Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 1

Total questions: 41

Worksheet time: 6hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

2+4=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

7+0=

a)

0

b)

8

c)

7

d)

10

3.

12+5=

a)

7

b)

17

c)

18

d)

16

4.

19-3=

a)

18

b)

17

c)

16

d)

15

5.

12+2+1=

a)

14

b)

13

c)

17

d)

15

6.

Điền số vào chỗ trống 3+... =7

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 17-....=16

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 5+2+...=9

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

9.

14+2-1=

a)

13

b)

14

c)

15

d)

5

10.

10+30=

a)

4

b)

40

c)

20

d)

60

11.

2 chục = ....

a)

10

b)

20

c)

2

d)

0

12.

Cả gà mái và gà trống là 15 con, trong đó có 10 gà trống. Hỏi có bao nhiêu gà mái?

a)

10 gà mái

b)

15 gà mái

c)

5 gà mái

d)

8 gà mái

13.

12 gồm .... chục và .... đơn vị

a)

1 chục và 2 đơn vị

b)

2 chục và 1 đơn vị

c)

1 chục và 3 đơn vị

d)

1 chục và 5 đơn vị

14.

Số mười lăm viết như thế nào?

a)

15

b)

16

c)

5

d)

10

15.

Số bé nhất có 1 chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

9

16.

Số lớn nhất có 1 chữ số là?

a)

1

b)

9

c)

8

d)

10

17.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

18.

ao hay au:

ngôi s...

a)

ao

b)

au

19.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

vải thiều

b)

vải thìu

c)

vải thều

20.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Ông bà đã già ... .

a)

yếu

b)

iếu

21.

Tìm từ có tiếng chứa vần ua:

a)

quả khế

b)

qua cầu

c)

cà chua

22.

Tìm từ có tiếng chứa vần ia:

a)

già yếu

b)

giá đỗ

c)

đĩa bay

23.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

24.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: lâu đài

a)
b)
c)
25.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

sáo sậu

b)

sấu sậu

c)

sáu sậu

26.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Vườn cam nhà bà .........

a)

sai trĩu quả.

b)

thả diều.

c)

cây nêu.

27.
a)

quả vải

b)

quả chôm chôm

c)

quả nhãn

d)

quả dưa

28.

cây ...éo

a)

c

b)

k

c)

q

d)

ch

29.

Điền từ thích hợp

a)

ngọn tre

b)

ngọn lửa

c)

ngọn rau

d)

ngọn đuốc

30.

điền chữ thích hợp:

cái ....

a)

giổ

b)

dổ

c)

giỏ

d)

rổ

31.

Chọn từ thích hợp?

a)

củ gừng

b)

củ nghệ

c)

củ sả

d)

củ cà rốt

32.

Chọn từ thích hợp?

a)

phim hoạt hình

b)

quyển truyện

c)

máy tính

d)

bài tập

33.

Tiếng nào chứa vần "oi"

a)

ngói

b)

nói

c)

mai

d)

mái

34.

x hay ch?

...e bò

a)

ch

b)

x

35.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả

36.

"Đuổi hình bắt chữ"

Đây là con gì?

a)

Chim đại bàng

b)

Chim tu hú

c)

Chim cánh cụt

d)

Chim sẻ

37.

Đây là quả gì?

a)

quả lịu

b)

quả vải

c)

quả lựu

d)

quả táo

38.

"Đuổi hình bắt chữ"

a)

ớt buồn

b)

yếu ớt

c)

ớt khỏe

d)

ớt mếu

39.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

kh.............. giò

a)

oan

b)

oăn

c)

oanh

d)

oang

40.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

máy kh.............

a)

oang

b)

oăn

c)

oan

d)

oăng

41.

Đây là....?

a)

tai nghe

b)

điện thoại

c)

bàn phím

d)

dây điện