KNTT)?

a)

Sinh sản vô tính.

b)

Sinh sản sinh dưỡng.

c)

Sinh sản bằng bào tử.

d)

Nuôi cấy mô

79.

Lợi ích của sinh sản vô tính là

a)

tạo ra thế hệ giống mới có sự thích nghi cao với môi trường biến đổi.

b)

nhân nhanh giống cây trồng, bảo vệ giống quý.

c)

tạo ra sự đa dạng trong di truyền.

d)

tạo ra các giống cây trồng mới.

80.

Hình bên mô tả hoa bí ngô cái và đực, đây là hoa đơn tính vì (Hình Sgk KNTT)

a)

Hoa cái có cả nhị hoa và nhụy hoa.

b)

Hoa đực chỉ có nhị hoa, hoa cái chỉ có

81.

Hình bên mô tả hoa bí ngô cái và đực, đây là hoa đơn tính vì

a)

Hoa cái có cả nhị hoa và nhụy hoa.

b)

Hoa đực chỉ có nhị hoa, hoa cái chỉ có nhụy hoa.

c)

Hoa đực có cả nhị hoa và nhụy hoa

d)

Hoa cái chỉ có nhị hoa, hoa đực chỉ có nhụy hoa.

82.

Ở thực vật có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm dưới đây chỉ có ở sinh sản hữu tính mà không có ở sinh sản vô tính?

a)

Có quá trình thụ tinh.

b)

Có quá trình nguyên phân.

c)

Các cơ thể con có thể có đặc điểm khác nhau.

d)

Ở đời con có sự tái tổ hợp vật chất di truyền của bố và mẹ.

83.

Muốn ghép cành đạt hiệu quả cao thì phải cắt bỏ hết.. (1).. ở cành ghép. Mục đích chính của việc cắt bỏ hết lá là để.. (2). Cụm từ (1) và (2) lần lượt là

a)

1-lá, 2-tập trung nước nuôi các cành ghép.

b)

1- lá, 2-tránh gió mưa làm bay cành ghép.

c)

1- thân, 2-loại bỏ sâu bệnh trên cành ghép.

d)

1 thân, 2-tiết kiệm chất dinh dưỡng cung cấp cho lá.

84.

Khi nói về hình thức tự thụ phấn, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sự thụ phấn giữa hạt phấn với nhuỵ phấn của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây.

b)

Sự thụ phấn giữa hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác.

c)

Sự thụ phấn giữa hạt phấn cây này với cây khác loài.

d)

Sự kết hợp giữ tinh tử của cây này với trứng của cây khác.

85.

Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là

a)

cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.

b)

hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội.

c)

hình thành nội nhữ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển.

d)

tiết kiệm vật liệu di truyền (do sử dụng cả hai tinh tử để thụ tinh).

86.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về hình thức sinh sản của động vật?

4 lines
87.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về hình thức sinh sản của động vật?

a)

Các hình thức sinh sản vô tính gồm: phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh

b)

Sinh sản ở hình thức phân đôi gặp ở hải quỳ, bọt biển, thủy tức.

c)

Phân mảnh là hình thức sinh sản mà cơ thể mới phát triển từ mảnh tách ra từ cơ thể mẹ.

d)

Trinh sinh thường gặp ở các loài chân đốt như ong, kiến, rệp.

88.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về hình thức sinh sản của động vật?

a)

Sinh sản theo kiểu trinh sinh thường xen kẽ với sinh sản hữu tính

b)

Đối với ong mật, những trứng không được thụ tinh sẽ phát triển thành ong thợ có bộ nhiễm sắc thể đơn bội, còn những trứng thụ tinh phát triển thành ong đực.

c)

Động vật có hai phương thức sinh sản: sinh sản hữu tính và sinh sản vô tính

d)

Bọt biển vừa có thể sinh sản bằng hình thức nảy chồi, vừa có thể sinh sản bằng hình thức phân mảnh

89.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về hình thức sinh sản của động vật?

a)

Đẻ trứng thai gặp ở một số loài cá, một số loài bò sát và một số loài chân khớp.

b)

Bò sát, chim và nhiều động vật không xương sống đẻ trứng, trứng thụ tinh trong cơ thể con cái.

c)

Đẻ con có ở tất cả loài Thú và người.

d)

Cá, lưỡng cư và nhiều loài động vật không xương sống đẻ trứng và trứng thụ tinh với tinh trùng trong môi trường nước.

