wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP OXYZ, PT ĐT, PT MẶT PHẲNG

Total questions: 29

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;2;3), B(1;2;5)A\left(3;-2;3\right),\ B\left(-1;2;5\right)  . Tìm tọa độ trung điểm  II   của đoạn thẳng ABAB  có tọa độ là

a)

  I(2;2;1)I\left(-2;2;1\right)  

b)

I(1;0;4)I\left(1;0;4\right)  

c)

I(3;1;1)I\left(3;1;1\right)  

d)

I(1;1;3)I\left(1;1;3\right)  

2.

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;2;1)A\left(2;2;1\right)  . Tìm độ dài của đoạn thẳng OAOA  

a)

OA=3OA=3  

b)

OA=9OA=9  

c)

OA=5OA=\sqrt{5}  

d)

OA=5OA=5  

3.

(Câu hỏi chọn nhiều đáp án). Viết phương trình mặt phẳng cần những yếu tố nào dưới đây?

a)

VTPT nVTPT\ \overrightarrow{n}  

b)

Điểm  M(x0;y0;z0)M\left(x_0;y_0;z_0\right)  

c)

Tâm I(a;b;c)I\left(a;b;c\right)  

d)

VTCP uVTCP\ \overrightarrow{u}  

4.

Trong không gian Oxyz, cho hai vecto  a=(2;1;0), b(1;0;2)\overrightarrow{a}=\left(2;1;0\right),\ \overrightarrow{b}\left(-1;0;-2\right)  . Tính a.b\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}

a)

  22  

b)

2-2  

c)

(2;4;1)\left(2;-4;-1\right)  

d)

(2;4;1)\left(-2;4;1\right)  

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Có tất cả bao nhiêu vị trí tương đối cơ bản giữa hai đường thẳng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Kể tên tất cả vị trí tương đối giữa hai đường thẳng mà vectơ chỉ phương của chúng song song hoặc trùng nhau?

a)

song song, chéo nhau

b)

song song, trùng nhau

c)

trùng nhau, chéo nhau

d)

song song, trùng nhau, chéo nhau

10.

Hai đường thẳng có vị trí tương đối nào thì không thể nằm trên cùng một mặt phẳng?

a)

trùng nhau

b)

song song

c)

chéo nhau

d)

cắt nhau

11.

Nếu tích vô hướng của 2 vectơ chỉ phương thuộc 2 đường thẳng bằng 0 thì hai đường thẳng có vị trí tương đối gì?

a)

vuông góc

b)

song song

c)

trùng nhau

d)

chéo nhau

12.

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là u\overrightarrow{u} , đường thẳng d' có véc tơ chỉ phương là u\overrightarrow{u'} . Khi đó d trùng với d' khi ?

a)
b)
c)
d)
13.

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là u\overrightarrow{u} , đường thẳng d' có véc tơ chỉ phương là u\overrightarrow{u'} . Nếu d cắt d' hoặc d chéo d' thì?

a)

b)

c)

d)

14.

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là u\overrightarrow{u} , đường thẳng d' có véc tơ chỉ phương là u\overrightarrow{u'} . Khi đó cosin góc giữa d và d' bằng ?

a)
b)
c)
d)
15.

Véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là véc tơ

a)

Có giá vuông góc với đường thẳng d .

b)

Có giá luôn song song với đường thẳng d.

c)

Có giá luôn trùng với đường thẳng d.

d)

Có gia song song hoặc trùng với đường thẳng d .

16.

Nếu   a\overrightarrow{a}  và b\overrightarrow{b}   là cặp véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d thì một véc tơ chỉ phương của d được xác định bởi công thức nào sau đây ?

a)

u=a+b\overrightarrow{u}=\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}  

b)

u=k.a\overrightarrow{u}=k.\overrightarrow{a}  

c)

u=a.b\overrightarrow{u}=\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}  

d)

u=[a,b]\overrightarrow{u}=\left[\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right]  

17.

Đường thẳng d đi qua điểm M(xo;yo;zo)M\left(x_o;y_o;z_o\right)  và có véc tơ chỉ phương là u(a;b;c)\overrightarrow{u}\left(a;b;c\right) . Khi đó  phương trình tham số của đường thẳng d là ?

a)
b)
c)
d)
18.

Đường thẳng d đi qua điểm M(xo;yo;zo)M\left(x_o;y_o;z_o\right)  và có véc tơ chỉ phương là u(a;b;c)\overrightarrow{u}\left(a;b;c\right) . Khi đó  phương trình chính tắc của đường thẳng d là ?

a)
b)
c)
d)
19.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho đường thẳng d:x23=y+54=z21.d:\frac{x-2}{3}=\frac{y+5}{4}=\frac{z-2}{-1}. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd ?

a)

u=(3;4;1).\overrightarrow{u}=\left(3;4;-1\right).

b)

u=(2;5;2).\overrightarrow{u}=\left(2;-5;2\right).

c)

u=(2;5;2).\overrightarrow{u}=\left(-2;5;-2\right).

d)

u=(3;4;1).\overrightarrow{u}=\left(-3;-4;1\right).

20.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, đường thẳng d:{x=2t;y=1+2t;z=3+t},tRd:\left\{x=2-t;y=1+2t;z=3+t\right\},t\in R có một vectơ chỉ phương là

a)

u=(1;2;3).\overrightarrow{u}=\left(-1;2;3\right).

b)

u=(2;1;3).\overrightarrow{u}=\left(2;1;3\right).

c)

u=(1;2;1).\overrightarrow{u}=\left(-1;2;1\right).

d)

u=(2;1;1).\overrightarrow{u}=\left(2;1;1\right).

