WorksheetsKiến thức sinh học cơ bản
Total questions: 196
Worksheet time: 2hrs 51mins
Tỉ lệ các thành phần dịch trong cơ thể?
Dịch nội bào 20%, dịch ngoại bào 40%
Dịch nội bào 60%, dịch ngoại bào 40%
Dịch nội bào 40%, dịch ngoại bào 20%
Dịch nội bào 40%, dịch ngoại bào 60%
Nội môi gồm những loại dịch nào?
Dịch nội bào và huyết tương
Dịch nội bào và dịch kẽ
Huyết tương và dịch kẽ
Dịch kẽ và dịch tiêu hóa
Tại sao phải duy trì hằng định nội môi?
Để bảo vệ tế bào khỏi vi khuẩn
Để cung cấp oxy cho tế bào
Để đảm bảo tế bào hoạt động bình thường
Để vận chuyển các hormone
Có mấy cơ chế điều hòa chức năng cơ thể?
1
2
3 ( thần kinh, thể dịch, điều hòa tại chỗ)
4
Bản chất các cơ chế điều hòa chức năng?
Là hoạt động của tim và phổi
Là phản ứng cơ học và hóa học
Là phản xạ và điều hòa thể dịch
Là phản ứng miễn dịch
Thế nào là phản xạ không điều kiện/có điều kiện?
Phản xạ không điều kiện là bẩm sinh, phản xạ có điều kiện là học được
Phản xạ không điều kiện là học được, có điều kiện là bẩm sinh
Cả hai đều là phản xạ học được
Cả hai đều là phản xạ bẩm sinh
Một cung phản xạ gồm?
Thụ thể, cơ quan phản ứng, trung ương thần kinh
Thụ thể, đường dẫn truyền hướng tâm, trung ương, đường ly tâm, cơ quan đáp ứng
Thụ thể, cơ quan nhận cảm, não bộ
Trung ương thần kinh và cơ quan phản ứng
Điều hòa chức năng bằng cơ chế thể dịch là điều hòa bởi?
Tế bào thần kinh
Hormone và các chất hóa học
Cơ trơn và cơ vân
Cơ quan cảm thụ
Vai trò ion Na⁺, K⁺, và Ca²⁺?
Tạo năng lượng cho tế bào
Duy trì hình dạng tế bào
Điều hòa áp suất thẩm thấu, dẫn truyền thần kinh - cơ
Vận chuyển chất dinh dưỡng
Vai trò của Ca²⁺ và Mg²⁺?
Cần cho hoạt động cơ - thần kinh, đông máu
Cần cho tiêu hóa protein
Cần cho tổng hợp ADN
Cần cho vận chuyển oxy
Hormone là?
Chất xúc tác trong phản ứng hóa học
Chất do tuyến nội tiết tiết ra, điều hòa hoạt động cơ thể
Chất tiế
Hormone là?
Chất xúc tác trong phản ứng hóa học
Chất do tuyến nội tiết tiết ra, điều hòa hoạt động cơ thể
Chất tiết ra từ tuyến ngoại tiết
Chất trung gian dẫn truyền thần kinh
Điều hòa ngược âm tính là?
Kích thích tạo ra đáp ứng mạnh hơn
Làm tăng quá trình ban đầu
Ức chế ngược để duy trì cân bằng nội môi
Làm sai lệch hằng định nội môi
Điều hòa ngược dương tính là?
Tăng đáp ứng để làm hằng định nội môi
Giảm đáp ứng để điều hòa cơ thể
Khuếch đại tác động kích thích ban đầu
Không liên quan đến nội môi
Mục tiêu của điều hòa chức năng trong cơ thể?
Tạo năng lượng cho tế bào
Cung cấp hormone cho tế bào
Duy trì hằng định nội môi
Cung cấp oxy và CO₂
Các tế bào thần kinh/tế bào ung thư truyền thông tin bằng?
Dịch nội bào
Tế bào trung gian
Hóa chất trung gian và điện thế
Sự biến đổi hình dạng tế bào
Các tế bào bạch cầu nhận biết tế bào lạ xâm nhập vào cơ thể nhờ?
Hình dạng tế bào
Màng phospholipid
Kháng nguyên đặc hiệu trên bề mặt tế bào
Tốc độ di chuyển của tế bào
Những cách vận chuyển vật chất qua màng tế bào là?
Khuếch tán, thẩm thấu, vận chuyển tích cực
Xoắn màng, khuếch tán đơn
Vận chuyển bằng enzyme
Chỉ có khuếch tán và thẩm thấu
Đặc điểm của khuếch tán đơn thuần qua lớp lipid?
Không cần gradient nồng độ
Cần năng lượng ATP
Không cần protein vận chuyển
Chỉ xảy ra ở tế bào thực vật
Đặc điểm của khuếch tán đơn thuần qua kênh protein?
Có tính đặc hiệu, không cần năng lượng
Không đặc hiệu và cần ATP
Không liên quan đến gradient nồng độ
Chỉ vận chuyển ion Ca²⁺
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán?
Kích thước phân tử, nhiệt độ, diện tích màng
Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
Chỉ phụ thuộc vào kích thước phân tử
Chỉ phụ thuộc vào diện tích màng
Đến tốc độ khuếch tán?
Kích thước phân tử, nhiệt độ, diện tích màng
Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
Chỉ phụ thuộc vào kích thước phân tử
Chỉ phụ thuộc vào diện tích màng
Đặc điểm của vận chuyển tích cực?