90.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Tế bào hạt của nang trứng tiết ra hormone estrogen kích thích niêm mạc tử cung phát triển.

b)

Thể vàng tiết ra estrogen và progesterone kích thích nang trứng chín và trứng rụng.

c)

Hợp tử là tế bào có một nửa số lượng nhiễm sắc thể từ bố và một nửa số lượng nhiễm sắc thể từ mẹ.

d)

Thể vàng là phần còn lại của nang trứng sau khi chín và vỡ ra

91.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai? a. Thông tin phù hợp với các số trên hình: 1- thụ tinh; 2- giai đoạn 2 tế bào; 3- giai đoạn 4 tế bào; 4 - giai đoạn 8 tế bào; 5 - phôi sớm; 6 - phôi muộn.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai? a. Cơ chế điều hòa sinh tinh được kiểm soát nhờ liên hệ ngược.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai? a. Thay đổi thời gian chiếu sáng đối với gà nuôi nhốt làm cho gà đẻ nhiều hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về hình thức sinh sản trinh sinh? a. Không cần sự tham gia của giao tử đực.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về hình thức sinh sản trinh sinh?

a)

Không cần sự tham gia của giao tử đực.

b)

Xảy ra ở động vật bậc thấp.

c)

Chỉ sinh ra những cá thể mang giới tính đực.

d)

Không có quá trình giảm phân.

96.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói cơ chế điều hòa sinh trưởng của cơ thể người phụ nữ?

a)

Chất (X) và (Y) lần lượt là hormone FSH, LH, cơ quan (Z) là vùng dưới đồi tuyến yên.

b)

Quátrình (1) là kích thích, quá trình (2) là ức chế liên hệ ngược trong đó bộ phận tiếp nhận kích thích là não bộ, bộ phận điều khiển là vùng dưới đồi tuyến yên.

c)

Một trong những ứng dụng của quá trình liên hệ ngược là tạo ra thuốc tránh thai khẩn cấp với các hormone estrogen và progesterone có hàm lượng cao.

d)

Căng thẳng thần kinh, lo âu, dùng chất kích thích có thể gây hội chứng kinh nguyệt không đều.

97.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về ưu điểm của thụ tinh trong so với thụ tinh ngoài?

a)

Tỷ lệ trứng được thụ tinh thấp.

b)

Trứng thụ tinh không được bảo vệ, do đó tỷ lệ sống sót thấp.

c)

Từ khi trứng được thụ tinh cho đến lúc phát triển thành cá thể con hoàn toàn phụ thuộc vào môi trường nước.

d)

Ít phụ thuộc vào môi trường nên hiệu quả sinh sản cao hơn.

98.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về chiều hướng tiến hóa của sinh sản hữu tính ở động vật?

a)

Từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong.

b)

Từ thụ tinh chéo đến tự thụ tinh.

c)

Từ con sinh ra chưa được chăm sóc đến được chăm sóc nuôi dưỡng.

d)

Từ phân bào nguyên phân đến phân bào giảm phân.

99.

Giả sử có một loại thuốc ức chế thụ thể của HCG. Một phụ nữ đang mang thai uống loại thuốc này đế ức chế thụ thể của HCG. Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

4 lines
100.

Giả sử có một loại thuốc ức chế thụ thể của HCG. Một phụ nữ đang mang thai uống loại thuốc này đế ức chế thụ thế của HCG. Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Loại thuốc trên có tác dụng trực tiếp lên thể vàng.

b)

Loại thuốc trên có tác dụng giảm hàm lượng hormone ostrogen trong máu.

c)

Người phụ nữ trên sẽ bị sẩy thai nếu khi uống thuôc thai nhi ở tuần thứ 2.

d)

Người phụ nữ trên sẽ bị sẩy thai nếu khi uống thuốc thai nhi ở tuần thứ 17.

101.

Một nữ thanh niên bị bệnh phải cắt bỏ hai buồng trứng. Việc cắt bỏ buồng trứng có thể sẽ gây ra ảnh hưởng, ảnh hưởng nào sau đây đúng hay sai?

a)

Mất khả năng sinh con.

b)

Chu kỳ kinh nguyệt không diễn ra.

c)

Xương xốp dễ gây mắc bệnh loãng xương.

d)

Các hormone CinRH, FSH, LH giảm mạnh

102.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về hình thức sinh sản ở động vật?

a)

Giun đất là dộng vật lưỡng tính chi sinh sản bằng tự phối.

b)

Những người có tuyến yên không phát triển thường không có khả năng sinh con

c)

Đẻ trứng thai được xem là hình thức trung gian của đẻ trứng và đẻ con

d)

Trong các hình thức sinh sản vô tính ở động vật thì trinh sinh là hình thức tiến hóa nhất

103.