21.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,Oxyz, cho hai điểm A(1;1;0)A\left(1;1;0\right)B(0;1;2).B\left(0;1;2\right). Vectơ chỉ phương của đường thẳng ABAB là

a)

u=(1;1;2).\vec{u}=\left(-1;1;2\right).

b)

u=(1;0;2).\vec{u}=\left(-1;0;-2\right).

c)

u=(1;0;2).\vec{u}=\left(-1;0;2\right).

d)

u=(1;2;2).\vec{u}=\left(1;2;2\right).

22.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, đường thẳng d:x12=y21=z32d:\frac{x-1}{2}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z-3}{2} đi qua điểm nào dưới đây?

a)

Q(2;1;2).Q\left(2;-1;2\right).

b)

M(1;2;3).M\left(-1;-2;-3\right).

c)

P(1;2;3).P\left(1;2;3\right).

d)

N(2;1;2).N\left(-2;1;-2\right).

23.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho đường thẳng d:x1=y42=z33.d:\frac{x}{-1}=\frac{y-4}{2}=\frac{z-3}{3}. Hỏi trong các vectơ sau, đâu không phải là vectơ chỉ phương của dd ?

a)

u1=(1;2;3).\overrightarrow{u_1}=\left(-1;2;3\right).

b)

u2=(3;6;9).\overrightarrow{u_2}=\left(3;-6;-9\right).

c)

u3=(1;2;3).\overrightarrow{u_3}=\left(1;-2;-3\right).

d)

u4=(2;4;3).\overrightarrow{u_4}=\left(-2;4;3\right).

24.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, đường thẳng nào sau đây nhận u=(2;1;1)\overrightarrow{u}=\left(2;1;1\right) là một vectơ chỉ phương?

a)

x21=y12=z13.\frac{x-2}{1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z-1}{3}.

b)

x2=y11=z21.\frac{x}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-2}{-1}.

c)

x12=y+11=z1.\frac{x-1}{-2}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z}{-1}.

d)

x+22=y+11=z+11.\frac{x+2}{2}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z+1}{1}.

25.

Trong không gian tọa độ Oxyz,Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng d:{x=1+2t;y=3t;z=2+t},tR.d:\left\{x=1+2t;y=3t;z=-2+t\right\},t\in R.

a)

d:x+12=y3=z21.d:\frac{x+1}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z-2}{1}.

b)

d:x11=y3=z+22.d:\frac{x-1}{1}=\frac{y}{3}=\frac{z+2}{-2}.

c)

d:x+12=y3=z22.d:\frac{x+1}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z-2}{-2}.

d)

d:x12=y3=z+21.d:\frac{x-1}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z+2}{1}.

26.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, đường thẳng OyOy có phương trình tham số là

a)

{x=t;y=t;z=t},tR.\left\{x=t;y=t;z=t\right\},t\in R.

b)

{x=0;y=t;z=0},tR.\left\{x=0;y=t;z=0\right\},t\in R.

c)

{x=0;y=0;z=t},tR.\left\{x=0;y=0;z=t\right\},t\in R.

d)

{x=t;y=0;z=0},tR.\left\{x=t;y=0;z=0\right\},t\in R.

27.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho điểm M(1;2;3)M\left(1;-2;3\right) và mặt phẳng (P):2xy+3z+1=0.(P):2x-y+3z+1=0. Phương trình của đường thẳng đi qua MM và vuông góc với (P)(P)

a)

{x=1+2t;y=2t;z=3+3t},tR.\left\{x=1+2t;y=-2-t;z=3+3t\right\},t\in R.

b)

{x=1+2t;y=2t;z=3+3t},tR.\left\{x=-1+2t;y=2-t;z=-3+3t\right\},t\in R.

c)

{x=2+t;y=12t;z=3+3t},tR.\left\{x=2+t;y=-1-2t;z=3+3t\right\},t\in R.

d)

{x=12t;y=2t;z=33t},tR.\left\{x=1-2t;y=-2-t;z=3-3t\right\},t\in R.

28.

Các VTPT của cùng một mặt phẳng có mối liên hệ gì với nhau?

a)

Chúng vuông góc với nhau.

b)

Chúng cùng phương với nhau.

c)

Chúng cùng nằm trên một mặt phẳng.

d)

Các VTPT này bằng nhau.

29.

Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(x0; y0; z0)M\left(x_0;\ y_0;\ z_0\right) và có VTPT  n =(A; B; C)\overrightarrow{n\ }=\left(A;\ B;\ C\right)  có phương trình là  A(xx0)+B(yy0)+C(zz0)=0A\left(x-x_0\right)+B\left(y-y_0\right)+C\left(z-z_0\right)=0

Vậy mặt phẳng (Q) đi qua điểm  M(2;1; 3)M\left(2;-1;\ 3\right)  và có VTPT  n =(3; 2;1)\overrightarrow{n\ }=\left(3;\ 2;-1\right)  có phương trình là:  
  

a)

3x+2yz1=03x+2y-z-1=0  

b)

2xy+3z1=02x-y+3z-1=0  

c)

3x+2yz+1=03x+2y-z+1=0  

d)

2xy+3z+1=02x-y+3z+1=0