Không cần năng lượng và đi theo chiều gradient
Cần năng lượng và đi theo chiều gradient
Cần năng lượng và đi ngược chiều gradient
Không cần chất vận chuyển
Vận chuyển tích cực nguyên phát là?
Vận chuyển sử dụng năng lượng từ khuếch tán
Vận chuyển không cần ATP
Vận chuyển trực tiếp dùng ATP
Vận chuyển thông qua kênh protein
Mô tả bơm Na⁺-K⁺?
Vận chuyển Na⁺ vào trong, K⁺ ra ngoài
Vận chuyển Na⁺ và K⁺ theo chiều gradient
Vận chuyển Na⁺ ra ngoài và K⁺ vào trong, cần ATP
Không cần năng lượng và chất mang
Vai trò và hoạt động của bơm Na⁺-K⁺?
Giữ cân bằng áp suất thẩm thấu
Tạo điện thế nghỉ và duy trì thể tích tế bào
Dẫn truyền máu
Tổng hợp protein
Thế nào là vận chuyển tích cực thứ phát?
Sử dụng trực tiếp ATP để vận chuyển
Sử dụng năng lượng gián tiếp từ chênh lệch nồng độ
Không cần ATP và chất mang
Là khuếch tán đơn thuần
Vận chuyển nào xảy ra đồng thời là vận chuyển tích cực thứ phát?
Vận chuyển Na⁺-glucose
Khuếch tán đơn
Vận chuyển K⁺ qua bơm
Thẩm thấu nước
Điện thế nghỉ là? Điện thế nghỉ của tế bào thần kinh lớn là?
Hiệu điện thế lúc tế bào hoạt động, khoảng +70 mV
Hiệu điện thế giữa 2 bên màng khi tế bào nghỉ, khoảng -70 mV
Điện thế do Ca²⁺ tạo ra, khoảng -40 mV
Điện thế lúc khử cực, khoảng -90 mV
Điện thế nghỉ được hình thành do?
Kênh Na⁺ mở nhiều hơn K⁺
Bơm H⁺ hoạt động mạnh
Kênh K⁺ rò rỉ và bơm Na⁺-K⁺ tạo sự phân bố ion
Sự khuếch tán của nước
Điện thế hoạt động được hình thành nhờ?
Dẫn truyền máu
Hoạt động của kênh Cl⁻
Thay đổi tính thấm Na⁺ và K⁺ theo thời gian
Sự phân chia tế bào
Các giai đoạn hình thành điện thế hoạt động?
ế hoạt động được hình thành nhờ?
Dẫn truyền máu
Hoạt động của kênh Cl⁻
Thay đổi tính thấm Na⁺ và K⁺ theo thời gian
Sự phân chia tế bào
Các giai đoạn hình thành điện thế hoạt động?
Khử cực - tái cực - quá phân cực
Khử cực - nghỉ - nghỉ sâu
Giai đoạn chuẩn bị - khử cực
Hoạt hóa - tăng nồng độ Ca²⁺
Các trạng thái kênh Na⁺?
Đóng - mở - bất hoạt
Chỉ có trạng thái mở
Mở - đóng tạm thời
Mở - hoạt hóa
Mô tả giai đoạn khử cực của điện thế hoạt động ở kênh Na⁺?
Kênh Na⁺ đóng, K⁺ vào tế bào
Kênh Na⁺ mở, Na⁺ vào trong tế bào làm điện thế tăng
Kênh Na⁺ mở, Na⁺ ra ngoài tế bào
Kênh Na⁺ bất hoạt, điện thế không thay đổi
Mô tả giai đoạn tái cực âm ở kênh K⁺?
Kênh K⁺ mở, K⁺ ra ngoài làm điện thế giảm về âm
Kênh K⁺ đóng, K⁺ tích tụ trong tế bào
Kênh K⁺ mở, K⁺ vào trong tế bào
Không liên quan đến sự dẫn truyền điện
Lan truyền điện thế hoạt động ở tế bào thần kinh là?
Khuếch tán ion từ nơi có điện thế cao đến thấp
Mở liên tục các kênh Na⁺ dọc theo sợi trục
Kích thích cơ học làm vỡ màng tế bào
Thay đổi hình dạng màng tế bào
Máu có những chức năng nào?
Vận chuyển, điều hòa, bảo vệ
Chỉ có chức năng vận chuyển
Chức năng vận động và tiêu hóa
Chức năng tổng hợp và lưu trữ
pH của máu là?
6,0 - 6,5
6,8 - 7,2
7,35 - 7,45
7,8 - 8,0
Áp suất do protein huyết tương máu tạo nên là?
Áp suất thẩm thấu keo
Áp suất thủy tĩnh
Áp suất thẩm thấu muối
Áp suất không khí
Ở thời kì bào thai, những cơ quan nào tạo máu?
Tim và phổi
Gan, lách, tủy xương
Thận và tụy
Da và cơ
Ở người trưởng thành, cơ quan nào sản sinh máu?
Gan
Lách
Tủy xương đỏ
Hạch bạch huyết
Nguồn gốc máu bắt nguồn từ tế bào nào trong cơ thể?
Tế bào lympho
Tế bào gốc tạo máu (Hemocytoblast)
Tế bào biểu mô
Tế bào trung mô
Để kích thích tủy xương sản xuất hồng cầu, t
Nguồn gốc máu bắt nguồn từ tế bào nào trong cơ thể?