Hình dưới mô tả túi phôi ở thực vật có hoa, hãy cho biết mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai ?

a)

Các số chú thích là: (1)Tế bào kèm,(2)trứng,(3) tế bào đối cực, (4)noãn lưỡng cực,

b)

Kết quả của túi phôi xảy ra các lần phân bào gồm giảm phân môt lần và nguyên phân 3 lần.

c)

Số (1) là hợp tử cái kết hợp với hợp tử đực tạo thành hợp tử 2n.

d)

Tinh tử còn lại kết hợp với nhân lưỡng cực (2n) tạo thành nhân tam bội (3n)

104.

Khi nói về quá trình sinh sản ở thực vật, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai ?

4 lines
105.

Khi nói về quá trình sinh sản ở thực vật, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai ?

a)

Quả được hình thành từ đầu nhị.

b)

Sinh sản bào tử tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh do nguyên phân ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử thể và giao tử thể.

c)

Tự thụ phấn là sự thụ phấn giữa hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây.

d)

Thụ phấn là quá trình vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy.

106.

Xét các mệnh đề dưới đây, hãy cho biết mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Lúa thuộc ngành thực vật hạt trần vì hạt thóc không được quả bảo vệ.

b)

Quả không hạt là quả đơn tính.

c)

Cây tre là thực vật có hoa.

d)

Mít thuộc nhóm cây cỏ quả đơn hạt.

107.

Hình bên mô trả quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về quá trình này ?

a)

Quá trình A là quá trình thụ phấn chéo, quá trình B là tự thụ phấn

b)

Quá trình B có thể làm giống thoái hóa qua nhiều thế hệ.

c)

Quá trình A nhờ sự hỗ trợ của các loài như ong, bướm hoặc tác động của gió.

d)

Quá trình A có thể tạo ra các giống mới có các phẩm chất tốt hơn so với giống ban đầu.

108.

Trong các nhận định sau, nhận định nào Đúng hay Sai ?

a)

Quá trình hình thành hạt phấn và hình thành túi phôi đều có chung đặc điểm các tế bào sau giảm phân tiến hành nguyên phân với số lần khác nhau.

b)

Từ môt tế bào hoặc một mô thực vật có thể nuôi cấy dể phát triển thành một cây hoàn chỉnh là nhờ đặc tính chuyên hoá cao.

c)

Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực.

d)

Cây rêu chân tường có cả 2 hình thức sinh sản vô tính và sinh sản h

109.

Khi nói về thụ tinh của thực vật có hoa, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về quá trình này?

a)

Nhóm thực vật có thụ tinh kép là thực vật hạt kín.

b)

Ở thực vật có hoa, hạt được hình thành từ bộ phận túi phôi

c)

Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử. Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn. Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực.

d)

Quá trình thụ tinh của thực vật có hoa diễn ra ở ống phấn.

110.

Hình trên mô tả quá trình thụ phấn nhờ côn trùng của một loài thực vật, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về quá trình này?

a)

Ở hình bên số (1) mô tả bao phấn, số (3) mô tả núm nhụy, số (4) mô tả hạt phấn.

b)

Quá trình (2) gọi là quá trình thụ phấn nhờ côn trùng.

c)

Quá trình thụ phấn có hiệu quả cao vì con ong chỉ hút mật các cây cùng loài.

d)

Nếu quần thể ong bị sụt giảm số lượng thì sẽ gây bất lợi cho quá trình thụ phấn của loài thực vật này.

111.

Tomato giống cây lai giữa cà chua và khoai tây có thể được trồng ở ngoài vườn hay trong chậu vào mùa xuân và bắt đầu nhận được những trái cà chua đầu tiên trong thời gian gần đây. Cây gốc khoai tây, ngọn cà chua cho khoảng 500 trái nhờ gốc cây khỏe khoắn. Khi hết mùa, đào cây lên thì người trồng sẽ thu hoạch được những củ khoai tây tròn căng. Tomtato được tạo ra do Paul Hansord, Giám đốc công ty Thompson & Morgan.

4 lines