Tế bào lympho
Tế bào gốc tạo máu (Hemocytoblast)
Tế bào biểu mô
Tế bào trung mô
Để kích thích tủy xương sản xuất hồng cầu, thận sản xuất ra hormon nào?
Insulin
Renin
Erythropoietin
Aldosterone
Hình thái, cấu trúc hồng cầu?
Hình cầu, có nhân
Hình thoi, không nhân
Hình đĩa lõm hai mặt, không nhân
Hình dẹt, có nhân
Cấu trúc Hemoglobin?
Một chuỗi polypeptide
Một nhân Fe liên kết với porphyrin
4 chuỗi globin và 4 nhóm heme
2 chuỗi protein, 2 nhóm lipid
Đời sống của hồng cầu?
60 ngày
90 ngày
120 ngày
180 ngày
Cơ quan tham gia vào sinh hồng cầu?
Lách
Tim
Tủy xương
Phổi
Vai trò của dạ dày trong việc sinh hồng cầu?
Tiết enzyme tiêu hóa protein
Tiết yếu tố nội để hấp thu vitamin B12
Tiêu hóa hemoglobin
Hấp thu sắt
Các nguyên liệu tham gia vào sinh hồng cầu?
Protein, glucose, lipid
Sắt, vitamin B12, acid folic
Vitamin C, canxi, photpho
Đồng, magie, kẽm
Vai trò của Fe, acid folic và vitamin B12?
Tham gia tiêu hóa
Tổng hợp ATP
Cần cho tổng hợp hemoglobin và phân chia tế bào
Kích thích tiêu hóa ở ruột
Phân loại bạch cầu dựa trên?
Chức năng miễn dịch
Tốc độ di chuyển
Hình dạng nhân và bào tương
Khả năng tiêu hóa lipid
Có những loại bạch cầu nào?
Đơn nhân và đa nhân
Trung tính, ưa acid, ưa base, mono, lympho
Hình cầu và hình dẹt
Tiêu hóa và miễn dịch
Đặc tính của bạch cầu?
Không di chuyển
Có nhân, khả năng xuyên mạch, thực bào
Không có nhân, không thực bào
Tạo hemoglobin
Mô tả đúng về cấu trúc tiểu cầu?
Tế bào lớn có nhân
Mảnh tế bào chất không nhân
Hồng cầu chưa trưởng thành
Tế bào lympho nhỏ
Các giai đoạn của quá trình cầm máu?
Cầm máu nguyên phát - co mạch - đông máu
Co mạch - tạo nút tiểu cầu - đông máu
Đông máu
Các giai đoạn của quá trình cầm máu?
Cầm máu nguyên phát - co mạch - đông máu
Co mạch - tạo nút tiểu cầu - đông máu
Đông máu - tiêu sợi huyết
Tan cục máu - tạo lại máu mới
Trong quá trình cầm máu, nút thắt tiểu cầu được tạo thành nhờ?
Hemoglobin
Fibrin
Sự kết dính và kết tụ của tiểu cầu
Hồng cầu kết dính
Đông máu là gì? Yếu tố tham gia vào quá trình tạo cục máu đông?
Quá trình hòa tan máu; enzym tiêu hóa
Hình thành cục máu đông; fibrin, thrombin, yếu tố đông máu
Tạo máu mới; hemoglobin
Hấp thu lipid; tiểu cầu
Các giai đoạn của quá trình đông máu?
Co mạch - hòa tan - tan máu
Kết dính - kết tụ - hòa tan
Hoạt hóa prothrombin - hình thành thrombin - tạo fibrin
Hấp thu ion - hoạt hóa enzyme
Các con đường tạo cục máu đông? Mục tiêu của các con đường này là gì?
Ngoại sinh và nội sinh; tạo fibrin
Thẩm thấu và khuếch tán; tạo áp lực
Hòa tan protein; tạo ATP
Di chuyển tế bào; làm sạch máu
Tan cục máu đông là vai trò của?
Fibrinogen
Plasmin
Thrombin
Hồng cầu
Plasmin trong máu ở dạng gì và cần gì để chuyển thành dạng hoạt động?
Dạng hoạt động sẵn; cần ion K⁺
Dạng không hoạt động (plasminogen); cần tPA (tissue plasminogen activator)
Dạng fibrin; cần thrombin
Dạng ion hóa; cần Na⁺
Các lực tác động lên thành mao mạch?
Áp suất khí và cơ học
Áp suất keo, thủy tĩnh, nội mô
Áp suất không khí và điện thế
Trọng lực và enzym
Đầu mao động mạch hình thành áp suất gì và vai trò của nó?
Áp suất keo; đưa dịch ra mô
Áp suất thủy tĩnh; đẩy dịch ra mô
Áp suất âm; hút máu về tim
Áp suất khí; trao đổi khí
Đầu mao tĩnh mạch hình thành áp suất gì và vai trò của nó?
Áp suất thủy tĩnh; tiếp tục đẩy dịch ra
Áp suất keo; hút dịch về lòng mạch
Áp suất khí; điều hòa nhiệt
Áp suất cơ học; tạo áp lực cơ
o tĩnh mạch hình thành áp suất gì và vai trò của nó?
Áp suất thủy tĩnh; tiếp tục đẩy dịch ra
Áp suất keo; hút dịch về lòng mạch
Áp suất khí; điều hòa nhiệt
Áp suất cơ học; tạo áp lực cơ
Dịch não tủy được bao bọc bởi những màng não nào?
Màng cứng, màng mềm
Màng nhện, màng cứng
Màng cứng, màng nhện, màng mềm
Màng tế bào và màng cơ
Thành phần dịch não tủy?
Chủ yếu protein và bạch cầu
Glucose, ion, ít protein và tế bào
Chỉ có nước
Máu và huyết thanh
Dịch não tủy được chứa ở?
Não thất, ống trung tâm tủy sống, khoang dưới nhện
Não thất bên, gan, lách
Khoang dưới màng cứng
Xoang tĩnh mạch
Mô tả đường đi của dịch não tủy sau khi được sản xuất ở não thất bên?
Não thất bên → não thất ba → não thất tư → khoang dưới nhện
Não thất tư → não thất ba → tủy sống
Não thất ba → tủy sống
Não thất bên → khoang dưới cứng → máu
Vị trí tim ở?
Dưới hoành phải
Trung thất giữa, lệch trái
Phía sau dạ dày
Giữa phổi phải
Những mặt của tim là?
Mặt trong, mặt ngoài
Mặt trước ức-sườn, mặt hoành, mặt phổi
Mặt trên, mặt dưới
Mặt tim và mặt phổi
Hình thể trong của tim?
2 tâm nhĩ - 1 tâm thất
3 tâm thất - 1 tâm nhĩ
2 tâm nhĩ - 2 tâm thất - van tim
1 buồng tim - 2 ống dẫn
Các lớp của thành tim từ ngoài vào trong?
Màng ngoài - cơ tim - nội tâm mạc
Nội tâm mạc - ngoại tâm mạc - mô sợi
Mô mỡ - nội tâm mạc - mô xương
Cơ tim - nội tâm mạc - lớp mạch máu
Mô tả đúng về ngoại tâm mạc của tim là:
Lớp cơ dày bao quanh tim
Lớp nội mô lót bên trong buồng tim
Màng kép bao bọc tim, gồm lá thành và lá tạng
Lớp mô mỡ bao quanh tim
Cơ tim là loại cơ:
Cơ vân, không tự động
Cơ trơn, tự động
Cơ vân, tự động
Cơ trơn, không tự động
Hệ thống dẫn truyền cơ tim gồm:
Nút xoang, nút nhĩ thất, bó His, mạng Purkinje
Nút nhĩ thất, bó His, mạng P
Hệ thống dẫn truyền cơ tim gồm:
Nút xoang, nút nhĩ thất, bó His, mạng Purkinje
Nút nhĩ thất, bó His, mạng Purkinje, nút xoang
Nút xoang, bó His, mạng Purkinje, nút nhĩ thất
Nút nhĩ thất, nút xoang, bó His, mạng Purkinje
Tim được nuôi dưỡng bởi:
Động mạch chủ
Động mạch phổi
Động mạch vành
Động mạch cảnh
Tim được chi phối bởi hệ thần kinh:
Giao cảm và phó giao cảm
Trung ương
Ngoại biên
Tự chủ
Tính hưng phấn của tim thể hiện qua:
Khả năng co bóp mạnh mẽ
Khả năng dẫn truyền xung động
Khả năng đáp ứng với kích thích
Khả năng tự động phát xung
Một chu kỳ tim gồm:
Tâm thu và tâm trương trong 0,8 giây
Tâm thu và tâm trương trong 1 giây
Tâm thu và tâm trương trong 0,6 giây
Tâm thu và tâm trương trong 1,2 giây
Thì tâm thu của tim là:
Giai đoạn tim giãn ra
Giai đoạn tim co lại để đẩy máu
Giai đoạn nghỉ ngơi của tim
Giai đoạn tim nhận máu
Thì tâm trương của tim là:
Giai đoạn tim co lại
Giai đoạn tim giãn ra để nhận máu
Giai đoạn đẩy máu vào động mạch
Giai đoạn nghỉ ngơi hoàn toàn
Huyết áp tối đa là:
Huyết áp tâm trương
Huyết áp trung bình
Huyết áp tâm thu
Huyết áp mao mạch
Hệ thần kinh tự chủ gồm:
Giao cảm và phó giao cảm
Trung ương và ngoại biên
Cảm giác và vận động
Vận động và tự động
Ion gây co mạch là:
Na⁺
K⁺
Ca²⁺
Cl⁻
Hệ hô hấp bao gồm:
Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi
Mũi, miệng, thực quản, dạ dày, phổi
Mũi, hầu, thực quản, phổi
Mũi, hầu, thanh quản, thực quản, phổi
Đường hô hấp trên gồm:
Mũi, hầu, thanh quản
Mũi, hầu, khí quản
Mũi, hầu
Mũi, hầu, phế quản
Cấu tạo mũi gồm:
Đường hô hấp trên gồm:
Mũi, hầu, thanh quản
Mũi, hầu, khí quản
Mũi, hầu
Mũi, hầu, phế quản
Cấu tạo mũi gồm:
Xương mũi, sụn mũi, niêm mạc mũi
Xương mũi, sụn mũi, cơ mũi
Xương mũi, sụn mũi, xoang mũi
Xương mũi, sụn mũi, da mũi
Niêm mạc mũi chia thành:
Vùng hô hấp và vùng khứu giác
Vùng hô hấp và vùng cảm giác
Vùng khứu giác và vùng cảm giác
Vùng hô hấp và vùng vận động
Cấu tạo hầu gồm:
Hầu mũi, hầu miệng, hầu thanh quản
Hầu mũi, hầu miệng, hầu thực quản
Hầu mũi, hầu thanh quản, hầu thực quản
Hầu miệng, hầu thanh quản, hầu thực quản
Chức năng của hầu là:
Dẫn khí và thức ăn
Dẫn khí
Dẫn thức ăn
Phát âm
Thanh quản nằm ngang mức đốt sống cổ:
C3-C4
C4-C5
C5-C6
C6-C7
Các sụn đơn và đôi ở thanh quản là:
Sụn giáp, sụn nhẫn, sụn phễu
Sụn giáp, sụn phễu, sụn sừng
Sụn nhẫn, sụn phễu, sụn sừng
Sụn giáp, sụn nhẫn, sụn sừng
Cấu tạo khí quản gồm:
Vòng sụn hình chữ C, cơ trơn, niêm mạc
Vòng sụn kín, cơ trơn, niêm mạc
Vòng sụn hình chữ U, cơ trơn, niêm mạc
Vòng sụn hở, cơ trơn, niêm mạc
Một vòng sụn khí quản có hình dạng:
Hình tròn
Hình chữ C
Hình chữ U
Hình elip
Phổi nằm trong:
Khoang bụng
Khoang ngực
Khoang trung thất
Khoang màng phổi
Dung tích phổi trung bình ở người trưởng thành là:
3 lít
4 lít
5 lít
6 lít
Cây phế quản phân chia thành:
Phế quản chính, phế quản thùy, phế quản phân thùy
Phế quản chính, phế quản nhỏ, tiểu phế quản
Phế quản chính, phế quản phụ, tiểu phế quản
Phế quản chính, phế quản phụ, phế nang
Khoang màng phổi là:
Khoang giữa hai lá màng phổi
Khoang giữa phổi và màng phổi
Khoang giữa hai phổi
Khoang giữa phổi và cơ hoành
Khoang màng phổi là:
Khoang giữa hai lá màng phổi
Khoang giữa phổi và màng phổi
Khoang giữa hai phổi
Khoang giữa phổi và cơ hoành
Các tế bào ở phế nang gồm:
Tế bào biểu mô phế nang loại I và II
Tế bào biểu mô phế nang loại I, II và đại thực bào
Tế bào biểu mô phế nang loại II và đại thực bào
Tế bào biểu mô phế nang loại I và đại thực bào
Sự lưu thông không khí nhờ:
Chênh lệch áp suất giữa phế nang và khí quyển
Chênh lệch nhiệt độ giữa phế nang và khí quyển
Chênh lệch nồng độ khí giữa phế nang và khí quyển
Chênh lệch độ ẩm giữa phế nang và khí quyển
Mô tả đúng về động tác hít vào?
Cơ hoành co, hạ xuống; cơ liên sườn ngoài co làm lồng ngực nâng lên, thể tích lồng ngực tăng
Cơ hoành giãn, nâng lên; cơ liên sườn ngoài co, thể tích lồng ngực giảm
Cơ hoành co, nâng lên; cơ liên sườn trong co, lồng ngực hạ xuống
Cơ liên sườn trong co làm lồng ngực xẹp xuống, áp suất phổi tăng
Mô tả đúng về động tác rặn?
Cơ hoành co, cơ bụng co làm tăng áp lực ổ bụng
Cơ bụng và cơ hoành đều giãn, áp lực trong ổ bụng giảm
Cơ hoành giãn, cơ liên sườn ngoài co làm tăng thể tích lồng ngực
Cơ liên sườn trong co, cơ hoành co làm tăng áp suất trong khoang màng phổi
FEV1 là gì?
Thể tích khí thở ra gắng sức trong 1 giây đầu tiên
Thể tích khí hít vào tối đa
Lưu lượng khí thở ra tối đa
Thể tích khí còn lại sau thở ra
O₂ vận chuyển trong máu dưới dạng hòa tan nhờ cơ chế:
Khuếch tán đơn giản
Gắn với hemoglobin
Khuếch tán qua kênh protein
Vận chuyển chủ động
97% O₂ được vận chuyển nhờ:
Gắn với hemoglobin trong hồng cầu
Hòa tan trong huyết tương
Gắn với protein huyết tương
Gắn với bạch cầu
CO₂ vận chuyển dưới dạng kết hợp với:
Hemoglobin
Albumin
Globulin
CO₂ vận chuyển dưới dạng kết hợp với:
Hemoglobin
Albumin
Globulin
Fibrinogen
80% CO₂ trong máu vận chuyển dưới dạng:
HCO₃⁻ (ion bicarbonat)
CO₂ hòa tan
CO₂ gắn với hemoglobin
CO₂ tự do
Hoạt động điều hòa hô hấp được điều khiển bởi:
Trung tâm hô hấp ở hành não và cầu não
Vỏ não
Tủy sống
Hạch giao cảm
Vị trí của trung tâm hô hấp:
Hành não và cầu não
Thùy trán
Tủy sống
Đồi thị
Vai trò của trung tâm hít vào:
Phát xung động gây co cơ hô hấp để hít vào
Điều chỉnh nhịp tim
Kiểm soát huyết áp
Điều hòa tiêu hóa
Vai trò của trung tâm thở ra:
Điều khiển thở ra chủ động khi cần
Kiểm soát tiêu hóa
Điều hòa thân nhiệt
Điều chỉnh huyết áp
Vai trò của trung tâm hóa học:
Phát hiện thay đổi nồng độ CO₂ và pH để điều chỉnh nhịp thở
Điều chỉnh huyết áp
Kiểm soát tiêu hóa
Điều hòa thân nhiệt
Yếu tố đóng vai trò quan trọng nhất trong điều hòa hô hấp theo thể dịch là:
CO₂
O₂
pH
HCO₃⁻
Chức năng của hệ tiêu hóa được thể hiện thông qua những hoạt động nào?
Tiêu hóa, hấp thu, bài tiết
Hô hấp, tuần hoàn, bài tiết
Tiêu hóa, tuần hoàn, hô hấp
Hấp thu, bài tiết, hô hấp
Các cơ quan thuộc ống tiêu hóa gồm:
Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già
Miệng, thực quản, dạ dày, gan, tụy
Miệng, dạ dày, gan, tụy
Miệng, thực quản, gan, tụy
Các cơ quan thuộc tuyến tiêu hóa gồm:
Tuyến nước bọt, gan, tụy
Tuyến nước bọt, dạ dày, ruột non
Tuyến nước bọt, thực quản, dạ dày
Tuyến nước bọt, ruột già, gan
Tuyến nước bọt gồm có:
Tuyến mang tai, tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi
Tuyến mang tai, tuyến dưới lưỡi, tuyến giáp
Tuyến
Tuyến nước bọt gồm có:
Tuyến mang tai, tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi
Tuyến mang tai, tuyến dưới lưỡi, tuyến giáp
Tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi, tuyến giáp
Tuyến mang tai, tuyến giáp, tuyến tụy
Mỗi răng gồm những phần nào?
Thân răng, cổ răng, chân răng
Thân răng, chân răng, tủy răng
Thân răng, men răng, ngà răng
Thân răng, ngà răng, tủy răng
Mô tả đúng về tủy răng:
Là mô liên kết chứa mạch máu và thần kinh
Là lớp men cứng bảo vệ răng
Là lớp ngà nằm dưới men răng
Là phần chân răng gắn vào xương hàm
Mô tả đúng về ở mặt trên lưỡi:
Có các nhú lưỡi chứa cơ quan vị giác
Là mặt trơn, không có nhú
Chỉ có cơ, không có cơ quan vị giác
Là nơi tiết nước bọt
Mô tả đúng về thực quản?
Thực quản là một ống cơ dài khoảng 25 cm, nằm sau khí quản và tim, nối hầu với dạ dày.
Thực quản là ống dẫn khí từ mũi xuống phổi.
Thực quản là một ống cơ ngắn, nối trực tiếp từ miệng đến dạ dày.
Thực quản là một phần của ruột non.
Thành thực quản đoạn 1/3 trên và 2/3 dưới được điều khiển bởi hệ thần kinh nào?
1/3 trên do hệ thần kinh phó giao cảm, 2/3 dưới do hệ thần kinh giao cảm.
1/3 trên do hệ thần kinh trung ương, 2/3 dưới do hệ thần kinh ngoại biên.
1/3 trên do hệ thần kinh tự chủ, 2/3 dưới do hệ thần kinh vận động.
1/3 trên do hệ thần kinh vận động (cơ vân), 2/3 dưới do hệ thần kinh tự chủ (cơ trơn).
Mô tả đúng về hoạt động nhai?
Nhai là hoạt động nghiền nhỏ thức ăn bằng răng, phối hợp với lưỡi và nước bọt để tạo thành viên thức ăn dễ nuốt.
Nhai là quá trình nuốt thức ăn mà không cần nghiền nhỏ.
Nhai là hoạt động chỉ xảy ra ở trẻ em.
Nhai là quá trình tiêu hóa hóa học đầu tiên trong dạ dày.
Thành phần của nước bọt?
Nước, enzyme amylase, chất nhầy, ion Na+, K+, Cl-, HCO3-.
Chỉ gồm nước và enzyme
Thành phần của nước bọt?
Nước, enzyme amylase, chất nhầy, ion Na+, K+, Cl-, HCO3-.
Chỉ gồm nước và enzyme amylase.
Chỉ gồm enzyme amylase và chất nhầy.
Chỉ gồm nước và ion Na+.
Thành phần thủy phân tinh bột của nước bọt?
Enzyme amylase (ptyalin).
Enzyme lipase.
Enzyme pepsin.
Enzyme trypsin.
Từ trên xuống, dạ dày gồm?
Tâm vị, thân vị, hang vị, môn vị.
Tâm vị, hang vị, thân vị, môn vị.
Môn vị, thân vị, hang vị, tâm vị.
Thân vị, tâm vị, hang vị, môn vị.
Mô tả đúng về hoạt động co bóp nhu động và tống thức ăn khỏi của dạ dày?
Dạ dày co bóp nhịp nhàng để nghiền nhỏ thức ăn và đẩy chúng qua môn vị vào ruột non.
Dạ dày chỉ co bóp khi có thức ăn cứng.
Dạ dày không tham gia vào quá trình tống thức ăn.
Dạ dày chỉ thực hiện co bóp khi cơ thể ở trạng thái nghỉ ngơi.
Thành phần dịch tiêu hóa ở dạ dày?
HCl, pepsinogen, chất nhầy, yếu tố nội tại
Amylase, lipase, HCO₃⁻
Trypsin, maltase, muối mật
Pepsin, lactase, bicarbonat
Tế bào nào tiết acid ở dạ dày?
Tế bào G
Tế bào chính
Tế bào viền
Tế bào tiết nhầy
Cơ chế tiết acid dạ dày?
Bơm H⁺/K⁺ ATPase tại tế bào viền
Thẩm thấu đơn giản
Khuếch tán thụ động
Kênh Na⁺/K⁺
Kết thúc quá trình tiêu hóa tại dạ dày, khối thức ăn như thế nào?
Rắn đặc
Dạng hơi
Nhão lỏng gọi là dịch vị
Nhão lỏng gọi là dưỡng trấp (chyme)
Ruột non được chia thành những phần nào?
Tá tràng - ruột thẳng - manh tràng
Hỗng tràng - hồi tràng - manh tràng
Tá tràng - hỗng tràng - hồi tràng
Tá tràng - hồi tràng - ruột già
Thức ăn ở ruột non được nhào trộn với những dịch tiêu hóa nào?
Dịch vị và dịch tụy
Dịch tụy, dịch mật, dịch ruột
Dịch mật và dịch vị
Dịch nước bọt và dịch tụy
Các dịch tiêu hóa sẽ đổ vào phần nào của ruột non?
(a)
Ng dịch tiêu hóa nào?
Dịch vị và dịch tụy
Dịch tụy, dịch mật, dịch ruột
Dịch mật và dịch vị
Dịch nước bọt và dịch tụy
Các dịch tiêu hóa sẽ đổ vào phần nào của ruột non?
Hồi tràng
Hỗng tràng
Tá tràng
Manh tràng
Mô tả đúng về lớp niêm mạc ruột non?
Trơn láng để dễ hấp thu
Có nhiều nếp gấp, nhung mao và vi nhung mao để tăng diện tích hấp thu
Chứa các tuyến Brunner tiết dịch mật
Không có lông nhung
Ruột non có những hoạt động cơ học nào?
Nhu động, đảo trộn, phản nhu động
Co thắt từng đoạn
Chỉ có nhu động
Không có hoạt động cơ học
Chọn câu đúng về co bóp nhu động và phản nhu động ở ruột non?
Nhu động giúp tống thức ăn, phản nhu động giúp đẩy ngược lên dạ dày
Nhu động giúp tiêu hóa, phản nhu động giúp tiêu hóa chất béo
Nhu động giúp tống thức ăn, phản nhu động giúp giữ lại thức ăn lâu hơn để tiêu hóa và hấp thu tốt hơn
Cả hai đều làm giảm hấp thu
Dịch tụy được các tế bào nào ở tuyến tụy tiết ra?
Tế bào α
Tế bào ống bài xuất
Tế bào nang tụy
Tế bào đảo Langerhans
Mô tả đúng về dịch tụy?
Có tính acid, nhiều enzym
Có tính kiềm, chứa nhiều enzym tiêu hóa và bicarbonat
Có tính trung tính, chứa dịch nhầy
Có tính kiềm nhẹ, không có enzym
Trong dịch tụy chứa men tiêu hóa protein nào, đặc điểm của chúng?
Trypsinogen, chymotrypsinogen - được hoạt hóa ở ruột non
Pepsin - hoạt động ở pH acid
Lipase - tiêu hóa protein
Amylase - tiêu hóa protein
Trong dịch tụy chứa men tiêu hóa glucid nào và vai trò của chúng?
Lactase - phân giải lactose
Amylase - phân giải tinh bột thành đường đôi
Sucrase - phân giải sucrose
Maltase - phân giải maltose
Tại sao dịch tụy lại bài tiết NaHCO₃?
Để tiêu hóa chất béo
Trung hòa acid dạ dày xuống ruột non
Hoạt hóa enzym pepsin
Tăng hoạt tính dịch mật
Thành phần dịch mật gồm?
ài tiết NaHCO₃?
Để tiêu hóa chất béo
Trung hòa acid dạ dày xuống ruột non
Hoạt hóa enzym pepsin
Tăng hoạt tính dịch mật
Thành phần dịch mật gồm?
Acid mật, muối mật, cholesterol, sắc tố mật
Enzym tiêu hóa, bicarbonat, pepsin
Acid HCl, vitamin K
NaHCO₃, amylase
Mô tả đúng về dịch mật?
Có enzym tiêu hóa
Do tế bào gan tiết, dự trữ ở túi mật, không chứa enzym
Do ruột non tiết ra
Không ảnh hưởng đến tiêu hóa
Vai trò của dịch mật?
Hoạt hóa enzym tụy
Tiêu hóa protein
Nhũ tương hóa lipid để dễ tiêu hóa
Tiêu hóa đường
Dịch ruột non được tiết ra từ?
Tuyến Brunner
Tuyến Lieberkühn
Tế bào viền
Tế bào Goblet
So với dịch tụy, men tiêu hóa glucid trong dịch ruột có thêm men nào và tiêu hóa như thế nào?
Không có men bổ sung
Có thêm lactase, maltase, sucrase - tiêu hóa đường đôi thành đường đơn
Có thêm pepsin - tiêu hóa protein
Có thêm lipase - tiêu hóa chất béo
Glucose được hấp thu vào máu từ niêm mạc ruột non nhờ cơ chế?
Khuếch tán đơn giản
Đồng vận chuyển với Na⁺
Vận chuyển chủ động nguyên phát
Nhập bào
Triglycerid được hấp thu như thế nào ở ruột non?
Khuếch tán đơn giản sau khi thủy phân và tái tạo chylomicron
Vận chuyển tích cực cùng Na⁺
Nhập bào trực tiếp dưới dạng triglycerid
Vận chuyển qua ống lympho dưới dạng glucose
Vitamin tan trong nước được hấp thu như thế nào ở ruột non?
Qua khuếch tán đơn giản
Qua đồng vận chuyển với lipid
Nhờ vận chuyển chủ động hoặc khuếch tán hỗ trợ
Bằng nhập bào
Nước (H₂O) được hấp thu ở ruột non nhờ cơ chế nào và qua con đường nào?
Chủ động - qua bào tương
Khuếch tán thụ động - qua liên bào
Chủ động - qua liên bào
Nhập bào - qua bào tương
Yếu tố nào đóng vai trò quan trọng trong hấp thu H₂O ở ruột non?
Áp suất thủy tĩnh
Tốc độ lưu thông ruột
Chênh lệch áp suất thẩm thấu do hấp thu Na⁺
Yếu tố nào đóng vai trò quan trọng trong hấp thu H₂O ở ruột non?
Áp suất thủy tĩnh
Tốc độ lưu thông ruột
Chênh lệch áp suất thẩm thấu do hấp thu Na⁺
Hormon ADH
Ruột già gồm những phần nào?
Manh tràng - hỗng tràng - trực tràng
Manh tràng - kết tràng - trực tràng
Hỗng tràng - hồi tràng - kết tràng
Dạ dày - manh tràng - kết tràng
Mô tả đúng về động tác đại tiện ở ruột già?
Là phản xạ không điều khiển được
Không liên quan đến thần kinh thực vật
Là phản xạ có thể kiểm soát được nhờ cơ thắt ngoài hậu môn
Diễn ra hoàn toàn tự động
Niêm mạc ruột già bài tiết ra?
Pepsin
HCl
Nhầy (mucin)
Trypsin
Vai trò của hệ vi khuẩn ruột già trong tổng hợp vitamin nào?
Vitamin B6
Vitamin C
Vitamin B12 và K
Vitamin A và D
Mô tả đúng của gan?
Chỉ tham gia vào tiêu hóa lipid
Là tuyến ngoại tiết lớn nhất cơ thể
Có vai trò tạo mật và chuyển hóa
Không tham gia vào quá trình đông máu
Gan tham gia vào quá trình đông máu bằng cách?
Sản xuất heparin
Tạo ra tiểu cầu
Tổng hợp yếu tố đông máu
Tạo fibrinogen
Trong cơ thể, glucid tồn tại dưới dạng?
Fructose
Sucrose
Glucose và glycogen
Lactose
Vai trò chính của glucid là?
Dự trữ năng lượng dài hạn
Cấu tạo màng sinh chất
Cung cấp năng lượng
Vận chuyển chất
Nồng độ glucose/máu bình thường là?
2 - 3 mmol/L
4 - 6 mmol/L ( tương đương khoảng 70-110 mg/dL)
7 - 9 mmol/L
10 - 12 mmol/L
Glucose chuyển thành glycogen ở đâu và tại sao?
Ở thận để tạo năng lượng
Ở gan để dự trữ
Ở tim để tạo ATP
Ở ruột để hấp thu
Hormon nào sau đây làm giảm glucose/máu?
Glucagon
Adrenalin
Insulin
Cortisol
Khi nồng độ glucose/máu tăng cao, cơ quan nào tham gia điều hòa?
Tuyến giáp
Gan
Tụy
Thận
Lipid tồn tại trong cơ thể dưới dạng?
Khi nồng độ glucose/máu tăng cao, cơ quan nào tham gia điều hòa?
Tuyến giáp
Gan
Tụy
Thận
Lipid tồn tại trong cơ thể dưới dạng?
Glucose
Triglycerid và cholesterol
Axit amin
Glycerol
Vai trò của LDL?
Vận chuyển cholesterol về gan
Vận chuyển lipid ra khỏi cơ thể
Vận chuyển cholesterol đến mô ngoại biên
Vận chuyển glucose
Vai trò của HDL?
Vận chuyển lipid đến tế bào
Vận chuyển cholesterol về gan
Làm tăng tích tụ mỡ
Giảm cholesterol tốt
Enzym tham gia tổng hợp cholesterol?
Amylase
Trypsin
HMG-CoA reductase
Lipase
Vai trò chính của protid trong cơ thể?
Dự trữ năng lượng
Tạo cấu trúc và enzym
Vận chuyển hormone
Tổng hợp vitamin
Protid vận chuyển là?
Albumin
Myosin
Keratin
Collagen
Trong cơ thể tồn tại những dạng năng lượng nào?
Hóa học, điện, cơ học, nhiệt
Ánh sáng, cơ học, âm thanh
Nhiệt, thủy triều, cơ học
Quang năng, hạt nhân, hóa học
Cơ thể tiêu hao năng lượng để?
Sinh nhiệt
Tạo ra protein
Duy trì sống và hoạt động
Tổng hợp enzym
Năng lượng chuyển hóa cơ sở là?
Năng lượng tiêu hao khi hoạt động
Năng lượng tiêu hao khi ăn uống
Năng lượng cần thiết khi cơ thể nghỉ ngơi hoàn toàn
Năng lượng dùng cho tiêu hóa
Trong một chu kỳ thai, người mẹ cần khoảng bao nhiêu năng lượng?
200 - 500 kcal
20.000 - 30.000 kcal
50.000 - 60.000 kcal
70.000 - 80.000 kcal
Thế nào là thân nhiệt trung tâm?
Nhiệt độ đo ở da
Nhiệt độ môi trường
Nhiệt độ các cơ quan sâu trong cơ thể
Nhiệt độ khi nghỉ ngơi
Thân nhiệt trung tâm được đo ở?
Da
Cơ bắp
Miệng
